- Naém ñöôïc ñònh nghóa tích voâ höôùng cuûa hai vectô vaø caùc tính chaát cuûa tích voâ höôùng;.. - Bieát söû duïng bieåu thöùc toïa ñoä cuûa tích voâ höôùng ñeå tính ñoä daøi cuûa moät[r]
Trang 1Ngày soạn:25/ 8 Tiết 1 -2 -3:
Bài dạy: §1
I Mục đích :
Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm Vectơ, độ dài Vectơ, hai Vectơ cùng phương, hai Vectơ bằng nhau;
- Biết được Vectơ_không cùng phương và cùng hướng với mọi Vectơ
Kỹ năng:
- Chứng minh được hai Vectơ bằng nhau;
- Cho trước điểm A và Vectơ a, dựng điểm B sao cho AB a
Thái độ: Luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò :
Thầy: Giáo án bài giảng
Trò: Đọc bài mới
III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.
IV Tiến trình dạy học :
- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép
- Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
HĐ 1:
Cho hai điểm A và B có bao nhiêu vectơ có điểm
đầu hoặc điểm cuối là A hoặc B ?
Hd: Có hai vectơ: AB
và BA
và RS
HĐ 3: khẳng định sau đúng hay sai:
Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai
Chương I: VECTƠ
1 Khái niệm Vectơ:
Đn: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
A B a
b
x
Kh: AB
, BA a b, , ,
(H 1)Với vectơ AB
ta nói A là điểm đầu, B là điểm cuối
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:
Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối gọi là giá của vectơ đo.ù
Đn: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu gía của chúng song song hoặc trùng nhau.
VD: Từ (H.1) ta thấy hai vectơ: AB
và vectơ a cùng phương ; b và x cùng phương vơí nhau
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB
và AC
cùng phương
Thật vậy, nếu hai vectơ AB
và AC
cùng phương thì hai đthẳng AB và AC song song hoặc trùng nhau Vì chúng có điểm A chung nên chúng phải trùng nhau Vậy
Trang 2Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF Hãy chỉ
ra các vectơ bằng vectơ OA
Hd:
và AC
có giá trùng nhau nên chúng cùng phương
3 Hai vectơ bằng nhau:
Mỗi vectơ có một độ dài đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ
Độ dài của vectơ AB
.Vectơ _không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ Vậy 0 AA BB
với mọi điểm A, B,…
Gọi 2 học sinh lên giải, hs khác nhận xét kết qủa?
3 Gọi 1 hsinh lên vẽ hình và giải?
BÀI TẬP (Tiết:3) :
1 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi ABDC
2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm 0
a Tìm các vectơ khác 0 và cùng phương vơí OA
, vectơ ngược hướng vớiAB
b Chỉ ra các vectơ bằng vectơMO
và vectơ bằng
A
C
Trang 3vectơ OB
Củng cố : Bài vừa dạy Bài tập về nhà: Cho HBH ABCD, tâm 0 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC a Chỉ ra các vectơ cùng phương với vectơ CD ,vectơ cùng hướng vớiCD , vectơ ngược hướng vớiCD b Chỉ ra các vectơ bằng vectơNO và vectơ bằng vectơ OC Chuẩn bị bài mới: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn: 2/9 Tiết 4 -5 -6 Bài dạy: 2
I Mục đích :
Về kiến thức:
- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc HBH và các tính chất của phép cộng vectơ : giao hoán, kết hợp, t/c vectơ_không;
- Biết được ab a b
Kỹ năng:
- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc HBH khi lấy tổng 2 vectơ cho trước;
- Vận dụng được quy tắc trừ:OB OCCB
vao chứng minh các đẳng thức vectơ
Thái độ: Luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò :
Thầy: Giáo án bài giảng
Trò: Đọc bài mới
III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.
IV Tiến trình dạy học :
- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép
- Kiểm tra bài cũ: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,
BC, CA Vẽ hình và tìm các vectơ bằng PQ QR RP ,
Bài mới:
HĐ 1:
Áp dụng quy tắc ba điểm đối với M, N, N hoàn
thành các đẳng thức sau:
MNNP?
, MN ? ?
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I Tổng của hai vectơ :
1 Đ/n: Cho hai vectơ a và b Lấy một điểm A tùy ý,vẽ ABa
và BCb
được gọi là tổng của
hai vectơ a và b Kí hiệu tổng hai vectơ a và b là: a
+ b
Vậy AC
+ b
.
Phép toán tìm tổng của hai vectơ đgl phép cộng
Trang 4 a + b = b + a (giao hoán)
(a + b) + c = b + (a+c) (kết hợp)
a + 0 = 0 + a (t/c vectơ _không) Vd: Chứng minh rằng với 4 điểm A, B, C, D bất ky,
Kí hiệu: -a
Vd: AB
có vectơ đối là -AB
Hay -AB
= BA
Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 VD: Nếu D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh
BC, CA, AB của tam giác ABC A
F E
ABADAC
Trang 5b A D
M G
B
C Trọng tâm G nằm trên trung tuyến CM và GC = 2 GM
Trang 6Gọi 1 học sinh lên chứng minh cách khác?
3 Gọi 1 học sinh lên chứng minh?
4 Gọi 1 học sinh lên vẽ hình và chứng minh?
6 Gọi 1 học sinh lên chứng minh?
2 Cho HBH ABCD và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng: MA MC MBMD
3 Chứng minh rằng đối với tứ giác bất kỳABCD ta luôn có: a ABBCCDDA0
Trang 7
7 Gọi I1 là trung điểm AD và I2 là trung điểm BC
Vậy AB và BC trùng nhau
0 a CO OB BA b AB BC BA c DA DB OD OC d DA DB DC 7 Chứng minh rằng : ABCD Khi và chỉ khi hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau Củng cố : 1 Cho 4 điểm A, B, C, D Cmr: AB CD ADCB 2 Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S tùy ý: Cmr: MPNQ RS MS NPRQ 3 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài các vectơ AB AC , ABAC Bài tập về nhà: 10 tr 12 Chuẩn bị bài mới: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Ngày soạn: 10/ 9 Tiết 7-8 : Bài dạy: §3
I Mục đích :
Về kiến thức:
- Biết được định nghĩa tích của vectơ với một số( tích của một số với 1 vectơ ) Hiểu;
- Biết được các tính chất của phép nhân vectơ với một số Với mọi vectơ a và b và mọi số thực k, m, ta có:
1 k(ma) = (km)a;
2 (k + m)a = ka+ ma;
3 k(a+b) = ka+ kb
- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương
Kỹ năng:
- Xác định được vectơ a = kb khi cho trước số k và vectơ b;
- Diễn đạt bằng vectơ : Ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau Và sử dụng các điều đó để giải 1 số bài toán hình học
Thái độ: Luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò :
Thầy: Giáo án bài giảng
Trò: Làm bài tập + Đọc bài mới
III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.
IV Tiến trình dạy học :
- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép
Trang 8- Kiểm tra bài cũ: Cho 4 điểm M, N, P, Q Chứng minh rằng: MN PQ MQPN
Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA,
AB của tam giác ABC
HĐ 4: Gọi 2 học sinh lên bảng chứng minh:
vì G là trọng tâm tam giác)
§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
1 Định nghĩa: Cho số k 0 và vectơ a
0 Tích củavectơ a
với số k là một vectơ
Kh: k a
ka cùng hướng với a nếu k > 0
ka ngược hướng với a nếu k < 0 Quy ước:0a0, 0 k 0
Ta còn gọi tích của vectơ với một số là tích của một số với một vectơ
VD: Cho G là trọng tâm tam giác ABC D, E lần lượt là A trung điểm của BC, AC
E G
B D C GA 2GD 2DG
3 Trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác:
a Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có : MAMB2MI
b Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có : MAMBMC3MG
4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương:
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b( b0) cùng phương là có một số k để : a
= k b Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k 0 để : ABk AC
Trang 922
x = h a+kb
Bài toán: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi I
là trung điểm của đoạn AG và K là điểm trên cạnh AB sao cho AK = AB1
5 Vậy ba điểm C, I, K thẳng hàng.
Gọi 1 hsinh lên bảng giải? Hsinh khác nhận xét
kết quả?
Hd: Nếu ABCD là HBH thì: AB AD AC
Gọi 1 hsinh lên bảng vẽ hình vàgiải? Hsinh khác
nhận xét kết quả? A
BC AC AB AK KC AB
Trang 10Gọi 1 hsinh khá lên bảng vẽ hình và giải? Hsinh
khác nhận xét kết quả?
A
B C M
32
4 Gọi AM là trung tuyến của ABC và D là trung
điểm của đoạn AM Chứng minh rằng:
a 2ADDBDC0
b 2OAOBOC4OD
8 Cho luc giác ABCDEF Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt
là trung điểm của AB, BC, CD, DE, EF, FA Chứng
minh rằng hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm
Trang 11K4
F K2 E K6 K5 M B K1 D K3 C
Qua điểm M kẻ K1K2 // AB, K3K4 // AC, K5K6 // BC (K1K3BC, K2K5AC, K4K6AB) Ta có:MD ME MF 1 3 2 5 4 6 1 ( ) 2 1 ( ) 2 MA MB MC MK MK MK MK MK MK (Vì MK4AK2, MK5CK3, MK6BK1 Là các HBH) Mà (MAMB MC) ( )
3 3 MO OA MO OB MO OC MO OA OB OC MO (Do OA OB OCO ( O là trọng tâm tam giác)) Vậy: 3 2 MDMEMF MO 9 Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G, và điểm M tùy ý trong tam giác Gọi D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M đến BC, AC, AB Chứng minh rằng: 3 2 MDMEMF MO Củng cố : 1 Cho HBH ABCD Cmr: AB2AC AD 3AC 2 Chứng minh rằng nếu G và G/ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A/B/C/ thì 3GG/ AA/ BB/ CC/ Bài tập về nhà: 5, 6, 7 tr 17 Chuẩn bị bài mới: ÔN TẬP CHƯƠNG. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Về kiến thức:
Trang 12a
- Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng;
- Hai vectơ bằng nhau;
= b
+ a
(giao hoán)
+ b
) + c
= b
+ (a
+c
) (kết hợp)
+ 0
= 0
+ a
(t/c vectơ _không) (Với ba vectơ a
d Hiệu hai vectơ :
- Biết phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương;
- Biết cm hai vectơ cùng phương và biết cm 3 điểm A, B, C thẳng hàng bằng phương pháp vectơ
Thái độ: Cần cù, luôn say mê trong học tập
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 tr 28 ; 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 tr 28-29 phần trắc nghiệm
Tiết sau: Kiểm Tra 1 Tiết.
Tiết:9 ĐỀ KIỂM TRA (1 TIẾT)
Trang 13Môn: Hình Học.
Điểm: Lời phê:
I Trắc nghiệm( 4 điểm): Hãy khoanh tròn đáp án đúng ?
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm 0 khi đó vectơ bằng vectơ OA
Câu 2: Cho hai vectơ a vàb b ( 0)và có một số thực k sao choakb.Khi đó,ta nói :
A a và bcùng hướng
B a và bngược hướng
C a và bcùng phương
D tất cả đều sai
Câu 3: Với hai điểm M, N phân biệt Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN là:
Câu 8: Cho bốn điểm A, B, C, D tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng:
II Tự luận ( 6 điểm):
Câu 1(3 điểm): Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC
a Phân tích vectơ AM
theo hai vectơ aBA
Câu 2(3điểm): Cho tam giác ABC với G là trọng tâm Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm
các cạnh AB, BC và CA
Trang 14 vàbCA
a
b
Trang 15 Về kiến thức:
- Nắm được hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm trên trục;
- Biết được khái niệm độ dài đại số của 1 vectơ trên trục; tọa độ các phép toán; độ dàivectơ, tọa độ trung điểm; tọa độ trọng tâm tam giác
Kỹ năng:
- Xác định được tọa độ của điểm, của vectơ trên trục;
- Tính được độ dài đại số của 1 vectơ khi biết hai đầu mút của nó; sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ;
- Xác định được tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác
Thái độ: Luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò :
Thầy: Giáo án bài giảng
Trò: Đọc bài mới
III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.
IV Tiến trình dạy học :
- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép
- Kiểm tra bài cũ:
HĐ 1:
Hình 1.21 SGK Hãy tìm cách xác định vị trí quân
xe và quân mã?
§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
Trục tọa độ (hay trục, trục số) là 1 đường thẳng trên đó đã xác định được 1 điểm O gọi là điểm gốc và 1 vectơ đơn vị e
, ta nói a là độ dài đại số của vectơ AB
và kh: a = AB
Nhận xét:
- Nếu AB
cùng hướng với e
thì ABAB Nếu AB
ngược hướng với e
thì AB AB
Nếu hai điểm A và B trên trục 0;e
có tọa độ lần lượt là a và b thì AB b a
2 Hệ trục tọa độ:
a Đ/n: Hệ trục tọa độ 0; ; i j gồm hai trục 0;i và
0; j vuông góc nhau Điểm gốc chumg 0 gọi là gốc tọa độ Trục 0;i gọi là trục hoành(ox), trục 0; j gọi
Trang 16HĐ 3: H.1.26 SGK Tìm tọa độ các điểm A, B, C.
Cho 3 điểm D(-2; 3), E(0; -4), F(3; 0), hãy vẽ các
điểm D, E, F trên mp Oxy?
HĐ 4: Hãy chứng minh công thức bên?
0; ; i j khiệu là 0xy
y y
_1 j
0 i x 0 1 x
b Tọa độ của vectơ :
x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ
Nhận xét: Nếu ux y; và / / /
c Tọa độ của điểm :
tọa độ của vectơ OM
đối với trục Oxy là tọa độ của điểm M
Trang 17HĐ 5: Hãy chứng minh công thức bên?
Hd:OA OB OC 3OG
OA x i A y j A
,
OBx i B y j B
,
OCx i C y j C
,
OGx i G y j G
VD1: Cho a1; 2 , b3;4, c3;1 Tìm tọa độ vectơ u2a b c Ta có: 2a 2; 4 Vậy u2a b c2; 4 3;4 3;1 2; 1 VD2: Cho a 1; 1 , b3;1 Hãy phân tích vectơ 3;4 c theo hai vectơ a và b Giả sử: cmanb ta có: ; 3 ; 3 ; cmanb m m n n m n mn
7 3 3 4 9 4 4 n m n m n m Vậy: 9 7 4 4 c a b Nhận xét: Hai vectơ u u1;u2 , v v1;v2 với v 0 cùng phương khi và chỉ khi có 1 số k sao cho:
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng; tọa độ của trọng tâm tam giác: a Cho đoạn thẳng AB có A(xA; yA) và B(xB; yB) Tọa độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB là: b Cho tam giác ABC có A(xA; yA), B(xB; yB) và C(xC; yC) khi đó tọa độ của trọng tâm G(xG; yG) của tam giác ABC là: VD: Cho A(2; 0), B(0; 4), C(1; 3) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB và tọa độ trọng tâm G của tam Cho , khi đó:
3 3
G
G
x
y
2 2
A B I
A B I
x
y
Trang 18HĐ 6: Cho A(2; -1), B(2; 4), C(2; -3) Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn AB và tọa độ trọng tâm G
của tam giác ABC?
Gọi 1 học sinh lên bảng giải, hsinh khác nhận
xét kết quả
22
22
A B I
A B I
33
G
A B C G
1 Gọi 1 học sinh lên bảng giải? hsinh khác nhận
xét kết qủa?
BÀI TẬP( Tiết 12):
1 Trên trục 0;e cho các điểm A, B, M, N có tọa độlần lượt là: -1; 2; 3; -2
a Hãy vẽ trục và biểu diễn các điểm đã cho trên trục
b Tính độ dài đại số của vectơ AB
và MN
Từ đó suy ra 2 vectơ AB
và MN
ngược hướng
3 Tìm tọa độ các vectơ :
Trang 19Ta có:C A A B/ / /
BA/ C B/ /
A C C B/ / /
Tìm toạ độ trọng tâm G và G/ theo:
3
3
G
G
x
y
và
/ / / / / / / 3 3 A B C G A B C G x x x x y y y y Nếu G và G/ có hoành độ và tung độ bằng nhau thì ta kết luận G G / Gọi 1 học sinh lên bảng giải? 8 Giả sử: cmanb ta có: 2 ; 2 ; 4 cmanb m m n n 2mn; 2 m4n 2 5 2 2 4 0 1 m n m m n n Vậy: c2ab 8 Cho a2; 2 , b1;4 Hãy phân tích vectơ 5; 0 c theo hai vectơ a và b Củng cố : 1 Cho các điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2) a Xác định toạ độ điểm E đối xứng với A qua B b Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC 2 Trên một trục cho các điểm A, B, M, N có tọa độ lần lượt là: -4; 3; 5; -2 a Hãy vẽ trục và biểu diễn các điểm đó trên trục b Tính độ dài đại số của vectơ AB , AMvà MN Bài tập về nhà: 2, 4, 5 tr 26, 27 11, 12, 13( phần ôn tập chương I), 1030 (trắc nghiệm) Chuẩn bị bài mới: GIẢI BÀI TẬP. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
11 Gọi 1 học sinh lên bảng giải? Hs khác nhận xét ?
a Ta có: 3a 6;3
2b 6; 8 ,4c 28;8
u3a2b 4c6;3 6; 8 28;8
40; 13
Vậy u
40; 13
b Ta có:
3; 4 7;2 2;1
xa b c x b c a
8; 7
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG( Tiết 13):
11 Cho a 2;1 , b3; 4 , c 7;2
a Tìm tọa độ vectơ u3a2b 4c;
b Tìm tọa độ vectơ x sao cho xa b c;
c Tìm các số k và h sao cho ckahb
Trang 20c Nếu tứ giác ABCD là HBH thì trung bình cộngcác tọa độ tương ứng của A và C bằng trung bìnhcộng các tọa độ tương ứng của B và D
Trắc nghiệm:
16 Cho M3; 4 kẻ MM1 vuông góc với 0x, MM2
vuông góc với 0y Khẳng định nào sau đây là đúng?
A OM 1 3
B OM 2 4
C OM1 OM2 có tọa độ (-3; -4)
D OM1OM2 có tọa độ (3; -4)
19 Cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M va N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tọa độ của vectơ MN
cùng phương;
C AB
và AC
không cùng phương;
D AB
và BC
cùng phương
Trang 21B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C;
C Điểm A nằm giữa hai điểm B và C;
D Hai vectơ AB
và AC
cùng hướng
27 Các điểm M(2; 3), N(0; 4), C(1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
A A1;5 ; B A 3; 1 ;
C A 2; 7 ; D A1; 10
Củng cố : Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại
Chuẩn bị bài mới: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
TỪ 0O ĐẾN 180 0
V Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Trang 22- Nắm được giá trị lượng giác của các góc đặc biệt;
- Xác định được góc giữa hai vectơ
Thái độ: Luôn say mê trong học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò :
Thầy: Giáo án bài giảng
Trò: Đọc bài mới
III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.
IV Tiến trình dạy học :
- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép
- Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
HĐ 1:
Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn ABC
Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của
góc nhọn đã học ở lớp 9 A
B C
HĐ 2: Trong mặt phẳng 0xy, nửa đường tròn tâm 0
nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1 được gọi
là
nửa đường tròn Nếu cho trước một góc nhọn thì
ta có thể xác định được một điểm M duy nhất trên
nửa đường tròn đơn vị sao cho 0x M Giả sử
điểm M có tọa độ M(x0 ;y0) Hãy chứng tỏ rằng
Sin của góc là y0 , kí hiệu sin y0;
Cosin của góc là x0 , kí hiệu là cos x0;
Tang của góc là 0
0 0
0 ,
x
y
x kí hiệu là 0
0 ,
y
x
y kí hiệu là 0
Trang 23HĐ 3:
Tìm các giá trị lượng giác của các góc 1200, 1500
1350
x0 0 x
Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho
2
;2
- Nếu là góc tù thì cot 0,tan ,cot
- tan chỉ xác định khi 90; cot chỉ xác định khi 90 và 180 y
N y0 M
-x0 0 x0 x
2
2 2
3 2
1 0
2
2 2
1 2