Giải thích từ qua hình ảnh - GV chỉ bất kì cho học sinh đọc Lu ý : HSY đánh vần - Yêu cầu học sinh tìm tiếng , từ, câu ngoài bài có chứa vần ăc , âc HS đọc cả 2 vần HS đánh vần, đọc trơn
Trang 1Tuần 19
Thứ 2 ngày 3 tháng 1 năm 2011
Tiếngviệt
Ăc , ÂC
I- Mục đích yêu cầu :
+ Kiến thức : Đọc đợc: ăc , âc mắc áo quả gấc , từ và câu ứng dụng
+ Kĩ năng : Viết đợc ăc , âc , quả gấc , mắc áo từ và câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề Ruộng bậc thang
+ Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học :
GV quả gấc
HS bộ đồ dùng
III Kế hoạch hoạt động:
I Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho con vạc , bột lọc , Việt nam
GV nhận xét
II Dạy bài mới :,
Nội dung
+ vần ăc
Nhận diện vần ăc
- GV đọc mẫu
- So sánh hai vần ăc và oc
- Phân tích vần ăc ?
- GV kiểm tra thanh cài
- Đánh vần
+ Dạy tiếng : mắc
- Thêm âm m và dấu sắc ta đợc tiếng gì ?
- Phân tích tiếng
Cho HS đánh vần , đọc trơn
Dạy từ mắc áo
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dới tranh?
- Từ “ mắc áo ” có tiếng nào chứa vần mới
vừa học?
Vần âc : Dạy tơng tự
So sánh âc và ăc
- Từ ứng dụng :
HS viết bảng con
HS đọc SGK
HS đồng thanh ăc
So sánh Vần ăc và oc
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng c
- Khác nhau : ăc bắt đầu ă , oc bắt đầu o
Phân tích vần ăc Vần ăc có âm ă đứng
trớc , âm c đứng sau – ghép vần
Đánh vần ă c- ăc– theo cá nhân , tổ , lớp
Tiếng mắc
Phân tích: tiếng mít có âm m đứng
trớc, vần ăc đứng sau,
HS cài tiếng trên bảng cài
HS đánh vần , đọc trơn m- ăc - mắc
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS nêu: mắc áo
HS đọc cá nhân
HS nêu: tiếng “mắc ” chứa vần ăc
Đọc cá nhân , tổ , nhóm , lớp -Đọc lại bài ăc mắc mắc áo– –
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
1
Trang 2- GV ghi bảng.
màu sắc giấc ngủ
- ăn mặc - nhấc chân
Hớng dẫn đọc - đọc mẫu Giải thích từ qua
hình ảnh
- GV chỉ bất kì cho học sinh đọc
Lu ý : HSY đánh vần
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng , từ, câu ngoài
bài có chứa vần ăc , âc
HS đọc cả 2 vần
HS đánh vần, đọc trơn theo cá nhân , bàn , lớp
HS gạch vần mới
Đọc lại toàn bài trên bảng bấc đèn , xúc xắc , vớng mắc nớc chảy xiết , thiết tha
- Viết bảng con :
GV kết hợp vừa viết , vừa nêu qui trìnhviết
GV chỉnh sửa cho học sinh khi viết
Chú ý t thế ngồi
yêu cầu
HS viết bảng con
ăc , âc, mắc áo , quả gấc
Nhận xét , sửa sai
Tiết 2
a Luyện đọc :
- GV chỉ trên bảng
Yêu cầu HS quan sát tranh
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu
- Giải thích nội dung :
Các chữ cái đầu dòng đợc viết nh thế nào ?
Đọc mẫu SGK HD đọc
B Viết vở :
GV hớng dẫn cách viết , khoảng cách trình
bày chữ cách chữ, tiếng cách tiếng , từ cách từ
Cho HS quan sát vở
- Chấm bài , nhận xét
C Luyện nói :
Yêu cầu học sinh nêu tên chủ đề luyện nói
- Cho HS quan sát tranh , gợi ý nội dung
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ chỉ tranh và giới thiệu với các bạn về ruộng
bậc thang ?
+ ở vùng bạn sống có ruộng bậc thang không
+ ruộng bậc thang thờng có ở đâu ?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS
Cho HS đọc lại bài trên bảng
D Củng cố
- Hôm nay học vần gì ?
HS đọc bài trên bảng lớp ở tiết 1
Đọc cá nhân , tổ , cả lớp
HS quan sát tranh
Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cờm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Nh nung qua lửa
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học ăc âc
Đọc SGK.CN,N,L
HS quan sát
Chỉnh sửa t thế ngồi ,cầm bút
HS Luyện viết VTV
ăc , âc , mắc áo , quả gấc
HS nêu: ruộng bậc thang
Thảo luận nhóm Từng nhóm lên trình bày
HS có ý kiến
Đại diện các nhóm lên trình bày
1 HS đọc toàn bài
Trang 3Đạo đức Lễ phép vâng lời thầy, cô giáo (T1)
I – Mục tiêu:
- Kiến thức : Thầy cô giáo là ngời đã chăm sóc, dạy dỗ em Vì vậy các em phải biết
lễ phép vâng lời thầy, cô giáo
- HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
Kĩ năng : giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo
II- Chuẩn bị :
- Vở BT đạo đức
- Bút chì màu
- Điều 12 công ớc quốc tế về quyền trẻ em
III- Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ :
Tiết trớc ta học bài gì ?
Mất trật tự sẽ có tác hại gì ?
1.Hoạt động1: Đóng vai:
GV nêu hai tình huống ở sách giáo khoa
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
+ N1 + N2: Em đa sách( vở) cho thầy
( cô) giáo trong trờng?
+ N3 : Em đa sách ( vở) cho thầy (cô )
giáo
- Nhóm nào thể hiện đợc việc lễ phép
vâng lời thầy, cô giáo? Nhóm nào cha
thực hiện đợc?
- Em cần làm gì khi gặp thầy,cô giáo?
- Cần phải làm gì khi đa hoặc nhận sách
vở từ tay thầy ( cô) giáo?
* KL: + Chào hỏi lễ phép với thầy cô
giáo
+ Lời nói khi đa: Tha cô ( thầy),
đây ạ
+ Lời nói khi nhận: Em cảm ơn cô
Thảo luận, đóng vai
Trình bày
HS khác nhận xét
HS nêu ý kiến
3 Hoạt động 2 :
Tô màu vào việc làm thể hiện bạn nhỏ
biét vâng lời
- Em tô màu vào hình nào? Vì sao?
HS làm việc cá nhân
Trình bày
* Kết luận: Thầy (cô) giáođã dạy dỗ các
em, các em cần phải biết lễ phép lắng
nghe và vâng lời thầy, cô giáodạy bảo
3 Thực hành GV cho học vở
HS đa vở , sách cho cô mợn
- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy,cô
giáo
- Nhận xét giờ học.Hôm nay học bài nào
HS nhận xét hát bài mẹ của em ở trờng
***************************************************
3
Trang 4Buổi chiều Luyện tiếng việt ăc , âc
I Mục tiêu :
Kiến thức : Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc , viết đúng
- Kĩ năng : Biết vận dụng để làm bài tập -Học sinh biết nối từ phù hợp biết điền
đúng vần ăc , âc
-Luyện kỹ năng đọc trơn , viết đúng , đẹp , đúng cỡ chữ quy định
- Thái độ : GD HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1 : Bài cũ
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con
Hoạt động 2 : Luyện đọc
GV viết bài luyện lên bảng
+ Luyện vần
+ Luyện đọc tiếng , từ
+ Luyện đọc câu :
Luyện học sinh yếu đánh vần
Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi thờng mắc
+ Đọc củng cố 3 phần
+Tìm tiếng , từ
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ
mới chứa vần ăc ,âc
Đặt một câu có từ vừa tìm đợc
Nhận xét , tính điểm
Hoạt động 3 : Luyện bài tập
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu
Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp
Học sinh viết bảng con, đọc lại
ăn mặc , nhấc chân Nhận xét – sửa sai Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp ăc , âc , oc , ac ot, at , ăt , ât ôt , ơt , et ,
êt , ut , t , it , iêt ,om , am ăm , âm , ôm ,
ơm um , im , em , êm , iêm , yêm , uôm ,
ơm quả gấc , bậc thềm , đồng hồ quả lắc , chắc chắn , lắc vòng , bấc đèn
Bịt mắt , bàn viết , đàn vịt , thiết tha , nớc chảy xiết , xiết chặt , quay tít , tít còi Cô gái lắc vòng rất đẹp
Ngời miền núi cấy lúa trên ruộng bậc thang
Cái xắc mới tinh của mẹ
Bà mẹ việt nam anh hùng Cánh quạt điện quay tít
Mù thu thời tiết mát mẻ Thực hiện trò chơi tìm đúng , tìm nhanh
Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt , 1 em làm bảng
phụ GV gắn bảng chữa bài Học sinh đọc lại bài
cô gái của mẹ cấy lúa trên lắc vòng
Trang 5Bài 2 : GV nêu yêu cầu
Hớng dẫn học sinh điền đúng vần Hớng dẫn
học sinh luyện viét
Nhắc nhở t thế ngồi
Nhận xét chấm bài
Bài 3 HSKG
Điền vần ăc , âc
Điền bậc thang , miền núi , khô cạn vào chỗ
chấm
Hỡng dẫn viết bài
-Tổng kết , dặn dò
Về nhà đọc, viết lại bài
cái xắc mới ruộng bậc thang
Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và
đọc lại bài làm quả gấc , bậc thềm , đồng hồ quả lắc
Bài 3 Học sinh làm vào vở ô li
giấc ngủ , màu sắc , bấc đèn
ở miền núi nông dân phải cày cấy trên ruộng bậc thang
Nhờ vậy nên khi thiếu ma không bị khô cạn
cuộc sống ở miền núi no đủ hơn với ruộng bậc thang
Học sinh viết bài vào vở màu sắc, giấc ngủ
***************************************************
Luyện đạo đức Lễ phép vâng lời thầy, cô giáo (T1)
I – Mục tiêu:
- Kiến thức : Thầy cô giáo là ngời đã chăm sóc, dạy dỗ em Vì vậy các em phải biết
lễ phép vâng lời thầy, cô giáo
- HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
Kĩ năng : giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo
II- Chuẩn bị :
- Vở BT đạo đức
- Bút chì màu
- Điều 12 công ớc quốc tế về quyền trẻ em
III- Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ :
Tiết trớc ta học bài gì ?
Mất trật tự sẽ có tác hại gì ?
1.Hoạt động1: Đóng vai:
GV nêu hai tình huống ở sách giáo khoa
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ
+ N1 + N2: Em đa sách( vở) cho thầy
( cô) giáo trong trờng?
+ N3 : Em đa sách ( vở) cho thầy (cô )
giáo
- Nhóm nào thể hiện đợc việc lễ phép
vâng lời thầy, cô giáo? Nhóm nào cha
thực hiện đợc?
Thảo luận, đóng vai
Trình bày
HS khác nhận xét
5
Trang 6- Em cần làm gì khi gặp thầy,cô giáo?
- Cần phải làm gì khi đa hoặc nhận sách
vở từ tay thầy ( cô) giáo?
* KL: + Chào hỏi lễ phép với thầy cô
giáo
+ Lời nói khi đa: Tha cô ( thầy),
đây ạ
+ Lời nói khi nhận: Em cảm ơn cô
HS nêu ý kiến
3 Hoạt động 2 : GV đa ra một số tình
huống khác nhau cho học sinh đóng vai
để phân biệt tình huống nào nên làm tình
huốn nàokhông nên làm
Tô màu vào việc làm thể hiện bạn nhỏ
biết vâng lời
- Em tô màu vào hình nào? Vì sao?
HS làm việc cá nhân
Trình bày
* Kết luận: Thầy (cô) giáođã dạy dỗ các
em, các em cần phải biết lễ phép lắng
nghe và vâng lời thầy, cô giáodạy bảo
3 Thực hành GV cho học vở
HS đa vở , sách cho cô mợn
- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy,cô
giáo
- Nhận xét giờ học.Hôm nay học bài nào
HS nhận xét hát bài mẹ của em ở trờng
********************************************************
Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt
uc, c I- Yêu cầu :
- Kiến thức : Đọc đợc uc , c cần trục , lực sĩ từ và câu ứng dụng
- Kĩ năng - Viết đợc uc , c cần trục , lực sĩ Từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
-Thái độ : Giáo giục học sinh yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng : GV Tranh vẽ lực sĩ
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: màu sắc , nhấc chân , bậc thang
GV nhận xét
HS viết bảng con., đọc lại từ trên bảng con
2 HS đọc SGK
II Dạy bài mới :,
Nội dung
Trang 7+ vần uc
Nhận diện vần uc
- GV đọc mẫu
- Y/ C So sánh hai vần ăc và uc ?
- Yêu cầu HS phân tích vần uc ?
- GV kiểm tra thanh cài
- Đánh vần
+ Dạy tiếng : trục
Thêm âm tr và dấu nặng ta đợc tiếng gì ?
- GV đọc trơn
Y / C Phân tích tiếng trục
Y / C HS đánh vần , đọc trơn
Dạy từ: Cần trục
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dới tranh?
- Từ “cần trục ” có tiếng nào chứa vần uc
vừa học?
Vần c: Dạy tơng tự
So sánh uc và c
- Từ ứng dụng :
- GV ghi bảng
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
- Hớng dẫn đọc - đọc mẫu Giải thích từ qua
vật thật
- Y/ C HS gạch vần mới
GV chỉ bất kì cho học sinh đọc
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần uc , c
HS đồng thanh uc
- So sánh vần ăc và uc
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng c
- Khác nhau : ăc bắt đầu ă , uc bắt đầu u
Phân tích vần – ghép vần Vần ăc có nguyên âm ă đứng trớc , âm c
đứng sau
Đánh vần u c- uc– theo cá nhân , tổ , lớp
HS đọc trơn tiếng trục
Phân tích: tiếng trục có âm tr đứng
trớc, vần uc đứng sau dấu nặng đặt dới
vần uc
HS cài tiếng trên bảng cài
HS đánh vần , đọc trơn tr – uc – trục
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS nêu: cần trục HS đọc cá nhân
HS nêu: tiếng “trục ” chứa vần uc
Đọc cá nhân , tổ , nhóm , lớp -Đọc lại bài uc – trục – cần trục
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS đọc cả 2 vần
HS đánh vần, đọc trơn theo cá nhân , bàn , lớp
HS gạch vần mới
Đọc lại toàn bài trên bảng
Viết bảng con :
GV kết hợp vừa viết , vừa nêu qui trìnhviết
GV chỉnh sửa cho học sinh khi viết
Lu ý độ hở các nét nối
Chú ý t thế ngồi
HS viết bảng con
uc c , cần trục , lực sĩ Nhận xét , sửa sai Tiết 2
1 Luyện đọc
- GV chỉ trên bảng
- GV giới thiệu câu ứng dụng
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn
HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
7
Trang 8Dùng tranh để minh họa
Hớng dẫn đọc - đọc mẫu
- Đọc mẫu SGK HD đọc
Con gì mào đỏ Lông mợt nh tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi ngời thức dậy
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học c uc
Đọc SGK Đọc CN,N,L
2 Viết vở tập viết
GV hớng dẫn cách viết , khoảng cách trình
bày chữ cách chữ , tiếng cách tiếng , từ cách từ
chú ý các nét nối giữa các con chữ
- GV Chấm bài , nhận xét
HS chú ý t thế ngồi
HS viết bài vào vở
uc c , cần trục , lực sĩ
3 Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ?
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em thấy trong tranh có những gì ?
+ Mọi ngời đang làm gì ?
Con gì đã báo hiệu cho mọi ngời thức dậy ?
Bức tranh vcẽ cảnh nông thôn hay thành phố ?
Mọi ngời đang làm gì ?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS
D Củng cố :
- Thi tìm tiếng có vần uc c ?
- Nhận xét giờ học Về nhà đọc bài
HS thi tìm
1 HS đọc toàn bài
*********************************************************
Luyện tiếng việt uc , c
I Mục tiêu : - Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc , viết đúng
máy xúc , nóng nực
-Biết vận dụng để làm bài tập -Học sinh biết nối từ phù hợp
, Biết điền đúng vần uc , hay c
-Luyện kỹ năng đọc trơn , viết đúng , đẹp , đúng cỡ chữ quy định
II Chuẩn bị : bảng phụ
III Hoạt động dạy học
Trang 9Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Hoạt động 1 : Bài cũ
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con
Hoạt động 2 : Luyện đọc
GV viết bài luyện lên bảng
+ Luyện vần
+ Luyện đọc tiếng , từ
+ Luyện đọc câu :
Luyện học sinh yếu đánh vần
Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi thờng mắc
+ Đọc củng cố 3 phần
+Tìm tiếng , từ , đặt câu
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm
tiếng , từ mới chứa vần uc c
Đặt một câu có từ vừa tìm đợc
Nhận xét , tính điểm
Hoạt động 3 : Luyện bài tập
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu
Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù
hợp
Bài 2 : GV nêu yêu cầu
Hớng dẫn học sinh điền nhìn hình vẽ
điền đúng vần
GV nhận xét
Bài3 HSKG
Điền uc hay c
Điền đông , đồng , hoặc thức
+ Hớng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở t thế ngồi
GV hớng dẫn quy trình viết
Nhận xét chấm bài
-Tổng kết , dặn dò
Nhận xét giờ học
- Học sinh viết bảng con bục giảng , bực tức
Nhận xét – sửa sai + Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp ăc, ac, uc ,c, et, it , iêt , oc ac , êt , t ,ut , ơt ,
ot, at, ăt, ât, em , êm , ôm , ơm , ăm , âm ,om ,am
+ Trâu húc nhau , một chục trứng , thởng thức văn nghệ , lọ mực cửu long ,trợt băng , trắng muốt , máy tuốt lúa , ớt đẫm mồ hôi , lớt thớt , vợt cầu , xay bột , ngớt ma, đốt tre , củ cà rốt , cái thớt , quả ớt , mặt nớc ,
+Bố rtreo bức tranh lên tờng Cô đứng trên bục giảng bài
Mẹ mua xúc xắc cho bé Ruộng mạ xanh mớt Vận động viên vợt chớng ngại vật Một bạn nhỏ đang chơi cầu trợt
Thực hiện trò chơi tìm đúng , tìm nhanh
Học sinh tìm
Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt , 1 em làm bảng
phụ GV gắn bảng chữa bài Học sinh đọc lại bài
Bố treo trên bục giảng bài Cô đứng xúc xắc cho bé
Mẹ mua bức tranh lên tờng
Bài 2 Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
Học sinh nêu yêu cầu làm bài và đọc lại bài
làm trâu húc nhau một chục trứng lọ mực
Bài 3 nóng nực , thức giấc , khúc mía
Chú gà vừa gáy đánh thức mọi ngời
Ông mặt trời vừa nhô lên ở đằng đông Bác nông dân đã cùng trâu ra đồng cày ruộng
Học sinh viết bài vào vbt
máy xúc , nóng nực
9
Trang 10**********************************************************
Thứ 4 ngày 5 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt
ÔC , UÔC I- Yêu cầu :
- Kiến thức : Đọc đợc ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc từ và câu ứng dụng
- Kĩ năng - Viết đợc ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc Từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng , uống thuốc
-Thái độ : Giáo giục học sinh yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng : GV con ốc , đôi guốc
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: cúc vạn thọ , nóng nực
GV nhận xét
HS viết bảng con., đọc lại từ trên bảng con
2 HS đọc SGK
II Dạy bài mới :,
Nội dung
+ vần ôc
Nhận diện vần ôc
- GV đọc mẫu
- Y/ C So sánh hai vần uc và ôc ?
- Yêu cầu HS phân tích vần ôc ?
- GV kiểm tra thanh cài
- Đánh vần
+ Dạy tiếng :mộc
Thêm âm m và dấu nặng ta đợc tiếng gì ?
- GV đọc trơn
Y / C Phân tích tiếng mộc
Y / C HS đánh vần , đọc trơn
Dạy từ: thợ mộc
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dới tranh?
- Từ “thợ mộc ” có tiếng nào chứa vần ôc
vừa học?
HS đồng thanh ôc
- So sánh vần uc và ôc
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng c
- Khác nhau : uc bắt đầu u , ôc bắt đầu
ô
Phân tích vần – ghép vần Vần ôc có nguyên âm ô đứng trớc , âm
c đứng sau
Đánh vần ô c- ôc– theo cá nhân , tổ , lớp
HS đọc trơn tiếng mộc
Phân tích: tiếng mộc có âm m đứng
trớc, vần ôc đứng sau dấu nặng đặt dới
vần ôc
HS cài tiếng trên bảng cài
HS đánh vần , đọc trơn m - ôc – mộc
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS nêu: thợ mộc
HS đọc cá nhân
HS nêu: tiếng “mộc ” chứa vần ôc
Đọc cá nhân , tổ , nhóm , lớp -Đọc lại bài ôc mộc thợ mộc– –