1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giái án đại 9 tiết 34 35 - Tuần 19

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn.. Gọi I là trung điểm của MN.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/12/2018

Ngày giảng: 25/12/2018

Tiết :34+35

KIỂM TRA HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức trọng tâm của học kì 1 về: căn thức bậc hai, hàm số bậc

nhất y = ax + b ( a0) , hệ thức lương trong tam giác vuông, các kiến thức về đường tròn

2 Kỹ năng

- Kĩ năng nhận biếtcác định nghĩa, định lí, vận dụng kiến thức vào giải bài tập về rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a0), tìm điều kiện để hai đường thẳng song song, chứng minh tiếp tuyến của đường tròn,

3 Tư duy:

- Tính toán linh hoạt, tư duy suy luận, sáng tạo

- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán

4 Thái độ:

- Cẩn thận, linh hoạt, tự giác làm bài kiểm tra

5.Năng lực cần đạt:

- Năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề,năng lực tính toán,năng

lực sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: đề kiểm tra

- HS: Thước thẳng, compa MTBT, ôn tập

III Phương pháp: Kiểm tra viết (Trắc nghiệm và tự luận)

IV Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định tổ chức:

2 Ma trận đề kiểm tra:

* Hình thức : Trắc nghiệm - Tự luận ( TN 40% - TL 60%)

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 C¨n thøc

bËc hai C¨n

bËc ba

Tìm điều kiện xác định của căn thức C1

biến đổi căn thức bậc hai

C2, C5 (2;4)

Rút gọn biểu thức

sử dụng phép biến đổi

C2(a,b)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

C4

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 1,5 15%

2 1,5

15%

1 0,5 5%

7 4,0 40%

2 Hàm số

bậc nhất y

= ax + b

Định nghĩa,

tính chất

hàm số bậc

nhất

y = ax + b

C5(3)

Tìm m để hàm số là hàm số bậc nhất

C3

-Vẽ đồ thị hàm số -Tìm m để hai đường thẳng song song

C1(a,b)

Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số

y = ax + b luôn đi qua C1(c)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

2 1,0 10%

1 0,5 5%

5 2.5 20%

3.Hệ thức Tỉ số lượng Tính tỉ số Tính độ dài đạn

Trang 2

lượng giác

trong tam

giác vuông.

giác C5(1)

lượng giác

C4

thẳng C3(b)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

3 1,5 15%

4.Đường

tròn

đường tròn,tam giác cân

C3(a,b)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0

10%

2 2,0 20% T/số câu

T/số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

5 2.5

25%

7 5,0 50%

2 1,0 10%

17

10

100%

3.Đề kiểm tra

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4điểm)

(Từ câu 1 đến câu 4 Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng)

Câu 1: Tìm điều kiện của x để x  3 có nghĩa?

A x  3 B x > 3 C x < -3 D x  3

Câu 2: Rút gọn biểu thức: 3 1

3 3

 được kết quả là :

A -3 B 3 C 3 D - 3

Câu 3: Cho hàm số y = ax – 1 biết rằng khi x = -4 ; y = 3 vậy a bằng:

A.-3

3 4

Câu 4 : Kết luận nào sau đây không đúng

A.Sin200 = cos700 B tan 73020’> tan450

C cot 37040’= tan52020’ D.tan 650= cot650

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào đúng (Đ), sai (S)

1.Tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK Ta có sinE bằng DK DE

2 Biết 9 x - √4 x = 3 thì giá trị của x = 9

3 Hàm số y = -(m 2).x3 là hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi m > 2

4 Biểu thức  2 3  2 có giá trị là 3 2

PHẦN II: TỰ LUẬN(6 điểm)

Câu 1:(1,5điểm)

a.Vẽ đồ thị hàm số y = 3x +6 (1)

b.Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = (m+1)x - 2m, m 1

c.Tìm điểm cố định mà đường thẳng y = (m+1)x - 2m luôn đi qua với mọi giá trị của

1

m 

Bài 2:(1,5điểm)Cho biểu thức:

2 : 4

A

x

Trang 3

a Rút gọn biểu thức A.

b Tìm giá trị của biểu thức A khi x  8 2 15

Câu 3: (2,5điểm)

Cho nửa đường tròn (O,R) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ

AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng

900 Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:

a.AB là tiếp tuyến của đường tròn (I ; IO)

b.Giả sử MOI = 300 tính MA theo R

c MO là tia phân giác của góc AMN

Câu 4: (0,5điểm)Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A=

2

2

x

  

Hết

4 Hướng dẫn chấm

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(4,0điểm)

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

PHẦN II TỰ LUẬN (6,0 điểm)

M

Câu 1

1,5điểm

a.- Nêu cách vẽ

b.Để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số

y = (m+1)x - 2m m 1 thì:

 6 2

3 1

m

m



 3

2

m m

 m= 2 (tmđk) Vậy m = 2

0,5

c) Gọi A(x0, y0) mà đường thẳng y = (m+1)x - 2m luôn đi qua với mọi giá trị củam 1

khi đó y0 = (m+1)x0 - 2m  (m+1)x0 - 2m – y0 = 0

m(x0- 2) +x0 – y0 = 0

0

0 0

2 0 0

x

x y

 

  x0=y0 = 2 Vậy A(2, 2)

0,25

0,25

Câu

2 1,5điểm

2 : 4

A

x

 

 

2

x

0,5

0,5

Trang 4

2 A=

2

x x

x

Vậy với x > 0 và x  4 thì A= x

b x  8 2 15

Câu 3

2,5điểm

Hình vẽ

O

M

N I

y x

B A

a) Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB) => Tứ giác ABNM là hình thang

Hình thang ABNM có: OA = OB; IM = IN nên IO là đường trung bình của hình thang ABNM Do đó: IO //

AM // BN

Mặt khác: AMAB suy ra IOAB tại O

Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I ; IO)

0,25

0,5

0,5

b)Ta có: IO // AM =>AMO = MOI (so le trong) Nên AMO = MOI= 300

=> MO = 2R

Áp dụng định lý Pitago vào AMO vuông tại A Tính được MA= R 3

0,5

c) Ta có AMO = MOI (1) Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) nên MIO cân tại I Hay OMN = MOI (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AMO =OMN Vậy MO là tia phân giác của góc AMN

0,25 0,5

Câu 4

0,5điểm

2

2

2

( 1 2 1) 2 2 2 Voi 1 x 0,5

x

   

Giá trị lớn nhất của 2A =2 => GTLN A= 1 khi

2 2

2

0( / ) 0

x x

x x

x x

 Vậy GTLN của A= 1 khi x =0

0,25

0,25

Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

- HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.

- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Hình thức: Trắc nghiệm - Tự luận ( TN 40% - TL 60%) - Giái án đại 9 tiết 34 35 - Tuần 19
Hình th ức: Trắc nghiệm - Tự luận ( TN 40% - TL 60%) (Trang 1)
Hình vẽ - Giái án đại 9 tiết 34 35 - Tuần 19
Hình v ẽ (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w