1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 8-CHUAN KT-KN

44 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: Giáo viên: bảng phụ bằng tờ A3 ghi các biểu thức đại số, bài tập tìm tử thức và mẫu thức trong phân thức Học sinh: Xem lại định nghĩa phân số, biết được phân số mẫu phải khác

Trang 1

Tuần :11 Ngày soạn : 16/10/2011 Tiết :22 Ngày dạy : 22/10/2011

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm được phân thức đại số có dạng như thế nào? Biết xác định một

biểu thức có là phân thức đại số hay không?

Nắm chắc phân thức là biểu thức có dạng theo định nghĩa và có mẫu là đa thức khác 0

2 Kĩ năng: rèn cho học sinh kĩ năng viết các phân thức đại số linh hoạt và kĩ năng so sánh hai

phân thức bằng nhau

3 Thái độ : Rèn cho học sinh tư duy nhanh, chính xác trong nhận dạng hai phân thức bằng nhau.

II

Chuẩn bị:

Giáo viên: bảng phụ bằng tờ A3 ghi các biểu thức đại số, bài tập tìm tử thức và mẫu thức trong

phân thức

Học sinh: Xem lại định nghĩa phân số, biết được phân số mẫu phải khác 0

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác

IV Tiến trình:

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuản bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt về chương II HS chú ý nghe gv giới thiệu chương II

3.Bài mới :

Hoạt Động 1 ĐINH NGHĨA

Thế nào là phân số, phân số

được viết dưới dạng như thế

nào?

Nếu thay a,b bằng những đa thức

thì biểu thức có dạng gì?

Biểu thức có dạng A

B được gọi là gì? Ta xét các biểu thức sau

Giáo viên treo tờ giấy A3 ghi nội

dung các ví dụ

- Giáo viên cho biểu thức dưới

Nếu thay a,b bằng những đa thứcthì biểu thức có dạng A

−+ b, 3

12

6x 3x 1

− − +

c, 231

x

d, 2

19

x

- Học sinh trả lời…

- Học sinh trả lời…

I.ĐINH NGHĨA1.Ví dụ :

* Xét các biểu thức sau

B , trong đó A,B lànhững đa thức và B khác đa thức

Trang 2

gọi là phân thức đại số.

- Vậy em nào định nghĩa được

thế nào là phân thức đại số?

- Gọi HS lấy vi dụ về phân thức

đại số

Học sinh thực hiện ?1;?2

HOẠT ĐỘNG 2 HAI PHÂN

THỨC BẰNG NHAU.

Em nào biết được tính chất

của hai phân số bằng nhau?

- Tương tự vậy ai cho biết tính

chất hai phân thức bằng nhau

khi nào?

- Giáo viên đưa ra tinh chất

hai phân thức bằng nhau

Tại sao Bạn vân đúng?

HS lấy vi dụ về phân thức đại số

?1: chẳng hạn

a) 2 1

1

x x

−+

?2: Vì a ta viết được dưới dạng

A B

Học sinh thực hiện…

Cho hai phân thức A

BC

D gọi là bằng nhau khi A.D = B.C hay

Học sinh trả lời…

Thế nào là phân thức đại số ? Cho ví dụ ?

Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?

Bài 1(SGK/36)

Muốn xét hai phân thức bằng nhau ta làm thế nào?

Hãy làm các câu a, b, c, d (Mỗi lần 2 HS lên

bảng)

Yêu cầu HS trình bày theo mẫu

Bài 2(SGK/36)

Hãy làm theo nhóm (nhóm 8 người)

HS trả lời HS khác nhận xét

3) Luyện tập : Bài 1(SGK/36)

Dùng định nghĩa để chứng tỏ hai phân thức bằngnhau :

Trang 3

Giáo viên hướng dẫn :

Để tiết kiệm thời gian, các nhóm cần chia công

việc cho từng cá nhân xét từng cặp tích

- Thế nao là phân thức đại số?

- Phân thức đại số bằng nhau khi nào?

- Làm bài tập 1a,b,c;2 /36/SGK

5.Hướng dẫn về nhà :

Học bài và làm tất cả bài tập còn lại trang 36 SGK

Làm bài tập số 3 trang 36 SGK ; Bài 1, 2, 3 trang 15, 16 SBT

Ôn lại tính chất cơ bản của phân số

6 Rút kinh

nghiệm :

Trang 4

Tuần :12 Ngày soạn : 24/10/2010 Tiết :23 Ngày dạy : 26/10/2010

Bài 2 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục Tiêu:

1.Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn

phân thức

2.Kĩ năng : -Học sinh hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức,

nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này

3 Thái độ : -Có ý thức vận dụng tính chất cơ bản của phân số áp dụng cho tính chất cơ bản của

phân thức

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ

Học Sinh: Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, Bảng nhóm

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác

IV Tiến trình:

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuản bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Thế nào là hai phân thức bằng nhau ? sửa bài

HS cả lớp làm vào bảng nháp

HS nhận xét bài làm của bạn

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1 : Tính chất cơ

bản của phân thức :

Từ bài 1C, cho HS phân tích

tử thức và mẫu thức ra nhân

tử rồi giới thiệu tính chất cơ

bản của phân thức tương tự

như tính chất cơ bản của phân

số

Cho HS làm ?2 và ?3

Qua các bài tập trên, em hãy

nêu tính chất cơ bản của phân

0

B = BM M≠

Trang 5

chất cơ bản và công thức tổng

quát của phân thức

2) Hoạt động 2 : Quy tắc đổi

dấu :

Em hãy phát biểu quy tắc đổi

dấu

GV ghi lại công thức tổng

quát lên bảng

Cho HS làm ?5 SGK/38.

Hoạt động 3 : Luyện tập –

củng cố :

Bài 4(SGK/38)

Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm, mỗi nhóm 2 câu

Lưu ý HS có hai cách sửa

Sửa vế phải hoặc vế trái

Sau khi sửa xong, GV nhấn

mạnh : Luỹ thừa bậc lẻ của

hai đa thức đối nhau thì đối

nhau

Luỹ thừa bậc chẵn của hai đa

thức đối nhau thì bằng nhau

Đại diện nhóm lên trả lời vàgiải thích bằng miệng

Hai HS lên bảng làm bài, cảlớp làm vào vơ Yêu cầu giảithích bằng miệng

Lan làm đúng

Hùng làm sai Sửa lại là :( )2

Giang làm đúng

Huy làm sai Sửa lại là :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức đại số

và quy tắc đổi dấu 3 HS nhắc lại.

5. Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức đại số và quy tắc đổi dấu

- Biết vận dụng để giải bài tập

- Bài tập về nhà : 4, 5, 6, 7, 8 (SBT/16, 17) Và bài tập 6 SGK trang 38.

- Đọc trước bài rút gọn phân thức

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Tuần :12 Ngày soạn : 24/10/2010 Tiết :24 Ngày dạy : 29/10/2010

Bài 3 :RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức.

2 Kĩ năng : Học sinh bước đàu nhận biết được những trường hợp cần đỗi dấu và biết cách đổi dấu

để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

3 Thái độ : Có ý thức áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào việc rút gọn phân thức đại số.

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: - Bảng phụ

Học Sinh: - Oân tập cách phân tích đa thức thành nhân tử Rút gọn phân số, bảng phụ, bảng cá nhân

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác

IV Tiến trình :

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuản bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HS1 : Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức

đại số Nêu quy tắc đổi dấu

Sửa bài tập 6/SGK/38

HS2 : Hãy cho biết các cách phân tích đa thức

thành nhân tử Thế nào là rút gọn một phân

số

HS1 phát biểu, làm bài vào bảng phụ

HS2 Nêu các cách phân tích

Bảng phụ :

a a : m

b = b : m m ∈ ƯC(a, b)Muốn rút gọn một phân số ta chia cả tử và mẫu cho ƯC khác 1 của chúng

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1 :

Cho học sinh làm ?1

Phân thức vừa tìm được như

thế nào so với phân thức đã

cho ?

Cách làm trên được gọi là rút

gọn phân số

Chia lớp thành 4 tổ, mỗi tổ

một câu làm vào bảng nhóm

(Bài tập bảng phụ)

?2 : Cho HS làm việc cá nhân.

(Hướng dẫn HS dùng bút chì

để rút gọn phân số)

Thế nào là rút gọn phân thức

đại số ?

Cho HS làm ví dụ 1

HS làm vào bảng phụ

Phân thức vừa tìm được đơngiản hơn phân thức đã cho

HS hoạt động nhóm

Các nhóm trình bày vàobảng phụ cử đại diện nhómtrình bày

HS làm bài vào vở

+

++

Nhận xét : Muốn rút gọn một

phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thành nhântử để tìm nhân tử chung

Trang 7

Cho HS làm ?3

Cho HS làm ví dụ 2

GV ghi bảng theo bài giải HS

Rút ra chú ý cho HS

Cho HS làm ?4

1 HS đọc, 3 HS nhắc lại

HS làm cá nhân

Chú ý : Có khi cần đổi dấu cả

tử và mẫu để nhận ra nhân tửchung

4.Củng cố :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hoạt động 2 : Củng cố

Bài 7 (SGK/39) :

Cho 4 HS lên trình bày vào 4 bảng phụ các câu

a, b, c, d (a, b HS trung bình c, d HS khá)

Bài 8 (SGK/40) :

Cho HS làm trong 3 phút sau đó gọi từng HS

trả lời

Bài 9 (SGK/40) :

Nhắc lại quy tắc đổi dấu

Hãy rút gọn phân thức

Cơ sở của việc rút gọn phân thức là gì?

Luyện tập : Bài 7 (SGK/39) :

x y

b) = d) =

Câu b, c sai Yêu cầu sửa lại

Câu b sai : Sửa lại là :

5.Hướng dẫn về nhà :

- Bài tập 10, 11 SGK/40 Bài 9 (SBT/17)

Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản của phân thức

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Tuần :13 Ngày soạn : 29/10/2010 Tiết :25 Ngày dạy : 02/11/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1.Kiến thức :- Học sinh biết vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

2.Kỹ năng :- Học sinh nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu , và biết cách đổi dấu để xuất

hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

3.Thái độ :- Học sinh tính toán chính xác

II Chuẩn bị :

Chuẩn bị của giáo viên :Bảng phụ.

Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm.

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,luyện tập – thực hành

IV Tiến trình:

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuản bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

HS1:Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ? Làm

bài tập 9 SGK/40

HS2: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức

Viết công thức tổng quát Sửa bài tập 11 SGK/40

Nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP

Bài 12 (SGK/40)

Muốn rút gọn phân thức ta làm

thế nào ?

Em hãy thực hiện điều đó

Muốn rút gọn được phân thức,

ta cần phân tích tử và mẫuthành nhân tử rồi chia cả tử vàmẫu cho nhân tử chung

2 HS lên bảng làm hai câu a và

LUYỆN TẬP Bài 12 (SGK/40)

Trang 9

Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu a

và b

Cho HS hoạt động nhóm làm

thêm 4 câu sau treo ở bảng phụ :

GV nhận xét và đánh giá bài

làm của một số nhóm

Bài 13 (SGK/40)

Yêu cầu HS làm bài vào vở

Lưu ý cho HS ở câu b :

a là hằng số

Muốn tìm x ta cần làm thế nào ?

a là hằng số,

2 2

3)

4 3 4)

2

x x x x x x x

( ) ( )( )( ) ( )( ) ( ( ) )

2 2 2

3 2 2

− +++ ++ +

3)

3)

a

x

x y b

Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc

đổi dấu, nhận xét về cách rút gọn phân thức

3 HS đứng tại chỗ nhắc lại

5 Hướng dẫn về nhà :

-Học thuộc các tính chất, quy tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức

-Làm các bài tập : 11, 12b (SBT/17; 18)

-Oân lại quy tắc quy đồng mẫu số

-Đọc trước bài : “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”.

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Tuần :13 Ngày soạn : 29/10/2010 Tiết :26 Ngày dạy : 05/11/2010

QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

I Mục Tiêu:

1.Kiến thức :- Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung , nhận biết được nhân tử chung trong trường

hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung

- HS nắm được qui trình qui đồng mẫu thức Trong đó nắm vững cách tìm mẫu chung và cách tìm nhân tử phụ

2.Kỹ năng : - Tìm mẫu thức chung

- Qui đồng mẫu thức

3.Thái độ: :- Tính kiên trì , cẩn thận

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: - Bảng phụ

Học Sinh: - Bảng nhóm

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành …

IV Tiến trình :

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuản bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

Nêu tính chất cơ bản của phân thức HS trả lời

HS khác nhận xét

3 Bài mới :

Hoạt động 1 :

Giáo viên giới thiệu như sgk

Vậy quy đồng mẫu thức nhiều

x y− là bao nhiêu ?

Em có nhận xét gì về MTC đó

đối với các mẫu thức của mỗi

HS làm ?.1 SGK.

Nhưng MTC 12x y z2 3 đơn giảnhơn

Hệ số của MTC là BCNN củacác hệ số thuộc các mẫu thức

1) Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?

+ phân tích các mẫu ra nhân tử.+ Hệ số là BCNN của các hệ số.+ Với mỗi luỹ thừa của cùng mộtbiểu thức có mặt trong các mẫuthức, ta chọn luỹ thừa với số mũcao nhất

?1:

Bảng phụ trang 141, học sinh lênbảng điền

Trang 11

MTC và yêu cầu HS điền vào

các ô

Vậy khi quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức, muốn tìm MTC

ta làm thế nào ?

Yêu cầu HS đọc lại nhận xét

SGK/42

Hoạt động 3 : Quy đồng mẫu

thức :

Yêu cầu HS nhắc lại các bước

quy đồng mẫu số hai phân số ?

Để quy đồng mẫu nhiều phân

thức, ta cũng tiến hành qua ba

bước tương tự như vậy

Ví dụ : SGK/42

Hướng dẫn HS cách trình bày

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân

thức ta có thể làm như thế nào ?

HS hoạt động nhóm ?.2 và ?.3

SGK (Nửa lớp làm ?.2 và nửa

lớp làm ?.3).

Lưu ý HS cách trình bày Nhận

xét đánh giá bài làm của vài

Hai HS nhắc lại cách quy đồngmẫu số nhiều phân số

Tìm MC

MC chia cho từng MRQuy đồng : Nhân cả tử và mẫucủa mỗi phân số với TSP tươngứng

Nêu ba bước để quy đồng mẫuthức nhiều phân thức nhưSGK/42

HS hoạt động nhóm

?.2 và ?.3 SGK (Nửa lớp làm

?.2 và nửa lớp làm ?.3).

3) Quy đồng mẫu thức :

Quy đồng mẫu thức hai phân thứcsau :

x x

− và 2(x5−5)MTC : 2x x( −5)NTP : (2) và (x)

Bài 14, 15 trang 43 sgk

Yêu cầu: trình bày theo ba bước

Bài 17 SGK/43

Theo em, em sẽ chọn cách nào ? vì sao ?

HS nhắc lại tóm tắt :

Cách tìm MTC

Các bước quy đồng mẫu

Học sinh làm bài theo nhóm Mổi nhóm làm mộtcâu nhỏ trong 5 phút

2 2

Cả hai bạn đều đúng

5.Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc cách tìm MTC, Học thuộc cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Làm các bài tập : 14; 15; 16; 18 (SGK/43)

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 12

Tuaăn :14 Ngaøy soán : 06/11/2010 Tieât :27 Ngaøy dáy : 09/11/2010

LUYEÔN TAÔP

I

Múc Tieđu:

1.Kieân thöùc :- Cụng coẫ cho HS caùc böôùc qui ñoăng maêu thöùc

2.Kyõ naíng :- Qui ñoăng maêu thöùc

3.Thaùi ñoô : - Giaùo dúc tính kieđn trì , tö duy

II Chuaơn Bò :

Giaùo Vieđn: Caùc baøi reøn kó naíng qui ñoăng maêu ,bạng phú ghi baøi taôp

Hóc Sinh: Bạng nhoùm, Laøm toât phaăn yeđu caău tieât 25 vaø chuaơn bò nhaùp

III.Phöông phaùp : Neđu vaân ñeă , hôïp taùc,Luyeôn taôp – thöïc haønh ,

IV Tieân trình :

1.OƠn ñònh toơ chöùc :

-Kieơm tra sư soâ : 8a vaĩng : ; 8b vaĩng :

-Kieơm tra chuaơn bò baøi cụa HS:

8a:

8b:

2.Kieơm tra baøi cuõ :

HS 1 : Muoân quy ñoăng maêu thöùc nhieău phađn thöùc

ta laøm theâ naøo ? Söûa baøi 14b SGK/43

HS 2 : Söûa baøi 16b SGK/43.

Löu yù HS : Khi caăn thieât coù theơ aùp dúng quy taĩc

ñoơi daâu ñeơ tìm MTC thuaôn lôïi hôn

Gv nhaôn xeùt vaø ñaùnh giaù

Hai HS leđn bạng

HS1: Neđu 3 böôùc quy ñoăng maêu thöùc nhieău phađn

Trang 13

Nhận xét các bước làm và cách

HS hoạt động theo nhóm câu a,

c trong khoảng 3 phút thì yêu

cầu đại diện nhóm lên trình bày

Bài 20 (SGK/44)

Làm thế nào để chứng tỏ rằng

có thể quy đồng mẫu thức hai

phân thức này với

MTC là : 3 2

x + xx

Yêu cầu hai HS lên bảng thực

hiện chia đa thức

Sau khi HS chia xong, GV cần

nhắc lại : Trong phép chia hết,

đa thức bị chia = đa thức chia x

thương

Vậy :

GV nhận xét bài làm và nhấn

mạnh : MTC phải chia hết cho

: 3 2 : 3 x+2

;

x b

x x x MTC x NTP

HS nhận xét bài làm của bạn

MTC của hai phân thức là:

2

1

11

HS hoạt động nhóm câu a và c

Đại diện nhóm trình bày

Để chứng tỏ, có thể quy đồngmẫu thức hai phân thức này vớiMTC là :

Hai HS lên bảng thực hiệnphép chia

2 3

+

⇒+ − −+ − −

Trang 14

4.Củng cố :

Nhắc lại Nêu cách tìm MTC , ba bước quy đồng

mẫu thức nhiều phân thức

Lưu ý HS cách trình bày khi quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức

HS trả lời

HS nêu cách tìm MTC SGK/42

HS nêu 3 bước quy đồng mẫu thức SGK/42

5.Hướng dẫn về nhà :

- Làm các bài tập : 14e, 15, 16 (SBT/18)

- Đọc trước bài : “Phép cộng các phân thức đại số”

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 15

Tuần :14 Ngày soạn : 06/11/2010 Tiết :28 Ngày dạy : 12/11/2010

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

2 Kĩ năng : -HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

3 Thái độ : -HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm choviệc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ ghi bài tập.

Học Sinh: Bảng nhóm

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành

IV. Tiến trình :

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuẩûn bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Nhắc lại các bước qui đồng mẫu các phân thức

HS: Trả lời và trình bày lên bảng ,

2

64

x + x;

3

2x+8 MTC: 2x(x+4)

* 2 64

3

x

x x+

( Cả lớp làm vào nháp và nhận xét bài bạn)

Đặt vấn đề: Trong tập hợp các phân thức đại số, các phép tính +; - ; x ; ÷ sẽ được thực hiện như thế nào? Tiết học này chúng ta sẽ nghiên cứu phép cộng các phân thức đại số.

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Cộng hai phân

Cho HS nhắc lại quy tắc

HS nghiên cứu ví dụ SGK

Cho HS làm ?.1 SGK.

1 HS nhắc lại quy tắc cộngphân số

Một vài HS nhắc lại quy tắc

HS đọc ví dụ ở SGK

Trang 16

Cho HS nhận xét bài làm và lưu

ý HS rút gọn kết quả (nếu có

thể)

Hoạt động 1 : Cộng hai phân

thức có mẫu thức khác nhau :

Muốn cộng hai phân thức có

mẫu thức khác nhau ta làm thế

nào ?

Cho HS làm ?.2 SGK/45 sau đó

gọi 1 HS lên bảng làm

(Nếu HS chưa rút gọn kết quả,

GV lưu ý để HS rút gọn đến

k.quả cuối cùng)

Để cộng hai p.thức có mẫu thức

khác nhau, ta làm thế nào?

Yêu cầu HS nhắc lại q.tắc

Kết quả của phép cộng hai phân

thức gọi là tổng của hai phân

thức ấy

Cho HS nghiên cứu Ví dụ 2

SGK/45

Cho HS làm ?.3

Cho HS cả lớp nhận xét và đánh

giá cho điểm

Hoạt động 3 :

Phép cộng các p.thức cũng có

tính chất giao hoán và kết hợp

Cho HS đọc phần chú ý SGK/45.

Cho HS làm ?.4 SGK/46.

Theo em làm thế nào cho

nhanh ?

Em hãy thực hiện phép tính đó

Muốn cộng hai phân thức cómẫu thức khác nhau, ta cần quyđồng mẫu thức các phân thứcrồi áp dụng quy tắc cộng cácphân thức cùng mẫu

1 HS lên bảng làm ?.2 HS cả

lớp làm vào vở

Để cộng hai p.thức có mẫu thứckhác nhau, ta quy đồng mẫuthức rồi cộng các phân thức cócùng mẫu thức vừa tìm được

Vài HS nhắc lại quy tắc cộnghai phân thức có mẫu thức khácnhau SGK

HS đọc ví dụ SGK/45

HS làm ?.3 SGK/45

Một HS lên bảng trình bày

Cả lớp làm bài vào vở

Nhận xét bài bạn

HS đọc phần chú ý SGK trang45

HS làm?.4SGK/46 vào vở.

Hai HS nhắc lại 2 quy tắc cộngphân thức (Cùng mẫu và khácmẫu

+ − +

++

++ + +

Hoạt động 5 : Luyện Tập

Hãy nhắc lại 2 quy tắc cộng phân thức (Cùng mẫu

và khác mẫu)

Cho HS làm bài tập 22 SGK/46

Chú ý :Để xuất hiện mẫu thức chung, có khi phải

Củng Cố – Luyện Tập : Hai HS lên bảng làm bài 22 SGK Cả lớp làm vào

vở

Bài 22 (SGK/46)

Trang 17

áp dụng quy tắc đổi dấu ) -1

5.Hướng dẫn về nhà :

Về nhà học thuộc hai quy tắc và chú ý

Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập

Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý nhất Bài tập về nhà : 21, 23, 24 SGK/46

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 18

Tuần :15 Ngày soạn : 14/11/2010

Tiết :29 Ngày dạy : 16/11/2010

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : -Củng cố cho HS về qui tắc cộng hai phân thức cùng mẫu , khác mẫu

Rèn kĩ năng đổi dấu trong khi cộng

2.Kỹ năng :- Rèn cho HS kĩ năng cộng hai phân thức cùng mẫu , khác mẫu , có đổi dấu

- Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

- Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn

3 Thái độ : Giáo dục tính kiên trì , tư duy

II Chuẩn Bị:

Giáo Viên: Bảng phụ ghi bài tập.

Học Sinh: Bảng nhóm

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành

IV Tiến trình:

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuẩn bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu quy tắc cộng phân thức có cùng mẫu

thức Sửa bài tập 21 b,c SGK/46.

Phát biểu quy tắc cộng phân thức có mẫu thức

khác nhau Sửa bài tập 23a SGK/47.

GV cho HS nhận xét ,cho điểm

HS 1 :Nêu quy tắc SGK.

Bài 21 (SGK/46) 2

4) ) 3

Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP

Bài 25 (SGK/47)

Cho HS làm bài 25(a, b, c) theo

nhóm

Gọi đại diện mỗi nhóm 1 HS lên

làm từng câu theo ý kiến của

2 5 )

5

a

x y x

b

x x c

x

= +

4 2

2 4 2

1

1

1 1

12 )

1

x d

x x x

+

− +

Trang 19

Yêu cầu HS đọc đề bài.

Theo em, bài toán có mấy đại

lượng ? Đó là những đại lượng

Thời gian=số m3 đất/năng suất.

Yêu cầu HS trình bày miệng:

a)- Thời gian xúc 5.000 m3 đầu

tiên

- Thời gian làm nốt phần việc

còn lại

- Thời gian làm việc để hoàn

thành công việc

b) Tính thời gian hoàn thành

công việc với x = 250 (m3/ngày).

Em hãy trả lời câu đố của bài

2 HS đọc đề bài, cả lớp theodõi SGK

Bài toán có 3 đại lượng, đó là :Năng suất, thời gian và số m3

Thay x = - 4 vào phân thức vừarút gọn để tính

- Đó là ngày quốc tế lao động 1tháng 5

Hoạt động 3:Củng cố

Yêu cầu HSnhắc lại quy tắc và t/c cộng phân thức

Cho 2 biểu thức :

Chứng tỏ rằng A = B

HS nhắc lại quy tắc và tính chất

HS rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B

( )

3 5

x A

B x

= +

5.Hướng dẫn về nhà :

- Làm các bài tập : 18, 19, 20, 21, 23 (SBT/19; 20) –

- Đọc trước bài : “Phép trừ các phân thức đại số”.

6.Rút kinh nghiệm :

Trang 20

Tuần :15 Ngày soạn : 14/11/2010 Tiết :30 Ngày dạy : 16/11/2010

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I/Mục Tiêu:

1.Kiến thức : - Học sinh biết viết phân thức đối của một phân thức.

- Nắm vững qui tắc đổi dấu

- Học sinh biết các làm tính trừ và thực hiện dãy tính trừ

2.Kỹ năng : - Rèn cho HS kĩ năng trừ hai phân thức cùng mẫu , khác mẫu

3 Thái độ : Giáo dục tính kiên trì , tư duy

II/Chuẩn Bị:

Giáo Viên: - Bảng phụ ghi bài tập và quy tắc.

Học Sinh: - Ôân lại định nghĩa hai số đối nhau, quy tắc trừ phân số Bảng nhóm

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành

IV/Tiến trình :

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuẩn bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

Hãy nhắc lại định nghĩa hai số đối nhau và cho ví

dụ

GV cho HS nhận xét

Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0

Ví dụ : 2 và -2

HS nhận xét

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Phân thức đối :

Hãy nhắc lại định nghĩa hai số

đối nhau và cho ví dụ

Làm ?1 :

Hai phân thức trên có tổng bằng

0, ta nói hai phân thức đó là hai

phân thức đối nhau

Vậy thế nào là hai phân thức đối

Giới thiệu ký hiệu : Phân thức

đối của phân thức A

−+ =

x x

−+ là phân thức đối của

31

−+ .

− = A

B

Trang 21

GV và HS kiểm tra bài làm của

một số nhóm

Phân thức 2 1

x

x − và 1 2

x x

Hoạt động 2 : Phép trừ

Phát biểu quy tắc trừ một phân

số cho một phân số

Tương tự như vậy,

cho HS đọc lại quy tắc SGK/49

Kết quả của phép trừ A

Vài HS đọc lại quy tắc SGK

HS làm ví dụ dưới sự hướng dẫncủa giáo viên

HS làm bài vào vở Một HS lênbảng trình bày

− là hai phân thức

( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm

câu a và c, còn lại làm câu b và d

Lưu ý cho HS : Phép trừ không có tính chất kết

hợp

Nêu định nghĩa hai phân thức đối nhau

Phát biểu quy tắc trừ phân thức

LUYỆN TẬP Bài 29(SGK/50) Kết quả :

) b)

1) 6 d)

2

x a

c

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài giải

HS nhận xét và góp ý

HS trả lời định nghĩa hai phân thức đối nhau

HS nêu quy tắc phép trừ

5.Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau

- Quy tắc trừ phân thức Viết được dạng tổng quát

- Làm các bài tập : 30, 31, 32, 33 SGK/50

6.Rút kinh nghiệm :………

Trang 22

Tuần :15 Ngày soạn : 14/11/2010 Tiết :31 Ngày dạy : 19/11/2010

LUYỆN TẬP

I Mục Tiêu:

1.Kiến thức ;- Củng cố quy tắc phép trừ phân thức

2.Kĩ năng :- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy cácphép tính cộng, trừ phân thức

- Biểu diễn các đại lượng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu thức

3 Thái độ : Gd Quan sát , tư duy , cẩn thận

II Chuẩn bị :

Chuẩn bị của giáo viên : Lựa chọn bài luyện tập

Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm, ôn quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức

III.Phương pháp : Nêu vấn đề , hợp tác,Luyện tập – thực hành

IV.Tiến trình :

1.Ổn định tổ chức :

-Kiểm tra sỉ số : 8a vắng : ; 8b vắng :

-Kiểm tra chuẩn bị bài của HS:

8a:

8b:

2.Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Định nghĩa hai phân thức đối nhau ? Viết

công thức tổng quát, cho ví dụ.Sửa bài 30a

SGK/50

HS 2 : Phát biểu quy tắc trừ phân thức ? Viết công

thức tổng quát ? Sửa bài 30b SGK/50.

Hai HS lần lượt lên bảng

HS1: Nêu định nghĩa và làm bài 30a SGK/50.

Hoạt động : LUYỆN TẬP

Bài 31b (SGK/50)

Yêu cầu 1 HS lên bảng biến đổi,

dưới lớp làm vào vở

Nhấn mạnh các kỹ năng: Biến

trừ thành cộng, quy tắc bỏ ngoặc

đằng trước có dấu trừ, phân tích

đa thức thành nhân tử, rút gọn, …

Một HS lên bảng làm Cả lớplàm bài vào vở

HS nhận xét bài làm của bạn

LUYỆN TẬP Bài 31b (SGK/50)

Ngày đăng: 21/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ : - DAI SO 8-CHUAN KT-KN
Bảng ph ụ : (Trang 4)
Bảng phụ : - DAI SO 8-CHUAN KT-KN
Bảng ph ụ : (Trang 6)
Bảng làm hai câu. - DAI SO 8-CHUAN KT-KN
Bảng l àm hai câu (Trang 9)
Bảng phụ trang 141, học sinh lên bảng điền. - DAI SO 8-CHUAN KT-KN
Bảng ph ụ trang 141, học sinh lên bảng điền (Trang 10)
Bảng phụ - DAI SO 8-CHUAN KT-KN
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng Phụ a) Giao hoán : - DAI SO 8-CHUAN KT-KN
ng Phụ a) Giao hoán : (Trang 26)
w