HS sẽ vừa nghe âm và tên của 1 chữ cái vừa chỉ vào chữ cái đó trong sách.. - GV làm mẫu hoạt động.[r]
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 2 TRỌN BỘ
SÁCH FIRST FRIENDSTUẦN 1
UNIT 1: HELLO
Period 1: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Luyện tập những câu chào hỏi
- Biết cách giới thiệu một người
- Biết viết tên một người
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Welcome back
- Mẫu câu: Hello I’m …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up)
- Dùng tiếng Việt hỏi xem HS nhớ gì về các nhân vật, tên cô
giáo ở First Friends level 1
2 Nghe và nói (Listen and say)
- Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5 Dùng tiếng Việt hỏi xem
các em nhận ra được nhân vật nào, chuyện gì đang diễn ra
- Cho HS nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do)
- Dùng tiếng Việt hỏi HS: cô Woodward đã chào lớp như thế
Trang 2- Gọi một HS lên trước lớp Nói Hello, (child name)
Welcome back
- Dùng tiếng Việt để giải thích cho HS : bạn ấy quay trở lại
trường để bắt đầu năm học mới
- Gọi 1 HS mới lên trước lớp cùng với em đầu tiên Dùng tên
các em để diễn lại đoạn hội thoại Qua đó, GV giới thiệu HS
mới với lớp
- Làm tương tự với các HS mới còn lại sao cho cả lớp đều
được giới thiệu
Period 2: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói các ngày trong tuần theo thứ tự (bằng tiếng Anh)
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Luyện tập các chữ viết hoa
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, 1 tấm lịch
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up)
- Dùng tiếng Việt y/c HS kể ra các ngày trong tuần.
- Hỏi HS một tuần có bao nhiêu ngày?
- Hỏi HS ngày đầu tiên trong tuần là ngày nào?
2 Nghe và nói (Listen and say)
- 3, 4 HS.
- 2, 3 HS
- 2, 3 HS
Trang 3- Y/c HS xem các trang 4, 5 Y/c các em chú ý từ trên bảng
Giải thích cho các em biết đây là ngày trong tuần của Baz
- Cho HS biết các em sẽ học từ chỉ những ngày trong tuần
- Viết các ngày trong tuần lên bảng Bắt đầu với Sunday
- Cho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng với
từng từ được đọc Bấm dừng sau mỗi từ cho HS chỉ vào từ
trong SGK
- Cho HS biết ngày đầu tuần trong tiếng Anh là Sunday
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Hát (Sing)
- Cho HS biết các em sẽ học về các ngày trong tuần qua 1
bài hát đặc biệt
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các ngày
- Y/c HS nêu lại các ngày trong tuần
- Viết một vài ngày trong tuần bằng tiếng Anh lên bảng
Period 3: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Mm
- Nhận biết và biết cách phát âm các âm từ /æ/ đến /m/
Trang 4- Biết viết các chữ cái từ Aa đến Hh.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: apple, bird, cat, dates, elephant, …, moon
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up)
- Cho HS chơi trò chơi bảng chữ cái Viết lên bảng các chữ
cái từ Aa đến Mm
- Nói tên và phát âm chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái (a /
æ/)
- Gọi 1 HS lặp lại chữ cái đó, sau đó bổ sung tên và âm của
chữ cái thứ hai Tiếp tục làm như vậy đến chữ Mm
2 Hát (Sing)
- Y/c HS xem các trang 6, 7
- Cho HS biết các em sẽ hát về bảng chữ cái đã học
- Y/c HS nhận biết các hình minh họa cho từng chữ cái từ
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng
dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào
các chữ cái, hình trong sách
- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo
3 Tìm ( Find)
- Nói c Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ c
(/k/, cat) Giả tiếng mèo kêu và đọc cat để củng cố nghĩa
Trang 5của từ.
- Nói l Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ l (/l/,
lion) Giả tiếng sư tử gầm và đọc lion để củng cố nghĩa của
từ
- Làm tương tự với các chữ cái từ Aa đến Mm Cho HS
đoán từ qua hành động hoặc vẽ hình để củng cố từ và nghĩa
Period 4: Lesson 4: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc và nhận biết các chữ cái từ Nn đến Zz
- Nhận biết và biết cách phát âm các âm từ /n/ đến /z/
- Biết viết các chữ cái từ Ii đến Nn
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: nut, octopus, Pat, queen, rabbit, … zabra
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up)
- Cho HS chơi trò bảng chữ cái ở Lesson 3 nhưng mở rộng
đến hết bảng chữ cái: Aa – Zz
- Nói tên và âm của chữ đầu tiên trong bảng chữ cái
- Gọi 1 HS lặp lại, sau đó bổ sung tên và âm của chữ cái thứ
hai (a, /æ/, b, /b/)
- Đối với các chữ cái từ Nn đến Zz, khuyến khích tất cả HS
- Tham gia chơi
- 2, 3 HS
- Thực hiện
- Cả lớp
Trang 6cùng tham gia.
- Cho HS làm tương tự đến chữ Zz
2 Hát (Sing).
- Y/c HS xem các trang 6, 7
- Cho HS biết các em sẽ hát nửa bảng chữ cái còn lại
- Y/c HS nhận biết hình minh họa cho từng chữ cái từ Nn
đến Zz
- Đọc n, /n/, nut Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em
lặp lại
- Y/c HS gọi tên, âm và chỉ hình minh họa cho chữ Oo
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
yêu cầu các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các
chữ cái và hình trong sách
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo
3 Tìm (Find).
- Đọc s Y/c HS cho biết âm và hình minh họa cho chữ (s,
/s/, seesaw) Vẽ hình bập bênh lên bảng vừa đọc vừa chỉ
vào hình minh họa để củng cố nghĩa của từ
- Đọc r Y/c HS cho biết âm và hình minh họa cho chữ (r,
/r/, rabbit) GV giơ tay giả làm tai thỏ rồi nhảy như thỏ khi
nói từ rabbit để củng cố nghĩa của từ
- Làm tương tự với các chữ cái từ Nn đến Zz Cho HS đoán
từ qua hành động hoặc vẽ hình để củng cố từ và nghĩa của
Period 5: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
Trang 7- Nhận biết, biết viết và sử dụng hai số 1 và 2
- Biết đọc các từ đơn giản
- Biết viết hai từ one và two
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: one, two, bird, butterfly, elephant, iguana, lion, zebra
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS hát lại bài hát về các ngày trong tuần ở Lesson 2
Y/c HS hát bài hát về ngày học hôm nay
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học viết các từ chỉ số lượng bằng
tiếng Anh
- Vẽ 1 hình tròn lên bảng Nói one Viết số 1 dưới hình tròn
Viết theo mũi tên HD trong sách
- Vẽ 2 hình tròn bên phải hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
hình tròn vừa nói: one, two Viết số 2 dưới 2 hình tròn, viết
theo mũi tên HD trong sách
- Chỉ vào số 1 nói One, số 2 nói Two
- Viết từ one dưới số 1 trên bảng Làm tương tự với từ two
Cho HS biết không cần phát âm mà chỉ nhìn để ghi nhớ
- Y/c HS mở sách tr8 Chỉ vào con ngựa vằn trong sách và
hỏi: How many zebras? (one) Làm tương tự với những con
sư tử
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Vẽ 1 con bướm lên bảng Hỏi What’s this? Làm tương tự
với chim, sư tử, ngựa vằn, cự đà và voi
- Cho HS biết các em sẽ nghe 1 đoạn về các con vật và các
số Y/c HS vừa nghe vừa chỉ vào con vật tương ứng
- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi dòng
Trang 8- Kiểm tra xem các em có chỉ đúng hình không.
Period 6: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Hiểu một chuỗi sự việc
- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: Saturday, Let’s play, Give me, …, kick, ball
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, 1 quả bóng, 1 tờ lịch
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Giơ quả bóng lên hoặc vẽ hình 1 quả bóng lên bảng Hỏi:
What’s this?
- Giả vờ đá bóng để ôn lại từ kick
- Nói Give me your book/ pencil, vv để ôn lại từ give
- Dùng tấm lịch để ôn lại các ngày trong tuần
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 9 GV giơ sách và chỉ vào các khung hình
Trang 9- Nói Point to picture 1 Kiểm tra xem các em có chỉ vào hình có
số 1 ở góc hay không
- Làm tương tự với các hình 2, 3 và 4
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện: Who
are the children? What day of the week is it? What are the
children doing? …
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c các em
lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về câu
chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa chỉ vào các từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ vào từ
vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện GV cùng 3 HS lên làm mẫu Đưa tấm lịch
cho em đóng vai Tess rồi giúp em đó tìm ngày thứ bảy Có thể
cho HS cầm bóng rồi giả vờ đá bóng
- Gọi HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý lời thoại và y/c
các em lặp lại và chỉ vào hình minh họa
5 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nêu lại các từ vựng trong bài
- Gọi HS lên viết 1 số từ vừa học
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại dạng thường của các chữ cái từ a đến n
- Ôn lại số 1 (one) và số 2 (two)
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
Trang 10- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Viết chữ cái từ a đến m
lên bảng Giải thích cách chơi: GV chỉ vào 1 chữ cái trên bảng
rồi nói tên và phát âm chữ cái đó
- Nếu GV nói đúng thì HS vỗ tay 1 cái, sai vỗ tay 2 cái Sai thì
HS phải nói đúng tên và âm của chữ cái đó
2 Nói và viết (Say and write).
- Viết chữ a và c lên bảng Vạch 1 số đường kẻ giữa a và c, chữ
b sẽ được viết lên những đường kẻ này
- Hỏi HS chữ cái nào nằm giữa a và c (b) Gọi 1 em lên viết chữ
b
- Y/c HS xem trang 10
- HS viết những chữ cái còn thiếu để hoàn tất hoạt động Y/c các
em nói thầm chữ cái khi viết
- Để kiểm tra câu trả lời, GV viết bài tập lên bảng rồi gọi HS lên
viết
3 Nối (Match).
- Y/c HS xem hoạt động thứ 2 ở trang 10
- Hỏi HS tại sao có đường thẳng nối số 1 với từ one
- Y/c HS vẽ 1 đường nối số và từ
- Y/c HS vẽ 1 đường nối từ với hình đúng
Trang 11Tiếng Anh UNIT 2: OUR SCHOOL
Period 8: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết người, địa điểm và vật dụng ở trường
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với nghĩa phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: classroom, friend, music room, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 10, 11 trả lời các câu hỏi sau:
Who are the boys in the picture? Where are they? What
are they doing?
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người, địa điểm
và vật dụng ở trường của Baz
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào người, địa
điểm hoặc vật dụng đó trong sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
Trang 12Period 9: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết hỏi và nói tên đồ vật
- Biết hỏi và nói người nào đó là ai
- Biết giới thiệu một người
- Biết theo dõi một chuỗi sự việc
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: boy
- Mẫu câu: What’s this? It’s … Who’s this? He’s/ She’s …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình 1-8
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi.
- Viết 1 trong các từ chỉ trường học lên bảng Giơ 1 trong
những thẻ hình người, địa điểm hoặc vật dụng ở trường lên
- Nếu từ và hình tương ứng với nhau thì HS nói Yes; không
tương ứng thì HS nói No
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 10, 11 Y/c các em cho biết
những nhân vật trong hình đang gặp ai
- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Nghe.
- Theo dõi
- Đồng thanh
- Mở SGK 2 HS trả lời
Trang 13- Cho HS biết cô giáo dạy nhạc là cô Brown.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Cho HS biết What’s this? Là cấu trúc để hỏi về vật còn
Who’s this? Là cấu trúc để hỏi về người
- Cho HS biết Baz miêu tả bạn Sam như thế nào Y/c HS
cho biết tầm quan trọng của bạn bè
3 Nói và làm (Say and do).
- Hỏi HS về cách cô Brown chào các bạn nam (Hello,
boys) Y/c HS đoán nghĩa của từ boys
- Đặt thẻ hình phòng học nhạc lên bảng Gọi 2 HS lên đóng
vai Sam và Baz GV đóng vai cô Brown
- HS diễn lại đoạn đối thoại, có thể thay tên nhân vật bằng
tên HS
- Gọi 1 bạn nữ lên trước lớp Hỏi “He” or “She” và tỏ vẻ
thích thú Nói Yes, she She …
Lưu ý: ta dùng he để nói về các bé trai hoặc đàn ông và
dùng she để nói về các bé gái hoặc phụ nữ.
4 Củng cố - dặn dò.
- Gọi HS trả lời câu hỏi: What’s this? It’s … Who’s this?
He’s/ She’s … nêu lại cách dùng he, she
Period 10: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Zz
- Biết nói, nhận biết và viết các chữ cái từ Pp đến Uu
- Nhận biết và biết cách phát âm những âm từ /æ/ đến /z/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
Trang 14- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi một trò chơi.
- Viết tất cả các chữ cái lên bảng ở 2 dạng hoa và thường
- Chỉ vào từng chữ cái cho HS nói tên và phát âm
2 Nghe và chỉ tay (Listen and point).
- Y/c HS xem các trang 12 và 13 Hỏi xem các em nhìn thấy
gì ở 2 trang này
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi HS sẽ vừa nghe âm
và tên của 1 chữ cái vừa chỉ vào chữ cái đó trong sách
- GV làm mẫu hoạt động Cho HS nghe âm đầu tiên (/k/, C)
rồi bấm dừng Chỉ vào chữ Cc trên bảng Kiểm tra xem các
em có chỉ đúng chữ cái trong sách không
- Cho HS nghe lại và bấm dừng để kiểm tra xem các em có
chỉ đúng chữ cái không
3 Nói ( Say).
- Xóa tất cả các chữ cái trên bảng
- Viết chữ M lên bảng Y/c HS nói tên và âm của chữ cái
Trang 15Period 11: Lesson 4: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Zz
- Biết nói, nhận biết và viết các chữ cái từ Vv đến Zz
- Nhận biết và biết cách phát âm những âm từ /æ/ đến /z/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập từ vựng ở level 1
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các thẻ hình 1-8
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Sử dụng các thẻ hình để ôn lại từ vựng về trường học.
Giơ lên thẻ hình xe đưa đón HS Hỏi What’s this?
- Giơ thẻ hình GV lên, hỏi Who’s this? Làm tương tự với
những thẻ hình khác
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Vẽ 1 quả táo lên bảng Hỏi What’s this?
- Y/c HS cho biết chữ cái và âm đứng đầu từ apple
- Y/c HS xem các trang 12, 13 và tìm hình quả táo
- Y/c HS nhìn vào hình người phía trên quả táo Chỉ vào
người đó và hỏi Who’s this?
- Hỏi HS tên và âm chữ cái đầu tiên trong tên của Tess
- Làm tương tự để HS ôn lại tất cả các hình Di chuyển theo
chiều kim đồng hồ để HS dễ theo dõi
3 Chơi trò chơi (Play the game).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Giải thích cho HS:
GV sẽ chia lớp thành nhiều nhóm và phát cho mỗi nhóm 1
đồng xu hoặc 1 chiếc khuy áo
- Cho HS biết các em sẽ thả lần lượt các khuy áo hoặc đồng
xu lên sách Đồng xu rơi xuống chữ cái nào, HS sẽ nói tên
- 1, 2 HS (It’s a school bus)
Trang 16và âm của chữ cái đó, sau đó nói tên hình bắt đầu bằng âm
đó
- GV làm mẫu hoạt động
- Chia lớp thành nhiều nhóm y/c các nhóm thực hành
4 Củng cố - dặn dò.
- Gọi HS nhìn vào các thẻ hình để trả lời câu hỏi: What’s
this?/ Who’s this?
Period 12: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 3, 4 và 5
- Biết viết các từ chỉ số three, four và five
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: three, four, five, seesaw, rabbit,
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các số từ 1-5
- HS: SGK,vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ ôn lại các số từ 1 đến 5 bằng cách
vỗ tay
- Nói Count Vỗ tay 2 cái Đếm one, two
- Nói Count again Vỗ tay 4 cái Khuyến khích HS đếm to
từ 1 đến 4
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học thêm cách viết các từ chỉ số
bằng tiếng Anh
- Vẽ 3 hình tròn lên bảng Nói three Viết số 3 dưới các hình
tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách
- Vẽ 4 hình tròn bên phải 3 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
Trang 17hình tròn vừa đếm: one, two, three, four Viết số 4 dưới 4
hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách
Làm tương tự với số 5
- Chỉ vào từng số và nói tên
- Viết từ three dưới số 3 trên bảng Làm tương tự với các
hình tròn minh họa cho four và five Giải thích cho HS: các
em không cần phát âm những từ này, chỉ cần nhìn để ghi
nhớ
- Y/c HS mở sách trang 14 Chỉ vào những chiếc bập bênh
dưới số 3 và hỏi: How many seesaws? Làm tương tự với thỏ
và hạt
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Vẽ 1 con diều lên bảng Hỏi What’s this? Làm tương tự
với boy, girl, chair, và yo-yo
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 14
- Nói Count the girls Khuyến khích HS đếm one, two,
three Làm tương tự với các từ còn lại
Period 13: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Nhận biết các chữ cái đầu của từ đã học
- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: sandbox, look, cat, friend, Oh no!
Trang 18III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các ngày trong tuần.
- Hát bài hát về các ngày trong tuần
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 15 GV giơ sách và chỉ vào các khung
hình theo thứ tự
- Nói Point to picture 1 Kiểm tra xem các em có chỉ vào
hình có số 1 ở góc hay không Làm tương tự với hình 2
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:
Who are the animals? Where are they? …
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c
các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay dưới
từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ
vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt thẻ hình sân cát lên bảng
- Gọi 2 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em đóng
vai Pat, 1 em đóng vai Rex
- Nhắc HS đóng vai Rex ngã xuống sàn khi GV chạm vào
người em đó
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý lời
thoại và y/c các em lặp lại
Trang 195 Củng cố - dặn dò.
- Y/c HS nêu lại các từ vựng trong bài
Tiếng Anh UNIT 2: REVIEW
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại các chữ cái thường từ n đến z
- Ôn lại số 3, 4 và 5
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Viết chữ cái
thường từ n đến z lên bảng Giải thích cách chơi: GV chỉ
vào 1 chữ cái trên bảng rồi nói tên và phát âm chữ cái đó
- Nếu GV nói đúng thì HS vỗ tây 1 cái, sai vỗ tay 2 cái Sai
thì HS phải nói đúng tên và âm của chữ cái đó
2 Nói và viết (Say and write).
- Y/c HS đọc chữ cái theo đúng thứ tự bảng chữ cái
- Viết chữ n và p lên bảng Vạch 1 số đường kẻ giữa n và p,
chữ o sẽ được viết lên những đường kẻ này.
- Hỏi HS chữ cái nào nằm giữa n và p (o) Gọi 1 em lên viết
chữ o
- Y/c HS xem trang 17
- HS viết những chữ cái còn thiếu để hoàn tất hoạt động Y/
c các em nói thầm chữ cái khi viết
Trang 203 Đếm và khoanh tròn (Count and circle)
- Hỏi HS nhìn thấy những số nào trong sách
- GV làm mẫu hoạt động Vẽ 1 chiếc hộp lên bảng Hỏi
What’s this?
- Vẽ 3 chiếc hộp khác lên bảng cạnh chiếc hộp đầu tiên
Viết các số 3, 4 và 5 đưới những chiếc hộp
- Hỏi How many boxes? Chỉ vào từng chiếc hộp và đếm to
1, 2, 3, 4 Four boxes Khoanh tròn số 4
- HS hoàn tất các hoạt động.Y/c các em đếm từng vật khi
Period 15: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết những cảm giác
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: cold, happy, hot, hungry, sad, …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 16, 17 trả lời các câu hỏi sau:
Where are the children? Can you tell how the children
- 3 HS trả lời.
Trang 21feel? …
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người, địa điểm
và vật dụng ở trường của Baz
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào người, địa
điểm hoặc vật dụng đó trong sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
Period 16: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết hỏi và trả lời về những cảm giác
- Biết viết về cảm giác của một người
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: Are you…? Yes, I am./ No, I’m not
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các từ chỉ cảm giác Giơ thẻ hình em nhỏ
đang lạnh lên Hỏi Is she cold?
- Giơ thẻ hình em nhỏ đang vui mừng lên Hỏi Is he sad?
Làm tương tự với những thẻ hình chỉ cảm giác khác
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 16, 17 Dùng tiếng Việt hỏi
HS Tess cảm thấy như thế nào
- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Giơ thẻ hình chỉ cảm giác nóng Gọi 1 HS lên trước lớp
và diễn tả cảm giác nóng Hỏi Are you hot? Khuyến khích
HS đó trả lời: Yes, I am
- Khi HS hoàn tất cảm giác của 7 thẻ hình, GV gọi 1 em
lên trước lớp diễn tả Đưa thẻ hình chỉ cảm giác nóng và
hỏi Are you cold? No, I’m not I’m hot
- Làm tương tự với những thẻ hình khác, hỏi về những tính
từ không thể hiện trong thẻ hình
4 Củng cố - dặn dò.
- Dùng thẻ hình y/c HS trả lời câu hỏi: Are you …?
- HDVN
- 1 HS (Yes, she is).
- 1 HS (No, he isn’t He’s happy)
Period 17: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói, nhận biết và viết chữ sh
- Nhận biết và biết cách phát âm /∫/
Trang 23- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: sheep, shoes, fish
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại âm và tên của các chữ s và h Viết chữ s lên
bảng Chỉ vào chữ s cho HS đọc tên và phát âm
- Y/c HS nêu vài từ trong tiếng Anh bắt đầu với chữ s
(sandwich, sweets, sing) Làm tương tự với chữ h
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Giơ thẻ hình con cừu lên đọc sheep HS đồng thanh lặp lại
sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình lên bảng
- Viết âm được tạo thành từ 2 chữ cái dưới hình con cừu Chỉ
vào âm này và đọc /∫/ sheep Viết từ sheep dưới âm này Làm
tương tự với thẻ hình đôi giày
- Vẽ 1 con cá lên bảng để giới thiệu từ fish Viết âm được tạo
thành từ 2 chữ cái dưới hình con cá Chỉ vào âm này và đọc /∫/
fish Viết từ fish dưới âm này
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ sh trong mỗi từ
- Y/c HS mở sách trang 18 nhìn vào chữ sh có mũi tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ sh vào
không khí Y/c HS làm theo GV
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay
3 Hát ( Sing).
- Cho HS biết các em sẽ học âm /∫/ qua 1 bài hát
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng dòng
và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ vào các chữ
Trang 24- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo.
4 Tìm (Find).
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 18 Nói sheep và y/c HS chỉ
vào hình con cừu
- Nói fish Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình con cá không
- Nói shoes Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình đôi giày
Period 18: Lesson 4: Song
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thể hiện những cảm giác
- Nhận biết chữ sh và âm của chữ này
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: clap your hands, stamp your feet
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- GV diễn tả những cảm giác cho HS ôn lại các từ.
- Gọi HS lên diễn tả Khuyến khích cả lớp hỏi Are you +
adj? HS đó trả lời
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Dùng các thẻ hình để ôn lại những từ chỉ cảm giác Đặt
Trang 25Làm tương tự với những thẻ hình khác.
- Y/c HS xem trang 19 Y/c HS cho biết các em nhìn thấy
những cảm giác nào được minh họa trong sách
3 Hát (Sing).
- Dùng tiếng Việt hỏi HS điều gì đang diễn ra trong hình
- Nhắc cho HS nhớ cụm từ Clap your hands Nói và làm
động tác minh họa
- Vừa nói vừa làm động tác Stamp your feet (dậm chân)
- Gọi HS lên bảng và nói Stamp your feet Khuyến khích
em đó làm động tác minh họa
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng
dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa làm
động tác minh họa
- Cho HS nghe lại vừa hát vừa làm động tác minh họa
4 Hát và làm theo (Sing and do).
- Cho HS biết các em sẽ hát lại bài hát
- Đưa thẻ hình chỉ cảm giác vui và buồn cho HS Khi nghe
đọc từ nào các em sẽ làm điệu bộ diễn tả cảm giác tương
- Nghe, hát theo, minh họa
Period 19: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 6, 7 và 8
Trang 26- Biết viết các từ chỉ số six, seven và eight.
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: bags, coats, jumpers, pictures, girls, boys
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, 1 bức tranh lấy từ tạp chí
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các số từ 1 đến 8 Viết 1 dãy số chưa đầy
đủ lên bảng
- Chỉ vào các số trên bảng HS đọc các số này
- Gọi HS lên viết các số còn thiếu
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học thêm cách viết các từ chỉ số
trong tiếng Anh
- Vẽ 6 hình tròn lên bảng Nói six Viết số 6 dưới các hình
tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách
- Vẽ 7 hình tròn bên phải 6 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
hình tròn vừa đếm: one, two, three, four, vv Viết số 7 dưới
7 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách Làm
tương tự với số 8
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ eight dưới số 8 trên bảng Làm tương tự với các
hình tròn minh họa cho six và seven Giải thích cho HS: các
em không cần phát âm những từ này, chỉ cần nhìn để ghi
nhớ
- Y/c HS mở sách trang 20
- Chỉ vào những chiếc cặp dưới số 6 và hỏi: How many
bags? Làm tương tự với hình áo khoác và áo chui đầu
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Giơ 1 bức tranh lên Hỏi What’s this?
- Chỉ vào 1 HS và hỏi Is (name of boy) a boy? để ôn lại từ
Trang 27boy
- Làm tương tự để ôn lại từ girl
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 20
- Nói Count the boys Khuyến khích HS đếm to one, two
Làm tương tự với các từ còn lại
Period 20: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Biết viết câu trả lời cho các câu hỏi
- Ôn tập và củng cố từ trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: hungry, thirsty, hot
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- GV đặt cho HS câu hỏi về bản thân các em: Are you
seven?
- Làm tương tự với những HS khác: Are you a boy? Are
you a girl?
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 21 GV giơ sách và chỉ vào các khung
hình theo thứ tự
- 1 HS (No, I am not).
- 3, 4 HS
- Mở SGK, theo dõi
Trang 28- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:
What is the boy doing in the picture 1? What is he doing in
picture 2? …
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c
các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động ( Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay dưới
từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ
vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ cảm giác lên
bảng
- Gọi 5 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em đóng
vai bạn nam, các em còn lại đóng vai khác trong câu
chuyện
- Khi nghe đến từ nào, GV gợi ý cho HS đóng vai bạn nam
đứng dưới thẻ hình tương ứng
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý lời
thoại và y/c các em lặp lại
Trang 29II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Dùng thẻ hình để ôn lại từ vựng bắt đầu bằng sh.
- Viết 2 từ sheep và shoes lên bảng vừa đọc vừa chỉ vào từng từ
- Gọi HS lên đặt thẻ hình dưới từ phù hợp
2 Nói và viết (Say and write).
- Y/c HS xem trang 24, nói tên các hình: sheep, fish
- Dán thẻ hình con cừu lên bảng, vẽ 1 con cá bên cạnh Viết 2 từ
sheep và fish dưới 2 hình Gạch dưới chữ sh trong từ
- Y/c HS viết chữ sh lên các đường kẻ trong sách
- HS hoàn tất các hoạt động, giơ sách lên để kiểm tra
3 Đếm và nối (Count and match).
- Viết các từ chỉ số six, seven và eight lên bảng
- Chỉ vào từng từ cho HS đọc to
- Y/c HS xem hoạt động 2 ở trang 24
- Hỏi HS xem các em nhìn thấy những hình nào
- Y/c HS đếm số diều trong hình đầu tiên
- Hỏi HS từ nào trên bảng cho biết số lượng diều Vẽ 1 đường
nối từ với số diều Làm tương tự với những con mèo
Period 22: Lesson 1
Trang 30I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các hành động
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: catch, climb, draw, jump,…
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 22, 23 trả lời các câu hỏi sau:
Who are the animals? What are they doing? What is on
TV?
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học những từ chỉ hành động của
các bạn và các con vật trên ti vi
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 hành động và các em chỉ vào
người hoặc con vật trong sách đang thực hiện hành động
Trang 31- Y/c HS nhắc lại những từ chỉ hành động.
- HDVN
TUẦN 12
Tiếng Anh UNIT 4: I CAN …
Period 23: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói và viết về khả năng của một người
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: I can … / I can’t …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi GV sẽ nói 1 hành
động và các em giả vờ thực hiện hành động đó
- Nói climb HS dùng điệu bộ diễn tả hành động leo Làm
tương tự với những hành động khác
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Y/c HS xem hình ở các trang 22, 23 Y/c các em cho biết
những hành động và cho biết Jig, Pat có thể thực hiện hành
động nào Y/c HS tự đưa ra lý do
- Cho HS biết Pat và Jjg đang nói về những việc các bạn ấy
có thể làm Y/c các em nghe về những hành động Jig không
thể làm Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nói và làm (Say and do).
- Nói I can draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1 ngôi sao lên bảng
Trang 32Tỏ vẻ hài lòng Nói I can’t draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1
ngôi sao thật xấu lên bảng Tỏ vẻ không vui
- Gọi HS lên trước lớp Đưa thẻ hình chỉ hành động nhảy
cho em đó Khuyến khích em đó nói I can jump và làm
động tác minh họa
- Làm tương tự với những HS và hành động khác Khuyến
khích HS đưa ra những câu trả lời đúng
Period 24: Lesson 3: Letter fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói, nhận biết và viết âm thanh được tạo thành từ 2 chữ cái t và h (th)
- Nhận biết và biết cách phát âm âm /θ/
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: throw, thumb, bath
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại âm và tên các chữ cái t và h Viết chữ t lên
bảng Chỉ vào chữ t cho HS nói tên và phát âm
- Y/c HS nêu 1 số từ trong tiếng Anh có âm đầu là t
2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).
- Giơ thẻ hình ngón tay cái lên đọc thumb Cho HS đồng
thanh lặp lại sau đó từng em lặp lại
- Viết âm /θ/ lên bảng dưới hình ngón tay cái Chỉ vào chữ
- Nghe, phát âm.
- 2 HS (Tess, ten, toes, )
- ĐT - CN
- Theo dõi
Trang 33th và đọc /θ/ thumb Viết từ thumb dưới âm này.
- Làm tương tự với thẻ hình bồn tắm, ném Viết từ bath,
throw dưới thẻ hình
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ th trong mỗi từ
- Giải thích: chữ t và h có cách phát âm khác nhau khi đứng
1 mình nhưng khi kết hợp với nhau sẽ tạo thành âm /θ/
- Y/c HS xem trang 24 nhìn vào chữ th có mũi tên
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ th vào
không khí Y/c HS làm theo
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay
3 Hát ( Sing).
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c HS lặp lại Vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái và từ trong
- Nói thumb Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình ngón tay
cái của cậu bé không
- Nói throw Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình cậu bé ném
Period 25: Lesson 4: Song
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thể hiện khả năng
- Nhận biết tên và âm của các chữ sh và th
Trang 34II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: count to five, run and hide
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các ngày trong tuần.
- Hát bài hát về các ngày trong tuần
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Dùng các thẻ hình để ôn lại từ chỉ hành động Chỉ vào thẻ
hình chỉ hành động minh họa nhảy GV vừa nhảy vừa nói I
can jump Làm tương tự với những thẻ hình khác
- Y/c HS xem trang 25 hỏi các em nhìn thấy những hành
động nào
- Hỏi HS em bé đứng sau cái cây đang làm gì, cho HS ôn lại
từ hide
3 Hát (Sing).
- Y/c HS cho biết điều gì đang diễn ra trong hình
- Nhắc HS nhớ cụm từ run and hide
- Cho HS biết các em sẽ học 1 bài hát có tất cả những hành
động trên
- Cho HS nghe bài hát
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó và
y/c HS lặp lại
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo
4 Hát và làm theo (Sing and do).
- Phát các thẻ hình minh họa cho hành động nhảy, leo trèo,
hát, ném, đá và bắt (bóng) cho HS Giải thích cho HS: các em
giơ thẻ hình của mình lên khi nghe thấy từ tương ứng
- Gọi thêm 2 HS lên bảng Y/c 1 trong 2 em giơ 5 ngón tay
lên để minh họa cụm từ count to five, em còn lại cúi xuống
Trang 35bàn để minh họa cho cụm từ run and hide.
- Cùng cả lớp hát bài này
- Làm tương tự với những HS khác, giơ thẻ hình và làm động
tác minh họa cho những hành động này
5 Củng cố - dặn dò.
- Gọi HS nhìn vào các thẻ hình để trả lời câu hỏi: What’s
this?/ Who’s this?
Period 26: Lesson 5: Number fun!
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết, viết và sử dụng các số 9 và 10
- Biết viết hai từ nine và ten
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: eggs, ducks, butterflies, donkeys, goats
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, các số từ 1-10
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS biết các em sẽ ôn lại các số từ 1 đến 10.
- Viết ngẫu nhiên các số từ 1 đến 10 lên bảng
- Gọi 1 HS lên nối số 1 với số 2 Gọi 1 em khác lên vẽ 1
đường nối số 2 với số 3
- Gọi HS khác lên tiếp tục nối đến khi nối hết mười số
2 Tìm hiểu số (Learn the number).
- Cho HS biết các em sẽ học viết thêm nhiều từ chỉ số bằng
Trang 36tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách.
- Vẽ 10 hình tròn bên phải 9 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ vào
hình tròn vừa đếm: one, two, three, four … ten Viết số 10
dưới 10 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách
- Chỉ vào từng số và đọc tên
- Viết từ nine dưới số 9 trên bảng Làm tương tự với các
hình tròn minh họa cho từ ten
- Giúp HS phát âm từ ten
- Y/c HS mở sách trang 26 Chỉ vào những quả trứng dưới
số 9 và hỏi How many eggs? Làm tương tự với những chú
vịt
3 Tìm và đếm (Find and count).
- Vẽ 1 con bướm, 1 con lừa và 1 con dê lên bảng để ôn lại
từ vựng về con vật và những vật ngoài trời
- Chỉ vào từng hình và hỏi What’s this?
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 26
- Nói Count the butterflies Khuyến khích HS đếm one, two,
three, four Làm tương tự với các từ còn lại
Period 27: Lesson 6: Story
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải
- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh
- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện
- Giúp HS biết đếm từ 1 đến 10
- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài
II Kiến thức ngôn ngữ:
Trang 37- Từ vựng: kick, catch, sing, climb, ball
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Cho HS ôn lại các từ chỉ hành động.
2 Nhìn và nói (Look and say).
- Y/c HS xem trang 27 GV giơ sách và chỉ vào các
khung hình theo thứ tự
- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu
chuyện: Who can you see in the pictures? What are they
doing in pictures 1 and 2? Is Baz good at kicking and
catching? Is Baz good at anything?
- Nhắc HS nhớ: mọi người đều có tài năng riêng và đều
đặc biệt trên 1 phương diện nào đó
3 Nghe (Listen).
- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không
y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe
- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về
câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết
4 Nghe và hành động (Listen and act).
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay
dưới từng từ
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa
chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ hành động
lên bảng
- Gọi 2 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em
đóng vai Baz, 1 em đóng vai Tess
- Khi nghe được từ nào GV gợi ý cho em đóng vai Tess
- 4, 5 HS.
- Mở SGK, theo dõi
- 3,4 HS (Tess and Baz./ Playing with a ball, kicking andcatching it …)
- Theo dõi, ghi nhớ
Trang 38chỉ vào thẻ hình tương ứng.
- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý
lời thoại và y/c các em lặp lại
I Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn lại âm và chữ th
- Ôn lại hai số 9 và 10
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: ôn tập
- Mẫu câu: ôn tập
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: Sách Activity Book, các thẻ hình
- HS: Sách Activity Book
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Viết các từ bath, thumb, throw, three lên bảng.
- GV vừa đọc to vừa di chuyển ngón tay dưới từng từ HS
đồng thanh lặp lại từng từ
- Gọi HS lên gạch dưới chữ th trong mỗi từ
2 Nối (Match).
- Y/c HS xem trang 31
- Y/c HS nói tên các hình Dán thẻ hình minh họa cho từng
từ này
- Viết từ chỉ tên hình dưới thẻ hình
- Y/c HS vẽ 1 đường nối hình với từ đúng trong sách
- Để kiểm tra đáp án y/c HS giơ sách lên
3 Đếm và viết (Count and write).
- Theo dõi
- Cả lớp
- Thực hiện
Trang 39- Y/c HS xem hoạt động thứ 2 ở trang này.
- GV làm mẫu hoạt động Hỏi xem các em nhìn thấy gì
trong hình đầu tiên
- Nói Count the dates HS đếm: one, two, three, four,
- Viết số 10 lên bảng Y/c HS viết từ ten lên các đường kẻ
- HS hoàn tất các hoạt động Đến phần thứ hai, GV viết từ
nine lên bảng để HS viết theo nếu cần thiết
Period 29: Lesson 1
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các phòng trong nhà
- Nhận biết các vật dụng trong nhà
- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp
- Biết nối từ với hình phù hợp
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Từ vựng: bedroom, dining room, kitchen, living room,…
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).
- Y/c HS xem hình trang 28, 29 trả lời các câu hỏi sau:
Who are the children? What are they doing? Is the house
neat? …
2 Nghe và nói (Listen and say).
- Cho HS biết các em sẽ học về từ chỉ các phòng trong nhà
- 3 HS trả lời.
- Theo dõi
Trang 40và 1 số vật dụng trong phòng
- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm dừng
sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em
đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại
3 Nghe và tìm (Listen and find).
- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào người, địa
điểm hoặc vật dụng đó trong sách
- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương
Period 30: Lesson 2
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết nói về những vật dụng trong nhà
- Biết phân loại các vật dụng dựa vào vị trí của chúng trong nhà
II Kiến thức ngôn ngữ:
- Mẫu câu: There is… / There are …
III Tài liệu và phương tiện:
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
- HS: SGK, vở
IV Hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Khởi động (Warm up).