1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAI SO 8 CHUAN

49 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- VÒ kiÕn thøc: HS biÕt c¸ch khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n vµ trôc c¨n thøc ë mÉu... Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n..[r]

Trang 1

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5’)

- Học sinh nghe giới thiệu

- Học sinh ghi lại yêu cầu của

CBHSH của 16 là 16

2 Chú ý

Trang 2

20

b) 64 = 8 v× 80 vµ

82=64c) 81= 9 v× 90 vµ 92= 81

- GV giíi thiÖu: phÐp to¸n

- Yªu cÇu HS lµm ?3 - Häc sinh tr¶ lêi miÖng ?3 ?3

CBH cña 64 lµ 8 vµ -8CBH cña 81 lµ 9 vµ -9CBH cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1

- Ta cã thÓ chøng minh

®iÒu ngîc l¹i víi a, b ≥ 0

nÕu a< b th× a< b

- §Þnh lÝ (SGK/5)v¬Ý a, b ≥ 0 cã a < b 

?5

a) x > 1 x> 1

 x > 1b> x< 3  x< 9

 x < 9VËy 0x < 9

Trang 3

Hoạt động 4 (12’)

GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3;

1,5; 0; 5; 6

3 Luyện tậpBài 1: Trong các số sau những số nào có CBH?3; 5; 1,5; 6 ; -4; 0; -

4 1

GV ghi đầu bài trên bảng

phụ HS dùng máy tính bỏ túi làm tròn đến chữ số thập phân thứ

ba

Bài 3 SGK/ 6a) x2= 2 x1,2 = ± 1,44b) x2= 3 x1,2= ± 1,732

GV đa đề bài lên bảng phụ

Mời đại diện 2 nhóm trình

bày lời giải - 2 HS nhận xét lời giải của 2 nhóm

Trang 4

Ngày soạn:17/8/2010 Ngày dạy: 18/8/2010

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

b> S c> Đd> S (0 x 25)

Trang 5

25  x là căn thức bậc hai

của 25 - x2 là biểu thức lấy

căn hay biểu thức dới dấu

căn

- Giáo viên nhấn mạnh: a

chỉ xđ đợc nếu aP 0

Vậy Acó nghĩa khi nào

- Giáo viên cho HS làm ?2

- Giáo viên yêu cầu học sinh

trả lời miệng câu a, câu b,

 5 P 2x  x 2,5a>

d> 3 a 7có nghĩa

Hoạt động 3 (18’)

- Giáo viên cho HS làm ?3

Đề bài đa lên bảng phụ

2 HS lên bảng điền trên bảng phụ

Nếu a > 0 thì a 2 a

Để CM a 2 a ta cần CM

Định lí (SGK/9)

Trang 6

a a a

- Nắm vững điều kiện để Acó nghĩa

- Biết chứng minh định lí a 2 a với mọi a

- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK

Ngày soạn: 17/8/2010

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để

A có nghĩa

Chữa bài tập 12 (a,b) SGK

HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)

 x

-2 7

b>  3 x 4 có nghĩa

 -3x+ 40

 x

3 4

có nghĩa khi nào

1 HS nêu yêu cầu của đề bàithực hiện khai phơng trớc rồi x; : ; + ; - làm từ trái sang phải

2 HS lên bảng trình bày

Tìm x để mỗi căn thức sau

có nghĩa

1 Bài tập 11SGK/11a) 16 25  196 : 49

= 4 5 + 14 : 7

= 20 + 2 = 22b> 36: 2 3 2 18 169

= 36: 18 2 13

= 36: 18 -13 = -11c> 81  9  3

d>

5 25 16 9 4

x

 1

1 có nghĩa

Trang 8

? 1 x2 có nghĩa khi nào

chữa bài vào vở

GV yêu cầu HS hoạt động

= 2 a  5a

= -2a -5a(vì a<0 a  a)

= -7ab> 25a2 3a

= 6a2

d> 5 6 3

3

4a  a với a< 0 = -10a3 – 3a3

= x- 5

b)

2

2 2 2 2 2

x x

Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm

HS nhận xét, chữa bài

HS tiếp tục hđ nhóm để giải bài tập: GPT

a) x2 – 5 = 0b) x2- 2 11x+11 = 0

Đại diện một nhóm lên trìnhbày

Trang 9

D Hớng dẫn về nhà (2’)

- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2

- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr 5, 6 SBT

Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010

Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán

và biến đổi biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và cácchú ý

2 Học sinh: đọc trớc bài mới

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng

Điền dấu “X” vào ô thích hợp

16 = 400  20 25

.

16 = 4 5 = 20Vậy 16 25= 16 25(=

20)

HS đọc định lý SGK/12

1 Định lí

(SGK/12)

Trang 10

Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ

- 1 HS đọc định lí SGK

Kết quả hoạt động nhóma)

225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,

= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250 360  25 10 36 10

=

100 36 25 100

36

HS hoạt động nhóm

2

á p dụng

a Quy tắc khai ph ơng 1 tích(SGK/13)

a 0 ,b 0 aba. b

VD1: áp dụng quy tắc khai

ph-ơng 1 tích để tínha) 49 1 , 44 25 =

25 44 , 1 49

= 7 1,2 5 = 42b) 810 40  81 4 100

= …………

?2

b Qui tắc nhân các căn thức bậc hai

 0 , 0 

. bab ab

a

VD2: Tínha) 5 20  5 20  100  10

b) 1 , 3 52 10= 1 , 3 52 10

= 13 52  13 13 4=  13 2  2

= 26

?3

Trang 11

, 4 72

2HS lªn b¶ng tr×nh bµy bµi lµm

 7   2  7  2 7 28

Trang 12

Ngày soạn: 21/8/2010 Ngày dạy: 25/8/2010

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: - Bảng phụ

2 Học sinh: - Ôn lại lý thuyết

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 (5’)Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm

biểu thức dới dấu căn?

? Hãy biến đổi hằng

Các biểu thức ở dới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng

I Chữa bài tập

1 Chữa bài tập 20(d)

180 2 , 0

* Nếu a<0 a  a

(1) = 9 -6a + a2 +6a = 9 + a2

2 Bài tập 22(a,b)SGK/15a)

Trang 13

 2006  2005

là 2 số nghịch đảo của nhau

Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1 phải chứng minh

3 1

x x

4  x  x

=   22   2

3 1 2 3

1

Thay x= 2vào biểu thức

ta đợc 2   2

2 3

1  3 2 2  21 , 029

3 Bài 25(a,d)/16SGKTìm x

a) 16x  8 x 0 

2 8

4 Bài 33(a)SBT/8Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích

D Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 14

- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT.

Ngày soạn: 24/8/2010 Ngày dạy: 26/8/2010

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

GV nêu yêu cầu kiểm

2 1 5

25

25 16

a

 (a 0 ,b 0)

CM: Vì a 0 ,b 0nên

b a

Trang 15

a b

b

a b

a

Hoạt động 3 (16 )’GV: Từ định lí trên ta

có 2 qui tắc

- Theo chiều từ trái

sang phải ta có qui tắc

khai phơng 1 thơng

- Theo chiều từ phải

sang trái ta có qui tắc

25

36

25 : 16

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

225 256

196 0196

HS2: Tính

117 52

2

á p dụng

a) Quy tắc khai phơng mộtthơng

4 13 117

52 117

Trang 16

25 25

=

81 81

6 , 1

1 , 8

=

……

4 9

x x y

y y

x x

TiÕt 7: LuyÖn tËp

A Môc tiªu:

Trang 17

* Về kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH.

* Về kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

* Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác

B Phơng tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi đề bài bài 36SGK tr.20

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12’)

GV nêu y/c kiểm tra

Chữa bài 30(c,d)Kết quả c) 2

29c) 51HS nhận xét bài làm của bạnCác HS khác chữa nhanh vào vở

100

1 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

49 16 25

=

24

7 10

1 9

7 4

5

d) 22 22

384 457

76 149

Trang 18

gì về tử và mẫu của biểu

HS lên bảng

Học sinh trả lời

a) Đúngb) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng

d) Đúng

HS nêu cách biến đổi

Một học sinh lên bảng làm bài - dới lớp làm vào vở

HS hoạt động theo nhómKết quả hoạt động nhóm

Các nhóm nhận xét bài của nhau

457 384457 384

76 149 76 149

225 73

841

73 225

2 Bài tập 36SGK/20

3 Bài 33(b,c)SGK tr.19b) 3x 3  12  27

9 3 3 4 3

3 3 3 2 3

3 4

Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8’)

?Điều kiện xác định của

vế trái là gì?

0 1

3 2

x x

1HS lên bảng tìm điều kịên xác định

5 Bài 43(a) SBT tr.10Tìm x thoả mãn điều kiện

2 (1) 1

x x

Trang 19

HS nhận xét bài trên bảng.

Một HS nêu một vài phơng pháp giải phơng trình có chứacăn thức bậc hai HS khác nhận xét, bổ sung

1

3 2

x x

0 3

0 3

2 3

1

x x

 2x 3  4x-4 2

- Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr 20 ở bảng phụ

- Mang bảng số vào tiết sau

Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày dạy:

+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1

+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2

- Bảng số

- Ê ke

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (7’)

GV nêu y/c kiểm tra

HS1 chữa bài tập 35(b) 2HS đồng thời lên bảng

Trang 20

SGK tr.20

T×m x biÕt

6 1 4

GV ®a tiÕp mÉu 2 trªn

b¶ng phô, yªu cÇu häc

sè 1,296 VËy 1 , 68 296

, 1

VD2: T×m 39 , 18

Trang 21

HS: Nhờ qui tắc khai phơng 1 tích

Kết quả hoạt động nhóma) 911= 9 , 11 100  10 9 , 11

259 , 6 18 ,

?1

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100

0 ; 0 , 0009119

b Bài 42 tr.23SGK

* x1  1 , 871

Trang 22

+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức,

kĩ năng làm việc hợp tác

B Phơng tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát)

- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

GV nêu y/c kiểm tra

Chữa bài tập 47(a,b)

a2 2

Trang 23

ứng dụng của phép đa

thừa số ra ngoài dấu

3 5  20  50

HS hoạt động nhómKết quả: Rút gọn biểu thứca) 2  8  50

VD3: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

biến đổi ngợc lại là

2 Đ a thừa số vào trong dấu căn

Với A 0 ,B 0 có:

Trang 24

thừa số vào trong dấu

căn

GV đa dạng tổng quát

trên bảng phụ

GV chỉ rõ VD4(b,d)

khi đa thừa số vào

trong dấu căn chỉ đa

a) 3 5= …… = 45

b) = 7 , 2

c) = a3b8

d) = - 20a3b4

Đại diện 2 nhóm trình bày

HS nghiên cứu VD5 trong SGK

HS nhận xét bài trên bảng

3HS đồng thời lên bảng

3 Luyện tậpBài 43(d,e)SGKd) – 0,05 28800

Trang 25

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

* Sau 15 phút, GV thu bài, nhận xét về ý thức làm bài

Đáp án + Biểu điểm

Bài 1: (4 điểm) a)  7x có nghĩa   7x 0  x 0 Vậy 0,75điểmb) 3 x 15 có nghĩa  3x 15  0  3x  15  x  5 Vậy 0,75điểmc)

1 2

2 ) 0 5 ( 0 1 2 0 1 2

1 4

3 4

1 1

2 2

1 0

Trang 26

2 121 11

3

2

1 11

11 1 11

11 1 11

11

1 11

11

1

y y

x xy y

x xy y

x xy

y

x xy

53535

32

x

x x

x x

x

Vậy x1 = 8; x2 = -2

1 điểm

Hoạt động 2: Chữa bài tập (5 phút)

GV nêu y/c kiểm

dấu căn và đa thừa

số vào trong dấu

Làm BT 45(a)HS2: Viết công thức TQ của phépbiến đổi đa thừa số vào trong dấu căn

Làm BT 45(c) 1HS nhận xét

6 25

150 150

5

1 150 5

Vì 3 3  2 3

12 3

9

1 51 3

108

18

102 18

áp dụng phép biến đổi đa thừa số

ra ngoài dấu căn rồi tính

II Luyện tập

1 Bài tập 58(b,c)SBT/12b) 98  72  0 , 5 8

= 49 2  36 2  0 , 5 4 2

= 7 2  6 2  2

= 2 2c) 9a  16a 49a = …với a

Trang 27

2 HS lªn b¶ng.

HS1: Lµm c©u aHS2: Lµm c©u b

xy

y x y x

x x

=   

1

1 1

x

= x+ x  1 = VP

 ®pcm

3 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh saua) 9x  4x 25x  12  1

0 4

0 9

x x

0 )1 ( 36

0 )1 ( 81

x x

 1  36 ( 1 ) ( 1 ) 2

2 1 1

6 1

2 1 ) 1 6 9

2 1

Trang 28

4 5

- Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Trang 29

Bµi 1: Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n.

Trang 30

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:

a) b) c)

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (8’)

GV nêu yêu cầu kiểm

1HS lên bảng làm

HS: Để khử mẫu của bthứclấy căn ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu đó trở thành bphơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi bình phơng mẫu và đa ra ngoài dấu căn

HS đọc lại CTTQ3HS lên bảng làm bài

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn VD1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

3

6 3

6 3 3

3 2 3

5

b

b a b

*Một cách tổng quát

B

AB B

5 4 5

4

2 

Trang 31

GV lu ý học sinh làm

câu b ?1 theo cách sau:

5 125

5 3 125

5 3

2 

b)

25

15 125

5 5 3 125

125 3 125

chứa căn ở mẫu, việc

biến đổi làm mất căn

thức ở mẫu gọi là trục

GV kiểm tra đánh giá kết

quả làm việc của các

HS hoạt động nhóm

Kết quả hoạt động nhóma) =

25 

* =  

a

a a

 1

Trang 32

c) 2 7  5

b a

b a a

 4

2

6 (a>b>0)

Đại diện 3 nhóm trình bày

Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố (8’)

GV đa đầu bài trên bảng

phụ: khử mẫu của biểu

Các HS còn lại làm vào vở

3 Luyện tập Bài 1

6 100

6 1 600

1

60 1

10

1 2 25

2 3 50

Trang 33

Hoạt động của giáo

I Chữa bài tập

1 Bài tập 68(b,d)b) …… = 22

5

5

Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)

1HS lên bảng làm

Hs : 2 hs lên bảng giả bàitập

ab a

b a

b a a

2 Bài 54 SGK/30Rút gọn các biểu thức sau

2 1

2 1 2 2 1

2 2

a a

2 3 2 3 3 2

b a a b a

ab a

Trang 34

HS dới lớp nhận xét, chữa bài.

Nhân và chia mỗi biểu thức với biểu thức liên hợp của nó

1HS đứng tại chỗ đọc lời giải

HS : làm bài tập vào vở

2004 2005

2004 2005

2004 2005

2004 2005

1

Tơng tự

2003 2004

1 2003

1

 <

2003 2004

1

 2005  2004 < 2004  2003

5 Bài 77(a) SBT/15Tìm x biết

* Hớng dẫn về nhà (2’)

- Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

- Xem lại các BT đã chữa

+Học sinh biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để

giải các bài tập có liên quan

- Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng

làm việc hợp tác

B Phơng tiện dạy học:

+ Bảng phụ : ghi nội dung kiểm tra bài cũ của HS1

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm

Trang 35

5 5

B

A B

A

 (A 0 ;B 0)

HS2: Lµm BT 70(c)SBT tr.14

HS lµm bµi

1HS lªn b¶ng lµm C¸c HS kh¸c lµm vµo vë

Trang 36

HS nhận xét bài trên bảng.

HS: Ta tiến hành QĐMT rồi thu gọn trong các ngoặc đơn trớc, sau sẽ thực hiện phép bình phơng và phép nhân

a

b b a a

b a

b a

ab b a b a

1 2

1 2

2

a

a a

a a a

với a>0, a 1

P = …b) …

?3 Rút gọn các biểu thứca)

b)

a

a a

 1

1

với a 0; a 1

Hoạt động 3: Luyện tập (5’)

Trang 37

với x  1

a> Rút gọn Bb> Tìm x sao cho B = 16Lời giải bài 60…

- Rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai chú ý tìm đkxđ

của căn thức, của biểu thức

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu

thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

+ Về t duy, thái độ: Rèn t duy linh hoạt, tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng

1 :

1 1

1

a

a a

a a a

a) Rút gọn Q với a>0, a 1; a 4

b) Tìm a để Q= -1c) Tìm a để Q > 0

- Bảng nhóm

C Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (8’)

c) 20  45  3 18  72

Trang 38

Hoạt động 2: Làm bài tập mới (35’)

HS nêu các kiến thức đã sử dụng

HS: Biến đổi vế trái của

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

33 3

25 2 3 16 2

a

a a

1 1

1 1

a a

a

a a a

1

1 1

a a

a a

Trang 39

GV treo b¶ng phô ghi

1 :

1 1

1

a

a a

a a a

Mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy c©u a

C¸c HS kh¸c lµm bµi t¹i chç

HS nhËn xÐt bµi cña b¹nC©u b: HS lµm bµi díi sù h-íng dÉn cña GV

3.Bµi tËp thªm

4 Bµi 82 SBTtr.15a) CM x2+x 3  1=

4

1 2

1 2

3  

 GTNN cña x2+x 3+1 b»ng

4 1

0 2

Trang 40

- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc ba và kiểm tra đợc một số có

là căn bậc ba của số cho trớc hay không

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

+ Về kĩ năng:

- HS vận dụng đợc định nghĩa căn bậc ba, các tính chất của căn bậc ba

để rút gọn biểu thức

- Học sinh biết tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

+ Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, rút gọn biểu thức

B Phơng tiện dạy học

- Máy tính CASIO FX220 hoặc FX500A

- Bảng số

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Kiểm tra (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm

1 Khái niệm căn bậc ba

* Bài toánGọi cạnh của hình lập phơng là x(dm) (x>0)

Ngày đăng: 28/04/2021, 22:04

w