- Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác... III.[r]
Trang 1Ngày soạn: …………
Tiết 15: CĂN BẬC BA
A MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
I Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
II Kỹ năng:
- Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác
III Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
I Giáo viên: Sgk, giáo án.
II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:
- Lớp 9A: Tổng số: Vắng:
- Lớp 9B: Tổng số: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Điều kiện xác định của căn thức bậc hai?
III Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Căn bậc ba có gì khác với căn bậc hai
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:
GV: Hãy đọc bài toán sgk?
HS: Đọc bài.
GV: Hãy tóm tắt bài toán ?
HS: Thực hiện.
GV: Hãy nêu công thức tính thể tích
của hình lập phương?
HS: Trả lời.
GV: Từ đó tìm x?
HS: Tìm x.
1 Khái niệm căn bậc ba
* Bài toán : Một hình hộp lập phương chứa đựng được 64 lít nước Tìm kích thước của hình lập phương đó
Giải
x x
Trang 2HS: Trả lời
GV : Gọi 4 là căn bậc ba của 64
Từ đó gv đi đến định nghĩa
HS: Đọc định nghĩa sgk
GV: Nêu ví dụ : Tìm căn bậc ba của 8;
- 125 ?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét số thực a có mấy căn bậc
ba?
HS: Trả lời.
GV: Hãy làm ? 1 sgk ?
HS: Thực hiện.
GV: Từ đó hãy nhận xét về giá trị của
căn bậc ba số dương, số 0, số âm?
HS: Nêu nhận xét sgk
phương (dm ) Theo bài toán ta có :
x3 64 4 3 3
Vậy độ dài cạnh thùng là 4 dm
Từ 43 = 64, ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* Định nghĩa :
(sgk)
Kí hiệu :căn bậc ba của a là 3 a
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
* Ví dụ :
2 là căn bậc ba của 8 vì 22 8
-5 là căn bậc ba của - 125 vì (-5)3 = -125
Từ định nghĩa ta có : (3 a)3 a
* Nhận xét : (sgk )
Hoạt động 2 GV: Hãy nhắc lại tính chất so sánh số
và căn bậc hai? Quy tắc khai phương ớ
căn bậc hai?
Hs : Trả lời
GV: Tương tự ta có tính chất của căn
bậc ba
HS: Ghi nhớ.
GV: Nêu ví dụ.
HS: Làm theo nhóm.
GV: Nhận xét chung, chốt lại vấn đề.
2 Tính chất.
a/ a < b 3 a 3 b
b/ 3 ab 3 a3 b
c/ 3 33 (b 0 )
b
a b a
*Ví dụ 1 : So sánh 2 và 3 7
Giải : Ta có :2= 3 8 mà 8>7 nên
3
3 8 7 vậy 2>3 7
* Ví dụ 2 : Rút gọn 3 8a3 5a
Giải : 3 8a3 5a
= 2a- 5a = -3a
IV Củng cố
- Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba
- Hướng dẫn giải bài tập 67sgk
- Hướng dẫn tìm căn bậc ba bằng máy tính bỏ túi
V Dặn dò
- Nắm vững các kiến thức đã học
- Làm các bài tập 68, 69
- Soạn câu hỏi ôn tập chương để tiết sau: “Ôn tập chương 1”