Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Ổn định tổ chức: 1' 2- Kiểm tra bài cũ 4' - Gọi học sinh lên bảng làm bài tập Học sinh thực hiện.. * Giới thiệu c[r]
Trang 1THỨ
THỜI
Hai 1 2
3 4
ĐẠO ĐỨC
ÂM NHẠC HỌC VẦN HỌC VẦN
Đi bộ đúng quy định (t2) Học hát bài: Quả.
Bài 100: uân, uyên Bài 100: uân, uyên
35’
35’
40’
40’
KNS GDBVMT
Ba 1 2
3 4
HỌC VẦN HỌC VẦN
MĨ THUẬT TỐN
Bài 101: uât, uyêt Bài 101: uât, uyêt
Vẽ cây, vẽ nhà
Luyện tập
40’
40’
35’
40’
GDBVMT
Tư 1 2
3 4
TỐN THỂ DỤC HỌC VẦN HỌC VẦN
Cộng các số trịn chục.
Động tác vươn thở
Bài 102: uynh, uych Bài 102: uynh, uych
40’
40’
40’
40’
GDBVMT
Năm 1 2
3 4
TỐN HỌC VẦN HỌC VẦN THỦ CƠNG
Luyện tập Bài 103: Ơn tập Bài 103: Ơn tập Cắt, dán hình chữ nhật
40’
40’
40’
35’
GDBVMT
Sáu
1 2 3 4 5
TỐN TẬP VIẾT TẬP VIẾT
TN & XH SINH HOẠT
Trừ các số trịn chục.
Bài hồ binh, hí hốy, khoẻ khoắn Bài : tàu thuỷ, giấy- pơ luya
Cây gỗ Sinh hoạt lớp
40’
40’
40’
35’
35’
BVMT,KNS
Trang 2Ngày soạn: 17/2/2012 Thứ hai 20 /02/12
Bài : Đi bộ đúng quy định (tiết 2)
I.Mục tiêu:
1 Mục tiêu chính:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
Ghi chú: Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định.
2.Mục tiêu tích hợp:
- Kĩ năng an toàn khi đi bộ
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định.
II.Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Trò chơi
- Thảo luận nhóm
- Động não.
III Phương tiện dạy học:
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
- Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh, màu đỏ
- Mô hình đèn tín hiệu giao thông (đỏ, vàng, xanh) vạch dành cho người đi bộ
IV Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: (5’)
Học sinh tự liên hệ về việc mình đã đi bộ từ nhà đến
trường như thế nào?
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : (25’)Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : Làm bài tập 4
Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích từng bức tranh
bài tập 4 để nối đúng các tranh và đánh dấu + đúng vào
các ô trống
Gọi học sinh trình bày trước lớp
Giáo viên tổng kết:
Khuôn mặt tươi cười nối với các tranh 1, 2, 3, 4 ,6 vì
những người trong tranh này đã đi bộ đúng quy định
Các bạn ở những tranh 5, 7, 8 thực hiện sai quy định về
ATGT, có thể gây tai nạn giao thông, nguy hiểm đến
tính mạng của bản thân …
Khen các em thực hiện đi lại đúng các tranh 1, 2, 3, 4, 6
, nhắc nhở các em thực hiện sai
Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi bài tập 3:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh ở bài tập 3 và
cho biết:
+ Các bạn nào đi đúng quy định? Những bại nào đi sai
quy định? Vì sao?
+ Những bạn đi dưới lòng đường có thể gặp điều nguy
hiểm gì?
+ Nếu thấ bạn mình đi như thế, các em sẽ nói gì với
các bạn?
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường bảo đảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và phân tích để nối và điền dấu thích hợp vào ô trống theo quy định
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Trang 3+ Gọi học sinh trình bày ý kiến trước lớp.
GV kết luận:
Hai bạn đi trên vĩa hè là đúng quy định, ba bạn đi dưới
lòng đường là sai quy định Đi dư
Ơùi lòng đường như vậy là gây cản trở giao thông, có
thể gây tai nạn nguy hiểm Nếu thấy bạn mình đi như
thế, các em khuyên bảo bạn đi trên vĩa hè vì đi dưới
lòng đường là sai quy định, nguy hiểm
Hoạt động 3: Tham gia trò chơi theo BT 5:
Giáo viên yêu cầu học sinh xếp thành 2 hàng vuông góc
với nhau, một em đứng giữa phần giao nhau của “ 2
đường phố ” cầm hai đèn hiệu xanh và đỏ Sau đó giáo
viên hướng dẫn cách chơi:
Khi bạn giơ tín hiệu gì em phải thực hiện việc đi lại cho
đúng quy định theo tín hiệu đó Nhóm nào sang đường
trước là thắng cuộc Bạn nào đi sai đường thì bị trừ
điểm
Nhận xét công bố kết quả của nhóm thắng cuộc và
tuyên dương
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc các câu thơ cuối
bài
4.Củng cố:(3’)
Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò:(2’)
Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện đi bộ đúng quy định theo luật giao thông
đường bộ
Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành trò chơi theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh nói trước lớp
Học sinh khác bổ sung
Học sinh đọc các câu thơ cuối bài
Học sinh nêu tên bài học và trình bày quy định về đi bộ trên đường đến trường hoặc đi chơi theo luật giao thông đường bộ
Bài: uân- uyên
I.Mục tiêu:
Đọc được :uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
* Đc: Giảm từ 1 đến 3 câu phần luyện nói.
* GDBVMT: Vẻ đẹp các loài chim
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Trang 41.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : uân
Tìm ghép vần uân trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần uân để có tiếng xuân thêm âm gì, ở đâu ?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: mùa xuân
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần uyên (quy trình tương tự )
So sánh uân, uyên
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần uân
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc : huân chương, tuần
lễ, chim khuyên, kể chuyện.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Chim én bận đi đâu Hôm nay về thăm hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
GDBVMT: Em thấy các loài chim đã làm
được việc gì?
Gv liên hệ giáo dục.
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Hs trả lời.
Trang 5a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
Gv viết mẫu, hd viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng
chuyền.
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Các bạn đang làm gì?
Em thích đọc những truyện gì?
Ai hay kể chuyện hay đọc truyện cho em nghe?
Gv nhận xét., giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp đọc đt
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Em thích đọc truyện
Hs nêu
-HS thi đua
Ngày soạn: 18/2/2012 Thứ ba 21 /02/12
Bài: uât, uyêt
I.Mục tiêu:
Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuỵêt đẹp
* Đc: Giảm từ 1 đến 3 câu phần luyện nói.
* GDBVMT: Vẻ đẹp đất nước.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Trang 6Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : uât
Tìm ghép vần uât trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần uât để có tiếng xuất thêm âm gì, dấu gì,
ở đâu ?
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ
Cho hs quan sát tranh
Ghi từ: sản xuất
Gọi hs đọc bài
- Gv chỉ bảng xuôi ngược
- Vừa học xong vần gì?
Vần uyêt (quy trình tương tự )
So sánh uât, uyêt
HS đánh vần cá nhân, nhóm, cảlớp
Hs đọc cá nhân, nhóm
Hs quan sát, nêu nội dung tranh
Hs đọc trơn từ
Hs đv, đọc trơn cn, đt
Hs đọc cá nhân, nhóm
Vần uât
Nghỉ giữa tiết
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi từ luyện đọc :luật giao thông,
nghệ thuật, băng tuyết, tuỵêt đẹp.
Gv hd đọc toàn bài
Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
Đọc câu ứng dụng
Gv treo tranh cho hs quan sát
Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi.
Gv gạch chân tiếng
Gọi hs đọc bài
Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc cả bài
Củng cố:(6’)
Cho hs thi tìm tiếng mới
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát chuyển tiết 2
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt Học sinh luyện đọc cá nhân
Hs quan sát tranh
Hs đọc thầm tìm tiếng mới
Hs pt, đv, đọc trơn cn, đt
HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
a)Luyện đọc(15’)
GV hd hs đọc lại bài cũ
* Đọc SGK
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b )Luyện viết(12’)
* Gvhd hs viết bảng con:
-HS đọc cá nhân – đồng thanh
Hs đọc cá nhân, nhóm Lớp đọc đt
Trang 7Gv viết mẫu, hd viết: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
Nhận xét, sửa lỗi
* Viết vở tập viết:
GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập – nx
c) Luyện nói(10’)
Gọi hs nêu chủ đề luyện nói
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
Tranh vẽ những gì?
Cho hs lên phân biệt từng tranh
- Tranh vẽ những cảnh nào?
- Ở quê em có những cảnh nào?
-* GDBVMT: Em thấy đất nước cho có đẹp không?
Gv nhận xét., giải thích thêm
4.Củng cố:(6’)
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
5.Dặn dò:(2’)
Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Hs theo dõi
Hs viết bảng con Lớp đọc đt
-HS nx -HS viết bài vào tập
Hs nêu: Sức khoẻ là vốn quý nhất
Hs nêu: Đất nước ta tuyệt đẹp
Tranh vẽ suối nước chảy Trnh vẽ đồng ruộng bậc thang
Hs trả lời
-HS thi đua
Tiết 3: Mĩ thuật
Bài: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị )
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4.
II Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiết Luyện tập
chung
b- Luyện tập
Bài tập 1: Nối ( theo mẫu)
- Hướng dẫn cách làm bài
- Gọi học sinh lên bảng thi nối
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe Học sinh thảo luận và làm vào phiếu bài tập Hai nhóm thi nói trên bảng
Trang 8- Gọi đại diện các nhóm nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 2: Viết (theo mẫu)
- GV hướng dẫn cách viết lên bảng
+ Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
- Gọi học sinh lên bảng viết
- GV nhận xét
Bài tập 3: GV hướng dẫn cách làm và gọi hai nhóm học
sinh lên thi làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 4: Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Dưới lớp học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét
Học sinh làm bài
+ Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
+ Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
+ Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
Hai nhóm lên bảng thi làm bài
A, Khoanh tròn vào số bé nhất
70, 40, 20, 50, 30
B, Khoanh tròn vào số lớn nhất
10, 80, 60, 90, 70
Viết thứ tự các số: tăng, giảm:
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
Ngày soạn: 19/2/2012 Thứ tư 22 / 02/12
Bài: Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90 Giải được bài toán có phép cộng
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
II Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
1- Ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học tiết Cộng các
số tròn chục
* Giới thiệu cách cộng các số tròn chục, hướng dẫn học
sinh thực hiện phép cộng
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Trang 930 + 20 = 50
- Hướng dẫn thao tác trên que tính: Hướng dẫn học sinh
lấy 3 bó một cục que tính
? Em lấy bao nhiêu que tính
? 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Ta viết 3 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị
- Yêu cầu học sinh lấy 20 que tính
- 20 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Hướng dẫn viết 2 chục thẳng với 3 chục, số 0 hàng đơn
vị thẳng với nhau
? Gộp lại ta được bao nhiêu que tính
- Ta viết 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
* Hướng dẫn học sinh thực hiện đặt tính
- Đặt tính: Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với
chục và đơn vị thẳng cột với đơn vị
- Viết dấu +
- Kẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái
(0 cộng 0 bằng 0 viết 0; 3 cộng 2
bằng 5 viết 5)
Vậy : 30 + 20 = 50
- Nêu lại cách thực hiện tính cộng
b, Thực hành:
Bài 1- GV làm mẫu và hướng dẫn học sinh cách tính
? Nêu cách thực hiện phép tính
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 2: Tính nhẩm
- GV hướng dẫn học sinh nhẩm
20 + 30 = ?
Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục
Vậy : 20 + 30 = 50
Cho học sinh thảo luận Gọi các nhóm trình bày kết quả
- GV ghi kết quả trên bảng
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 3:
- GV đọc đề toán
- GV hướng dẫn cách làm và gọi học sinh lên bảng tóm
tắt bài toán
30 + 20 50
Học sinh thao tác trên que tính
30 que tính
Số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
Học sinh ghi
Học sinh lấy 20 que tính Gồm 2 chục và 0 đơn vị
Học sinh theo dõi
Học sinh nêu cách đặt tính
Thực hiện phép tính từ phải sang trái, cộng hàng đơn vị trớc, hàng chục sau:
+ 40
30 +
50
40 +
30
30 +
10 70
Học sinh thảo luận theo nhóm và nêu kết quả
50 + 10 = 60 40 + 30 = 70
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90
Trang 10- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở.
- GV kiểm tra, hướng dẫn thêm
Thùng 2: 30 gói bánh
Cả 2 thúng: ? gói bánh
Bài giải:
Số bánh ở cả hai thùng là
20 + 30 = 50 ( gói bánh) Đáp số: 50 (gói bánh)
Bài: Vần uynh, uych
I.Mục tiêu:
Đọc được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch ; từ và đoạn thơ ứng dụng
Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
* Đc: Giảm từ 1 đến 3 câu phần luyện nói.
* GDBVMT: Trồng và bảo vệ cây xanh.
II.Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu
Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:(2’)
2.Bài cũ: (7’)
Gv treo bảng phụ nd bài học cũ
Gọi hs đọc từng phần
Đọc vần , từ cho hs viết bảng con, bảng lớp
Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:(30’)
Giới thiệu :Gv giới thiệu cả 2 vần
a) Nhận diện vần:
Giới thiệu vần : uynh
Tìm ghép vần uynh trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên giới thiệu từ mới
Có vần uynh để có tiếng huynh thêm âm gì, ở đâu
?
Hát
Hs đọc bài
Hs viết bảng con, bảng lớp
Học sinh đọc
Hs ghép âm
HS đọc cá nhân , cả lớp
Hs nêu
Hs ghép từ