1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 31

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 370,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối Các học sinh khác theo dõi và nhận xét tiếp các câu còn lại.. Luyện đọc đoạn: Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi khổ thơ là một [r]

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011 Buổi sáng :

*********

TẬP ĐỌC Ngưỡng cửa

I.MỤC TIấU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn Bước đầu biết

ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời được cõu hỏi 2 ( SGK )

* KNS : + Xỏc định giỏ trị

+ Ra quyết định, giải quyết vấn đề

+ Lắng nghe tớch cực

+ Tư duy phờ phỏn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài học

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài “Ngửụứi baùn toỏt” và TL cỏc

cõu hỏi sau :

- Ai đó giỳp bạn Hà khi bạn bị góy bỳt chỡ?

- Bạn nào đó giỳp Cỳc sửa dõy đeo cặp?

- Theo con thế nào là người bạn tốt?

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

+Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rói, tha

thiết tỡnh cảm) Túm tắt nội dung bài:

+Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc

trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ : chú

vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn

+Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

+Luyện đọc cõu:

Gọi học sinh đọc trơn cõu theo cỏch: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở cõu thứ nhất, tiếp tục với

* 3 HS đọc bài và trả lời

*Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng

-Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung

-5, 6 em đọc cỏc từ khú trờn bảng

- HS lần lượt đọc cỏc cõu theo y/c của

Trang 2

các câu sau Sau đĩ giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu cịn lại

Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

khổ thơ là một đoạn

- Cho HS đọc đồng thanh một lần

H§2: «n vÇn ăc – ăt.

-Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăc?

-Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ăc – ăt.

- Nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn ăc – ăt

*Giáo viên nhắc học sinh nĩi cho trọn câu để

người khác hiểu, tránh nĩi câu tối nghĩa

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3 Cđng cè - DỈn dß

- Gv nhËn xÐt giê häc

GV

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm

- đọc đồng thanh

* Các nhĩm thi đua tìm và ghi vào giấy

các tiếng cĩ vần ăc – ăt trong bài,

nhĩm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhĩm đĩ thắng

*Các em chơi trị chơi thi nĩi câu chứa tiếng tiếp sức

TiÕt 2

H§1: Tìm hiểu bài

- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả

lời các câu hỏi:

- Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?

- Con thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

- Bài thơ nĩi lên điều gì?

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm tồn bài văn

H§2: Luyện nĩi

-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- GV treo tranh và yêu cầu HS nĩi theo mẫu ?

Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?

? Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?

- Cho từng cặp HS đĩng vai

3 Cđng cè - DỈn dß

- Nhận xét giờ học

* 2 em đọc

- … bà dắt em đi

- … đi đến trường

- HS hiểu nội dung bài thơ

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

* Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên

TỐN LuyƯn tËp

I.MỤC TIÊU:

- Thực hiện được các phép tính cộng , trừ ( khơng nhớ ) trong phạm vi 100 ; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

- Bµi tËp cÇn lµm : Bµi 1; 2; 3

* KNS : Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính tốn

Trang 3

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ thực hành toỏn

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đặt tớnh rồi tớnh :

75 - 62 50 + 21

- Nhận xột, tuyờn dương.

2 Bài mới :

Bài 1:

- Nờu yờu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết cỏc số phải thẳng cột

Bài 2:

- Nờu yờu cầu bài

Bài 3:

- Yờu cầu gỡ?

- Lưu ý học sinh phải thực hiện phộp tớnh

trước rồi so sỏnh sau

- Xem băng giấy nào dài hơn thỡ đo Khi

đo nhớ đặt thước đỳng vị trớ ở ngay đầu

số 0

- Thu chấm – nhận xột

3 : Củng cố, dặn dũ :

- Nhận xột tiết học

- 2 HS lờn bảng, cả lớp làm vào bảng con

*… đặt tớnh rồi tớnh

- Học sinh tự làm bài

- 3 em sửa ở bảng lớp

* Tớnh

- Học sinh tự làm bài

- Sửa ở bảng lớp

* Điền dấu >, <, =

- Học sinh làm bài,

- Sửa miệng

- Học sinh đo

Buổi chiều :

************

GĐ - bD tiếng việt Luyện đọc : Ngưỡng cửa

I MỤC TIấU :

- HS đọc trơn toàn bài Phỏt õm đỳng cỏc tiếng từ ngữ khú chú vện, chăng dõy, ăn no, quay

trũn

- ễn vần : ăc – ăt.

- Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : ăc – ăt.

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Giới thiệu bài

2 Luyện đọc bài: Ngưỡng cửa

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- GV sửa cho học sinh

a) Luyện đọc tiếng , từ

- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK

- Lắng nghe – nhận xột

Trang 4

- Luyện đọc tiếng , từ khú: chú vện, chăng

dõy, ăn no, quay trũn

- Nhận xột

b) Luyện đọc cõu :

- Cho học sinh đọc từng cõu

- Nhận xột

c)ễn lại cỏc vần : ăc – ăt.

- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần ăc – ăt.

- Nhận xột

d) Luyện đọc toàn bài

- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài

3 Luyện tập :

- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú

vần : ăc – ăt.

- Cho HS nờu lại nội dung bài

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xột giờ học

- Tỡm tiếng khú đọc – nhận xột

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu

- Nhận xột

- Nờu

- Nhận xột

- Đọc diễn cảm cả bài

- Nhận xột

* Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần

: ăc – ăt.

-Vài em nhắc lại nội dung bài

- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt

T - H T Việt Tiết 1

I MỤC TIấU :

- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần ăt - ăc Làm tốt bài tập ở vở thực hành.

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực

hành trang 88, 89

Bài 1 Đọc bài : Nắng

- GV đọc mẫu toàn bài

-Hướng dẫn cách đọc

Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả

lời đúng:

- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2

-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành

-Nhận xột kết luận đáp án đúng

Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :

- Tìm 1 tiếng trong bài có vần ăc ?

- 2 tiếng có vần ăt ?

+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS

Lắng nghe

* HS theo dõi trong bài

-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân

* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả đó điền

* Lớp làm vào vở HS nêu kết quả

Trang 5

nối vào vở bài tập Nhận xét

-GV chÊm 1 sè bµi nhËn xÐt

3 Cñng cè dÆn dß

- GV nhËn xÐt giê häc.

Thø ba ngµy 12 th¸ng 4 n¨m 2011

Buæi s¸ng :

*********

TẬP VIẾT T« ch÷ hoa q , r

I.MỤC TIÊU:

- Tô được các chữ hoa: Q, R

- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu

chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ hoa q ,r

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KiÓm tra bµi cò :

-Viết: O , ¤ , ¬ , P

- GV nhËn xÐt

2 Bµi míi :

H§1: Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng

dụng

- Treo chữ mẫu: Q, R yêu cầu HS quan sát và nhận

xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các

nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ Q, R trong khung

chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng

- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: màu sắc,

dìu dắt, dòng nước, xanh mướt

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong

vở

H§2: Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tập tô chữ: Q, R tập viết vần, từ ngữ: màu sắc,

dìu dắt, dòng nước, xanh mướt

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm

bút, tư thế ngồi viết

H§3: Chấm bài

* HS viết bảng con

* HS quan sát và nhận xét

- HS nêu lại quy trình viết

- HS viết bảng

- HS đọc các vần và từ ứng dụng

- HS tập viết trên bảng con

* HS tập tô chữ ở vở tập viết

Trang 6

- Thu bài của HS và chấm.

- Nhận xột bài viết của HS

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?

- Lắng nghe nhận xột

CHÍNH TẢ Ngưỡng cửa

I MỤC TIấU :

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại và trỡnh bày đỳng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20chữ trong khoảng 8 – 10 phỳt

- Điền đỳng vần ăt, ắc; chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 ( SGK )

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc 1 số từ khú cho HS viết vào bảng

vuốt túc, ngoan, bụi bẩn

- GV nhận xét

2 Bài mới :

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp

- GV treo bảng phụ cú ghi sẵn nội dung khổ

thơ cuối trong bài Ngưỡng cửa.

- Cho HS tỡm và đọc những tiếng khú :

- Cho HS tự viết cỏc tiếng đú vào bảng con

- HS HS tập chộp vào vở

- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ

- GV sửa trờn bảng những lỗi phổ biến

- Yờu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV chấm một số vở, nhận xột

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

a Điền vần ăc hoặc ăt:

- Cho HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng

- Cho cả lớp sửa bài vào vở

b Điền chữ g hay gh :

- Cho HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng

- Cho cả lớp sửa bài vào vở

3 Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xột giờ học

* 3 học sinh lờn bảng

- HS nhỡn bảng đọc thành tiếng khổ thơ

- Cỏ nhõn, ĐT

- HS viết vào bảng con

- HS tập chộp vào vở

- HS gạch chõn chữ viết sai, sửa bờn lề vở

- HS tự ghi số lỗi ra lề vở

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- HS nờu yờu cầu, 1HS lờn bảng

- Cả lớp sửa bài vào vở

- HS làm bài tập trờn bảng lớp

- Cả lớp sửa bài vào vở

Trang 7

TOÁN Đồng hồ – thời gian

I.MỤC TIấU:

- Làm quen với mặt đồng hồ , biết xem giờ đỳng , cú biểu tượng ban đầu về thời gian II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dựng học toỏn 1

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đặt tớnh rồi tớnh : 25 + 12 = 5 + 22 =

47 - 2 = 99 - 9 =

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới :

HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí của

các kim chỉ giờ trên mặt đồng hồ

- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi

? Mặt đồng hồ có những gì?

- GV giới thiệu mặt đồng hồ có kim ngắn, kim

dài, có ghi các số từ 1 đến 12

- Kim ngắn và kim dài đều quay được và quay

theo chiều từ số bé đến số lớn

- Khi kim dài chỉ vào số 12, kim ngắn chỉ vào

đúng số nào thì đó là giờ

VD: Kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì

lúc đó là 9 giờ

? Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài chỉ

số mấy?

HĐ2: Thực hành xem đồng hồ

- Cho HS quan sát các đồng hồ trong SGK và

hỏi

? Đồng hồ chỉ mấy giờ?

? Lúc 7 giờ tối em đang làm gì?

? Lúc 10 giờ tối em đang làm gì?

HĐ3: Trò chơi

- GV quay kim đồng hồ rồi hỏi cả lớp

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

3 Củng cố, dặn dũ :

- Nhận xột, tuyờn dương

- Bài sau : Cỏc ngày trong tuần lễ.

- 2 HS lờn bảng, cả lớp làm bảng con

- Có kim ngắn, kim dài, có ghi các số từ

1 đến 12

- HS thực hành xem đồng hồ ở các thời

điểm khác nhau

- Số 5

- Số 12

*7 giờ

- Em đang học bài

- Em ngủ

* HS chơi thi đua xem đồng hồ ai nhanh,

đúng

- Ai nói đúng, nhanh được cô khen

Trang 8

Buổi chiều :

*********

TH toán Tiết 1

I MỤC TIấU :

- Biết giải bài toỏn cú phộp trừ ; thực hiện được cộng , trừ ( khụng nhớ ) cỏc số trong phạm

vi 100

- Làm quen với mặt đồng hồ , biết xem giờ đỳng , cú biểu tượng ban đầu về thời gian

- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành

* KNS : Rốn tớnh cẩn thận, kỹ năng tớnh toỏn

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Vở thực hành

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở thực

hành trang 92

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài 1

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét chung

Bài 2 : Viết phép tính thích hợp

- Cho HS nờu yêu cầu bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

Bài 3 : > < =

- 1 HS đọc bài toỏn

- Gọi H lên bảng làm bài

- Đổi vở chữa bài của nhau

Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Cho HS nờu yêu cầu bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

* H nêu y/c đề bài

- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

* H nêu y/c đề bài

- 2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

*1H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

* H nêu y/c đề bài -1 HS lờn bảng làm

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

BD - GĐtiếng việt Luyện viết chữ hoa: Q , R

I MỤC TIấU :

- Luyện viết chữ hoa Q , R HS viết đúng, viết đẹp

- Rốn kỹ năng viết cho học sinh

- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li

Trang 9

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở

vở ÔL tiếng Việt

*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu

- GV treo chữ mẫu lờn bảng

- GV nờu cõu hỏi nhận xét mẫu

-Cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ? Độ cao cỏc

nột?

*Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu quy

trỡnh viết

a Hướng dẫn viết bảng con

- GV quan sỏt, sửa sai

- GV nhận xột

b Hướng dẫn viết vào vở

- GV yờu cầu hs viết vào vở

- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học sinh

Hoạt động 3: Chấm bài, nhận xột

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Lắng nghe

- HS quan sỏt chữ mẫu

- HS trả lời

- HS quan sỏt và chỳ ý lắng nghe

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xột bài của bạn

- Học sinh viết bài vào vở thực hành viết đỳng viết đẹp

- Học sinh nộp vở

ễL THỂ DỤC Chuyền cầu – Trò chơi

I MỤC TIấU:

-Bước đầu biết cỏch chuyển cầu theo nhúm hai người (bằng bảng cỏ nhõn hoặc vợt gỗ)

-Bước đầu biết cỏch chơi trũ chơi: kộo cưa lừa xẻ (chưa cú vần điệu).Cú thể chưa đún được cầu chuyền tới, nhưng tung cầu và dựng bảng cỏ nhõn, vợt gỗ đỏnh cầu đi được coi là chuyển cầu

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:

- Sõn trường ; cũi

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1- Phần mở đầu

- Giỏo viờn nhận lớp và phổ biến nội dung

yờu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt

- Giậm chõn tại chỗ vỗ tay theo nhịp

- Khởi động:

2- Phần cơ bản

-Học sinh vỗ tay và hỏt

Học sinh khởi động: Xoay cỏc khớp, cổ tay, cẳng tay, cỏnh tay, đầu ghối

-Học sinh thực hiện cỏc động tỏc theo nhịp

hụ của giỏo viờn

Trang 10

* Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ.

- GV nêu tên trò chơi, sau đó hướng dẫn học

sinh đứng theo từng đôi một quay mặt vào

nhau theo hàng ngang

- Hướng dẫn học sinh cách chơi

- GV nhắc nhở học sinh lưu ý trong khi chơi

trò chơi

- Yêu cầu học sinh thực hiện

- GV nhận xét, tuyên dương

* Chuyền cầu theo nhóm 2 người

- Cho học sinh tập hợp thành hai nhóm, 2

hoặc 4 hàng dọc sau đó cho học sinh quay

mặt vào nhau thành đôi một, sao cho người

nọ cách người kia 1m

- Cho học sinh thực hiện động tác chuyền

cầu

3- Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- GV: Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học

-Học sinh tập các động tác

-Một đôi lên làm mẫu cho cả lớp theo dõi

-Học sinh theo dõi giáo viên làm mẫu

-Học sinh chuyền cầu

-Học sinh về nhà ôn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau

***************************************************************

Thø t­ ngµy 13 th¸ng 4 n¨m 2011 Buæi s¸ng :

*********

TẬP ĐỌC KÓ cho bÐ nghe

I MỤC TIÊU :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ỉ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu

cơm Bước đầu biết ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời được câu hỏi 2 ( SGK )

*KNS:Xác định giá trị ,tự nhận thức bản thân

-Tư duy phê phán,kiểm soát cảm xúc

II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:

- GV viết bài thơ lên bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TiÕt 1

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:52

w