Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH là Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của oxit đợc xác định bởi a.. Số oxit tác dụng với dung dịch clohiđric là Câu 2: Tính chất hoá học quan tr
Trang 1Kiểm tra 1 tiết (tiết 10)
I Mục tiêu
- Đánh giá kiến thức của học sinh từ tiết 1- tiết 9
- Rèn ý thức tự giác làm bài cho học sinh
- Rèn kỹ năng làm bài tập cho học sinh
II Tiến trình dạy học
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ cầu 1 -> 5)
Câu 1: Cho các oxit sau: Na2O, H2O, Al2O3, CO2, N2O5, FeO, SO3, BaO, SiO, MgO, N2O
a Số oxit axit là
b Số oxit tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của oxit đợc xác định bởi
a Sự tác dụng với axit, kiềm, nớc và giữa chúng với nhau
b Sự tác dụng với axit và chất vô cơ khác
c Sự tác dụng với bazơ kiềm và muối
d ứng dụng trong công nghiệp, nông nghiệp
Câu 3 Cặp chất nào phản ứng đợc với nhau
C d2 Ba(OH)2 D Quỳ tím, d2 Ba(OH)2
II Tự luận
1 Hoàn thành các PTPƯ sau:
a Al + H2SO4 -> ……… + H2
b Fe3O4 + ……… -> FeCl2 + … + H2O
2 Cho các chất: SO3, H2O, dung dịch Ba(OH)2, d2 H2SO4, CaO Chất nào tác dụng
đợc với nhau? Viết PTPƯ?
3 Hoà tan hoàn toàn 3,2 g CuO bằng dung dịch H2SO4 19,6% đủ
a Viết PTPƯ?
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau p?
đáp án – biểu điểm biểu điểm
I Trắc nghiệm (từ câu 1 -5: 1/2đ/1 câu)
Trang 2II Tự luận
1 Al + H2SO4
Fe3O4 + ………
2 SO3 td Ba(OH)2: SO3+ Ba(OH)2 BaSO4 + H2O
SO3 td CaO: SO3 + CaO CaSO4
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ cầu 1 -> 5)
Câu 1: Cho các oxit sau: Na2O, H2O, Al2O3, CO2, N2O5, FeO, SO3, BaO, SiO, MgO, N2O
a Số oxit bazơ là
b Số oxit tác dụng với dung dịch clohiđric là
Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của axit là:
a Tác dụng với phi kim, nớc và các hợp chất
b Tác dụng với kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
c Tác dụng với các chất thể hiện tính kim loại
d Tác dụng với các chất thể hiện tính oxi hoá
Câu 3 Cặp chất nào phản ứng đợc với nhau
C BaCl2 và H2SO4 D NaCl và Ca(NO3)2
Câu 4 Trung hoà 200ml d2 H2SO4 1M bằng d2 NaOH 10% Khối lợng dung dịch NaOH cần dùng là
Trang 3Câu 5 Có 3 dung dịch CaCl2, Ba(OH)2, Na2SO4 Thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch trên là
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau p?
Kiểm tra 1 tiết (tiết 10)
I Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ cầu 1 -> 5)
Câu 1: Cho các oxit sau: CaO, SO2, P2O5, K2O, Fe2O3, NO, Ag2O, SiO2, H2O, ZnO,
Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của axit là:
a Tác dụng với kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
b Tác dụng với kim loại, nớc
c Tác dụng với kim loại
d Tác dụng với các chất thể hiện tính oxi hoá
Câu 3 Cặp chất nào phản ứng đợc với nhau
2 Cho các chất: SO3, d2 Ca(OH)2, K2O, H2O
Chất nào tác dụng đợc với nhau? Viết PTPƯ?
Trang 43 Cho 6,4g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với d2 HCl 7,3%
a Viết PTPƯ xảy ra?
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau p?
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Trang 5Kiểm tra 1 tiết (tiết 10)
I Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng (Từ cầu 1 -> 5)
Câu 1: Cho các oxit sau: CaO, SO2, P2O5, K2O, Fe2O3, NO, Ag2O, SiO2, H2O, ZnO,
Câu 2: Tính chất hoá học quan trọng nhất của oxit đợc xác định bởi:
a Sự tác dụng với bazơ kiềm và nớc
b Sự tác dụng với axit và chất vô cơ khác
c Sự tác dụng với axit, kiềm, nớc và giữa chúng với nhau
2 Cho các chất: CO2, d2 NaOH, d2 HCl, H2O, CaO
Chất nào tác dụng đợc với nhau? Viết PTPƯ?
3 Cho 12,8g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với d2 H2SO4 9,8%
a Viết PTPƯ xảy ra?
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc sau p?
Kiểm tra 1 tiết (tiết 20)
I Mục tiêu
- Đánh giá kiến thức của học sinh từ tiết 11- tiết 19
Trang 6- Rèn ý thức tự giác làm bài cho học sinh.
- Rèn kỹ năng làm bài tập cho học sinh
II Tiến trình dạy học
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối.
A Ca(OH)2, H2SO4, Al2O3, NaCl B NaOH, K2SO4, ZnO, HCl
C SiO2, H2S, KOH, FeCl3 D CO2, KOH, FeCl3, H2SO4
Câu 2: Trong 1 dung dịch có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
Câu 3 Dãy chất nào sau đây có thể dùng để điều chế Fe(OH)3 trong PTN0:
Câu 9 (3đ) Trộn 200g dung dịch BaCl2 20,8% với 170g dung dịch AgNO3 20%
a Viết PTHH xảy ra
b Tính khối lợng chất rắn sinh ra
c Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm Mỗi câu 0,5đ
Phần II Tự luận
Câu 7 Hoàn thành 1 PTHH: 0,5 đ
A 3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
B Mg(NO3)2 + 2KOH Mg(OH)2 + 2KNO3
C 2AgNO3 + Cu 2Ag + Cu(NO3)2
D H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4
Câu 8 2đ
Trang 7- Dùng quỳ tím: > Na2SO4; không đổi màu
> H2SO4, HCl: quỳ tím -> đỏ > Ba(OH)2: quỳ tím -> xanh
Kiểm tra 1 tiết (tiết 20)
Đề 2
I Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối.
A Ca(OH)2, HCl, Al2(SO4)3, SO2 B HCl, Ca(OH)2, NaCl, N2O5
Câu 2: Trong 1 dung dịch không thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
Câu 3 Dãy chất nào sau đây có thể dùng để điều chế Cu(OH)2 trong PTN0:
Câu 4 Dung dịch A có PH>7 và tạo kết tủa với dung dịch axit sunfuric Chất A
là:
Trang 8Câu 5 Có 2 lọ đựng dung dịch HCl và H2SO4 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng
để nhận biết mỗi dung dịch
Câu 6 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào đây có thể làm sạch dung dịch FeSO4
II Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ) Bổ túc và cân bằng PTHH sau
A Ba(OH)2 + ? Ba3(PO4)2 + ? B ? + HCl NaCl+ ? + ?
Câu 8 (2đ) Chỉ dùng phenolphtalein, hãy nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, Ba(OH)2, BaCl2, BaCl
Câu 9 (3đ) Trộn 200g dung dịch CuSO4 32% với 200g dung dịch BaCl2 10,4%
a Viết PTPƯ xảy ra
b Tính khối lợng chất rắn sinh ra
c Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm Mỗi câu 0,5đ
Trang 9Kiểm tra 1 tiết (tiết 20)
Đề 3
I Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây không theo thứ tự oxit, axit, bazơ, muối.
Câu 2: Trong 1 dung dịch có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
Câu 3 Dãy chất nào sau đây dùng để điều chế Mg(OH)2
Câu 4 Dung dịch A có PH = 7 và tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 Chất A là:
Câu 5 Có 2 lọ đựng dung dịch Ba(OH)2 và NaOH Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch
A Fe2(SO4)3 + ? ? + FeCl3 B Al2(SO4)3 + ? Na2SO4+ ?
Câu 8 (2đ) Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch sau: Ba(NO3)2, BaCl2, AgNO3, HCl
Câu 9 (3đ) Cho 18,4 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 200g d2 H2SO4
24,5%
a Viết PTPƯ xảy ra
Trang 10b Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c Tính C% mỗi muối có trong dung dịch sau phản ứng?
Kiểm tra 1 tiết (tiết 20)
Đề 4
I Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự muối, bazơ, axit, oxit
A FeCl3 , Fe2O3, NaOH, HCl B NaHCO3, H2SO4 , Na2O, Al(OH)3
C NaHSO4, NaOH, P2O5, H2SO4 D CaHCO3, KOH, HBr, N2O5
Câu 2: Trong 1 dung dịch có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
C Al2(SO4)3 và NaCl D FeCl3 và AgNO3
Câu 3 Dãy chất nào sau đây dùng để điều chế Fe(OH)2 trong PTN0:
Câu 4 Dung dịch A có PH = 7 và tạo kết tủa với dung dịch Bariclorua Chất A là:
Câu 9 (3đ) Trộn 200g dung dịch Fe2(SO4)3 20% với 200g dung dịch NaOH 20%
a Viết PTPƯ xảy ra
b Tính khối lợng chất rắn thu đợc
c Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm Mỗi câu 0,5đ
Phần II Tự luận
Câu 7 Hoàn thành 1 PTHH: 0,5 đ
Trang 11- Dùng H2SO4-> nhận ra Ba(OH)2 cho kết tủa trắng, còn lại NaOH Viết ptp
Kiểm tra 1 tiết (tiết 20)
Đề 5
I Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách sắp xếp nào sau đây theo thứ tự muối, bazơ, axit, oxit
A Na2O, HCl, Ba(OH)2, FeCl3 B MgO, Ba(OH)2, H2SO4 , Na2CO3
C NaHCO3, LiOH, HI, P2O5 D P2O5, Hi, LiOH, NaHCO3
Câu 2: Trong 1 dung dịch không có thể tồn tại những cặp chất nào sau đây:
Trang 12A NaCl B NaOH C H2SO4 D FeSO4
Câu 5 Có 2 lọ đựng dung dịch Na2SO4 và NaCl Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết mỗi dung dịch
Câu 6 Dung dịch Al(NO3)3 có lẫn là Cu(NO3)2 Dùng kim loại nào đây có thể làm sạch dung dịch Al(NO3)3
a Viết PTPƯ xảy ra
b Tính % khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu
c Tính C% các chất có trong dung dịch sau phản ứng?
Kiểm tra 1 tiết (tiết 48)
I Mục tiêu
- Đánh giá kiến thức của học sinh từ tiết 37đến tiết 47
- Rèn ý thức tự giác làm bài cho học sinh
- Rèn kỹ năng làm bài tập cho học sinh
II Tiến trình dạy học
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Dãy các chất đều là muối cacbonataxit là:
A K2CO3, CaCO3, KHCO3 B K2CO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
C KHCO3, Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 D K2CO3, CaCO3, BaCO3
Câu 2: Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần là:
Câu 3 Đặc điểm giống nhau của các phân tử CH4, C2H2, C2H4 là:
Trang 13A Có liên kết đơn B Có liên kết đôi
Câu 4 Đặc điểm cấu tạo nên tính chất hoá học đặc trng của phân tử C2H4 là:
Câu 7 (2đ) Viết PTPƯ cho các quá trình sau (ghi rõ đk phản ứng nếu có)
C Etilen + Brom > D Etilen (Trùng hợp) >
Câu 8 (1đ) Viết các công thức cấu tạo có thể có của C3H6
Câu 9 (4đ) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp CH4 và C2H2 cần phải dùng hết 13,44 l khí oxi
a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (các khí đo ở ĐKTC)
b Dẫn toàn bộ lợng khí CO2 thu đợc vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc m g kếttủa Tính m
đáp án – biểu điểm biểu điểm
t o , xt, P
HH
t o
t o
Trang 15Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Dãy các chất đều là muối cacbonat trung hoà là:
A K2CO3, CaCO3, KHCO3 B K2CO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
C KHCO3, Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 D K2CO3, CaCO3, BaCO3
Câu 2: Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:
Câu 3 Các hiđrôcacbon đã học đều có tính chất hoá học chung là:
A Phản ứng cháy B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Phản ứng trùng hợp
Câu 4 Mêtan tham gia phản ứng thế với Clo là do phân tử mêtan:
Câu 8 (2đ) Viết các công thức cấu tạo có thể có của C3H6
Câu 9 (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 4, 48l hỗn hợp CH4 và C2H4 cần phải dùng hết 11,2 l khí oxi
a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu (các khí đo ở ĐKTC)
b Dẫn toàn bộ lợng khí CO2 thu đợc vào dung dịch nớc vôi trong d thu đợc m g kếttủa Tính m
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Trang 16Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Dãy các chất bị nhiệt phân huỷ tạo muối, khí cacbonic, nớc là:
A K2CO3, Ca(HCO3)2,CaCO3, MgCO3 B KHCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2
Câu 2: Đại lợng nào dới đây của nguyên tố hoá học biến thiên tuần hoàn:
Câu 3 Dãy các chất đều là chất hữu cơ:
Trang 17Câu 5 Số công thức cấu tạo mạch vòng của C4H8 là:
Câu 8 (1đ) Viết các công thức cấu tạo của C4H10
Câu 9 (4đ) Đốt cháy hoàn toàn 13,44 lít hỗn hợp C2H2 và C2H4 cần phải dùng hết 35,84 l khí oxi
a Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu (các khí đo ở ĐKTC)
b Dẫn toàn bộ lợng khí CO2 thu đợc vào dung dịch nớc vôi trong d Tính khối lợngkết tủa thu đợc?
đáp án – biểu điểm biểu điểm
Trang 19Kiểm tra 1 tiết (tiết 48)
đề 4
I Trắc nghiệm (3đ)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Dãy các chất bị nhiệt phân huỷ tạo khí cacbonic và oxitbazơ là:
A K2CO3, Ca(HCO3)2,CaCO3, MgCO3 B KHCO3, Ca(HCO3)2,CaCO3
Câu 2: Ngày nay bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học đợc sắp xếp theo
chiều tăng dần của:
Câu 3 Dãy các chất đều là chất hữu cơ:
A CO2, C3H8, C12H12O, C2H2 B CH4, C4H9Br, C6H6, CH3COOH
C Ca(HCO3)2,C2H6, C3H6, C52H12 D C6H6, C2H2, C5H12, CO2
Câu 4 Đặc điểm cấu tạo gây nên tính chất hoá học đặc trng của phân tử C2H2 là:
Câu 5 Số công thức cấu tạo mạch thẳng, mạch nhánh của C5H12 là:
Câu 6 Thể tích khí O2 cần để đốt cháy hết 4,48 l axêtilen là: (các khí đo ở đktc)
II Tự luận (7đ)
Câu 7 (2đ) Viết PTPƯ chứng minh
A Mêtan tham gia phản ứng thế
B Axêtilen, etilen tham gia phản ứng cộng
C Etilen tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 8 (1đ) Viết các công thức cấu tạo của C5H12
Câu 9 (4đ) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp C2H2 và C2H4 cần phải dùng hết 17,92 l khí oxi
a Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu (các khí
Trang 21->
3
CaCO