1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh 7 2 cot ca nam 20102011

120 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 5,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tÝnh chÊt ®êng trung trôc cña mét ®o¹n th¼ng I... - Lµm viÖc nghiªm tóc, cã tr¸ch nhiÖm.[r]

Trang 1

Thứ 4, ngày 18 / 08 / 2010

Chơng I: đờng thẳng vuông góc

đờng thẳng song song

Tiết 1 Đ1 hai góc đối đỉnh

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học

- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp

B Bài mới:

- GV giới thiệu qua về chơng trình Hình

? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy

cặp góc đối đỉnh

? Cho AOB, vẽ góc đối đỉnh của nó

2 4

Trang 2

? Rút ra kết luận về số đo của hai góc đối

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh

- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74)

- Bài sau : Luyện tập

- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :

+ Hai góc kề nhau

+ Hai góc bù nhau+ Hai góc kề bù

Thứ 6, ngày 20 / 08 / 2010

Tiết 2 : Luyện tập

I Mục tiêu :

- Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh

- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình vẽ Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc chotrớc

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc

Trang 3

III Tiến trình dạy học :

? Nêu yêu cầu mà bài toán đặt ra

- GV yêu cầu HS suy nghĩ tự tìm lời

(Sử dụng tính chất của hai góc kề bù)

- HS tìm hiểu bài tập 7 sau đó vẽ hình

vào vở

- Chia lớp thành các nhóm thảo luận

để tìm lời giải

- GV có thể gợi ý cho HS tìm xem

trong hình vẽ có bao nhiêu cặp góc đối

đỉnh; có bao nhiêu góc bẹt, để từ đó

viết đợc các cặp góc bằng nhau

- GV có thể cho HS trình bày lời giải

bằng cách tổ chức thi tiếp sức giữa các

y z

z’

O

2 1 3

6 5

Trang 4

- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.

- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳngcho trớc Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?

II Dạy học bài mới

Trang 5

- HS cả lớp làm ?1

- GV vẽ đờng thẳng xx’ và yy’ vuông

góc với nhau tại O

- GV thông báo hai đờng thẳng xx’ và

yy’ là hai đờng thẳng vuông góc

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông

góc

qua một điểm cho trớc và vuông góc

với một đờng thẳng cho trớc

- GV hớng dẫn HS kĩ năng vuông góc

bằng thớc thẳng

? Nhận xét có thể vẽ đợc bao nhiêu

đ-ờng thẳng qua một điểm và vuông góc

với một đờng thẳng cho trớc

- GV yêu cầu HS làm công việc sau:

+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung

điểm I của đoạn AB

- GV thông báo đờng thẳng d vừa vẽ

đ-ợc gọi là trung trực của đoạn thẳng

Định nghĩa: (SGK).

Đờng thẳng d là trung trực của AB

III Củng cố

- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?

- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?

- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập

- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78

Oy’

Trang 6

- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình.

- Bớc đầu làm quen với suy luận logic

đ Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng ? Cho đoạn thẳng AB = 4cm, hãy vẽ

đờng trung trực của AB

B.Bài mới

- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình theo sự

- Một vài HS đa ra phơng án của mình,

GV chốt lại phơng án dễ thực hiện

B

O

x

yd

Trang 7

? Cách vẽ đờng trung trực của một

đoạn thẳng

- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC

theo đúng độ dài trong hai trờng hợp:

+ Ba điểm A, B, C không thẳng

hàng

+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng

các đoạn thẳng AB, BC trong từng

tr-ờng hợp trên

Bài 20: (SGK-Trang 87).

III Củng cố

- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh

- Khái niệm đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạnthẳng

IV H ớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75)

- Xem trớc bài “Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng”

- Chuẩn bị các loại thớc, thớc đo góc

Trang 8

Thứ 4, ngày 8 / 09 / 2010

Tiết 5 : Đ3 các góc tạo bởi một đờng thẳng

Cắt hai đờng thẳng

I Mục tiêu : HS

- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Biết đợc tính chất : Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có mọt cặp góc so letrong bằng nhau thì cặp góc so le trng còn lại cũng bằng nhau ; hai góc đồng vị bằngnhau ; hai góc trong cùng phía bằng nhau Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong,cặp góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận

- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?

- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Thế nào là đờng trung trực của một đoạnthẳng ?

? Bài toán đã cho biết số liệu nào

? Yêu cầu của bài toán

1 2 3 4

abc

A

B

3 1

2 4

1 2 3 4

c

a

b

Trang 9

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu HS làm các việc sau”

+ Điền nốt số đo của các góc còn lại

+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng

- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị

IV H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía

- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)

- Nghiên cứu trớc Đ4 "Hai đờng thẳng song song"

- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt" đã học ở lớp 6

đ Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và song song với một đờng thẳng cho trớc

- Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng song song

B Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm

Trang 10

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra bài cũ

- Bài tập 17 (SBT- Trang 76)

- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)

II Dạy học bài mới

? Thế nào là hai đờng thẳng song song

? Vị trí giữa hai đờng thẳng phân biệt

- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK)

? Dự đoán các đờng thẳng nào trên

hình song song với nhau

? So sánh số đo của các góc so le tron,

đồng vị trong các hình trên

? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng

song song

- GV có thể giới thiệu thêm tính chất

nếu hai góc trong cùng phía bù nhau

thì hai đờng thẳng đó cũng song song

một điểm và song song với một đờng

thẳng cho trớc

- GV hớng dẫn cách vẽ thông dụng

nhất là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc vẽ

theo chiều rộng của thớc thẳng

Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai

đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằngnhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằngnhau) thì a và b song song với nhau

Kí hiệu đờng thẳng a song song với ờng thẳng b: a // b

đ-3 Vẽ hai đờng thẳng song song.

III Củng cố

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm

- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳng nằm trên hai đờngthẳng song song

IV H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)

- Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78)

Trang 11

- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập.

- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờngthẳng song song)

Thứ 4 ngày 15/ 09 / 2010

Tiết 7

Luyện tập

I Mục tiêu : HS

- Đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc

và song song với đờng thẳng đó

- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

có song song với nhau không ? Vì sao?

B Bài mới

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

Trang 12

- HS lên bảng vẽ hình.

? Điểm D đợc xác định nh thế nào

? Có thể xác định đợc mấy điểm D

thoả mãn điều kiện

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

là số đo của hai góc có cạnh tơng ứng

song song(cùng nhọn) thì bằng nhau

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà

- Đọc trớc bài “ Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”

Trang 13

- Tính đợc số đo của các góc khi có hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, biết

số đo của một góc thì tính đợc số đo của các góc còn lại

- Rèn t duy suy luận

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm

III Tiến trình dạy học :

A Bài cũ

- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a

- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bài mới

B Bài mới

- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit

- HS tìm hiểu nội dung tiên đề sau đó

Trang 14

? Phát biểu tính chất của hai đờng

Trang 15

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.

Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

III T iến trình dạy học

A Bài cũ ( 9 ph)

- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)

- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song? Chữa bài tập 35 (sgk)

B Bài mới(25phút)

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

Trang 16

bài và vẽ hình

? Nêu tên tất cả các góc của hai tam

giác CAB và CDE

? Chỉ ra các cặp góc bằng nhau của

hai tam giác

Bài tập 37(SGK-Trang 95).

C Củng cố (Kiểm tra viết 10 phút)

Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b ?

Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:

a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp góc trong cùng phía b/ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau

2

3

1 4

4 3

Trang 17

- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song

- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suy luận

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2

đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc

với đờng thẳng thứ ba

? Phát biểu tính chất dới dạng công

thức

- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng

thẳng a//b và ca thì đờng thẳng c có

cắt và vuông góc với đờng thẳng b

? Vậy nếu có một đờng thẳng vuông

góc với một trong hai đờng thẳng song

song thì nó quan hệ thế nào với đờng

thẳng còn lại

- Đại diện nhóm HS trình bày kết quả

1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính

Trang 18

* Bµi tËp 42,43 : ¸p dông tÝnh chÊt 1.

Bµi tËp 44 : ¸p dông tÝnh chÊt 2.

Trang 19

- Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình.

- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề

Trang 20

? Giải thích tại sao góc B vuông

? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với

- Tính chất của hai đờng thẳng song song

- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Biết thế nào là chứng minh một định lí Biết đa đinh lí về dạng “nếu thì” Làm

- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suy luận

II Chuẩn bị :

D ab

?

1300

A

aO

b

xc

35 0

140 0

?

Trang 21

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.

Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A.Bài cũ ( 6 ph)Bảng phụ:

Điền đúng(Đ) sai(S) vào các khẳng định sau:

1) Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

2)Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng

vuông góc với đờng thẳng kia

3)Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng song

song với nhau

4)Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

5)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

6)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

biểu dới dạng “ nếu thì” thì phần

nằm giữa từ “nếu” và từ “thì” là giả

thiết, phần sau là kết luận

Trang 22

Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"

Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó sẽvuông góc với đờng thẳng thứ hai

Ti

ế t 13 Luyện tập

I Mục tiêu:

-Hs biết diễn đạt định lý dới dạng "nếu…… thì………."

-Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết kết luận bằng kí hiệu

Bớc đầu biết chứng minh định lý

II Chuẩn bị:

Gv: sgk, thớc thẳng ,bảng phụ

Hs: êke, thớc thẳng, bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học trên lớp.

A Bài cũ:Kết hợp trong bài mới.

3)Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

4)Tia phân giác của một góc tạo với hai cạnh hai góc có số đo bằng nữa số đo góc đó

, 90 0

y Ox 

a) Hãy cho biết mệnh đề nào là một định lí?

34O

Trang 23

ghi gt kl của định lí.

B1

y

x

yz

Trang 24

Điền vào chỗ trống để c/m bài toán sau:

-Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

-Sử dụng thành thạo các dụng cụ đẻ vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳngsong song

-Biết cách kiểm tra xem hai đthẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?-Bớc đầu tập suy luận, vận dụng t/c của các đờng thẳng vuông góc, song song

Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến thức gì?

Điền rõ kiến thức đã học vào dới mỗi hình vẽ

3

4

0

Aa

b

cx

y0

a

bc

c

abM

Trang 25

viết câu hỏi

a)Hai góc đối đỉnh là hai góc có………

g)Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:

b)Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhaud)Hai đờng thẳng cắt nhauthì vuông góc e)Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.g))Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

h))Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng ấy

i)Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a,b thì hai góc so le trong bằng nhau

Bài 4(Bài 54sgk)+Có 5 cặp đờng thẳng vuông góc

Trang 26

- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ cho tr ớcbằng lời

- Tập vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để chứng minhhình học

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A Kiểm tra bài cũ

(1)Phát biểu định lí đợc diễn đạt bằng hình vẽ sau rồi viểt giả thiết kết luận của từng

nhau

Gt:d1 / / ;d d3 2 / /d3

KL:d1 / /d2II Dạy học bài mới(39phút)

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài

toán

? Muốn tìm x, ta kẻ thêm đờng phụ nh

thế nào

-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán

2 1

2 1

132 0

38 0m

b

aO

BA

Trang 27

- GV khẳng định lời giải đúng.

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài

toán, nêu giả thiết, kết luận của bài

? Đờng lối giải quyết bài toán

? Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào

1

GE

DC

BA

110 0

2 3 1

6 5

70 0

150 0

140 0z

yx

C

BA

Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy

- Tính chất của hai đờng thẳng song song

- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song

IV H ớng dẫn học ở nhà (2phút)

- Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chơng

- Xem lại cách giải các bài đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

Ti

ế t 16

Kiểm tra chơng I

A Mục tiêu :

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ

Trang 28

- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

B Chuẩn bị :

Đề bài

C Các hoạt động dạy học trên lớp :

I Kiểm tra (43phút) Câu 1 (2đ) Điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn:

4 Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong cácgóc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau

b, Viết giả thiết, kết luận của định lí đó bằng kí

B

A

ba

A30 , B45 Tính số đo AOB?

II Đáp án và biểu điểm.(2phút)

Câu 1 (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5đ

Câu 1,2 đúng ; câu 3,4 sai

Câu 2 ( 3đ) Mỗi ý đúng cho 1,5đ

a, Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba thì chúngsong song với nhau

Trang 29

IV Nhận xét và h ớng dẫn học ở nhà (2ph)

- Làm lại bài kiểm tra vào vở

- Xem trớc bài “Tổng ba góc của tam giác”

ChơngII Tam giác

Tiết 17 Đ1 : tổng ba góc của một tam giác

I Mục tiêu : HS

- Nắm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cựccủa học sinh

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A Kiểm tra bài cũ ( 3 ph)

- Giới thiệu chơng II

B Dạy học bài mới(30phút)

Trang 30

- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình

tam giác lần lợt tiến hành nh SGK

? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của

- Cho học sinh suy nghĩ trả lời (nếu

không có học sinh nào trả lời đợc thì

- Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày

1 Tổng ba góc của một tam giác :

Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác

CB

Trang 31

- Nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất

về góc ngoài của tam giác

- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một

số bài tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ

Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)

1/ Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:

2/ Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh

định lí

B Dạy học bài mới(30phút)

B

A

CI

K

Trang 32

- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên

giới thiệu tam giác vuông

- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa

trong SGK

? Vẽ tam giác vuông

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình,

cả lớp vẽ vào vở

- Giáo viên nêu ra các cạnh góc

vuông, cạnh huyền của tam giác

là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác

- Yêu cầu học sinh chú ý làm theo

? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế

nào

? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của

tam giác ABC

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4

và phát phiếu học tập

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm,

đại diện nhóm lên phát biểu

- Học sinh làm bài tập 2 (SGK-Trang 108)

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh

sau:

a) Chỉ ra các tam giác vuông

b) Tính số đo x, y của các góc

H

Trang 33

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL và chứngminh định lí

- Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh địnhlí

B Dạy học bài mới(34phút)

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57,

58

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 34

? Tính HBK ?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

không

- Cho học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh vẽ hình

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ

nhau

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

Muốn c/m hai đờng thẳng song song ta

40 40

Trang 35

- Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60.

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

+ Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tamgiác ABC

+ Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tamgiác A'B'C'

B Dạy học bài mới(30phút)

? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai

tam giác nh thế nào đợc gọi là hai

tam giác bằng nhau

- Giáo viên giới thiệu khái niệm

đỉnh, cạnh, góc tơng ứng của hai

tam giác bằng nhau

- Giáo viên chốt lại định nghĩa

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu

phần 2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng

nhau của 2 tam giác

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu

Trang 36

Đề bài : (Làm trực tiếp câu 1, câu 2 vào đề bài) Câu 1 (2đ) Điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn:

góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bằng nhau

Trang 37

b, Viết giả thiết, kết luận của định lí đó bằng kí

B

A

ba

Trang 38

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết ra haitam giác bằng nhau

- Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa

Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

Trang 39

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

? Bài toán yêu cầu làm gì

? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau

ta phải xét các điều kiện nào

? Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam

5

Trang 40

- Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh(bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau).

I Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :

- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác Biết cách vẽ mộttam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh đểchứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giácbằng nhau

- Rèn tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình

II Chuẩn bị :

- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

A Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Cách xác định hai tam giác bằng nhau?

B Dạy học bài mới(31phút)

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm

- Trên cùng một nửa mặt phẳng vẽ 2 cungtròn tâm B và C

- Hai cung cắt nhau tại A

2 Tr ờng hợp bằng nhau cạnh

Ngày đăng: 29/04/2021, 14:23

w