Dành cho HS khá, giỏi + Yêu cầu học sinh nêu đề bài - GV nêu yêu cầu viết các phân số như Bài 4: Dành cho HS giỏi + Yêu cầu học sinh nêu đề bài.. - HS nắm chắc cấu tạo của phân số , biế
Trang 1- Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK.
III Hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
-HS lên bảng chữa bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm tiết trước
+ Nêu câu hỏi:
+ Hình chữ nhật được chia thành mấy
phần bằng nhau?
+ Trong số các phần đó có mấy phần đã
được tô màu?
+ GV nêu: Chia hình chữ nhật thành 6
phần bằng nhau tô màu năm phần Ta nói
tô màu năm phần sáu hình chữ nhật
Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về
6
5
có tử số là 5, mẫu số là 6
+ GV nêu :
- Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang Mẫu
số cho biết hình chữ nhật được chia thành
6 phần bằng nhau 6 là số tự nhiên khác 0 (
mẫu số phải là số tự nhiên khác 0 )
+ Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số
cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó 5
- 2HS lên bảng chữa bài
Trang 2
Bài 3 (Dành cho HS khá, giỏi)
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- GV nêu yêu cầu viết các phân số như
Bài 4: (Dành cho HS giỏi)
+ Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
+ HS A đọc phân số thứ nhất
9
5
Nếu đọc đúng thì HS A chỉ định HS B đọc tiếp,
cứ như thế đọc cho hết các phân số
+ Nếu HS nào đọc sai thì GV sửa
- HS đọc đề bai và xác định yêu cầu đề
- 2 HS lên bảng sửa bài:
+ 1 HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện
+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm.+ Nối tiếp nhau đọc tên các phân số
- HS nêu lại cách đọc phân so và nêu cấu tạo phân số
- 2HS nêu
- Học bài và làm bài tập còn lại ,xem trước bài “ Phân số và phép chia số tự nhiên”
Trang 3* NDGDKN sống:
-Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Hợp tác Đảm nhận trách nhiệm
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động trên lớp
1 KTBC
-Gọi HS lên bảng đọc phần 1 bài
“Bốn anh tài” và nêu nội nung
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b H/ dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- HS đọc từng đoạn của bài
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu của
bốn anh em Cẩu Khây với yêu tinh ?
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời
+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu
Khây gặp ai va được giúp đỡ như
thế nào?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- HS đọc đoạn 2 trao đổi TLCH:
+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa
bốn anh em Cẩu Khây chống yêu
tinh?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây thắng
được yêu tinh?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều
gì?
*Ý nghĩa của câu truyện nói lên điều
gì?
* Đọc diễn cảm:
- 2 HS đọc từng đoạn của bài, cả
lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần
luyện đọc
- HS luyện đọc
- lên bảng thực hiện yêu cầu
- Tranh vẽ miêu tả về cuộc chiến đấu quyếtliệt của bốn anh em Cẩu Khây với yêu tinh
+ Có phép thuật phun nước làm nước ngập
cả cánh đồng làng mạc
*Đoạn 1 nói về anh em Cẩu Khây được bà
cụ giúp đỡ và phép thuật của yêu tinh.
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm TLCH:
+Yêu tinh trở về nhà, đập cửa ầm ầm Bốnanh em đã chờ sẵn Yêu tinh núng thếphải quy hàng
*Nói lên cuộc chiến đấu ác liệt, sự hiệp sức chống yêu tinh của bốn anh em Cẩu Khây.
* Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn
kết hiệp lực chiến đấu qui phục yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc thành tiếng
Trang 4
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn.
Cẩu Khây mở đất trời tối sầm lại
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm
HS
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
- 3 HS thi đọc toàn bài
-Nêu nội dung bài
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc (3) a/b
- GD HS ngồi đúng tư thế khi viết
II Đồ dùng dạy học
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2, BT 3
- Tranh minh hoạ ở hai bài tập BT3 a hoặc 3 b
III Hoạt động trên lớp:
1 KTBC
-Gọi HS lên bảng chữa BT 3a tiết trước
- Nhận xét ghi điểm cho HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn viết chính tả
* Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Đoạn văn nói lên điều gì?
* Hướng dẫn viết chữ khó
- Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học
sinh viết vào vở
* Soát lỗi chấm bài
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soát
- Các từ : Đân - lớp, nước Anh, nẹp
sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã, lốp, săm,
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi
số lỗi ra ngoài lề tập
Trang 5
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2
a/ HS đọc yêu cầu và nội dung
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS thực
hiện trong nhóm, nhóm nào làm xong
trước dán phiếu lên bảng
- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các
nhóm khác chưa có
- Nhận xét và kết luận các từ đúng
Bài 3
a/ HS đọc yêu cầu và nội dung
- Trao đổi theo nhóm và tìm từ
- Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng
b/ Tiến hành tương tự phần a/
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
- HS nắm chắc cấu tạo của phân số , biết đọc, viết phân số theo yêu cầu bài tập
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II Chuẩn bị
- HS chuẩn bị VBT
- GV chuẩn bị các bài tập cho từng đối tượng HS
III Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1,2 (VBT/ 15) lớp làm
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- GV gợi ý :giúp TB nêu cấu tạo của phân số
- Yêu cầu HS quan sát hình đã tô đậm đễ viets
phân số
- Nhận xét chốt kết quả đúng
Bài 4( VBT/15) HSKG
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV gợi ý giúp HS hiểu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
* Phân số có mẫu số bằng 5 tử số lớn hơn 0 và
- HS tự viết các phân số vào VBT
- 2HS lên bảng viết và nêu cấu tạo phân số mình viết – Lớp bổ sung -1HS đọc – lớp đọc thầm
-Làm bài vào VBT -2HS TB lên bảng chữa bài – Lớp thống nhất kết quả
Trang 6
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thành các BT vào vở - và ghi
nhớ cấu tạo của phân số
- Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động trên lớp
a Giới thiệu bài
-Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- Gọi HS đọc từng khổ thơ của bài
- Lưu ý học sinh ngắt hơi đúng
-Yêu cầu HS đọc bài theo nhóm
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:
* Đọc diễn cảm cả bài với giọng với cảm
hứng tự hào, ca ngợi
* Tìm hiểu bài
- HS đọc khổ 1, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế
nào ?
+ Hoa văn trên mặt trống đồng được miêu
tả như thế nào ?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời câu
- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Quan sát, lắng nghe
+ Vẽ về những cái trống với nhiều hình
vẽ phong phú đa dạng trên mặt trống
+ Giữa mặt trống là ngôi sao nhiều cánh,hình tròn đồng tâm …
*Cho biết sự phong phú đa dạng của
trống đồng Đông Sơn.
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc
Trang 7
+ Những hoạt động nào của con người
đươc miêu tả trên mặt trống?
+ Vì sao nói hình ảnh con người chiếm vị
trí nổi bật trên hoa văn trống đồng?
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của người Việt Nam ta ?
+ Đoạn 2 có nội dung chính là gì?
- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dõi và
trả lời câu hỏi
- Ý nghĩa của bai này nói lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài
* Bộ sưu tập trống Đồng Đông Sơn, rất
phong phú đa dạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào chính đáng của người Việt Nam
- 2 HS đọc Cả lớp theo dõi tìm cáchđọc
- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS
+ Tiếp nối thi đọc từng đoạn
- 2 đến 3 HS thi đọc diễn cảm cả bài
-HS nối tiếp nhau nêu
- Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS lên bảng chữa BT 3 tiết trước
-Yêu cầu HS nêu cách đọc và viết phân
+ GV : Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy quả?
- Yêu cầu HS tìm ra kết quả
- 1HS lên bảng chữa bài.2HS nêu
-Lớp nhận xét bổ sung+ HS lắng nghe
+ Nhẩm và tính ra kết quả : 8 : 4 = 2 + Đây là phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0, thương tìm
Trang 8
+ Phép tính trên có đặc điểm gì?
+ GV : Có 3 cái bánh, chia đều cho 4
em Hỏi mỗi em được mấy phần cái
bánh?
- Yêu cầu HS tìm ra kết quả
+ GV hướng dẫn HS thực hiện chia như
+ GV giải thích: Ta chia đều 3 cái bánh
cho 4 bạn, thì mỗi bạn sẽ nhận được
4 3
cái bánh
+ Trường hợp này là phép chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0,
thương tìm được là một phân số
+ Ngoài phép chia một số tự nhiên cho
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 2
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
-Gọi HS đọc đề bài
- GV nêu yêu cầu viết các phân số như
SGK
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Gọi HS đọc tên các phân số vừa viết
+ Vậy muốn viết các số tự nhiên dưới
dạng phân số ta viết như thế nào ?
3 Củng cố - Dặn dò
- Hãy nêu cách viết thương hai số tư
nhiên dưới dạng phân số?
được là một số tự nhiên
+ Ta phải thực hiện phép tính chia 3 : 4 + Ta không thể thực hiện được phép chia 3 : 4
+ HS lắng nghe
- Là trường hợp phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0, thương tìm được là một phân số
+ Tử số chính là số bị chia còn mẫu số
là số chia
+ 2 HS nhắc lại
-2 HS nêu, cả lớp theo dõi
- 2HS lên bảng sửa bài
- 1HS đọc đề bài và xác định yêu cầu đề
- 2 em lên bảng sửa bài
+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm trao đổi Thực hiện vào vở, một HS lên bảng viết các phân số
Trang 9- Hãy nêu cách viết các số tự nhiên dưới
dạng phân số? Cho ví dụ?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học và làm bài
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
và xem trước bài “ Phân số và phép chia
số tự nhiên tt”
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ ?
I Mục tiêu
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết được
câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìmđược (BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? (BT3).
* HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học
II Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ to và bút dạ để HS làm bài tập 3
- Một số tờ phiếu viết từng câu văn ở bài tập1 ( phần luyện tập )
- Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp ( gợi ý viết đoạn văn BT2)
III Hoạt động trên lớp
1 KTBC
-Gọi HS nêu các từ ngữ , câu tục ngữ
thuộc chủ đề :Tài năng
- Gọi HS đặt câu với 1 trong các hành
ngữ thuộc chủ đề MRVT: tài năng.
- HS Nhận xét, chữa bài cho bạn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Treo tranh minh hoạ cảnh học sinh đang
- 3 HS nêu các câu thành ngữ, tục ngữ -2 HS đứng tại chỗ đọc đặt câu
- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng
- Một HS đọc
- Quan sát tranh
Trang 10
làm trực nhật lớp.
* Đề bài yêu cầu viết một đoạn văn ngắn
khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật
lớp của tổ em ( cả tổ không phải một
mình em ) cần viết ngay vào phần thân
bài, kể công việc cụ thể của từng người
không cần viết hoàn chỉnh cả bài
+ Đoạn văn có một số câu kể Ai làm gì ?
-Yêu cầu HS viết đoạn văn
- Mời một số em làm trong phiếu mang
lên dán trên bảng
- Mời một số HS đọc đoạn văn của mình
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dùng
từ diễn đạt và cho điểm HS viết tốt
Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2011
TOÁN : PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tt)
I Mục tiêu
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 cóthể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
- GD HS tính cẩn thận tự giác trong học toán
II Đồ dùng dạy học
- Các mô hình hoặc các hình vẽ trong SGK
III Hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS lên bảng chữa BT2,3 hướng
dẫn luyện tập thêm tiết trước
-Nhận xét ghi điểm cho HS
2 Bài mới
a) Giới thiệu
b) Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải
quyết vấn đề
-GV nêu : Có 2 quả cam, chia mỗi
quả cam thành 4 phân bằng nhau,
Vân ăn 1 quả cam và
+ Ăn 1 quả cam tức là đã ăn 4 phần
- 2HS lên bảng chữa bài.Lớp nhận xét bổ sung
Trang 11nữa như vậy Vân đã ăn hết tất cả là
4
5
quả cam
-GV nêu tới đâu yêu cầu học sinh sử
dụng đồ dùng học toán 4 biểu diễn
-GV nêu: Chia 5 quả cam cho 4
người Tìm phần cam của 4 người?
-Gọi HS nhắc lại
- GV hướng dẫn HS dựa vào đồ dùng
học tập để tìm ra kết quả
-Yêu cầu nêu kết quả tìm được
+ Vậy muốn biết có 5 quả cam chia
cho 4 người thì mỗi người nhận được
bao nhiêu phần quả cam ta làm như
-Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì
phân số đó lớn hơn 1
- Tương tự GV hướng dẫn HS nhận
biết phân số có tử số bằng mẫu số
thì phân số đó bằng 1 Phân số có tử
số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn1
-Gọi HS cho ví dụ đối với từng
- HS lắng nghe
-HS đọc, lớp đọc thầm
- Chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau, lần lươt chia cho mỗi người 1 phần, tức là
- Mỗi người nhận được
4
5
> 1
- Thao tác trên đồ dùng học tập để rút kết luận phân số
4
4
có tử số 4 bằng mẫu số 4 nên phân số
Trang 12- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét ghi điểm học
sinh
Bài 2 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu yêu cầu đề bài
-GV vẽ lên bảng các hình như trong
-Gọi HS nêu đề bài
+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi HS đọc kết quả so sánh
- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
+Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
+ Phân số bằng 1 là :
24
24
+ Phân số lớn hơn một là :
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại và
xem trước bài “ Luyện tập ”
LUYỆN TOÁN: LUYỆN PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA
III Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1(VBT/ 17) HSTB
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gợi ý: để HS nêu cách chia số tự nhiên
- 1HS đọc -1-2 HS nêu cách chia
Trang 13
cho số tự nhiên mà thương tìm được là
phân số
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét thống nhất đáp án đúng
Bài 2(VBT/ 17) lớp làm
- Gọi HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán
- Theo dõi giúp HSTB làm
- Xem lại các bài vừa luyện tập chuẩn bị
bài sau: Luyện tập
- Làm bài vào vở BT – 1HS lên bảng chữabài - Lớp nhận xét bổ sung
-1HS đọc to – lớp đọc thầm
- Làm bài cá nhân vào VBT 2HS làm vào phiếu to và đính bảng - Lớp nhận xét chữa bài
- GD HS biết quí trọng và giữ gìn sức khoẻ
II Đồ dùng dạy học
- Bút dạ , 4 - 5 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT1, 2, 3
III Hoạt động trên lớp
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Chia nhóm yêu cầu HS trao đổi thảo
luận và tìm từ, Nhóm nào làm xong
- 3 HS lên bảng thực hiện Lớp nhận xétcâu trả lời và bài làm của bạn
Trang 14trước dán phiếu lên bảng.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi theo nhóm tìm các từ ngữ
chỉ tên các môn thể thao
+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng
- Gọi 1 HS trong nhóm đọc kết quả
làm bài
- HS cả lớp nhận xét các từ đúng với
chủ điểm chưa
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành
ngữ sau khi đã hoàn thành
- Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành
tương tự như nhóm a
+ Nhận xét câu trả lời của HS
Bài 4- Gọi HS đọc yêu cầu, tự làm bài.
+ Giúp HS hiểu nghĩa các câu bằng
cách gợi ý bằng các câu hỏi
+ Người " không ăn không ngủ được"
là người như thế nào ?
+ " Không ăn không ngủ được" khổ
như thế nào ?
+ Người " Ăn được ngủ được" là
người như thế nào ?
+ " Ăn được ngủ được là tiên " nghĩa
ngữ, thành ngữ có nội dung nói về chủ
điểm tài năng và chuẩn bị bài sau
- Bổ sung các từ mà nhóm bạn chưa có
- Đọc thầm lại các từ mà các bạn chưa tìmđược
+ Tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chạy, chơi thể thao, bơi lộ, ăn uống điều độ, nghỉ ngơi, an dưỡng, nghỉ mát, du lịch, giải trí,
… + Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, rắn chắc, săn chắc, chắc nịch, cường tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn,…
- 1 HS đọc
- HS thảo luận trao đổi theo nhóm 2
- 4 nhóm HS lên bảng tìm từ và viết vàophiếu
- HS trả lời
- 1 HS đọc
+ Thảo luận nhóm 4 tìm các câu tục ngữ,thành ngữ thuộc chủ điểm sức khoẻ, cử đaidiện trình bày trước lớp:
a/ Khoẻ như : + voi; trâu ; hùm b/ Nhanh như : + cắt (con chim); sóc; gió;
Trang 15I Mục tiêu
- Biết đọc, viết phân số
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số
- GD HS tính cẩn thận tự giác trong học toán
II Đồ dùng dạy học
- Các mô hình hoặc các hình vẽ về độ dài các đoạn thẳng trong SGK
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa BT 1,2 hướng dẫn
luyện tập thêm tiết trước
- Nhận xét ghi điểm cho HS
2 Bài mới
a) Giới thiệu
b) Thực hành
Bài 1
- Gọi học sinh nêu đề bài xác định nội dung
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi HS đọc chữa bài
- Yêu cầu HS đổi vở và chữa bài bạn
Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng viết các phân số
- Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét và chữa
bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3
-Yêu cầu HS nêu đề bài
- Gọi HS lên bảng viết các phân số
- Nhận xét ghi điểm từng học sinh
Bài 4 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng viết các phân số sau khi
so sánh
- Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét và chữa
bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 5 : (Dành cho HS khá, giỏi)
- HS nêu yêu cầu đề bài
-GV hướng dẫn HS làm mẫu một bài
+ Phân số lớn hơn một là:
8 12
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trao đổi.-Thực hiện vào vở, một HS lên bảng viết các phân số
Trang 16
- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại
và xem trước bài “ Luyện tập ”
- Bảng viết sẵn nội dung dàn bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật
III Hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS nêu lại cấu tạo 3 phần của bài văn tả đồ vật
(Chú ý mở bài theo cách gián tiếp)
* Đề 2: Hãy tả một đồ vật gần gũi nhất với em ở nhà
(Chú ý kết bài theo kiểu mở rộng)
* Đề 3: Hãy tả một đồ chơi mà em thích nhất
(Chú ý mở bài theo cách gián tiếp)
* Đề 4 : Hãy tả quyển sách giáo khoa Tiếng Việt 4 ,
tập hai của em (Chú ý kết bài theo kiểu mở rộng)
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc đề bài
- GV gợi ý : Dựa vào 4 đề bài trên em chọn một đề để
viết hoàn chỉnh một bài văn tả đồ vật
c.HS viết bài
-Hướng dẫn HS chọn đề và viết vào vở nháp sau đó
chỉnh sữa lại câu ,từ rồi viết vào vở
- GV theo giỏi giúp HS yếu viết bài
- 3 nhóm trưỡng thu bài
Trang 17
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết TLV, luyện
tập giới thiệu địa phương.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Về nhà thực hiện theo lờidặn của giáo viên
KỂ CHUYỆN : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện :
- HS sưu tầm các truyện có nội dung nói về nhân vật là một người có tài năng
III Hoạt động trên lớp
- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu
gạch các từ: được nghe, được đọc, một
người có tài.
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
và đọc tên truyện
+ Em còn biết những câu chuyện nào
có nhân vật là người có tài năng ở các
lĩnh vực khác nhau ?
- Hãy kể cho bạn nghe.
- Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể
+ Kể những chi tiết làm nổi rõ ý nghĩa
của câu chuyện
+ Kể chuyện ngoài sách giáo khoa thì
sẽ được cộng thêm điểm
+ Kể câu chuyện phải có đầu, có kết
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Tổ trưởng tổ báo cáo việc chuẩn bị củacác tổ viên
- Truyện nhà bác học Lương Định Của; Ông Phùng Khắc Khoan và nắm hạt giống
- HS kể+ 1 HS đọc
- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa truyện
Trang 18
thúc, kết truyện theo lối mở rộng.
+ Nói với các bạn về tính cách nhân
vật, ý nghĩa của truyện
nghe các bạn kể cho người thân nghe
- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩatruyện
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đãnêu
Buổi chiều
VIẾT BÀI 15 (Tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trôi chảy ,diễn cảm bài văn xuôi “ Trống đồng Đông Sơn ”.Qua bài đọc HS
biết bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam
- Luyện viết đúng đẹp hai khổ thơ trong bài “Nếu chúng mình có phép lạ”
- Giáo dục HS có thói quen đọc sách và coi trọng nét chữ nết người
II Chuẩn bị
- GV +HS sách tiếng việt ,vở luyện viết
III Hoạt động dạy – học
1 giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
* Luyện đọc
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc bài “Trống
Đồng Đông Sơn”
- Yêu cầu HS nêu cách đọc từng đoạn
-GV nhắc lại cách đọc , giọng đọc cho
- Yêu cầu HS nêu cách viết và các trình
bày hia khổ thơ
- Theo dõi giúp HS yếu viết đúng mẫu
- Thu 1số bài chấm và nhận xét chung
-1HS đọc – lớp dò bài
- Thảo luận nhóm 2 và nêu
- Viết bài vào vở theo mẫu
- Lắng nghe GV nhận xét
Trang 19
3: Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học – tuyên dương HS
đọc viết có tiến bộ - Dặn HS về nhà luyện
đọc viết bài “Các khổ thơ còn lại của bài”
- Tuyên dương bạn tiến bộ
- GV phiếu học tập nhóm và bài tập cho các đối tượng HS
III Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 237(TNC/35) lớp làm
Bài toán: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu
vi 84m ,biết rằng nếu bớt chiều dài miếng đất
đi 6m thì ta được một hình vuông,tìm diện tích
miếng đất.
* Gợi ý :giúp HS nêu cách giải
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài giải
Theo bài ra chiều dài hơn chiều rộng 6m
Nữa chu vi của hình chưa nhật là:
*Bài toán:Cho hình bình hành ABCD có chu vi
bằng 48 m,chiều cao 7m và độ dài cạnh
AD=9m Hỏi diện tích hình bình hành ABCD
bằng bao nhiêu?
-Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- Làm bài cá nhân vào vở BT
- 2HS lên bảng chữa bài – Lớp bổ sung
-2HS đọc yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm đôi và nêu cách giải
- Làm bài cá nhân vào vở - 1HS lên