1. Trang chủ
  2. » Comedy

Giáo án lớp 1 tuần 24 - Nguyễn Thị Thu Hường

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 22,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố lại các kiến thức về tính cộng các số tròn chục, tính chất giao hoán của phép cộng.. - Rèn kỹ năng cộng các số tròn chục và giải toán.[r]

Trang 1

TUẦN 24 Thứ hai ngày 20 tháng 02 năm 2018

Hoạt động tập thể

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

Tiếng Việt(2 tiết)

LUYỆN TẬP VẦN CÓ ÂM CUỐI THEO CẶP M/P,NG/C

(STK Q2-T201)

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- HS nhận ra cấu tạo số tròn chục gồm có mấy chục và mấy đơn vị

- Đọc, viết, so sánh số tròn chục

- Say mê học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh:

III Hoạt động dạy học 1) Ổn định tổ chức(1') 2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Đọc số 40, 70

- Viết số: Năm mươi, tám mươi

- Các số trên là số như thế nào ?

- Nhận xét

3 Bài mới (28') Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

Giảng bài Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

- Yêu cầu HS làm vào vở và chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu, đọc phần mẫu

a

- Gọi HS làm phần b) và nêu cách làm

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

Chốt: Số tròn chục bao giờ cũng có số chỉ chục và số 0 chỉ đơn vị

Bài 3: Yêu cầu HS nêu yêu cầu, sau đó

làm và chữa bài

Số tròn chục lớn nhất (bé) nhất trong các

số đó ?

Bài 4: Treo tranh

a) Đọc các số có trong các quả bóng ?

- Em điền số nào trước ? Vì sao ?

- Nắm yêu cầu của bài

- Theo dõi bạn đọc

- Làm và so sánh nhận xét bài của bạn

- Theo dõi bạn

- Theo dõi bạn

- Nhận xét bài làm của bạn

- Làm và theo dõi bạn, so sánh nhận xét bài của bạn

- Số 90 (10)

- Nêu yêu cầu

- 80, 70, 20, 50, 90

- Số 90 vì số 90 lớn nhất

Trang 2

- Cho HS làm và chữa bài

- Phần b) tương tự

Đọc các số tròn chục từ bé đến lớn và

ngược lại

4) Củng cố(2')

- Số 70 có mấy chục, mấy đơn vị ?

Đọc các số tròn chục từ 10 đến 90

5)Dặn dò(1')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Cộng

các số tròn chục

- Em khác nhận xét

- Cá nhân

- Có 7 chục và 0 đơn vị

Đạo đức

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

- HS thấy được vì sao phải đi bộ đúng nơi quy định

- HS biết đi bộ đúng nơi quy định

- HS tự giác thực hiện và khuyên bảo người khác

II Đồ dùng:

- G.viên: Tranh minh hoạ n/d bài

- Học sinh:

III Hoạt động dạy học

1) Ổn định tổ chức: (1')

2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Đọc lại phần ghi nhớ của bài ?

- Nhận xét, đánh giá.

3) Bài mới: (28')

Giới thiệu bài :

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

Giảng bài

Hoạt động 1 Hướng dẫn học sinh làm

bài tập 3 :

- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời:

Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng qui

định không ?

Điều gì có thể xảy ra ?

Vì sao ?

Em sẽ làm gì khi thấy bạn như thế ?

Chốt: Đi dưới lòng đường là sai quy định

có thể gây nguy hiểm cho bản thân và

người khác

Hoạt động2 Hướng dẫn làm bài tập 4:

- Giải thích yêu cầu, yêu cầu HS làm bài

tập và nêu kết quả

- Tuỳ vào việc mà HS đã làm mà GV cho

- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu bài

- Thảo luận nhóm

- Bạn đi không đúng qui định, có thể bị ô tô đâm gây tai nạn vì bạn

đi hàng ba dưới lòng đường, em sẽ khuyên bạn đi gọn lên vỉa hè

- Theo dõi

- Hoạt động cá nhân

Trang 3

HS nhận xét, tuyên dương, phê bình em

làm đúng, làm sai

Chơi trò chơi "Qua đường":

- HDẫn cách chơi

- Công bố bên đi đúng luật

- HS nối tranh và đánh dấu vào ô trống dưới việc mà mình đã làm

- Học tập thực hiện đúng, nhắc nhở bạn thực hiện sai

- Thi đua chơi theo nhóm

4) Củng cố :(2')

- Đọc lại ghi nhớ

5)Dặn dò:(1')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Cảm ơn và xin lỗi

Toán (2 Tiết)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố cho HS nhận ra cấu tạo số tròn chục

- Đọc, viết, so sánh số tròn chục

- Yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên:

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học

1) Ổn định tổ chức(2')

2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Đọc số 20, 40

- Viết số: ba mươi, bảy mươi

- Nhận xét

3) Bài mới: (60')

Giới thiệu và ghi bài.

Giảng bài

HDẫn luyện tập

Bài 1: Viết theo mẫu:

- Hướng dẫn làm bài

( 20 có thể đọc là 2 chục hoặc là hai

mươi )

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: So sánh:

- 30 20, em điền dấu nào ?

Vì sao ?

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và

- HS chữa

a) Hai mươi: 20 40: Bốn mươi

Ba mươi :… 30: ………

Sáu mươi:… 50: ………

Mười: 10 20: ………

Bảy mươi :… 60: ………

Tám mươi: … 80: ………

Năm mươi: … 70: ………

- HS tự nêu yêu cầu

- Số 30 vì số tròn chục sau số 20 là số

Trang 4

Nhận xét chữa

30 > 20 40 < 20

50 = 50 60 > 40

90 > 80 70 = 70

30 HS làm và chữa bài

- Nêu yêu cầu

- Điền dấu:

- HS làm bài vào vở

Chữa bài

4) Củng cố : (3')

- Nhắc lại nội dung bài

-Học sinh đọc lại các số tròn chục từ 10

đến 90

5)Dặn dò(2')

- Nhận xét giờ học

- Hdẫn học ỏ nhà

Thứ ba ngày 21 tháng 02 năm 2018

Toán

CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu

- Biết cách cộng đặt tính, cộng nhẩm hai số tròn chục trong phạm vi 100

- Cộng hai số tròn chục trong phạm vi 100

- Thích học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bộ đồ dùng

- Học sinh: Bộ đồ dùng toán lớp 1.

III Hoạt động dạy học

1)Ổn định tổ chức(1')

2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Gọi HS làm : Điền số thích hợp vào chỗ trống:

50 gồm có chục và đơn vị

80 gồm có chục và đơn vị

- Nhận xét

3) Bài mới(28')

Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

Giảng bài

Hoạt động 1 Hình thành phép cộng.

- Yêu cầu HS lấy 30 que tính

- 30 gồm có mấy chục, mấy đơn vị? (GV

ghi bảng 3 ở cột chục)

- Tiến hành tương tự với 20 que tính

- Tất cả em có mấy que tính? Em làm thế

nào để tìm kết quả?

c Hướng dẫn kỹ thuật làm tính cộng

- Nắm yêu cầu của bài

- Gài 30 que tính vào bảng cài

- 3 chục; 0 đơn vị

- Gài 20 que tính

- Có 50 que tính, em lấy 30 + 20, sau đó em đếm được 50 que tính

- Em khác nhận xét

Trang 5

- Gọi HS lên bảng đặt tính.

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

- Gọi HS nêu cách tính

- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại cách

cộng

Hoạt động2 Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

50 60 20 30 10

+ + + + +

20 10 70 40 50

70 70 90 70 60

Chốt: Cách đặt tính và cách thực hiện tính cột dọc - Nhận xét, Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu? - Gọi HS cộng nhẩm: 20+30 = , và nêu cách tính nhẩm - Yêu cầu H làm bài Chốt: Nêu lại cách nhẩm và tác dụng của tính nhẩm - Nhận xét Bài 3: Gọi HS đọc đề bài. - GV hỏi, phân tích dữ kiện bài toán - GV tóm tắt, yêu cầu học sinh làm vào vở - Gọi em khác nêu các lời giải khác - Nx cho 7 em - Nhận xét cách làm của HS - Viết 30 trước sau đó viết 20 ở dưới sao cho cột đơn vị và cột chục thẳng cột với nhau - Tính từ phải sang trái, 0 cộng 0 bằng 0, viết 0 thẳng cột đơn vị; 3 cộng 2 bằng 5 viết 5 thẳng cột chục - HS tự nêu yêu cầu, làm, HS yếu, trung bình chữa - HS tự nêu yêu cầu - 20 còn gọi là 2 chục cộng 30 còn gọi là 3 chục bằng 5 chục hay 50 - Em khác làm và chữa bài - Em khác theo dõi - HS trả lời - HS làm và chữa bài - HS theo dõi 4) Củng cố(1') - Chơi trò chơi nối kết quả nhanh với phép tính thích hợp 5)Dặn dò(1') - Nhận xét giờ học - Nhắc chuẩn bị bài giờ sau Tiếng Việt(2 tiết)

VẦN/OI/,/ÔI/,/ƠI/

(STK Q2-T202;SGKQ2-T120- 121)

Trang 6

Rèn luyện kĩ năng sống

CHỦ ĐỀ 3: PHÒNG TRÁNH BỊ THƯƠNG DO CÁC VẬT SẮC NHỌN

VÀ BỊ NGÃ

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố lại các kiến thức về tính cộng các số tròn chục, tính chất giao

hoán của phép cộng

- Rèn kỹ năng cộng các số tròn chục và giải toán

- Rèn tính say mê học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4.

- Học sinh : SGK, Vở ô li

III Hoạt động dạy - học

1) Ổn định tổ chức(1')

2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Tính: 30 + 40 = ; 30 + 50 =

- Nhận xét

3) Bài mới (28’)

Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

Giảng bài

Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

10 + 20 20 + 70 30 + 50

20 + 30 40 + 40 30 + 20

Chốt: Cách đặt tính

- Nhận xét cho từng em

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

a) 40 + 20 = … 50 + 10 = …

70 + 20 = … 60 + 20 = …

b) 70 cm + 10 cm = … 50 cm +10 cm =

10 cm + 20cm = … 30 cm + 10cm =

Chốt: Cách cộng nhẩm, chú ý cộng số đo

đại lượng kết quả phải có đơn vị đo

- Nhận xét bài cho HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề.

- Hỏi phân tích bài toán để tóm tắt

- Yêu cầu học sinh giải và chữa bài

- Gọi HS nêu các lời giải khác nhau

- Cho HS khá giỏi đặt đề toán mới

Bài 4: Treo bảng phụ.

- Nắm yêu cầu của bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- Em khác theo dõi

- Nêu dữ kiện bài toán cho biết gì, bài toán yêu cầu tìm gì?

- Em khác nhận xét,bổ sung

- Nêu yêu cầu

- cộng nhẩm

Trang 7

- Muốn kiểm tra kết quả nhanh ta làm thế

nào?

- Cho HS làm vào vở

- Hai nhóm thi nối kết quả nhanh

4) Củng cố(2')

- Thi cộng nhanh: 30 + 20 + 10 = ;

40 + 30 +10 =

5)Dặn dò(1')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài:

Trừ các số tròn chục

Tiếng Việt (2 Tiết)

ÔN TẬP

(Làm bài tập trong vở bài tập)

Thứ tư ngày 22 tháng 02 năm 2018

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố lại các kiến thức về tính cộng các số tròn chục, tính chất giao

hoán của phép cộng

- Rèn kỹ năng cộng các số tròn chục và giải toán

- Rèn tính say mê học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4.

- Học sinh : SGK, Vở ô li

III Hoạt động dạy - học

1) Ổn định tổ chức(1')

2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Tính: 50 + 40 = ; 30 + 60 =

- Nhận xét

3) Bài mới

Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

Giảng bài

Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?

40 + 20 10 + 70 20 + 60

30 + 30 50 + 40 30 + 40

Chốt: Cách đặt tính

- Nhận xét cho từng em

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

a) 30 + 20 = … 40 + 50 = …

20 + 30 = … 50 + 40 = …

- Nắm yêu cầu của bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

Trang 8

b) 30 cm + 10 cm = … 20 cm +10 cm =

50 cm + 20cm = … 40 cm + 40cm =

Chốt: Cách cộng nhẩm, chú ý cộng số đo

đại lượng kết quả phải có đơn vị đo

- Nhận xét bài cho HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề.

- Hỏi phân tích bài toán để tóm tắt

- Yêu cầu học sinh giải và chữa bài

- Gọi HS nêu các lời giải khác nhau

- Cho HS khá giỏi đặt đề toán mới

Bài 4: Treo bảng phụ.

- Muốn kiểm tra kết quả nhanh ta làm thế

nào?

- Cho HS làm vào vở

- Em khác theo dõi

- Nêu dữ kiện bài toán cho biết gì, bài toán yêu cầu tìm gì?

- Em khác nhận xét,bổ sung

- Nêu yêu cầu

- cộng nhẩm

- Hai nhóm thi nối kết quả nhanh

4) Củng cố(2')

- Thi cộng nhanh: 40 + 20 + 10 = ;

50 + 30 +10 =

5)Dặn dò(1')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài:

Trừ các số tròn chục

Tiếng Việt(2 tiết)

VẦN/UI/,/ƯI/

(STK Q2-T205;SGKQ2-T122- 123)

Tiếng Việt

ÔN TẬP

(Làm bài tập trong vở bài tập)

Hoạt động tập thể

CHĂM SÓC BỒN HOA CÂY CẢNH

I Mục tiêu:

-Học sinh biết được lời dạy của bác : Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.

- Biết làm theo lời dạy của bác, chăm sóc bồn hoa cây cảnh, tưới

cây những việc vừa sức với mình để góp phần" Làm cho đất nước càng ngày càng xuân."

như lời bác

- Rèn thành thói quen , ý thức tự giác luôn biết chăm sóc, bảo vệ cây

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên:

Học sinh: xô, chậu để tưới cây

Trang 9

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: (5')

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới :(60')

* Giới thiệu bài

* Giảng bài

Hoạt động 1Hướng dẫn học sinh ghi

nhớ lời dạy của bác

-Mỗi dịp tết đến xuân về nhân dân ta

lại trồng cây để nhớ lời bác dặn

Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càngxuân

.-chúng ta còn nhỏ chchăm sóc bồn hoa

cây cảnchưa trồng được cây

chúng ta hãy tưới cây,chăm sóc bồn hoa

cây cảnh những việc vừa sức với mình

để góp phần" Làm cho đất nước càng

ngày càng xuân."

Hoạt động 2 Học sinh thực hành

Hướng dẫn học sinh ra vườn trường

thực hành, chăm sóc bồn hoa cây cảnh,

tưới cây nhổ cỏ ,bắt sâu

- Học sinh thực hành

- Giáo viên quan sát hướng dẫn

4 Củng cố(4')

Nhận xét tuyên dương những tổ, cá

nhân làm tốt

5 Dặn dò(1')

Hướng dẫn về nhà: Biết chăm sóc, bảo

vệ cây để luôn nhớ lời bác dặn

Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân

- Tổ1 tổ2 tưới cây

- Tổ3 nhổ cỏ, băt sâu

Thứ năm ngày 23 tháng 02 năm 2018

Tiếng Việt(2 tiết)

VẦN/UÔI/,/ƯƠI/

(STK Q2-T208;SGKQ2-T124- 125)

Toán

TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu

Trang 10

- Biết cách đặt tính trừ, làm tính trừ, trừ nhẩm hai số tròn chục.

- Trừ hai số tròn chục, củng cố kỹ năng giải toán

- Say mê học toán

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- Học sinh:

III Hoạt động dạy - học

1) Ổn định tổ chức(1')

2) Kiểm tra bài cũ (3')

- Đặt tính rồi tính: 50 + 30 =

20 + 60 =

- Nhận xét

3) Bài mới: (28')

Giới thiệu bài :

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài

Giảng bài

Hoạt động 1 Hình thành phép tính trừ :

- Yêu cầu HS lấy 50 que tính

- 50 gồm có mấy chục, mấy đơn vị ? (GV

ghi bảng 5 ở cột chục; 0 cột đơn vị)

- Bớt đi 30 que tính (30 gồm có mấy chục,

mấy đơn vị)

- Em còn mấy que tính ? Em làm thế nào

để tìm kết quả ?

*Hướng dẫn kỹ thuật làm tính trừ :

- Gọi HS lên bảng đặt tính

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

- Gọi HS nêu cách tính

50 * 0 trừ 0 bằng 0, viết 0

- * 5 trừ 3 bằng 2, viết 2

30

20 * Vậy 50 - 30 = 20

- GV ghi bảng, gọi HS nhắc lại cách trừ

Hoạt động 2 Luyện tập

Bài 1:

Gọi HS nêu yêu cầu của bài ?

40 90 60 60

- - - -

20 60 20 60

- Nắm yêu cầu của bài

- Gài 50 que tính vào bảng cài

- 5 chục; 0 đơn vị

- Bỏ đi 30 que tính, có 3 chục và 0 đơn vị

- Em còn 20 que tính, em làm tính trừ

- Em khác nhận xét

- Viết 50 trước sau đó viết 30 ở dưới sao cho 3 chục thẳng 5 chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, viết dấu trừ ở bên trái giữa hai số

- Tính từ phải sang trái, 0 trừ đi 0 bằng 0, viết 0 ; 5 trừ 3 bằng 2 viết 2

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu trung bình chữa

- HS tự nêu yêu cầu

- 40 còn gọi là 4 chục trừ 30 còn gọi là 3 chục bằng 1 chục hay 10

- Em khác làm và chữa bài

Trang 11

Chốt: Cách đặt tính và cách thực hiện tính

cột dọc

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

- Gọi HS trừ nhẩm: 40 - 30 = và nêu

cách nhẩm

5 chục - 3 chục = 2 chục

Vậy 50 - 30 = 20

- Yêu cầu HS làm bài

Chốt: Nêu lại cách nhẩm và tác dụng của

tính nhẩm

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- GV hỏi, phân tích dữ kiện bài toán

- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm vào vở

- Gọi em khác nêu các lời giải khác

- Gọi HS đặt đề toán khác

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu.

50 - 10 20 em điền dấu gì ?vì sao ?

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

- Em khác theo dõi

- HS trả lời

- HS làm và chữa bài

- HS theo dõi

Bài giải

An có tất cả là:

30 + 10 = 40 (cái) Đáp số: 40 cái

- Dấu > vì 50 - 10 = 40, 40 > 20

- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn

4) Củng cố(2')

- Chơi trò chơi nối kết quả nhanh với phép

tính thích hợp

5)Dặn dò(1')

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập

Tiếng Việt (2 Tiết)

ÔN TẬP

(Làm bài tập trong vở bài tập)

Thứ sáu ngày 24 tháng 02 năm 2017

Thủ công

CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách cắt, dán hình chữ nhật

- Biết kẻ HCN và cắt, dán hình chữ nhật

- Giữ gìn đồ dùng học tập, vệ sinh lớp

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: HCN mẫu

- Học sinh: Giấy màu, giấy kẻ ô, bỳt chì, thước kẻ, hồ dán

III Hoạt động dạy - học

1) Ổn định tổ chức(1')

Ngày đăng: 18/01/2021, 13:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w