1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 10 cơ bản cả năm

179 837 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh Đề – Tập Hợp
Người hướng dẫn GV: Cổ Văn Thân
Trường học Trường THPT Hữu Lũng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này.. - Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của

Trang 1

Ngày soạn:

PPCT: 1 CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ –TẬP HỢP

§1: Mệnh đề

I/ Mục Tiêu :

- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một

câu có phải là mệnh đề hay không

Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo.

Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.

- Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo

từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng

II-Chuẩn bị phương tiện dạy học.

a/ Thực tiển : HS biết xác định câu đúng – câu sai – chưa phải câu.

I/Mệnh Đề Mệnh Đề Chứa Biến

1 Mệnh đề

Ch1:Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất VN đúng hay sai? (đúng).

Trang 2

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

Một MĐ không thể vừa đúng vừa sai

Vd1`:Lấy vd về những câu là mđ và

những câu không phải là mđ?.

.HD: + Tổng ba góc trong 1 tam giác

Ch1: Xét câu “n là số nguyên tố”(*).Đây có phải là 1 mđ không? Ch2:Hãy cho n 1giá trị để nó trở thành 1 mđ?

-Với n=2 ta được mđ “ 2 là số nguyên tố”(mđ đúng).

-Với n=4 ta được mđ “3 là số nguyên tố” (mđ sai).

(*) đgl mđ chứa biến.

Trang 3

Như vậy:+Mệnh đề chứa biến chưa là

MĐ nhưng khi cho biến = 1 giá trị cụ thể

thì nó trở thành MĐ

+Mỗi mđ là 1 mđ chứa biến

nhưng điều ngược lại thì không đúng.

Vd2: hãy lấy 1 vd về mđ chứa biến và chỉ

ra 1 vài giá trị của biến để nó trở thành

II Phủ định của MĐ

P: Hà Nôi là thủ đô của nước pháp

P : HàNội không phải là thủ đô nước

Pháp.

sai thì P đúng.

+Để phủ định 1 mđ ta

thêm( hoặc bớt) từ”không” (hoặc” không

phải”) vào trước vị ngữ của mđ đó.

Vd3:Cho 2 mđ :P=” 7>5”.

Q=”75” P có phải là

Ch3: Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa mđ và mđ chứa biến?

Ch1:Muốn phủ định 1 mđ ta làm thế nào?

CH2: tính đúng sai của 2mđ này thế nào?

Trang 4

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

mđ phủ định của Q hoặc ngược laị

không?

HD:Đây không phải là 2mđ phủ định của

nhau vì chúng là 2 mđ đúng mặc dù ta có

thể xem đây là 2 khẳng định trái trược

nhau.

Vd4: Làm bt4 ở SGK t6

Xem vd3 ở SGK.

IV/ Củng Cố Kiến Thức:

Yêu cầu HS phải nhận dạng được mđ, mđ chứa biến, lập dược các mệnh đề kéo theo, mđ phủ định.

V / Nhận Xét Dặn Dò : HS làm các bài tập 1,2,3 SGK.

Ngày soạn: §1: Mệnh đề

PPCT:2

I/ Mục Tiêu :

- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một

câu có phải là mệnh đề hay không

Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo.

Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.

- Kĩ năng : biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo

từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng

II-Chuẩn bị phương tiện dạy học.

a/ Thực tiển : HS biết xác định câu đúng – câu sai – chưa phải câu.

b/Phương tiện:

+Tài liệu: SGK- SGV.

Trang 5

+ Thiết bị dạy học: phấn bảng c/Phương pháp: vấn đáp + thuyết trình.

III/ Tiến trình bài học

1- ỉ n định lớp.

2-Bài giảng.

III/ Mệnh Đề Kéo Theo

Đn: +Cho hai mệnh đề P và Q Mệnh đề “

Nếu P thì Q” được gọi là mệnh đề kéo

theo.

Kí hiệu: PQ

đọc ”P kéo theo Q”, hay “Từ P suy ra Q”,

Q “Sai”

Vd5: Hãy tìm 1 mđ kéo theo và xét tính

đúng sai của nó.

Các định lí toán học thừơng là những MĐ

đó:

P: giả thiết, Q: kết luận hoặc

P là điều kiện đủ để có Q Hoặc

Q là ĐK cần để có P

P="ABC có 2 góc bằng 600”.

Q=”ABC là 1 tam giác đều”.

HD: “-3< 1(-3)2 <12 ” (mđ sai).

600 thì nó là 1 tam giác đều” + GT: ABC có 2 góc bằng

600.

Trang 6

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

Hãy phát biểu định lý : PQ Nêu gt,kl

và phát biểu lại định lý dưới dạng điều

kiện cần, điều kiện đủ.

IV MĐ Đảo – Hai MĐ Tương Đương

**Mệnh đề Q P là mệnh đề đảo của

(MĐ tương đương ghi trong SGK )

V/ Các Kí Hiệu

+ ”ABC có 2 góc bằng 600

là điều kiện đủ để nó là 1 tam giác đều”.

+ABC là 1 tam giác đều là điều kiện cần để nó có 2 góc bằng 60.

IV/ Củng Cố Kiến Thức:

Yêu cầu HS phải nhận dạng được mđ, mđ chứa biến, lập dược các mệnh đề kéo theo, mđ phủ định.

V / Nhận Xét Dặn Dò : HS làm các bài tập 1,2,3 SG

Ngày soạn: LUYỆN TẬP

Trang 7

Ti ết 3

I.Mục tiêu:

Về kiến thức : Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.

Về kĩ năng :- trình bày các suy luận toán học.

- nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II.Chuẩn bị phương tiện dạy học:

*Thực tiễn: kiến thức cũ về mđề, mđề phủ định,mđềkéo theo, mđề tương dương, đk cần, đk đủ,, đk cần và đủ, mđề chứa biến.

*Phương tiện dạy học: sgk , phấn trắng + màu, bảng kẻ sẵn ở bt12 ; 17

* Phương pháp dạy học: pp luyện tập.

III.Nội dung :

1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Hãy định nghĩa mệnh đề kéo theo, MĐ phủ định, MĐ tương đương ?

Hỏi: Hãy nêu ĐK cần, điều kiện đủ, ĐK cần và đủ?

Trang 8

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

HS ‡ nhận xét, bs

- 3 HSTL ghi trên bảng

HS ‡ nhận xét, bs

- 4 HSTL ghi trên

a – Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

b a và b cùng chia hết cho c là

ĐK Đủ để a + b chia hết cho c

c a + b chia hết cho c là ĐK Cần để a và b cùng chia hết cho c

Bài tâp 4 (4- 9 SGK )

a ĐK Cần và Đủ để 1 số chia hết cho 9 là tổng các chữ số chia hết cho 9

b ĐK Cần và Đủ để 1 tứ giác là hình thoi là hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc

c ĐK Cần và Đủ để phương trình bậc 2 có 2 No phân biệt là biệt thức > 0

Trang 9

Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ

ra tính chất đặc trưng của tập hợp.

Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

II/Chuẩn bị

GV: Soạn giáo án, SGK

Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9

Trang 10

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

III/ Tiến trình bài học

HS

Ghi bảng

Ơû lớp 6 các em đã làm

quen với khái niệm tập

hợp, tập con , tập hợp

bằng nhau.Hãy cho ví dụ

về một vài tập hợp?

Mỗi HS hay mỗi viên

phấn là một phần tử của

I Khái Niệm Tập Hợp

1 Tập hợp và phần tử

VD : -Tập hợp các HS lớp 10A 5

-Tập hợp những viên phấn trong hộp phấn

-Tập hợp các số tự nhiên

*Nếu a là phần tử của tập X, KH: a X (a thuộc X)

*Nếu a không là phần tử của tập X , KH :a X (a không thuộc X)

2Có 2 cách cho một tập hợp:

Cách 1 : Liệt kê các phần tử

của tập hợp

HĐ 1 (SGK)

Trang 11

*/ Nhấn mạnh: mỗi phần

tử của tập hợp liệt kê

một lần

HĐ2 :

GV nhận xét , tổng kết

*/ Nhấn mạnh : một tập

hợp cho bằng hai cách,

từ liệt kê chuyển sang

tính chất đặc trưng và

ngược lại

*/Khi nói đến tập hợp là

nói đến các phần tử của

nó Tuy nhiên có những

tập hợp không chứa phần

tử nào Tập rỗng

- Cho VD về 1 tập rỗng

HĐ2 :

HS làm việc theo nhóm

Nhóm 1+2+3 :câu a/

Nhóm 4+5+6 :câu b/

HS cho kết quả nhanh nhất

Làm BT 3

HSTL HS ‡ nx

Cách 2 : Chỉ rõ các tính chất

đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

HĐ2(SGK)

3 Tập rỗng là tập hợp không

Trang 12

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

2/ Tập con và tập hợp

R ,Q ï

Trang 13

*/ Chú ý : KH “” diễn

tả quan hệ giữa một

phần tử với 1 tập hợp

KH “” diễn tả quan hệ

giữa hai tập hợp

Vd : xét tập hợp S là tập

tất cả các tập con của

{a,b} Các phần tử của S

, {a}, {b}, {a,b}

a {a,b} , {a}{a, b}.

Đúng hay sai ?

Tập hợp bằng nhau

CỦNG CỐ

Câu1 : Có bao nhiêu

cách cho một tập hợp ?

Câu2 : Đ N tập con , hai

tập hợp bằng nhau

Câu3 : Viết tập hợp sau

bằng cách liệt kê các

phần tử

A={xR / (2x – x 2 ) (2x 2

-3x-2) =0}

Câu4 : Tìm tất cả các

tập X sao cho {a,b} X

{a,b,c,d}

Câu5 : Cho các tập hợp

a {a,b} Sai Sửa lại : a

{a,b}

{a} {a,b}

Đúng HĐ4 :HS làm việc theo nhóm

Trang 14

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

I,Kiến thức :

Hiểu được các phép toán giao , hợp của hai tập hợp , hiệu của hai tập hợp , phần bù của một tập con

Kỹ năng :

Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

Trang 15

Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp Biết được các tập số tự nhiên, nguyên , hửu tỉ, thực

Kỹ năng :

Sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \,C A E

Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản

Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp

II,Chuẩn bị

GV: Soạn giáo án, SGK

Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9

III TIẾN HÀNH

1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi: Có bao nhiêu cách cho tập hợp?

2 Bài

Nhấn mạnh : Lấy tất cả

các phần tử của hai tập

hợp, phần tử nào chung

lấy 1 lần

Gọi HS trả lời

*/ Nhấn mạnh : lấy phần

tử chung của hai tập hợp

Gọi HS trả lờ

Trang 16

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

GV nhận xét , tổng kết

*/ nhấn mạnh HS cách lấy

giao, hợp ,phần bù

Biểu đồ Ven

3 Hiệu của hai tập hợp

Đ n : SGK A\B={x/x A và x

B}

Biểu đồ Ven

4 Phép lấy phần bù

Đ n:SGK ; KH:

A

C B

Biểu đồ Ven

Vd: C Z N là tập hợp các số nguyên âm Phần bù của các số lẻ trong tập Z là tập các số chẳn

Trang 17

Hoạt động của GV HS Nội dung

- Hỏi:Hãy nêu các tập số

mà em đã học?

- Hỏi:Hãy vẽ quan hệ bao

hàm các tập hợp số ?

Trong toán học ta thường

gặp các tập con sau đây

b trong đó a,b

Trang 18

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

a Hãy viết A dưới dạng

tập con tập R

- HS chia nhóm làm câu b

- Đại diện nhóm TL

Trang 19

Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng,ý nghĩa của số

GV: Soạn giáo án Máy tính bỏ túi SGK

HS : Xem trước bài mới

II tiến trình của tiết học

1 Kiểm tra bài cũ :không có

2 Phần bài mới :

-Các nhóm thực hiện

công việc và cho kết

quả

-So sánh kết quả giữa

các nhóm  nhận xét

-Cho học sinh chia thành nhóm và đo chiều dài của cái bàn ,chiều cao của cái ghế.

-Qua kết quả của các nhómGiới thiệu số gần đúng.

1.Số gần đúng Trong nhiều trường hợp ta không thể biết được giá trị đúng của đại lượng mà ta chỉ biết số gần đúng của nó

Trang 20

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

-Tính giá trị gần đúng

của

-Đưa ra nhận xét về

giá trị gần đúng đó

-Tính và đưa ra kết

quả

-Kết quả đo chiều cao

của một ngôi nhà

-Kết quả đo chiều dài

của một cái bàn là 1,2

-Cho kết quả theo yêu

cầu của giáo viên

-Yêu cầu học sinh cho giá trị gần đúng của

2

-Giá trị gần đúng của học sinh đưa ra là giá trị gần đúng thiếu hay gần đúng thừa?.Nhận xét về độ lệch giữ hai giá trị gần đúng đó -Có thể tính được sai số tuyệt đối của a không ? -Sai số tuyệt đối của a là không vượt quá bao nhiêu ?

-Yêu cầu học sinh so sánh độ chính xác của hai số gần đúng trong hai phép đo  khái niệm sai số tương đối

2.Sai số tuyệt đối và sai số tương đối

a)Sai số tuyệt đối:

(sgk)

ví dụ :Giả sử a=và một giá trị gần đúng của nó là a=1,41 Ta có

(1,41) 2 =1,9881< 2 1,41< (1,42) 2 =2,0164>21,42>

Do đó

01 0 41 1 2 a a

b)Sai số tương đối (sgk)

Hoạt động 3 :

Trang 21

Hoạt động của gọc

sinh

Hoạt động của giáo viên

Nội dung

-Học sinh làm theo yêu

cầu của giáo viên

-Yêu cầu học sinh làm tròn số 7126,1 đến hàng chục và tính sai số tuyệt đói của số quy tròn

-Yêu cầu học sinh quy tròn số 13,254 đến hàng phần trăm -Chỉnh sửa kết quả của các học sinh

3.Số quy tròn

a Nguyên tắc quy tròn (sgk) Nhận xét : Khi thay số đúng bởi số quy tròn đến một hàng nào đó thì sai số tuyệt đối của số quy tròn không vươt quá nửa đơn vị của hàng quy tròn

b Cách viết số quy tròn (SGK)

III Cũng cố

1 Hỏi:Thế nào là sai số tuyệt đối?Sai số tương đối ?

2 Hãy viết các số sau dưới dạnh thập phân

3221,13657 Độ chính xác 0, 111224

* Bài Tập về nhà : Chương I

Trang 22

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

2) Về kỹ năng:

- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học

-Biết sử dụng các ký hiệu ∀ ∃ , Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu ∀và ∃

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn

- Biết quy tròn số gần đúng

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết

quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Đèn chiếu, bảng phụ, thước dây.

III.Phương pháp:

Thực tiễn, gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm.

IV Tiến trình dạy học:

đứng tại chỗ hoặc lên

HS theo dõi các bài tập từ bài tập 1 đến 8 SGK và suy nghĩ trả lời

Trang 23

bảng trình bày lời giải từ

1 A đúng khi A sai, và ngược lại

2.Mệnh đề đảo của A ⇒ B

là B⇒A Nếu A ⇒ B đúng

thì chưa chắc B⇒A đúng

Ví dụ: “Số tự nhiên có tận cùng 0 thì chia hết cho 5” là mệnh đề đúng Đảo lại: “Số

tự nhiên chia hết cho 5 thì cóa tận cùng 0” là mệnh đề sai

của mệnh đề A ⇒ B? Nếu

A ⇒ Blà mệnh đề đúng, thì mệnh đề đảo của nó

5 Nêu các định nghĩa

hợp, giao, hiệu và phần

bù của hai tập hợp Minh họa các khái niệm đó bằng hình vẽ

6 Nêu định nghĩa đoạn

[a, b], khoảng (a;b), nửa khoảng [a; b), (a;b], (-∞; b], [a; +∞) Viết tập hợp

¡ các số thực dưới dạng một khoảng

7 Thế nào là sai số

thuyệt đối của một số gầnđúng? Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng?

8 Cho tứ giác ABCD Xét tính đúng sai của mệnh đề PQ với

a)P: “ABCD là một hình vuông”

Q: “ABCD là một hình bình hành”

b)P: “ABCD là một hình thoi”

Q: “ABCD là một hình chữ nhật”

HĐ 2( ): (Bài tập về

tìm mối quan hệ bao HS đọc đề bài tập 9 SGK và

Bài tập 9( SGK).

Trang 24

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

hàm giữa các tập hợp)

GV gọi một HS nêu đề

bài tập 9 SGK, cho HS

thảo luận suy nghix tìm

lời giải và gọi 1 HS đại

diện trình bày lời giải

HS chú ý theo dõi trên bảng

(Trong mỗi bài tập GV

giải nhanh tại lớp hoặc

có thể ghi lời giải hướng

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép…

HS chú ý theo dõi lời giải các bài tập…

HĐ 4( ): (Kiểm tra 15

phút)

GV phát đề kiểm tra

(gồm 4 đề)

Yêu cầu HS suy nghĩ tự

làm, không trao đỏi trong

Trang 25

Ngày soạn:

CHƯƠNG II

HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Tiết 9 Bài 1 HÀM SỐ

-Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết

quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Giáo án, phiếu học tập( các câu hỏi của các hoạt động trong SGK)

III.Phương pháp:

Thực tiễn, gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm.

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm

2.Bài mới:

HĐ1( ): ( Ôn tập về hàm số)

Vào bài: Giả sử ta có hai đại lượng

biến thiên x và y, trong đó x nhận giá

trị thuộc tập D Nếu với mỗi giá trị của

GV gọi một HS nêu ví dụ 1 trong

SGK, GV phân tích tương tự như trong

sách để chỉ ra biến số và hàm số

GV yêu cầu HS cả lớp xem nội dung

hoạt động 1 và suy nghĩ trả lời

HS chú ý theo dõi…

HS xem nội dung định nghĩa, một HS nêu định nghĩa…

HS chú ý theo dõi…

I.Ôn tập về hàm số:

1)Hàm số Tập xác định của hàm số:

Nếu mỗi giá trị của x thuộc tập D

có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập

Trang 26

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

HS suy nghĩ và trả lời…

Nêu một số ví dụ về hàm số được cho dưới dạng bảng như ví dụ 1.

HĐ2: (Các cách cho hàm số)

HĐTP 1( ): (Cách cho hàm số bằng

bảng)

GV: Hàm số trong ví dụ 1 là hàm số

được cho dưới dạng bảng

GV gọi một HS chỉ ra các giá trị của

GV yêu cầu HS các nhóm xem nội

dung hoạt động 3 và suy nghĩ trả lời

GV gọi HS đại diện các nhóm trình

bày lời giải của nhóm mình

GV nêu lời giải đúng

x = 2001; x= 2004;

x= 1999.

-Giá trị của hàm số tại x = 2001 là y = 375;

-Giá trị của hàm số tại x = 2004 là y = 564;

-Giá trị của hàm số tại x = 1999 là y

=339.

HS nêu ví dụ 2 …

HS chú ý theo dõi…

2.Cách cho hàm số:

a)Hàm số cho

bằng bảng:(Xem

bảng ở trang 32 SGK)

b)Hàm số cho bằng biểu đồ: (Xem hình 13 SGK)

Trang 27

các số thực x sao cho biểu thức f(x) có

nghĩa (hay xác định) được gọi là tập

Biểu thức 2x− 1 có nghĩa khi nào?

Từ điều kiện có nghĩa của biểu thức

GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)

GV nêu kết quả chính xác (nếu HS làm

sai)

GV cho HS xem chú ý trong SGK

GV yêu cầu HS suy nghĩ tính giá trị

cảu hàm số trong chú ý (như trong

hoạt động 6)

HS xem nội dung hoạt động 3 và suy nghĩ trả lời…

HS trình bày lời giải của nhóm mình

c)Hàm số cho bằng công thức: Các hàm số y

=ax + b, b = ax 2 , y= a

hàm số được cho bởi công thức.

Tập xác định của hàm số y=f(x) là tập hợp tấ cả các

số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Ví dụ: Tìm tập xác định của hàm

số sau:

y= x

Trang 28

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

HS nhận xét, bổ sung

và sửa chữa ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

GV yêu cầu HS dựa vào đồ thị và suy

nghĩ trả lời các câu hỏi theo yêu cầu

HS thảo luận theo nhóm và suy nghĩ trả lời

HS nhận xét, bổ sung

và sửa chữa, ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

y = x+ 1 a)f(-2)=-1, f(-1) = 0,

Khái niệm( xem SGK)

Trang 29

b)Tìm x sao cho f(x) = 2

-Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết

quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Giáo án, phiếu học tập (nếu cần), các câu hỏi trắc nghiệm,…

III.Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm.

IV Tiến trình dạy học:

Trang 30

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

trái sang phải Nếu

ta lấy 2 giá trị của

Vậy giá trị của

biến số tăng thì giá

HS chú ý theo dõi và ghi chép

HS nêu trường hợp tổng quát trong SGK trang 36

HS chú ý theo dõi trên bảng…

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

Trang 31

tự khi lấy các giá

nào? Tương tự câu

hỏi đối với hàm số

Để diễn tả hàm số nghịch biến trên

khoảng (-∞; 0) ta vẽ mũi tên đi

xuống từ +∞ đến 0 và để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) ta vẽ mũi tên đi lên từ 0 đến +∞

x -∞ 0 +∞

y

0

Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 0) ta vẽ mũi tên đi xuống (từ +∞ đến 0);

Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng

(0;+∞) ta vẽ mũi tên đi lên ( từ 0 đến +∞).

Trang 32

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

đi lên trong khoảng

nào và đi xuống

trong khoảng nào)

dung nội dung hoạt

HS chú ý theo dõi và suy nghĩ nêu khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ

HS nêu khái niệm hàm số chẵn, hàm số lử trong SGK trang 38

HS chú ý theo dõi trên bảng…

HS các nhms xem nội dung hoạt động 8 trong SGK và thảo luận tìm lời giải

HS đại diện các nhóm trình bày lời giải của nhóm mình như đã phân công

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép

HS thảo luận và cho kết quả:

a)y = 3x 2 -2

III.Tính chẵn lẻ của hàm số:

1.Hàm số chẵn, hàm số lẻ:

Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm

a)y=3x 2 -2; b)y =1

x ; c)y

Trang 33

b y x

HS chú ý và theo dõi trả lời…

Hàm số y = x2 đối xứng nhau qua trục tung Oy và đồ thị của hàm số y

= x nhận gốc tọa đệ làm tâm đối xứng

HS chú ý theo dõi …

2.Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.

Đồ thị của một hàm số chẵn nhận trục tung Oy làm trục đối xứng;

Đồ thị của một hàm số

lẻ nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

Trang 34

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

Làm các bài tập trắc nghiệm sau:

Hãy chon kết quả đúng trong các bài tập sau:

1

y x

Trang 35

{ }( )c D= ∈x ¡ x≠ 3,x> − 2 ; ( )d D= ∈{x ¡ x≠ 3,x≠ − 2 }

-Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất

-Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y= x Biết được đồ thị hàm

số y= x nhận trục Oy là trục đối xứng.

2)Về kỹ năng:

-Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

-Vẽ được đồ thị y = b và y= x .

-Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đoán chính xác, biết

quy lạ về quen

II.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài và trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Giáo án, phiếu học tập (nếu cần), các câu hỏi trắc nghiệm,…

III.Phương pháp:

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhóm.

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm

2.Bài mới:

HĐ1( Ôn tập lại kiến

thức của hàm số bậc

nhất)

I.Ôn tập về hàm số bậc nhất y=ax+b (a≠0):

Trang 36

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

biến ta dùng mũi tên biểu

diên đi xuống và để diễn

tả hàm số đồng biến ta

dùng mũi tên biểu diễn đi

lên Vậy dựa vào sự biểu

diễn đã biết hãy lập bảng

diến thiên của hàm số y

= ax+b (trong hai trường

Tập xác định của hàm số

y ax b a= + ≠ là D =¡ ;

Chiều biến thiên:

+Với a>0 hàm số đồng biến trên¡ ;

=Với a<0 hàm số nghịch biến trên ¡

HS trao đổi và giải thích:

HS suy nghĩ vẽ bảng biến thiên:

+Với a>0 hàm số đồng biến trên¡ ;

=Với a<0 hàm số nghịch biến trên ¡

Bảng biến thiên:

(Xem SGK)

Trang 37

thẳng đi qua gốc tọa độ,

không song song và cũng

không trùng với các trục

tọa độ Như ta biết, nếu

hai đường thẳng có cùng

hệ số góc thì đồ thị của

nó như thế nào với nhau?

Vậy đồ thị của hai hàm

thẳng y=ax và y= ax+b có

cùng hệ số góc, nên đồ thị của chúng song song với nhau

HS chú ý lên bảng và ghi chép…

HS chú ý theo dõi bài tập

và thảo luận suy nghĩ tìm lời giải

HS cử đại diện lên bảng trình bày lời giải

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

*Đồ thị:

b a b a 1 O

+a<0:

b a O a b

Đồ thị của hàm số y =ax + b (a≠0) là đường thẳng song song với đường thẳng y = ax và đi qua hai

Trang 38

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

nhóm suy nghĩ, thảo luận

để tim lời giải

Do a = 3>0 nên hàm số đồng biến trên ¡

GV gọi HS đại diện

nhóm 5 trình bày lời giải

của nhóm

(GV vẽ mặt phẳng Oxy

lên bảng và gọi HS lên

bảng biểu diễn các điểm

HS xem nội dung hoạt động

2 và suy nghĩ thảo luận tìm lời giải

HS đại diện trình bày lời giải …

HS biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ…

II.Hàm số hằng y = b:

y

b y = b

O x

Đồ thị của hàm số y = b

là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục haònh và cắt trục tung tịa

Trang 39

theo yêu cầu của đề ra)

Vậy các điểm 2;2),

(-1;2), (0;2), ((-1;2), (2;2)

như thế nào với nhau?

Các điểm đã cho đều có

biến, nghịch biến trên

khoảng nào? Vì sao?

Dựa vào chiều biến thiên

Vậy …

HS suy nghĩ và vẽ bảng biến thiên…

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép

HS suy nghĩ và vẽ đồ thị hàm số, rút ra kêts luận

HS chú ý theo dõi trên bảng

III.Hàm số y= x :

Tập xác định: D= ¡

Hàm số y= x nghịch

biến trên khoảng (-∞;0)

và đồng biến trên khoảng (0;+∞)

*Bảng biến thiên:

x -∞ 0 +∞ +∞ +∞

y 0

*Đồ thị:

y

1

- 1 O 1 x Hàm số y =|x| là một hàm

số chẵn, nhận trục Oy làm trục đối xứng.

Trang 40

Trường THPT Hữu Lũng GV: Cổ Văn Thân

và nêu viết tĩm tắt trên

-Xem lại và học lý thuyết theo SGK

-Làm các bài tập trong SGK trang 42

-Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng cĩ phương trình cho trước

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết

Về cơ bản gợi mở, phát vấn , giải quyết vấn đề và đan xen hoạt động nhĩm.

IV Tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhĩm

*Kiểm tra bài cũ:

Ngày đăng: 16/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày lời giải từ  bài tập 1 đến bài tập 8  SGK. - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng tr ình bày lời giải từ bài tập 1 đến bài tập 8 SGK (Trang 23)
Bảng ở trang 32  SGK) - Đại số 10 cơ bản cả năm
ng ở trang 32 SGK) (Trang 26)
Bảng biến thiên của  hàm số - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng bi ến thiên của hàm số (Trang 30)
Bảng biến thiên: - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng bi ến thiên: (Trang 36)
Đồ thị của hàm số y = ax - Đại số 10 cơ bản cả năm
th ị của hàm số y = ax (Trang 37)
HĐ2( Đồ thị của hàm số  bậc nhất) - Đại số 10 cơ bản cả năm
2 ( Đồ thị của hàm số bậc nhất) (Trang 37)
Bảng biến thiên: - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng bi ến thiên: (Trang 38)
Đồ thị của hàm số bậc  nhất) - Đại số 10 cơ bản cả năm
th ị của hàm số bậc nhất) (Trang 41)
Đồ thị của hàm số hợp) - Đại số 10 cơ bản cả năm
th ị của hàm số hợp) (Trang 43)
Đồ thị hàm số y = ax 2  +  bx + c là một Parabol  có đỉnh - Đại số 10 cơ bản cả năm
th ị hàm số y = ax 2 + bx + c là một Parabol có đỉnh (Trang 44)
Bảng biến thiên  x      −∞           1 - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng bi ến thiên x −∞ 1 (Trang 48)
Bảng biến thiên: - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng bi ến thiên: (Trang 52)
Bảng xét dấu: - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng x ét dấu: (Trang 104)
Bảng xét d ấu: - Đại số 10 cơ bản cả năm
Bảng x ét d ấu: (Trang 118)
HOẠT ĐỘNG 3: Hình thành về khái niệm mẫu, kích thướcmẫu, mẫu số liệu/. - Đại số 10 cơ bản cả năm
3 Hình thành về khái niệm mẫu, kích thướcmẫu, mẫu số liệu/ (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w