1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an tuan 19 ckt

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhoùm naøo theå hieän ñöôïc leã pheùp vaø vaâng lôøi thaày, coâ giaùo. Nhoùm naøo chöa[r]

Trang 1

NGÀY DẠY : THỨ HAI NGÀY 4 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

ĂC – ÂC I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

- GD BVMT: Yêu quý và bảo vệ những loài chim trong thiên nhiên

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

THỨ HAI

4/1/2010

SHTT Sinh hoạt dưới cờ

NGLL Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc 35’

THỨ BA

5/1/2010

TC Gấp mũ ca lô(tiết 1)

THỨ TƯ

6/1/2010

T Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín 35’

ÂN Học hát : Bài Bầu trời xanh

THỨ NĂM

7/1/2010

TNXH GV chuyên dạy

ĐĐ Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo (T1) 35’

THỨ SÁU

8/1/2010 HV(TV)HV(TV) tuốt lúa,hạt thóc, ….con ốc, đôi guốc, cá diếc,… 35’35’

Trang 2

GV: Tranh.

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc

- Đọc câu ứng dụng SGK

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1.ăc

- Nêu cấu tạo vần ăc

- Ghép vần: ăc – đánh vần ,đọc trơn

- Ghép tiếng: mắc – đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : mắc áo

- Đọc bảng : ăc – mắc – mắc áo

2 âc (thực hiện tương tự vần ăc)

chú ý : so sánh âc và ăc

Đọc bảng : âc – gấc – quả gấc

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: ăc, mắc, âc, gấc

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi: màu sắc giấc ngủ

ăên mặc nhấc chân

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: Yêu quý và bảo vệ những loài chim trong

thiên nhiên

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: ăc, âc, mắc áo, đấu vật

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Ruộng bậc thang

GV gợi ý:

- Tranh vẽ gì ? Chỉ ruộng bậc thang trong tranh?

Ruộng bậc thang thường có ở đâu? Để làm gì?

- Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?

4/ Củng cố, dặn dò

- 2 dãy viết bảng

- 2 HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết vở

- HS trả lời

- HS cài bảng

Trang 3

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Đọc lại bài

TOÁN

MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI I/ MỤC TIÊU:

Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 ( 12 ) gồm 1 chục và 1 ( 2 ) đơn vị

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng , que tính

HS: SGK, bảng, que tính

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

Điền số vào vạch của tia số

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

HĐ1.Giới thiệu số 11

- GV nêu: 10 que tính thêm 1 que tính là mấy que

tính

GV ghi : 11

- 10 còn gọi là mấy chục?

11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV hướng dẫn viết số 11

HĐ2: Giới thiệu số 12 ( tương tự số 11)

HĐ3 Luyện tập, thực hàn

BT1: GV nêu yêu cầu – làm bảng cài

* Thư giãn

BT2: GV gọi HS nêu yêu cầu - làm SGK

BT3: GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS làm SGK đổi

kiểm tra

BT4: GV nêu yêu cầu – cho HS làm SGK

4/ Củng cố, dặn dò:

- Đếm các số từ 0 đến 12

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS cài bảng

- HS làm SGK

- HS làm SGK

HS làm SGK, đọc lại(HS K – G)

NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết được truyền thống văn hóa quê hương

- Giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 4

1/ Ổn định

2/ Hoạt động chung cả lớp

- Kể một số truyền thống văn hóa ở quê hương mà

em biết?

- GV giới thiệu cho HS nghe về những truyền thống

văn hóa ở quê hương Nhựt Ninh

- Là HS các em cần phải làm gì để phát huy truyền

thống tốt đẹp của quê hương mình?

- GV kết luận chung

3/ Dặn dò:

- Tìm hiểu thêm về truyền thống văn hóa quê

hương Long An

- HS nghe

- HS nêu

- HS nghe

NGÀY DẠY : THỨ BA NGÀY 5 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

UC - ƯC I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

- GD BVMT: Yêu quý và chăm sóc con gà

Trang 5

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa,SGK

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC :

Đọc, viết: ăn mặc, màu sắc, giấc ngủ, nhấc chân

- Đọc câu ứng dụng SGK

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1.uc

- Nêu cấu tạo vần uc

- Ghép vần: uc – đánh vần – đọc trơn

- Ghép tiếng: trục – đánh vần – đọc trơn

- Đọc từ : cần trục

- Đọc bảng : uc – trục – cần trục

2 ưc (thực hiện tương tự vần uc)

chú ý : so sánh ưc và uc

Đọc bảng : ưc – lực – lực sĩ

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: uc, cần trục, ưc, lực

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi: máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: Yêu quý và chăm sóc con gà

- Đọc SGK

HĐ2: Luyện viết

- GV viết mẫu - hướng dẫn HSviết vở: uc, ưc,

cần trục, lực sĩ

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?

Tranh vẽ gì?

- Trong tranh bác nông dân đang làm gì?

- Con gà đang làm gì?

- Đàn chim đang làm gì?

- 2 dãy HS viết bảng

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết vở

- 2 HS đọc

- HS quan sát – trả lời – luyện nói tròn câu

Trang 6

- Maịt trôøi nhö theâ naøo?

- Con gì ñaõ baùo hieôu cho mói ngöôøi thöùc daôy?

- Tranh veõ cạnh nođng thođn hay thaønh phoâ?

- Em coù thích buoơi saùng sôùm khođng? Tái sao?

- Em thöôøng thöùc daôy luùc maây giôø? Nhaø em ai

daôy sôùm nhaât?

4/ Cụng coâ, daịn doø

- Tìm tieâng coù vaăn vöøa hóc

- Ñóc lái baøi

THỤ COĐNG

GAÂP MUÕ CA LOĐ (T1) I/ MÚC TIEĐU:

- Bieât caùch gaâp muõ ca lođ baỉng giaây

- Gaâp ñöôïc muõ ca lođ baỉng giaây Caùc neâp gaâp töông ñoâi thaúng , phaúng

II/ ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:

GV: vaôt maêu, giaây

HS: giaây maøu, vô, hoặ

III/ CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY DÁY HÓC:

1/ OƠn ñònh

2/ Kieơm tra:

GV kieơm tra söï chuaơn bò cụa HS

3/ Dáy hóc baøi môùi

HÑ1: Quan saùt vaø nhaôn xeùt

- GV cho HS quan saùt caùi muõ gaâp maêu

- GV hoûi: Muõ ca lođ ñeơ laøm gì? Muõ coù hình daùng nhö theâ

naøo?

HÑ2: Höôùng daên maêu.

- GV höôùng daên gaâp muõ:

+ Gaâp ñođi hình vuođng theo ñöôøng gaâp cheùo

+ Gaâp ñođi lái ñeơ laây ñöôøng daâu giöõa, sau ñoù môû ra, gaâp 1

phaăn cụa cánh beđn phại vaøo sao cho phaăn meùp giaây caùch

ñeău vôùi cánh tređn vaøo ñieơm ñaău cụa cánh ñoù chám vaøo

ñöôøng daâu giöõa

+ Laôt ra maịt sau gaâp töông töï

+ Gaâp 1 lôùp giaây phaăn döôùi leđn sao cho saùt vôùi cánh beđn

vöøa môùi gaâp Gaâp theo ñöôøng daâu vaø gaâp vaøo trong phaăn

vöøa gaâp leđn

+ Laôt ra maịt sau cuõng laøm töông töï

HÑ3: Thöïc haønh.

- GV cho HS thöïc haønh gaâp tređn giaây nhaùp

- GV höôùng daên chaôm ñeơ HS quan saùt, naĩm vöõng quy

trình gaâp

- GV quan saùt - nhaĩc nhôû

- HS ñeơ dúng cú hóc taôp leđn baøn

- HS quan saùt , nhaôn xeùt

- HS quan saùt

Trang 7

4/ Nhận xét, dặn dò:

- GV nhận xét chung

- Dặn dò: Tập gấp mũca lô tiết sau dán vào vở

- HS thực hành gấp

TOÁN

MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM I/ MỤC TIÊU:

HS nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 3, 4, 5); biết đọc, viết các số đó

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: que tính,SGK

HS: que tính,SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

- Viết, đọc các số: 11, 12

- Điền số vào dưới tia số (vẽ bảng)

3/ Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu các số 13, 14, 15

* Giới thiệu số 13

- GV yêu cầu HS lấy một bó que tính(1 chục) và 3

que tính rời – có bao nhiêu que tính?

- GV ghi : 13

- Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV hướng dẫn viết số 13

* Giới thiệu số 14, 15 ( tương tự số 13)

* Thư giãn

HĐ2 Luyện tập, thực hành

BT1: GV nêu yêu cầu – làm bảng con

BT2: GV gọi HS nêu yêu cầu - làm SGK

BT3: GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS làm nhóm đôi

4/ Củng cố, dặn dò:

- Thi đua làm BT4

- Dặn dò: Xem lại bài

- 2HS

- 2HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS làm bảng

- HS làm SGK

- HS làm nhóm đôi

- 2 HS

NGÀY DẠY : THỨ TƯ NGÀY 6 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

ÔC – UÔC I/ MỤC TIÊU :

Trang 8

- HS đọc được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc;từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

- Luyện nòi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

- GD BVMT: Yêu quý bảo vệ và biết dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

-Đọc, viết: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực

- Đọc câu ứng dụng SGK

3/ Dạy học bài mới:

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1 ôc

- Nêu cấu tạo vần ôc

- Ghép vần: ôc – đánh vần – đọc trơn

- Ghép tiếng: mộc – đánh vần – đọc trơn

- Đọc từ : thợ mộc

- Đọc bảng : ôc – mộc – thợ mộc

2.uôc (thực hiện tương tự vần ôc)

chú ý : so sánh ôc và uôc

Đọc bảng : uôc – đuốc – ngọn đuốc

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: ôc, thợ mộc, uôc, ngọn

đuốc

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi: con ốc đôi guốc

gốc cây thuộc bài

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2 HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: Yêu quý ,bảo vệ và dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV viết mẫu - hướng dẫn HS viết vở: ôc,uôc, thợ mộc,

ngọn đuốc

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc

- cả lớp viết bảng

- HS đọc

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết vở

- 2 HS đọc

- HS quan sát – trả lời

Trang 9

GV treo tranh - gợi ý:

- Trong tranh vẽ những ai?

- Bạn trai trong tranh đang làm gì?

- Thái độ của bạn như thế nào?

- Em đã tiêm chủng,uống thuốc bao giờ chưa?

- Khi nào ta phải uống thuốc?

- Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?

- Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và uống thuốc

giỏi như thế nào?

4/ Củng cố, dặn dò

- Tìm tiếng có vần vừa học

TOÁN

MƯỜI SÁU – MƯỜI BẢY – MƯỜI TÁM – MƯỜI CHÍN I/ MỤC TIÊU:

- HS nhận biết mỗi số16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9); đọc và viết được các số ; điền được các số 11, 12 , 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: que tính, SGK

HS: que tính, SGK, bảng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

- Viết,đọc các số: 13, 14, 15

- Nêu cấu tạo số: 13, 14, 15

3/ Dạy học bài mới

HĐ1.Giới thiệu các số 16, 17, 18, 19

* Giới thiệu số 16

- lấy bó một chục que tính và 6 que tính Được tất

cả bao nhiêu que tính?

- GV ghi : 16 Đọc: mười sáu

- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Số 16 có mấy chữ số?

- GV hướng dẫn HS viết số 16

* Giới thiệu số 17, 18, 19 ( tương tự số 16)

* Thư giãn

HĐ2 Luyện tập, thực hành

BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu

a GV cho HS làm bảng con

b GV cho HS làm SGK – 2 HS lên bảng

BT2: GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS làm SGK –

nêu kết quả

BT3: GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS thảo luận cặp

BT4:GV nêu yêu cầu – HS làm SGK – đổi kiểm tra

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS làm bảng

- HS làm SGK

- HS làm SGK

- HS thảo luận cặp

- HS làm SGK

Trang 10

4/ Củng cố, dặn dò:

- Đếm các số từ 1 đến 19

- Dặn dò: Xem lại bài

ÂM NHẠC Học hát: BẦU TRỜI XANH.

Nhạc và lời: Nguyễn Văn Quỳ

I.MỤC TIÊU:

_ HS hát đúng giai điệu và lời ca

_ HS hát đồng đều, rõ lời

_ HS biết hát bài Bầu trời xanh do nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ sáng tác

II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:

1 Hát chuẩn xác bài hát Bầu Trời xanh.

2 Đồ dùng dạy học:

_ Băng cát xét

_ Nhạc cụ (song loan, thanh phách, trống nhỏ)

_Một lá cờ hoà bình nhỏ (màu cờ nền xanh da trời, ở giữa có chim bồ câu trắng bay)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Dạy bài hát “Bầu trời

xanh”

a) Giới thiệu bài hát:

_ Bài hát “Bầu trời xanh” là sáng

tác của nhạc sĩ Nguyễn Văn Quỳ-

b) Nghe hát mẫu:

_ Nghe qua băng

_ GV hát mẫu

c) Dạy hát:

_ Cho HS đọc đồng thanh lời ca

+ Nếu HS phát âm sai, GV cần sửa

kịp thời

_GV hát mẫu từng câu rồi bắt giọng

cho HS

_Nối các câu hát trong quá trình dạy

theo lối móc xích

_Chia thành từng nhóm hát

_Cho HS hát lại cả bài GV cần chú

ý cách phát âm của các em

Hoạt động 2: Gõ đệm theo phách

và tiết tấu lời ca

_Gõ đệm theo phách

+GV làm mẫu:

Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu

x x x x x

_HS nhắc tên bài hát: “Bầu trời xanh”- Nguyễn Văn Quỳ

_Đọc từng câu theo tiết tấu + gõ phách _HS hát theo vài ba lượt

_Các nhóm luân phiên hát cho đến khi thuộc bài

_Cá nhân, lớp

+HS thực hiện theo nhóm, cá nhân

Trang 11

đám mây hồng hồng

x x x

_ Gõ theo tiết tấu lời ca

+GV làm mẫu:

Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu

x x x x x x x

đám mây hồng hồng

x x x x

_ Cho HS đứng hát và tập nhún chân

nhịp nhàng

* Củng cố:

_ GV hát lại 1 lần

*Dặn dò:

_ Tập hát thuộc lời bài hát “Bầu

trời xanh” kết hợp gõ đệm theo tiết

tấu

+HS thực hiện theo nhóm, tổ

_Cả lớp

_ Cho cả lớp thực hành theo mẫu của GV

NGÀY DẠY : THỨ NĂM NGÀY 7 THÁNG 1 NĂM 2010

HỌC VẦN

IÊC – ƯƠC I/ MỤC TIÊU :

Trang 12

- HS đọc được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được : iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xiếc, múa rối, ca nhạc

- GD BVMT: Yêu cảnh đẹp thiên nhiên của quê hương

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTB

- Đọc - viết : con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài

- Đọc câu ứng dụng SGK

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1 HĐ1: Nhận diện vần mới

1 iêc

- Nêu cấu tạo vần iêc

- Ghép vần: iêc – đánh vần ,đọc trơn

- Ghép tiếng: xiếc – đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : xem xiếc

- Đọc bảng : iêc – xiếc – xem xiếc

2 ươc (thực hiện tương tự vần iêc)

chú ý : so sánh ươc và iêc

Đọc bảng : ươc – rước – rước đèn

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: iêc, xem xiếc, ươc, rước đèn

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi: cá diếc cái lược

công việc thước kẻ

- GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: Yêu cảnh đẹp thiên nhiên của quê hương

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

GV gợi ý:

- 2 dãy viết bảng

- HS đọc

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết vở

- 2 HS đọc

Trang 13

- Tranh vẽ những gì?

- Chỉ và giới thiệu từng cảnh?

- Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào?

- Em có đi xem xiếc (múa, ca nhạc) chưa? Vào dịp nào?

4/ Củng cố, dặn dò:

- Tìm tiếng cò vần vừa học

- Dặn dò: Đọc lại bài

- HS quan sát – trả lời

- HS ghép

ĐẠO ĐỨC

LỄÃ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( T 1 ).

I/ MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy gáo, cô giáo

II Chuẩn bị :

GV: Tranh minh họa, điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em

HS: Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Mất trật tự trong lớp có hại gì?

- GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới:

HĐ1: đóng vai BT1

- GV chia nhóm yêu cầu mỗi nhóm HS đóng vai theo một tình huống của BT1

- Nhận xét qua việc đóng vai của các nhóm em thấy:

+ Nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng lời thầy, cô giáo? Nhóm nào chưa?

+ Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?

+ Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy giáo, cô giáo?

- GV kết luận

* Thư giãn

HĐ2: HS làm BT2.

- GV gọi HS nêu yêu cầu – GV thay tô màu bằng đánh dấu + vào bạn biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo Giải thích vì sao?

- GV kết luận

4/ Củng cố, dặn dò:

- Khi gặp thầy giáo, cô giáo em phải làm gì?

- Khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy cô em phải

làm gì?

- Để tỏ lòng biết ơn thầy cô các em cần phải làm

- 2HS

- HS thảo luận nhóm đôi – trình bày – nhận xét

- HS thực hiện

- HS trả lời

Ngày đăng: 29/04/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w