_OÂn laïi caùc kieán thöùc ñaõ hoïc :taàn soá ,giaù trò cuûa caùc daáu hieäu ,laäp baûng _Veõ ñöôïc vaø khaéc saâu kieán thöùc _Reøn luyeän kó naêng tính toùan cho HS. _Heä thoáng toø[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn Toán 7
Năm học 2010-2011 A-Yêu cầu bộ môn Toán 7
- Học sinh nắm đợc các phép toán về số hữu tỷ
-Khái niệm tỷ lệ thức tính chất dãy tỷ số bằng nhau bài tập áp dụng
- Khái niệm số vô tỷ cách đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn ra phân số và ngợc lại
-Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ lệ thuận ,tỷ lệ nghịch giải bài toán ỉy lệ thuận, Tỷ lệ nghịch
-Bớc đầu làm quen với khái niệm hàm số
- Biết vẽ đồ thị hàm số y=ax ( a khác 0 ) và đồ thị hàm số , (a 0 )
x
a y
-Bớc đầu làm quen với thống kê mô tả
-Học sinh nắm đợc khái niệm biểu thức đại số,giá trị biểu thức đại số
-Nắm đợc khái niệm đơn thức đa thức thực hiện phép toán cộng trừ đơn đa thức
-Nắm đợc khái niệm nghiệm đa thức biết tìm nghiệm đa thc bậc nhất ,bậc 2
b) Hình học
- -Nám vững khái niệm hai góc đối đỉnh ,góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
-Học nắm đợc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc,hai đờng thẳng sông song,dấu hiệu hai đờng thẳng song song
-Nắm đợc tiên đề ƠClít về hai đờng thẳng song song
-Nắm đợc định lí về tổng ba góc trong tam giác bài tập áp dụng
-Nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác biết vận dụng vào giải bài tập
-Nắm đợc quan hệ giữa cạnh và góc đối diện,quan hệ giữa ba cạnh của tam giác, quan hệ giữa đờng xiên và đờng vuông góc
-Nắm đợc tính chất tia phân giác của một góc, tính chất đờng trung trực của đoạn thẳng
tính chất các đờng gặp nhau trong tam giác
3 Kĩ năng
Tính toán, vè hình sử dụng MTBT, thực hiện các phép biến đổi tơng đơng, biến đổi biểu thức
Bớc đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức toán học vào đời sống và các môn khoa học khác.
Trang 2- Thực hiện theo phân phối chơng trình.
- Dạy theo phơng pháp mới ( Lấy học sinh làm trung tâm , thầy là ngời chủ đạo hớng dẫn ).
- Xây dựng động cơ học tập đúng đắn cho HS.
- Lựa chon phơng pháp dạy học phù hợp.
- Kết hợp với gia đình HS và nhà trờng.
- Kiểm tra, đánh giá động viên khen thởng kịp thời.
- Củng cố liên tục các bài trọng tâm của chơng các bài mới và khó
Taọp Hụùp Q Caực Soỏ Hửừu
Tổ (SHT)
_Hieóu ủửụùc khaựi nieọm soỏ hửừu tổ ,caựch bieồu dieón SHT treõn truùc soỏ ,so saựnh SHT ,bieỏt moỏi lieõn heọ giửừa caực taọp hụùp N Z Q
_HS bieỏt bieồu dieón SHT treõn truùc soỏ ,bieỏt so saựnh
2 SHT
_Baỷng phuù ,thửụực thaỳng coự chia ủoọ _Tớch cửùc hoựa hoùat ủoọng cuỷa HS _Phaựt trieồn cho HS khaỷ
naờng tửù hoùc ,hỡnh thaứnh cho
hs tử duy tớch cửùc ,ủoọc laọp ,saựng taùo ,naõng cao naờng lửùc phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
2
Coọng ,Trửứ SHT
_Naộm vửừng caực qui taộc coọng ,trửứ SHT.Bieỏt qui taộc chuyeồn veỏ trong taọp hụùp SHT
_Reứn kú naờng laứm caực pheựp coọng ,trửứ SHT nhanh vaứ ủuựng
_Baỷng phuù ghi coõng thửực nhaõn ,chia 2 SHT vaứ tớnh chaỏt pheựp nhaõn 2 SHT ,ủũnh nghúa tổ soỏ cuỷa 2 soỏ
_Reứn kú naờng vaọn duùng kieỏn thửực vaứo thửùc tieón ủem laùi nieàm vui ,hửựng thuự trong hoùc taọp
Nhaõn ,Chia SHT
_Naộm vửừng qui taộc nhaõn chia SHT _Reứn kú naờng nhaõn ,chia
SHT nhanh vaứ ủuựng
_baỷng phuù ghi coõng thửực nhaõn ,chia 2 SHT ,ủũnh nghúa tổ soỏ cuỷa 2 soỏ
_Reứn kú naờng vaọn duùng kieỏn thửực vaứo thửùc tieón ủem laùi nieàm vui ,hửựng thuự trong hoùc taọp
Trang 34 Giá Trị
Tuyệt Đối Của SHT Cộng ,Trừ ,Nhân Chia Số Thập Phân(STP)
_Hiểu được khái niện giá trị tuyệt đối của 1 sht ,xác định được giá trị tuyệ đối của 1 sht
_Kĩ năng cộng ,trừ ,nhân ,chia STP Biết vận dụng tính chất các phép tóan về SHT để tính tóan hợp lý
_Dùng bảng phụ vẽ trục số ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
_Vận dụng các phương pháp dạy học hiện đại ,thích hợp
_Áp dụng 2 phương pháp sau đây :
+Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
+Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
_Bảng phụ ghi bài tập
6
Lũy Thừa Của 1 SHT
_HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 SHT ,biết qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừu cùng cơ số ,qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa
_Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắv nêu trên trong tính tóan
_Máy tính bỏ túi ,bảngphụ
Của 1 SHT (TT)
_HS nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của 1 tích và 1 thương _Kĩ năng vận dụng các qui tắc trong tính tóan _Bảng phụ
8
Luyện Tập
Củng cố các qui tắc nhân ,chia 2 lũy thừa cùng cơ số , qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa ,lũy thừa của 1 tích, 1 thương
_Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính tóan ,so sánh 2 lũy thừa ,tìm số chưa biết
_Bảng phụ tổng hợp các công thức về lũy thừa
_Đề kiểm tra 15’
phôtô cho HS
Trang 45 9
Tỉ Lệ Thức
_HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức (TLT) ,nắm vững tính chất của TLT,nhận biết được TLT và các số hạng
_Chú trọng TLT a:b=c:d ,các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của TLT ,avaØ d là các số hạng ngòai hay ngọai
tỉ ,c và d là các số hạng trong hay trung
tỉ
_GV:đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập
_HS :ôn tập khái niệm tỉ số của 2 SHT
x và y (y 0)
bc ad
thì d
c b a d
c b a
Nếu
số tỉ
hai của là thức lệ Tỉ
_HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ,có kĩ năng vận dụng các tính chất này để giải các tóan chia
d b
c a d b
c a d
c b
_HS :Ôn tập các tínhchất của
không c
a
thể có d
c b
a Từ
d b b
3 10 )
4
3 5 : 4 )
2
1 25 , 1 : ) 1 ( )
) 12 , 3 ( : 04 , 2 )
d c b
Hạn ,Số Thập
Phân Vô Hạn
Tuần Hòan l
tập
_HS nhận biết được STP hữu hạn ,điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng STP hữu hạn và STP vô hạn
_Mỗi SHT được biểu diễn bởi 1 STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan _Ngược lại ,mỗi STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan biểu diễn 1 SHT
_Đèn chiếu ,giấy trong ,bảng phụ ,máy tính
_Ôn lại định nghĩa SHT
_Số 0,323232
có phải là SHT không? _Bài 68/34/SGK
8 15 Làm Tròn Số _HS có khái niệm về làm tròn số
,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn Nắm vững và biết
_Qui ước làm tròn số +Trường hợp 1 :SGK +Trường hợp 2 :SGK
_Đèn chiếu ,các phim giấy trong ,bảng phụ ghi
1 số ví dụ trong thực tiễn
_Làm tròn số như thế nào ? Và để làm gì?
Trang 5vận dụng các qui tắc làm tròn số ,sử dụng đúng các thuật ngử nêu trong bài
_Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai : 7,923 ; 17,418 ; 50,401 ; 0,155
_Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số ,máy tính bỏ túi
_HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số khong âm
_Biết sử dụng đúng kí hiệu
_Số vô tỉ là số viết được dưới dạng STP vô hạn không tuần hòan _ Căn bậc hai của 1 số a không âm là số x sao cho
x 2 = a
_Chú ý :không được viết
_GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong ,bạng phụ ,máy tính bỏ túi
_Ôn tập định nghĩa SHT ,quan hệ giữa SHT và STP
_Có SHT nào mà bình phương bằng 2 không?
18
Số Thực
_HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả SHT và SVT ,biết được biểu diễn số thập phân của số thực
_SHT và SVT được gọichung là số thực _Đèn chiếu và các giấy trong ghi bài tập
_Thước kẻ ,compa,bảng phụ ,máytính bỏ túi
_Lại thêm 1 lọai số mới chăng?
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm số thực ,thấu được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học
(N,Z,Q,I,R)
_Đèn chiếu và các phim giấy trong ,bảng phụ
20
ÔN TẬP CHƯƠNG I
_Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
_Ôn tập định nghĩa SHT ,qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 SHT ,qui tắc các phép tóan trongQ
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q,tính nhanh,tính hợp lý ,tìm x ,so sánh 2 SHT
_Nắm được tập hợp số Q
_Các phép tóan cộng,trừ nhân ,chia trong Q
_5 công thức tính lũy thừa
_Rèn luyện kĩ năng tính tóan của HS
_Bảng phụ tổng kết quan hệ giửa các tập hợp N,Z,Q(trên bìa hoặc giấy trong )và bảng các phép tóan trong Q(trên bảng phụ)
_Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I(từ 1 5) và làm bài tập 96,97
2
4
Trang 6_Bước đầu hòan thiện về đại lượng TLT và các tính chất của nó
_Bảng phụ ,máy tính bỏ túi ,phấn màu _Gợi mở ,dẫn dắt HS tự tìm ra câu trả lời dẫn tới kiến
thức mới
24 Một Số Bài
ToánVề Đại Lượng TLT
_HS phải biết cách làm các bài tóan cơ bản về đại lượng TLT và biết chia tỉ lệ
_Hai đại lượng TLT x và
y liên hệ với nhau bởi công thức y=ax
_Bảng phụ, máy tính bỏ túi
_Biết liên hệ với kiến thức TLT ở tiểu học để suy luận 2 đại lượng TLT
_Biết vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải tóan
_Dự đóan lọai bài tóan về TLT để tính giá trị của x,y khi y = ax
_Bảng phụ để ghi sẵn 1 số bài tập
_Gợi mở ,dẫn dắt HS biết suy luận từ các câu hõi của GV để tìm đúng 2 đại lượng TLT với nhau
26
Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch
_Nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa 2 đại lượng TLN với nhau
_Nhận biết 2 đại lượng TLN với nhau
_Nắm tính chất 2 đại lượng TLN _Biết tìm hệ số TLN
_Hiểu kĩ ,nắm vững công thức 2 đại lượng TLN _Nhận biết 2 đại lượng TLN với nhau
14 27 Một Số Bài
Toán Về Đại Lượng Tỉ Lệ Nghịch
_HS phải biết làm các bài tóan cơ bản về đại lượng TLNdựa trên cơ sở công thức và tính chất của nó
_Biết giải tóan cơ bản về 2 đại lượng TLN Từ TLN biết đu6a về dạng TLT
_Bảng phụ ghi 1 số bài tập tại lớp cho các nhóm giải
_Gợi mở ,dẫn dắt HS giải lọai tóan TLN cần dựa vào công thức y a x
đưa về giải tóan TLT
28
Luyện Tập Kiểm Tra 15’
_HS được củng cố bài tóan TLT,TLN
_Sử dụng thành thạo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
_Nâng cao kiến thức thực tế về năng suất
_Kiểm 15’ là kiểm tra kiến thức
_Thành thạo giải tóanTLT,TLN dựa trên cơsở định nghĩa
_Biết áp dụng vào bài tóan thực tế trong sản xuất như :sản phẩm ,lãi suất
_Bảng phụ ,thước kẻđể lập bảng giá trị
_Đàm thọai HS dựa vào tính chất để suy diễn bài tóan TLN,TLT
_Hoặc từ bài tóan TLN đưa về giải tóan TLT
Trang 7_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị củabiến số
_Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm sốkhi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Đèn chiếu và các phim giấy trong _Thước thẳng ,bảng phụ ,bảng phụ nhóm
_thông qua các ví dụ cụ thể hình thành khái niệm
Luyện Tập
_Củng cố khái niệm hàm số _Rèn khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không ?
_Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không?
_Tìm được giá trị tươngứng của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại
_Đèn chiếu và các phim giấy trong _Thước thẳng ,bảng phụ ,bảng phụ nhóm
_HS tự giải bài tập dễ, gợi
ý bài tập khó _GV nhận xét bài làm của HS
_Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết xác định 1 điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó _Biết xác định tọa độ của 1 điểm trên mặt phẳng
_Thước thẳng có chia độ dài ,compa
_BT 32/67 trên bảng phụ
_Thông qua 2 ví dụ của SGK ,GV giới thiệu mặt phẳng tọa độ ,hệ trục tọa độ ,tọa độ của 1 điểm và cách xác định tọa độ của nó
16 33 Luyện Tập _HS có kĩ năng thành thạo vẽ hệ
trục tọa độ _Xác định vị trí của 1 điểm trongmặt phẳng tọa độ khi biết tọa độcủa nó
_Xác định vị trí của 1 điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
_Biết tìm tọa độ của 1
_Bảng phụ ,bảng nhóm ,thước thẳng có chia khỏang
_HS giải bài tập ,GV nhận xét
Trang 8_Biết tìm tọa độ của 1 điểm cho
Đồ Thị Của Hàm Số Y=Ax (A 0)
_Hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số y=ax
_Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số _Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax
_Thước thẳng có chia khỏang
_Phấn màu
_Cho HS thực hiện ?1
.từ đó hình thành khái niệm đồ thị của hàm số_Hướng dẫn cách vẽ đồthị của hàm số
_Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
_Thấy được ứng dụng của đồ thị
_Biết vẽ đồ thị của hàm số y=ax(a 0)
_Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị ,điểm không thuộc đồ thị hàm số
_Đèn chiếu ,bảng phụ ,phấn màu _Thước thẳng có chia khỏang
_HC giải bài tập _GV sửa chữa ,uốn nắn sai sót của HS
Ôn Tập Chương II
_Hệ thống hóa kiến thức của chương về 2 đại lượng TLT,hai đại lượng TLN
_Rèn kĩ năng giải tóan về đại lượng TLT,TLN
_Chia 1 số thành các phần TLT,TLN với các số đã cho
_Biết giải bài tóan về đại lượng TLT,TLN
_Đèn chiếu ,bảng phụ ,phấn màu _Thước thẳng có chia khỏang
_Máy tính
_Cho HS chuẩn bị đáp án trả lời các câu hỏi ôn tập và giải tất cả các bài tập phần ôn tập chương
_GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương
17
37
38
Ôn Tập HỌC KỲ I
_Hệ thống hóa và ôn tập các kiến thức cơ bản về hàm số ,đồ thị của hàm số y=f(x),đồ thị của hàm số y=ax(a 0)
_Rèn kĩ năng xác định tọa độ của 1 điểm cho trước ,xác định điểm theo tọa độ cho trước ,vẽ đồ thị hàm số y=ax
_Xáx định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số
_Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y=ax
_Xác định tọa độ của 1 diểm cho trước
_Xác định điểm theo tọa độ cho trước
_Xáx định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của hàm số
_Đèn chiếu ,phấn màu _Thước thẳng có chia khỏang
18 _Cho HS biết sử dụng máy tính bỏ
Trang 940
KIỂM TRA HKI
Trả bai HKI
_Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính
_Ôn tập các phép tính về SHT ,số thực
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về SHT ,số thu65c để tính giá trị biểu thức
_Vận dụng các tính chất của đẳng thức ,của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
_Hệ thống lại các kiến thức đã học
_Ôn tập lại các kiến thức trọng tâm đã học để HS thi HKI đạt chất lượng
_Vấn đáp _Đàm thọai
Thu Thập Số Liệu Thống Kê ,Tần Số
_HS hiểu rõ khái niệm tập hợp thống kê ,tần số khi điểu tra _Biết được dấu hiệu của đơn vị điều tra
_Vận dụng những kiến thức trong bài để áp dụng thực tế trong xã hội
_Biết thu thập số liệu thống kê
_Biết giá trị của dấu hiệu
_Biết tần số là gì _Kí hiệu của tần số
_GV dùng bảng phụ ghilại vài ví dụ trong SGK hoặc 1 số bài tập trong sách
_Trực quan bài tập bằng bảng phụ
_Suy luận _Đàm thọai
42
Luyện Tập
_Biết giải quyết bài tập theo yêu cầu bài đã học
_Rèn luyện kĩ năng suy luận cho
HS qua những bài tập thực tế trong xã hội
_Giải được bài tập _Giải bài tập 2,3,/7,8/SGK
_GV dùng bảng phụ ghi
2 đề bài tập
_Gợi mở _Suy luận _Đàm thọai
Bảng ‘Tần Số
‘Các Giá Trị Của Dấu Hiệu
_Qua bảng tần số các giá trị của dấu hiệu ta có thể thu gọn các số liệu thống kê ban đầu
_Giúp ngưới điều tra dễ dàng tìm
ra các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán
_Biết lập bảng ‘tần số
‘các giá trị của dấu hiệu
_GV dùng bảng phụ để
44 Luyện Tập _Qua bái tập giúp HS tìm được
phương pháp hay ứng hiện trong cuộc sống
_Rèn luyện kĩ năng suy luận ,tính tóan của HS
_Giải được bài tập _Mỗi bài HS phải biết dấu hiệu là gì ? các giá trị là bao nhiêu ? để lập bảng tần số cho đúng
_Vẽ được biểu đồ đọan thẳng và biểu đồ hình chữ
_GV dùng bảng phụ ghicác bài tập và bảng 10,11,12,13,14
_Gợi mở _Trực quan
Trang 10_Vẽ được biểu đồ đọanthẳng và biểu đồ hình chữ nhật
_GV minh họa bằng bảng phụ hình 1 ,hình
2
_Liên hệ thực tế trong các
cơ quan ,đàm thọai
46
Luyện Tập
_HS biết vận dụng bài học để vẽbiểu đồ đọan thẵng ,biểu đồ hìnhchữ nhật trong bài tập
_Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ
_Bài tập 10,12/SGK/44
_GV dùng bảng phụ ghi 2 bảng 15,16/SGK
_Đàm thọai _Gợi mở
Số Trung Bình Cộng
_Qua các giá trị của dấu hiệu ta tìm ra được số trung bình cộng của dấu hiệu
_Ta có thể so sánh các dấu hiệu cùng lọai với nhau
_Tính thành thạo giá trị trung bình khi có đủ số liệu điều tra
_Biết tính được gía trị trung bình của 1 biến lượng
_So sánh được các dấu hiệu cùng lọai
_GV dùng bảng phụ
minh họa ?3 (bảng
21),bảng 22
_Đàm thọai _Gợi mở
48
Luyện Tập
_Rèn luyện kĩ năng tính giá trị trung bìng cộng của dấu hiệu _Cho HS áp dụng thực tế với xã hội qua các bài tập ví dụ
_Biết giải bài tập _Rèn luyện kĩ năng tính tóan cho HS_Giải bài tập 16,17,18/SGK/21
_GV dùng bảng phụ vẽ bảng 24,25,26 để
HS giải bài tập
_Đàm thọai _Gợi mở _Vấn đáp
50
Ôn Tập Chương III
_Ôn lại các kiến thức đã học :tần số ,giá trị của các dấu hiệu ,lập bảng _Vẽ được và khắc sâu kiến thức _Rèn luyện kĩ năng tính tóan cho
HS _Hệ thống tòan bộ kiến thức của chương để giả được các bài tập
_Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập trong SGK
_Bt 20/23 _Tổng hợp lại kiến thức _Lập bảng tần số _Dựng biểu đồ đọan thẳng
_Tính được số trung bìng cộng
_Dùng bảng phụ để cho
HS nhìn giải bài tập dễ dàng
_Đàm thọai _Vấn đáp
Trang 11Đại Số
Khái Niệm Về Biểu Thức Đại Số
_Tự tìm 1 số ví dụ về biểu thức đại số
53
Giá Trị Của 1 BTĐS
_HS biết cách tính giá trị của 1 BTĐS
_Biết cách trình bày bài giải của bài tóan này
_Biết cách tính giá trị của
1 BTĐS
_SGK _Bảng phụ
_Biết nhân 2 đơn thức
_SGK _Bảng phụ
55
Đơn Thức Đồng Dạng
_Hiểu được thế nào là 2 đơn thức đồng dạng
_Biết cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng
_Biết được các đơn thức đồng dạng _Thực hiện được các phép tính cộng ,trừ cácđơn thức đồng dạng
_SGK_Bảng phụ
Luyện Tập
_Củng cố kiến thức về BTĐS,đơn thức ,đơn thức đồng dạng
_Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của 1 BTĐS
_Tính tích cùa 2 đơn thức _Tính tổng và hiệu cùa 2 đơn thức đồng dạng
_Kĩ năng thực hiện cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng
_SGK_Bảng phụ
57
Đa Thức
_Nhận biết 1 đa thức thông qua
ví dụ _Biết thu gọn đa thức ,tìm bậc của đa thức
_Thu gọn đa thức _SGK
_Bảng phụ
Thức
_HS biêt cộng ,trừ đa thức _Vận dụng qui tắc dấu
ngoặc và các phép tính cộng,trừ trên số
_Phấn ,bảng _Thước thẳng _SGK,SGV
_GV nghiên cứu SGV và sách thiết kế bài giảng tóan 7
Trang 12để thực hiện các phép tóan cộng,trừ 2 đa thức
_Đàm thọai ,gợi mở _Đặt vấn đề và giải quyếtvấn đề
_Rèn kĩ năng thực hiện các phép tóan cộng ,trừ
đa thức _Tính giá trị của đa thứckhi biết giá trị của biến
_Phấn màu ,bảng phụ có ghi sẵn bài tập hòan chỉnh nhất
_Cho HS làm các bài tập từ dễ đến khó
_HS tự tìm ra lời giải của bài tập hoặc GV gợi ý để cho HS định hướng được cách giải
Đa Thức 1 Biến
_Biết kí hiệu đa thức 1 biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
_Biết tìm bậc ,hệ số cao nhất ,hệ số tự do của đa thức 1 biến_Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến
_Truyền đạt cho HS biếtcách xác định bậc của
đa thức 1 biến và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến _Bảng phụ vẽ hình như trang 41/sgk
_Sử dụng hình ảnh trực quan
_HS thảo luận theo từng tổ ,sau đó đề cử 1 tổ viên tham gia trò chơi ”Về đích nhanh nhất “
_Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
Đa Thức 1 Biến
được đặt trong cùng 1 cột khi thự hiện phép tính nếu như HS vận dụng cách 2 để tính tóan
_SGK, SGV, SBT ,bảng phụ có ghi sẵn 2 cách để thực hiện cộng ,trừ đa thức
_Mỗ tổ cử 1 tổ viên thi xem
ai giải bài ra kết quả nhanh và đúng nhất
29 63
Luyện Tập
_HS được củng cố kiến thức đa thức
1 biến ,cộng ,trừ đa thức 1 biến _Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng ,hiệu các đa thức
_Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng ,trừ đa thức 1 biến
_Bảng phụ ghi thêm bài tập ngòai SGK
_GV cho HS nhắc lại 2 cách để thực hiện cộng,trừ đa thức _GV ra bài tập và cho HS xung phong lấy điểm _Sữa các bài tập trong SGK ,GV cho HS làm vài bài tập nâng cao