Bieát teân goïi kí hieäu vaø moái quan heä cuûa caùc ñôn vò ño dieän tích trong baûng ñôn vò ño dieän tích. II[r]
Trang 1- Bảng phụ ghi sẵn phần luyện đọc.
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 2TG Hoạt động dạy- học Nội dung
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ" Bài ca về
trái đất" và trả lời câu hỏi:
+ Hai câu thơ cuối của khổ thơ hai nói lên
điều gì?
+ Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho
trái đất?
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài dựa vào tranh SGK
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp toàn bài GV sửa lỗi
+HS đọc đoạn1.Trả lời câu hỏi:
Câu 1: Anh Thuỷ gặp anh A- lếch- xây ở
đâu?
Câu 2: Dáng vẻ của A- lếch- xây có gì đặc
biệt khiến anh Thuỷ chú ý? (vóc ngời cao
lớn, mái tóc vàng , thân hình chắc, khoẻ,…
khuôn mặt to, chất phác.)
+HS đọc đoạn 2 để trả lời:
Câu 3: Cuộc gặp gỡ giữa hai ngời bạn đồng
nghiệp diễn ra nh thế nào?
Câu 4: Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ
nhất, vì sao?
- HS tự nêu theo ý hiểu
+ VD: Nhớ đoạn tả ngoại hình
A- lêch- xây
+GV yêu cầu HS nêu nội dung chính của bài
GV nhận xét và chốt lại Nhiều HS nêu lại
c) Hớng dẫn HS đọc diễn cảm.
+Cho 4 HS nối tiếp đọc lại toàn bài
Một chuyên gia máy xúc
c) HS đọc diễn cảm.
Trang 3Toán (Tiết 21)
Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài
I mục tiêu:
-Bieỏt teõn goùi , kớ hieọu vaứ quan heọ cuỷa caực ủụn vũ ủo ủoọ daứi thoõng duùng
- Bieỏt chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo ủoọ daứi vaứ giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan, nhanh,chớnh xaực
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
B Dạy - học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
- HS nghe để xác định nhiệm vụ tiết học
2 Hớng dẫn ôn tập.
* Bài 1:
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập và
yêu cầu HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài GV hỏi:
+ 1m bằng bao nhiêu dm?
- GV viết vào cột mét: 1m = 10 dm
+ 1m bằng bao nhiêu dam?
- GV viết tiếp vào cột mét để có:
+ Dựa vào bảng hãy cho biết trong hai đơn
vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp
10 1
đơn vị lớn
*Bài 2:
a, 135m = 1350dm
b,8300m = 830dam 342dm = 3420cm 4000m = 40hm
Trang 4- Gọi HS chữa bài của bạn, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra
* Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV viết bảng 4km 37m = m và yêu cầu
HS nêu cách tìm số thích hợp để điền vào
chỗ trống
- 1 HS làm bảng phụ, ở dới làm vào vở
- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của
c, 1mm = cm
10 1
Vậy 4km 37m = 4037m
*Bài 4:
Bài giải
Đờng sắt từ Đà Nẵng đến thành phố HCM dài là:
791 + 144 = 935 (km)
Đờng sắt từ Hà Nội đến thành phố HCM dài là:
791 + 935 = 1726 (km) Đáp số: a,935km
HS khaự gioỷi laứm ủửụùc ủaày ủuỷ BT3
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’ A.Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS chép các tiếng: tiến, biển,bìa,
mía vào mô hình vần; sau đó nêu quy tắc
Trang 532’
đánh dấu thanh trong từng tiếng
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy học bài mới.
1.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả.
a Trao đổi về nội dung đoạn văn.
- GV đọc mẫu bài viết
+ Dáng vẻ của ngời ngoại quốc này có gì
đặc biệt?
b, Hớng dẫn viết từ khó.
- Gọi HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả: khung cửa, buồng máy, tham
quan, ngoại quốc, chất phác…
- HS luyện viết từ khó, nhận xét, sửa sai.
- Nhận xét, sửa sai
c, Viết chính tả.
- GV đọc, HS viết bài.
d, Soát lỗi, chấm bài.
- GV đọc soát lỗi, HS tự gạch chân dới
những lỗi sai trong bài viết của mình
bằng chì
- GV chấm từ 7- 10 bài viết trong lúc HS
đổi vở soát bài cho nhau
3 GV hớng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2.
- Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS viết vào vở BT những tiếng
chứa ua, uô
a) Tìm hiểu nội dung bài.
+Anh cao lớn mái tóc vàng óng Anh mặc bộ quần áo màu xanh công nhân, thân hình chắc khoẻ, khuôn mặt to chất phác
a) HS luyện viết từ khó:
- khung cửa, buồng máy, tham quan ,
ngoại quốc, chất phác, giản dị,…
c) Luyện tập.
* Bài 2.
- Những tiếng chứa ua: của, múa
- Những tiếng chứa uô: cuốn, cuộc, buôn, muôn
Trang 6- Gọi 2 HS lên bảng phụ viết và nêu nhận
xét về cách đánh dấu thanh
- GV chốt nội dung và yêu cầu HS nhắc
lại cách đánh dấu thanh trong các tiếng
- Cho HS nhắc lại quy tắc đánh dấu
thanh ở các tiếng chứa các nguyên âm
đôi ua/ uô
nói chuyện, khó thống nhất ý kiến
+ Cày sâu cuốc bẫm: chăm chỉ làm việc
- Một số tờ phiếu viết nội dung của bài 1,2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 7TG Hoạt động dạy-học Nội dung
5’
33’
1’
32’
A Kiểm tra bài cũ.
-Yêu cầu HS làm lại bài tập 3, 4 của
tiết học tuần trớc
- Giáo Viên nhận xét và cho điểm
B Dạy- hoc bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GVgiới thiệu bài
2.HD HS làm các bài tập.
*Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Một số HS trình bày bài làm trớc lớp,
các HS khác nhận xét bổ sung
+ Tại sao em lại chọn ý b mà không
phải là ý a hoặc c?
- GV kết luận: Hoà bình là trạng thái
không có chiến tranh, còn trạng thái
bình thản không biểu lộ xúc động Đây
là từ chỉ trạng thái tinh thần của con
ngời, không dùng để nói về tình hình
đất nớc hay thế giới Trạng thái hiền
hoà, yên ả: yên ả là trạng thái của cảnh
vật; hiền hoà là trạng thái của cảnh vật
hoặc tính nết con ngời
*Bài 2:
- Gọi HS đọc nội dung, yêu cầu của bài
tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- 8 HS tiếp nối nhau phát biểu
- Gọi HS khác nhận xét, sửa chữa bổ
-Vì: trạng thái bình thản là th thái thoải
mái Đây là từ chỉ trạng thái tinh thần của
con ngời Trạng thái hiền hoà, yên ả: là
trạng thái của cảnh vật hoặc tính nết conngời
*Bài 2:
+ Những từ đồng nghĩa với từ hoà bình:
yên bình, thanh bình, thái bình,
VD:
+ bình yên: yên lành, không gặp điều gì
rủi do, tai hoạ
+ Ai cũng mong muốn đợc sống trong
cảnh bình yên.
+ bình thản: phẳng lặng, yên ổn, tâm
Trang 8- Gọi HS nêu ý nghĩa của từng từ và đặt
câu với mỗi từ đó
- Nhận xét và cho điểm
Bài3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS làm vào bảng phụ dán lên
- Giáo Viên nhận xét tiết học Yêu cầu
HS nào viết đoạn văn cha tốt hay cha
xong về nhà viết tiếp cho hoàn chỉnh
trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có điềugì áy náy lo lắng
ớt Đàn cò trắng rập rờn bay lợn Bên bờ sông, đàn trâu thung thăng gặp cỏ Nằm trên bờ sông mợt mà cỏ xanh thật dễ chịu Tôi ngớc nhìn những con diều giấy đủ màu sắc, đủ hình dáng và thầm nghĩ có phải cánh diều đang mang những giấc mơ của chúng tôi bay lên cao mãi, cao mãi.
Toán (Tiết 22)
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng
I.mục tiêu:
-Bieỏt teõn goùi , kớ hieọu vaứ quan heọ cuỷa caực ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng thoõng duùng
- Bieỏt chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng vaứ giaỷi caực baứi toaựn vụựi caực soỏ ủo khoỏilửụùng
-Giaựo duùc hoùc sinh thớch hoùc toaựn, thớch laứm caực baứi taọp veà ủoồi ủụn vũ ủo khoỏilửụùng
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 1
III các hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’ A Kiểm tra bài cũ.
Trang 9B Dạy - học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn ôn tập.
* Bài 1:
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài
tập và yêu cầu HS đọc đề bài
+ 1kg bằng bao nhiêu hg?
- GV viết vào cột kg:
1kg = 10 hg
+ 1kg bằng bao nhiêu yến?
- GV viết tiếp vào cột kg để có:
+ Dựa vào bảng hãy cho biết trong
hai đơn vị đo khối lợng liền nhau thì
- HS nhận xét, chữa bài Sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
b, 430kg = 43yến 2500kg = 25tạ 16000kg = 16tấn
*Bài 3:
M:
So sánh 2kg 50g 2500g = 2000g + 50g = 2050g 2050g < 2500g
Vậy 2kg 50g < 2500g
+ Để so sánh đợc đúng chúng ta cần đổi các số đo về cùng một đơn vị đo rồi so sánh
*Bài 4:
Bài giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc là:
300 x 2 = 600(kg)Hai ngày đầu cửa hàng bán đợc là:
3000 + 600 = 900 (kg)
Trang 10- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV chữa bài và cho điểm HS
1000 - 900 = 100 (kg) Đáp số: 100 kg
Sỏch, bỏo, truyện ngắn với chủ điểm Hoà Bỡnh.
III Hoạt động dạy học:
HS kể chuyện – GVNX, ghi điểm
**GV ghi đề bảng Phõn tớch, gạch chõn
từ quan trọng
HS đọc gợi ý 1, 2, 3 SGK/48
Trao đổi về đề tài cõu chuyện
HS giới thiệu tên câu chuyên định kể
HS kể theo cặp, trao đổi với bạn về nhân
vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
B 1 :Kể theo cặp
B 2 :Thi kể chuyện trước lớp.
Trang 11GV theo dừi, giỳp đỡ nhúm yếu.
B 2 : HS thi kể chuyện trước lớp.
- HS trao đổi về nội dung, ý nghĩa cõu
-Neõu ủửụùc moọt soỏ taực haùi cuỷa rửụùu, bia, thuoỏc laứ vaứ ma tuyự
-Tửứ choỏi sửỷ duùng rửụùu bia, thuoỏc laự , ma tuyự
-Giaựo duùc hoùc sinh khoõng sửỷ duùng caực chaỏt gaõy nghieọn ủeồ baỷo veọ sửực khoeỷ vaứtraựnh laừng phớ
II Đồ dùng dạy – học:
- Hình SGK trang 20, 21, 22 SGK
- Phiếu ghi tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý,
III. các hoạt động dạy - học chủ yếu:
4’
1
12’
20’
A Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nêu những việc cần làm để giữ
vệ sinh tuổi dậy thì?
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS thực hành.
* Hoạt động 1: Trò chơi " Bốc thăm
trả lời câu hỏi"
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo tổ,
đại diện bốc thăm & trả lời câu hỏi
chất gây nghiện
1 Khói thuốc lá có thể gây ra những bệnh nào?
a Quần áo xộc xệch, thờng bê tha
b Dáng đi loạng choạng, nói lảm nhảm
c ói mửa, bất tỉnh
d Tất cả các ý trên
3 Nếu có ngời rủ bạn dùng thử ma tuý bạn sẽ làm gì?
Trang 12Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
Ê- MI – LI , con…(Trích)
I Mục tiêu:
ẹoùc ủuựng teõn rieõng nửụực ngoaứi; ủoùc dieón caỷm ủửụùc baứi thụ
Hieồu noọi dung chớnh : Ca ngụùi haứnh ủoọng duừng caỷm cuỷa moọt coõng daõn Mú, daựm tửùthieõu ủeồ phaỷn ủoỏi cuoọc chieỏn tranh xaõm lửụùc VN ( traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoi,2,3,4; thuoọc 1khoồ thụ trong baứi)
-HS khaự gioỷi thuoọc ủửụùc khoồ thụ 3,4 bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ vụựi gioùng xuựcủoọng traàm laộng
II đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Tranh ảnh về cảnh đau thơng mà đế quốc Mỹ đã gây ra trên đất nớc Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’
1’
11’
A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS đọc bài :Một chuyên gia máy xúc
trả lời câu hỏi sau bài học
- GV yêu cầu một vài HS nhận xét và GV kết
luận cho điểm
B.Dạy học bài mới.
1.Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
- GVyêu cầu 1 HS đọc những dòng nói về
xuất xứ của bài thơ
- Cho 1 HS đọc to toàn bài thơ
- GV giới thiệu tranh minh hoạ nội dung bài
đọc; ghi lên bảng tên riêng phiên âm để HS cả
Ê- MI – LI, con (Trích )
a) Luyện đọc:
- Đọc đúng: Ê- mi- li, Mo- ri- xơn,
Giôn- xơn, Pô- tô- mác, Oa- sinh- tơn, …
Từ ngữ: Lầu Ngũ Giác, Giôn-xơn,
nhân danh, B.52, Na pan, Oa- sinh- tơn, …
Trang 1310’
lớp luyện đọc: Ê- mi- li, Mo- ri- xơn, Giôn-
xơn, Pô- tô- mác,Oa- sinh- tơn
- Cho HS đọc nối tiếp theo từng tốp( 2 lần)
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
b Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài.
- HS đọc diễn cảm khổ thơ đầu để thể hiện
tâm trạng của chú Mo- ri – xơn và em bé Ê-
mi- li
+ Vì sao chú Mo- ri- xơn lên án cuộc chiến
tranh xâm lợc của đế quốc Mỹ?
+ Chú Mo- ri- xơn nói với con điêù gì khi từ
biệt?
+ Vì sao chú Mo- ri- xơn lại nói với con: “
Cha đi vui…”?
+ Em có suy nghĩ gì về hành động của chú
Mo- ri- xơn?
- HS tự phát hiện và nêu theo ý hiểu
- GVKL: Khi quyết định tự thiêu chú Mo-
ri-xơn đã mong muốn ngọn lửa của mình đốt lên
sẽ thức tỉnh mọi ngời, làm mọi ngời nhận ra
sự thật về cuộc chiến tranh xâm lợc phi nghĩa,
tàn bạo của chính quyền Giôn- xơn ở Việt
Nam, làm mọi ngời cùng nhau hợp sức ngăn
chặn tội ác
+ Hãy cho biết nội dung của bài thơ nói gì?
- GV bổ xung và chốt lại nội dung chính của
bài
c.Hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm và HTL.
- GV yêu cầu HS 4 nối tiếp 4 khổ thơ
- Cho một vài HS nêu cách đọc cho diễn cảm
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng trớc
b.Tìm hiểu nội dung bài:
+ Khổ 1: Chú Mo-ri-xơn nói chuyện cùng con gái
+ Khổ 2: Tố cáo tội ác của chính quyền Giôn- xơn
+ Khổ 3: Lời từ biệt vợ con của chúMo-ri-xơn
+ Khổ 4: Mong muốn cao đẹp của chú Mo-ri-xơn
* Chú ấy đã tự thiêu để đòi hoà
bình cho nhân dân Việt Nam Đó làmột hành động cao cả và đángkhâm phục Chú đã xả thân vì việcnghĩa
* Nội dung: ca ngợi hành động
dũng cảm của một công nhân Mỹ,dám tự thiêu để phản đối cuộcchiến tranh xâm lợc Việt Nam
Trang 14III.các hoạt động dạy - học chủ yếu:
B Dạy - học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, sau đó
- Chiều rộng 1cm và chiều dài 12cm
- Chiều rộng 2cm và chiều dài 6cm
Trang 15- Phiếu ghi bảng thống kê viết trên bảng lớp.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập vào vở
- Gọi HS làm giấy khổ to dán phiếu,
đọc phiếu
- Gọi HS cùng tổ nhận xét
+ Em có nhận xét gì về kết quả học tập
của tổ 1, 2, 3, 4 ?
+ Trong tổ 1 (2, 3, 4) bạn nào tiến bộ
nhất? Bạn nào còn cha tiến bộ?
Trang 16- Nhận xét tiết học.
Địa lý
Vùng biển nớc ta.
I Mục tiêu:
Neõu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm vaứ vai troứ cuỷa cuỷa bieồn nửụực ta:
+Vuứng bieồn Vieọt Nam laứ moọt boọ phaọn cuỷa bieồn ủoõng
+ễÛ vuứng bieồn nửụực ta khoõng bao giụứ ủoựng baờng
Bieồn coự vai troứ ủieàu hoaứ khớ haọu laứ ủửụứng giao thoõng quan troùng nguoàn cung caỏp taứinguyeõn to
Chổ treõn baỷn ủoà (lửụùc ủoà) vuứng bieồn nửụực ta vaứ moọt soỏ ủieồm du lũch, baừi taộm bieồnnoồi tieỏng: Haù long , Nha Trang, vuừng Taứu
HS khaự gioỷi bieỏt ủửụùc nhửừng thuaọn lụùi khoự khaờn cuỷa ngửụứi daõn vuứng bieồn thuaọn lụùikhai thaực theỏ maùnh cuỷa bieồn ủeồ phaựt trieồn kinh teỏ ; khoự khaờn : thieõn tai
II Đồ dùng dạy – học
- Bản đồ Việt Nam, bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, tranh ảnh về những nơi du lịch nổitiếng của Việt Nam
III Các hoạt động dạy- học:
5’
33’
1’
10’
A Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu đặc điểm sông ngòi Việt Nam?
+ ở miền Bắc và miền Nam có những con
sông lớn nào?
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài.
* Nội dung 1: Vùng biển nớc ta.
- GV cho HS quan sát lợc đồ trong SGK
- Biển Đông bao bọc phía đôngnam và phía tây nam phần đấtliền
Trang 17*Nội dung 2: Đặc điểm của vùng biển nớc ta.
- HS đọc SGK và hoàn thành bài 1 vào vở
- Gọi một số HS trình bày bài làm trớc lớp
- Các HS khác và GV nhận xét để hoàn thiện
phần trình bày
- GV có thể mở rộng thêm về chế độ thuỷ
triều của nớc ta( có vùng chế độ thuỷ triều là
nhật triều: mỗi ngày một lần nớc lên và một
lần nớc xuống, có vùng là bán nhật triều: 1
ngày có 2 lần thuỷ triều lên xuống, có vùng có
cả chế độ nhật triều và bán nhật triều)
* Nội dung 3: Vai trò của biển.
Dựa vào vốn hiểu biết và đọc SGK, từng
nhóm thảo luận để nêu vai trò của biển đối
với khí hậu, đời sống và sản xuất của nhân
dân ta
- Đại diện các nhóm trình bày nội dung thảo
luận, các nhóm khác nhận xét bổ sung GV
giúp HS hoàn thiện để HS nêu KL: Biển điều
hoà khí hậu, là nguồn tài nguyên và là đờng
giao thông quan trọng Ven biển có nhiều nơi
du lịch , nghỉ mát
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
* Cách chơi: Một nhóm giơ ảnh hoặc đọc tên
về một điểm du lịch hay một bãi biển thì 1
- Dặn HS làm lại bài ở nhà và chuẩn bị bài sau
2 Đặc điểm của vùng biển
n-ớc ta.
- Nớc không bao giờ đóngbăng
- Hay có bão
- Có thuỷ triều
3: Vai trò của biển.
- Biển giúp cho khí hậu điềuhoà
- Biển là nguồn tài nguyên dồidào của đất nớc
- Biển là đờng giao thông,tham quan, du lịch,