Chuẩn bị: Giáo viên: bảng phụ bằng tờ A3 ghi các biểu thức đại số, bài tập tìm tử thức và mẫu thức trong phân thức Học sinh: Xem lại định nghĩa phân số, biết được phân số mẫu phải khác
Trang 1Tuần :11 Ngày soạn : 16/10/2011 Tiết :22 Ngày dạy : 22/10/2011
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được phân thức đại số có dạng như thế nào? Biết xác định một
biểu thức có là phân thức đại số hay không?
Nắm chắc phân thức là biểu thức có dạng theo định nghĩa và có mẫu là đa thức khác 0
2 Kĩ năng: rèn cho học sinh kĩ năng viết các phân thức đại số linh hoạt và kĩ năng so sánh hai
phân thức bằng nhau
3 Thái độ : Rèn cho học sinh tư duy nhanh, chính xác trong nhận dạng hai phân thức bằng nhau.
II
Chuẩn bị:
Giáo viên: bảng phụ bằng tờ A3 ghi các biểu thức đại số, bài tập tìm tử thức và mẫu thức trong
phân thức
Học sinh: Xem lại định nghĩa phân số, biết được phân số mẫu phải khác 0
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác
IV Tiến trình:
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuản bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt về chương II HS chú ý nghe gv giới thiệu chương II
3.Bài mới :
Hoạt Động 1 ĐINH NGHĨA
Thế nào là phân số, phân số
được viết dưới dạng như thế
nào?
Nếu thay a,b bằng những đa thức
thì biểu thức có dạng gì?
Biểu thức có dạng A
B được gọi là gì? Ta xét các biểu thức sau
Giáo viên treo tờ giấy A3 ghi nội
dung các ví dụ
- Giáo viên cho biểu thức dưới
Nếu thay a,b bằng những đa thứcthì biểu thức có dạng A
−+ b, 3
12
6x 3x 1
− − +
c, 231
x−
d, 2
19
x −
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
I.ĐINH NGHĨA1.Ví dụ :
* Xét các biểu thức sau
B , trong đó A,B lànhững đa thức và B khác đa thức
Trang 2gọi là phân thức đại số.
- Vậy em nào định nghĩa được
thế nào là phân thức đại số?
- Gọi HS lấy vi dụ về phân thức
đại số
Học sinh thực hiện ?1;?2
HOẠT ĐỘNG 2 HAI PHÂN
THỨC BẰNG NHAU.
Em nào biết được tính chất
của hai phân số bằng nhau?
- Tương tự vậy ai cho biết tính
chất hai phân thức bằng nhau
khi nào?
- Giáo viên đưa ra tinh chất
hai phân thức bằng nhau
Tại sao Bạn vân đúng?
HS lấy vi dụ về phân thức đại số
?1: chẳng hạn
a) 2 1
1
x x
−+
?2: Vì a ta viết được dưới dạng
A B
Học sinh thực hiện…
Cho hai phân thức A
Bvà C
D gọi là bằng nhau khi A.D = B.C hay
Học sinh trả lời…
Thế nào là phân thức đại số ? Cho ví dụ ?
Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?
Bài 1(SGK/36)
Muốn xét hai phân thức bằng nhau ta làm thế nào?
Hãy làm các câu a, b, c, d (Mỗi lần 2 HS lên
bảng)
Yêu cầu HS trình bày theo mẫu
Bài 2(SGK/36)
Hãy làm theo nhóm (nhóm 8 người)
HS trả lời HS khác nhận xét
3) Luyện tập : Bài 1(SGK/36)
Dùng định nghĩa để chứng tỏ hai phân thức bằngnhau :
Trang 3Giáo viên hướng dẫn :
Để tiết kiệm thời gian, các nhóm cần chia công
việc cho từng cá nhân xét từng cặp tích
- Thế nao là phân thức đại số?
- Phân thức đại số bằng nhau khi nào?
- Làm bài tập 1a,b,c;2 /36/SGK
5.Hướng dẫn về nhà :
Học bài và làm tất cả bài tập còn lại trang 36 SGK
Làm bài tập số 3 trang 36 SGK ; Bài 1, 2, 3 trang 15, 16 SBT
Ôn lại tính chất cơ bản của phân số
6 Rút kinh
nghiệm :
Trang 4Tuần :12 Ngày soạn : 24/10/2010 Tiết :23 Ngày dạy : 26/10/2010
Bài 2 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục Tiêu:
1.Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn
phân thức
2.Kĩ năng : -Học sinh hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức,
nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
3 Thái độ : -Có ý thức vận dụng tính chất cơ bản của phân số áp dụng cho tính chất cơ bản của
phân thức
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ
Học Sinh: Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, Bảng nhóm
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác
IV Tiến trình:
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuản bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Thế nào là hai phân thức bằng nhau ? sửa bài
HS cả lớp làm vào bảng nháp
HS nhận xét bài làm của bạn
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Tính chất cơ
bản của phân thức :
Từ bài 1C, cho HS phân tích
tử thức và mẫu thức ra nhân
tử rồi giới thiệu tính chất cơ
bản của phân thức tương tự
như tính chất cơ bản của phân
số
Cho HS làm ?2 và ?3
Qua các bài tập trên, em hãy
nêu tính chất cơ bản của phân
0
B = BM M≠
Trang 5chất cơ bản và công thức tổng
quát của phân thức
2) Hoạt động 2 : Quy tắc đổi
dấu :
Em hãy phát biểu quy tắc đổi
dấu
GV ghi lại công thức tổng
quát lên bảng
Cho HS làm ?5 SGK/38.
Hoạt động 3 : Luyện tập –
củng cố :
Bài 4(SGK/38)
Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm, mỗi nhóm 2 câu
Lưu ý HS có hai cách sửa
Sửa vế phải hoặc vế trái
Sau khi sửa xong, GV nhấn
mạnh : Luỹ thừa bậc lẻ của
hai đa thức đối nhau thì đối
nhau
Luỹ thừa bậc chẵn của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
Đại diện nhóm lên trả lời vàgiải thích bằng miệng
Hai HS lên bảng làm bài, cảlớp làm vào vơ Yêu cầu giảithích bằng miệng
Lan làm đúng
Hùng làm sai Sửa lại là :( )2
Giang làm đúng
Huy làm sai Sửa lại là :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức đại số
và quy tắc đổi dấu 3 HS nhắc lại.
5. Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức đại số và quy tắc đổi dấu
- Biết vận dụng để giải bài tập
- Bài tập về nhà : 4, 5, 6, 7, 8 (SBT/16, 17) Và bài tập 6 SGK trang 38.
- Đọc trước bài rút gọn phân thức
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 6Tuần :12 Ngày soạn : 24/10/2010 Tiết :24 Ngày dạy : 29/10/2010
Bài 3 :RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức.
2 Kĩ năng : Học sinh bước đàu nhận biết được những trường hợp cần đỗi dấu và biết cách đổi dấu
để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
3 Thái độ : Có ý thức áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào việc rút gọn phân thức đại số.
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: - Bảng phụ
Học Sinh: - Oân tập cách phân tích đa thức thành nhân tử Rút gọn phân số, bảng phụ, bảng cá nhân
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác
IV Tiến trình :
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuản bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HS1 : Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức
đại số Nêu quy tắc đổi dấu
Sửa bài tập 6/SGK/38
HS2 : Hãy cho biết các cách phân tích đa thức
thành nhân tử Thế nào là rút gọn một phân
số
HS1 phát biểu, làm bài vào bảng phụ
HS2 Nêu các cách phân tích
Bảng phụ :
a a : m
b = b : m m ∈ ƯC(a, b)Muốn rút gọn một phân số ta chia cả tử và mẫu cho ƯC khác 1 của chúng
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1 :
Cho học sinh làm ?1
Phân thức vừa tìm được như
thế nào so với phân thức đã
cho ?
Cách làm trên được gọi là rút
gọn phân số
Chia lớp thành 4 tổ, mỗi tổ
một câu làm vào bảng nhóm
(Bài tập bảng phụ)
?2 : Cho HS làm việc cá nhân.
(Hướng dẫn HS dùng bút chì
để rút gọn phân số)
Thế nào là rút gọn phân thức
đại số ?
Cho HS làm ví dụ 1
HS làm vào bảng phụ
Phân thức vừa tìm được đơngiản hơn phân thức đã cho
HS hoạt động nhóm
Các nhóm trình bày vàobảng phụ cử đại diện nhómtrình bày
HS làm bài vào vở
+
++
Nhận xét : Muốn rút gọn một
phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thành nhântử để tìm nhân tử chung
Trang 7Cho HS làm ?3
Cho HS làm ví dụ 2
GV ghi bảng theo bài giải HS
Rút ra chú ý cho HS
Cho HS làm ?4
1 HS đọc, 3 HS nhắc lại
HS làm cá nhân
Chú ý : Có khi cần đổi dấu cả
tử và mẫu để nhận ra nhân tửchung
4.Củng cố :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 2 : Củng cố
Bài 7 (SGK/39) :
Cho 4 HS lên trình bày vào 4 bảng phụ các câu
a, b, c, d (a, b HS trung bình c, d HS khá)
Bài 8 (SGK/40) :
Cho HS làm trong 3 phút sau đó gọi từng HS
trả lời
Bài 9 (SGK/40) :
Nhắc lại quy tắc đổi dấu
Hãy rút gọn phân thức
Cơ sở của việc rút gọn phân thức là gì?
Luyện tập : Bài 7 (SGK/39) :
x y
b) = d) =
Câu b, c sai Yêu cầu sửa lại
Câu b sai : Sửa lại là :
5.Hướng dẫn về nhà :
- Bài tập 10, 11 SGK/40 Bài 9 (SBT/17)
Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản của phân thức
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 8
Tuần :13 Ngày soạn : 29/10/2010 Tiết :25 Ngày dạy : 02/11/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1.Kiến thức :- Học sinh biết vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân thức
2.Kỹ năng :- Học sinh nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu , và biết cách đổi dấu để xuất
hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức
3.Thái độ :- Học sinh tính toán chính xác
II Chuẩn bị :
Chuẩn bị của giáo viên :Bảng phụ.
Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm.
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,luyện tập – thực hành
IV Tiến trình:
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuản bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1:Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ? Làm
bài tập 9 SGK/40
HS2: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức
Viết công thức tổng quát Sửa bài tập 11 SGK/40
Nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP
Bài 12 (SGK/40)
Muốn rút gọn phân thức ta làm
thế nào ?
Em hãy thực hiện điều đó
Muốn rút gọn được phân thức,
ta cần phân tích tử và mẫuthành nhân tử rồi chia cả tử vàmẫu cho nhân tử chung
2 HS lên bảng làm hai câu a và
LUYỆN TẬP Bài 12 (SGK/40)
Trang 9Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu a
và b
Cho HS hoạt động nhóm làm
thêm 4 câu sau treo ở bảng phụ :
GV nhận xét và đánh giá bài
làm của một số nhóm
Bài 13 (SGK/40)
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Lưu ý cho HS ở câu b :
a là hằng số
Muốn tìm x ta cần làm thế nào ?
a là hằng số,
2 2
3)
4 3 4)
2
x x x x x x x
( ) ( )( )( ) ( )( ) ( ( ) )
2 2 2
3 2 2
− +++ ++ +
3)
3)
a
x
x y b
Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc
đổi dấu, nhận xét về cách rút gọn phân thức
3 HS đứng tại chỗ nhắc lại
5 Hướng dẫn về nhà :
-Học thuộc các tính chất, quy tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức
-Làm các bài tập : 11, 12b (SBT/17; 18)
-Oân lại quy tắc quy đồng mẫu số
-Đọc trước bài : “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”.
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 10Tuần :13 Ngày soạn : 29/10/2010 Tiết :26 Ngày dạy : 05/11/2010
QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
I Mục Tiêu:
1.Kiến thức :- Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung , nhận biết được nhân tử chung trong trường
hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung
- HS nắm được qui trình qui đồng mẫu thức Trong đó nắm vững cách tìm mẫu chung và cách tìm nhân tử phụ
2.Kỹ năng : - Tìm mẫu thức chung
- Qui đồng mẫu thức
3.Thái độ: :- Tính kiên trì , cẩn thận
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: - Bảng phụ
Học Sinh: - Bảng nhóm
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành …
IV Tiến trình :
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuản bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
Nêu tính chất cơ bản của phân thức HS trả lời
HS khác nhận xét
3 Bài mới :
Hoạt động 1 :
Giáo viên giới thiệu như sgk
Vậy quy đồng mẫu thức nhiều
x y− là bao nhiêu ?
Em có nhận xét gì về MTC đó
đối với các mẫu thức của mỗi
HS làm ?.1 SGK.
Nhưng MTC 12x y z2 3 đơn giảnhơn
Hệ số của MTC là BCNN củacác hệ số thuộc các mẫu thức
1) Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?
+ phân tích các mẫu ra nhân tử.+ Hệ số là BCNN của các hệ số.+ Với mỗi luỹ thừa của cùng mộtbiểu thức có mặt trong các mẫuthức, ta chọn luỹ thừa với số mũcao nhất
?1:
Bảng phụ trang 141, học sinh lênbảng điền
Trang 11MTC và yêu cầu HS điền vào
các ô
Vậy khi quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức, muốn tìm MTC
ta làm thế nào ?
Yêu cầu HS đọc lại nhận xét
SGK/42
Hoạt động 3 : Quy đồng mẫu
thức :
Yêu cầu HS nhắc lại các bước
quy đồng mẫu số hai phân số ?
Để quy đồng mẫu nhiều phân
thức, ta cũng tiến hành qua ba
bước tương tự như vậy
Ví dụ : SGK/42
Hướng dẫn HS cách trình bày
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân
thức ta có thể làm như thế nào ?
HS hoạt động nhóm ?.2 và ?.3
SGK (Nửa lớp làm ?.2 và nửa
lớp làm ?.3).
Lưu ý HS cách trình bày Nhận
xét đánh giá bài làm của vài
Hai HS nhắc lại cách quy đồngmẫu số nhiều phân số
Tìm MC
MC chia cho từng MRQuy đồng : Nhân cả tử và mẫucủa mỗi phân số với TSP tươngứng
Nêu ba bước để quy đồng mẫuthức nhiều phân thức nhưSGK/42
HS hoạt động nhóm
?.2 và ?.3 SGK (Nửa lớp làm
?.2 và nửa lớp làm ?.3).
3) Quy đồng mẫu thức :
Quy đồng mẫu thức hai phân thứcsau :
x x
⇒
− và 2(x5−5)MTC : 2x x( −5)NTP : (2) và (x)
Bài 14, 15 trang 43 sgk
Yêu cầu: trình bày theo ba bước
Bài 17 SGK/43
Theo em, em sẽ chọn cách nào ? vì sao ?
HS nhắc lại tóm tắt :
Cách tìm MTC
Các bước quy đồng mẫu
Học sinh làm bài theo nhóm Mổi nhóm làm mộtcâu nhỏ trong 5 phút
2 2
Cả hai bạn đều đúng
5.Hướng dẫn về nhà :
Học thuộc cách tìm MTC, Học thuộc cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Làm các bài tập : 14; 15; 16; 18 (SGK/43)
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 12Tuaăn :14 Ngaøy soán : 06/11/2010 Tieât :27 Ngaøy dáy : 09/11/2010
LUYEÔN TAÔP
I
Múc Tieđu:
1.Kieân thöùc :- Cụng coẫ cho HS caùc böôùc qui ñoăng maêu thöùc
2.Kyõ naíng :- Qui ñoăng maêu thöùc
3.Thaùi ñoô : - Giaùo dúc tính kieđn trì , tö duy
II Chuaơn Bò :
Giaùo Vieđn: Caùc baøi reøn kó naíng qui ñoăng maêu ,bạng phú ghi baøi taôp
Hóc Sinh: Bạng nhoùm, Laøm toât phaăn yeđu caău tieât 25 vaø chuaơn bò nhaùp
III.Phöông phaùp : Neđu vaân ñeă , hôïp taùc,Luyeôn taôp – thöïc haønh ,
IV Tieân trình :
1.OƠn ñònh toơ chöùc :
-Kieơm tra sư soâ : 8a vaĩng : ; 8b vaĩng :
-Kieơm tra chuaơn bò baøi cụa HS:
8a:
8b:
2.Kieơm tra baøi cuõ :
HS 1 : Muoân quy ñoăng maêu thöùc nhieău phađn thöùc
ta laøm theâ naøo ? Söûa baøi 14b SGK/43
HS 2 : Söûa baøi 16b SGK/43.
Löu yù HS : Khi caăn thieât coù theơ aùp dúng quy taĩc
ñoơi daâu ñeơ tìm MTC thuaôn lôïi hôn
Gv nhaôn xeùt vaø ñaùnh giaù
Hai HS leđn bạng
HS1: Neđu 3 böôùc quy ñoăng maêu thöùc nhieău phađn
Trang 13Nhận xét các bước làm và cách
HS hoạt động theo nhóm câu a,
c trong khoảng 3 phút thì yêu
cầu đại diện nhóm lên trình bày
Bài 20 (SGK/44)
Làm thế nào để chứng tỏ rằng
có thể quy đồng mẫu thức hai
phân thức này với
MTC là : 3 2
x + x − x−
Yêu cầu hai HS lên bảng thực
hiện chia đa thức
Sau khi HS chia xong, GV cần
nhắc lại : Trong phép chia hết,
đa thức bị chia = đa thức chia x
thương
Vậy :
GV nhận xét bài làm và nhấn
mạnh : MTC phải chia hết cho
: 3 2 : 3 x+2
;
x b
x x x MTC x NTP
⇒
HS nhận xét bài làm của bạn
MTC của hai phân thức là:
2
1
11
HS hoạt động nhóm câu a và c
Đại diện nhóm trình bày
Để chứng tỏ, có thể quy đồngmẫu thức hai phân thức này vớiMTC là :
Hai HS lên bảng thực hiệnphép chia
2 3
+
⇒+ − −+ − −
Trang 144.Củng cố :
Nhắc lại Nêu cách tìm MTC , ba bước quy đồng
mẫu thức nhiều phân thức
Lưu ý HS cách trình bày khi quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức
HS trả lời
HS nêu cách tìm MTC SGK/42
HS nêu 3 bước quy đồng mẫu thức SGK/42
5.Hướng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập : 14e, 15, 16 (SBT/18)
- Đọc trước bài : “Phép cộng các phân thức đại số”
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 15
Tuần :14 Ngày soạn : 06/11/2010 Tiết :28 Ngày dạy : 12/11/2010
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
2 Kĩ năng : -HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng
3 Thái độ : -HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm choviệc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ ghi bài tập.
Học Sinh: Bảng nhóm
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành
IV. Tiến trình :
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuẩûn bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Nhắc lại các bước qui đồng mẫu các phân thức
HS: Trả lời và trình bày lên bảng ,
2
64
x + x;
3
2x+8 MTC: 2x(x+4)
* 2 64
3
x
x x+
( Cả lớp làm vào nháp và nhận xét bài bạn)
Đặt vấn đề: Trong tập hợp các phân thức đại số, các phép tính +; - ; x ; ÷ sẽ được thực hiện như thế nào? Tiết học này chúng ta sẽ nghiên cứu phép cộng các phân thức đại số.
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Cộng hai phân
Cho HS nhắc lại quy tắc
HS nghiên cứu ví dụ SGK
Cho HS làm ?.1 SGK.
1 HS nhắc lại quy tắc cộngphân số
Một vài HS nhắc lại quy tắc
HS đọc ví dụ ở SGK
Trang 16Cho HS nhận xét bài làm và lưu
ý HS rút gọn kết quả (nếu có
thể)
Hoạt động 1 : Cộng hai phân
thức có mẫu thức khác nhau :
Muốn cộng hai phân thức có
mẫu thức khác nhau ta làm thế
nào ?
Cho HS làm ?.2 SGK/45 sau đó
gọi 1 HS lên bảng làm
(Nếu HS chưa rút gọn kết quả,
GV lưu ý để HS rút gọn đến
k.quả cuối cùng)
Để cộng hai p.thức có mẫu thức
khác nhau, ta làm thế nào?
Yêu cầu HS nhắc lại q.tắc
Kết quả của phép cộng hai phân
thức gọi là tổng của hai phân
thức ấy
Cho HS nghiên cứu Ví dụ 2
SGK/45
Cho HS làm ?.3
Cho HS cả lớp nhận xét và đánh
giá cho điểm
Hoạt động 3 :
Phép cộng các p.thức cũng có
tính chất giao hoán và kết hợp
Cho HS đọc phần chú ý SGK/45.
Cho HS làm ?.4 SGK/46.
Theo em làm thế nào cho
nhanh ?
Em hãy thực hiện phép tính đó
Muốn cộng hai phân thức cómẫu thức khác nhau, ta cần quyđồng mẫu thức các phân thứcrồi áp dụng quy tắc cộng cácphân thức cùng mẫu
1 HS lên bảng làm ?.2 HS cả
lớp làm vào vở
Để cộng hai p.thức có mẫu thứckhác nhau, ta quy đồng mẫuthức rồi cộng các phân thức cócùng mẫu thức vừa tìm được
Vài HS nhắc lại quy tắc cộnghai phân thức có mẫu thức khácnhau SGK
HS đọc ví dụ SGK/45
HS làm ?.3 SGK/45
Một HS lên bảng trình bày
Cả lớp làm bài vào vở
Nhận xét bài bạn
HS đọc phần chú ý SGK trang45
HS làm?.4SGK/46 vào vở.
Hai HS nhắc lại 2 quy tắc cộngphân thức (Cùng mẫu và khácmẫu
+ − +
++
++ + +
Hoạt động 5 : Luyện Tập
Hãy nhắc lại 2 quy tắc cộng phân thức (Cùng mẫu
và khác mẫu)
Cho HS làm bài tập 22 SGK/46
Chú ý :Để xuất hiện mẫu thức chung, có khi phải
Củng Cố – Luyện Tập : Hai HS lên bảng làm bài 22 SGK Cả lớp làm vào
vở
Bài 22 (SGK/46)
Trang 17áp dụng quy tắc đổi dấu ) -1
5.Hướng dẫn về nhà :
Về nhà học thuộc hai quy tắc và chú ý
Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập
Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý nhất Bài tập về nhà : 21, 23, 24 SGK/46
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 18Tuần :15 Ngày soạn : 14/11/2010
Tiết :29 Ngày dạy : 16/11/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức : -Củng cố cho HS về qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu , khác mẫu
Rèn kĩ năng đổi dấu trong khi cộng
2.Kỹ năng :- Rèn cho HS kĩ năng cộng hai phân thức cùng mẫu , khác mẫu , có đổi dấu
- Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
- Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn
3 Thái độ : Giáo dục tính kiên trì , tư duy
II Chuẩn Bị:
Giáo Viên: Bảng phụ ghi bài tập.
Học Sinh: Bảng nhóm
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành
IV Tiến trình:
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuẩn bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng mẫu
thức Sửa bài tập 21 b,c SGK/46.
Phát biểu quy tắc cộng phân thức có mẫu thức
khác nhau Sửa bài tập 23a SGK/47.
GV cho HS nhận xét ,cho điểm
HS 1 :Nêu quy tắc SGK.
Bài 21 (SGK/46) 2
4) ) 3
Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP
Bài 25 (SGK/47)
Cho HS làm bài 25(a, b, c) theo
nhóm
Gọi đại diện mỗi nhóm 1 HS lên
làm từng câu theo ý kiến của
2 5 )
5
a
x y x
b
x x c
x
= +
4 2
2 4 2
1
1
1 1
12 )
1
x d
x x x
+
− +
Trang 19Yêu cầu HS đọc đề bài.
Theo em, bài toán có mấy đại
lượng ? Đó là những đại lượng
Thời gian=số m3 đất/năng suất.
Yêu cầu HS trình bày miệng:
a)- Thời gian xúc 5.000 m3 đầu
tiên
- Thời gian làm nốt phần việc
còn lại
- Thời gian làm việc để hoàn
thành công việc
b) Tính thời gian hoàn thành
công việc với x = 250 (m3/ngày).
Em hãy trả lời câu đố của bài
2 HS đọc đề bài, cả lớp theodõi SGK
Bài toán có 3 đại lượng, đó là :Năng suất, thời gian và số m3
Thay x = - 4 vào phân thức vừarút gọn để tính
- Đó là ngày quốc tế lao động 1tháng 5
Hoạt động 3:Củng cố
Yêu cầu HSnhắc lại quy tắc và t/c cộng phân thức
Cho 2 biểu thức :
Chứng tỏ rằng A = B
HS nhắc lại quy tắc và tính chất
HS rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B
( )
3 5
x A
B x
−
= +
5.Hướng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập : 18, 19, 20, 21, 23 (SBT/19; 20) –
- Đọc trước bài : “Phép trừ các phân thức đại số”.
6.Rút kinh nghiệm :
Trang 20Tuần :15 Ngày soạn : 14/11/2010 Tiết :30 Ngày dạy : 16/11/2010
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I/Mục Tiêu:
1.Kiến thức : - Học sinh biết viết phân thức đối của một phân thức.
- Nắm vững qui tắc đổi dấu
- Học sinh biết các làm tính trừ và thực hiện dãy tính trừ
2.Kỹ năng : - Rèn cho HS kĩ năng trừ hai phân thức cùng mẫu , khác mẫu
3 Thái độ : Giáo dục tính kiên trì , tư duy
II/Chuẩn Bị:
Giáo Viên: - Bảng phụ ghi bài tập và quy tắc.
Học Sinh: - Ôân lại định nghĩa hai số đối nhau, quy tắc trừ phân số Bảng nhóm
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành
IV/Tiến trình :
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuẩn bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
Hãy nhắc lại định nghĩa hai số đối nhau và cho ví
dụ
GV cho HS nhận xét
Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0
Ví dụ : 2 và -2
HS nhận xét
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Phân thức đối :
Hãy nhắc lại định nghĩa hai số
đối nhau và cho ví dụ
Làm ?1 :
Hai phân thức trên có tổng bằng
0, ta nói hai phân thức đó là hai
phân thức đối nhau
Vậy thế nào là hai phân thức đối
Giới thiệu ký hiệu : Phân thức
đối của phân thức A
−
−+ =
x x
−+ là phân thức đối của
31
−+ .
−
− = A
B
Trang 21GV và HS kiểm tra bài làm của
một số nhóm
Phân thức 2 1
x
x − và 1 2
x x
Hoạt động 2 : Phép trừ
Phát biểu quy tắc trừ một phân
số cho một phân số
Tương tự như vậy,
cho HS đọc lại quy tắc SGK/49
Kết quả của phép trừ A
Vài HS đọc lại quy tắc SGK
HS làm ví dụ dưới sự hướng dẫncủa giáo viên
HS làm bài vào vở Một HS lênbảng trình bày
− là hai phân thức
( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm
câu a và c, còn lại làm câu b và d
Lưu ý cho HS : Phép trừ không có tính chất kết
hợp
Nêu định nghĩa hai phân thức đối nhau
Phát biểu quy tắc trừ phân thức
LUYỆN TẬP Bài 29(SGK/50) Kết quả :
) b)
1) 6 d)
2
x a
c
−
−
Đại diện hai nhóm lên trình bày bài giải
HS nhận xét và góp ý
HS trả lời định nghĩa hai phân thức đối nhau
HS nêu quy tắc phép trừ
5.Hướng dẫn về nhà :
- Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau
- Quy tắc trừ phân thức Viết được dạng tổng quát
- Làm các bài tập : 30, 31, 32, 33 SGK/50
6.Rút kinh nghiệm :………
Trang 22Tuần :15 Ngày soạn : 14/11/2010 Tiết :31 Ngày dạy : 19/11/2010
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
1.Kiến thức ;- Củng cố quy tắc phép trừ phân thức
2.Kĩ năng :- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy cácphép tính cộng, trừ phân thức
- Biểu diễn các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu thức
3 Thái độ : Gd Quan sát , tư duy , cẩn thận
II Chuẩn bị :
Chuẩn bị của giáo viên : Lựa chọn bài luyện tập
Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm, ôn quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức
III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành
IV.Tiến trình :
1.Ổn định tổ chức :
-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :
-Kiểm tra chuẩn bị bài của HS:
8a:
8b:
2.Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Định nghĩa hai phân thức đối nhau ? Viết
công thức tổng quát, cho ví dụ.Sửa bài 30a
SGK/50
HS 2 : Phát biểu quy tắc trừ phân thức ? Viết công
thức tổng quát ? Sửa bài 30b SGK/50.
Hai HS lần lượt lên bảng
HS1: Nêu định nghĩa và làm bài 30a SGK/50.
Hoạt động : LUYỆN TẬP
Bài 31b (SGK/50)
Yêu cầu 1 HS lên bảng biến đổi,
dưới lớp làm vào vở
Nhấn mạnh các kỹ năng: Biến
trừ thành cộng, quy tắc bỏ ngoặc
đằng trước có dấu trừ, phân tích
đa thức thành nhân tử, rút gọn, …
Một HS lên bảng làm Cả lớplàm bài vào vở
HS nhận xét bài làm của bạn
LUYỆN TẬP Bài 31b (SGK/50)