nghiÖm ¬xtet + Bé thÝ + Trực quan, nêu nghiÖm vÒ từ trường , vấn đề tõ phæ cña èng d©y + HS làm cã dßng địên chạy thí qua nghiệm đưa ra nhận xét + Bé thÝ nghiÖm vÒ sù nhiÔm tõ cña s¾t, +[r]
Trang 1Vật lí 9
Chương Mục tiêu Kiến thức
trọng tâm
Phương pháp
Phương tiện
Ghi chú
Chương I:
Điện
học
1 Phát biểu
định luật
ôm Hệ thức
khái niệm, công thức
và ý nghĩa của
điện trở
đặc điểm của I, U,
R trong
đoạn mạch mắc nối tiếp và mắc song song các
điện trở
mối quan
hệ giữa
R với l, S, p
I=U/R Trong
đó U- Hiệu điện thế (V)
I - BC độ dòng điện (A)
R-Điện trở (
Ôm) + <J số U/I không
đổi với mỗi dây dẫn gọi
là điện trở
+ Trong
đoạn mạch mắc nối tiếp:
I = I1
=I2
U =
U1+ U2
R =
R1 + R2 + Trong
đoạn mạch mắc song song:
I = I1 + I2
U =
U1 = U2 1/R
=1/ R1 +1/
HS đua ra 3J
án
GV làm thí nghiệm
HS quan sát thí nghiệm, ghi kết quả, phân tích rút ra kết luận
HS hoạt
động nhóm làm thí
nghiệm
GV: Yêu cầu HS
đọc SGK thu thập thông tin
Bộ thí nghiệm
điện:
+ Nguồn
điện +Khoá K + Dây dẫn
+ Ampe kế
+ Vôn kế + Điện trở
+ Các cuộn dây niken, nicrôm + Biến trở
+ Bóng
đèn +Bảng phụ
+ Mô hình quạt
điện + Bảng
Trang 2Chương
II:
Điện
từ
học
của dây dẫn
biến trở
là gì?
Điện trở dùng trong kĩ thuật
công thức tính công suất điện
và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
một số dấu hiệu chứng tỏ dòng
điện có mang năng
8 Chỉ ra
chuyển hóa của các dạng năng
9 Xây dựng
thức của
định luật Run-Lenxơ
R2 + Công thức tính:
R=(p.l)/S Trong đó:
R- Điện trở
p - Điện trở suất
l – Chiều dài dây dẫn
S – Tiết diện của dây + Biến trở là dụng cụ dùng để thay
đổi điện trở
+ Công thức tính công suất: P =U*I
+ Công thức tính công:
A= P/ t
+Dòng điện
có mang năng ở các tác dụng của dòng
điện
+ Điện năng
có thể chuyển hóa thành nhiệt
Cho HS quan sát tranh vẽ, phân tích sơ đồ, lắp ráp thí nghiệm, rút ra kết luận
Gv: Tổ chức cho
HS hoạt
động tự lực, vận dụng những kiến thức
đã có để
nội dung bài
HS: Hoạt
động nhóm
8
dẫn của GV
phụ + tranh vẽ
+ Bộ thí nghiệm
+Các loại bóng đèn
+ Các loại nam châm, la bàn + Bộ thí
Trang 3Chương
III
Quang
học
1 Mụ tả được
từ tớnh của nam chõm vĩnh cửu
Sự tương tỏc
giữa cỏc từ cực
của hai nam chõm
2 Thớ nghiệm ơxtet
về từ trường
của dũng điện
3 Từ phổ, đường sức từ
4 Từ trường
của ống dõy cú dũng điện chạy qua
5 Sự nhiễm từ
của sắt, thộp, nam chõm điện
6 Quy tắc nắm bàn tay phải, bàn tay trỏi
1.Nhận biết
khúc xạ ánh sáng
đặc điểm của
ảnh của một vật
năng, cơ
năng , quang năng
+Hệ thức:
Q= I2*R*t Trong đó;
Q- Nhiệt
I - BC độ dòng điện
R - Điện trở
t – Thời gian
+ Cỏc tớnh
chất từ của nam chõm
+ Thớ nghiệm ơxtet + Từ phổ, đường sức từ
+ Từ trường
của dõy dẫn
thẳng cú dũng điện ,
từ trường
của ống dõy
cú dũng điện
chạy qua
+ Quy tắc
nắm bàn tay trỏi
+ Trực quan, nờu vấn đề
+ HS làm thớ
nghiệm đưa ra
nhận xột
+ GV làm thớ nghiệm,
HS quan sỏt đưa ra
nhận xột
+ HS làm thớ
nghiệm
+ Trực quan nêu vấn đề
+ HS làm thí
nghiệm
ơxtet + Bộ thí nghiệm về
từ &C ,
từ phổ của ống dây
có dòng
địên chạy qua
+ Bộ thí nghiệm về
sự nhiễm
từ của sắt, thép
+ Tranh
+ Bảng phụ
+ Bộ quang học lớp 9
+ Thấu kính hội tụ
+ Thấu kính phân kì
Trang 4Chương
IV:
Sự chuyển
hoá và bảo
toàn năng
lượng
qua thấu kính hội tụ, phân kì
3 ứng dụng sự tạo ảnh trên phim
các nguyên nhân của các tật
về mắt
bài tập quang hình học
6 Phân tích ánh sáng trắng
7 Sự trộn các
ánh sáng
8 Màu sắc của
ánh sáng trắng, tác dụng của
ánh sáng
9 Thực hành nhận biết ánh sáng đơn sắc,
ánh sáng không
đơn sắc
khái niệm năng
các dạng năng và
sự
chuyển hoá
giữa chúng
2 Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng
3 Vấn đề sản xuất điện năng
4 Các loại nhà máy điện
+ Hiện
khúc xạ ánh sáng
+ảnh của vật qua thấu kính
+ Cách khắc phục các tật của mắt
+ Phân tích
ánh sáng trắng
+ Trộn các
ánh sáng màu
+Thực hành nhận biết
ánh sáng
nghiệm theo nhóm quan sát, nhận xét
Từ đó rút
ra kết luận
+ GV
8
dẫn HS nêu vấn
đề
+ HS làm thí
nghiệm, rút ra kết luận
+ Thực hành theo nhóm làm thí
nghiệm
Viết báo cáo thực hành
+Trực quan nêu vấn đề
+ Bảng phụ + Tranh vẽ + Mô hình
+ Nguồn
điện
+ Mẫu báo cáo thực hành
+ Tranh vẽ
+ Bảng phụ
+Bộ thí nghiệm về
sự chuyển hoá
+ Tranh vẽ + Các mô hình
Trang 55 Vấn đề điện
năng trong sự
nghiệp điện khí
hoá đất 8
+ Năng
và sự chuyển hoá
năng
+ Định luật bảo toàn và chuyển hoá
năng
+ Các loại nhà máy
+ Vấn đề
điện khí hoá
+ Liên hệ thực tế
+ Quan sát, nhận xét
+ Mô hình trực quan, liên
hệ thực tế