1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 tiết3: Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 211,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : Sử dụng định thức cấp hai để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 18 – 23 phút Hoạt động của giáo viên - Hỏi: Để giải hệ pt bậc nhất hai ẩn chúng ta có mấy phương pháp... Hoạt [r]

Trang 1

§3 !" TRÌNH VÀ ' !" TRÌNH ()* + ,- 

Giáo viên 3045 Vũ Thị Hường

Giáo viên 6 785 Đoàn Quế Lâm

I :* TIÊU

1 < =>?5

 Khái

chúng

trình

2 A B5

 Tính thành  (6 2  0  hai D, Dx, Dy

3 Thái CD5

  sinh = giác, tích = trong  %

 Rèn

trình

II *-. (E *F GIÁO VIÊN VÀ G* SINH

 GV  ; 2   ) bài %

 HS ôn

III PHÂN   I J!K

Bài

<= 1: 7L M; * *  M I

<= 1:

IV M TRÌNH N O – G*

1 Q C =R ?>? S6T (2 phút)

2 Bài Y65

Hoạt động 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn (10 phút – 12 phút)

- GV H  ; bài 

- GV:

4( ntn?

- GV  2 HS lên .

Câu Y 1: Ngoài  

trên thì pt 2x – y = 1 còn

  nào khác không?

-HS ghi tên bài

- HS TL

- HS ghi 2  " vào

G%

- HS A: C. pt (*)

- HS B: Db c  2 hàm ) 2x – y = 1

- TL : (0 ;-1) ; (1/2 ;0)…

- HS  5h

§ 3: ] trình và _ T] trình [`? a= b c

I Ôn =`T 1b T] trình và _ hai T] trình [`? a= hai c9

1

Có 4( i quát là:

ax + by = c (1) (Trong < x, y là hai e a, b, c là các

)  = F cho,a2 + b2  0)

 Ví 4, 1: Cho pt 2x – y = 1 (1) C. :

Trang 2

Câu Y 2:Có  - nêu công  0

  # pt : 2x –y =1?

- GV: Nhìn vào c  2 hàm )

2x – y =1 ta có  -  :  

 l J; là   # pt

- GV : D: pt    hai 

ax + by = c luôn có vô )

  %

- Câu Y 3: &*; a  0 và

b = 0 thì pt có   nào? n

(d)

- Câu Y 4: &*; a = 0 và

b  0 thì pt có   nào? n

(d)

-

-; 4o G 2  (d1) và (d2)

ta

- có  ' (1; 1)…

1 2

) (

0

0 0

x y

R x x x

6+



) (

2 1

0 0

0

R y y y

y x

- HS  5h theo ý -;

- HS  5h theo ý -;

- HS ghi @* 5; vào G

- HS lên . làm

7   # pt là : S= (1/2 ;0), (0 ;-1) (1 ; 1)….

Ta có : (1)  y = 2x -1 6+ (1) 

2 1

y

x

D:   i quát # pt là :

6+

1

2x

y

R x



R y

y x

2 1

KL :

 PT    hai  ax + by = c luôn

có vô )   %

 &*; a  0; b  0 thì pt

ax + by = c (d) là c  2 # hàm )    :

b

c x b

a

y  

 &*; a  0 và b = 0 thì pt G thành

ax = c hay x = c/a;  (d) song song 6+ trùng H , tung

 &*; a = 0 và b  0 thì pt G thành

by =c hay y = c/b;  (d) song song 6+ trùng H , hoành

Ví 4, 2: 3-; 4o hình  

  # pt sau:

4x – 3y = 1

Hoạt động 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (20 – 25 phút)

04= CD ?Z giáo viên 04= CD ?Z f? sinh Ghi [\

- GV

5H 9

- Câu Y 1: W+ (x0; y0) là

  #  (*) khi nào ?

- Câu Y 2: &*;  c  2 # hai

a1x + b1y = c1 là (d1) và

a2x + b2y = c2 là (d2) Hãy mô 

hình    # %

- Câu Y 3 : Hãy  5; )

pháp hình  ?

- GV : Tuy nhiên trong .  pt

hình %

- Câu

- TL :

) 2 (

) 1 (

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

- TL: Khi

2 0 2 0 2

1 0 1 0 1

c y b x a

c y b x a

- HS  5h : &  #  (*) là giao

nói trên

- &*; d1 // d2 thì  F cho vô

  %

- &*; d1  d2 thì  F cho có vô

)   %

- &*; d1 và d2

có 1   duy  %

2

hai %

 Có 4(

) 2 (

) 1 (

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

(*) (x, y là e các  k còn 5( là 

)a

y (d 1 ) (d 2 )

y (d 1 )

y(d 1 )  (d 2 )

y (d1)

(d2)

(d 2 )

Trang 3

G 5H 9 ?

- Câu

cách .  pt O pp  * ?

- Câu

cách .  pt O pp ' (

) ?

- GV chia 5H thành 3 nhóm u

nhóm làm ' ví 4,%

=> Ngoài ra ) H  k pt

  #  pt    hai 

- GV  1 HS nói cách làm

- GV tóm

 ,

+

-;  0 có  " và +   ,%

+

+

-TL : pháp ( )%

- TL : - Phương pháp thế : 3-;

4o y theo x L pt (1) c  * vào

pt (2) c . pt

- TL : Phương pháp cộng đại

số :

+

H ' ) thích  _*; Ma sao cho các  ) # x _ 6+ y) trong

2 pt #  là O nhau 6+ )

nhau ; c ' hay L L * hai

trình    ' %

+ ' trong hai pt #  b tìm

- HS A 0 (  u nêu cách làm

- HS B lên . làm

 Cách giải :

Cách 1 :

 *%

Cách 2 :

' ( )

 VD 1 :



14

9 15 3 5

3 4

y y

x

x y x

nE : (x ; y) = (12 ; -3)

 VD2 :

1 ) 1 ( 2 ) 1 ( 3

8 ) 1 ( 5 ) 1 ( 2

y x

y x

Hướng dẫn :

Cách 1 : EP 4, PP ' ( )% Cách 2 : EP 4, PP +   , : n+ x + 1 u và y + 1 = v

nE : (x ; y) = (-2 ; -3)

 Áp 4, PP +   , . các

 VD 3 :



31 2 3 3 5

2 2 9 3 4

y x

y x

nE : (x ; y) = ( 22 ; 3)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3 - 5 phút)

o BTVN : Bài 1, 2 (SGK – Trang 68)

o BT làm thêm :



1 2

3 2

20

1 2

1 2

4

y x y x

y x y x



15 2 5 1 2

2 2 3 1

y x

y x

_nE : (x ; y) = (3 ; 5/2) nE : (x ; y) = (26 ; 3)

-o0o -<= 2 : U<T theo §3…)

M TRÌNH N O – G*

1 Q C =R ?>? S6T (2 phút)

2 Bài Y6 : Sử dụng định thức cấp hai để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (18 – 23 phút)

- Y n- .  pt    hai 

chúng ta có

TL: PP  * PP ' ( )

và pp +   , _7*gg%aCách 3: ] pháp tính C =>?

Trang 4

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

 GV nêu cách .  pt   

O 2  0

- Cách tính D; Dx; Dy

- * 5;   %

- GV:

 9.: ra?

GV  ý cách làm:

; Dy

 0 ;

D

D

xx

D

D

yy

- C ý VD3:

x; Dy

D = 0 và D  0

- HS ghi vào G công  0

tính 2  0%

-TL: &*; D = 0 thì có hai

 Dx = Dy = 0 thì  pt có

vô )   %

 Dx  0 6+ Dy  0 thì  pt vô   %

- HS các 2  0%

- HS lên . .  pt

Cho  pt sau:

(Trong < x; y là  Các  k còn 5( là  )a

Cách .

= a1b2 - a2b1 2

1

a

a

D

2

1

b b

= c1b2 – c2b1 2

1

c

c

D x

2

1

b b

= a1c2 – a2c1 2

1

a

a

D y

2

1

c c

 &*; D  0  có '   duy

  (x; y), trong <%

;

D

D

xx

D

D

yy

 &*; D = 0 và

o Dx = Dy = 0, hpt có vô )   %

o   pt vô   %

 0

0

y

x

D D

 Áp 4, 2  0  hai . các 

pt sau :

 VD 1: nE (-1; -2)

 1 3 5

7 2 3

y x

y x

 VD 2:



5 2 4 2

1 4 2

y x

y x

_ vô   a

 VD3:



3

5 5

7 3 3

x y

y x

y x

y x

_ có vô )   a

 VD 3: C. và  5; pt:

1 6

3

y mx

m y x

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3 – 5 phút)

1 BTVN: Bài 3, 4 (SGK – Tr 68)

2 Bài =`T thêm:

Bài 1

7 2

4 2

y x

y x

8 2 5

7 3 4

y x y x

Trang 5

Bài 2: Tìm giá 2 # m -  pt vô   :



 334 3 2

1

y x

y mx

Bài 3: Tìm m -  sau có vô )   

3 2 3

1

m my mx

my x

Bài 4 : Cho

1 ) 1 (

1 )

1 2 (

y m x

y x m

a) C.  pt H m = 1/2 b) C. và  5;  pt theo m

-o0o -<= 3 : U<T theo §3…)

M TRÌNH N O – G*

1 Q C =R ?>? S6T (2 phút)

2 oY tra bài ?p : (6 – 8 phút)

C. các  pt sau :

1 _nE (x; y) = (2002; 2001) 2 _ pt vô   a



334 3 2

1

y x

y x



 1 3 2

5 6 3 4

y x

y x

3 J_ =`T : (28 – 30 phút)

- GV  HS ‘A’ 0 (  u

 5h bài  1

- GV  k bài 2b ; 2d

- C ý bài 3 : C x _ ca là

giá J u B; quýt ; y _ ca

là giá J ' B; cam

_n@ x>0 ; y >0)

- C ý bài 4 : C x là ) áo 

mi dây  ;:J  0   may

 %

- C ý bài 2 : Tính các 2

- Hai HS lên .

làm bài 2a và 2c

- HS 0 (  u

. bài 2b và 2d

- HS lên . làm bài 3 ; bài 4

^;:  : ] trình và _ T] trình

[`? a= hai c

I *q bài =`T : Bài =`T SGK Bài 1/68 :  pt vô   vì :

10 5 7

9 5 7 10 10 14

9 5 7

y x

y x y

x

y x

Bài 2/68 :

a)  b)

 7

5

; 7

11

 11

7

; 11 9

c)  d)

  6

1

; 8

9 2;0,5

Bài 3/68 : C.  pt :

 18000 6

12

17800 7

10

y x

y x

_ u B; quýt giá wdd e u B; cam giá 1400)

Bài 4/68 : C.  :

1083 15

, 1 18 , 1

930

y x

y x

nE : (450 ; 480)

Bài =`T thêm ; Bài 1a : _nE (x; y) = (2; -3))

7 2

4 2

y x

y x

1.b) _nE (x; y) = (-10/7 ; 3/7))

 8 2 5

7 3 4

y x

y x

Bài 2: Tìm giá 2 # m -  pt vô   :

Trang 6

 0 : D ; Dx ; Dy.

-  pt vô   khi D = 0 và

Dx  0

- C ý bài 3 : 3 5; :

+) D  0 thì  pt có   duy

 %

+) &*; D = 0 và

 Dx = Dy = 0, hpt có vô )

  %

   pt vô

0

0

y

x

D

D

_nE m  3/2)



 334 3 2

1

y x

y mx

Bài 3 : Cho

1 ) 1 (

1 )

1 2 (

y m x

y x m

a C.  pt H m = 1/2 (1/2 ; -1)

b C. và  5;  pt theo m

C ý : Tính các 2  0 :

D = 2m2 + m ; Dx = m ; Dy = -2m

=> * 5; :

- &*; m = 0 thì D = Dx = Dy = 0  pt có vô

)   %

- &*; m  0 và m  -1/2 thì  pt có  

1 2

2

; 1 2

1 ( )

; (

m m

y x

- &*; m = -1/2 ta có D = 0 và Dx  0 thì pt vô

  %

4 6 78 1b nhà: (3 – 5 phút)

Bài 1 : Tìm m -  sau có vô )    ( nE : m = -3)

3 2 3

1

m my mx

my x

Bài 2 : C. và  5;  pt: a) b)

3 3 9

3

2

y m x

m y x

1 2

3

m y mx

m my x

_nE : m   3 có   ; m = - 3 vô   ; m = 3 vô )   a

_nE m = -1  VN; m  -1  có   e m = 1  có vô )   a

-o0o -<= 4 : U<T theo §3…)

M TRÌNH N O – G*

1 Q C =R ?>? S6T (2 phút)

2 oY tra bài ?p (8 – 10 phút)

Bài 1: C.  pt sau : (*)

 8 3

0 2 2

(

y x

y x

 2 1

Hướng dẫn làm bài :

(*) 

 8 3

0 ) 2 )(

1 (

y x

y x

 8 3

0 1

y x

x

 8 3

0 2

y x y

&  #  pt (1) là :

S =(1 ;5) , (2 ; 2)

Bài 2: Tìm m -  pt sau vô   (m = -1)

1 2

3

m y mx

m my x

3 Bài Y6 : (10 – 15 phút)

- Hãy nêu 4( i quát #

pt    ba  ? TL : Trong ax < : x, y, z là ba byczd II _7* theo)

Trang 7

- CH : Nhìn vào 2 VD trong SGK

hãy nêu PP .  pt    ba

 ?

- GV

làm :

+

2

+

  x

 GV

thao tác trên máy tính M tay

Thao tác :

MODE  MODE  1

pt    hai % 3 là .  pt

   3 %

Sau u 5M    )  4;

O%

7L bài toán i F * G 5H 9

DL gà L chó

Bó 5( cho tròn

Ba

s' A chân  ƒ%

- GV

 ; các  ) không c  h O 0

- HS  5h theo ý -;%

- W 5H cùng  =

# mình

su HS ' máy tính cùng  =  các thao tác theo giáo viên

3 3 3 3

2 2 2 2

1 1 1 1

d z c y b x a

d z c y b x a

d z c y b x a

Trong < x, y, z là e các  k còn 5( là các 

)%

 PP: EP 4, pp ' ( ) - @ P 1  và Cách khác: s  ba pt    ba  J; pháp @ P 4M  )%

0

1 2

2

z y x

z y x

x y

 

 3 2 1

C.

2

1 3

2

y

z y

z y x

3 1 2 3 1

z y x

 VD2: Bài 5a (SGK – tr68) nE (x; y; z) = (1;1;2)

 VD3: Bài 7a (SGk – tr 70) nE 



10

13

; 2

3

; 5 3

III EP 4, máy tính - .  pt    hai

 VD1:

2 2

1 2

y x

y x

 VD2:

1 5 3

3

y x

y x

 VD3:

0 3 2

5 2 2

1 3

z y x

z y x

z y x

 VD4:

0 3 2

5 2 2

1 3

z y x

z y x

z y x

* Giới thiệu các bài toán dân gian.

Bài toán 1 : Cho ta  pt:

100 2

4

36

y x

y x

(14 chó; 22 gà) Bài toán 2 : (SGK – Tr 67)

4 6 78 1b nhà: (3 – 5 phút) BTVN: Bài 5, 6, 7 (SGK –Tr 68)

Bài 1: Tìm m -  pt sau vô   

2 )

(

1 2

my x m m

m my mx

1 ) 1 (

1 )

1 2 (

y m x

y x m

1

0

m y mx my x

...

IV M TRÌNH N O – G*

1 Q C =R ?>? S6T (2 phút)

2 Bài Y65

Hoạt động 1: Phương trình bậc hai ẩn (10 phút – 12 phút)... # pt sau:

4x – 3y =

Hoạt động 2: Hệ hai phương trình bậc hai ẩn (20 – 25 phút)

04= CD ?Z giáo viên 04= CD ?Z f? sinh Ghi [\

- GV...

M TRÌNH N O – G*

1 Q C =R ?>? S6T (2 phút)

2 Bài Y6 : Sử dụng định thức cấp hai để giải hệ phương trình bậc hai ẩn (18 – 23 phút)

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w