b) Taùc duïng vôùi jdung dòch kieàm: taïo dung dòch hoån hôïp NaCl, NaClO(nöôùc Javen) coù tính taåy maøu (NaClO laø chaát oâxi hoaù maïnh). -Daën doø: Hoïc baøi vaø laøm baøi taäp ñaõ ñ[r]
Trang 1I Mục tiêu: Ôn tập lại các kiến thức hóa học đã học ở lớp 8 để làm cở sở cho hóa học 9 II.Chuẩn bị: Dụng cụ học tập: BHTTH, SGK8, bảng con
III.Tiến hành bài ôn tập:
1 Ổn định lớp:
2 KT bài cũ:
3 Nội dung bài ôn tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Các loại hợp chất vô cơ :
- Ô xít = Ô xi + nguyên tố khác
- Axít = Hidrô + gốc axít
- Bazơ= kim loại + OH
- Muối = Kim loại + gốc axít
II Lập công thức hóa học : A x B y
- Qui tắc về hóa trị: a b
VD: Hoàn thành các PTPƯ
a Zn +2 HCl ZnCl2 + H2
b Fe3O4 + 4 CO 3 Fe + 4 CO2
c 2 KClO3 2KCl + 3O2
VI Tính theo công thức hóa học:
1 Tính số mol theo khối lượng :
VD: Tính số mol của 28g Fe
Aùp dụng công thức : n=
M m
nFe= 5628 = 0,5 mol
Yêu cầu học sinh nhắclại các khái niệm: Ntố,ntử, Ptử, PTK,ĐLBTKL…
Hoạt động 4:
- Yêu cầu hs nhắc lạicác công thức chuyểnsang mol từ khối lượngvà thể tích chất khí ởĐKTC
- Đại diện nhóm lênbảng cân bằng mỗiphương trình
- Ghi vào vỡ
- Thảo luận nhóm
- Lên bảng viết côngthức
Trang 22 Tính số mol theo thể tích chất khí ở
ĐKTC
VD: Tính số mol của2,24 lit khí H2
Áp dụng ct: n =22V,4 = 222,24,4 =
0,1mol
3 Tính % về khối lượng( thể tích)
VD: Tính % về khối lượng của Cu có
- VD1: Hòa tan 50g NaCl vào 250g
H2O Tính C% của dung dịch thu được
Giải :
Áp dụng ct:C%=
250 50
100 50
x
=16,66%
- VD2: Hòa tan 40g NaOH vào
nước để tạo thành 2lít dung dịch Tính
CM của dung dịch thu được
Giải:
Áp dụng ct: C M = 21 =0,5mol
_ Làm các bài tập ápdụng
Hoạt động 5:
- Yêu cầu hs nhắc lạiđịnh nghĩa và viếtcông thức tính C% &
CM
- Hướng dẫn hs tóm đềvà giải 2 bài toán
- Tính toán kết quả
- Thảo luận nhóm
- Nêu định nghĩa &viếtcông thức lên bảng
- Đại diện nhóm lêntính toán
4 Củng cố: Cho bài tập tính theo phương trình hóa học.
5 Dặn dò :
- Học các phần đã ôn tập
- Xem trước bài tính chất hóa học của Ôxít
Trang 3BÀI 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXÍT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI ÔXÍT.
A Mục tiêu của bài học :
1 Kiến thức: Học sinh biết được những tính chất hóa học của ôxít bazơ , ôxít axít
và dẫn ra được những phương trình hóa học tương ứng với mỗi tính chất
Học sinh hiểu được cở sở để phân loại ôxít bazơ & ôxít axít là dựa vào những tínhchất hóa học của chúng
2 Kĩ năng: Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hóa học của ôxít để giải
các bài tập định tính & định lượng
Quan sát TN rút ra tchh của ôxít, phân biệt các loại ôxít
B Chuẩn bị đồ dùng dạy học :
Dụng cụ : Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc 500ml , giá ống nghiệm
Hóa chất : dd CuO, HCl, H2O, CaO, P2O5, Ca(OH)2, giấy quì tím
C Tổ chức dạy học :
1 Ổn định lớp:
2 KTM: Không kiểm tra
3 GBM :
Trang 4Nội dung Phương pháp
I Tính chất hóa học của ôxít
1 Ôxít bazơ:
a Ô xít bazơ + H 2 O dd Bazơ
Ví dụ: BaO + H2O Ba(OH)2
b Ôxít bazơ + Axít muối + nước
Ví dụ : CuO + 2HCl CuCl2+ H2O
c Ôxít bazơ + Ôxít axít Muối
Ví dụ: BaO + CO2 BaCO3
2 Ôxít axít :
3
Ví dụ : P2O5 + 3 H2O 2H3PO4
b Ô xít axít + bazơ Muối
Ví dụ : CO2+ Ca(OH)2 CaCO3+ H2O
- Hoạt động 1 : Ôxít
bazơ có những tính chấthóa học nào?
+Thông báo tính chất
+Tiến hành thí nghiệm chứng minh:BaO+ H2O.Dùng quì tím thửddBa(OH)2
+Yêu cầu hs đọc nộidung kết luận sgk vềtính chất của ôxít bazơ
- Hoạt động 2 :
Tương tự : Yêu cầuhọc sinh nghiên cứu nộidung sgk về tính chấtcủa ôxít axít
+Thí nghiệm: Đốt P tạo
P2O5 dùng quì tímthử dung dịch H3PO4
- Đọc sgk mục I
- Quan sát hiện tượng thí nghiệm vànhận xét
- Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho mỗi t/c
- Đọc sgk mục II
- Quan sát hiện tượng thí nghiệm & viết pthh
II Khái quát về sự phân loại ô xít: Dựa
vào tính chất hóa học phân làm 4loại:
- Ô xít bazơ
- Ô xít axít
- Ô xít lưỡng tính VD: Al 2 O 3 , ZnO .
- Ô xít trung tính VD: CO, NO .
- Hoạt động 3 : Phân
loại ôxít dựa vào cácPTHH
+Yêu cầu hs giải thích
4 loại ôxít và cho ví dụ
- Dựa vào tính chất hóahọc phân làm
4 loại ôxít, cho ví dụ
D Củng cố : Bài tập 1,2 SGKtrang 6
E Dặn dò : Học bài & làm bài tập /6
Xem trước bài “Một số ôxít quan trọng”
Trang 5I Mục tiêu:
1 Kiến thức: giúp học sinh
Biết canxi ôxít & lưu huỳnh diôxít Viết đúng các pthh cho mỗi tính chất
Biết được ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống sản xuất, đồng thời biết được táchại của chúng đối với môi trường & sức khỏe con người
Biết các phương pháp điều chế CaO, SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
& những phản ứng hóa học làm cở sở cho phương pháp điều chế
2 Kỹ năng: Biết vận dụng những kiến thức về CaO, SO2 để làm bài tập lý thuyết, bàithực hành hóa học
II Chuẩn bị:
-Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh 250ml dụng cụ đ/c SO2 từ Na2SO3 & đèn cồn -Hóa chất: ddH2SO4, ddHCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, S, H2O cất
-Tranh: Sơ đồ lò nung vôi công nghiệp & thủ công
III Tổ chức bài học:
1 Ổn định lớp:
2 KTM : Trình bày tính chất hóa học của ôxít
Viết pthh cho mỗi tính chất
3 Giảng bài mới :
Trang 6A.Canxi ôxít CaO ( vôi sống )
I Lý tính: Chất rắn , trắng , t 0
nc =2580 0 c.
II Hóa tính :
CaO thuộc ôxít bazơ, mang đầy đủ tính chất
của ôxít bazơ.
1 Tác dụng với nước: tỏa nhiều nhiệt, tạo
thành can xi hidroxít Gọi là phản ứng tôi vôi.
CaO+ H2O Ca(OH)2 + Q
2 Tác dụng với axít HCl: tạo canxiclorua tan
trong nước.
CaO+ 2HCl CaCl2 +H2O
4 Tác dụng với ôxít axít :hấp thụ CO 2 tạo
thành can xi cacbonat.(CaCO 3 )
III Can xi ôxít có những ứng dụng gì?
-Dùng khử chua, sát trùng, diệt nấm, khử độc
môi trường.
-Dùng trong công nghiệp luyện kim, công
nghiệp hóa học
IV Sản xuất can xi ôxít :Các pthh xảy ra:
C + O2 0t CO2
CaCO3 0t CaO + CO2
I Lý tính chất khí không màu, không mùi,
hắc độc, (gây ho,viêm đường hô hấp ),d=
29
64
II Hóa tính :
1 Tác dụng với nước : tạo thành dung dịch
sun furơ làm quì tím hóa đỏ.
SO2 + H2O H2SO3
2 Tác dụng với bazơ : ( Ca(OH) 2 ) tạo kết tủa
trắng của canxi sun fít.
-Sản xuất axít sun furic
Giới thiệu vôi sống
Hoạt động 1: giới
thiệu CaO & nhữngtính chất của CaO
+ Cho hs quan sátmẫu CaO
Hoạt động 2 : Tìm
hiểu t/c hóa học CaO
+Tiến hành T/N: ChoCaOvào H2O, dùngquì tím thử
+Tiến hành T/N:ChoCaO vào HCl ,dùng Giới thiệu
Hoạt động 3 : Tìm
hiểu ứng dụng củaCaO
Hoạt động 4: CaO
được sản xuất từnhững nguyên liệu &
nguyên tắc nào?
: Tìm hiểu t/ccủa SO2
+ Giới thiệu theo sgk
+ Yêu cầu hs đọc sgk
+ Yêu cầu hs nhắc lạit/c hóa học của ôxítaxít & viết các pthhhóa học xảy ra giữa
SO2 lần lượt với H2O, Ca(OH)2, Na2O, CaO
Hoạt động 5: Yêu
cầu hs đọc sgk và nêu
+ Nhận xét về lý tính.(thể , màu, tính tan )+ Đọc sgk mục 2
+ HS quan sátvà nhậnxét: quì tím hóa xanh.+ Viết các pthh
+ Đọc Mục 3 SGK &nêu ứng dụng CaO
+ Đọc sgk mục 4& trảlời câu hỏi
+ Viết các pthh xảyra
+ Đọc & nêu lên tínhchất vật lý của SO2
+ Tác dụng với H2O,bazơ , ôxít bazơ + Đại diện nhóm lênviết pthh
+ Thảo luận & trả lời
Trang 7Hoặc Cu + H2 SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
4 Trong công nghiệp :
- Đốt lưu huỳnh trong không khí:
SO2không tinh khiết
Viết sơ đồ PTPƯ
Hoàn thành PTHH
Hướng dẫn hs làm bt sgk trang 11
- Dụng cụ: ống nghiệm cở nhỏ,đũa thủy tinh
- Hóa chất: ddHCl, H2SO4 loảng , quì tím , Zn ,Al, ddNaOH
C Tổ chức dạy học:
1 Ổn định lớp:
3 GBM:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 8Tính chất hóa học :
1 Axít làm đổi màu chất chỉ thị : làm quì
*Chú ý : Trừ HNO 3 ,H 2 SO 4 đặc tác dụng với
kim loại không giải phóng H 2
Vd: Cu +4 HNO3(đ) CuSO4 + 2NO2 +2H2O
3 Tác dụng với bazơ: tạo thành muối &nước.
( phản ứng giữa axít & bazơ Gọi là phản ứng
trung hòa)
Vd: H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
4 Tác dụng với ôxít bazơ: tạo muối nước
Vd: Fe2O3 + 6HCl 2 FeCl3 + 3 H2O
II Axít mạnh &axít yếu :dựa vào tính chất
hóahọc axít được phân thành 2loại
+ Axít mạnh : vd: HCl , HNO3, H2SO4 .
+ Axít yếu : vd: H2S, H2CO3, H2SO3
+Tiến hành thí nghiệmDùng ong nhỏ giọt lấyddHCl thấm vào quìtím
Hoạt động 1:
+ TN2: Cho Bột FeTác dụng với HCl
+Thông báo trườnghợp ngoại lệvới hs
Hoạt động 2:
+ Tương tự gv trìnhbày 2 phản ứng cònlạitheo sgk & yêu cầu
hs viết pthh
+Thông báo các axítyếu thường là nhữngaxít không tồn tạitrong dung dịch dểbayhơi
+ Quan sát & nhậnxét
+ Quan sát hiện tượng
&viết pthh lên bảng + Ghi nhận chú ý
+ Đọc sgk &thảo luậnnhóm, lên bảng viếtpthh
+ Ghi nhận
4 Củng cố : Hướng dẫn giải bài tập sgk trang 14
5 Dặn dò : Học bài & Xem trước bài” Một số axít quan trọng.”
Ngày Soạn: 06/09/2009; Tiết: 6-7; Tuần 3-4
Bài 4: MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : Giúp hs biết:
- Những tính chất của axít HCl, H2SO4loảng ; chúng có đầy đu ûtính chất hóa học của axít.Viết đúng các pthh cho mỗi tính chất
- H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng :tính ôxi hóa (tác dụng với những kim loạikém hoạt động) tính háo nước Dẫn ra được những pthh cho những tính chất này
- Những ứng dụng quan trọng của các axít này trong sản xuất &trong đời sống
2 Kỷ năng :
- Sử dụng an toàn những axít này trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- Các nguyên liệu & công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những phản ứng hóahọc xảy ra trong các công đoạn
- Vận dụng những t/c của axít HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính & địnhlượng
B.Chuẩn bị:
- Dụng cụ : ống nghiệm, đủa thủy tinh, giấy lọc, phểu
- Hóa chất: ddNaOH, CuO, Cu(OH) , Fe O , ddHSO loảng (đặc), Fe, Zn, Al…quì tím
Trang 9Nội dung Phương Pháp
A Axít clohidric : (HCl)
1 Tính chất :
-Làm quì tím hóa đỏ
-Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành
muốiclorua& giải phóng H 2
-Dùng đ/c muối clorua.
-Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn.
-Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn tráng,mạ kim loại
-Chế biến thực phẩm , dược phẩm.
B AXÍT SUNFURIC (H2SO4)
I Tính chất vật lý :
Chất lỏng sánh , không màu , nặng gần gấp 2H 2 O,
d= 1,83g/cm 3 ( 98%), không bay hơi ,tan trong nước &
tỏa nhiệt
II Tính chất hóa học :
1 H 2 SO 4 loãng: có t/c hóa học của axít
- Với chất chỉ thị: làm quì tím hóa đỏ.
-Với kim loại :tạo muối sunfat & H 2
-Với bazơ: tạo muối sunfat & H 2 O.Ngoài ra, còn tác
dụng với muối.
-Tác dụng với ôxít bazơ: tạo thành muối clorua & H 2 O
2 H 2 SO 4 đặc có những t/c hóahọc riêng
a Tác dụng với kim loại hoạt động kém : giải
phóng SO 2 ,không giải phóng H 2
IV Sản xuất : bằng pptiếp xúc , nguyên liệu quặng
Hoạt Động 1: HS thảo luận quan sát
hiện tượng và viết PTHH-Tiến hành :
+Thí nghiệm 1: -Quan sát hiện tượng
&viết pthh
GV: sữa chữa PTHH+Thí nghiệm 2: -Quan sát hiện tượng
&viết pthh
GV: sữa chữa PTHHGV: đối với một số: KL, Oxít bazờ,bazờ khác cũng như vậy
-Hoạt động 2: Yêu cầu hs giải thích sơ
đồ sgk &liên hệ thực tế Thảo luận &giải thích nêu ứng dụngcủa HCl
Thảo luận & nêu lên tính chất lý học
-GV Thí nghiệm Cu + H2SO4
HS Quan sát hiện tượng & nhận xét
GV viết PTHH và lưu ý học khi kimloại tác dụng với H2SO4 đặc
-GV: Tiến hành thí nghiệm
HS Quan sát hiện tượng & nhận xét GV: viết PTHH
GV: Giáo dục học sinh cần cẩn thậnvới axít
Hoạt động 4 GV: cho học sinh quan
sát hình 1.12
HS: nêu một số ứng dụng của H2SO4
Trang 10pyrit, kk, H 2 O Gồm 3 công đoạn:
-Đốt S tạo SO 2: S+O2 SO2
-ÔxihóaSO 2 tạo SO 3: 2SO2+O2 2SO3.
-Cho SO 3 hấp thụ nước tạo ra H 2 SO 4:
SO3+ H2O H2SO4
V Nhận biết H 2 SO 4 &muối =SO 4 :
Bằng dung dịch bariclorua ( barinitrat hay
Barihidrôxit) Tạo kết tủa trắng barisunfat.
H2SO4 +BaCl2 BaSO4 + HCl
Na2SO4+ BaCl2 BaSO4 +2NaCl
-H2SO4được sản xuất từ nguyên liệu gì
? trải qua những công đoạn nào?-Nhận xét &bổ sung
Hoạt Động 5
-GV Tiến hành thí nghiệm: lần lựơtcho dung dịch H2SO4 (l), Na2SO4 vào 2ống nghiệm chứa dung dịch BaCl2.Học sinh nhận xét hiện tượng
GV hướng đẫn học sinh viết PTHH
GV lưu ý HS đây là dd chất cơ bản đểnhận biết dd H2SO4 (l) và một số muốisunfát khác
- Củng cố :
HS trả lời tính chất của axít
GV hướng dẫn hs bài tập 1,2,3…SGK trang 19
- Dặn dò: Học bài, làm bài tập 5,6 & xem bài 5: luyện tập tính chất của ôxít &
axít
Ngày Soạn: 12/09/2009; Tiết: 8; Tuần 4
Bài 5 :LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT VÀ AXÍT.
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : Giúp hs hiểu :
- Những t/c hóa học của ôxít bazơ & ôxít axít
- Những t/c hóa học của axít
- Dẫn ra những pưhh minh họa cho tính chất củanhững hợp chất trên bằng những chấtcụ thể như: CaO, SO2, HCl, H2SO4
2 Kỹ năng : Vận những kiến thức về ôxít, axít để làm bài tập.
B Chuẩn bị : Sơ đồ t/c hh của ôxít bazơ, ôxít axít, axít
C Tổ chức dạy học :
Trang 11H2SO4+ Fe FeSO4 + H2
H2SO4+ CuO CuSO4+ H2O
H2SO4+ 2NaOH Na2SO4 + H2O
H2SO4 đặc+Cu CuSO4 +2 H2O +2SO2
- Tính háo nước , hút ẩm:
C12H22O11 12C+ 11H2O
II Bài tập :
1 a) Tác dụng với H2O:SO2, Na2O , CaO, CO2
b) Tác dụng với HCl:CuO, Na2O,CaO
c) Tác dụng vớiNaOH: SO2,CO2
2 a) Cả 5 ôxít
b) CuO, CO2
3 Cho hỗn hợp CO, SO2, CO2 Lội qua dung
dịch Ca(OH)2 ,CO2& SO2 bị giữ lại CaCO3,
1mol 2mol 1mol
Cách a) sẽ tiết kiệm được H2SO4
- viết sơ đồ gợi ý hs
- Hướng dẫn cách loạicác chất khí CO2, SO2bằng dung dịchCa(OH)2
- Phân tích yêu cầucủa đề bài
- Yêu cầu hs viết &
cân bằng chính xácptpư để xác định sốmol H2SO4
Phân tích yêu cầu của
sơ đồ bài tập
- Hoàn thành sơ đồphản ứng
-Thảo luận nhóm
&lên bảng giải._Viết đầy đủ cácptpư
- Tự viết ptpư theohướng dẫn
-Dựa vào ptpư trảlời
Viết phương trìnhhóa học
-Dặn dò : xem lại bài tập đã hướng dẫn ở lớp
Chuẩn bị tiết thực hành về tính chất hóa học của ôxit , axít
Trang 12
Ngày Soạn: 13 /09/2009; Tiết: 7; Tuần 4
Bài 6: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA Ô XÍT & AXÍT
A Mục tiêu :
1 Kiến thức :khắc sâu kiến thức về t/c hóa học của ôxít, axít.
2 Kỷ năng : Tiếp tục rèn luyện kỉ năng về thực hành hóa học; kỉ năng làm thí
nghiệmhóa học với lượng nhỏ hóa chất
3 Thái độ : giáo dục ý thức cẩn thận , tiết kiệm trong học tập & trong thực hành
,biết giữ vệ sinh sạch sẽ pTN , lớp học
B Nội dung:
I Tiến hành thí nghiệm :
Hướng dẩn hs làm theo nhóm
TN1 : Phản ứng của can xi ôxít với nước
b b) Hóa chất: CaO, quì tím , nước lọc
c) Thực hành : Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống nghiệm, kẹp ống nghiệm lên giá dùngống nhỏ giọt nhỏ 2-3ml nước vào ống nghiệm
Trang 13TN2: Phản ứng P2O5 với nước
a) Dụng cụ : lọ thủy tinh rộng miệng ,nút nhám ,muỗng lấy hóa chất ,đèn cồn
cháy cho cẩn thận muỗng vào trong lọ Sau khi P cháy hết , rót 2-3ml nước cất vào trong lọ , đậy nút , lắc nhẹ Hướng dẫn hs quan sát các hiện tượng xãy ra Thử dung dịch bằng quì tím Viết ptpư &giải thích hiện tượng xãy ra
3 Nhận biết các dung dịch :
TN 3 :Bài tập thực hành
Phân biệt ba lọ không nhản: dung dịch H2SO4, HCl ,Na2SO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt
- Hóa chất : ba dung dịch trên , dung dịch BaCl2, giấy quì tím
- Thực hành: Sơ đồ nhận biết tóm tắt sau:
H2SO4(l), HCl, Na2SO4
Màu tím Màu đỏ ddBaCl 2
(Na2SO4) (H2SO4, HCl) BaSO4 là H2SO4
Thu dọn , vệ sinh , viết bản tường trình (Đánh giá chung của gv về tiết thực hành , chuẩn bị làm kiểm tra viết 1 tiết )
Ngày Soạn: 19 /09/2009; Tiết: 11; Tuần 6
Bài 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ.
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : Biết được t/c hóa học của bazơ & viết được pthh tương ứng cho mỗi t/c
2 Kỷ năng :
- Vận dụng t/c hh của bazơ để giải thích hiện thường gặptrong đời sống sản xuất
- Vận dụng t/c hh của bazơ để giải bài tập định tính & định lượng
- Sửa bài kiểm tra
- Giảng bài mới:Tìm hiểu t/c của bazơ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) Với chất chỉ thị : bazơ làm quì tím hóa
xanh , dung dịch phênolphtalêin không
màu thành đỏ.
TN 1,2 : nhỏ ddNaOHlên quì tím dung dịchphênolphtalêin
-Quan sát sự đổimàu & nhận xét
Trang 142) Kiềm tác dụng với ô xít axít :tạo thành
muối& nước.
Vd: 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 +3H2O
3) Với axít : dd bazơ tác dụng với axít tạo
thành muối & nước
Vd: KOH + HCl KCl+ H2O
Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 +2H2O
ôxít&H 2 O
Vd: Cu(OH)2 0t CuO+ H2O
Tương tự đ/v: Fe(OH)3& Al(OH)3
-Yêu cầu hs nhắc lạimục 2 bài 1.& viết ptpưminh họa
-Yêu cầu hs xemlạimục 3 bài 3
Thí nghiệm : đun dungdịch Cu(OH)2 trênngọnlữa đèn cồn -Ngoài ra bazơ còn tácdụng với muối sẽ học ởbài sau
-Nhắc lại t/c &lênbảng viết ptpư
-Nhắc lại t/c &lênbảng viết ptpư
-Quan sát hiện tượng
& viết ptpư
- Củng cố : Hướng dẫn bài tập 1,2,3,4 sgk trang 25.
Ngày Soạn: 27/09/2009; Tiết: 12-13; Tuần 6-7
Bài 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Tính chất của những bazơ quan trọng là NaOH,Ca(OH)2,chúng có đầy đủ nhữngtính chất hóa học của một dung dịch bazơ Dẫn ra được những thí nghiệm hóa họcchứng minh Viết được các pthh cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng quan trọng của những bazơ này trong đời sống sản xuất
Trang 15sắt III Giấy đo độ pH.
- Dụng cụ : ống nghiệm cỡ nhỏ, cốc thủy tinh, phểu, giấy lọc
C Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- Kiểm tra miệng: Trình bày t/chh của bazơ Viết ptpư minh họa các tính chất
- Giảng bài mới:Tìm hiểu t/c của NaOH & Ca(OH)2
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Natri hidrôxit :
I Lý tính :
Chất rắn, không màu, hút ẩm, tan
trong nước & tỏa nhiệt
Dung dịch NaOH nhờn làm mục vải,
II Hóa tính :
NaOH có tính chất của bazơ tan
1 Đổi màu chỉ thị:
Quì tím hóa xanh, dung dịch phê nol
phta lêin không màu chuyển sang hồng
2 Tác dụng với ôxít axít : Tạo thành muối &
nước
Vd:2NaOH+ CO2 Na2CO3 + H2O
2NaOH+ SO2 Na2SO3+ H2O
3 Tác dụng với axít : tạo thành muối &nước
(phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl NaCl + H2O
2 NaOH + H2SO4 Na2SO4+2H2O
Ngoài ra, NaOH còn tác dụng với dung
dịch muối.
IV Ứng dụng : (xem sgk, trang26)
V Sản xuất NaOH:
Bằng phương pháp điện phân dung
dịch NaCl bảo hòa có màng ngăn giữa cực
+ & cực - Người ta thu được dung dịch
NaOH, H 2 (+) , Cl 2 (-)
2NaCl + H2O dp 2NaOH +H2+ Cl2
B Canxi hidrôxít _ Thang pH:
I Tính chất :
1 Pha chế dung dịch canxihidrôxit (xemsgk)
2 Hóa tính : mang tchh của bazơ tan.
a) làm quì tím hóa xanh, làm hồng phênol
-Bổ sung ý kiến hs
- Giới thiệu dụng cụ đ/cNaOH trong ptn
- Tiến hành thí nghiệm
- Ghi vào vỡ
- Thảo luận nhóm
- Nhắc lại t/c &viếtptpư lên bảng
-Đọc nội dung sgk
& liên hệ thực tế
-Quan sát thínghiệm
-Viết ptpư
-Đọc sgk
-Lên bảng viết ptpư
Trang 16b) Tác dụng với ôxít axít, vớiaxít: tạo thành
-pH của một dung dịch cho biết độ axít hoặc
độ bazơ của dung dịch
-pH của dd cho biết gì ?
- Thang pH được tínhtoán theo ct toán học
Liên hệ thực tế khiquét vơi tường Khửchua đất nôngnghiệp
-Đọc sgk nêu lênứng dụng củaCa(OH)2
-Đọc sgk & trả lời.(dùng dụng cụ đođộ pH)
4 Củng cố :
Hướng dẫn hs làm bài tập 1,2,3 sgk / 30
5 Dặn dò :
Học bài & làm bài tập 8,6 sách bài tập /10
Ngày Soạn: 3/10/2009; Tiết: 14; Tuần 7
Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
A Mục tiêu :
1 Kiến thức :giúp hs biết :
- Những tính chất hóa học của muối , viết pthh cho mỗi tính chất
- Thế nào là phản ứng trao đổi & những điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
- Hóa chất : dung dịch AgNO3, CuSO4, BaCl2, H2SO4, NaCl, kim loại: Cu, Fe
- Dụng cụ : ống nghiệm nhỏ
C Tổ chức dạy học :
- Ổ n định lớp :
- Kiểm tra miệng:
Nêu t/c hh của Ca(OH)2 Viết ptpư minh họa mỗi t/c Giảng bài mới : tìm hiểu t/chh của muối
Trang 171 Tác dụng với kim loại : Tạo muối mới &
kim loại mới
Vd: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
2 Tác dụng với axít : tạo axít mới & muối
mới
Vd: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl
3.Tác dụng với muối : tạo thành 2 muối
mới
Vd: AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
4.Tác dụng với bazơ :tạo muối mới & bazơ
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch :
1.Ph ản ứng trao đổi :
Là phản ứng hóa học trong đó hai hợp
chất trao đổi với nhau những thành phần cấu
tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
- TN1: ngâm dây đồngtrong dung dịch AgNO3
- TN2 : nhỏ dung dịch
H2SO4 vào dung dịchBaCl2 (phản ứng dùngnhận biết H2SO4)
-TN3: nhỏ dd AgNO3vào dd NaCl
-TN4 : nhỏ dd CuSO4vào dd NaOH
-yêu cầu hs nhắc lại sựnhiệt phân các hợp chấtđãhọc.& viết ptpư
- Quan sát hiệntượng & nhận xétmàu của dây đồng &viết ptpư
- Quan sát tạo kếttủa trắng củabarisunfat & viếtptpư
-Quan sát tạo kết tủatrắng của AgCl
-Quan sát tạo kết tủamàu xanh của đồnghidroxít &viết ptpư
* Điều kiện xãy ra phản ứng :
Khi sản phẩm tạo thành có chất kết tủa
(chất không tan) hoặc chất bay hơi
Vd: BaSO4 , AgCl , Cu(OH)2
-Củng cố :
Bài tập 1-5 sgk/33 -Dặn dò :
Học bài , làm bài tập 6 còn lại & xem trước bài “Một số muối quan trọng ”
Ngày Soạn: 10/10/2009; Tiết: 15; Tuần 8
Trang 18Bài 10 : MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
Không yêu cầu về thí nghiệm
C Tổ chức dạy học :
- Ổ n định lớp :
- Kiểm tra miệng:
Nêu t/c hh của Ca(OH)2 Viết ptpư minh họa mỗi t/c
- Giảng bài mới :Một số muối quan trọng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Muối NaCl :
1 Trạng thái tự nhiên :
Có ở dạng hòa tan trong nước biển
& dạng kết tinh trong mỏ muối (1m 3 H 2 O biển
có 27kg NaCl)
2 Cách khai thác :
Cho bay hơi nước mặn thu muối kết
tinh hoặc đào từ mỏ muối.
3 Ứng dụng :
là thức ăn cho người, là nguyên liệu
trong công nghiệp sản xuất axít HCl, NaOH,
Làm thuốc nổ đen ,phân bón, chất bảo
quản thực phẩm trong công nghiệp.
- Muối NaCl có ở đâu? &
khai thác bằng cách nào?
- Cách khai thác như thếnào?
- NaCl được dùng làm gìtrong đời sống sản xuất ?
- Yêu cầu hs nêu t/c củaNaCl & viết ptpư minhhọa
- Muối KNO3 rất hiếmchỉcó lượng nhỏ được sx từ
CN bằng pp nhân tạo
- Đọc sgk &trả lờitheo thực tế cuộcsống
- Củng cố :
Bài tập sgk/36
- Dặn dò :
Trang 191 Kiến thức :
- Vai trò, ý nghĩa của những nguyên tố hóa học đối với đời sống của thực vật
- Một số phân bón đơn & phân bón kép thường dùng & công thức hóa học của mỗi loạiphân bón
- Phân vi lượng là gì & một số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật
2 Kĩ năng :
Biết tính toán để tìm thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố dinh dưỡng trongphân bón & ngược lại
B Chuẩn bị : Sưu tầm các loại phân bón (đơn, kép, vi lượng)
C Tổ chức dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Những nhu cầu của cây :
1 Thành phần của thực vật :
90% nước , 9,9% các nguyên tố : C, H,
O, N, K, Ca, P, Mg, S & 0,1% nguyên tố vi
lượng : B, Cu, Zn, Fe, Mn
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đ/v
thựcvật :
Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết
giúp câysinh trưởng phát triển tốt, tăng sức
đề kháng cho cây &cho năng suất cao
II.Những phân bón hóa học thường dùng:
1 Phân bón đơn :
Chỉ chứa1 trong 3 nguyên tố : N, P, K.
a) Phân đạm :
Chứa N, tan trong đất Vd: Urê
CO(NH2)2 chứa 46% N;
NH4NO3 (35%N); (NH4)2 SO4 (21%N)
b) Phân lân : chứa P
+ Phốt phát tự nhiên:
Không tan hoặc chậm trong đất
chua CTHH: Ca3(PO4)2
+ Supper phốt phát:
Tan trong đất CTHH : Ca(H2PO4)2
c) Kali : chứa K, tan trong đất.
- Cho hs xem ba loạimẫu phân bón
- Hướng dẫn hs viếtcông thức hóa học củacác loại phân bón đơn
- Đọc sgk trả lời haithành phần là: nước
& chất khô
- Trả lời: (cung cấpchất dinh dưỡng,tăng sức khángbệnh cho cây, đạtnăng suất cao)
- Kết hợp sgk trảlời
- Quan sát mẫunhận dạng
2 Phân bón kép :
Chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng
N,P,K tạo ra bằng cách:
- Trộn hổn hợp phân đơn theo tỉ lệ thích
3 Phân bón vi lượng :
- Đưa ra các công thứchóa học của phân képyêu cầu hs phân biệt vớiphân đơn
-Yêu cầu hs trộn phânNPK.( viết CTHH)
-Những bệnh nào ở cây
do thiếu phân vi lượngthường gặp
- Phân biệt vềthành nguyên tốcủa các hợp chất
-Viết CTHH lênbảng
- Cho ví dụ & giảithích
Trang 20Chứa B, Zn, Mn dạng hợp chất, cây
rất cần cho sự phát triển
- Cũng cố :
Bài tập 1,2/39 sgk
- Dặn dò :
Học bài &làm bài tập 3/39 còn lại
Xem trước bài: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 21Bài 12 : MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Sơ đồ hệ thống lại mqh giữa các loại hợp chất vô cơ
C Tổ chức dạy học :
- Ổ n định lớp :
Phân biệt phân bón đơn & phân kép Viết CTHH mỗi loại & gọi tên
- GBM: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ: ôxit, axít, bazơ, muối
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
- Dùng sơ đồ yêu cầu
hs giải thích quan hệđó
HS nhắc lại tính chấthoá học của oxit,axit, bazo, muối
-Thảo luận nhóm &giải thích sơ đồ
Trang 22II Những phản ứng hóa học minh họa cho sơ
-Thảo luận nhóm,chọn PUHH phù hợplên bảng viết ptpư
Kết luận : sự chuyểnđổi qua lại giữa cácchất vô cơ rất phứctạp Những ptpưminh họa trên chobiết một số chuyểnđổi trực tiếp giữa cácloại hợp chất vô cơ
Trang 23Bài 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
A.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
- Hs biết được sự phân loại các hợp chất vô cơ
- Hs nhớ lại & hệ thống hóa những t/chh của mỗi loại hợp chất Viết được những pthhbiểu diển cho mỗi t/c của hợp chất
2.Kĩ năng :
Giải được các bài tập có liên quan đến những t/chh của các loại hợp chất vô cơ, hoặcgiải thích được những hiện tượng hóa học đơn giản xảy ra trong đời sống sản xuất.B.Chuẩn bị:
- Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ
- Sơ đồ t/chh của các hợp chất vô cơ
C.Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp :
- KTM: Viết ptpư theo sơ đồ biến hóa sau :
a) Cu(OH) CuO Cu(NO3)2 Cu(OH)2 ; b) Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4) FeCl3
CuCl2
- Tiến hành bài luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 24Kiến thức cần nhớ:
1 Phân loại các hợp chất vô cơ :
Các hợp chất vô cơ
Ôxít Axít Bazơ Muối
Ôxít Ôxít Có Không Tan Không Trung Muối
bazơ axít ôxi ôxi tan hòa axít
2.Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
phân loại chúng
Viết sơ đồ khuyết cho
hs điền bổ sung
Nhắc lại & sắpxếp thành sơ đồ
(4) nước (5): nước
(6) Axít, Ô.Axít,muối
(7): bazơ (8): Kl, Bazơ, ôxítbazơ, muối
II Bài tập:
1 Điền chất thích hợp vào các pthh
2 2NaOH + CO2 Na2CO3+ H2O
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2+ H2O
3 CuCl2+ 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
1mol 2mol 1mol
0,2mol 0,5mol 0,2mol
-Tính toán kết quảcụ thể
Trang 25Bài 14: THỰC HÀNH : TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ & MUỐI
I Tiến hành thí nghiệm:
1 Tính chất hóa học của bazơ :TN SGK
a) TN1 :
Dung dịch NaOH tác dụng với muối FeCl3.
b) TN2 :
Dung dịch Cu(OH)2 tác dụng với axít HCl
2 Tính chất hóa học của muối : TN SGK
Dung dịch BaCl2 với axít H2SO4 loãng
- GV: Phân phát dụng cụ & hóa chất cho các nhóm
- Hs: nhận theo nhóm
- Tiến hành thí nghiệm: Thực hành theo nhóm
Trang 26- Quan sát hiện tượng, giải thích & viết phương trình hóa học xảy ra.
II Cuối buổi:
- GV: Thu hồi hóa chất & dụng cụ từng nhóm
- HS: làm vệ sinh & viết tường trình thí nghiệm nộp cho gv
Dặn dò:
Xen trước “tính chất vật lý của kim loại”
Ngày Soạn: 31/10/2009; Tiết: 21; Tuần 11
CHƯƠNG II : KIM LOẠI
BÀI 15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
- Đèn cồn, dây thép (20cm)
- Ca nhôm, giấy gói bánh kẹo bằng nhôm, đèn điện bàn
C Tổ chức bài học :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra miệng: sửa bài kiểm tra viết
3 Giảng bài mới: giới thiệu chương II: Tính chất vật lý của kim loại
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 27khác nhau Nhờ có tính dẻo nên kim loại được
rèn ,kéo sợi , dát mỏng tạo nên những đồ vật
khác nhau.
II Tính dẫn điện :
Các kim loại có tính dẫn khác nhau.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là: Ag, Cu, Al,
Fe được làm dây dẩn điện.
Chú ý: sử dụng dây điện trần, hỏng lớp
bọc cách điện để tránh bị điện giật, chập
điện
II Tính dẫn nhiệt :
Các kim loại có khả năng dẫn nhiệt
khác nhau Do tính dẫn nhiệt & không bị gỉ
nên nhôm & inox được dùng để làm dụng cụ
- Ở gia đình đồng đượcdùng để làm gì?
- Sử dụng diện như thếnào để đảm bảo antoàn
- Nhắc nhở hs khi sửdụng đồ dùng bằng kimloại tránh để chạm điện
-Đốt sợi dây thép trênngọn lữa đèn cồn
- Tại sao nhôm, inoxđược dùng làm dụng cụnấu ăn?
có tính dẻo, thankhông có tính dẻo
- Học sinh trả lời
-Nhận xét hiệntượng dây đồngdẫn điện
- HS trả lời
-Nhận xét : nóng ,có tính dẫn nhiệt
IV Ánh kim:
Là vẻ sáng lấp lánh của kim loại
Được dùng làm đồ trang sức như bạc vàng
- Liên hệ thực tế hs xemđồ trang sức, ấm đun,giấy bạc & nhận xét
- Có vẻ sáng kimloại hay ánh kim
4 Củng cố:
Hướng dẫn giải bài tập 4/48 sgk
5 Dặn dò:
Học bài & xem bài16 : tính chất hóa học của kim loại
Ngày Soạn: 01/11/2009; Tiết: 22; Tuần 11
Trang 28BÀI 16: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI.
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : Nắm tính chất hóa học của kim loại nói chung: tác dụng của kim loại với phikim, với dung dịch axít, dung dịch muối
2 Kĩ năng :
-Nhớ lại các kiến thức đã học từ lớp 8 & chương II lớp 9
-Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích & rút ra nhận xét
-Từ phản ứng của một số kim loại cụ thể, khái quát hóa để rút ra tính chất hóa học củakim loại
B Chuẩn bị : dụng cụ đ/c clo (nếu có điều kiện), ống nghiệm, đèn cồn, diêm, mẫu Na.
C Tổ chức dạy học :
- ổn định lớp:
- Kiểm tra bài cũ: T/c vật lý & ứng dụng của kim loại
- Giảng bài mới: nghiên cứu tính chất hóa học của kim loại
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Phản ứng với phi kim :
Trừ Ag, Au, Pt các kim loại tác dụng
với ôxi đều tạo thành ôxít bazơ, với phi kim
khác tạo thành muối.
Vd: 3Fe + 2O2 0t Fe3O4
2Na + Cl2 0t 2NaCl
Fe + S 0t FeS
II Phản ứng với dung dịch axít: tạo thành
muối & giải phóng H 2
Vd: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
III.Phản ưnùg với dung dịch muối :
1 Phản ứng của đồng với dd AgNO3 :
Cu+ 2AgNO3 Cu(NO)3 +2Ag
2 Phản ứng của kẽm với dd CuSO4:
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
* Nhận xét : kim loại hoạt động hóa học
mạnh hơn ( trừ Na,K,Ca .) có đẩy kim loại
hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi dung dịch
muối tạo muối mới và kim loại mới.
-Những kim loại nàophản ứng được vớiôxi? viết pthh minhhọa giữa sắt với ôxi;
natri với clo; sắt vớilưu huỳnh
-Yêu cầu hs nhắc lạit/c & minh họa pthh:
giữa kẽm với axít sunfuric loãng
-Tiến hành thí nghiệm
-Tại sao phản ứng lạixảy ra?
-Kết luận chung về t/ccủa kim loại với muối
-Đọc sgk trảlời &lên bảng viết pthh
-Trả lời &viết pthh
-Do Ag bị đẩy rabám vào Cu, viếtPTHH
-Do kẽm hoạtđộngmạnh hơn đồng.-Đọc nội dung kếtluận sgk
4 Củng cố :hs làm bài tập 1,2,3 sgk/51
5 Dặn dò: học bài & làm bài tập 4,5,6,7/51 sgk
Xem bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Trang 291 Kiến thức :
- Hs biết dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Hs hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
2 Kĩ năng :
- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt độngmạnh, yếu & cách sắp xếp theo từng cặp Từ đó rút ra cách sắp xếp của dãy
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số kim loại từ các thí nghiệm
&các phản ứng đã biết
- Viết được pthh chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Bước đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại với chất khác cóxảy ra hay không
B Chuẩn bị : Sắt, dây đồng, Natri, ddHCl, nước cất
Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giá đỡ
C Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM : Trình bày t/chh của kim loại
Viết ptpư minh họa Zn + HCl, Al + CuSO4
- GBM: Mức độ hoạt động hóa học khác nhau của các KL được thể hiện như thế nào? “Dãy hoạt động hóa học của kim loại” sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Dãy hoạt động hóa học của kim loại
được xây dựng như thế nào :
*Thí nghiệm 1: (xem sgk)
Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu
(Trắng xám ) (lục nhạt ) ( đỏ )
Cu + FeSO4 Không phản ứng
Fe > Cu
*Thí nghiệm 2 :( xem sgk)
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
( Đỏ ) (không màu ) ( xanh lam) ( xám)
Ag + CuNO3 Không phản ứng
+ Viết phương trìnhhoá học
+ Nguyên tố nào hoạtđộng mạnh hơn?
-Trình bày lại các thínghiệm theo sgk
Kết luận : + Nêu hiện tượng ở haiống nghiệm?
+ Viết phương trìnhhoá học
+ Nguyên tố nào hoạtđộng mạnh hơn?
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiệntượng
+ viết PTHH
HS trả lời
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiệntượng
+ viết PTHH
HS trả lời
Trang 30II Dãy hoạt động hóa học của kim loại
có ý nghĩa gì?
1 Mức độ hđhh của kim loại giảm
dần từ trái qua phải.
2 Kim loại đứng trước Mg phản ứng
với nước ở đk thường tạo kiềm & giải
phóng H 2
3.Kim loại đứng trước H phản ứng với
dung dịch axít giải phóng H 2
4.Kim loại đứng trước đẩy kim loại
đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ
Ca, Na,K )
- Trình bày lại cácthí nghiệm theo sgk
Kết luận : + Nêu hiện tượng ở haiống nghiệm?
+ Viết phương trìnhhoá học
+ Nguyên tố nào hoạtđộng mạnh hơn?
-Trình bày lại các thínghiệm theo sgk
Kết luận : + Nêu hiện tượng ở haiống nghiệm?
+ Viết phương trìnhhoá học
+ Nguyên tố nào hoạtđộng mạnh hơn?
- Qua các thínghiệm ta thấykim loại được sắpxếp như thế nào?
GV Mở rộng trong cuộcsống khi dùng dụng cụđựng hoá chất
- GV cho hs thảo luậnvà trả lời các câu hỏi?
+ Từ trái sang phảimức độ hoạt độngcủa kim loại mạnhhay yếu dần?
+ Kim loại đứngtrước Mg phản ứng vớinước tạo sản phẩm gì?
+ Khi nào thì kimloại phản ứng với dungdịch axit? Phản ứngnày tạo sản phẩm gì?
+ Kim loại phảnứng với dung dịch muốikhi nào?
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiệntượng
+ viết PTHH
HS trả lời
- Xem thí nghiệm
+ Giải thích hiệntượng
a Tác dụng với dung dịch HCl
b Tác dụng với dung dịch CuSO4
Trang 311 Kiến thức : Giúp hs biết được:
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm : nhẹ ,dẻo ,dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
- Tính chất hóa học của nhôm : nhôm có những tính chất hóa học của kim loại nói chung( tác dụng với phi kim,với dung dịch axít ,với dung dịch muối của kim loại kémhoạtđộnghơn).Ngoài ra nhôm còn có phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2
2 Kĩ năng :
- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất của kim loại nói chung & các kiếnthức đã biết , vị trí của nhôm trong dãy hoạt động hóa học, làm thí nghiệm kiểm tra dựđoán : đốt bột nhôm,tác dụng với dung dịch H2SO4loãng ,tác dụng với dung dịch CuCl2
- Dự đoán nhôm có phản ứng với dung dịch kiềm không & dùng thí nghiệm để kiểm tra dựđoán
- Viết được các pthh biểu diển tính chất hóa học của nhôm(trừ phản ứng với kiềm)
B Chuẩn bị :
- Bột Al , bìa giấy , đèn cồn dd H2SO4
- Sơ đồ điện phân dung dịch nhôm nóng chảy
C Tổ chức dạy học :
-Ổn định lớp:
-KTM: Sửa bài tập 3&5 sgk/54
-Giảng bài mới :Tìm hiểu tính chất hóa học & ứng dụng của nhôm
Nội dung
-Kí hiệu hóa học: Al
- NTK: 27
I lý tính : màu trắng bạc, có ánh kim,
(d=2,7g/cm 3 ), dẫn điện , dẫn nhiệt
tốt t nc= 660 0 c, dẻo dễ cán mỏng.
II Hóa tính :
1 Phản ứng với phi kim : với ôxi tạo
ôxít nhôm, với clo tạo muối nhôm
clorua .
4Al + 3 O2 0t 2 Al2O3
2Al+ 3Cl2 2 AlCl3
2 Phản ứng với dung dịch axít :tạo
muối giải phóng H 2 (trừ axít H2SO4
,HNO3 đặc nguội)
2Al+ 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
3 Phản ứng với dung dịch muối
Vd: 2Al + 3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu
Phương pháp
Có ba kim loại: Al, Fe, Cu lần lượt (nếucó)
a Tác dụng với dung dịch HCl
b Tác dụng với dung dịch CuSO4
c Tác dụng với dung dịch AgNO3
HS viết CTHH, NTK
- Giới thiệu nhôm là nguyên tốphổ biến thứ 3 trong quả đất
-Nhôm có những tính chất vật lý gì?
-Thí nghiệm : đốt bột Al trên ngọnlữa đèn cồn
-Thí nghiệm : cho Al vào dd H2SO4loãng
-Yêu cầu hs nhắc lại ý nghĩa củadhđhhkl& cho biết nhôm đẩy đượcnhững kl nào ra khỏi dung dịch muối
& viết ptpư
- Quan sáthiện tượng2& viết ptpư
-Nhắc lại &viết ptpư
Trang 32Ngoài ra nhôm còn phản ứng với dung
dịch kiềm.
III Ứng dụng :
- Đồ dùng gia đình , dây dẫn .
Tạo hợp kim nhẹ bền chế tạo máy bay,
ôtô , tàu vũ trụ(đuy ra:Al,Cu, Fe,
Si,Mn)
IV.Sản xuất :
-Nguyên liệu : quặng bô xít : Al2O3
-Phương pháp :Điện phân hổn hợp
nóng chảy có criolit.
2Al2O3 4Al + 3 O2
Giới thiệu phản ứng của Al với
dd kiềm chưa viết ptpư
-Liên hệ thực tế đề nghị hs kểcác đồ dùng trong gia đìnhbằng nhôm cũng như các hợpkim của Al
-Trình bày sản xuất Al theo sơđồ sgk
-Kết hợp sgk cho
ví du ïcác đồ dùngbằng nhôm dạngđơn chất & hợpkim
-Đọc sgk nêu :(nguyên liệu &phương pháp sxnhôm) &viết pthh
- Củng cố : làm bài tập 1,2,3/58 sgk
- Dặn dò : học bài ,làm bài tập 4,5,6/58 sgk
Xem trước bài 19 Sắt/59 sgk
Ngày Soạn: 17/11/2009; Tiết: 25; Tuần 13
- KTM: Trình bày tính chất hóa học của nhôm (viết pthh minh họa mỗi tính chất)
- GBM: Nêu mục tiêu của bài
Từ xa xưa con người đã biết sử dụng nhiều vật dụng bằng Fe Ngày nay , trong số tất cả cáckim loại ,sắt vẫn được sử dụng nhiều nhất Hãy tìm hiểu t/c của Fe
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 33nhôm, có tính nhiễm từ ,d Fe= 7,86g/cm ,
t 0 =1539 0 c
II Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với phi kim :ở nhiệt độ cao
-Với ôxi :tạo sắt từ ôxít
3 Fe + 2O2 Fe3O4(nâu đen)
- Với Clo :sắt cháy sáng tạo sắt III clo
rua: 2 Fe +3Cl2 2 FeCl3(nâu đỏ)
2.Với axít ( HCl,H2SO4loãng): tạo muối sắt II
& giải phóng H 2 (trừ HNO 3 , H 2 SO 4 đặc
nguội).
Vd: Fe + 2HCl FeCl2+ H2
2 Với dung dịch muối :sắt đẩy những kim
loại đứng sau sắt ra khỏi dung dịch muối
tạo muối sắt II & kim loại mới.
Vd: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(Xám) (xanh lam) ( lục nhạt) (đỏ)
sánh với sắt
-Sắt có những tính chấthóa học của kim loạikhông?
-Giải thích trường hợphóa trị 2&3 của Fe3O4 -Do Clo có tính ôxi hóamạnh làm cho Fe thểhiện hóa trị 3
- Yêu cầu học sinh nêulại tính chất & viết pthhgiữa Fe với HCl,H2SO4,muối CuSO4
-Trả lời & viếtpthh minh họa
-Đọc sgk nêu hiệntượng Fe cháytrong clo.Viếtpthh
- Củng cố : làm bài tập 1,2,3,4 ,5sgk /60.
- Dặn dò: về nhà học bài & xem bài : Hợp kim sắt
Ngày Soạn: 18/11/2009; Tiết: 26; Tuần 13
Bài 20: HỢP KIM SẮT : GANG , THÉP
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : hs biết được :
-Gang là gì? Thép là gì? Tính chất & một số ứng dụng của gang thép
-Nguyên tắc , nguyên liệu & quá trình sản xuất gang trong lò cao
-Nguyên tắc , nguyên liệu & quá trình sản xuất thép trong lò luyện thép
2 Kĩ năng : biết đọc &tóm tắt các kiến thức từ sgk
-Biết sử dụng các kiến thức thực tế về gang thép để rút ra ứng dụng của gang thép
-Biết khai thác thông tin về sản xuất gang thép từ sơ đồ lò luyện gang (thép)
-Viết được các pthh chính xảy ra quá trình sản xuất gang (thép)
B Chuẩn bị :
- Mẩu: gang, thép
- Sơ đồ lò cao ,lò luyện thép
C Tổ chức dạy học :
- Ổn định lớp:
- KTM: Trình bày tính chất hóa học của Fe ( viết pthh minh họa mỗi tinh chất)
- GBM: Trong đời sống & trong kỹ thuật , hợp kim của Fe là gang ,thép được sử dụng rấtrộng rãi Thế nào là gang ,thép ? Gang thép được sản xuất như thế nào?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 34I Hợp kim của Fe:
-Hợp kim : là chất rắn thu được sau khi
làm nguội hổn hợp nóng chảy của nhiều
kim loại khác nhau hoặc kim loại & phi
kim.
1 Gang là gì ?
Gang là một loại hợp kim của sắt với các
bon, trong đó hàm lượng các bon 2-5%.
Ngoài ra có một lượng nhỏ như: Si,Mn, S.
-Tính chất : cứng , giòn hơn sắt
2 Thép là gì ?
Thép là loại hợp kim của sắt với các bon,
trong đó hàm lượng các bon dưới 2%
- Tính chất : đàn hồi , cứng ít bị ăn
mòn Dùng chế tạo các chi tiết máy ,
dụng cụ lao động
II.SaÛn xuất gang thép :
1 Sản xuất gang
a) Nguyên liệu : có trong các quặng Manhê
tit ( Fe3O4) , Hêmatit( Fe2O3).Than cốc &
các chất phụ gia
-Thế nào hợp kim ?
-Gang là hợp kim cóthành phần là gì? Cótính chất như thế nào?
-Cho ví dụ đồ dùngbằng gang trong thực tế-Cho học sinh xemmẫu gang ,thép
-Thép là hợp kim nhưthế nào ? có tính chất
gì khác so với gang?
-Thép được ứng dùnglàm gì trong thực tế?
-Trong công nghiệpgang được sản xuất như thế nào?
-Trình bày theo sơ đồsgk
-Đọc sgk để trả lời
-Đọc sgk thảo luậnnhóm trả lời
-Liên hệ thực tế
-Quan sát mẫu &nhận xét giữa gang
3CO + Fe2O3 0t 2Fe + 3CO2
2 Sản xuất thép :
a) Nguyên liệu :
Gang , sắt phế liệu , khí ôxi.
b) Nguyên tắc :
ôxi hóa một số kim loại ,phi kim để loại ra khỏi
gang các nguyên tố C,Si,Mn, S,P
c) Quá trình sản xuất thực hiện trong lò luyện thép
Vd : FeO + C Fe + CO
( kích thước,nguyên liệu rắn khí theo hai chiều ngược nhau,hoạtđộng liên tục ở t0 cao)
-Yêu cầu hs viết pthh lên bảng
-Trình bày theo sơ đồ sgk lò luyện thép
-Đọc sgk nêu
nguyên tắc &viết các pt phản ứng xảy ra
Trang 36Biết liên hệ với các hiện tượng trong thực tế về sự ăn mòn kim loại, những yếu tố ảnhhưởng & bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn.
-Kiểm tra miệng: Viết pthh luyện gang xảy ra trong lò cao
-Giảng bài mới: giới thiệu vào bài.Hằng năm trên thế giới mất đi khoảng 15% lượng
gang thép luyện được do kimloại bị ăn mòn
+Vậy thế nào là sự ăn mòn kim loại ?
+Tại sao kim loại bị ăn mòn ?
+Có những biện pháp nào để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn?
Ở bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề đó
Hoạt động của thầy Hoạt động của tròI.Thế nào là sự ăn mòn kim loại?
Sự phá hủy kim loại , hợp kim do tác dụng hóa
học trong môi trường được gọi là sự ăn mòn kim
loại.
II Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn
kim loại?
1 Aûnh hưởng của các chất trong môi trường:
Như: nước , không khí ( ôxi ) & một số chất
Khác.Vd: thí nghiệm ( ở hình 2.19sgk/65)
Hãy cho ví dụ kim loạimà các em thấy bị gỉ
-Yêu cầu hs đọc nội dung sgk trả lời
Tác hại của môi trườnglàm hư hại tỉ lệ kim loạirất lớn
-Tại sao kim loại bị ănmòn trong môi trường?
-Trình bày thí nghiệmsgk
HS trả lời
- Đọc sgk & ghi nhận
-Do kim loại tác dụng với các chất trong môitrường
Trang 37Vd:thanh sắt trong bếp than bị ăn mòn nhanh
hơn so với thanh sắt nơi khô ráo.
III Làm thế nào để bảo vệ các đồ vật bằng kim
loại không bị ăn mòn?
1.Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi
trường như : sơn ,mạ , bôi dầu ,mỡ lên bề
mặt kim loại Để đồ vật nơi khô, rữa sạch sẽsau
khi sử dụng.
3 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn
Vd: cho thêm Cr , Ni vào thép làm tăng độ bền
thép với môi trường.
- Vật dụng nào trong giađình bị gỉ nhanh nhất?
Tại sao?
-Làm thí nghiệm: đốtthanh sắt trong ngọn lữa đèn cồn
-Yêu cầu hs liên hệtrong thực tế nêu cácbiện pháp đơn giản hạn chế sự ăn mòn kim loại
- Chốt lại theo sgk
-Quan sát hiện tượng
Trang 38BÀI 22: LUYỆN TẬP CHƯƠNG II.
A Mục tiêu :
1 Kiến thức : Ôn tập hệ thống lại:
-Dãy hoạt động hóa học của kim loại
-Tính chất hóa học của kim loại: tác dụng với phi kim, với dung dịch axít, với dung dịchmuối & điều kiện để phản ứng xảy ra
-Tính chất giống nhau & khác nhau giữa nhôm & sắt
-Thành phần ,tính chất &sản xuất gang thép
-Sản xuất nhôm bằng cách điện phân hổn hợp nóng chảy Al2O3 & criolit
2 Kĩ năng:
-Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương
-So sánh rút ra tính chất giống & khác nhau giữa Al &Fe
-Vận dụng ý nghĩa dãy hoạt hóa học của kim loại để viết ptpư Xét các phản ứng có xãy
ra hay không từ đó giải thích hiện tượng trong thực tế& giải bài tập
B Chuẩn bị : Bảng tóm tắt kiến thức hệ thống hóa
Học sinh tự ôn tập ở nhà
C Tổ chức dạy học: hướng dẫn tổ chức học sinh rút ra kết luận các kiến thức cần nhớ & tiếnhành giải một số bài tập vận dụng
I Kiến thức cần nhớ :
1 Tính chất hóa học của kim loại :
a) Dãy hoạt hóa học của kim loại :
K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au
b) Các pthh của kim loại với :
+ Phi kim: O2, Cl2, S
+ H2O : giải phóng H 2
+ Dung dịch axít : HCl, H2SO4 loãng
+ Dung dịch muối : CuSO4, AgNO3 .
2 Tính chất hóa học của Al& Fe có gì giống
khác nhau:
a) Giống nhau :không phản ứng với axít HNO3,
H2SO4 đặc nguội
b) Khác nhau :
- Al phản ứng với kiềm
- Al tạo hợp chất chỉ có hóa trị 3 còn Fe
hóa trị 2 hoặc 3
3 Hợp kim của Fe: (gang thép)
(Nêu lại tính chất & sản xuất)
4 Sự ăn mòn của kim loại & bảo vệ kim loại
không bị ăn mòn
( Các yếu tố gây ăn mòn & biện pháp bảo vệ)
II Bài tập : Bài tập : 1,2, 3,4, 5 sgk / 69
Bài tập: 6,7 còn lại
Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại t/chh củakimLoại
Hs: viết :
+ Dãy hoạt hóa học của kim loại.
+Viết pthh minh họa cho tính chất
Gv: yêu cầu học sinh đọc nội dung so sánh t/chh giữa nhôm & sắt
-Yêu cầu hs viết lại các pthh sản xuất gang & thép trong công nghiệp.( kẻ bảng theo sgk)
Gv: +Hướng dẫn học sinh giải bài tập1-5 + Giải bài 6,7 cho hs
- Dặn dò : Giải lại bài tập đã hướng dẫn
Trang 39- Khắc sâu kiến thức hóa học của nhôm &sắt
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hóa học ,khả năng làm bài tập thực hành hóa học
- Rèn luyện ý thức cẩn thận , kiên trì trong học tập & thực hành hóa học
B Nội dung :
Thí nghiệm 1 : Tác dụng của nhôm với ôxi
-Dụng cụ:
+Mảnh giấy cứng bằng ½ khổ A4
+ Đèn cồn
-Hóa chất: bột nhôm
-Tiến hành thí nghiệm:cho ½ muỗng bột
nhôm vào tờ giấy cứng ,gỏ nhẹ giấy để bột
nhôm rơi xuống ngọn lữa đèn cồn.
-Quan sát hiện tượng xảy ra
-Viết pthh & giải thích
Thí nghiệm2 :Tác dụng củasắtvớilưu huỳnh
- Dụng cụ : ống nghiệm , giá, đũa thủy tinh ,
đèn cồn
- Hóa chất : Bột lưu huỳnh , bột sắt
- Tiến hành thí nghiệm :Trộn (1S : 3Fe) Cho
vào ống nghiệm ,kẹp ống nghiệm trên gia ùống
nghiệm Đun nóng nhẹ khi có đóm sáng đỏ
xuất hiện thì ngừng đun
-Quan sát & giải thích hiện tượng
-Viết pthh
Thí nghiệm 3 : Nhận biết kim loại Al&Fe
-Dụng cụ: ống nghiệm ,đủa thủy tinh,giấy lọc
-Hóa chất : Bột Al,Fe ,dung dịch NaOH
- Tiến hành : cho một ít bột mỗi kim loại vào
từng ống nghiệm,cho tiếp khoảng 2-3ml dung
dịch NaOH vào từng ống nghiệm,dùng đủa thủy
tinh khuấy nhẹ , để ống nghiệm trên giá ống
nghiệm.
-Quan sát ống nghiệm phân biệt Al& Fe
- Gv: phân phát dụng cụ &hóa chất cho 4nhóm
- Hs: làm theo nhóm & trao đổi chéo nhau bộ thí nghiệm
- Có hạt lóe sáng do bột nhôm tác dụng với ôxi, phản ứng tỏa nhiệt
4Al+ 3O2 2Al2O3
- GV nhắc học sinh ghi nhận hiệntượng
và giải thích hiện tượng
- Sắt tác dụng mạnh với lưu huỳnh, hỗn hợp cháy nóng đỏ tỏa nhiều nhiệt
Fe + S FeS+ Q
- GV nhắc học sinh ghi nhận hiệntượng
và giải thích hiện tượng
-Chỉ có Al phản ứng dd NaOH giảiphóngH2, sắt không phản ứng với dd NaOH
Hs viết tường trình theo mẫu
- Cuối buổi : + Thu hồi hóa chất , rữa dụng cụ , vệ sinh
+ Hướng dẫn hs viết bản tường trình nộp
+ HS xem trước bài tính chất hoá học của phi kim
Trang 40CHƯƠNGIII : PHI KIM - SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
BÀI 25: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
A Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- Biết một số tính chất vật lý của phi kim : phi kim tồn tại cả ba trạng thái rắn, lỏng,khí.Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện , không dẫn nhiệt , nhiệt độ nóngchảy thấp
- Biết những tính chất hoá học của phi kim: tác dụng với ôxi, với phi kim: tác dụng vớiôxi, với kim loại ,với hidrô
- Mức độ hoạt động của các phi kim khác nhau
2 kĩ năng :
- Biết sử dụng những kiến thức đã biết (quan sát mẫu vật trong thực tế , phản ứng của ôxivới hidrô,của ôxi với kim loại) để rút ra t/c hoá học & t/c vật ly ùcủa phi kim
- Biết nghiên cứu thí nghiệm của clo tác dụng với hidrô để rút ra t/c hoá học của phi kim
- Viết được các pthh minh hoạ cho tính chất hoá học của phi kim,tác dụng với kim loại,với hidrô
- Từ phản ứng cụ thể biết khái quát hoá thành tính chất hoá học của phi kim nói chung
B Chuẩn bị : Sơ đồ 3.1/75 khí hidrô cháy trong khí clo.
C Tổ chức bài học :
- Ổn định lớp:
- Giảng bài mới: tính chất của phi kim như thế nào?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Lý tính :
- Ở điều kiện thường tồn tại ba trạng thái
rắn :S,C,P .Lỏng:Brôm Khí : O 2 , H 2 ,
Cl 2
- Phần lớn không dẫn điện, dẫn nhiệt , có
nhiệt độä nóng chảy thấp Clo ,brôm,iốt là
các phi kim độc.
II Hoá tính:
1 T/d với kim loại : tạo muối hoặc ôxít.
Vd: 2Na + Cl2(vàng lục) 0t 2NaCl(Trắng)
Fe + S 0t FeS(đen)
2Cu + O2 0t 2CuO(đen)
2 T/d với hidrô : tạo thành hợp chất khí.
-Trình bày thí nghiệm(hình 3.1)/75
- Nêu lên tínhchất vật lý củaphi kim theosgk nêu một số
ví dụ cácnguyên tố đãbiết
- So sánh vớitính chất vật lýcủa kim loại
Trả lời các sản phẩm
- kl+ Pk muối
- Kl+ Ôxi ôxítbazơ