Bieåu ñoà phaàn traêm laø moät hình aûnh tröïc quan giuùp chuùng ta neâu baät vaø so saùnh caùc giaù trò phaàn traêm cuûa cuøng moät ñaïi löôïng?. Chuù yù : Ta thöôøng [r]
Trang 1I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu ,
- Rèn t duy khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp
Ii - phơng tiện dạy học :
GV: Bảng phụ, Thớc thẳng
HS: Vở ghi, SGK
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6.
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Các ví dụ
- Hãy kể tên các đồ vật có trên bàn
trong hình 1 SGK
- Cho biết các số stự nhiên bé hơn 4
- GV giới thiệu các ví dụ về tập hợp
- HS cho vài ví dụ về tập hợp
- Tập hợp các đò vạt trên bànhọc
- Tập hợp các số tự hhiên béhơn 5
- Tập hợp các học sinh lớp 6A
Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp
- GV giới thiệu các cách viết tập hợp A
- Các phần tử đợc liệt kê trongcặp dấu {} và ngăn cách bởi mộtdấu; (nếu là số) hoặc dấu “,”
- Mỗi phần tử chỉ đợc liệt kêmột lần
Hoạt động 5 : Sử dụng ký hiệu và nhận biết một đối tợng có thuộc hay không thuộc
một tập hợp
- GV giới thiệu các ký hiệu , và
cách đọc các ký hiệu này Cho vài ví dụ
Trang 2- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven Minh
hoạ bằng sơ đồ Ven cho các tạp hợp A và B
của bài tập 3
- Chú ý : SGK-
Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò
- HS làm bài tập số 3 SGK tại lớp
- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT
- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên
iv – rút kinh ngiệm :
Tiết 2 - Đ2 Tập hợp các số tự nhiên.
Ngày soạn : 23/8/2008Ngày giảng : 25/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp
- Có thái độ cẩn thận , chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu cách viết liệt kê một tập hợp áp dụng : Viết tập hợp K các chữ cái
có trong từ THAI BINH DUONG , tập hợp J các chữ cái trong từ TRUONG SON Tìm
và viết một phần tử của tập hợp K mà không phải là phần tử của tập hợp J, một phần tửvừa thuộc tập hợp K, vừa thuộc tập hợp J
Câu hỏi 2 : Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách (liệt
kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử)
Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 A ; 5 A ; A ; A
Trang 3hoạt động dạy - học nội dung cần ghi nhớ
Hoạt động 3 :Tập hợp N và tập hợp N *
- Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở tiểu
học GV giới thiệu ký hiệu tập hợp số tự
nhiên
- HS thử xét số nào sau đây là số tự nhiên và
ghi ký hiệu 1,5 ; 59 ; 2005 ; 0,3 ; 0
- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số 0;1;2;
trên tia số và cách đọc các điểm vừa mới biểu
diễn
- HS biễu diễn các số 4 ; 7 trên tia số
- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên đợc biễu
diễn bởi một điểm trên tia số
- GV giới thiệu tập hợp N* HS so sánh hai tập
hợp N và N* Hãy viết tập hợp N* bằng hai
- GV giới thiệu các tính chất thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên nh SGK đặc biệt chú trong các
ký hiệu mới nh , cùng với cách đọc,cũng
nh số liền trớc, số liền sau của một số tự nhiên
- HS tìm số liền trớc của số 0 , số tự nhiên lớn
nhất, số tự nhiên nhỏ nhất , số phần tử của tập hợp
- Chuẩn bị bài mới : Ghi số tự nhiên
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 3 - Đ3 ghi số tự nhiên.
Ngày soạn : 23/8/2008Ngày giảng : 26/8/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu thế nào shẹ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số
và chữ số, hiểu đợc giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Trang 4Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Viết tập hợp N và N* Làm bài tập số 7 SGK Viết tập hợp các số tự nhiên x sao cho x N*
Câu hỏi 2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách Biểu diễn
các phần tử của B trên tia số Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4 màkhông cần nhìn tia số
Câu hỏi 3 : Cho biết câu sau đây đúng hay sai ?
a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp
b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a N)
c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N
d) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N*
Hoạt động 3 : Số và chữ số
- GV cho một số số tự nhiên và yêu cầu HS
đọc
- GV cho học sinh biết các chữ số
- HS cho ví dụ các số tự nhiên có 1, 2, 3
- Chú ý : SGK
Hoạt động 4 : Hệ thập phân
- Hệ thập phân có cách ghi số nh thế nào ?
GV viết một vài số tự nhiên và viết giá trị
của nó dới dạng tổng theo hệ thập phân
- Có nhận xét gì về giá trị của các chữ số 2
trong số 222 ?
- Thử đổi chỗ vài chữ số trong một số tự
nhiên, ta thấy giá trị của số đó nh thế nào ?
- HS làm bài tập ?
Trong hệ thập phân :
- Cứ 10 đơn vị của một hàng làmthành một đơn vị ở hàng liền trớcnó
- Giá trị của mỗi chữ số trongmột số vừa phụ thuộc vào bảnthân chữ số đó , vừa phụ thuộcvào vị trí của nó trong số đã cho
Hoạt động 5 : Cách ghi số La Mã
- GV giới thiệu cách ghi số La Mã dựa trên
các chữ cái I, V, X, L, C, D, M và giá trị tơng
ứng của các chữ cái này trong hệ thập phân
- GV giới thiệu một số số La Mã thờng gặp
từ 1 đến 30
- HS làm bài tập 15 SGK
- Ta dùng các chữ cái I, V, X, L,
C, D, M để ghi số La Mã (tơngứng với 1, 5, 10, 50, 100, 500,
- Chuẩn bị tiết sau : Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con
Iii - rút kinh nghiệm :
Trang 5Tiết 4 - Đ4 số phần tử của tập hợp - tập hợp con.
Ngày soạn : 25/8/2008Ngày giảng : 28/8/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều, vô số hoặc không có phần tử nào,hiểu đợc khái niệm của tập hợp con, khái niệm của tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợpcon không, biết viết tập hợp con, biết sử dụng các ký hiệu ,
- Rèn tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu , ,
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Cho biết các chữ số và các
số các hàng Viết một số tự nhiên có 5 chữ số trong đó số trăm là số lớn nhất có 3 chữ
số và hai chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số
Câu hỏi 2 : Điền vào bảng sau :
Số tự nhiên Số trăm Chữ số hàngtrăm Số chục Chữ số hàngchục Chữ số hàngđơn vị5678
- GV sử dụng kết quả câu 3 kiểm tra để
yêu cầu HS đếm xem trong các tập hợp đó
- Tập hợp không có phần tử nào gọi
là tập hợp rỗng Ký hiệu :
Hoạt động 4 : Tập hợp con
- GV dùng sơ đồ Ven sau đây để hớng
dẫn HS trả lời các câu hỏi sau :
F E
Trang 6- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bài)
- Làm tất các các bài tập ở phần Luyện tập
- Tiết sau : Luyện tập
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 5 - luyện tập.
Ngày soạn : 01/9/2008Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính
số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , , , kỹnăng so sánh các số tự nhiên
- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự
nhiên khác 0 có một chữ số Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B Dùng kýhiệu để viết
Câu hỏi 2 : Viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau :
C = { x N | 8 x 20 } ; D = { x N* | 7 < x <21 }
Xét xem số phần tử của mỗi tập hợp và mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B
Hoạt động 3 : Tính số phần tử của một tập hợp
Trang 7HS ghi ý tổng quát vào vở học
Hoạt động 4 : Viết tập hợp và xét mối quan hệ giữa các tập hợp
Bài tập 22 :
- GV nêu các khái niệm số chẵn, số lẻ
và tính chất của hai số chẵn (lẻ) liên tiếp
- Trả lời câu hỏi của bài tập và trả lời thêm
câu hỏi : trong các tập hợp trên có tập hợp
nào là tập con của tập còn lại không ?
- Hoàn thiện các bài tập đã sửa và chuẩn bị bài học sau : Phép cộng và phép nhân Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 6 + 7 - Đ5 Phép cộng và phép nhân.
Ngày soạn : 01/9/2008Ngày giảng : 04/9/2008 - Tiết : 2 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó
- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng và nhân một cách hợp lý và sáng tạo
để giải toán
Ii – phơng tiện dạy học :
Trang 8Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tổng và tích của hai số tự nhiên
- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ dụng
để làm bài kiểm tra số 2 Chỉ ra các số
- Chú ý cách ghi phép nhân : SGK
Hoạt động 4 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các tính
chất của hai phép toán cộng và nhân để
yêu cầu HS phát biểu và ghi tổng quát
- HS làm bài tập ?3 theo nhóm trao đổi
kết quả để chấm chéo GV gọi đại diện
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng trên cơ sở ôn tập các tính chất của phép cộng, phép nhân để áp dụnggiải toán nhanh , toán nhẩm một cách hợp lý
- Rèn sử dụng máy tính điện tử bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng và nhân.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1 : Tính nhanh : A = 81 + 243 + 19 ; B = 5.25.2.16.4 ;
Trang 9- Trong dạng toán này ta thờng hỏi phải áp
dụng những tính chất nào, lợi dụng vào đặc
số nào thuộc dãy số trên ?
Bài tập 35 : HS hãy dự đoán các tích nào
bằng nhau ? thử dùng các tính chất để kiểm
tra
Bài tập 36 : GV hớng dẫn học sinh lọi dụng
đặc điểm tròn trăm, tròn chục để áp dụng các
tính chất của phép nhân để tính nhanh
Bài tập 37 : GV giới thiệu thêm tính chất a
Bài tập 33 :
1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;
Bài tập 35 :
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 4.18 = 8.2.9
Bài tập 36 :
HS tự giải
Bài tập 37 :
A = 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 16 = 304
Hoạt động 4 : Cộng và nhân bằng máy tính điện tử (tiết 7:bài 34 ; tiết 8 :bài 38)
- Trong hoạt động này, GV cần giới thiệu sơ lợc cấu tạo của từng loại máy , cách
mở tắt máy và sử dụng một số phím ấn thông dụng để thực hiện các phép toáncộng và nhân, đặc biệt hớng dẫn HS sửa các số đã lỡ nhập sai mà không cần xoátất cả các số hạng hay thừa số đã nhập trớc đó
- Hoạt động này gồm có các bài tập 34, 38 SGK
Hoạt động 5 : Các bài toán khác
Bài tập 39 : HS dùng máy tính để thực hiện
phép tính nhân 142 857 lần lợt với 2,3,4,5,6
đẻ nhận xét các két quả qua gợi ý của GV
trong mỗi tích có mấy chữ số, gồm những
chữ số nào , thứ tự các chữ số đó ?
Bài tập 40 :
Viết abcd có phải là phép nhân không? nó là
gì ? Tổng số ngày hai tuần lễ là bao nhiêu ?
hai chữ số c,d là những chữ số nào
Bài tập 39 :
Các tích đều có 6 chữ số 2,8,5,7,1,4(giống các chữ số của số bị nhân) tuy vịtrí các chữ số này khác nhau
Bài tập 40 :
Bình Ngô đại cáo đợc Nguyễn Trãi viếtnăm 1428
Hoạt động 6 : Dặn dò
Trang 10- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa Dùng MTĐT để kiểm tra lạicác bài tập tính nhanh
- Tiết sau : Chuẩn bị bài học "Phép trừ và phép chia"
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 9 - Đ6 phép trừ và phép chia.
Ngày soạn : 12/9/2008Ngày giảng : 15/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên ?
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Tìm xN, biết:
a/ 6 : x = 2 c/ 12(x - 2) = 0
b/ 16 x - 2 = 32 d/ 0 : x = 0
Hoạt động 3 : Phép trừ hai số tự nhiên
- GV chuẩn bị bảng phụ vẽ bằng 2 màu
mực khác nhau để hs thấy có thể tìm hiêụ
của 2 số nhờ tia số
- Có tồn tại xN để 3 + x = 7 không ?
- Tìm số tự nhiên x để 7 + x = 3?
- GV giới thiệu phép trừ
- Luyện tập: (sgk) điền vào chỗ trống
- Nhờ vào hình vẽ tia số HS thấy đợc 5 - 6
không đợc điều kiện để tồn tại phép trừ
a/ a - a = 0b/ a - 0 = c/ a - b thực hiện đợc khi ab(a,bN)
Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập.
- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện
đợc phép trừ, khi nào ta có phép chia hết
Bài tập 42, 43 :
- HS nhận xét và trả lời từng câu hỏi
- Muốn tính khối lợng quả bí ta làm nh thế
nào ?
Bài tập 47 :
- GV cho 3 HS trung bình lên bảng trình
bày.và giải thích rõ từng bớc làm
- Nhắc lại các mối quan hệ trong phép
Bài tập 48 :
Tính nhẩma/ 35 + 98 = (35 - 2) + (98+2)
a.0 =
Trang 11- Tiết sau Luyện tập.
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 10 - Đ6 phép trừ và phép chia (tiếp theo).
Ngày soạn : 15/9/2008Ngày giảng : 18/9/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên?
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Nhắc lại cách tính nhẩm ở phép cộng và phép trừ đã làm ở bài tập 48, 49
áp dụng tính: 46 + 29 ; 1354 + 997 ; 253 -96 ; 485 – 277
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d
- Không có phép chia 7 cho 3 Phép chia 7
- GV nhấn mạnh khắc sâu phép chia hết, có
d và sự khác nhau giữ hai phép chia này
- Với từng bài tập HS phải giải thích đợc là
phép chia hết hay phép chia có d
- GV nhấn mạnh số chia bao giờ cũng khác
a/ 0 : a = 0 (a 0)b/ a : a = 1 (a 0)c/ a : 1 = a
* Với a,bN , b 0 ta luôn có 2 số tựnhiên q, r duy nhất sao cho: a = b.q + r(0 r <b)
- Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết
- Nếu r 0 thì ta có phép chia có d
Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập
- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện
đợc phép trừ, khi nào ta có phép chia hết
Trang 12- HS giải thích vì sao trong phép chia
khi chia hết cho 3; không chia hết cho 3
a/ HS trả lời và giải thích số d trong phép chia cho 3 là: 0; 2; 1
cho 4 là: 0; 3; 2; 1 cho 5 là: 0; 4; 3; 2; 1b/ Tơng tự:
3k : 33k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát của các số không chia hết cho 3
Hoạt động 5 :Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn
- Làm bài 51; 52; 53; 54 SGK và làm thêm trong SBT 78; 84; 83
- Tiết sau : Luyện tập
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 11 - luyện tập.
Ngày soạn : 19/9/2008Ngày giảng : 22/9/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải toán
- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Tìm xN biết: a/ 7x - 8 = 713 b/ 1428 : x = 14
Giải thích các dạng toán: Thế nào là phép chia hết ? Viết công thức tổng quát
Câu hỏi 2 : Khi nào ta có phép chia d ? Viết công thức tổng quát
áp dụng : với a là số bị chia, b là số chia, q là thơng và r là số d , tìm a biết: b =14; q = 25; r = 10 ; tìm b biết: a = 420; q = 12; r = 0
Hoạt động 3 : Luyện tập phép tính chia và tính nhanh
- GV hớng dẫn cách chia nhanh nhờ
việc nhân cả số bị chia và số chia với cùng
= 120:12 + 12:12
Trang 13- HS nhận xét số đem nhân hay chia đó
phải thoả mãn điều kiện gì ?
- Số vở mua đợc nhiều nhất của từng
loại là số gì trong phép chia ? Trong từng
trờng hợp , Tâm d bao nhiêu đồng ?
- Bài tập 54:
- Số toa để chở hết khác trong trờng hợp
số hành khách chia hết cho số chỗ ngồi là
gì? trong trờng hợp không chia hết là gì?
- Khi nào ta nhận biết đợc phép chia hết, phép chia có d trên máy tính ?
- Làm thế nào để tìm đợc số d trong phép chia có d bằng máy tính ? (GV hớng dẫncác thao tác qua các bớc sau : Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của thơng - Nhânhiệu với số chia = số d )
Hoạt động 5 :Dặn dò :
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn giải
- Chuẩn bị bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 12 - Đ7 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
Ngày soạn : 19/9/2008Ngày giảng : 22/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Hiểu đợc định nghĩa luỹ thừa và phân biệt đợc cơ số và số mũ
Tính đợc một luỹ thừa với số mũ tự nhiên, biết cách viết gọn một tích có nhiều thừa
số giống nhau thành một luỹ thừa
Nắm đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số và áp dụng
Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
- Tính nhẩm : A =57 + 49 ;B = 213 - 98 ; C = 28.25 ; D = 600 ; 25 ; E = 72 : 6
Trang 14P = M + 2451 ; Q = 9142 - D ; N = M + 2450
Câu hỏi 2 : Tìm số tự nhiên x biết : a) x - 36 :18 = 12 ;
b) (x - 36) :18 = 12
Câu hỏi 3 : a) Viết gọn rồi tính: 3 + 3 + 3 + 3 = ?
b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào?
Hoạt động 3 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Với phép cộng các số hạng giống nhau
ta có cách viết gọn nh 3 +3 +3 = 3.3
Trong trờng hợp phép nhân nhiều thừa số
giống nhau , ta có cách viết gọn nào
không ? GV giới thiệu bài mới
- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh
2.2.2.2=24; a.a.a.a.a.a.a = a7 rồi giới thiệu
các cách đọc
- HS nêu định nghĩa an ; đọc luỹ thừa an
- GV giới thiệu các thành phần của một
Hoạt động 4 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS hãy viết các tích sau đây thành
dạng luỹ thừa : (3.3.3.3).(3.3) ; a4 a3
- HS nhận xét về số mũ và cơ số luỹ
thừa kết quả với số mũ và cơ số của các
luỹ thừa thành phần Từ đó dự đoán am an
am .an = am + n
an
Trang 15I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng nhận biết luỹ thừa, viết một luỹ thừa, xác định đúng cơ số, số mũ, giá trị của một luỹ thừa
- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên Viết các tích sau bằng cách
dùng luỹ thừa : 7.7.7.7 ; 3.5.15.15 ; 2.2.5.5.2 ;1000.10.100
Câu hỏi 2 : Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số Viết các tích sau đây dới
dạng một luỹ thừa 53.56 ; 33.3 ; 152.3.5.156
Hoạt động 3 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa
với số mũ của luỹ thừa của 10 Suy ra
cách viết tổng quát luỹ thừa n của 10
Bài tập 65 :
- HS làm bài tập này theo nhóm rối đối chiếu
kết quả lẫn nhau, nhận xét bài làm của nhóm
- HS nhận biết và trả lời lý do từng câu đúng
và sửa lại kết quả sai để đợc kết quả đúng
- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tơng số 87 - 91 SBT
- Hớng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66
- Chuẩn bị bài mới : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Tiết 14 - Đ8 chia hai luỹ thữa cùng cơ số.
Ngày soạn : 26/9/2008Ngày giảng : 29/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ớc a0 = 1
- Có kỹ năng chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Trang 16Câu hỏi 2 : Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số Viết các tích sau đây
d-ới dạng một luỹ thừa 56.52; 233.23; 152.3.5.155; a4.a6.a3
Hoạt động 3 : Tổng quát
- Từ 53.56 = 59 ( hoặc a4.a6 = a10) muốn
tìn một thừa số ( giả sử 53 hoặc a6) ta có
thể thực hiện phép toán nào ?
- Vì sao trong a10:a4 ta phải có điều kiện
a 0 ?
- Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa
thơng và số mũ của luỹ thừa bị chia và luỹ
thừa chia
- Dự đoán kết quả am : an trong trờng hợp
m>n
- Phép trừ hai số tự nhiên thực hiện đợc
khi nào ? Trong trờng hợp m = n , hãy so
Hoạt động 4 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
- HS viết số tự nhiên 7428 dới dạng
phân tích theo hệ thập phân
- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1 dới
dạng luỹ thừa của 10
- Tại sao ta có thể nói đó là tổng các luỹ
thừa của 10 khi trong đó có các tích của
luỹ thừa của 10 ?
- HS làm bài tập ?3 SGK
Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới
dạng tổng các luỹ thừa của 10
Ví dụ :
7428 = 7.1000 + 4.100 + 2.10 + 8
= 7.103 + 4.102 + 2.101 + 8.100
Hoạt động 5 : Củng cố
- Nêu tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số (công thức và phát biểu)
- HS làm các bài tập 67, 68a, 69a, 70a theo nhóm (Nêu nhận xét về cách giải ởbài tập 68)
Hoạt động 6 : Dặn dò
- Học thuộc bài theo SGK
- Làm các bài tập tơng tự còn lại 68bcd, 69bc, 70bc, 71 và 72 SGK
- Tiết sau Thứ tự thực hiện các phép tính
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 15 - Đ9 thứ tự thực hiện các phép tính.
Ngày soạn : 26/9/2008
a m : a n = a m -n
(a 0 ; m n)
Trang 17Ngày giảng : 29/9/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính
- Biết vận dụng các quy tắc trên để tính đúng giá trị của một biểu thức
- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Thế nào là phép nâng lên luỹ thừa? Nêu tổng quát của phép chia hai luỹ
thừa cùng cơ số khác 0 Hãy điền Đ (Đúng) , S (Sai) vào ô trống thích hợp
84 : 82 bằng 86 82 88 64
95 : 94 bằng 91 9 99 81
32 : 9 bằng 272 92 34 81
c5 : c5 (c0) bằng c0 1 0 c10
Hoạt động 3 : Nhắc lại về biểu thức
- HS nêu lại các phép tính đã đợc học
- Thế nào là một biểu thức ? Cho ví dụ
- Một dãy tính có đợc gọi là một biểu
- Chú ý : SGK
Hoạt động 4 : Thứ tự thực hiện các phép tính
- Trong trờng hợp biểu thức không có
dấu ngoặc ta thực hiện các phép tính theo
thứ tự nh thế nào ?
- HS đọc các quy ớc trong SGK (phần
2a) và làm bài tập ?1a
- Trong trờng hợp biểu thức có dấu
ngoặc các loại thì ta thực hiện các phép
= 124
Hoạt động 5 : Củng cố
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có ngoặc, có dấu ngoặc
- HS làm bài tập 73 theo nhóm GV hớng dẫn đôi khi ta cần tạo ra dấu ngoặc theocác phép tính để dễ dàng thực hiện các phép tính nh bài tập 73c
Hoạt động 6 : Dặn dò
Trang 18- HS nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong các trờng hợp cụ thể và ghiphần in đậm nghiêng cuối bài học vào vở học.
- Làm các bài tập 74 - 76 SGK
- Tiết sau : Luyện tập các bài tập 77 đến 82
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 16 – luyện tập .
Ngày soạn : 03/10/2008Ngày giảng : 06/10/2008 - Tiết : 3 - Lớp : 6B
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính
- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán
II - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp không có dấu ngoặc.
Tính :
A= 3.52 - 16 : 22 ; B= 15 141 + 59 15 : C= 23.17 - 23.13 ; D = 17.85 + 15.17 + 120
Câu hỏi 2 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong trờng hợp có dấu ngoặc Tính :
E = 20 - [ 30 - (5-1)2]
Hoạt động 3 : Thứ tự thực hiện các phép tính
Bài tập 77 :
- HS phân biệt bài toán thuộc trờng hợp
nào và thứ tự thực hiện các phép đối với
bài tóan đó
- HS phải quan sát tổng thể bài toán để
có thể áp dụng các tính chất của các phép
toán nhằm thực hiện nhanh và hợp lý dãy
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
Bài tập 78 :Đáp số : 2400 Bài tập 79 :
An mua hai bút bi giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng
một quyển, mua một quyểm sách vàmột gói phong bì Biết số tiền mua baquyển sách bằng số tiền mua 2 quyển
Trang 19- Tiền mua vở đợc tính nh thế nào ?
- Tiền mua sách đợc tính nh thế nào ?
Ta suy đoán đơn giá vở và bút bằng bao
Bài tập 82 :
Số dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là 34-33 = 81 - 27 = 54
Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử.
- GV cung cấp cho HS biết các chức năng nhớ của máy tính điện tử thông qua cácphím M+, M-, MR, MCR, v.v , các phím dấu ngoặc
- GV làm mẫu các thao tác theo các yêu cầu đề bài
- HS kiểm tra lại các kết quả đã làm ở bài tập 74, 77, 78 bằng máy tính điện tử
Hoạt động 5 : Ôn tập kiến thức và rèn kỹ năng giải một số dạng bài tập
A - Lý thuyết:
1/ Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2/ Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
3/ Viết công thức nhân (chia) hai luỹ thừa cùng cơ số
- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa
- Ôn tập lại các kiến thức đã học từ tiết 1 đến nay
- Làm thêm các bài tập 104, 105, 107 và 108 SBT trang 15
- Tiết sau : Kiểm tra 45 phút (Nội dung chủ yếu về tập hợp và các phép tính cộng,trừ, nhân, chia, luỹ thừa số tự nhiên)
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 17 – KIểM TRA 45’ – CHƯƠNG I (BàI Số 1).
Ngày kiểm tra : 06/10/2008 - Tiết : 4 - Lớp : 6B
(Đợc soạn vào Sổ Ngân hàng đề)
Tiết 18 + 19 - Đ10 tính chất chia hết của một tổng.
Ngày soạn : 06/10/2008Ngày giảng : 09/10/2008 - Tiết : 1 - Lớp : 6B
Trang 20I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Nhận biết đợc một tổng hay một hiệu có chia hết hay không chia hết cho một số
mà không cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó
- Biết sử dụng ký hiệu chia hết và không chia hết
- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nêu trên
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Thế nào là phép chia hết ? hãy cho hai ví dụ về phép chia hết cho 4 Câu hỏi 2 : Khi nào ta có phép chia có d ? Trên phép chia có d cần có những điều
kiện ràng buộc gì ? Cho ví dụ về phép chia có d biết số chia bằng 4
Hoạt động 3 : Nhắc lại về quan hệ chia hết.
- Nhận xét bài kiểm tra miệng
- Muốn nhận biết nhanh phép chia hết
và phép chia có d ta chú ý số nào ?
- Giới thiệu các ký hiệu a chia hết cho b
và a không chia hết cho b HS dùng các
ký hiệu đó để viết các phép chia đã cho ví
dụ ở bài kiểm
a = b.q + r (0 r b)
r = 0 : phép chia hết
r 0: phép chia có d
a b gọi là a chia hết cho b
a b gọi là a không chia hết cho b
Hoạt động 4 : Tính chất 1.
- Hãy tính tổng của 2 số hạng đã cho ở
bài kiểm tra 1 và xét xem tổng này có
chia hết cho 4 không ?
- HS làm bài tập ?1b và nêu nhận xét
- Thử kiểm tra tính chất này ở bài tập
83a
- Nếu a và b đều chia hết cho m thì tổng
a+b có chia hết cho m không ?
- Cho ba số đều chia hết cho 5 (10, 25,
75) Tổng ba số đó, hiệu hai trong ba số
+ Chú ý : (SGK)
Hoạt động 5 :Tính chất 2.
- HS làm bài tập ?2 SGK và dự đoán nếu
a chia hết cho m, mà b không chia hết cho
m thì tổng a + b có chia hết cho m không?
a m và b m ( a+b) m
Trang 21- Cho ba số 15, 60, 36 Xét xem 36 +
15 ; 60 - 15; 60 + 36 -15 có chia hết cho 6
không ? Vì sao ?
- Phát biểu tổng quát tính chất 2
- HS làm bài tập ?3 và ?4 và qua bài
đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
+ Chú ý : (SGK)
Hoạt động 6 : Củng cố
- Muốn nhận biết một tổng có chia hết cho một số ta làm nh thế nào ? Khi pháthiện một số hạng không chia hết cho một số thì liệu có thể kết luận ngay tổng đókhông chia hết cho số đó không ? Cho ví dụ
- Tiết sau : Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 20 - Đ11 dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
Ngày soạn : 10/10/2008Ngày giảng : 13/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5
- Có kỹ năng nhận biết một số có chia hết cho 2, cho 5
- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1 : Cho tổng A = 15 + 25 + 40 + m Tìm m để A chia hết cho 5, A không
chia hết cho 5
Cho B = 570 + n Tìm n để B chia hết cho cả 5 và 2
Câu hỏi 2 : Một tích chia hết cho một số khi nào ? Giải thích vì sao 570 chia hết cho
Trang 22- Qua bài kiểm tra 2, số 570 có đặc điểm
gì? chia hết cho mấy ?
- Thử kiểm tra nhận xét trên với các số
chia hết cho 2 và chia hết cho 5
Ví dụ : Các số 250, 4680 đếu chiahết cho 2 và cho 5
Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 2
- Giả sử ở bài kiểm tra 2, n là số tự
nhiên có một chữ số thì ta biễu diễn thập
Hoạt động 5 : Dấu hiệu chia hết cho 5
- Hệ thống câu hỏi và cách thức tiến
Hoạt động 6 : Củng cố
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5
- HS trả lời miệng các bài tập 91, 92 và làm việc theo nhóm các bài tập 93a, d
- Chuẩn bị các bài tập 96 - 100 để tiết sau Luyện tập
Iii - rút kinh nghiệm :
Trang 23Tiết 21 - luyện tập.
Ngày soạn : 13/10/2008Ngày giảng : 16/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5
- Rèn kỹ năng nhận biết một số có chia hết cho 2, cho 5 không ?
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Làm bài tập 95.
Câu hỏi 2 : Từ dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5, hãy cho biết số d của một số khi
chia cho 2 và cho 5 mà không thực hiện phép chia Làm bài tập 93 b, c và cho biết số dcủa các biểu thức đó khi chia cho 2 và cho 5 mà không cần tính giá trị của biểu thức
Hoạt động 3 : Trắc nghiệm
Bài tập 98 :
- HS là bài tập này bằng cách trả lời
nhanh Trong trờng hợp câu sai GV yêu
cầu HS cho ví dụ minh hoạ
Bài tập 98 :
a) Đúngb) Saic) Đúngd) Sai
Hoạt động 4 : Nhận biết và tìm số chia hết cho 2, cho 5.
Bài tập 96 :
- Dấu * nằm ở vị trí chữ số hàng nào
trong số * 85? Chữ số tận cùng của số
85
* là bao nhiêu ? Số * 85 có chia hết
cho 2, cho 5 không ? Chữ số * trong từng
Bài tập 97 :
a) Các số có các chữ số khác nhauchia hết cho 2 ghép đợc từ ba chữ
số 4, 0, 5 là : 450, 504, 540
b) Các số có các chữ số khác nhau
Trang 24Bài tập 99 :
- GV hớng dẫn HS nêu tất cả các điều
kiện của số cần tìm và có thể sử dụng
ph-ơng pháp loại dần để tìm kết quả hoặc lập
luận dựa vào cách tìm chữ số tận cùng
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa
- GV hớng dẫn HS làm bài tập 100 bằng phơng pháp loại dần bắt đầu từ chữ sốhàng đơn vị đến chữ số hàng ngàn và còn lại là chữ số hàng trăm và hàng chục
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 22 - Đ12 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.
Ngày soạn : 17/10/2008Ngày giảng : 20/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Có kỹ năng nhận biết một số có chi hết cho 3, cho 9
- Rèn kỹ năng t duy chính xác, mạch lạc
Trang 25Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 2 và 5 Điền dấu * để số
*
35 chia hết cho 2, chia hết cho 5, chia hết cho cả 2 và 5
Hoạt động 3 : Nhận xét mở đầu
- S làm phép chia 2124 và 5124 cho 9 và
cho biết số nào chia hết cho 9 ? GV hớng
nhận xét của HS vào chữ số cuối cùng tuy
giống nhau nhng có số chia hết, có số
không chia hết cho 9 nên dấu hiệu chia
hết cho 9 không phụ thuộc vào chữ số tận
cùng
- Dấu hiệu chi hết cho 9 phụ thuộc vào
yếu tố nào ? HS hãy xét các hiệu 358
-(3+5+8) ; 253 -(2+5+3) hiệu nào chia hết
Ví dụ :358 = 342+ (3+5+8)
5124 = 5112 + (5+1+2+4)
Hoạt động 4 : Dấu hiệu chia hết cho 9
- Với nhận xét mở đầu, HS xét xem số
358, 253 có chia hết cho 9 không ? Vì sao
Dấu hiệu chia hết cho 9 phụ thuộc vào yếu tố
nào ? Nếu có một số chia hết cho 9 và ta
hoán vị các chữ số của nó thì các số mới tạo
thành có chia hết cho 9 không ?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Hoạt động 5 :Dấu hiệu chia hết cho 3
- Một số chia hết cho 9 thì có chia hết
chia hết cho 3 không ?
- HS thử phát biểu lại nhận xét mở đầu
- Tiến hành dạy học tơng tự nh hoạt
động 4 để tìm dấu hiệu chia hết cho 3
HS làm bài tập ?2 SGK
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
Hoạt động 6 : Củng cố
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 , cho 3
- Một số chia hết cho 9 thì có chia hết cho 3 không ? Ngợc lại một số chia hếtcho 3 liệu có chia hết cho 9 không ? Cho ví dụ
- Đặc điểm chung khác nhau giữa các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 với cácdấu hiệu chia hết cho 3 và 9 là gì ?
Trang 26Hoạt động 7 : Dặn dò
- HS học thuộc lòng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Làm các bài tập 103 - 110 để chuẩn bị cho tiết sau : Luyện tập
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 23 –luyện tập
Ngày soạn : 17/10/2008Ngày giảng : 20/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng nhận biết một số chia hết cho 3, cho 9
- Rèn kỹ năng phát biểu chính xác, tìm số d của một số khi chia cho 3, cho 9 dựa vào dấu hiệu chia hết
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp
tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 , cho 3 Làm bài tập 103
Câu hỏi 2 : Nêu đặc điểm chung khác nhau giữa các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5 với các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 Làm bài tập 104
Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Bài tập 106 :
- Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số là số
nào ? muốn giữ tính nhỏ nhất đó để chia
hết cho 3, cho 9 ta cần thay đỗi chữ số
- HS trả lời từng ý Nếu câu sai thì yêu
cầu HS cho ví dụ minh hoạ Riêng hai ý c
và d, GV cần giải thích cụ thể cho HS
Bài tập 106 :
a) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ
số chia hết cho 3 là 10 002 b) Số tự nhiên nhỏ nhát có 5 chữ
số chia hết cho 9 là 10 008
Bài tập 106 :
a) Đúng b) Saic) Đúngd) Đúng
Hoạt động 4 : Số d của phép chia cho 3 và cho 9
Bài tập 108 :
- Một số chia cho 3, cho 9 có thể có số
d bằng bao nhiêu ?
- Số d của phép chia một số cho 3, cho 0
phụ thuộc vào yếu tố nào ?
- Cách tìm số d của một số khi chia cho
3, cho 9
Bài tập 108 :
Số d của một số cho 3, cho 9 chính là số d của tổng các chữ số của số đó chia cho 3, cho 9.
Trang 27- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa hoặc đã hớng dẫn Dựa vào bài tập 108 để
tự giải các bài tập 109,110
- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau : Ước và Bội
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 24 - Đ13 ớc và bội.
Ngày soạn : 20/10/2008Ngày giảng : 23/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa ớc và bội của một số , ký hiệu tập hợp các ớc , các bội củamột số
- Có kỹ năng kiểm tra một số có hay không là ớc của một số cho trớc, có kỹ năngtìm đợc ớc và bội của một số trong trờng hợp đơn giản
- Biết xác định đợc ớc và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- GV giới thiệu thêm một cách diễn đạt
mới để chỉ quan hệ chia hết
Ví dụ : Gọi A là tập hpựo các số tựnhiên x sao cho x <30 và x B(4)
Trang 28- Muốn tìm ớc của một số ta làm nh thế
nào
- Làm thế nào để loại bỏ nhanh các số
không phải là ớc của một số đã cho ?
- HS làm bài tập ?3 SGK
- Có cách noà tìm ớc nhanh hơn không ?
(Chia a cho các số từ 1 đến a, mỗi lần thấy
chia hết thì ghi 2 ớc số là thơng và số chia
; chia đến khi thấy thơng bé hơn số chia
thì dừng)
HS làm bài tập ?4 SGK
Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến
a để xét xem a chia hết cho những
số nào, khi đó cacsoos ấy là ớc của
- Điền cụm từ thích hợp vào các câu sau đây :
a) Sỉ số học sinh lớp 6A là vì khi sắp 3 hàng thì số học sinh mỗihàng đều bằng nhau
Tổ III có 8 học sinh đợc chia đều thành các nhóm Số nhóm là
- Tiết sau : Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 25 - Đ4 số nguyên tố hợp số bảng số nguyên tố.
Ngày soạn : 21/10/2008Ngày giảng : 24/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa số nguyên tố , hợp số
- Biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số trong trờng hợp đơn giản, thuộc lòng
10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu đợc cách lập bảng số nguyên tố ( Sàng xlen)
Ơ-ra-to Biếtvận dụng các dấu hiệu chia hết để nhận biết hợp số
Ii - Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng số tự nhiên trong phạm vi 100 và phấn màu để sàng lấy các số nguyên tố không vợt quá 100
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Trang 29Trong các câu sau đây, câu nào đúng câu nào sai ?
a) Nếu a là bội của b thì a chia hết cho b
b) Nếu a chia hết cho b thì b là ớc của a
c) Nếu b là ớc của a thì a là bội của b
Câu hỏi 2 : Nêu cách tìm ớc và bội của một số a Tìm Ư(2) ; Ư(3) ; Ư(4) ; Ư(5) ; Ư(6)
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ớc số
biết các số nguyên tố dới 100
- 10 số nguyên tố đầu tiên là :
2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23,
29, 31
- Số 2 là số nguyên tố nhỏ
nhất và cũng là số nguyên tố chẵn duy nhất
Hoạt động 5 : Củng cố
- Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ?
- Số nguyên tố nào nhỏ nhất ? Đọc 10 số nguyên tố đầu tiên
- Chỉ rõ hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố
- Muốn khẳng định một số là hợp số ta phải làm gì ?
- HS làm bài tập 115, 116
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS học kỹcác khái niệm số nguyên tố, hợp số
- Lập bảng số nguyên tố bé hơn 1000 vào vở học và thuộc lòng 10 số nguyên
tố đầu tiên
- Làm các bài tập 117 - 124 để chuẩn bị Luyện tập cho tiết sau
Iii - rút kinh nghiệm :
Trang 30Tiết 26 - Đ13 số nguyên tố hợp số bảng số nguyên tố
(tiếp theo)
Ngày soạn : 21/10/2008Ngày giảng : 24/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhận biết đợc số nguyên tố, hợp số
- Có thói quen lý luận chặc chẽ và chính xác
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Thế nào là số nguyên tố , hợp số Muốn khẳng định một số hay một
biểu thức là một hợp số ta làm nh thế nào ? Làm bài tập 118 SGK.
Hoạt động 3 : Nhận biết số nguyên tố - Hợp số
nguyên tố p sao cho p2 a HS đọc
phần " Có thể em cha biết" để thấy rõ
một cách khẳng định số nguyên tố và
dùng cách này để kiểm tra thử các số
a trong bài tập 123 số nào là số
Trong bài tập này, GV chú ý yêu cầu HS
cho ví dụ minh hoà từng trờng hợp và có
thể sủa một ít của một câu sai để đợc một
câu đúng
Bài tập 122 :
a) Đúngb) Đúngc) Said) Sai
Trang 31Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã sữa
- GV hớng dẫn HS làm bài tập 124 bằng cách trả lời các câu hỏi : Số nào có đúngmột ớc số? (số1) Hợp số lẻ nhỏ nhất là mấy ? (số 9) Số khác 1 nào không phải làhợp số cũng không phải là số nguyên tố ? (số 0) Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là sốnào? (số 3)
- Tiết sau : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 27 - Đ15 phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Ngày soạn : 21/10/2008Ngày giảng : 24/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Biết cách phân tích và phân tích đợc một số thừa số nguyên tố và biết dùng luỹ thừa để viết gọn kết quả phân tích
- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Một số tự nhiên không phải là hợp số thì la số nguyên tố (Sai : 0, 1)
b) Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều lẻ (Đúng)
c) Các số tự nhiên tận cùng bằng chữ số 7 đều là các số nguyên tố (Sai : 27)d) Tổng của hai hợp số là một hợp số (Sai : 9 + 20 = 29)
e) Tổng hai số nguyên tố là một số nguyên tố (Sai :3 + 5 = 8)
Hoạt động 3 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là gì ?
- Hãy viết 300 thành tích của 2 thừa số
lớn hơn 1 Tơng tự câu hỏi này cho các số
là thừa số tiếp theo GV hình thành cây
thừa số HS nhận xét các thừa số cuối
Chú ý : SGK
Trang 32- HS ôn lại các dấu hiệu chia hết và làm các bài tập 127 và 128
- Chuẩn bị bài mới : Luyện tập các bài tập 129 đến 133
- Đọc trớc mục : Có thể em cha biết Cách xác định số l“ ợng ớc số của một số”.
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 28 - luyện tập.
Ngày soạn : 24/10/2008Ngày giảng : 27/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố và kỹ năng tìm ớc số , xác định số lợng ớc số của một số qua kết quả phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Rèn tính chính xác và linh hoạt trong quá trình phân tích, chọn ớc số
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là làm gì ? Làm bàitập 127 SGK
Câu hỏi 2 : Phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố Viết 42 dới dạng một tích của hai thừa số lớn hơn 1
Hoạt động 3 : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố và tìm ớc số
Trang 33- Hai số cần tìm có quan hệ nh thế nào
với 42? Bài toán có thể phát biểu lại nh
23 } = {1 ; 32 ; 2 ; 16 ; 4 ; 8 }c) Ư(c) = {1 ; 32.7 ; 3 ; 7 ; 32 ;3.7 }
= {1 ; 63 ; 3 ; 7 ; 9 ; 21}
Bài tập 131 :
a) Hai số cần tìm là ớc của 42
Ư(42)={1; 42 ; 2 ; 3 ; 7 ; 21 ; 14 ;6}
Nên 42 = 1.42 = 2 21 = 3.14 = 6
7 b) Hai số a và b là ớc của 30 Ư(30)={1 ; 30 ; 2 ; 15 ; 3 ; 10 ; 5 ;6}
Vì a < b nên a bằng 1 ; 2 ; 3 ; 5 và
b tơng ứng bằng 30 ; 15 ; 10 ; 6
Hoạt động 4 : Tìm số ớc số của một số sau khi phân tích ra thừa số nguyên tố
- HS đọc phần " Cách xác định số lợng
ớc số của một số "ở mục Có thể em cha
biết đẻ biết khỏi tìm thiếu ớc Thử tính số
- Số bi trong mỗi túi, số túi có quan hệ
nh thế nào với tổng số bi ? Vì sao ?
- Có mấy cách xếp số bị vào túi ? Số bị
của môĩ túi trong từng trờng hợp là mấy
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Chuẩn bị bài mới : Ước chung và bội chung
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 29 + 30 - Đ16 ớc chung và bội chung.
Ngày soạn : 24/10/2008Ngày giảng : 27/10/2008 30/10/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc định nghĩa ớc chung, bội chung, hiểu đợc khái niệm giao của hai tập
Trang 34- Biết cách tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc,các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp; biết sử dụng ký hiệu giao của haitập hợp
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Phân tích các số 12, 18 ra thừa số nguyên tố rồi viết tập hợp các ớc số của
12, 18
Câu hỏi 2 : Muốn tìm bội của một số ta làm nh thế nào ? Tìm bội của 4, bội của 6.
Hoạt động 3 : Ước chung
- Những số nào vừa là ớc của 12 vừa là
-ớc của 18 GV giới thiệu -ớc chung của 12
và 18
- Ước chung của hai hay nhiều số là gì ?
Gv giới thiệu ký hiệu ớc chung của hai
Hoạt động 4 : Bội chung
- Cách tiến hành hoạt động này tơng tự
nh cách tiến hành hoạt động 3
- HS làm bài tập củng cố ?2 và
134e,g,h,i
- Muốn nhận biết một số có phải là ớc
chung (hay bội chung) của hai hay nhiều
Hoạt động 5 : Giao của hai tập hợp
Ký hiệu giao của hai tập hợp A và B
là A B
x Ư(a,b) nếu a x và b x
x Ư(a,b,c) nếu
x c
và x b
;
x a
x B(a,b,c) nếu
c x
và b x
;
a x
Trang 35học để biểu diễn mối quan hệ của các tập
- Làm các bài tập 136 - 138 để chuẩn bị Luyện tập ở tiết sau
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 31 + 32 - Đ17 ớc chung lớn nhất.
Ngày soạn : 30/10/2008Ngày giảng : 03/11/2008 06/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùngnhau, ba số nguyên tố cùng nhau đôi một
- Biết cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa sốnguyên tố, từ đó biết cách tìm đợc ớc chung thông qua ƯCLN
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Thế nào là ớc chung của hai hay nhiều số ? Muốn tìm ớc chung của hai
hay nhiều số ta làm nh thế nào ? Hãy tìm ƯC(12,30), Ư(6) So sánh hai tập hợp này ?
Hoạt động 3 : Ước chung lớn nhất
Trang 36- HS hãy tìm số lớn nhất trong các ớc chung
của 12 và 30 GV giới thiệu UCLN của hai
hai hay nhiều số và kí hiệu
- HS hãy ghi ký hiệu ớc chung lớn nhất của
12 và 30 qua kết quả của bài kiểm rồi nêu
Nhận xét : SGK
Chú ý:ƯCLN(a,1)=ƯCLN(a,b,1)=1 Hoạt động 4 : Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
- Qua ?2 GV giới thiệu các khái niệm các số
nguyên tố cùng nhau và cách tìm ƯCLN của
nhiều số trong trờng hợp đặc biệt số nhỏ nhất
là ớc của các số còn lại
2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố : Quy tắc : SGK
Ví dụ : Tìm ƯCLN(75, 120, 150)a) Phân tích các số 15 và 24 ra thừa sốnguyên tố 15 = 3.52; 120= 23.3.5; 450 =2.32.52
b) Các thừa số nguyên tố chung:
3 và 5c) Lập tích là : 3.5 = 15Vậy ƯCLN(75, 20, 450) = 15
Chú ý : SGK
Hoạt động 5 : Cách tìm ớc chung thông qua tìm ƯCLN.
- Dựa vào nhận xét ở mục 1, ta có cách nào
để tìm ƯC của hai hay nhiều số mà không
- HS phát biểu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số, quy tắc tìm ƯC thông qua tìm
ƯCLN
- HS làm bài tập 139 theo nhóm
Hoạt động 7: Dặn dò
- HS học thuộc lòng các quy tắc trong bài học
- HS làm các bài tập 142 - 145 để tiết sau Luyện tập
Iii - rút kinh nghiệm :
Trang 37Tiết 33 - luyện tập.
Ngày soạn : 03/11/2008Ngày giảng : 06/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng tìm ƯCLN, ƯC thông qua tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
- Rèn tính linh động sáng tạo trong khi làm bài tập
- Giải các bài toán ớc số
II - Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn sơ đồ khối để tìm ƯCLN
Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số ? Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách
phân tích các số ra thừa số nguyên tố Tìm ƯCLN(16,24)
Câu hỏi phụ : Tìm nhanh ƯCLN (16,24,120,64,72,80)
b) ƯCLN(180,234) = 18 ƯC(180,234)=Ư(18)={1;2;3;6;9;18}c) ƯCLN(60,90,135) = 15
ƯCLN(a,b) = 1 Lập tích A các thừa số
ngtố đó với mỗi thừa số lấy số mũ nhỏ nhất
ƯCLN(a,b) = A
Trang 38Hoạt động 5 : Giải bài toán ƯCLN
Hoạt động 5 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã giải và hớng dẫn
- Chuẩn bị các bài tập 146 - 148 để luyện tập tiếp theo
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Chuẩn bị nội dung bài học tiết sau : Bội chung nhỏ nhất
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 34 + 35 - Đ18 bội chung nhỏ nhất.
Ngày soạn : 07/11/2008Ngày giảng : 10/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc thế nào là BCNN của hai hay nhiều số
- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa sốnguyên tố, từ đó biết cách tìm đợc ớc chung thông qua ƯCLN
- Phân biệt đợc hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN
Ii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1 : Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số ? Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN
bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố để tìm ƯCLN(12,18)
Hoạt động 3 : Bội chung nhỏ nhất
Trang 39- Tìm BC(4,6) Cho biết số nhỏ nhất khác 0
trong các bội chung của 4 và 6
- GV giới thiệu BCNN của hai hay nhiều số
So sánh khái niệm BCNN và UCLN của hai
trên không để chuyển sang hoạt động 4
Bội chung nhỏ nhất của hai hay
nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Ký hiệu BCNN(a,b)Nhận xét : (SGK)Chú ý : BCNN(a,1) = a ;
thừa số nguyên tố chung và riêng, mỗi thừa
số phải lấy số mũ lớn nhất
- GV minh hoạ từng bớc lý thuyết song song
với thực hành
- HS nhắc lại quy tắc tìm BCNN và cùng làm
bài tập ? theo nhóm
- HS thử so sánh hai quy tắc tìm ƯCLN và
BCNN của hai hay nhiều số
- Qua bài tập ?, GV chú ý cho HS cách tìm
BCNN trong các trờng hợp các số đã cho là
nguyên tố cùng nhau, số lớn nhất trong các
số đã cho là bội của các số còn lại
- HS làm bài tập 149
-Tìm nhanh BCNN(2,4,8,3,6,9,5,10,15,18,30)
Quy tắc : SGK
Ví dụ : Tìm BCLN(8,18,30)a)Phân tích các số 8, 18 và 24 ra thừa số nguyên tố :
hơn 100 sao cho các số đó vừa chia hết cho
18 và vừa chia hết cho 12
Quy tắc : Để tìm BC của các số đã cho ta có thể tìm các bội của BCNN của các số
- Bội của một số là gì ? Số a trong bài tập 152
phải thoả mãn những điều kiện gì ? Số a cần
Trang 40- GV kết luận chung và nếu thêm một cách
tìm BCNN hay ƯCLN của hai hay nhiều số
Bài tập 154 :
Gọi x là số học sinh của lớp 6C thì x làBC(2 , 3 , 4 , 8)
BCNN(2 , 3 , 4 , 8) = 24 ; B(24) = {0 ; 24 ; 48 ; 72 ; }
Vì 35 < x < 60 nên số học sinh của lớp6C là 48 em
Bài tập 155 :
Hoạt động 8 : Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa
- Đọc thêm phần Có thể em cha biết - Lịch Can Chi để giải thích vì sao ta thờngnói 60 năm một cuộc đời
- Soạn và trả lời các câu hỏi, làm các bài tập ôn tập chơng (159 - 169) để ôn tậpchơng trong hai tiết tiếp
Iii - rút kinh nghiệm :
Tiết 36 + 37 + 38 - ôn tập chơng i.
Ngày soạn : 10/11/2008Ngày giảng : 13/11/2008 17/11/2008
I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hệ thống hoá các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và nânglên luỹ thừa; về tính chất chia hết cho một tổng, một tích; các dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
Iii - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2 : Hệ thống hoá các kiến thức.
- GV yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi ôn tập chơng đồng thời kết hợp với cácbảng trang 62 SGK để hệ thống các kiến thức trọng tâm của chơng
- HS trả lời bài tập 159 GV có thể hỏi thêm n0 = ? (n0), n1 = ?
- Hoạt động này có thể tổ chức ngay từ đầu tiết học hoặc có thể phân bổ vào thời
điểm đầu của từng hoạt động cụ thể sau này
Hoạt động 3 : Ôn tập về các phép tính
ƯCLN (a,b) BCNN(a,b) = a.b