Sau bài học, người học ý thức về cách thức học, cách thức ghi chép khoa học, mạch lạc, bao quát mà chi tiết một vấn đề.. 4, Tư duy.[r]
Trang 1Ngày soạn : ………… Tiết : 50
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU (DÀNH CHO NGƯỜI HỌC)
1, Kiến thức : Hs được củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y=ax2( a 0 ) qua việc vẽ
đồ thị hàm số y=ax2( a 0 ), xác định hệ số a của hàm số y=ax2( a 0 )
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và pa rabol
2, Kĩ năng
Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y=ax2( a 0 ) ,kỹ năng ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỷ
Và các bài toán liên quan đến đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )
3, Thái độ
Giờ học này chú trọng rèn luyện thái độ hợp tác, cẩn thận, tỉ mỉ, sẵn sàng tiếp cận kiến thức mới Học được cách học, cách khái quát logic một vấn đề một cách có hiệu quả
Sau bài học, người học ý thức về cách thức học, cách thức ghi chép khoa học, mạch lạc, bao quát mà chi tiết một vấn đề.
4, Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các phẩm chất tư duy, đặc biết là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Các thao tác tư duy, so sánh, tương tự, khái quát hóa , đặc biệt hóa
II, Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ.Bảng nhóm
- Máy chiếu
III Phương pháp:
- GV hướng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS theo nhóm hoặc theo từng cá
nhân
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức (1’)
9A 9B 9C
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ kết hợp luyên tập
Mục đích : Hs nhắc lại kiến đã học về đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )
- Thời gian : 12 phút
- Phương pháp : 2 hs lên bảng làm bài song song
- Phương tiện, Tư liệu : phấn , thước ( Sử dụng lưới Ô vuông của bảng)
Học sinh 1 Học sinh 2
HS1:
Nêu nx về đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )
HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số
y=ax2( a 0 )
Trang 2Làm BT 4 trang 36.
Bài 4: Bài giải
Bảng giá trị của các hàm số :
y=
3
2
x2
y=-3
2
x2
-6 -3/2 0 -3/2 -6
Hai đồ thị trên đối xứng nhau qua trục 0x
Và làm bài 6a,b GIẢI :
Lập bảng giá trị của các hàm số
Xác định tọa độ các điểm trên mặt phẳng tọa độ rồi nối chúng lại
b ,
Tính giá trị f(-8) = 64 f(-0,75) =
9 16
f(-1,3) = 1,69 f(1,5) = 2,25
Gv cho Hs nhận xét bài làm học sinh trên bảng rồi hướng dẫn hs làm phần c,d bài 6
*Hoạt động 2 : luyên tập
- Mục đích : Hs được củng cố kiến thức về đồ thị hàm số y=ax2( a 0 ) và luyên tập các bài toán về đồ thị hàm số y=ax2( a 0 ), qua việc vẽ đồ thị hàm số y=ax2( a
0 ), xác định hệ số a của hàm số y=ax2( a 0 )
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và pa rabol
- Thời gian : 26 phút
- Phương pháp : Vấn đáp, đàm thoại, hoạt động theo nhóm nhỏ
- Phương tiện, Tư liệu : phấn , thước ( Sử dụng lưới Ô vuông của bảng), bảng
nhóm
Theo các em các dạng toán về đồ thị
hàm số y=ax2( a 0 ) Gồm những dạng
toán nào ?bài 4 và 6 là dạng toán nào ?
Gv chia bảng lớp làm ba phần và vẽ sơ
Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y=ax2( a 0 ) ( Gồm bài 4 và bài 6 – Phần kiếm tra bài cũ)
4
2
Trang 3đồ tư duy cỏc dạng toỏn về đồ thị đồ
hàm số y = ax2( a 0 ) Vào ễ thứ ba
bờn gúc trờn bảng
Hướng dẫn HS vẽ dũng thứ 10 vào vở
trờn một trang vở
dạng 1 :
Vẽ đồ thị hàm số y=ax2( a 0 )
? Nờu PP giải dạng toỏn 1 ?
Gv nhấn mạnh và cho Hs ghi vào nhỏnh
dạng1
Nhấn mạnh lại PP làm dạng toỏn 1
?Vậy nếu một điểm thuộc đồ thị hàm số
ta tỡm hệ số a như thế nào?
GV đưa đề bài 7 lờn màn hỡnh
Yờu cầu Hs đọc kỹ đề bài rồi nờu yờu
cầu bài 7 theo hướng dẫn
- Vỡ điểm M thuộc thị hàm số y = ax2
tỡm hệ số a ta làm như thế nào?
- Muốn biết xem A ( 4:4) cú thuộc đồ
thị khụng ta làm thế nào?
- Nờu yờu cầu của cõu c?
Vậy để tỡm thờm hai điểm nữa khụng kể
điểm 0 để vẽ đồ thị thỡ ta nờn tỡm điểm
như thế nào để vẽ cho nhanh?
Bài 8 tr 38 /sgk
Đề bài đưa lờn màn hỡnh
- yờu cầu Hs làm bài theo nhỏ(Hs1 Bàn)
Dạng 2 : Xỏc định hệ số a của hàm số y = ax 2
- Hs lớp đưa ra cõu trả lời
2 Bài tập7
Tỡm tọa độ điểm M trờn đồ thị sau đú thay vào CT y = ax2 để tỡm a
- Hs trả lời
a, Tỡm hệ số a M(2;1) P đồ thị hàm số y = ax2
1 = a.22 a =
1
4 => hàm số là
y =
1
4 x2
- Thay x = vào CT hàm số đẻ tỡm y
b, x = 4 y =
2
1 4
4 = 4
A(4;4) thuộc đồ thị hàm số
c, Vẽ đồ thị hàm số Tỡm trờn mặt phẳng tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua Oy là M’ ( -2: 1) và điểm A’ đối xứng với A qua Oy là A’ ( - 4: 4) rồi lần lượt vẽ đường cong qua cỏc điểm A,M,O,M’,A; được đồ thị hàm số
Hs hoạt đụng theo nhúm bàn để làm Bài
8, tr.38 SGK :
Giải : a) Ta thấy điểm M( 2 ; 2) thuộc đồ thị hàm số trờn nờn :
Thay x=2 ,y=2 vào y=ax2 ta được : 2=a.22 <=> a=
1
2 b) Tung độ của điểm thuộc parabol
cú hoành độ là x= -3 là :
Trang 4Gv yêu cầu Đại diện hai nhóm Hs Gắn
bài lên bảng lớp Rồi yêu cầu Hs lớp
cùng quan sát – đưa ra nx bài làm của
các bạn
- Ngoài cách làm trên còn cách làm nào
khác?
- Gv chốt lại cách làm dạng toán 2 và
ghi vào nhánh 2 trên SDTD
Dạng toán 3:
Tọa độ giao điểm của Pa ra bol và
đường thẳng
Bài 9/sgk
Đề bài đưa lên màn hình
Yêu câu Hs đọc kỹ đề bài , nêu yêu câu
của đề bài
- Yêu cầu 1 Hs lập bảng giá trị của hàm
số y=
1
3x
2
và 1 hs lập bảng giá trị của hàm số y = - x +6
- Gv vẽ Pa ra bol và đường thẳng trên
cùng 1 mặt phẳng tọa độ
Để tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
ta làm thế nào ?
Để làm dạng toán 3 ta làm thé nào?
- Ghi PP làm dạng toán 3 vài nhánh 3
trong SĐTD
y=
1
2 (-3)2 =
9
2 c) Hoành độ các điểm thuộc parabol
có tung độ y=8 thỏa mãn phương trình :
1
2 x2 = 8<=> x2=16 <=> x= ± 4 Vậy có hai điểm cần tìm là M(4 ;8) và M’(- 4 ;8)
Hs đưa ra cách 2 câu b, c có thể dùng đồ thị ( Nêu cách dóng)
Dạng toán 3 ; Tọa độ giao điểm của Pa ra bol và đường thẳng
3 Bài 9/39
- Hai Hs lên bảng lập bảng, Hs lớp cùng làm vào vở bài tập
- Đưa ra 2 cách làm
Giao điểm của hai đồ thị là A (3 :3) và
B ( - 6 : 12)
- Hs trả lời
*Hoạt động 3: Củng cố
+ Mục đích: 5 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
Trang 5- Phương tiện:Tư liệu
Bài học hôm nay củng cố những kiến thức nào? Các dạng toán thường gặp ?
Gv Nhắc lại các dạng BT đã giải và một số vấn đề cần lưu ý
*Hoạt động 4:
Mục đích : Hướng dẫn học ở nhà , thời gian 2 phút :
- Phương pháp thuyết trình
Về nhà học kết hợp vở ghi và SGK, học theo SĐTD
xem và làm lại các dạng BT đã giải
Làm BT 10,11,12 trang 38 SBT ( Tương tự bài tập đã làm trên lớp)
- Yêu cầu đối với HS lớp A1: Ngoài 3 dạng toán trên còn dạng toán nào?
Xem trước §3.Phương trình bậc hai một ẩn và làm phần ?
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : HS nắm được Định nghĩa PT bậc hai một ẩn, dạng tổng quát,
dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0, luôn chú ý nhớ điều kiện a≠ 0
2 Kĩ năng : - Biết phương pháp giải PT bậc hai dạng đặc biệtm giải thành thạo
các PT có dạng đó
- Biết biến đổi PT tổng quát về dạng (x +
b
2a )2 =
b2−4 ac
4 a2
để giải PT
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
Trang 64.Phát triển năng lực
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
5 Tích hợp giáo dục đạo đức:
Giúp các em làm hết khả năng cho công việc của mình
IV.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- Bảng phụ ghi bài tập
- Phấn màu
- Phiếu học tập
III PHƯƠNG PHÁP
- GV hướng dẫn, tổ chức các hoạt động cho HS theo nhóm hoặc theo từng cá
nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC
1 ổn định tổ chức (1’)
9A 9B 9C
CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức (2phút)
- Kiểm tra sĩ số, ghi tên học sinh vắng;
- Ổn định trật tự lớp;
Cán bộ lớp (Lớp trưởng hoặc lớp phó) báo cáo
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV:Giải bài toán bằng cách lập PT em làm như thế nào?(HS đứng tại chỗ trả lời)
Hoạt động 3:Bài toán mở đầu:
+ Mục đích: HS lập PT cho bài toán, biến đổi đơn giản PT để được PT bậc hai
+ Phương pháp: Vấn đáp
+ Phương tiện, tư liệu: Bảng phụ ghi bài toán và vẽ sẵn hình minh hoạ
GV đưa lên bảng phụ bài toán mở đầu và
hình vẽ SGK
HS đọc đề bài? Cho gì? Tìm?
GV yêu cầu hS chọn ẩn, lập PT cho bài
toán
Biến đổi về PT x2 -28x+52=0
GV giới thiệu đây là PTbậc hai 1 ẩn
Vậy thế nào là PT bậc hai một ẩn?
1.Bài toán mở đầu: SGK(40)
HS giải bài toán, lập PT
Hoạt động 4:Định nghĩa
+ Mục đích: Giới thiệu định nghĩa pT bậc 2 một ẩn HS nhận dạng PTBH
+ Phương pháp: Thực hành luỵen tập
Trang 7+ Phương tiện, tư liệu: Bảng phụ có ghi 1 số ví dụ
GV viết dang tổng quát và giới thiệu ẩn,
hê số nhấn mạnh điều kiện của a
GV treo bảng phụ có ghi 1 số ví dụ yêu
cầu HS quan sát và cho biết: có là PT bậc
hai 1 ẩn ?hệ số a, b, c?
a,x2 +50x -1500=0 có a= 1, b=50,
c=-1500
b, -2x2 +5x = 0 có a=-2, b=5, c=0
c, 2x2 -8 = 0 có a =2, b=0, c=-8
GV giới thiệu PT b, c là PT bậc 2 khuyết
b hoặc c
GV yêu cầu HS viết dạng TQ của PT bậc
hai 1 ẩn khuyết b hoặc khuyết c
HS luyện tâp bằng ?1: 5 HS lần lượt trình
bày với yêu cầu:
+ Xác định PT bậc hai 1 ẩn
+ Giải thích vì sao nó là PTBH 1 ẩn
+ Xác định hệ sốa, b,c?
2 Định nghĩa:
Là PT có dạng ax2 +bx+c=0
x là ẩn a,b,c là những số cho trước gọi là các hệ
số a≠ 0
Vi dụ: SGK(40) + PT bậc 2 một ẩn khuyết b:
ax2 + c = 0 + PT bậc hai một ẩn khuyết c:
ax2 +bx=0 + PT bậc hai một ẩn khuyết cả b và c:
ax2=0
?1
a, x2 -4 = 0 là PTBH một ẩn
b, Không là PTBH 1 ẩn
c, Là PTBH
d, Không vì a = 0
e, Là PTBH
Hoạt động 5: Một số ví dụ về giải PT bậc hai:
+ Mục tiêu, thời gian: HS nắm và vận dụng giải pT bậc hai khuyết
Biết biến đổi PT bậc hai 1 ẩn (đủ) để tìm nghiệm đồng thời để áp dung vào bài công thức nghiệm sau này
+ Phương pháp: vấn đáp, thực hành
+ Phương tiện, tư liệu:
GV viết VD1
HS nhận xét pT? Nêu cách giải? KL số
nghiệm của PT?
GV cho HSL thưc hành, 3 HS lên bảng
thưc hiện
Chữa bài và nhận xét
HS nhận xét PT? Nêu cách giải? số nghiệm
của PT? 2 nghiệm có gì đặc biệt?
GV cho HSL thực hiện trên phiếu học tập
D1:?3 3x2 -2 =0
D2: 5x2 -100 =0
D3 14-2x2 =0
3 Một số ví dụ về giải PTBH:
a, Trường hợp c=0:
VD1: Giải PT 3x2 – 6x = 0 3x(x - 2) = 0
x = 0 hoặc x-2 = 0
x=0 hoặc x= 2 Vậy PT có 2 nghiệm……
?2 2x2 + 5x =0
x (2x + 5)= 0
x= 0 hoặc 2x + 5=0
x=0 hoặc x = -5/2
b, Trường hợp b=0:
VD2: Giải PT x2 -3 = 0
x2 = 3
x = ± √3
Vậy PT có 2 nghiệm…………
Bổ sung C2: Vì x2≥ 0 với mọi x
Trang 8D4 x2 +3 =0
Đại diện các dãy trình bày
Vây để giải PT bậc 2 khuyết c, khuyết b em
làm như thế nào?
GV chốt cách giải, nghiệm của PT?
GV hướng dẫn làm ?4
GV hỏi
HS trả lời
GV ghi bảng
Gv yêu cầu HS làm viêc theo nhóm ?5,?6,?
7
HS thực hiện 3 phút
Đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét bài của nhóm
x2 +3 ≥ 3 với mọi x
x2 +3 ≠ 0 Hoặc x2 = -3 vô nghiệm vì VP dương,
VT âm
?4 Giải PT (x- 2)2 =
7 2
x- 2 = ± √72
x= 2 ± √72
x=
4+√14
2 hoặc x=
4−√14 2
Vậy PT có 2 nghiệm…
?5 Giải PT: x2 -4x + 4 =
7 2
(x-2)2 =
7 2
x- 2 = ± √72
x= 2 ± √72
x=
4+√14
2 hoặc x=
4−√14 2
?6 Giải PT: x2 -4x
=-1 2
x2 -4x + 4
=-1
2 +4
(x- 2)2 =
7 2
………
x=
4+√14
2 hoặc x=
4−√14 2
Vậy PT có 2 nghiệm……
?7 Giải PT 2x2 -8x = -1
x2 -4x
=-1 2
x2 -4x + 4 =
7 2
(x-2)2 =
7 2
x- 2 = ± √72
Trang 9GV yêu cầu HSL trình bày đầy đủ phép
giải PT 2x2 -8x +1=0
HSL thưc hành
GV chốt cách giải…
x= 2 ± √72
x=
4+√14
2 hoặc x=
4−√14 2
Vậy PT có 2 nghiệm…
VD3: Giải PT 2x2 -8x +1=0
2x2 -8x = -1
x2 -4x
=-1 2
x2 -4x + 4 =
7 2
(x-2)2 =
7 2
x- 2 = ± √72
x= 2 ± √72
x=
4+√14
2 hoặc x=
4−√14 2
Vậy PT có 2 nghiệm…
Hoạt động 6: HDVN Làm bài 11, 12,13,14 SGK (42-43)