Câu 1 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13A. Nguyên tử khối và cấu hình electron của nguyên tố đó lần lượt là.[r]
Trang 1Chương 1: Nguyên tử
Câu 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tử
khối và cấu hình electron của nguyên tố đó lần lượt là
Câu 2: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt Hạt mang điện nhiều hơn hạt không
mang điện là 25 Số khối (A) và số nơtron (N) của nguyên tử nguyên tố đó lần lượt là
Câu 3: Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 9 Nguyên tử đó có số electron là
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng là
A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
B Nguyên tử co cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
C Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtron
D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
Câu 5: Khối lượng 24Mg là 39,8271.10-27 kg và theo định nghĩa 1u = 1,6605.10-24 g Khối lượng
24Mg tính theo bằng
Câu 6: Biết số Avogađro bằng 6,022.1023 Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là
Câu 7: Cho 7Li = 7,016 Giá trị dưới đây được phát biểu đúng cho 7Li là
Câu 8: Phát biểu dưới đây không đúng là
A Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số khối của hạt nhân (A) bằng tổng số proton (Z) và số nơtron (N)
C Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
D Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
Câu 9: Phát biểu dưới đây không đúng cho 206
82Pb là
Câu 10: Oxi có 3 đồng vị với hàm lượng % số nguyên tử tương ứng là 16O (99,75%), 17O
(0,038%), 18O (0,205%) Nếu lấy nguyên tử khối bằng số khối thì nguyên tử khối trung bình của oxi là
Câu 11: Nguyên tử khối trung bình của vanadi (V) là 51 Vanadi có 2 đồng vị, đồng vị
vanadi-50 chiếm 0,25% Số khối (coi nguyên tử khối bằng số khối) của đồng vị thứ 2 là
Câu 12: Bo (NTK=10,81) có 2 đồng vị 10B và 11B Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt
là (coi nguyên tử khối bằng số khối)
Câu 13: Phát biểu dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử không chính xác là
A Lớp thứ n luôn có n phân lớp
Trang 2B Lớp thứ n luôn có n2 obitan.
C Lớp thứ n luôn có 2n2 electron
D Số obitan của phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7
Câu 14: Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện
25 hạt Cấu hình electron nguyên tử của R là
A [Ne] 3s23p3 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d104s2.D [Ar]3d104s24p5
Câu 15: Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52 Số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn
gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận sau không đúng với R là
Câu 16: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử X là 13 Cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p2 C 1s22s22p1 D 1s22s2.
Câu 17: Cấu hình electron 1s22s22p6 KHÔNG thể là của
Câu 18: Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M Số nguyên tố mà
nguyên tử của nó có 1 electron độc thân là
Câu 19: Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có lớp ngoài cùng là lớp N là
Câu 20: Cho các nguyên tử Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Cr (Z = 24), Cu (Z = 29).
Các nguyên tử có sô electron lớp ngoài cùng bằng nhau là
Câu 21: Một nguyên tố ở chu kì 4 nhóm VIIB Vậy cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố
này là
C.1s22s22p63s23p63d74s2 D 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 22: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIB, chu
kì 4 là 76 Nguyên tử khối của nguyên tử đó là
Câu 23: Dãy được sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim
loại kiềm là
Câu 24: Dãy được sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố
halogen là
Câu 25: Lớp electron có thể chứa tối đa 18 electron là
Câu 26: Số hiệu nguyên tử luôn bằng với
Câu 27: Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng với
Câu 28: Số electron hóa trị của nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản
1s22s22p63s23p4 là
Trang 3A 6 B 2 C 16 D 4.
Câu 29: Trong nguyên tử phân lớp p có
Câu 30: Số electron tối đa có trong một obitan nguyên tử là
Câu 31: Cấu hình electron nguyên tử (trạng thái cơ bản) là của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA
là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p3
Câu 32: Chọn phát biểu sai
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z
2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số proton bằng số điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
Câu 33: Mệnh đề sau không đúng là
A Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron
B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron
C Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối đa số electron
D Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron