1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

GIA0 AN 10 NANG CAO TRON BO

47 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Naém ñöôïc ñònh nghóa tích voâ höôùng cuûa hai vectô vaø caùc tính chaát cuûa tích voâ höôùng;.. - Bieát söû duïng bieåu thöùc toïa ñoä cuûa tích voâ höôùng ñeå tính ñoä daøi cuûa moät[r]

Trang 1

Ngày soạn:25/ 8 Tiết 1 -2 -3:

Bài dạy: §1

I Mục đích :

 Về kiến thức:

- Hiểu được khái niệm Vectơ, độ dài Vectơ, hai Vectơ cùng phương, hai Vectơ bằng nhau;

- Biết được Vectơ_không cùng phương và cùng hướng với mọi Vectơ

 Kỹ năng:

- Chứng minh được hai Vectơ bằng nhau;

- Cho trước điểm A và Vectơ a, dựng điểm B sao cho AB a

 Thái độ: Luôn say mê trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò :

 Thầy: Giáo án bài giảng

 Trò: Đọc bài mới

III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.

IV Tiến trình dạy học :

- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép

- Kiểm tra bài cũ:

Bài mới:

HĐ 1:

Cho hai điểm A và B có bao nhiêu vectơ có điểm

đầu hoặc điểm cuối là A hoặc B ?

Hd:  Có hai vectơ: AB

 và BA

 và RS

HĐ 3: khẳng định sau đúng hay sai:

Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai

Chương I: VECTƠ

1 Khái niệm Vectơ:

Đn: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

A B a

b

x

 Kh: AB

, BA a b, , ,

  

(H 1)Với vectơ AB

ta nói A là điểm đầu, B là điểm cuối

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:

Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối gọi là giá của vectơ đo.ù

Đn: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu gía của chúng song song hoặc trùng nhau.

VD: Từ (H.1) ta thấy hai vectơ: AB

và vectơ a cùng phương ; b và x cùng phương vơí nhau

Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.

Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB

 và AC

 cùng phương

Thật vậy, nếu hai vectơ AB

 và AC

 cùng phương thì hai đthẳng AB và AC song song hoặc trùng nhau Vì chúng có điểm A chung nên chúng phải trùng nhau Vậy

Trang 2

Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF Hãy chỉ

ra các vectơ bằng vectơ OA

 Hd:

 và AC

 có giá trùng nhau nên chúng cùng phương

3 Hai vectơ bằng nhau:

Mỗi vectơ có một độ dài đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ

Độ dài của vectơ AB

.Vectơ _không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ Vậy 0 AA  BB

với mọi điểm A, B,…

Gọi 2 học sinh lên giải, hs khác nhận xét kết qủa?

3 Gọi 1 hsinh lên vẽ hình và giải?

BÀI TẬP (Tiết:3) :

1 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi ABDC

 

2 Cho lục giác đều ABCDEF tâm 0

a Tìm các vectơ khác 0 và cùng phương vơí OA

, vectơ ngược hướng vớiAB

b Chỉ ra các vectơ bằng vectơMO

 và vectơ bằng

A

C

Trang 3

vectơ OB

Củng cố : Bài vừa dạy Bài tập về nhà: Cho HBH ABCD, tâm 0 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC a Chỉ ra các vectơ cùng phương với vectơ CD  ,vectơ cùng hướng vớiCD  , vectơ ngược hướng vớiCD  b Chỉ ra các vectơ bằng vectơNO  và vectơ bằng vectơ OCChuẩn bị bài mới: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày soạn: 2/9 Tiết 4 -5 -6 Bài dạy: 2

I Mục đích :

 Về kiến thức:

- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc HBH và các tính chất của phép cộng vectơ : giao hoán, kết hợp, t/c vectơ_không;

- Biết được ab a  b

 Kỹ năng:

- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc HBH khi lấy tổng 2 vectơ cho trước;

- Vận dụng được quy tắc trừ:OBOCCB

vao chứng minh các đẳng thức vectơ

 Thái độ: Luôn say mê trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò :

 Thầy: Giáo án bài giảng

 Trò: Đọc bài mới

III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.

IV Tiến trình dạy học :

- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép

- Kiểm tra bài cũ: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,

BC, CA Vẽ hình và tìm các vectơ bằng PQ QR RP ,

  

Bài mới:

HĐ 1:

Áp dụng quy tắc ba điểm đối với M, N, N hoàn

thành các đẳng thức sau:

MNNP?

  

, MN  ? ?

  

§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I Tổng của hai vectơ :

1 Đ/n: Cho hai vectơ a và b Lấy một điểm A tùy ý,vẽ ABa

 

và BCb

 

được gọi là tổng của

hai vectơ a và b Kí hiệu tổng hai vectơ a và b là: a

+ b

Vậy AC

+ b

.

Phép toán tìm tổng của hai vectơ đgl phép cộng

Trang 4

a + b = b + a (giao hoán)

 (a + b) + c = b + (a+c) (kết hợp)

a + 0 = 0 + a (t/c vectơ _không) Vd: Chứng minh rằng với 4 điểm A, B, C, D bất ky,

Kí hiệu: -a

Vd: AB

 có vectơ đối là -AB

 Hay -AB

 = BA

 Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0 VD: Nếu D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh

BC, CA, AB của tam giác ABC A

F E

ABADAC

Trang 5

b A D

M G

B

C Trọng tâm G nằm trên trung tuyến CM và GC = 2 GM

Trang 6

Gọi 1 học sinh lên chứng minh cách khác?

3 Gọi 1 học sinh lên chứng minh?

4 Gọi 1 học sinh lên vẽ hình và chứng minh?

6 Gọi 1 học sinh lên chứng minh?

2 Cho HBH ABCD và một điểm M tùy ý Chứng minh rằng: MA MC  MBMD

3 Chứng minh rằng đối với tứ giác bất kỳABCD ta luôn có: a ABBCCDDA0

Trang 7

7 Gọi I1 là trung điểm AD và I2 là trung điểm BC

Vậy AB và BC trùng nhau

0 a CO OB BA b AB BC BA c DA DB OD OC d DA DB DC                      7 Chứng minh rằng : ABCD   Khi và chỉ khi hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau Củng cố : 1 Cho 4 điểm A, B, C, D Cmr: AB CD  ADCB 2 Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S tùy ý: Cmr: MPNQ  RS MS NPRQ 3 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài các vectơ AB AC ,  ABAC Bài tập về nhà: 10 tr 12 Chuẩn bị bài mới: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày soạn: 10/ 9 Tiết 7-8 : Bài dạy: §3

I Mục đích :

 Về kiến thức:

- Biết được định nghĩa tích của vectơ với một số( tích của một số với 1 vectơ ) Hiểu;

- Biết được các tính chất của phép nhân vectơ với một số Với mọi vectơ a và b và mọi số thực k, m, ta có:

1 k(ma) = (km)a;

2 (k + m)a = ka+ ma;

3 k(a+b) = ka+ kb

- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương

 Kỹ năng:

- Xác định được vectơ a = kb khi cho trước số k và vectơ b;

- Diễn đạt bằng vectơ : Ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau Và sử dụng các điều đó để giải 1 số bài toán hình học

 Thái độ: Luôn say mê trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò :

 Thầy: Giáo án bài giảng

 Trò: Làm bài tập + Đọc bài mới

III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.

IV Tiến trình dạy học :

- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép

Trang 8

- Kiểm tra bài cũ: Cho 4 điểm M, N, P, Q Chứng minh rằng: MN  PQ  MQPN

Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA,

AB của tam giác ABC

HĐ 4: Gọi 2 học sinh lên bảng chứng minh:

vì G là trọng tâm tam giác)

§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

1 Định nghĩa: Cho số k  0 và vectơ a

 0 Tích củavectơ a

 với số k là một vectơ

Kh: k a

 ka cùng hướng với a nếu k > 0

 ka ngược hướng với a nếu k < 0 Quy ước:0a0, 0 k 0

Ta còn gọi tích của vectơ với một số là tích của một số với một vectơ

VD: Cho G là trọng tâm tam giác ABC D, E lần lượt là A trung điểm của BC, AC

E G

B D C GA  2GD 2DG

3 Trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác:

a Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta có : MAMB2MI

b Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có : MAMBMC3MG

4 Điều kiện để hai vectơ cùng phương:

Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a b( b0) cùng phương là có một số k để : a

= k b Nhận xét: Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi có số k 0 để : ABk AC

Trang 9

22

x = h a+kb

Bài toán: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi I

là trung điểm của đoạn AG và K là điểm trên cạnh AB sao cho AK = AB1

5 Vậy ba điểm C, I, K thẳng hàng.

Gọi 1 hsinh lên bảng giải? Hsinh khác nhận xét

kết quả?

Hd: Nếu ABCD là HBH thì: AB AD AC

Gọi 1 hsinh lên bảng vẽ hình vàgiải? Hsinh khác

nhận xét kết quả? A

BC AC  AB AK KCAB

Trang 10

Gọi 1 hsinh khá lên bảng vẽ hình và giải? Hsinh

khác nhận xét kết quả?

A

B C M

32

  

4 Gọi AM là trung tuyến của ABC và D là trung

điểm của đoạn AM Chứng minh rằng:

a 2ADDBDC0

b 2OAOBOC4OD

8 Cho luc giác ABCDEF Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt

là trung điểm của AB, BC, CD, DE, EF, FA Chứng

minh rằng hai tam giác MPR và NQS có cùng trọng tâm

Trang 11

K4

F K2 E K6 K5 M B K1 D K3 C

Qua điểm M kẻ K1K2 // AB, K3K4 // AC, K5K6 // BC (K1K3BC, K2K5AC, K4K6AB) Ta có:MD  ME MF 1 3 2 5 4 6 1 ( ) 2 1 ( ) 2 MA MB MC MK MK MK MK MK MK                 (Vì MK4AK2, MK5CK3, MK6BK1 Là các HBH) Mà (MAMB MC) ( )

3 3 MO OA MO OB MO OC MO OA OB OC MO                       (Do OA OB   OCO ( O là trọng tâm tam giác)) Vậy: 3 2 MDMEMFMO                                                         9 Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G, và điểm M tùy ý trong tam giác Gọi D, E, F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M đến BC, AC, AB Chứng minh rằng: 3 2 MDMEMFMO     Củng cố : 1 Cho HBH ABCD Cmr: AB2AC AD 3AC 2 Chứng minh rằng nếu G và G/ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A/B/C/ thì 3GG/ AA/ BB/ CC/                                                         Bài tập về nhà: 5, 6, 7 tr 17 Chuẩn bị bài mới: ÔN TẬP CHƯƠNG. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

 Về kiến thức:

Trang 12

a

- Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng;

- Hai vectơ bằng nhau;

 = b

 + a

 (giao hoán)

 + b

) + c

 = b

 + (a

+c

) (kết hợp)

 + 0

 = 0

 + a

 (t/c vectơ _không) (Với ba vectơ a

d Hiệu hai vectơ :

- Biết phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương;

- Biết cm hai vectơ cùng phương và biết cm 3 điểm A, B, C thẳng hàng bằng phương pháp vectơ

 Thái độ: Cần cù, luôn say mê trong học tập

 Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 tr 28 ; 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8 tr 28-29 phần trắc nghiệm

Tiết sau: Kiểm Tra 1 Tiết.

Tiết:9 ĐỀ KIỂM TRA (1 TIẾT)

Trang 13

Môn: Hình Học.

Điểm: Lời phê:

I Trắc nghiệm( 4 điểm): Hãy khoanh tròn đáp án đúng ?

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD tâm 0 khi đó vectơ bằng vectơ OA

Câu 2: Cho hai vectơ a vàb b  ( 0)và có một số thực k sao choakb.Khi đó,ta nói :

A a và bcùng hướng

B a và bngược hướng

C a và bcùng phương

D tất cả đều sai

Câu 3: Với hai điểm M, N phân biệt Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN là:

Câu 8: Cho bốn điểm A, B, C, D tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng:

II Tự luận ( 6 điểm):

Câu 1(3 điểm): Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC

a Phân tích vectơ AM

 theo hai vectơ aBA

Câu 2(3điểm): Cho tam giác ABC với G là trọng tâm Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm

các cạnh AB, BC và CA

Trang 14

 vàbCA

a

b

Trang 15

 Về kiến thức:

- Nắm được hệ trục tọa độ, tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm trên trục;

- Biết được khái niệm độ dài đại số của 1 vectơ trên trục; tọa độ các phép toán; độ dàivectơ, tọa độ trung điểm; tọa độ trọng tâm tam giác

 Kỹ năng:

- Xác định được tọa độ của điểm, của vectơ trên trục;

- Tính được độ dài đại số của 1 vectơ khi biết hai đầu mút của nó; sử dụng được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ;

- Xác định được tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ của trọng tâm tam giác

 Thái độ: Luôn say mê trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò :

 Thầy: Giáo án bài giảng

 Trò: Đọc bài mới

III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.

IV Tiến trình dạy học :

- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép

- Kiểm tra bài cũ:

HĐ 1:

Hình 1.21 SGK Hãy tìm cách xác định vị trí quân

xe và quân mã?

§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

1 Trục và độ dài đại số trên trục:

 Trục tọa độ (hay trục, trục số) là 1 đường thẳng trên đó đã xác định được 1 điểm O gọi là điểm gốc và 1 vectơ đơn vị e

, ta nói a là độ dài đại số của vectơ AB

 và kh: a = AB

Nhận xét:

- Nếu AB

 cùng hướng với e

 thì ABAB Nếu AB

 ngược hướng với e

 thì AB AB

Nếu hai điểm A và B trên trục  0;e

 có tọa độ lần lượt là a và b thì AB b a

2 Hệ trục tọa độ:

a Đ/n: Hệ trục tọa độ 0; ; i j gồm hai trục  0;i và

 0; j vuông góc nhau Điểm gốc chumg 0 gọi là gốc tọa độ Trục  0;i gọi là trục hoành(ox), trục  0; j gọi

Trang 16

HĐ 3: H.1.26 SGK Tìm tọa độ các điểm A, B, C.

Cho 3 điểm D(-2; 3), E(0; -4), F(3; 0), hãy vẽ các

điểm D, E, F trên mp Oxy?

HĐ 4: Hãy chứng minh công thức bên?

0; ; i j khiệu là 0xy

y y

_1 j

0 i x 0 1 x

b Tọa độ của vectơ :

x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ

Nhận xét: Nếu ux y;  và /  / /

c Tọa độ của điểm :

tọa độ của vectơ OM

 đối với trục Oxy là tọa độ của điểm M

Trang 17

HĐ 5: Hãy chứng minh công thức bên?

Hd:OA OB OC 3OG

OA x i Ay j A

,

OBx i By j B

,

OCx i Cy j C

,

OGx i Gy j G

VD1: Cho a1; 2 ,   b3;4, c3;1 Tìm tọa độ vectơ u2a b c Ta có: 2a  2; 4  Vậy u2a b c2; 4   3;4  3;1  2; 1  VD2: Cho a 1; 1 ,  b3;1 Hãy phân tích vectơ 3;4 c   theo hai vectơ a và b Giả sử: cmanb ta có:  ;  3 ;   3 ;  cmanb mmn nmnmn

7 3 3 4 9 4 4 n m n m n m                    Vậy: 9 7 4 4 c a b Nhận xét: Hai vectơ u u1;u2 , v   v1;v2  với v  0 cùng phương khi và chỉ khi có 1 số k sao cho:

4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng; tọa độ của trọng tâm tam giác: a Cho đoạn thẳng AB có A(xA; yA) và B(xB; yB)  Tọa độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB là: b Cho tam giác ABC có A(xA; yA), B(xB; yB) và C(xC; yC) khi đó tọa độ của trọng tâm G(xG; yG) của tam giác ABC là: VD: Cho A(2; 0), B(0; 4), C(1; 3) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB và tọa độ trọng tâm G của tam Cho , khi đó:

3 3

G

G

x

y

2 2

A B I

A B I

x

y

Trang 18

HĐ 6: Cho A(2; -1), B(2; 4), C(2; -3) Tìm tọa độ

trung điểm I của đoạn AB và tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC?

Gọi 1 học sinh lên bảng giải, hsinh khác nhận

xét kết quả

22

22

A B I

A B I

33

G

A B C G

1 Gọi 1 học sinh lên bảng giải? hsinh khác nhận

xét kết qủa?

BÀI TẬP( Tiết 12):

1 Trên trục  0;e cho các điểm A, B, M, N có tọa độlần lượt là: -1; 2; 3; -2

a Hãy vẽ trục và biểu diễn các điểm đã cho trên trục

b Tính độ dài đại số của vectơ AB

MN

 Từ đó suy ra 2 vectơ AB

 và MN

 ngược hướng

3 Tìm tọa độ các vectơ :

Trang 19

Ta có:C A A B/  / /

BA/ C B/ /

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A C C B/  / /

 

Tìm toạ độ trọng tâm G và G/ theo:

3

3

G

G

x

y

/ / / / / / / 3 3 A B C G A B C G x x x x y y y y       Nếu G và G/ có hoành độ và tung độ bằng nhau thì ta kết luận G G / Gọi 1 học sinh lên bảng giải? 8 Giả sử: cmanb ta có:        2 ; 2 ; 4 cmanbmmn n 2mn; 2 m4n 2 5 2 2 4 0 1 m n m m n n                Vậy: c2ab8 Cho a2; 2 ,  b1;4 Hãy phân tích vectơ    5; 0 c  theo hai vectơ a và b Củng cố : 1 Cho các điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2) a Xác định toạ độ điểm E đối xứng với A qua B b Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC 2 Trên một trục cho các điểm A, B, M, N có tọa độ lần lượt là: -4; 3; 5; -2 a Hãy vẽ trục và biểu diễn các điểm đó trên trục b Tính độ dài đại số của vectơ AB , AMMNBài tập về nhà: 2, 4, 5 tr 26, 27 11, 12, 13( phần ôn tập chương I), 1030 (trắc nghiệm) Chuẩn bị bài mới: GIẢI BÀI TẬP. V Bổ sung, rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

11 Gọi 1 học sinh lên bảng giải? Hs khác nhận xét ?

a Ta có: 3a 6;3

2b  6; 8  ,4c  28;8

u3a2b 4c6;3  6; 8   28;8

40; 13 

Vậy u 

40; 13 

b Ta có:

3; 4  7;2 2;1

xa b cx b ca    

8; 7 

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG( Tiết 13):

11 Cho a 2;1 , b3; 4 , c  7;2

a Tìm tọa độ vectơ u3a2b 4c;

b Tìm tọa độ vectơ x sao cho xa b c;

c Tìm các số k và h sao cho ckahb

Trang 20

c Nếu tứ giác ABCD là HBH thì trung bình cộngcác tọa độ tương ứng của A và C bằng trung bìnhcộng các tọa độ tương ứng của B và D

Trắc nghiệm:

16 Cho M3; 4  kẻ MM1 vuông góc với 0x, MM2

vuông góc với 0y Khẳng định nào sau đây là đúng?

A OM 1 3

B OM 2 4

C OM1 OM2 có tọa độ (-3; -4)

D OM1OM2 có tọa độ (3; -4)

19 Cho tam giác ABC có B(9; 7), C(11; -1), M va N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tọa độ của vectơ MN

 cùng phương;

C AB

 và AC

 không cùng phương;

D AB

 và BC

 cùng phương

Trang 21

B Điểm B nằm giữa hai điểm A và C;

C Điểm A nằm giữa hai điểm B và C;

D Hai vectơ AB

AC

 cùng hướng

27 Các điểm M(2; 3), N(0; 4), C(1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A A1;5 ; B A  3; 1 ;

C A  2; 7  ; D A1; 10 

Củng cố : Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại

Chuẩn bị bài mới: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ

TỪ 0O ĐẾN 180 0

V Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 22

- Nắm được giá trị lượng giác của các góc đặc biệt;

- Xác định được góc giữa hai vectơ

 Thái độ: Luôn say mê trong học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò :

 Thầy: Giáo án bài giảng

 Trò: Đọc bài mới

III Phương pháp : Thuyết trình, vấn đáp.

IV Tiến trình dạy học :

- Ổn định tổ chức: nắm sĩ số lớp, số học sinh vắng(c,k) phép

- Kiểm tra bài cũ:

Bài mới:

HĐ 1:

Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn ABC

Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của

góc nhọn  đã học ở lớp 9 A

B C

HĐ 2: Trong mặt phẳng 0xy, nửa đường tròn tâm 0

nằm phía trên trục hoành bán kính R = 1 được gọi

nửa đường tròn Nếu cho trước một góc nhọn  thì

ta có thể xác định được một điểm M duy nhất trên

nửa đường tròn đơn vị sao cho  0x M  Giả sử

điểm M có tọa độ M(x0 ;y0) Hãy chứng tỏ rằng

 Sin của góc là y0 , kí hiệu sin y0;

 Cosin của góc là x0 , kí hiệu là cos x0;

 Tang của góc là  0 

0 0

0 ,

x

y

xkí hiệu là 0

0 ,

y

x

y kí hiệu là 0

Trang 23

HĐ 3:

Tìm các giá trị lượng giác của các góc 1200, 1500

1350

x0 0 x

Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho

2

;2

- Nếu  là góc tù thì cot 0,tan  ,cot  

- tan chỉ xác định khi  90; cot chỉ xác định khi  90 và 180 y

N y0 M

 -x0 0 x0 x

2

2 2

3 2

1 0

2

2 2

1 2

Ngày đăng: 29/04/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w