1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Dai so 6 chuan nhat Ca nam

131 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học bài dạy môn số học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bieåu ñoà phaàn traêm laø moät hình aûnh tröïc quan giuùp chuùng ta neâu baät vaø so saùnh caùc giaù trò phaàn traêm cuûa cuøng moät ñaïi löôïng?. Chuù yù : Ta thöôøng [r]

Trang 1

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc

- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu , 

- Rèn t duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

Ii - phơng tiện dạy học :

GV: Bảng phụ, Thớc thẳng

HS: Vở ghi, SGK

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6.

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Các ví dụ

- Hãy kể tên các đồ vật có trên bàn

trong hình 1 SGK

- Cho biết các số stự nhiên bé hơn 4

- GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp

- HS cho vài ví dụ về tập hợp

- Tập hợp các đò vạt trên bànhọc

- Tập hợp các số tự hhiên béhơn 5

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp

- GV giới thiệu các cách viết tập hợp A

- Các phần tử đợc liệt kê trongcặp dấu {} và ngăn cách bởi mộtdấu; (nếu là số) hoặc dấu “,”

- Mỗi phần tử chỉ đợc liệt kêmột lần

Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay không thuộc

một tập hợp

- GV giới thiệu các ký hiệu  ,  và

cách đọc các ký hiệu này Cho vài ví dụ

Trang 2

- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven Minh

hoạ bằng sơ đồ Ven cho các tạp hợp A và B

của bài tập 3

- Chú ý : SGK-

Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò

- HS làm bài tập số 3 SGK tại lớp

- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT

- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên

iv – rút kinh ngiệm :

Tiết 2 - Đ2 Tập hợp các số tự nhiên.

Ngày soạn : 23/8/2008Ngày giảng : 25/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp

- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp áp dụng : Viết tập hợp K các chữ cái

có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON Tìm

và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, một phần tửvừa thuộc tập hợp K, vừa thuộc tập hợp J

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt

kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử)

Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ;  A ;  A

Trang 3

hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 :Tập hợp N và tập hợp N *

- Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở tiểu

học GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự

nhiên

- HS thử xét số nào sau đây là số tự nhiên và

ghi ký hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0

- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2;

trên tia số và cách đọc các điểm vừa mới biểu

diễn

- HS biễu diễn các số 4 ; 7 trên tia số

- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên đợc biễu

diễn bởi một điểm trên tia số

- GV giới thiệu tập hợp N* HS so sánh hai tập

hợp N và N* Hãy viết tập hợp N* bằng hai

- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập

hợp số tự nhiên nh SGK đặc biệt chú trong các

ký hiệu mới nh ,  cùng với cách đọc,cũng

nh số liền trớc, số liền sau của một số tự nhiên

- HS tìm số liền trớc của số 0 , số tự nhiên lớn

nhất, số tự nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp

- Chuẩn bị bài mới : Ghi số tự nhiên

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 3 - Đ3 ghi số tự nhiên.

Ngày soạn : 23/8/2008Ngày giảng : 26/8/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu thế nào shẹ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số

và chữ số, hiểu đợc giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Trang 4

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập số 7 SGK Viết tập hợp các số tự nhiên x sao cho x  N*

Câu hỏi 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách Biểu diễn

các phần tử của B trên tia số Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4 màkhông cần nhìn tia số

Câu hỏi 3 : Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?

a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp

b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a  N)

c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N

d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b  N*

Hoạt động 3 : Số và chữ số

- GV cho một số số tự nhiên và yêu cầu HS

đọc

- GV cho học sinh biết các chữ số

- HS cho ví dụ các số tự nhiên có 1, 2, 3

- Chú ý : SGK

Hoạt động 4 : Hệ thập phân

- Hệ thập phân có cách ghi số nh thế nào ?

GV viết một vài số tự nhiên và viết giá trị

của nó dới dạng tổng theo hệ thập phân

- Có nhận xét gì về giá trị của các chữ số 2

trong số 222 ?

- Thử đổi chỗ vài chữ số trong một số tự

nhiên, ta thấy giá trị của số đó nh thế nào ?

- HS làm bài tập ?

Trong hệ thập phân :

- Cứ 10 đơn vị của một hàng làmthành một đơn vị ở hàng liền trớcnó

- Giá trị của mỗi chữ số trongmột số vừa phụ thuộc vào bảnthân chữ số đó , vừa phụ thuộcvào vị trí của nó trong số đã cho

Hoạt động 5 : Cách ghi số La Mã

- GV giới thiệu cách ghi số La Mã dựa trên

các chữ cái I, V, X, L, C, D, M và giá trị tơng

ứng của các chữ cái này trong hệ thập phân

- GV giới thiệu một số số La Mã thờng gặp

từ 1 đến 30

- HS làm bài tập 15 SGK

- Ta dùng các chữ cái I, V, X, L,

C, D, M để ghi số La Mã (tơngứng với 1, 5, 10, 50, 100, 500,

- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 5

Tiết 4 - Đ4 số phần tử của tập hợp - tập hợp con.

Ngày soạn : 25/8/2008Ngày giảng : 28/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào,hiểu đợc khái niệm của tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợpcon không, biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu , 

- Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , , 

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các

số các hàng Viết một số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ

số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số

Câu hỏi 2 : Điền vào bảng sau :

Số tự nhiên Số trăm Chữ số hàngtrăm Số chục Chữ số hàngchục Chữ số hàngđơn vị5678

- GV sử dụng kết quả câu 3 kiểm tra để

yêu cầu HS đếm xem trong các tập hợp đó

- Tập hợp không có phần tử nào gọi

là tập hợp rỗng Ký hiệu : 

Hoạt động 4 : Tập hợp con

- GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hớng

dẫn HS trả lời các câu hỏi sau :

F E

Trang 6

- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bài)

- Làm tất các các bài tập ở phần Luyện tập

- Tiết sau : Luyện tập

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 5 - luyện tập.

Ngày soạn : 01/9/2008Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính

số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , ,  , kỹnăng so sánh các số tự nhiên

- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự

nhiên khác 0 có một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng kýhiệu để viết

Câu hỏi 2 : Viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau :

C = { x N | 8  x 20 } ; D = { x N* | 7 < x <21 }

Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Hoạt động 3 : Tính số phần tử của một tập hợp

Trang 7

HS ghi ý tổng quát vào vở học

Hoạt động 4 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp

Bài tập 22 :

- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ

và tính chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

- Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm

câu hỏi : trong các tập hợp trên có tập hợp

nào là tập con của tập còn lại không ?

- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và chuẩn bị bài học sau : Phép cộng và phép nhân Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 6 + 7 - Đ5 Phép cộng và phép nhân.

Ngày soạn : 01/9/2008Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và sáng tạo

để giải toán

Ii – phơng tiện dạy học :

Trang 8

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên

- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng

để làm bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số

- Chú ý cách ghi phép nhân : SGK

Hoạt động 4 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính

chất của hai phép toán cộng và nhân để

yêu cầu HS phát biểu và ghi tổng quát

- HS làm bài tập ?3 theo nhóm trao đổi

kết quả để chấm chéo GV gọi đại diện

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụnggiải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý

- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân.

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1 : Tính nhanh : A = 81 + 243 + 19 ; B = 5.25.2.16.4 ;

Trang 9

- Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp

dụng những tính chất nào, lợi dụng vào đặc

số nào thuộc dãy số trên ?

Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào

bằng nhau ? thử dùng các tính chất để kiểm

tra

Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng

đặc điểm tròn trăm, tròn chục để áp dụng các

tính chất của phép nhân để tính nhanh

Bài tập 37 : GV giới thiệu thêm tính chất a

Bài tập 33 :

1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;

Bài tập 35 :

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 4.18 = 8.2.9

Bài tập 36 :

HS tự giải

Bài tập 37 :

A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304

Hoạt động 4 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)

- Trong hoạt động này, GV cần giới thiệu sơ lợc cấu tạo của từng loại máy , cách

mở tắt máy và sử dụng một số phím ấn thông dụng để thực hiện các phép toáncộng và nhân, đặc biệt hớng dẫn HS sửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoátất cả các số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó

- Hoạt động này gồm có các bài tập 34, 38 SGK

Hoạt động 5 : Các bài toán khác

Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện

phép tính nhân 142 857 lần lợt với 2,3,4,5,6

đẻ nhận xét các két quả qua gợi ý của GV

trong mỗi tích có mấy chữ số, gồm những

chữ số nào , thứ tự các chữ số đó ?

Bài tập 40 :

Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là

gì ? Tổng số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ?

hai chữ số c,d là những chữ số nào

Bài tập 39 :

Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4(giống các chữ số của số bị nhân) tuy vịtrí các chữ số này khác nhau

Bài tập 40 :

Bình Ngô đại cáo đợc Nguyễn Trãi viếtnăm 1428

Hoạt động 6 : Dặn dò

Trang 10

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa Dùng MTĐT để kiểm tra lạicác bài tập tính nhanh

- Tiết sau : Chuẩn bị bài học "Phép trừ và phép chia"

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 9 - Đ6 phép trừ và phép chia.

Ngày soạn : 12/9/2008Ngày giảng : 15/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Tìm xN, biết:

a/ 6 : x = 2 c/ 12(x - 2) = 0

b/ 16 x - 2 = 32 d/ 0 : x = 0

Hoạt động 3 : Phép trừ hai số tự nhiên

- GV chuẩn bị bảng phụ vẽ bằng 2 màu

mực khác nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ

của 2 số nhờ tia số

- Có tồn tại xN để 3 + x = 7 không ?

- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?

- GV giới thiệu phép trừ

- Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống

- Nhờ vào hình vẽ tia số HS thấy đợc 5 - 6

không đợc điều kiện để tồn tại phép trừ

a/ a - a = 0b/ a - 0 = c/ a - b thực hiện đợc khi ab(a,bN)

Hoạt động 4 : Củng cố Luyện tập.

- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện

đợc phép trừ, khi nào ta có phép chia hết

Bài tập 42, 43 :

- HS nhận xét và trả lời từng câu hỏi

- Muốn tính khối lợng quả bí ta làm nh thế

nào ?

Bài tập 47 :

- GV cho 3 HS trung bình lên bảng trình

bày.và giải thích rõ từng bớc làm

- Nhắc lại các mối quan hệ trong phép

Bài tập 48 :

Tính nhẩma/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2)

 a.0 =

Trang 11

- Tiết sau Luyện tập.

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 10 - Đ6 phép trừ và phép chia (tiếp theo).

Ngày soạn : 15/9/2008Ngày giảng : 18/9/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên?

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nhắc lại cách tính nhẩm ở phép cộng và phép trừ đã làm ở bài tập 48, 49

áp dụng tính: 46 + 29 ; 1354 + 997 ; 253 -96 ; 485 – 277

Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d

- Không có phép chia 7 cho 3 Phép chia 7

- GV nhấn mạnh khắc sâu phép chia hết, có

d và sự khác nhau giữ hai phép chia này

- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là

phép chia hết hay phép chia có d

- GV nhấn mạnh số chia bao giờ cũng khác

a/ 0 : a = 0 (a 0)b/ a : a = 1 (a 0)c/ a : 1 = a

* Với a,bN , b 0 ta luôn có 2 số tựnhiên q, r duy nhất sao cho: a = b.q + r(0 r <b)

- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d

Hoạt động 4 : Củng cố Luyện tập

- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện

đợc phép trừ, khi nào ta có phép chia hết

Trang 12

- HS giải thích vì sao trong phép chia

khi chia hết cho 3; không chia hết cho 3

a/ HS trả lời và giải thích số d trong phép chia cho 3 là: 0; 2; 1

cho 4 là: 0; 3; 2; 1 cho 5 là: 0; 4; 3; 2; 1b/ Tơng tự:

3k : 33k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát của các số không chia hết cho 3

Hoạt động 5 :Dặn dò

- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn

- Làm bài 51; 52; 53; 54 SGK và làm thêm trong SBT 78; 84; 83

- Tiết sau : Luyện tập

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 11 - luyện tập.

Ngày soạn : 19/9/2008Ngày giảng : 22/9/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán

- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Tìm xN biết: a/ 7x - 8 = 713 b/ 1428 : x = 14

Giải thích các dạng toán: Thế nào là phép chia hết ? Viết công thức tổng quát

Câu hỏi 2 : Khi nào ta có phép chia d ? Viết công thức tổng quát

áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b =14; q = 25; r = 10 ; tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0

Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh

- GV hớng dẫn cách chia nhanh nhờ

việc nhân cả số bị chia và số chia với cùng

= 120:12 + 12:12

Trang 13

- HS nhận xét số đem nhân hay chia đó

phải thoả mãn điều kiện gì ?

- Số vở mua đợc nhiều nhất của từng

loại là số gì trong phép chia ? Trong từng

trờng hợp , Tâm d bao nhiêu đồng ?

- Bài tập 54:

- Số toa để chở hết khác trong trờng hợp

số hành khách chia hết cho số chỗ ngồi là

gì? trong trờng hợp không chia hết là gì?

- Khi nào ta nhận biết đợc phép chia hết, phép chia có d trên máy tính ?

- Làm thế nào để tìm đợc số d trong phép chia có d bằng máy tính ? (GV hớng dẫncác thao tác qua các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhânhiệu với số chia = số d )

Hoạt động 5 :Dặn dò :

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn giải

- Chuẩn bị bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 12 - Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

Ngày soạn : 19/9/2008Ngày giảng : 22/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

 Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ

 Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa

số giống nhau thành một luỹ thừa

 Nắm đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số và áp dụng

 Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

- Tính nhẩm : A =57 + 49 ;B = 213 - 98 ; C = 28.25 ; D = 600 ; 25 ; E = 72 : 6

Trang 14

P = M + 2451 ; Q = 9142 - D ; N = M + 2450

Câu hỏi 2 : Tìm số tự nhiên x biết : a) x - 36 :18 = 12 ;

b) (x - 36) :18 = 12

Câu hỏi 3 : a) Viết gọn rồi tính: 3 + 3 + 3 + 3 = ?

b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào?

Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Với phép cộng các số hạng giống nhau

ta có cách viết gọn nh 3 +3 +3 = 3.3

Trong trờng hợp phép nhân nhiều thừa số

giống nhau , ta có cách viết gọn nào

không ? GV giới thiệu bài mới

- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh

2.2.2.2=24; a.a.a.a.a.a.a = a7 rồi giới thiệu

các cách đọc

- HS nêu định nghĩa an ; đọc luỹ thừa an

- GV giới thiệu các thành phần của một

Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS hãy viết các tích sau đây thành

dạng luỹ thừa : (3.3.3.3).(3.3) ; a4 a3

- HS nhận xét về số mũ và cơ số luỹ

thừa kết quả với số mũ và cơ số của các

luỹ thừa thành phần Từ đó dự đoán am an

am .an = am + n

an

Trang 15

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ, giá trị của một luỹ thừa

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Viết các tích sau bằng cách

dùng luỹ thừa : 7.7.7.7 ; 3.5.15.15 ; 2.2.5.5.2 ;1000.10.100

Câu hỏi 2 : Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số Viết các tích sau đây dới

dạng một luỹ thừa 53.56 ; 33.3 ; 152.3.5.156

Hoạt động 3 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa

với số mũ của luỹ thừa của 10 Suy ra

cách viết tổng quát luỹ thừa n của 10

Bài tập 65 :

- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu

kết quả lẫn nhau, nhận xét bài làm của nhóm

- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng

và sửa lại kết quả sai để đợc kết quả đúng

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tơng số 87 - 91 SBT

- Hớng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66

- Chuẩn bị bài mới : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Tiết 14 - Đ8 chia hai luỹ thữa cùng cơ số.

Ngày soạn : 26/9/2008Ngày giảng : 29/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0 = 1

- Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Trang 16

Câu hỏi 2 : Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số Viết các tích sau đây

d-ới dạng một luỹ thừa 56.52; 233.23; 152.3.5.155; a4.a6.a3

Hoạt động 3 : Tổng quát

- Từ 53.56 = 59 ( hoặc a4.a6 = a10) muốn

tìn một thừa số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có

thể thực hiện phép toán nào ?

- Vì sao trong a10:a4 ta phải có điều kiện

a  0 ?

- Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa

thơng và số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ

thừa chia

- Dự đoán kết quả am : an trong trờng hợp

m>n

- Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc

khi nào ? Trong trờng hợp m = n , hãy so

Hoạt động 4 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

- HS viết số tự nhiên 7428 dới dạng

phân tích theo hệ thập phân

- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dới

dạng luỹ thừa của 10

- Tại sao ta có thể nói đó là tổng các luỹ

thừa của 10 khi trong đó có các tích của

luỹ thừa của 10 ?

- HS làm bài tập ?3 SGK

Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

Ví dụ :

7428 = 7.1000 + 4.100 + 2.10 + 8

= 7.103 + 4.102 + 2.101 + 8.100

Hoạt động 5 : Củng cố

- Nêu tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số (công thức và phát biểu)

- HS làm các bài tập 67, 68a, 69a, 70a theo nhóm (Nêu nhận xét về cách giải ởbài tập 68)

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học thuộc bài theo SGK

- Làm các bài tập tơng tự còn lại 68bcd, 69bc, 70bc, 71 và 72 SGK

- Tiết sau Thứ tự thực hiện các phép tính

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 15 - Đ9 thứ tự thực hiện các phép tính.

Ngày soạn : 26/9/2008

a m : a n = a m -n

(a  0 ; m n)

Trang 17

Ngày giảng : 29/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ

thừa cùng cơ số khác 0 Hãy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp

84 : 82 bằng 86 82 88 64

95 : 94 bằng 91 9 99 81

32 : 9 bằng 272 92 34 81

c5 : c5 (c0) bằng c0 1 0 c10

Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức

- HS nêu lại các phép tính đã đợc học

- Thế nào là một biểu thức ? Cho ví dụ

- Một dãy tính có đợc gọi là một biểu

- Chú ý : SGK

Hoạt động 4 : Thứ tự thực hiện các phép tính

- Trong trờng hợp biểu thức không có

dấu ngoặc ta thực hiện các phép tính theo

thứ tự nh thế nào ?

- HS đọc các quy ớc trong SGK (phần

2a) và làm bài tập ?1a

- Trong trờng hợp biểu thức có dấu

ngoặc các loại thì ta thực hiện các phép

= 124

Hoạt động 5 : Củng cố

 Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc

- HS làm bài tập 73 theo nhóm GV hớng dẫn đôi khi ta cần tạo ra dấu ngoặc theocác phép tính để dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c

Hoạt động 6 : Dặn dò

Trang 18

- HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong các trờng hợp cụ thể và ghiphần in đậm nghiêng cuối bài học vào vở học.

- Làm các bài tập 74 - 76 SGK

- Tiết sau : Luyện tập các bài tập 77 đến 82

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 16 – luyện tập .

Ngày soạn : 03/10/2008Ngày giảng : 06/10/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính

- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán

II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp không có dấu ngoặc.

Tính :

A= 3.52 - 16 : 22 ; B= 15 141 + 59 15 : C= 23.17 - 23.13 ; D = 17.85 + 15.17 + 120

Câu hỏi 2 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp có dấu ngoặc Tính :

E = 20 - [ 30 - (5-1)2]

Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính

Bài tập 77 :

- HS phân biệt bài toán thuộc trờng hợp

nào và thứ tự thực hiện các phép đối với

bài tóan đó

- HS phải quan sát tổng thể bài toán để

có thể áp dụng các tính chất của các phép

toán nhằm thực hiện nhanh và hợp lý dãy

= 12 : {390 : 130}

= 12 : 3 = 4

Bài tập 78 :Đáp số : 2400 Bài tập 79 :

An mua hai bút bi giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng

một quyển, mua một quyểm sách vàmột gói phong bì Biết số tiền mua baquyển sách bằng số tiền mua 2 quyển

Trang 19

- Tiền mua vở đợc tính nh thế nào ?

- Tiền mua sách đợc tính nh thế nào ?

Ta suy đoán đơn giá vở và bút bằng bao

Bài tập 82 :

Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là 34-33 = 81 - 27 = 54

Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử.

- GV cung cấp cho HS biết các chức năng nhớ của máy tính điện tử thông qua cácphím M+, M-, MR, MCR, v.v , các phím dấu ngoặc

- GV làm mẫu các thao tác theo các yêu cầu đề bài

- HS kiểm tra lại các kết quả đã làm ở bài tập 74, 77, 78 bằng máy tính điện tử

Hoạt động 5 : Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập

A - Lý thuyết:

1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số

- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay

- Làm thêm các bài tập 104, 105, 107 và 108 SBT trang 15

- Tiết sau : Kiểm tra 45 phút (Nội dung chủ yếu về tập hợp và các phép tính cộng,trừ, nhân, chia, luỹ thừa số tự nhiên)

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 17 – KIểM TRA 45’ – CHƯƠNG I (BàI Số 1).

Ngày kiểm tra : 06/10/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B

(Đợc soạn vào Sổ Ngân hàng đề)

Tiết 18 + 19 - Đ10 tính chất chia hết của một tổng.

Ngày soạn : 06/10/2008Ngày giảng : 09/10/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B

Trang 20

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Nhận biết đợc một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho một số

mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó

- Biết sử dụng ký hiệu chia hết và không chia hết

- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Thế nào là phép chia hết ? hãy cho hai ví dụ về phép chia hết cho 4 Câu hỏi 2 : Khi nào ta có phép chia có d ? Trên phép chia có d cần có những điều

kiện ràng buộc gì ? Cho ví dụ về phép chia có d biết số chia bằng 4

Hoạt động 3 : Nhắc lại về quan hệ chia hết.

- Nhận xét bài kiểm tra miệng

- Muốn nhận biết nhanh phép chia hết

và phép chia có d ta chú ý số nào ?

- Giới thiệu các ký hiệu a chia hết cho b

và a không chia hết cho b HS dùng các

ký hiệu đó để viết các phép chia đã cho ví

dụ ở bài kiểm

a = b.q + r (0 r  b)

r = 0 : phép chia hết

r  0: phép chia có d

a b gọi là a chia hết cho b

a   b gọi là a không chia hết cho b

Hoạt động 4 : Tính chất 1.

- Hãy tính tổng của 2 số hạng đã cho ở

bài kiểm tra 1 và xét xem tổng này có

chia hết cho 4 không ?

- HS làm bài tập ?1b và nêu nhận xét

- Thử kiểm tra tính chất này ở bài tập

83a

- Nếu a và b đều chia hết cho m thì tổng

a+b có chia hết cho m không ?

- Cho ba số đều chia hết cho 5 (10, 25,

75) Tổng ba số đó, hiệu hai trong ba số

+ Chú ý : (SGK)

Hoạt động 5 :Tính chất 2.

- HS làm bài tập ?2 SGK và dự đoán nếu

a chia hết cho m, mà b không chia hết cho

m thì tổng a + b có chia hết cho m không?

a m và b m ( a+b) m

Trang 21

- Cho ba số 15, 60, 36 Xét xem 36 +

15 ; 60 - 15; 60 + 36 -15 có chia hết cho 6

không ? Vì sao ?

- Phát biểu tổng quát tính chất 2

- HS làm bài tập ?3 và ?4 và qua bài

đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó

+ Chú ý : (SGK)

Hoạt động 6 : Củng cố

- Muốn nhận biết một tổng có chia hết cho một số ta làm nh thế nào ? Khi pháthiện một số hạng không chia hết cho một số thì liệu có thể kết luận ngay tổng đókhông chia hết cho số đó không ? Cho ví dụ

- Tiết sau : Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 20 - Đ11 dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

Ngày soạn : 10/10/2008Ngày giảng : 13/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5

- Có kỹ năng nhận biết một số có chia hết cho 2, cho 5

- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1 : Cho tổng A = 15 + 25 + 40 + m Tìm m để A chia hết cho 5, A không

chia hết cho 5

Cho B = 570 + n Tìm n để B chia hết cho cả 5 và 2

Câu hỏi 2 : Một tích chia hết cho một số khi nào ? Giải thích vì sao 570 chia hết cho

Trang 22

- Qua bài kiểm tra 2, số 570 có đặc điểm

gì? chia hết cho mấy ?

- Thử kiểm tra nhận xét trên với các số

chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Ví dụ : Các số 250, 4680 đếu chiahết cho 2 và cho 5

Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 2

- Giả sử ở bài kiểm tra 2, n là số tự

nhiên có một chữ số thì ta biễu diễn thập

Hoạt động 5 : Dấu hiệu chia hết cho 5

- Hệ thống câu hỏi và cách thức tiến

Hoạt động 6 : Củng cố

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5

- HS trả lời miệng các bài tập 91, 92 và làm việc theo nhóm các bài tập 93a, d

- Chuẩn bị các bài tập 96 - 100 để tiết sau Luyện tập

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 23

Tiết 21 - luyện tập.

Ngày soạn : 13/10/2008Ngày giảng : 16/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

- Rèn kỹ năng nhận biết một số có chia hết cho 2, cho 5 không ?

- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Làm bài tập 95.

Câu hỏi 2 : Từ dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5, hãy cho biết số d của một số khi

chia cho 2 và cho 5 mà không thực hiện phép chia Làm bài tập 93 b, c và cho biết số dcủa các biểu thức đó khi chia cho 2 và cho 5 mà không cần tính giá trị của biểu thức

Hoạt động 3 : Trắc nghiệm

Bài tập 98 :

- HS là bài tập này bằng cách trả lời

nhanh Trong trờng hợp câu sai GV yêu

cầu HS cho ví dụ minh hoạ

Bài tập 98 :

a) Đúngb) Saic) Đúngd) Sai

Hoạt động 4 : Nhận biết và tìm số chia hết cho 2, cho 5.

Bài tập 96 :

- Dấu * nằm ở vị trí chữ số hàng nào

trong số * 85? Chữ số tận cùng của số

85

* là bao nhiêu ? Số * 85 có chia hết

cho 2, cho 5 không ? Chữ số * trong từng

Bài tập 97 :

a) Các số có các chữ số khác nhauchia hết cho 2 ghép đợc từ ba chữ

số 4, 0, 5 là : 450, 504, 540

b) Các số có các chữ số khác nhau

Trang 24

Bài tập 99 :

- GV hớng dẫn HS nêu tất cả các điều

kiện của số cần tìm và có thể sử dụng

ph-ơng pháp loại dần để tìm kết quả hoặc lập

luận dựa vào cách tìm chữ số tận cùng

- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa

- GV hớng dẫn HS làm bài tập 100 bằng phơng pháp loại dần bắt đầu từ chữ sốhàng đơn vị đến chữ số hàng ngàn và còn lại là chữ số hàng trăm và hàng chục

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 22 - Đ12 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

Ngày soạn : 17/10/2008Ngày giảng : 20/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Có kỹ năng nhận biết một số có chi hết cho 3, cho 9

- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc

Trang 25

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 2 và 5 Điền dấu * để số

*

35 chia hết cho 2, chia hết cho 5, chia hết cho cả 2 và 5

Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu

- S làm phép chia 2124 và 5124 cho 9 và

cho biết số nào chia hết cho 9 ? GV hớng

nhận xét của HS vào chữ số cuối cùng tuy

giống nhau nhng có số chia hết, có số

không chia hết cho 9 nên dấu hiệu chia

hết cho 9 không phụ thuộc vào chữ số tận

cùng

- Dấu hiệu chi hết cho 9 phụ thuộc vào

yếu tố nào ? HS hãy xét các hiệu 358

-(3+5+8) ; 253 -(2+5+3) hiệu nào chia hết

Ví dụ :358 = 342+ (3+5+8)

5124 = 5112 + (5+1+2+4)

Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 9

- Với nhận xét mở đầu, HS xét xem số

358, 253 có chia hết cho 9 không ? Vì sao

Dấu hiệu chia hết cho 9 phụ thuộc vào yếu tố

nào ? Nếu có một số chia hết cho 9 và ta

hoán vị các chữ số của nó thì các số mới tạo

thành có chia hết cho 9 không ?

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Hoạt động 5 :Dấu hiệu chia hết cho 3

- Một số chia hết cho 9 thì có chia hết

chia hết cho 3 không ?

- HS thử phát biểu lại nhận xét mở đầu

- Tiến hành dạy học tơng tự nh hoạt

động 4 để tìm dấu hiệu chia hết cho 3

HS làm bài tập ?2 SGK

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.

Hoạt động 6 : Củng cố

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 , cho 3

- Một số chia hết cho 9 thì có chia hết cho 3 không ? Ngợc lại một số chia hếtcho 3 liệu có chia hết cho 9 không ? Cho ví dụ

- Đặc điểm chung khác nhau giữa các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 với cácdấu hiệu chia hết cho 3 và 9 là gì ?

Trang 26

Hoạt động 7 : Dặn dò

- HS học thuộc lòng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Làm các bài tập 103 - 110 để chuẩn bị cho tiết sau : Luyện tập

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 23 –luyện tập

Ngày soạn : 17/10/2008Ngày giảng : 20/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng nhận biết một số chia hết cho 3, cho 9

- Rèn kỹ năng phát biểu chính xác, tìm số d của một số khi chia cho 3, cho 9 dựa vào dấu hiệu chia hết

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp

tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 , cho 3 Làm bài tập 103

Câu hỏi 2 : Nêu đặc điểm chung khác nhau giữa các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 với các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 Làm bài tập 104

Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Bài tập 106 :

- Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là số

nào ? muốn giữ tính nhỏ nhất đó để chia

hết cho 3, cho 9 ta cần thay đỗi chữ số

- HS trả lời từng ý Nếu câu sai thì yêu

cầu HS cho ví dụ minh hoạ Riêng hai ý c

và d, GV cần giải thích cụ thể cho HS

Bài tập 106 :

a) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ

số chia hết cho 3 là 10 002 b) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ

số chia hết cho 9 là 10 008

Bài tập 106 :

a) Đúng b) Saic) Đúngd) Đúng

Hoạt động 4 : Số d của phép chia cho 3 và cho 9

Bài tập 108 :

- Một số chia cho 3, cho 9 có thể có số

d bằng bao nhiêu ?

- Số d của phép chia một số cho 3, cho 0

phụ thuộc vào yếu tố nào ?

- Cách tìm số d của một số khi chia cho

3, cho 9

Bài tập 108 :

Số d của một số cho 3, cho 9 chính là số d của tổng các chữ số của số đó chia cho 3, cho 9.

Trang 27

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa hoặc đã hớng dẫn Dựa vào bài tập 108 để

tự giải các bài tập 109,110

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Ước và Bội

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 24 - Đ13 ớc và bội.

Ngày soạn : 20/10/2008Ngày giảng : 23/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa ớc và bội của một số , ký hiệu tập hợp các ớc , các bội củamột số

- Có kỹ năng kiểm tra một số có hay không là ớc của một số cho trớc, có kỹ năngtìm đợc ớc và bội của một số trong trờng hợp đơn giản

- Biết xác định đợc ớc và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

- GV giới thiệu thêm một cách diễn đạt

mới để chỉ quan hệ chia hết

Ví dụ : Gọi A là tập hpựo các số tựnhiên x sao cho x <30 và x  B(4)

Trang 28

- Muốn tìm ớc của một số ta làm nh thế

nào

- Làm thế nào để loại bỏ nhanh các số

không phải là ớc của một số đã cho ?

- HS làm bài tập ?3 SGK

- Có cách noà tìm ớc nhanh hơn không ?

(Chia a cho các số từ 1 đến a, mỗi lần thấy

chia hết thì ghi 2 ớc số là thơng và số chia

; chia đến khi thấy thơng bé hơn số chia

thì dừng)

HS làm bài tập ?4 SGK

Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến

a để xét xem a chia hết cho những

số nào, khi đó cacsoos ấy là ớc của

- Điền cụm từ thích hợp vào các câu sau đây :

a) Sỉ số học sinh lớp 6A là vì khi sắp 3 hàng thì số học sinh mỗihàng đều bằng nhau

Tổ III có 8 học sinh đợc chia đều thành các nhóm Số nhóm là

- Tiết sau : Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 25 - Đ4 số nguyên tố hợp số bảng số nguyên tố.

Ngày soạn : 21/10/2008Ngày giảng : 24/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa số nguyên tố , hợp số

- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trờng hợp đơn giản, thuộc lòng

10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu đợc cách lập bảng số nguyên tố ( Sàng xlen)

Ơ-ra-to Biếtvận dụng các dấu hiệu chia hết để nhận biết hợp số

Ii - Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng số tự nhiên trong phạm vi 100 và phấn màu để sàng lấy các số nguyên tố không vợt quá 100

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Trang 29

Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào sai ?

a) Nếu a là bội của b thì a chia hết cho b

b) Nếu a chia hết cho b thì b là ớc của a

c) Nếu b là ớc của a thì a là bội của b

Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm ớc và bội của một số a Tìm Ư(2) ; Ư(3) ; Ư(4) ; Ư(5) ; Ư(6)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ớc số

biết các số nguyên tố dới 100

- 10 số nguyên tố đầu tiên là :

2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23,

29, 31

- Số 2 là số nguyên tố nhỏ

nhất và cũng là số nguyên tố chẵn duy nhất

Hoạt động 5 : Củng cố

- Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ?

- Số nguyên tố nào nhỏ nhất ? Đọc 10 số nguyên tố đầu tiên

- Chỉ rõ hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố

- Muốn khẳng định một số là hợp số ta phải làm gì ?

- HS làm bài tập 115, 116

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học kỹcác khái niệm số nguyên tố, hợp số

- Lập bảng số nguyên tố bé hơn 1000 vào vở học và thuộc lòng 10 số nguyên

tố đầu tiên

- Làm các bài tập 117 - 124 để chuẩn bị Luyện tập cho tiết sau

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 30

Tiết 26 - Đ13 số nguyên tố hợp số bảng số nguyên tố

(tiếp theo)

Ngày soạn : 21/10/2008Ngày giảng : 24/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết đợc số nguyên tố, hợp số

- Có thói quen lý luận chặc chẽ và chính xác

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Thế nào là số nguyên tố , hợp số Muốn khẳng định một số hay một

biểu thức là một hợp số ta làm nh thế nào ? Làm bài tập 118 SGK.

Hoạt động 3 : Nhận biết số nguyên tố - Hợp số

nguyên tố p sao cho p2  a HS đọc

phần " Có thể em cha biết" để thấy rõ

một cách khẳng định số nguyên tố và

dùng cách này để kiểm tra thử các số

a trong bài tập 123 số nào là số

Trong bài tập này, GV chú ý yêu cầu HS

cho ví dụ minh hoà từng trờng hợp và có

thể sủa một ít của một câu sai để đợc một

câu đúng

Bài tập 122 :

a) Đúngb) Đúngc) Said) Sai

Trang 31

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn thiện các bài tập đã sữa

- GV hớng dẫn HS làm bài tập 124 bằng cách trả lời các câu hỏi : Số nào có đúngmột ớc số? (số1) Hợp số lẻ nhỏ nhất là mấy ? (số 9) Số khác 1 nào không phải làhợp số cũng không phải là số nguyên tố ? (số 0) Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là sốnào? (số 3)

- Tiết sau : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 27 - Đ15 phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Ngày soạn : 21/10/2008Ngày giảng : 24/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Biết cách phân tích và phân tích đợc một số thừa số nguyên tố và biết dùng luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích

- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 :

Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?

a) Một số tự nhiên không phải là hợp số thì la số nguyên tố (Sai : 0, 1)

b) Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều lẻ (Đúng)

c) Các số tự nhiên tận cùng bằng chữ số 7 đều là các số nguyên tố (Sai : 27)d) Tổng của hai hợp số là một hợp số (Sai : 9 + 20 = 29)

e) Tổng hai số nguyên tố là một số nguyên tố (Sai :3 + 5 = 8)

Hoạt động 3 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?

- Hãy viết 300 thành tích của 2 thừa số

lớn hơn 1 Tơng tự câu hỏi này cho các số

là thừa số tiếp theo GV hình thành cây

thừa số HS nhận xét các thừa số cuối

Chú ý : SGK

Trang 32

- HS ôn lại các dấu hiệu chia hết và làm các bài tập 127 và 128

- Chuẩn bị bài mới : Luyện tập các bài tập 129 đến 133

- Đọc trớc mục : Có thể em cha biết Cách xác định số lợng ớc số của một số”.

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 28 - luyện tập.

Ngày soạn : 24/10/2008Ngày giảng : 27/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố và kỹ năng tìm ớc số , xác định số lợng ớc số của một số qua kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Rèn tính chính xác và linh hoạt trong quá trình phân tích, chọn ớc số

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là làm gì ? Làm bàitập 127 SGK

Câu hỏi 2 : Phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố Viết 42 dới dạng một tích của hai thừa số lớn hơn 1

Hoạt động 3 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố và tìm ớc số

Trang 33

- Hai số cần tìm có quan hệ nh thế nào

với 42? Bài toán có thể phát biểu lại nh

23 } = {1 ; 32 ; 2 ; 16 ; 4 ; 8 }c) Ư(c) = {1 ; 32.7 ; 3 ; 7 ; 32 ;3.7 }

= {1 ; 63 ; 3 ; 7 ; 9 ; 21}

Bài tập 131 :

a) Hai số cần tìm là ớc của 42

Ư(42)={1; 42 ; 2 ; 3 ; 7 ; 21 ; 14 ;6}

Nên 42 = 1.42 = 2 21 = 3.14 = 6

7 b) Hai số a và b là ớc của 30 Ư(30)={1 ; 30 ; 2 ; 15 ; 3 ; 10 ; 5 ;6}

Vì a < b nên a bằng 1 ; 2 ; 3 ; 5 và

b tơng ứng bằng 30 ; 15 ; 10 ; 6

Hoạt động 4 : Tìm số ớc số của một số sau khi phân tích ra thừa số nguyên tố

- HS đọc phần " Cách xác định số lợng

ớc số của một số "ở mục Có thể em cha

biết đẻ biết khỏi tìm thiếu ớc Thử tính số

- Số bi trong mỗi túi, số túi có quan hệ

nh thế nào với tổng số bi ? Vì sao ?

- Có mấy cách xếp số bị vào túi ? Số bị

của môĩ túi trong từng trờng hợp là mấy

- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Chuẩn bị bài mới : Ước chung và bội chung

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 29 + 30 - Đ16 ớc chung và bội chung.

Ngày soạn : 24/10/2008Ngày giảng : 27/10/2008 30/10/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa ớc chung, bội chung, hiểu đợc khái niệm giao của hai tập

Trang 34

- Biết cách tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc,các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp; biết sử dụng ký hiệu giao của haitập hợp

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Phân tích các số 12, 18 ra thừa số nguyên tố rồi viết tập hợp các ớc số của

12, 18

Câu hỏi 2 : Muốn tìm bội của một số ta làm nh thế nào ? Tìm bội của 4, bội của 6.

Hoạt động 3 : Ước chung

- Những số nào vừa là ớc của 12 vừa là

-ớc của 18 GV giới thiệu -ớc chung của 12

và 18

- Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?

Gv giới thiệu ký hiệu ớc chung của hai

Hoạt động 4 : Bội chung

- Cách tiến hành hoạt động này tơng tự

nh cách tiến hành hoạt động 3

- HS làm bài tập củng cố ?2 và

134e,g,h,i

- Muốn nhận biết một số có phải là ớc

chung (hay bội chung) của hai hay nhiều

Hoạt động 5 : Giao của hai tập hợp

Ký hiệu giao của hai tập hợp A và B

là A  B

x  Ư(a,b) nếu a  x và b  x

x  Ư(a,b,c) nếu

x c

và x b

;  

 x a

x  B(a,b,c) nếu

c x

và b x

;  

 a x

Trang 35

học để biểu diễn mối quan hệ của các tập

- Làm các bài tập 136 - 138 để chuẩn bị Luyện tập ở tiết sau

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 31 + 32 - Đ17 ớc chung lớn nhất.

Ngày soạn : 30/10/2008Ngày giảng : 03/11/2008 06/11/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùngnhau, ba số nguyên tố cùng nhau đôi một

- Biết cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa sốnguyên tố, từ đó biết cách tìm đợc ớc chung thông qua ƯCLN

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Thế nào là ớc chung của hai hay nhiều số ? Muốn tìm ớc chung của hai

hay nhiều số ta làm nh thế nào ? Hãy tìm ƯC(12,30), Ư(6) So sánh hai tập hợp này ?

Hoạt động 3 : Ước chung lớn nhất

Trang 36

- HS hãy tìm số lớn nhất trong các ớc chung

của 12 và 30 GV giới thiệu UCLN của hai

hai hay nhiều số và kí hiệu

- HS hãy ghi ký hiệu ớc chung lớn nhất của

12 và 30 qua kết quả của bài kiểm rồi nêu

Nhận xét : SGK

Chú ý:ƯCLN(a,1)=ƯCLN(a,b,1)=1 Hoạt động 4 : Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Qua ?2 GV giới thiệu các khái niệm các số

nguyên tố cùng nhau và cách tìm ƯCLN của

nhiều số trong trờng hợp đặc biệt số nhỏ nhất

là ớc của các số còn lại

2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các

số ra thừa số nguyên tố : Quy tắc : SGK

Ví dụ : Tìm ƯCLN(75, 120, 150)a) Phân tích các số 15 và 24 ra thừa sốnguyên tố 15 = 3.52; 120= 23.3.5; 450 =2.32.52

b) Các thừa số nguyên tố chung:

3 và 5c) Lập tích là : 3.5 = 15Vậy ƯCLN(75, 20, 450) = 15

Chú ý : SGK

Hoạt động 5 : Cách tìm ớc chung thông qua tìm ƯCLN.

- Dựa vào nhận xét ở mục 1, ta có cách nào

để tìm ƯC của hai hay nhiều số mà không

- HS phát biểu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số, quy tắc tìm ƯC thông qua tìm

ƯCLN

- HS làm bài tập 139 theo nhóm

Hoạt động 7: Dặn dò

- HS học thuộc lòng các quy tắc trong bài học

- HS làm các bài tập 142 - 145 để tiết sau Luyện tập

Iii - rút kinh nghiệm :

Trang 37

Tiết 33 - luyện tập.

Ngày soạn : 03/11/2008Ngày giảng : 06/11/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng tìm ƯCLN, ƯC thông qua tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

- Rèn tính linh động sáng tạo trong khi làm bài tập

- Giải các bài toán ớc số

II - Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn sơ đồ khối để tìm ƯCLN

Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số ? Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố Tìm ƯCLN(16,24)

Câu hỏi phụ : Tìm nhanh ƯCLN (16,24,120,64,72,80)

b) ƯCLN(180,234) = 18 ƯC(180,234)=Ư(18)={1;2;3;6;9;18}c) ƯCLN(60,90,135) = 15

ƯCLN(a,b) = 1 Lập tích A các thừa số

ngtố đó với mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất

ƯCLN(a,b) = A

Trang 38

Hoạt động 5 : Giải bài toán ƯCLN

Hoạt động 5 : Dặn dò

- HS hoàn thiện các bài tập đã giải và hớng dẫn

- Chuẩn bị các bài tập 146 - 148 để luyện tập tiếp theo

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Chuẩn bị nội dung bài học tiết sau : Bội chung nhỏ nhất

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 34 + 35 - Đ18 bội chung nhỏ nhất.

Ngày soạn : 07/11/2008Ngày giảng : 10/11/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc thế nào là BCNN của hai hay nhiều số

- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa sốnguyên tố, từ đó biết cách tìm đợc ớc chung thông qua ƯCLN

- Phân biệt đợc hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN

Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

Câu hỏi 1 : Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số ? Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN

bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN(12,18)

Hoạt động 3 : Bội chung nhỏ nhất

Trang 39

- Tìm BC(4,6) Cho biết số nhỏ nhất khác 0

trong các bội chung của 4 và 6

- GV giới thiệu BCNN của hai hay nhiều số

So sánh khái niệm BCNN và UCLN của hai

trên không để chuyển sang hoạt động 4

Bội chung nhỏ nhất của hai hay

nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

Ký hiệu BCNN(a,b)Nhận xét : (SGK)Chú ý : BCNN(a,1) = a ;

thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa

số phải lấy số mũ lớn nhất

- GV minh hoạ từng bớc lý thuyết song song

với thực hành

- HS nhắc lại quy tắc tìm BCNN và cùng làm

bài tập ? theo nhóm

- HS thử so sánh hai quy tắc tìm ƯCLN và

BCNN của hai hay nhiều số

- Qua bài tập ?, GV chú ý cho HS cách tìm

BCNN trong các trờng hợp các số đã cho là

nguyên tố cùng nhau, số lớn nhất trong các

số đã cho là bội của các số còn lại

- HS làm bài tập 149

-Tìm nhanh BCNN(2,4,8,3,6,9,5,10,15,18,30)

Quy tắc : SGK

Ví dụ : Tìm BCLN(8,18,30)a)Phân tích các số 8, 18 và 24 ra thừa số nguyên tố :

hơn 100 sao cho các số đó vừa chia hết cho

18 và vừa chia hết cho 12

Quy tắc : Để tìm BC của các số đã cho ta có thể tìm các bội của BCNN của các số

- Bội của một số là gì ? Số a trong bài tập 152

phải thoả mãn những điều kiện gì ? Số a cần

Trang 40

- GV kết luận chung và nếu thêm một cách

tìm BCNN hay ƯCLN của hai hay nhiều số

Bài tập 154 :

Gọi x là số học sinh của lớp 6C thì x làBC(2 , 3 , 4 , 8)

BCNN(2 , 3 , 4 , 8) = 24 ; B(24) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; }

Vì 35 < x < 60 nên số học sinh của lớp6C là 48 em

Bài tập 155 :

Hoạt động 8 : Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Đọc thêm phần Có thể em cha biết - Lịch Can Chi để giải thích vì sao ta thờngnói 60 năm một cuộc đời

- Soạn và trả lời các câu hỏi, làm các bài tập ôn tập chơng (159 - 169) để ôn tậpchơng trong hai tiết tiếp

Iii - rút kinh nghiệm :

Tiết 36 + 37 + 38 - ôn tập chơng i.

Ngày soạn : 10/11/2008Ngày giảng : 13/11/2008 17/11/2008

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và nânglên luỹ thừa; về tính chất chia hết cho một tổng, một tích; các dấu hiệu chia hết cho 2, 3,

Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2 : Hệ thống hoá các kiến thức.

- GV yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi ôn tập chơng đồng thời kết hợp với cácbảng trang 62 SGK để hệ thống các kiến thức trọng tâm của chơng

- HS trả lời bài tập 159 GV có thể hỏi thêm n0 = ? (n0), n1 = ?

- Hoạt động này có thể tổ chức ngay từ đầu tiết học hoặc có thể phân bổ vào thời

điểm đầu của từng hoạt động cụ thể sau này

Hoạt động 3 : Ôn tập về các phép tính

ƯCLN (a,b) BCNN(a,b) = a.b

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:38

w