Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân biệt các chất, kĩ năng viết phương trình, kĩ năng xét các phản ứng hĩa học và giải bài tập tính theo phương trình hĩa học.. HS : Ơn tập các kiến thức theo nội
Trang 1TIẾT 10 KIỂM TRA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’
Tính chất hĩa học của oxit, phân
a/ 100ml ; b/ 200ml ; c/ 500ml ; d/400mlII/ Ghép các số 1, 2, 3, 4, với các chữ cái a,b,c,d sao cho câu đúng : ( 1đ) 1/ oxit bazơ a/ N2O5; P2O5 ; CO2 ; SO3
2/ Oxit axit b/ CO ; NO;
3/ oxit lưỡng tính c/ CaO ; Fe 2O3 ; ZnO; Na2O4/ oxit trung tính d/ Al2O3 ; ZnO
Trang 2b/ Tính nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu?
3/ Câu 3(2đ):
Có 4 bình đựng chất bột màu trắng CaO , Na2O, MgO, P2O5 Làm thế nào để nhận biết các
chất trên Viết PTPỨ nếu có
+ Sản xuất SO2: S + O2 → SO2 + Sản xuất SO3: 2SO2 + O2 → 2SO3 + Sản xuất H2SO4 SO3 + H2O→ H2SO4
Mỗi phương trình đúng được 0,5đ
chât rắn màu trắng là CaO, cịn dd trong là Na2O,P2O5 ,Dùng quì tím nhận NaOH,H3PO4 -> Chất ban đầu là Na2O,P2O5 , CaO + H2O Ca(OH)2
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
0,5đ0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 3Tính chất hĩa học của axit 1 ý 2đ
A TRẮC NGHIỆM (4đ)
I/ Chọn đáp án đúng và hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu : ( 2 đ)
1, Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
a Na2SO3 và H2SO4 b Na2SO3 và KOH
c Na2SO4 và H2SO4 d Na2SO4 và KOH
2, Những dãy oxit nào dưới đây tác dụng được với H2O
a: CaO ; Fe 2O3 ; ZnO; Na2O b: N2O5; P2O5 ; Fe 2O3; SO3
c: CaO ,N2O5, SO3 , Na2O d: CaO ; ZnO; Na2O , N2O5;
3./ Những dãy oxit nào dươi đây tác dụng được với dd HCl
a/ CuO, ZnO, Na2O b/ MgO , CO2 , FeO c/ NO , CaO , Al2O3 d/ Fe2O3 , CO, CO2
a/ 0,1M ; b/ 0,2 M ; c/ 0,4M ; d/ 0,05 M
II/ Những chất phản ứng được với nhau Chọn câu đúng trong các câu sau : ( 1đ)
1/ Đồng oxit a/ axit sunfuric đặc
2/ Bạc b/ Natri hiđroxit
3/ lưu huỳnh đi oxit c/ sắt
4/ axit sunfuric loãng d/ Hiđro
III/Ghép một ý đã cho ở cột trái với một ý đă cho ở cột phải để tạo thành câu đúng ( 1đ)
a, kim loại tan dần cĩ khí mùi hắc thốt ra, dung
dịch thu được màu xanh lam
b, giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
c, Cĩ khí bay ra
d, khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra.
1+ 2+ 3+ 4+
B TỰ LUẬN(6Đ)
1/ Hãy thực hiện những biến đổi hoá học sau bằng cách viết và hồn thành những pthh
(ghi điều kiện phản ứng nếu có) ( 2,5đ)
FeS2 SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4
Trang 42/ Cho 7,8g hỗn hợp nhơm và nhơm oxit tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit sunfuric thu được 3,36( l )
Khí H2 ở đktc( 2đ)
a/ Viết PTHH
b/ Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp ban đầu
c/ tính nồng độ mol của dung dịch axit sunfuric tham gia phản ứng
3/Có 3 bình đựng HCl, H2SO4, K2SO4 Làm thế nào để nhận biết các chất trên Viết PTPỨ nếu có( 1,5đ)
1 Kiến thức : Học sinh được ơn tập và khắc sâu tính chất hĩa học của axit, bazơ, muối
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân biệt các chất, kĩ năng viết phương trình, kĩ năng xét các
phản ứng hĩa học và giải bài tập tính theo phương trình hĩa học
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, lịng yêu thích mơn học.
Trang 5B/ Trọng tâm tính chất hĩa học của axit bazơ, muối.
II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS
GV: Đề kiểm tra theo nội dung đã ơn ở tiết luyện tập
HS : Ơn tập các kiến thức theo nội dung tiết luyện tập
Viết phương trình tính chất hĩa học của
Xét khả năng xảy ra phản ứng của các
cặp chất
Câu 5(0,5đ)
0,5đ
(1đ)
Câu 7(2đ)
3đ
A TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Câu 1(0,5đ): Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
nào sau đây xảy ra:
Câu 2(0,5đ): Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
Hố chất nào sau đây dùng để nhận ra 3 lọ hố chất trên:
Câu 3(0,5đ): Điền từ (cụm từ) cịn thiếu vào dấu ( ) trong câu sau:
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành cĩ chất… (1)
… hoặc chất … (2)…
Câu 4 Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu : ( 2đ)
Trang 6Câu 4a Phân biệt NaOHvà Ca(OH)2 bằng cách cho chất khí đi qua từng dung dịch(0,5đ)
A/ Hiđro B/ Oxi C/ Hiđroclorua D/ Cacbonđioxit
Câu 4b Điện phân 2000ml dung dịch NaCl 2M (có màng ngăn)Biết hiệu suất quá trình điện
phân là 85% khối lượng NaOH thu được là (1đ)
A/ 13,6 g B/ 68 g C/ 136g D/ 27,2g
Câu 4c:Loại phân nào dưới đây là phân bón đơn (0,5đ)
A/ KNO3 B/ NH4NO3 C/ NPK D/ (NH4)2HPO4
Câu 5(0,5đ): Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một
Hãy ghi dấu x nếu có phản ứng, dấu o nếu không có phản ứng:
Fe(OH)3 → Fe2O3 → FeCl3→ Fe(NO3)3→ Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 → FeCl3
Câu 7(3đ): Cho 42,5 g AgNO3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch axit HCl
a, Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra
b, Tính khối lượng kết tủa tạo thành và nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng
loại có hoá trị II Xác định công thức hoá học của muối đã dùng
(Biết:NTK:H =1;Ag =108; O =16;Cl=35,5; N =14; Fe = 56; Ca = 40; Zn =65; Ba =137;Mg =24)
-Hết -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA HOÁ HỌC 9 A
H2SO4 và KOH; H2SO4và BaCl2;
0,5đ
Mỗi cặp chất được
Trang 7B: Tự luận
o
1 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
3đMỗi phương trình đúng được 0,5đ
mAgCl = 0,25 143,5 = 35,875 (g) Theo phương trình: n HCl = n AgNO3= 0,25 (mol)
0,25đ0,25đ0,5đ
Trang 8TN TL TN TL TN TL
1,4b(1đ)
Viết phương trình tính chất hĩa học của
Xét khả năng xảy ra phản ứng của các
Câu 1 (0,5đ): Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
sau đây xảy ra:
A Sinh ra chất kết tủa màu trắng B Sinh ra chất kết tủa đen
Câu 2 (0,5đ): Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
Hố chất nào sau đây dùng để nhận ra 3 lọ hố chất trên:
Câu 3 (0,5đ): Điền từ (cụm từ) cịn thiếu vào dấu ( ) trong câu sau:
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành cĩ chất… (1)
… hoặc chất … (2)…
Câu 4(1,5đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu :
Câu 4a:Loại phân nào dưới đây là phân bĩn kép (0,5đ)
Trang 9Câu 5(1đ) Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một Hãy ghi dấu x
nếu có phản ứng, dấu o nếu không có phản ứng:
Câu 7(3đ): Cho 5 g hỗn hợp muối Na2CO3 và NaCl tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch axit
HCl.thu được 448ml khí(đktc)
a, Tính nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng?
b, Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
c, Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp muối ban đầu
(Biết:NTK: H =1; C= 12; O =16; Cl = 35,5 ; Na = 23)
-Hết -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA HOÁ HỌC 9 A
được 0,5đ
B: Tự luận
Bài 4(3đ) 1 Fe(OH)2 FeCl2 + Zn → ZnCl2 + 2HCl →FeCl2+Fe2 + 2H2O
a, Phương trình: NaCl(dd + HCl (dd) phản ứng không xảy ra
Na2CO3(dd) + 2HCl (dd) 2NaCl(dd) + CO2(k) + H2O(l)
Theo phương trình: n HCl = 2nCO2= 0,04 (mol)
0,5đ0,5đ0,25đ0,25đ
Trang 10điểm tối đa
Tieát 36:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I.MỤC TIÊU:
A/ chuẩn kiến thức, kỉ năng
1 Kiến thức : Học sinh được ôn tập và khắc sâu tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ, muối, kim
loại và dãy hoạt động hóa học của kim loại
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết phương trình, phân biệt các chất, và giải bài tập tính theo phương
trình hóa học, bài tập hỗn hợp và bài tập tăng giảm khối lượng
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận, lòng yêu thích môn học.
B Trọng tâm Tính chất của các loại hợp chất vô vơ, kim loại mối liên hệ giữa đơn chất và hợp
chất vô cơ, kim lọai
kĩ năng viết cân bằng phương trình, giải bài tập định tính, định lượng
II.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS
GV: Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập.
HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IMÔN HÓA HỌC - LỚP 9
3đ
Trang 11Giải bài tập tăng giảm khối
a, Cho các nguyên tố sau: K; Mg; Cu; Ag; H; Ca
Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại giải dần
b, Trình bày các tính chất hóa học của axit Viết các phương trình hóa học minh họa
làm khô và cân thì thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,8 gam Tính khối lượng sắt đã phản
Câu 5( 2,5đ):
Cho 9,75g Zn tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit HCl
a, Viết phương trình hoá học
b, Tính thể tích khí hiđro thu được ở (đktc)
c, Cũng dùng lượng axit như trên mang phản ứng vừa đủ với 2,7 g kim loại M hoá trị m Biện luận tìm kim loại (Biết kim loại M là một trong các kim loại Al; Zn; Na)
(Biết NTKcủa: Fe = 56; Cu = 64; Al= 27; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; Na= 23)
HS được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
to
Trang 12Đáp án Điểm
a, K Ca Mg H Cu Ag
Các tính chất hoá học của axit HCl:
Viết 4 phản ứng minh học của các tính chất 2,3,4,5
Kể tên đợc 5 tính chất, viết đợc 4 phơng trình đợc 1,5đ
- Nhỳng quỳ tớm lần lượt vào 3 ống nghiệm:
+ Quỳ tớm chuyển xanh là: NaOH
+ ống nghiệm khụng đổi màu giấy quỳ là KCl
Nhận ra mỗi húa chất được 0,5đ
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ HOÁ LỚP 9
đề chẵn
Tổng 10đ
Lu ý: Học sinh giải cách khác đúng bản chất hoá học vẫn cho điểm tối đa.
Trang 13MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè IMễN HểA HỌC - LỚP 9
N
Dóy hoạt động húa học của
3đ
Giải bài tập tăng giảm khối
lượng
Cõu 41đ
1đ
Giải bài tập ỏp dụng cỏc
cụng thức tớnh n, V
Cõu 51đ
1đ
Kĩ năng giải bài tập tỡm
cụng thức của một chất (Bài
tập tớnh theo cụng thức húa
học)
Cõu 5(c)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC MễN HOÁ HỌC LỚP 9
Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề lẻ Câu 1(2,5đ):
a, Cho các nguyên tố sau: Fe ; Al ; Ag; H; Mg; K
Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại tăng dần
b, Trình bày các tính chất hóa học của bazơ Viết các phơng trình hóa học minh họa
Câu 2(1,5đ):
Có 3 lọ hóa chất mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu sau:
HCl ; KOH; NaClTrình bày phơng pháp hóa học nhận ra từng chất trong mỗi lọ
Trang 14Câu 4( 1đ) :
làm khô và cân thì thấy khối lợng thanh sắt tăng thêm 2 gam Tính khối lợng sắt đã phản ứng với
b, Cỏc tớnh chất hoỏ học của bazơ:
- Làm đổi màu giấy quỳ tớm thành màu xanh
- Tỏc dụng với oxit axit → Muối và nước
- Tỏc dụng với axit → Muối và nước
- Tỏc dụng với dung dịch muối→Muối mới và bazơ mới
Viết 4 phản ứng minh học của cỏc tớnh chất 2,3,4,5
1đ
Kể tờn được 5 tớnh chất viết 4 phương trỡnh: 1,5đ
Cõu2
(1,5đ)
- Nhỳng quỳ tớm lần lượt vào 3 ống nghiệm:
+ Quỳ tớm chuyển xanh là: KOH+ Quỳ tớm chuyển đỏ là: HCl + ống nghiệm khụng đổi màu giấy quỳ là NaCl
Nhận ra mỗi húa chất được 0,5đ
Cõu 4(1đ) Fe(r) + CuSO4dd) → FeSO4(dd) + Cu(r)
x mol x molGọi số mol Fe phản ứng là x mol
Trang 15ĐỀ LẺ
Tổng 10đ
Lu ý: Học sinh giải cách khác đúng bản chất hoá học vẫn cho điểm tối đa
KIỂM TRA 45' A: MỤC TIấU:
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố, khắc sõu kiến thức về hợp chất hữu cơ, tớnh
chất hoỏ học của metan, etilen, axetilen, benzen.
2.Kĩ năng: Rốn kĩ viết cụng thức cỏc hợp chất hữu cơ, kĩ năng nhận biết cỏc chất,
kĩ năng viết phương trỡnh và tớnh theo phương trỡnh hoỏ học.
3.Thỏi độ: Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường.
Viết cụng thức cấu tạo hợp
Viết phương trỡnh phản ứng của
etilen, metan, benzen
Cõu 3(a,b,d)
Cõu 3 (c)0,5đ
2,5đ
Trang 16Kĩ năng giải bài tập tính theo
BÀI KIỂM TRA 45' HOÁ HỌC 9
Ngày kiểm tra:
Câu 1(1đ): Cho công thức của các chất sau: C2H4; Na2CO3; C2H5Br; CO2; CH4O; NaHCO3;
b, Viết các công thức cấu tạo dạng mạch vòng của các phân tử sau: C4H8
Câu 3(2,5đ) Viết phương trình phản ứng của các cặp chất sau (ghi đầy đủ trạng thái của các
Câu 4(1,5đ): Có 2 lọ hóa chất mất nhãn đựng 2 khí không màu là metan và etilen Trình bày
phương pháp hóa học nhận ra mỗi chất trong từng lọ hóa chất trên
Câu 5(2đ): Cho 4,48 lit hỗn hợp metan (CH4) và etilen(C2H4) sục vào dung dịch brom thấy có 8g brom tham gia phản ứng
a, Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra
b, Tính thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu, biết các khí đo ở đktc
(2đ)
- C3H8: 1 công thức - CH3Br: 1 công thức
- C2H6O: 2 công thức - C4H8: 2 công thức
Mỗi công thức đúng được 0,5đCâu3
Trang 17Viết công thức cấu tạo hợp
Kĩ năng giải bài tập tính
BÀI KIỂM TRA 45' HOÁ HỌC 9
Ngày kiểm tra:
Câu 1(1đ): Cho công thức của các chất sau: C5H10; MgCO3; C3H7Cl; CO2; C6H12; KHCO3;
C12H22O11 Những chất nào là hợp chất hữu cơ
Câu 2(2đ):
a, Viết các công thức cấu tạo dạng mạch thẳng, nhánh(nếu có) của các phân tử sau:
C3H6 C4H10 CH4O C2H5Cl
b, Viết các công thức cấu tạo dạng mạch vòng của các phân tử sau: C3H6 ; C4H8
Câu 3(2,5đ) Viết phương trình phản ứng của các cặp chất sau:
a, Đốt cháy C5H10
b, C6H6 và H2 (xúc tác Ni, to)
Trang 18Câu 4(1,5đ): Có 2 lọ hóa chất mất nhãn đựng 2 khí không màu là metan và axetilen Trình bày
phương pháp hóa học nhận ra mỗi chất trong từng lọ hóa chất trên
Câu 5(3đ): Cho 2,24 lit hỗn hợp metan và axetilen sục vào dung dịch brom dư thấy có 1,6g
brom tham gia phản ứng
a, Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra
b, Tính thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu, biết các khí đo ở đktc
c, Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên rồi dẫn sản phẩn cháy vào dung dịch nước vôi trong
dư, tính khối lượng kết tủa thu được
0,25đ0,5đ
Tiết 57 KIỂM TRA 45'
Trang 19A: MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố, khắc sâu kiến thức về hợp chất hữu cơ, tính chất hoá học
của rượu etylic, axit axetic, mối quan hệ giữa etylen, rượu etylic và axit axetic
2.Kĩ năng: Rèn kĩ viết công thức các hợp chất hữu cơ, kĩ năng nhận biết các chất, kĩ năng viết
phương trình và tính theo phương trình hoá học
3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
Tổng
TN
hiện tính chất hóa học của rượu
etylic và axit axetic
2đ
Bài tập tìm công thức phân tử
BÀI KIỂM TRA 45' HOÁ HỌC 9
Ngày kiểm tra: 23 / 3/ 2011 Lớp 9A2
Câu 1(1đ):
Đổ 30ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước được 120ml dung dịch rượu Tính độ rượu của dung dịch rượu thu được
Câu 2(1,5đ):
Câu 3(2,5đ) Viết phương trình phản ứng của các trường hợp sau:
Trang 20Câu 4(2đ): Có 2 ống nghiệm mất nhãn đựng 2 dung dịch không màu là rượu etylic và axit
axetic Trình bày 2 phương pháp khác nhau để nhận ra 2 dung dịch trên
Câu 5(3đ): Đốt cháy 11,5 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 22 gam CO2 và 13,5 gam
H2O
a, Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
b, Xác định công thức phân tử của A biết phân tử khối của A là 46đvc
Câu 4
(2đ) - Cách 1: Dùng quỳ tím nhận ra axit axetic- Cách 2: Đốt nóng, chất cháy được là rượu etylic, không cháy là
axit axetic
Mỗi cách đúng được 1đ
Câu 5
(3đ)
Ta có mC + mH = 6 + 1,5 = 7,5 (gam) < 11,5 gam Vậy trong A chắc chắn có nguyên tố O
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,5đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45’: ĐỀ LỚP 9ANội dung kiến thức
Câu 31,5đ
3đ
Trang 21etylic và axit axetic.
Nhận biết rượu etylic và axit axe
tic
Câu 41đ
1đ
Bài tập tìm công thức phân tử của
rượu etylic, bài tập hiệu suất
Câu 53,5đ
3,5đ
BÀI KIỂM TRA 45' HOÁ HỌC 9
Ngày kiểm tra: Lớp
Câu 1(1đ):
Đổ 20ml rượu etylic nguyên chất vào 80 ml nước được dung dịch rượu Tính độ rượu của dung dịch rượu thu được
Câu 2(1,5đ):
Câu 3(3đ) Viết phương trình phản ứng của các trường hợp sau:
Câu 4(1đ): Có 2 ống nghiệm mất nhãn đựng 2 dung dịch không màu là rượu etylic và axit
axetic Trình bày 2 phương pháp khác nhau để nhận ra 2 dung dịch trên
Câu 5(3đ): Đốt cháy 1,38 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gồm 1,344 lit CO2 (đktc) và
a, Hỏi trong A có những nguyên tố nào?
b, Xác định công thức phân tử của A biết phân tử khối của A là 46đvc
được 1,98 gam etyl axetat, tính hiệu suất của phản ứng este hóa
Câu 4
(1đ)
- Cách 1: Dùng quỳ tím nhận ra axit axetic
- Cách 2: Đốt nóng, chất cháy được là rượu etylic, không cháy là axit axetic
Mỗi cách đúng được 0,5đ