- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng CN-ĐT - Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài.. - Học sinh
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 10 tháng 1năm 2011 Tiết 1+2 Tiếng việt
ăc, âc (Tiết 165, 166):
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết đợc: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trớc
- Viết: con vịt, áo khoác
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên đánh vần mẫu vần ă - c - ăc
- Giáo viên ghi bảng tiếng mắc và đọc
trơn tiếng
? Tiếng mắc do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: m - ăc - / –
mắc
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
mắc áo và giải nghĩa
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng mắc
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng mắc
- Học sinh đánh vần: m - ăc – / - mắc (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới mắc áo (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
Trang 2- Giáo viên gạch chân tiếng mới.
- Giáo viên giải nghĩa
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hớng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hớng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? ở vùng nào thờng có ruộng bậc thang
? Ruộng bậc thang để làm gì
? Nhà em có ruộng bậc thang không
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò :
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 3II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 10 và nêu: 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 11
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
1 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính
và 1 que tính là 11 que tính”
- Giáo viên ghi con số 11 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mời một”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 11 gồm 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ thêm 1
hoặc 2 chấm tròn vào ô trống ghi 1
- Học sinh viét bảng con chữ số 11
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
Trang 4
Bài 3 - Giáo viên yêu cầu học sinh khoanh vào 11 hình vuông và 12 bông hoa
Bài 4 - Giáo viên yêu cầu học sinh điền số vào tia số IV Củng có – Dặn dò: - Giáo viên tóm lại nội dung bài học - Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ sau 1 chục 1 đơn vị 1 chục 2 đơn vị * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * - Học sinh khoanh và đọc số chỉ số đồ vật vừa khoanh
* * *
* * *
* * *
* * * * *
* * * * *
- Học sinh điền và đọc các số trên tia số Tiết 2+3 Tiếng việt uc, c Tiết 167, 168 A Mục tiêu - Giúp HS nhận biết đợc: uc, c, cần trục, lực sĩ
- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trớc
- Viết: màu sắc, nhấc chân
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần uc
a) Nhận diện vần
Trang 5- Giáo viên ghi vần uc bảng đọc mẫu và
hỏi:
? Vần uc gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- Giáo viên đánh vần mẫu: u - c - uc
- Giáo viên ghi bảng tiếng trục và đọc
trơn tiếng
? Tiếng trục do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: tr – u – c
- -trục
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ cần
trục áo và giải nghĩa
* Dạy vần c tơng tự uc
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Học sinh đọc vần uc (CN- ĐT)
- Học sinh trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần uc vân ac
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đọc trơn tiếng trục (CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng trục
- Học sinh đánh vần: tr - uc – - trục (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới cần trục (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh tô gió
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
Trang 6- Giaó viên hớng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
trong bài
- Giáo viên hớng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Bạn trai, bạn gái trong tranh đang làm
gì
? Khi nào chúng ta phải uống thuốc
? Hãy kể cho bạn nghe mình uống thuốc
nh thế nào
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 7II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh ghi số 11, 12 và nêu: 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, 12 gồm 1 chục và 2
đơn vị
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 13
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
3 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính và
3 que tính là 13 que tính”
- Giáo viên ghi con số 13 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mời ba”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 13 gồm 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
Bài 2, 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ thêm 1
hoặc 2 chấm tròn vào ô trống ghi 1
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
- Học sinh đọc: Mời ba( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 13
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau đó
Trang 8Tiết 2+3: Tiếng việt
uôc, ôc (Tiết 169, 170):
A Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết đợc: uôc, ôc, con ốc, ngọn đuốc
- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng uống thuốc
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trớc
- Viết: máy xúc, lọ mực
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ
con ốc áo và giải nghĩa
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng
Trang 9- Giáo viên giải nghĩa.
d) Viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy
trình viết
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ
sao cho liền nét
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện
nói trong bài
- Giáo viên hớng dẫn HS quan sát
tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Bạn trai, bạn gái trong tranh đang
làm gì
? Khi nào chúng ta phải uống thuốc
? Hãy kể cho bạn nghe mình uống
thuốc nh thế nào
- Giáo viên- học sinh bình xét các
nhóm, hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm
đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
Trang 10chuẩn bị giờ sau - Học sinh đọc lại nội dung bài trong
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 16
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính
và 6 que tính rời hỏi:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “ Có 1 chục que tính
và 6 que tính là 16 que tính”
- Giáo viên ghi con số 16 lên bảng
- Giáo viên đọc: “ Mời sáu”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 16 gồm 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
bông hoa và điền số đó vào ô trống
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 1 chục que tính và 6 que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Mời sáu( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 16
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau
đó đọc lại
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
* *
* * * * * * * * * * * * * * * * * *
Trang 11
Bài 3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số
con vật và nối với số thích hợp
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
Tiết 2+3: Tiếng việt
iêc, ơc (Tiết 171, 172):
A Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết đợc: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn
- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trớc
-Viết: con ốc, đôi guốc
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Học sinh đọc đánh vần vần theo giáo viên (CN- ĐT)
Trang 12- Giáo viên ghi bảng tiếng xiếc và đọc
trơn tiếng
? Tiếng xiếc do những âm gì ghép lại
- Giáo viên đánh vần tiếng: x– iêc– /
- xiếc
- Giáo viên giới thiệu tranh rút ra từ xem
xiếc áo và giải nghĩa
* Dạy vần ơc tơng tự iêc
c) Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi bảng nội dung từ ứng
dụng
- Giáo viên gạch chân tiếng mới
- Giáo viên giải nghĩa
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh
đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên ghi câu ứng dụng lên bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Giaó viên hớng dẫn HS viết bài trong
vở tập viết
- Giáo viên quan sát uấn lắn giúp HS
hoàn hành bài viết
- Giáo viên thu vài bài chấm, chữa
những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS
quan sát và sửa sai
c) Luyện nói:
- Giáo viên giới thiệu chủ đề luyện nói
- Học sinh đọc trơn tiếng xiếc
(CN-ĐT)
- Học sinh nêu cấu tạo tiếng xiếc
- Học sinh đánh vần: x - iêc – / - xiếc (CN-ĐT)
-Học sinh đọc trơn từ mới xem xiếc (CN-ĐT)
- Học sinh đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT)
- Học sinh nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- Học sinh đánh vần đọc trơn tiếng mới
- Học sinh đọc lại toàn bộ từ ứng dụng(CN-ĐT)
- Học sinh nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp (CN- ĐT)
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- Học sinh nhẩm và tìm tiếng có âm mới ( ĐV- ĐT) tiếng mới đó
- Học sinh đọc trơn nội dung câu ứng dụng (CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết, nêu
độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
Trang 13trong bài.
- Giáo viên hớng dẫn HS quan sát tranh
và trả lời câu hỏi:
- Giáo viên- học sinh bình xét các nhóm,
hỏi và trả lời hay
- Giáo viên giải nghĩa nội dung phần
luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét giờ học và nhắc
chuẩn bị giờ sau
- Học sinh viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của giáo viên
- Học sinh các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp
- Học sinh đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Tiết 4: Tự nhiên – X hộiã
Cuộc sống xung quanh (Tiết 19): (tiếp)
II Kiểm tra bài cũ:
- GV neõu caõu hoỷi:
? Thôn em ở là thôn mấy
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
III Bài mới:
Giụựi thieọu baứi: Cuoọc soỏng xung quanh
(TT)
Trang 141) Hoạt động 1: Hoaùt ủoọng nhoựm:
a) Mục tiêu: HS noựi ủửụùc nhửừng neựt noồi baọt
veà caực coõng vieọc saỷn xuaỏt, buoõn baựn
b) Cách tiến hành:
* Bửụực 1: Hoaùt ủoọng nhoựm
- HS neõu ủửụùc: Daõn ụỷ ủaõy hay boỏ meù caực
con laứm ngheà gỡ?
- Boỏ meù nhaứ baùn haứng xoựm laứm ngheà gỡ?
- Coự gioỏng ngheà cuỷa boỏ meù em khoõng?
* Bửụực 2: Thaỷo luaọn chung
- GV neõu yeõu caàu caõu hoỷi nhử bửụực 1 vaứ
yeõu caàu HS traỷ lụứi
- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng ruựt ra keỏt
luaọn
c) Keỏt luaọn: ẹaởc trửng ngheà nghieọp cuỷa boỏ
meù caực con laứ làm chè, làm ruộng vaứ buoõn
baựn caự cuứng vụựi 1 soỏ haứng hoaự khaực
2) Hoạt động 2:
Hửụựng daón laứm vieọc theo nhoựm ụỷ SGK
a) Mục tiêu:HS bieỏt phaõn tớch 2 bửực tranh
SGK ủeồ nhaọn ra bửực tranh naứo veừ cuoọc
soỏng noõng thoõn, bửực tranh naứo veừ cuoọc
soỏng thaứnh phoỏ
b) Cách tiết hành:
* Bửụực 1:
- Caực con quan saựt xem bửực tranh veừ gỡ?
- GV hoỷi: Bửực tranh trang 38/39 veừ veà
cuoọc soỏng ụỷ ủaõu?
- Bửực tranh trang 40/41 veừ cuoọc soỏng ụỷ
ủaõu?
- GV ủửa 1 soỏ tranh HS vaứ GV ủaừ sửu taàm
cho HS quan saựt
GV ruựt ra keỏt luaọn (SHDGV)
IV Củng cố – Dặn dò:
Cuỷng coỏ: Vửứa roài caực con hoùc baứi gỡ?
- Yeõu cuoọc soỏng, yeõu queõ hửụng caực con
- Hoaùt ủoọng nhoựm
- HS noựi cho nhau nghe ngheà cuỷa boỏ meù
- Laứm vieọc theo nhoựm
- HS ủoùc yeõu caàu 2 em
- HS ủoùc yeõu caàu caõu hoỷi SGK
- Nhaứ cửỷa moùc san saựt
- ẹửụứng, xe, ngửụứi, caõy ụỷ noõng thoõn
- Thaứnh phoỏ
- HS nhaọn bieỏt tranh noõng thoõn hay thaứnh phoỏ
Trang 15phaỷi laứm gỡ?
Daởn doứ
ẹeồ queõ hửụng ngaứy caứng tửụi ủeùp caực con
caàn phaỷi giửừ gỡn ủửụứng phoỏ , nhaứ cửỷa, nụi
coõng coọng …luoõn xanh saùch ủeùp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011
Tiết 3: Toán
Hai mơi, hai chục (Tiết 76):
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết số lợng 20, 20 còn gọi là hai chục
- Học sinh biết đọc viết số 20
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu số 20
- Giáo viên lấy ra bó 1 chục que tính và
lấy bó 1 chục que tính nữa:
? Có bao nhiêu que tính
- Giáo viên nói: “1 chục que tính và 1
chục que tính là 2 chục que tính Mời
que tính và mời que tính là hai mơi que
tính”
- Giáo viên ghi con số 20 lên bảng và
nói 20 còn gọi là hai chục
- Giáo viên đọc: “ Hai mơi”
- Giáo viên giới thiệu: “ Số 20 gồm 2
chục và 0 đơn vị Số 20 có chữ số 1 viết
trớc, chữ số 0 viết liền nhau”
3) Thực hành:
Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi các số:
- Học sinh quan sát và lấy que tính theo giáo viên
- Có 2 chục que tính
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc: Hai mơi ( CN- ĐT)
- Học sinh viét bảng con chữ số 20
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài sau
Trang 16- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi vào dới
mỗi vạch của tia số
Bài 4
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết theo
mẫu: Số liền sau của số 15 là 16
IV Củng có – Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài học
- Giáo viên nhận xét, nhắc chuẩn bị giờ
sau
đó đọc lại
- Học sinh nêu yêu, viết vào vở và đọc
- Học sinh nêu yêu cầu, ghi số và đọc
- Học sinh viết vào vở và đọc
- Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh viết bảng con: xay bột, nét chữ
(2 học sinh lên bảng viết, lớp viết bảng con)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm, kiểm tra vở tập viết, nhận xét kiểm tra bài cũ
III Bài mới:
1) Giới thiệu tên bài viết:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đọc tên bài viết hôm
nay
b) Cách tiến hành:
Trang 17- Giáo viên ghi tên bài viết lên bảng:
Bài 17:tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc
ngủ, máy xúc
2) Quan sát chữ mẫu và viết bảng con:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết đợc các từ ứng dụng:
tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy
xúc
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên giới thiêu chữ mẫu, đọc và hỏi:
? Nêu các chữ đợc viết với độ cao là 2,5 li,
2 li, 1li
? Đọc và phân tích cấu tạo tiếng
- Giáo viên giảng từ khó
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình
- Giúp học sinh hoàn thành bài viết trong
vở tập viết theo yêu cầu của giáo viên
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
- Giáo viên cho xem vở mẫu( nếu có)
- Giáo viên nhắc học sinh về: cách cầm
bút, cách để vở, t thế ngồi
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vở
+Viết hoàn thiện bài viết theo yêu cầu của
giáo viên
+ Khoảng cách các con chữ đều nhau
+ Viết nối các nét trong một con chữ
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu hoàn
thành bài viết của mình
4) Chấm chữa bài:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh học tập đợc những bài viết
đẹp, biết sửa sai bài cho mình và cho bạn
b) Cách tiến hành:
- Nếu học sinh viết xong cùng một lúc giáo
- Học sinh đọc tên bài viết
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát nhớ quy trình viết từng con chữ
- Học sinh nêu độ cao, khoảng cách giữa các tiếng trong một từ, giữa các con chữ trong một tiếng
- Học sinh tô gió
- Học sinh đọc lại từ và lần lợt viết bảng con các từ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc
- Học sinh quan sát vở tập viết nhớ nội dung bài viết ở lớp
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi vở cho nhau chữa bài
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
- Học sinh quan sát, học tập những bài viết đẹp
Trang 18viên cho học sinh đổi vở sửa sai cho nhau
sau đó giáo viên chấm, chữa bài
- Nếu học sinh không viết xong cùng một
lúc giáo viên chấm bài tại chỗ và sửa sai
cho học sinh đó
- Giáo viên nhận xét kết quả chấm bài, cho
học sinh quan sát những bài viết đẹp và
biểu dơng, động viên những bài viết cha
đạt yêu cầu
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài, nhắc học
sinh về nhà viết bài ở nhà
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn
- Vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau bảng
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: tuốt lúa, hạt thóc
(2 học sinh lên bảng viết, lớp viết bảng con)
- Giáo viên nhận xét ghi điểm, kiểm tra vở tập viết, nhận xét kiểm tra bài cũ
III Bài mới:
1) Giới thiệu tên bài viết:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đọc tên bài viết hôm
nay
Trang 19b) Cách tiến hành:
- Giáo viên ghi tên bài viết lên bảng:
Bài 18: con ốc, đôi guốc, cá diếc, rớc đèn,
kênh rạch, vui thích
2) Quan sát chữ mẫu và viết bảng con:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh viết đợc các từ ứng dụng:
tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy
xúc
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên giới thiêu chữ mẫu, đọc và hỏi:
? Nêu các chữ đợc viết với độ cao là 2,5 li,
2 li, 1li
? Đọc và phân tích cấu tạo tiếng
- Giáo viên giảng từ khó
- Giáo viên viết mẫu và phân tích quy trình
- Giúp học sinh hoàn thành bài viết trong
vở tập viết theo yêu cầu của giáo viên
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết
- Giáo viên cho xem vở mẫu( nếu có)
- Giáo viên nhắc học sinh về: cách cầm
bút, cách để vở, t thế ngồi
- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết vở
+Viết hoàn thiện bài viết theo yêu cầu của
giáo viên
+ Khoảng cách các con chữ đều nhau
+ Viết nối các nét trong một con chữ
- Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu hoàn
thành bài viết của mình
4) Chấm chữa bài:
a) Mục tiêu:
- Giúp học sinh học tập đợc những bài viết
đẹp, biết sửa sai bài cho mình và cho bạn
b) Cách tiến hành:
- Nếu học sinh viết xong cùng một lúc giáo
- Học sinh đọc tên bài viết
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Học sinh quan sát nhớ quy trình viết từng con chữ
- Học sinh nêu độ cao, khoảng cách giữa các tiếng trong một từ, giữa các con chữ trong một tiếng
- Học sinh tô gió
- Học sinh đọc lại từ và lần lợt viết bảng con các từ: con ốc, đôi guốc, cá diếc, rớc đèn, kênh rạch, vui thích
- Học sinh quan sát vở tập viết nhớ nội dung bài viết ở lớp
- Học sinh viết bài
- Học sinh đổi vở cho nhau chữa bài
Trang 20viên cho học sinh đổi vở sửa sai cho nhau
sau đó giáo viên chấm, chữa bài
- Nếu học sinh không viết xong cùng một
lúc giáo viên chấm bài tại chỗ và sửa sai
cho học sinh đó
- Giáo viên nhận xét kết quả chấm bài, cho
học sinh quan sát những bài viết đẹp và
biểu dơng, động viên những bài viết cha
đạt yêu cầu
IV Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài, nhắc học
sinh về nhà viết bài ở nhà
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn
bị tiết sau
- Học sinh viết những lỗi sai vào bảng con
- Học sinh quan sát, học tập những bài viết đẹp
Thủ cụngGẤP MŨ CA Lễ (Tiết 1)I.Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch gấp và gấp được mũ ca lụ bằng giấy
II.Đồ dựng dạy học:
-Mẫu gấp mũ ca lụ bằng giấy mẫu
-1 tờ giấy màu hỡnh vuụng
-Học sinh: Giấy nhỏp trắng, bỳt chỡ, vở thủ cụng
III.Cỏc hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yờu cầu
giỏo viờn dặn trong tiết trước
Nhận xột chung về việc chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
a.Giỏo viờn hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận
xột:
Cho học sinh xem chiếc mũ ca lụ bằng giấy
Đặt cõu hỏi để học sinh trả lời về hỡnh dỏng và
tỏc dụng của mũ ca lụ
b.Giỏo viờn hướng dẫn mẫu:
Hướng dẫn thao tỏc gấp mũ ca lụ
Cỏch tạo tờ giấy hỡnh vuụng
Gấp lấy đường dấu giữa theo đường chộo
Hỏt
Học sinh mang dụng cụ để trờn bàn cho giỏo viờn kểm tra
Vài HS nờu lại
1 học sinh đội mũ ca lụ lờn đầu
Lớp quan sỏt và trả lời cỏc cõu hỏi
Học sinh lắng nghe cỏc quy trỡnh gấp
mũ ca lụ bằng giấy
Học sinh nhắc lại quy trỡnh gấp mũ ca