1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GA 1 TUAN 31 CKTKN

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-KT: Làm quen với mặt đồng hồ, Biết xem giờ đúng có biểu tượng ban đầu về thời gian.. -KN:Biết xem ghi lại giờ trên đồng hồ.[r]

Trang 1

Tập đọc

NGƯỠNG CỬA A- Mụctiêu:

-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu nôi dung bài: Ngưởng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bướcđầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

-KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, cũng quen dắt vòng, đi men, xatắp Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

-TĐ: Tích cực h/tập, hăng say phát biểu GD các em biết yêu ngôi nhà, yêu q/hương của mình

B- Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc

C- Các hoạt động dạy học:

4’ I- Kiểm tra bài cũ:

-Gọi lần lượt 2 HS Đọc bài "Người bạn tốt"

và trả lời các câu hỏi trong SGK

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngưỡng cửa, cũng

quen, dắt vòng, đi men, xa tắp

+Kết hợp giải nghĩa từ: ngưỡng cửa

- HS đọc CN, lớp

+ Luyện đọc câu

-Y/c HS thầm tìm trong bài có mấy dòng thơ -Bài có 12 dòng thơ

- HD đọc nối tiếp câu

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- HS nối tiếp nhau đọc 1 em 1 d/ thơ

-Bài có mấy khổ thơ /

- Đọc từng khổ thơ

-HD đọc nhóm 3

-3 khổ thơ

- 3 em đọc 3 khổ thơ trước lớp-Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Thi đọc trơn các khổ thơ - Thi đọc giữa các nhóm (3em)

8’ *3- Ôn các vần ăt, ăc:

- Em hãy phân tích tiếng (dắt) - Dắt

+ Có vần ăt

Trang 2

- Cho HS xung phong nhìn tranh nói - HS1: Mẹ dắt bé đi chơi

- HS2: Chị biểu diễn lắc vòng

- HS3: Bà cắt vải may áo

- Cho HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc - HS thi nói câu chứa tiếng có

vần ăt, ăc (Thi đua giữa 2 tổ)

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu ? - Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi tới

trường và đi xa hơn nữa

- Em định học thuộc khổ thơ nào ?

- Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

+ Từ ngưỡng cửa bạn Nam đi đá bóng

- Gọi một số nhóm lên hỏi - trả lời (dựa vào

thực tế)

-Một số nhóm lên thực hành hỏi đáp

3’ III- Củng cố - dặn dò:

-Gọi 1 em đọc lại bài

- Dặn học sinh học thuộc lòng bài thơ Chuẩn

bị bài: kể cho bé nghe

- Nhận xét giờ học - Khen những em học tốt

-Chú ý, lắng nghe

Bổ sung:………

………

Trang 3

Tập viết:

TÔ CHỮ HOA Q, R

A- Mục tiêu:

-KT: HS tô được các chữ hoa Q,R

-KN:Viết đúng các vần ăt, ăc, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập II(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở

B- Đồ dùng dạy - học:Bảng phụ viết sẵn

+ Chữ hoa Q, R đặt trong khung

+ Các vần ăt, ăc, ươt, ươc Từ ngữ màu sắc, dìu dắt,dòng nước, xanh mướt

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

4’ - Viết và đọc: Con cừu, ốc bươu

Con hươu, quả lựu

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết bảng con

1’

4’

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: Nêu MĐYC

2- Hướng dẫn tô chữ hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa Q

- Chữ Q gồm mấy nét ?

- HS quan sát và NX

- Chữ Q hoa gồm 2 nét

- Kiểu nét ? Độ cao ? - Nét cong kín, nét… Cao 5 ô li

- GV hướng dẫn đưa bút tô chữ hoa

(Vừa nói vừa tô trên chữ mẫu)

- 1 HS lên dùng que chỉ cách đưa búttheo các nét chữ

- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn cách viết chữ

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết - HS viết trên bảng con

20’ 4- Hướng dẫn HS viết bài vào vở:

- HD HS viết từng dòng vào vở tập viết

Trang 4

Chính tả:

NGƯỠNG CỬA A- Mục tiêu:

-KT: Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa: 20 chữtrong khoảng 10’

-KN: T/ bày bài viết sạch, đẹp, viết đúng mẫu chữ tập viết Điền đúng vần ăt hay ăc, g hay gh-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở

B- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn

+ Khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa

+ Các bài tập

C- Các hoạt động dạy học:

5’ I- Kiểm tra bài cũ :GV đọc - Viết bảng 2 dòng thơ (2 HS)

Cừu mới be toáng

Tôi sẽ chữa lành

2’

II- Dạy học bài:

1- Giới thiệu bài: Nêu MĐYC

15’ 2- HD HS tập chép

- GV treo b phụ đã chép sẵn ND BT chép - 2 HS nhìn bảng đọc

- Cho HS viết bảng con những tiếng khó - HS viết bảng con

- Cho HS chép bài chính tả vào vở

- GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút HD

- HS chép bài vào vở

cho HS cách trình bày vào dòng thơ

- GV đọc thong thả chỉ vào bài trên

bảng-GV chấm tại lớp một số bài

- Chữa những lỗi sai phổ biến

- HS soát bài dùng bút chì gạch chânnhững chữ viết sai

10’ 3- Hướng dẫn HS làm bài tập: - Lớp đọc thầm Y/c của bài

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm = bút chì vào vở bài tậpa- Điền ăt hay ăc ?

- Giao việc

+ Họ bắt tay chào nhau+ Gió mùa đông bắc

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS

+ Bé treo áo lên mắc+ Cảnh tượng thật đẹp mắtb- Điền g hay gh ?

Trang 5

Trả lời được câu hỏi 2 (SGK).

-TĐ: Tích cực h/tập, h/say phát biểu GD các em biết yêu thích những đồ vật, con vật có ích

B- Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc

C- Các hoạt động dạy học:

4’ I- Kiểm tra bài cũ:

-Gọi lần lượt 2 HS Đọc bài "Ngưỡng cửa" và

trả lời các câu hỏi trong SGK

chăng dây, ăn no, quay tròn,quạt hòm, trâu sắt

+Kết hợp giải nghĩa từ: con trâu sắt

- HS đọc CN, lớp

+ Luyện đọc câu

-Y/c HS thầm tìm trong bài có mấy dòng thơ -Bài có 16 dòng thơ

- HD đọc nối tiếp câu

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- HS nối tiếp nhau đọc 1 em 2 d/ thơ

-Bài có mấy câu

8’ *3- Ôn các vần ươc, ươt

- Em hãy phân tích tiếng (nước) -Nước

Trang 6

b- Yêu cầu 2 ? Tìm tiếng ngoài bài:

+ Có vần ươc+ Có vần ươt

- Cho HS xung phong tìm +ước: rước đèn, bước chân,…

+ươt: lần lượt, mái tóc mượt, vượtlên

- GV và cả lớp nhận xét tính điểm

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói:

22’ a- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ? - Con trâu sắt là cái máy cày, nó làm

việc thay con trâu nhưng người tadùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt

- HD HS đọc theo cách phân vai

- Hai HS đọc: 1 em đọc dòng thơ lẻ: 1, 3, 5

1 em đọc dòng thơ chẵn: 2, 4, 6 tạo nên sự

đối đáp

- 2 em một nhóm đọc theo cách phânvai

- Cho hai em dựa theo lối thơ đối đáp một

em đặt câu hỏi nêu đặc điểm, một em nói tên

đồ vật, con vật

- 2 em: 1 em hỏi - 1 em trả lờiVD: H: Con gì hay kêu ầm ĩ TL: Con vịt bầu

10’ b- Luyện nói:

- Nêu Y/c của chủ đề luyện nói hôm nay ?

- GV chia nhóm

- Hỏi đáp về những con vật mà embiết

H: Con gì sáng sớm gáy ò ó o Gọi người

-Gọi 1 em đọc toàn bài

- Dặn HS về nhà đọc bài thơ: Chuẩn bị bài

sau: Hai chị em

- GV nhận xét giờ học Khen những em học

tốt

-1 em đọc-Chú ý, lắng nghe

Bổ sung:………

………

Trang 7

Chính tả:

KỂ CHO BÉ NGHE A- Mục tiêu: :

-KT: Nghe viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ "Kể cho bé nghe" trong khoảng 15’

-KN: T/ bày bài viết sạch, đẹp, viết đúng mẫu chữ tập viết Điền đúng vần ươc hoặc ươt, điềnchữ ng hay ngh

-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở

B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ đã chép sẵn 2 bài tập

C- Các ho t ạ động d y - h c:ạ ọ

I- Kiểm tra bài cũ:

4’ Đọc:- Buổi đầu tiên, con đường

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài :

2- Hướng dẫn viết chính tả:

- GV đọc đoạn thơ hôm nay viết

- GV đọc một số tiếng từ dễ viết sai

- HD HS cách viết bài chính tả

- GV đọc từng dòng thơ

- HS lắng nghe

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở từng dòng thơ

- GV đọc thong thả bài chính tả - HS soát lỗi chính tả bằng bút chì

- GV chấm 1 số bài tại lớp

- Chữa lỗi chính tả

10’ 3- Hướng dẫn HS làm bài tập:

a- Điền vần ươc hoặc ươt:

- HS đọc yêu cầu của bài

- Mái tóc rất mượt

- Gọi 2 HS lên bảng làm

lớp làm vào vở BT

- Dùng thước đô vải

- Bơi thuyên ngược dòng

- Dáng điệu thướt tha

- Từng HS đọc

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành - Lớp nhận xét

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS - HS sửa lại bài theo lời giải đúng

(Cách làm tương tự phần a) Ngày mới đi học, Cao B Q viết chữ xấu

như gà bới, sau nhờ kiên trì tập luyệnngày đêm quên cả nghỉ ngơi, ông đã trởthành người nổi tiếng viết chữ đẹp

3’ III- Củng cố - dặn dò:

- Dặn HS chép lại bài (Những em chưa đạt)

- GV nhận xét tiết học Tuyên dương những

em viết chính tả đạt điểm cao, ít lỗi

Bổ sung:………

………

Trang 8

Tập đọc

HAI CHỊ EM A- Mục tiêu:

-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu nôi dung bài: Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình vàcảm thấy buồn chán vì không có người chơi cùng

-KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: vui vẻ một lát, hét lên, dây cót, buồn

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)

-TĐ: Tích cực h/tập, h/say phát biểu GD các em không nên ích kỉ

B- Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc

C- Các hoạt động dạy - học:

4’ I- Kiểm tra bài cũ:

-Gọi lần lượt 2 HS Đọc bài "Kể cho bé nghe"

và trả lời các câu hỏi trong SGK

- 2 em đọc

1’

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

20’ 2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

a- GV đọc mẫu lần 1

- HS chỉ theo lời đọc của GV

b- HD HS luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: vui vẻ một lát, hét

lên, dây cót, buồn chán

+Kết hợp giải nghĩa từ buồn chán

- HS đọc CN, lớp

+ Luyện đọc câu

-Y/c HS thầm tìm trong bài có mấy câu -Bài có 8 câu

- HD đọc nối tiếp câu

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- HS nối tiếp nhau đọc 1 em 1 câu

-Bài có mấy đoạn

- Đọc từng đoạn

-HD đọc nhóm 3

-3 đoạn

- 3 em đọc 3 đoạn trước lớp-Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Thi đọc trơn các khổ thơ - Thi đọc giữa các nhóm (3em)

8’ *3- Ôn các vần et, oet:

a- Yêu cầu 1 trong SGK ?

Y/c HS tìm

- Cho HS phân tích tiếng (hét)- GV nói: Vần

hôm nay ôn et, oet

b- Yêu cầu 2 trong SGK ?

- Tìm tiếng trong bài có vần et ?

Trang 9

-Cho HS xung phong tìm -et: sấm sét, xét duyệt, bánh tét,…

-oet: xoèn xoẹt, báo toét, đục khoét,nhão nhoét

22’ Tiết 2

4- Tìm hiểu bài và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:

- GV cho lớp th/ luận nhóm 2 và hướng

dẫn-Gọi từng nhóm lên trò chuyện với nhau về đề

tài trên

- Các nhóm t/ luận nhóm 2lần lượt từng người kể những trò chơi

đã chơi với anh, chị của mình+ Gợi ý: H: Hôm qua bạn chơi gì với anh, chị

Trang 10

Kể chuyện:

DÊ CON NGHE LỜI ME A- Mục tiêu:

-KT:Kể lại được 1 đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh

Hiểu nội dung câu chuyện: Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mưu Sói Sói bịthất lạc, tiu nghỉu bỏ đi Câu chuyện khuyên ta phải biết nghe người lớn

-KN: Biết đổi giọng khi đọc lời hát của dê mẹ, của Sói

-TĐ: HS thích thú nghe kể chuyện GD các em phải biết vâng lời người lớn

B- Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ chuyện

- Chuẩn bị mặt lạ Dê mẹ, Dê con, Sói

C- Các hoạt động dạy học:

TG Giáo viên Học sinh

4’ I- Kiểm tra bài cũ:- HS kể lại chuyện: Sói và

Cừu+ nêu ý nghĩa cuâ chuyện

-2em

1’ II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: - Có một con Sói muốn ăn

thịt đàn Dê con Liệu Dê con có thoát nạn

không ? Cac em hãy nghe câu chuyện sau để

trả lời câu hỏi đó

5’ 2- GV kể chuyện:

- GV kể lần 1: Giọng diễn cảm

- GV kể lần 2, 3: Kết hợp tranh minh hoạ

- HS lắng nghe-Nghe để nhớ chuyện

10’ 3- Hướng dẫn HS kể chuyện:

- GV hướng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh

+ GV yêu cầu HS xem tranh 1

? Tranh 1 vẽ gì ?

? Câu hỏi dưới tranh là gì ?

- HS xem tranh đọc thầm câu hỏidưới tranh

- Dê mẹ lên đường đi kiếm cỏ

- Trước khi đi, Dê mẹ dặn con thếnào ?

Chuyện gì đã xảy ra sau đó

- GV cho HS lên kể đoạn 1 - Đại diện các tổ lên thi kể đoạn 1

- Lớp lắng nghe, nhận xét

- GV uốn nắn các em kể còn thiếu hoặc sai

+ Tranh 2, 3, 4 (Cách làm tương tự tranh 1)

10’ 4- Hướng dẫn HS kể toàn bộ câu chuyện:

- Gọi HS lên kể lại toàn bộ câu chuyện

- Hướng dẫn HS kể chuyện theo cách phân vai

- GV và cả lớp nhận xét

- 1, 2 HS kể toàn bộ câu chuyện

- 4 HS đóng 4 vai (Dê mẹ, Dê con,Sói, người dẫn chuyện)

- HS thi giữa các nhóm

3’ 5- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện:

Trang 11

? Các em biết vì sao Sói lại tiu nghỉu, cúp đuôi

bỏ đi không ?

- Vì Dê con biết nghe lời mẹ nênkhông măc mưu Sói Sói bị thất lạcđành tiu nghỉu bơ đi

? Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

- Cả lớp và GV bình chọn người kể hay nhất

- Truyện khuyên ta cần biết vâng lờingười lớn

2’ III- Củng cố - dặn dò:

- Nếu chúng ta không biết vâng lời người lớn

thì điều gì sẻ xảy ra

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe Chuẩn bị trước bài sau: Con Rồng

Trang 12

LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:

-KT:Thực hiện được các tính cộng, trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

-KN: Rèn kỹ năng làm tính cộng, trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100; KN nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

II.Dạy học bài mới

a.Giới thiệu bài

- GV: T/c giao hoán của phép cộng

- Vị trí các số thay đổi nhưng kết quả không thay đổi

- Nêu MQH giữa phép cộng và phép trừ ? - Phép tính cộng là phép tính ngược lại

của phép trừ

8’ Bài tập 2:

- Nêu Y.c của bài ?

- GV HD HS xem mô hình trong SGK rồi

lựa chọn các số tương ứng với từng phép

Trang 13

- Cho HS làm bài vào vở

- Lớp NX5’ *Bài 4:

-Yêu cầu ?

- Y/c HS làm vào sách

-Khá, giỏi làm thêm bài 4

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm bài15+2 6+12 31+10 21+22

- Gọi HS chữa bài

- Hãy giải thích vì sao viết "S" vào ô trống

Trang 14

-TĐ: Có ý thức, thói quen làm việc đúng giờ

B- Đồ dùng dạy - học:- Mặt đồng hồ bằng bìa cứng có kim ngắn, kim dài.

- Đồng hồ để bàn (lại chỉ có kim ngắn và kim dài)

1’ II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Linh hoạt)

+ Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài và có

các số từ 1 đến 12 kim ngắn và kim dài

đều quay được và quay theo chiều từ số bé

- GV cho HS xem đồng hồ ở các thời điểm

khác nhau và hỏi theo ND tranh

- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ vào số mấy ?

- HS xem tranh trong SGK thảo luận và TLCH

- Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ vào số mấy, kim

dài chỉ vào số mấy ?

- Kim ngắn chỉ vào số 6, kim dài chỉ vào

số 12

- Lúc 6 giờ em bé đang làm gì? - Em bé đang tập thể dục

Trang 15

- Lúc 7 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài

chỉ số mấy?

- 7 giờ kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số 12

- Lúc 7 giờ sáng em bé đang làm gì? - Em bé đang đi học

13’ 3- Thực hành xem đồng hồ và ghi số giờ

VD: Vào buổi tối em thường làm gì ? - HS liên hệ thực tế để trả lời

- Ai nói đúng, nhanh nhất được các bạn vỗ

tay hoan nghênh

5’ III- Củng cố - dặn dò:

-Cho HS Thi đua "Xem đồng hồ nhanh và

đúng"- GV quay kim trên mặt đồng hồ để

kim chỉ vào từng giờ rồi đưa cho cả lớp

xem và hỏi: "Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

Trang 16

THỰC HÀNH

A- Mục tiêu:

-KT: Biết đọc giờ đúng , vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày

-KN:Biết sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của HS

-TĐ:Có ý thức và thói quen làm việc theo thời gian

B- Đồ dùng dạy - học:

- Mô hình mặt đồng hồ

C- Các hoạt động dạy - học:

3’ I- Kiểm tra bài cũ:

-Xoay kim để có giờ đúng -HS đọc giờ đúng trên đồng hồ.1’

II- Dạy bài mới:

1-Giới thiệu bài (thực hành)

2-Thực hành:

5’ Bài tập 1:- Nêu Y/c của bài ?

- Y/c HS xem tranh và viết vào chỗ chấm giờ

tương ứng

- Viết (theo mẫu)

- HS làm bài

3 giờ, 9 giờ, 1 giờ, 10 giờ, 6 giờ

- Gọi HS đọc số giờ t/ứng với từng mặt đồng hồ - HS đọc

- Lúc 3 giờ kim dài chỉ số mấy ? kim ngắn chỉ

vào số mấy ?

(Tương tự hỏi với từng mặt đồng hồ tiếp theo) - Lúc 3 giờ kim dài chỉ vào số 12

kim ngắn chỉ vào số 3

10’ Bài tập 2:- Nêu Y.c của bài ?

HD HS vẽ kim ngắn phải ngắn hơn kim dài và

vẽ đúng vị trí của kim ngắn

- Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng (theo mẫu)

- Y/c HS đổi chéo bài kiểm tra - HS tự làm bài

- HS đổi chéo bài KT nhau8’ Bài tập 3:- Nêu Y.c của bài ? - Nối tranh với đồng hồ thích hợp

- GV lưu ý HS thời điểm sáng, trưa, chiều, tối.-

Cho HS Làm bài rồi chữa bài

- HS làm bài

10 giờ -Buổi sáng: Học ở trường

11 giờ - Buổi trưa: ăn cơm

3 giờ -Buổi chiều: học nhóm

8 giờ - Buổi tối: nghỉ ở nhà5’ Bài tập 4: - Nêu Y/c của bài ? - Bạn An đi từ TP về quê vẽ thêm

kim ngắn t/ hợp vào mặt đồng hồ

Trang 17

- GV cho HS nêu cách vẽ kim ngắn trên mặt

Trang 18

LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:

-KT:Biết xem giờ đúng; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ

-KN: Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày

-TĐ: Có ý thức làm việc đúng giờ theo lịch đồng hồ

B- Đồ dùng dạy học:

Mô hình mặt đồng hồ

C- Các hoạt động dạy học:

4’ I- Kiểm tra bài cũ:

-Xoay kim để có giờ đúng -HS đọc giờ đúng trên đồng hồ

1’

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Luyện tập

7’ Bài tập 1 Nêu Y/c của bài - Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng

- Y/c HS làm bài vào sách - HS làm bài

- Đính tranh bài tập 1 lên bảng - HS lên nối

-Nhận xét10’ Bài tập 2:- GV gọi HS nêu Y/c của bài -Đọc Y/c và đề bài

- GV đọc: 11 giờ, 5 giờ, 3 giờ, 6 giờ, 7 giờ, 8

giờ, 10 giờ

- GV nhận xét, tính điểm

- HS sử dụng mô hình mặt đồng hồ quay kim để chỉ rõ những giờ tương ứng theo lời đọc của giáo viên

10’ Bài tập 3: - Nêu Y/c của bài ?

-Đính tranh bài tập 3

-Y/c đọc câu mẫu: "Em ngủ dậy lúc 6 giờ

sáng" nối với mặt đồng hồ kim dài chỉ số

mấy ? kim ngắn chỉ số mấy ?

- Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp (theo mẫu)

- Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 6

- GV giao việc

- GV hỏi tương tự với các câu tiếp theo

- Gọi HS chữa bài

- HS dựa theo câu mẫu để nối

Ngày đăng: 30/04/2021, 03:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w