- VÒ kiÕn thøc: HS biÕt c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu... Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n..[r]
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5’)
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của
CBHSH của 16 là 16
2 Chú ý
Trang 220
b) 64 = 8 v× 80 vµ
82=64c) 81= 9 v× 90 vµ 92= 81
- GV giíi thiÖu: phÐp to¸n
- Yªu cÇu HS lµm ?3 - Häc sinh tr¶ lêi miÖng ?3 ?3
CBH cña 64 lµ 8 vµ -8CBH cña 81 lµ 9 vµ -9CBH cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1
- Ta cã thÓ chøng minh
®iÒu ngîc l¹i víi a, b ≥ 0
nÕu a< b th× a< b
- §Þnh lÝ (SGK/5)v¬Ý a, b ≥ 0 cã a < b
?5
a) x > 1 x> 1
x > 1b> x< 3 x< 9
x < 9VËy 0x < 9
Trang 3Hoạt động 4 (12’)
GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3;
1,5; 0; 5; 6
3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?3; 5; 1,5; 6 ; -4; 0; -
4 1
GV ghi đầu bài trên bảng
phụ HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ
ba
Bài 3 SGK/ 6a) x2= 2 x1,2 = ± 1,44b) x2= 3 x1,2= ± 1,732
GV đa đề bài lên bảng phụ
Mời đại diện 2 nhóm trình
bày lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm
Trang 4Ngày soạn:17/8/2010 Ngày dạy: 18/8/2010
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
b> S c> Đd> S (0 x 25)
Trang 525 x là căn thức bậc hai
của 25 - x2 là biểu thức lấy
căn hay biểu thức dới dấu
căn
- Giáo viên nhấn mạnh: a
chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy Acó nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
5 P 2x x 2,5a>
d> 3 a 7có nghĩa
Hoạt động 3 (18’)
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
2 HS lên bảng điền trên bảng phụ
Nếu a > 0 thì a 2 a
Để CM a 2 a ta cần CM
Định lí (SGK/9)
Trang 6a a a
- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa
- Biết chứng minh định lí a 2 a với mọi a
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK
Ngày soạn: 17/8/2010
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để
A có nghĩa
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
x
-2 7
b> 3 x 4 có nghĩa
-3x+ 40
x
3 4
có nghĩa khi nào
1 HS nêu yêu cầu của đề bàithực hiện khai phơng trớc rồi x; : ; + ; - làm từ trái sang phải
2 HS lên bảng trình bày
Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa
1 Bài tập 11SGK/11a) 16 25 196 : 49
= 4 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22b> 36: 2 3 2 18 169
= 36: 18 2 13
= 36: 18 -13 = -11c> 81 9 3
d>
5 25 16 9 4
x
1
1 có nghĩa
Trang 8? 1 x2 có nghĩa khi nào
chữa bài vào vở
GV yêu cầu HS hoạt động
= 2 a 5a
= -2a -5a(vì a<0 a a)
= -7ab> 25a2 3a
= 6a2
d> 5 6 3
3
4a a với a< 0 = -10a3 – 3a3
= x- 5
b)
2
2 2 2 2 2
x x
Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm
HS nhận xét, chữa bài
HS tiếp tục hđ nhóm để giải bài tập: GPT
a) x2 – 5 = 0b) x2- 2 11x+11 = 0
Đại diện một nhóm lên trìnhbày
Trang 9D Hớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT
Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010
Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và cácchú ý
2 Học sinh: đọc trớc bài mới
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng
Điền dấu “X” vào ô thích hợp
16 = 400 20 25
.
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25(=
20)
HS đọc định lý SGK/12
1 Định lí
(SGK/12)
Trang 10Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ
- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóma)
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360 25 10 36 10
=
100 36 25 100
36
HS hoạt động nhóm
2
á p dụng
a Quy tắc khai ph ơng 1 tích(SGK/13)
a 0 ,b 0 ab a. b
VD1: áp dụng quy tắc khai
ph-ơng 1 tích để tínha) 49 1 , 44 25 =
25 44 , 1 49
= 7 1,2 5 = 42b) 810 40 81 4 100
= …………
?2
b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
0 , 0
. b ab a b
a
VD2: Tínha) 5 20 5 20 100 10
b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10
= 13 52 13 13 4= 13 2 2
= 26
?3
Trang 11, 4 72
2HS lªn b¶ng tr×nh bµy bµi lµm
7 2 7 2 7 28
Trang 12Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: - Bảng phụ
2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5’)Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
biểu thức dới dấu căn?
? Hãy biến đổi hằng
Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
I Chữa bài tập
1 Chữa bài tập 20(d)
180 2 , 0
* Nếu a<0 a a
(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2
2 Bài tập 22(a,b)SGK/15a)
Trang 13 2006 2005
là 2 số nghịch đảo của nhau
Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh
3 1
x x
4 x x
= 22 2
3 1 2 3
1
Thay x= 2vào biểu thức
ta đợc 2 2
2 3
1 3 2 2 21 , 029
3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x
a) 16x 8 x 0
2 8
4 Bài 33(a)SBT/8Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích
D Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 14- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT.
Ngày soạn: 24/8/2010 Ngày dạy: 26/8/2010
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
GV nêu yêu cầu kiểm
2 1 5
25
25 16
a
(a 0 ,b 0)
CM: Vì a 0 ,b 0nên
b a
Trang 15a b
b
a b
a
Hoạt động 3 (16 )’GV: Từ định lí trên ta
có 2 qui tắc
- Theo chiều từ trái
sang phải ta có qui tắc
khai phơng 1 thơng
- Theo chiều từ phải
sang trái ta có qui tắc
25
36
25 : 16
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
225 256
196 0196
HS2: Tính
117 52
2
á p dụng
a) Quy tắc khai phơng mộtthơng
4 13 117
52 117
Trang 1625 25
=
81 81
6 , 1
1 , 8
=
……
4 9
x x y
y y
x x
TiÕt 7: LuyÖn tËp
A Môc tiªu:
Trang 17* Về kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH.
* Về kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
* Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi đề bài bài 36SGK tr.20
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài 30(c,d)Kết quả c) 2
29c) 51HS nhận xét bài làm của bạnCác HS khác chữa nhanh vào vở
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
49 16 25
=
24
7 10
1 9
7 4
5
d) 22 22
384 457
76 149
Trang 18gì về tử và mẫu của biểu
HS lên bảng
Học sinh trả lời
a) Đúngb) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng
d) Đúng
HS nêu cách biến đổi
Một học sinh lên bảng làm bài - dới lớp làm vào vở
HS hoạt động theo nhómKết quả hoạt động nhóm
Các nhóm nhận xét bài của nhau
457 384457 384
76 149 76 149
225 73
841
73 225
2 Bài tập 36SGK/20
3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x 3 12 27
9 3 3 4 3
3 3 3 2 3
3 4
Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8’)
?Điều kiện xác định của
vế trái là gì?
0 1
3 2
x x
1HS lên bảng tìm điều kịên xác định
5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện
2 (1) 1
x x
Trang 19HS nhận xét bài trên bảng.
Một HS nêu một vài phơng pháp giải phơng trình có chứacăn thức bậc hai HS khác nhận xét, bổ sung
1
3 2
x x
0 3
0 3
2 3
1
x x
2x 3 4x-4 2
- Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr 20 ở bảng phụ
- Mang bảng số vào tiết sau
Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày dạy:
+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1
+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2
- Bảng số
- Ê ke
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)
GV nêu y/c kiểm tra
HS1 chữa bài tập 35(b) 2HS đồng thời lên bảng
Trang 20SGK tr.20
T×m x biÕt
6 1 4
GV ®a tiÕp mÉu 2 trªn
b¶ng phô, yªu cÇu häc
sè 1,296 VËy 1 , 68 296
, 1
VD2: T×m 39 , 18
Trang 21HS: Nhờ qui tắc khai phơng 1 tích
Kết quả hoạt động nhóma) 911= 9 , 11 100 10 9 , 11
259 , 6 18 ,
?1
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
0 ; 0 , 0009119
b Bài 42 tr.23SGK
* x1 1 , 871
Trang 22+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức,
kĩ năng làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát)
- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu y/c kiểm tra
Chữa bài tập 47(a,b)
a2 2
Trang 23ứng dụng của phép đa
thừa số ra ngoài dấu
3 5 20 50
HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2 8 50
VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn
biến đổi ngợc lại là
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
Với A 0 ,B 0 có:
Trang 24thừa số vào trong dấu
căn
GV đa dạng tổng quát
trên bảng phụ
GV chỉ rõ VD4(b,d)
khi đa thừa số vào
trong dấu căn chỉ đa
a) 3 5= …… = 45
b) = 7 , 2
c) = a3b8
d) = - 20a3b4
Đại diện 2 nhóm trình bày
HS nghiên cứu VD5 trong SGK
HS nhận xét bài trên bảng
3HS đồng thời lên bảng
3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800
Trang 25giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
* Sau 15 phút, GV thu bài, nhận xét về ý thức làm bài
Đáp án + Biểu điểm
Bài 1: (4 điểm) a) 7x có nghĩa 7x 0 x 0 Vậy 0,75điểmb) 3 x 15 có nghĩa 3x 15 0 3x 15 x 5 Vậy 0,75điểmc)
1 2
2 ) 0 5 ( 0 1 2 0 1 2
1 4
3 4
1 1
2 2
1 0
Trang 262 121 11
3
2
1 11
11 1 11
11 1 11
11
1 11
11
1
y y
x xy y
x xy y
x xy
y
x xy
53535
32
x
x x
x x
x
Vậy x1 = 8; x2 = -2
1 điểm
Hoạt động 2: Chữa bài tập (5 phút)
GV nêu y/c kiểm
dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu
Làm BT 45(a)HS2: Viết công thức TQ của phépbiến đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Làm BT 45(c) 1HS nhận xét
6 25
150 150
5
1 150 5
Vì 3 3 2 3
12 3
9
1 51 3
108
18
102 18
áp dụng phép biến đổi đa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi tính
II Luyện tập
1 Bài tập 58(b,c)SBT/12b) 98 72 0 , 5 8
= 49 2 36 2 0 , 5 4 2
= 7 2 6 2 2
= 2 2c) 9a 16a 49a = …với a
Trang 272 HS lªn b¶ng.
HS1: Lµm c©u aHS2: Lµm c©u b
xy
y x y x
x x
=
1
1 1
x
= x+ x 1 = VP
®pcm
3 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh saua) 9x 4x 25x 12 1
0 4
0 9
x x
0 )1 ( 36
0 )1 ( 81
x x
1 36 ( 1 ) ( 1 ) 2
2 1 1
6 1
2 1 ) 1 6 9
2 1
Trang 284 5
- Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 29Bµi 1: Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.
Trang 30Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a) b) c)
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)
GV nêu yêu cầu kiểm
1HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu của bthứclấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn
HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
3
6 3
6 3 3
3 2 3
5
b
b a b
*Một cách tổng quát
B
AB B
5 4 5
4
2
Trang 31GV lu ý học sinh làm
câu b ?1 theo cách sau:
5 125
5 3 125
5 3
2
b)
25
15 125
5 5 3 125
125 3 125
chứa căn ở mẫu, việc
biến đổi làm mất căn
thức ở mẫu gọi là trục
GV kiểm tra đánh giá kết
quả làm việc của các
HS hoạt động nhóm
Kết quả hoạt động nhóma) =
25
* =
a
a a
1
Trang 32c) 2 7 5
b a
b a a
4
2
6 (a>b>0)
Đại diện 3 nhóm trình bày
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố (8’)
GV đa đầu bài trên bảng
phụ: khử mẫu của biểu
Các HS còn lại làm vào vở
3 Luyện tập Bài 1
6 100
6 1 600
1
60 1
10
1 2 25
2 3 50
Trang 33Hoạt động của giáo
I Chữa bài tập
1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 22
5
5
Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)
1HS lên bảng làm
Hs : 2 hs lên bảng giả bàitập
ab a
b a
b a a
2 Bài 54 SGK/30Rút gọn các biểu thức sau
2 1
2 1 2 2 1
2 2
a a
2 3 2 3 3 2
b a a b a
ab a
Trang 34HS dới lớp nhận xét, chữa bài.
Nhân và chia mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó
1HS đứng tại chỗ đọc lời giải
HS : làm bài tập vào vở
2004 2005
2004 2005
2004 2005
2004 2005
1
Tơng tự
2003 2004
1 2003
1
<
2003 2004
1
2005 2004 < 2004 2003
5 Bài 77(a) SBT/15Tìm x biết
* Hớng dẫn về nhà (2’)
- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Xem lại các BT đã chữa
+Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để
giải các bài tập có liên quan
- Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng
làm việc hợp tác
B Phơng tiện dạy học:
+ Bảng phụ : ghi nội dung kiểm tra bài cũ của HS1
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm
Trang 355 5
B
A B
A
(A 0 ;B 0)
HS2: Lµm BT 70(c)SBT tr.14
HS lµm bµi
1HS lªn b¶ng lµm C¸c HS kh¸c lµm vµo vë
Trang 36HS nhận xét bài trên bảng.
HS: Ta tiến hành QĐMT rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân
a
b b a a
b a
b a
ab b a b a
1 2
1 2
2
a
a a
a a a
với a>0, a 1
P = …b) …
?3 Rút gọn các biểu thứca)
b)
a
a a
1
1
với a 0; a 1
Hoạt động 3: Luyện tập (5’)
Trang 37với x 1
a> Rút gọn Bb> Tìm x sao cho B = 16Lời giải bài 60…
- Rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai chú ý tìm đkxđ
của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu
thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
+ Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng
1 :
1 1
1
a
a a
a a a
a) Rút gọn Q với a>0, a 1; a 4
b) Tìm a để Q= -1c) Tìm a để Q > 0
- Bảng nhóm
C Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (8’)
c) 20 45 3 18 72
Trang 38Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)
HS nêu các kiến thức đã sử dụng
HS: Biến đổi vế trái của
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
33 3
25 2 3 16 2
a
a a
1 1
1 1
a a
a
a a a
1
1 1
a a
a a
Trang 39GV treo b¶ng phô ghi
1 :
1 1
1
a
a a
a a a
Mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy c©u a
C¸c HS kh¸c lµm bµi t¹i chç
HS nhËn xÐt bµi cña b¹nC©u b: HS lµm bµi díi sù h-íng dÉn cña GV
3.Bµi tËp thªm
4 Bµi 82 SBTtr.15a) CM x2+x 3 1=
4
1 2
1 2
3
GTNN cña x2+x 3+1 b»ng
4 1
0 2
Trang 40- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc ba và kiểm tra đợc một số có
là căn bậc ba của số cho trớc hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
+ Về kĩ năng:
- HS vận dụng đợc định nghĩa căn bậc ba, các tính chất của căn bậc ba
để rút gọn biểu thức
- Học sinh biết tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
+ Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, rút gọn biểu thức
B Phơng tiện dạy học
- Máy tính CASIO FX220 hoặc FX500A
- Bảng số
C Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)
GV nêu yêu cầu kiểm
1 Khái niệm căn bậc ba
* Bài toánGọi cạnh của hình lập phơng là x(dm) (x>0)