- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc đúng các số chỉ thời gian, nhấn giọng ở những từ ca ngợi nhân cách và những cốnghiến xuất sắc cho đất n
Trang 1Tuần 21 Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tập đọc Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc
đúng các số chỉ thời gian, nhấn giọng ở những từ ca ngợi nhân cách và những cốnghiến xuất sắc cho đất nớc của nhà khoa học Trần Đại Nghĩa
- Đọc diễn cảm toàn bài;
- Hểu các từ khó trong bài; Nội dung bài : Ca ngợi Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc
II Các kns cơ bản đ ợc giáo dục trong bài
IV ph ơng tiện dạy - học :
- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa
- Bảng phụ ghi sẵn câu
- Gọi 3 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc thuộc
lũng bài " Trống đồng Đụng Sơn " và trả
lời cõu hỏi về nội dung bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xột và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của
bài (3 lượt HS đọc).GV sửa lỗi phỏt õm,
ngắt giọng cho từng HS (nếu cú)
-Chỳ ý cỏc cõu hỏi:
+Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiờng liờng
của tổ quốc cú nghĩa là gỡ ?
Trang 2+Em biết gì về anh hùng Trần Đại Nghĩa ?
+Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Ghi ý chính đoạn 1
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và 3 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng liêng
của tổ quốc có nghĩa là gì ?
+Giáo sư Trần Đại Nghĩa đã có đóng góp gì
trong kháng chiến ?
+ Nêu những đóng góp của Trần Đại Nghĩa
cho sự nghiệp xây dựng tổ quốc ?
+ Nội dung đoạn 2 và 3 cho biết điều gì ?
- Ghi bảng ý chính đoạn 2 , 3
-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và 3 trao đổi và trả
lời câu hỏi
+ Nhà nước đã đánh giá cao những đóng
góp của ông Trần Đại Nghĩa như thế nào ?
+ Nhờ đâu mà ông Trần Đại Nghĩa có được
những cống hiến lớn như vậy ?
-Ý nghĩa của câu truyện nói lên điều gì ?
- Ghi nội dung chính của bài
* Đọc diễn cảm:
-Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách
đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
-Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn
văn
Năm 1946 xe tăng và lô cốt của giặc
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
+ Nói về tiểu sử của giáo sư TrầnĐại Nghĩa
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm HS thảo luận cặp đôi và trảlời câu hỏi
+ Đất nước đang bảo vệ đấtnước
+ Trên cương vị cục trưởngcục không giật , bom bay tiêudiệt xe tăng và lô cốt
+ Ông có công lớn trong vụ chủnhiệm uỷ ban khoa học kĩ thuậtnhà nước
+ Nói về những xây dựng TổQuốc
+ Một HS đọc thành tiếng , lớpđọc thầm
+ Năm 1948 Hồ Chí Minh vànhiều huy chương cao quý khác + Là nhờ ông yêu nước xuấtsắc, ham nghiên cứu , học hỏi
-4 HS tiếp nối nhau đọc và tìmcách đọc
- HS luyện đọc theo cặp
-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm.-3 HS thi đọc toàn bài
- HS cả lớp
To¸n
Trang 3Rút gọn phân số
I Mục tiêu:
- Học sinh bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn phân số ( trờng hợp các phân số đơn giản )
II Đồ dùng dạy - học : Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng sửa bài tập số 4 về
- Đưa tiếp vớ dụ : rỳt gọn phõn số :76
+ Hóy tỡm xem cú số tự nhiờn nào mà cả
tử số và mẫu số của phõn số 76 đều chia
hết ?
-Yờu cầu rỳt gọn phõn số này
-Kết luận những phõn số như vậy gọi là
phõn số tối giản
-Yờu cầu tỡm một số vớ dụ về phõn số tối
giản ?
- Giỏo viờn ghi bảng qui tắc
- Gọi ba học sinh nhắc lại qui tắc
3
2 5
5 :
: 15
10 15
+ 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọcthầm
- Học sinh tiến hành rỳt gọn phõn số
và đưa ra nhận xột phõn số này cú
tử và mẫu số khụng cựng chia hếtcho một số tự nhiờn nào lớn hơn 1 + Phõn số này khụng thể rỳt gọnđược
- Học sinh tỡm ra một số phõn sốtối giản
- Học sinh nờu lờn cỏch rỳt gọnphõn số
3 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm
Trang 4Bài 1 : Gọi 1 em nờu đề nội dung đề bài
-Yờu cầu lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi hai em lờn bảng sửa bài
-Yờu cầu em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột bài học sinh
Bài 2 :
_Gọi một em nờu yờu cầu đề bài
-Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột bài làm học sinh
Bài 3:
- Gọi một em đọc đề bài
-Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Hai học sinh sửa bài trờn bảng
3
2 2
2 :
: 6
4 6
4 = = ; 128 =128 ::44 =23
2
1 11
11 :
: 22
11 22
11
=
= ; 1525=1525::55=53
- Học sinh khỏc nhận xột bài bạn.-Một em đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở -Một em lờn bảng làm bài
-Một em đọc thành tiếng + HS tự làm bài vào vở -Một em lờn bảng làm bài
7254 = 3627 =129 = 43
-2HS nhắc lại -Về nhà học bài và làm lại cỏc bàitập cũn lại
Lịch sử Nhà hậu Lê và việc tổ chức quản lý Đất nớc
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Hoàn cảnh ra đời của nhà Hậu Lê
- Nhà Hậu lê dã tổ chức đợc một bộ máy nhà nớc quy cũ và quản lí Đất nớc tơng đối chặt chẽ
- Nhận thức về bớc đầu về vai trò của pháp luật
II Đồ dùng dạy học:
Sơ đồ về nhà nước thời Hậu lờ ( để gắn lờn bảng)
Một số điểm của bộ luật Hồng Đức; PHT của HS
III Hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 56ph
3ph
ta tại ải Chi Lăng?
- Nêu ý nghĩa của trận Chi lăng
Tháng 4- 1428, Lê Lợi chính thức lên ngôi
vua, đặt lại tên nước là Đại Việt Nhàø Lê
trải qua một số đời vua Nước đại Việt ở
thời Hậu Lê phát triển rực rỡ nhất ở đời vua
Lê Thánh Tông(1460- 1497)
*Hoạt động nhóm:
- GV phát PHT cho HS
- GV tổ chức cho các nhóm thảo luận theo
câu hỏi sau:
+ Nhà Hậu Lê ra đời trong thời gian nào?
Ai là người thành lập? Đặt tên nước là gì?
Đóng đô ở đâu?
+ Vì sao triều đại này gọi là triều Hậu Lê?
+ Việc quản lí đất nước dưới thời Hậu Lê
như thế nào?
- Việc quản lý đất nước thời Hậu lê như thế
nào chúng ta tìm hiểu qua sơ đồ (GV treo
sơ đồ lên bảng)
- GV nhận xét, kết luận
* Hoạt động cá nhân:
- GV giới thiệu vai trò của Bộ luật Hồng
Đức rồi nhấn mạnh: Đây là công cụ để quản
lí đất nước
- GV thông báo một số điểm về nội dung
của Bộ luật Hồng Đức (như trong SGK)
HS trả lời các câu hỏi và đi đến thống nhất
nhận định:
+ Luật Hồng Đức bảo vệ quyền lợi của ai?
(vua, nhà giàu, làng xã, phụ nữ )
+ Luật hồng Đức có điểm nào tiến bộ?
+ Em có biết vì sao bản đồ đầu tiên của
nước ta có tên là Hồng Đức?
- GV cho HS nhận định và trả lời
- GV nhận xét và kết luận: gọi là BĐ Hồng
- HS lắng nghe và suy nghĩ vềtình hình tổ chức xã hội của nhàHậu Lê có những nét gì đángchú ý
- HS các nhóm thảo luận theocâu hỏi GV đưa ra
+ Nhà Hậu Lê ra đời năm 1428,lấy tên nước là Đại Việt, đóng
đô ở Thăng Long
+ Gọi là Hậu Lê để phân biệtvới triều Lê do Lê Hoàn lập ra + Việc quản lý đất nước ngàycàng được củng cốvà đạt tớiđỉnh cao vào đời vua Lê ThánhTông
- HS quan sát và đại diện HS trảlời và đi đến thống nhất: tính tậpquyền rất cao Vua là con trời(Thiên tử) có quyền tối cao, trựctiếp chỉ huy quân đội
- HS trả lời cá nhân./ HS cả lớpnhận xét
Trang 6Đức, bộ luật Hồng Đức vỡ chỳng cựng ra
đời dưới thời vua Lờ Thỏnh Tụng, lỳc ở
ngụi vua đặt niờn hiệu là Hồng Đức Nhờ
cú bộ luật này những chớnh sỏch phỏt triển
kinh tế, đối nội, đối ngoại sỏng suốt mà
triều Hậu Lờ đó đưa nước ta phỏt triển lờn
một tầm cao mới
4 Củng cố - Dặn dũ:
- Cho HS đọc bài trong SGK
- Những sự kiện nào trong bài thể hiện
quyền tối cao của nhà vua?
- Nờu những nội dung cơ bản của Bộ luật
Hồng Đức
- Về nhà học bài và chuẩn bị trước bài:
Trường học thời Hậu Lờ
Viết bài tập 3 vào giấy khổ to và bút dạ
III Hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4ph
1ph
20ph
1 KTBC:
- Gọi 1 HS lờn bảng đọc cho 3 HS viết bảng
lớp Cả lớp viết vào vở nhỏp: chuyền búng ,
trung phong , tuốt lỳa , cuộc chơi , luộc
+ Khổ thơ núi lờn điều gỡ ?
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn khi
viết chớnh tả và luyện viết
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học sinh
- HS thực hiện theo yờu cầu
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớpđọc thầm
-Cỏc từ : sỏng , rừ , lời ru , rộng,
Trang 7b/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung.
-Phỏt giấy và bỳt dạ cho nhúm HS Yờu
cầu HS thực hiện trong nhúm, nhúm nào
làm xong trước dỏn phiếu lờn bảng
- Gọi cỏc nhúm khỏc bổ sung từ mà cỏc
nhúm khỏc chưa cú
- Nhận xột và kết luận cỏc từ đỳng
Bài 3:
a/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
-Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm từ
- Gọi 3 HS lờn bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xột và kết luận từ đỳng
3 Củng cố – dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm
được và chuẩn bị bài sau
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau vàghi số lỗi ra ngoài lề tập
-1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi, thảo luận và tỡm từ,ghi vào phiếu
-1 HS đọc cỏc từ vừa tỡm đượctrờn phiếu:
+ Thứ tự cỏc từ cần chọn đểđiền là :
b/ Mỗi cỏnh hoa mỏng manh rực rỡ - rải kớn - làn giú thoảng -tản mỏt
- HS cả lớp
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Luyện từ và câu Câu kể Ai thế nào ?
I Mục tiêu:
- Nhận diện đợc câu kể ai thế nào?
- Xác định đợc bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
- Viết đoạn văn có sử dụng câu kể ai thế nào?
II Đồ dùng:
- Bảng phụ viết đoạn văn ở phần nhận xét bài tập 1
- Các băng giấy viết riêng từng câu văn ở bài tập 1 Luyện tập
III Hoạt động dạy học:
1 KTBC:
- Gọi 3 HS lờn bảng , mỗi học sinh viết cõu -3 HS lờn bảng đặt cõu
Trang 8kể tự chọn theo các đề tài : sức khoẻ ở BT2
- Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1, 2 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên bảng ,
các nhóm khác nhận xét , bổ sung
* Các câu 3, 5 , 7 là dạng câu kể Ai làm gì ?
+ Nếu HS nhầm là dạng câu kể Ai thế nào ?
thì GV sẽ giải thích cho HS hiểu
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Câu hỏi cho từ ngữ vừa tìm được các từ gì?
- Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ đặc điểm tính chất
ta hỏi như thế nào ?
+ Gọi HS đặt câu hỏi cho từng câu kể ( 1HS
đặt 2 câu : 1 câu hỏi cho từ ngữ chỉ đặc điểm
tính chất và 1 câu hỏi cho từ ngữ chỉ trạng
thái )
- Yêu cầu HS khác nhận xét bổ sung bạn
- Nhận xét kết luận những câu hỏi đúng
Bài 4, 5 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Dán phiếu đã viết sẵn các câu văn lên bảng
Phát bút dạ cho các nhóm Yêu cầu HS hoạt
động nhóm hoàn thành bảng nhóm ( Mời HS
nêu các từ tữ chỉ các sự vật được miêu tả
trong mỗi câu Sau đó , đặt câu hỏi cho các từ
ngữ vừa tìm được )
- Gọi nhóm xong trước đọc kết quả , các
nhóm khác nhận xét , bổ sung
+ Tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai thế
nào ? thường có hai bộ phận Bộ phận trả lời
cho câu hỏi Ai ( như thế nào ? ) Được gọi là
chủ ngữ Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế
nào ? gọi là vị ngữ
+ Câu kể Ai thế nào ? thường có những bộ
phận nào ?
a Ghi nhớ :
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
- Nhận xét câu trả lời và bài làmcủa bạn
-Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc lại câu văn
- Hoạt động trong nhóm họcsinh trao đổi thảo luận hoànthành bài tập trong phiếu
-1 HS đọc thành tiếng
- Là như thế nào ? + Bên đường cây cối như thếnào ?
+ Nhà cửa thế nào ? + Chúng ( đàn voi ) thế nào ?+ Anh ( quản tượng ) thế nào ?
- 2 HS thực hiện , 1 HS đọc câu
kể , 1 HS đọc câu hỏi
- Bổ sung những từ mà bạn khácchưa có
-1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS đọc lại câu văn
- Lắng nghe
- Hoạt động trong nhóm họcsinh trao đổi thảo luận hoànthành bài tập trong phiếu
+ lắng nghe
- Trả lời theo suy nghĩ
- 3 HS đọc thành tiếng , cả lớp
Trang 9- Gọi HS đặt câu kể theo kiểu Ai thế nào?
b Luyện tập :
Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Gọi HS chữa bài
- Gọi HS bổ sung ý kiến cho bạn
+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng
Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ Nhắc HS câu Ai thế nào ? trong bài kể để
nói đúng tính nết , đặc điểm của mỗi bạn
trong tổ GV hướng dẫn các HS gặp khó khăn
- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi dùng từ , đặt
câu và cho điểm học sinh viết tốt
+1 HS lên bảng dùng phấn màugạch chân dưới những câu kể Aithế nào? HS dưới lớp gạch bằngbút chì vào sách giáo khoa + 1 HS đọc thành tiếng
+ HS tự làm bài vào vở , 2 emngồi gần nhau đổi vở cho nhau
để chữa bài
- Tiếp nối 3 - 5 HS trình bày
* Tổ em có 7 bạn Tổ trưởng làbạn Thành Thành rất thôngminh Bạn Hoa thì dịu dàngxinh xắn Bạn Nam nghịchngợm nhưng rất tốt bụng BạnMinh thì lẻm lỉnh , huyênthuyên suốt ngày
- HS làm bài
- Về nhà thực hiện theo lời dặn
dò
To¸n LuyÖn tËp
I Môc tiªu: Gióp HS :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập số 2 về
- Gọi 1 em nêu đề nội dung đề bài
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi hai em lên bảng sửa bài
- Hai học sinh sửa bài trên bảng
-Lắng nghe
-Một em đọc thành tiếng đề bài.-Lớp làm vào vở
- Hai học sinh sửa bài trên bảng
Trang 1020p
h
3ph
-Yờu cầu em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột bài học sinh
+ GV lưu ý học sinh khi rỳt gọn ta cần tỡm
cỏch rỳt gọn phõn số nhanh nhất
Bài 2 :
- Gọi một em nờu yờu cầu đề bài
- Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột bài làm học sinh
Bài 3: HS giỏi
_Gọi một em đọc đề bài
-Yờu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lờn bảng làm bài
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột bài làm học sinh
Bài 4 :
- Gọi 1 em nờu đề bài
+ GV viết bài mẫu lờn bảng để hướng dẫn
HSdạng bài tập mới : 32ìì53ìì75
( cú thể đọc là : hai nhõn ba nhõn năm chia
cho ba nhõn năm nhõn bảy )
+Yờu cầu HS vừa nhỡn bảng vừa đọc lại
+ Yờu cầu HS nhận xột đặc điểm bài tập ?
+ Hướng dẫn HS lần lượt chia tớch trờn và
tớch dưới gạch ngang cho cỏc số
-Yờu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi hai em lờn bảng làm bài
-Yờu cầu em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột bài học sinh
14 :
: 28
14 28
25 :
: 50
25 50
25 = = 3048= 3048::66 =58
; 5481 =5481::2727 =23
- Học sinh khỏc nhận xột bài bạn
-Một em đọc thành tiếng + HS tự làm bài vào vở -Một em lờn bảng làm bài
- Những phõn số bằng phõn số 32
là :3020= 3020::1010 = 32 ; 128 =128::44 =32 ; +Vậy 32 là bằng 3020 và phõn số
12 8
- Em khỏc nhận xột bài bạn
- Một em đọc thành tiếng + HS tự làm bài vào vở
- Một em lờn bảng làm bài -Em khỏc nhận xột bài bạn
+ HS tự làm bài vào vở
b c-Một em lờn bảng làm bài
-Về nhà học bài và làm lại cỏc bài tập cũn lại
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
Trang 11I Mục tiêu
1/ Rèn kĩ năng nói
- Học sinh chọn đợc câu chuyện kể vềmột ngời có khả năng hoặc có sức khỏe
đặc biệt Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện có đầu có cuối Biết trao đổivới các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiện, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ
2/ Rèn kĩ năng nghe
Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II các kns cơ bản đ ợc giáo dục trong bài
- Gọi 3 HS kể lại những điều đó nghe , đó đọc
bằng lời của mỡnh về chủ điểm một người cú
- GV phõn tớch đề bàiứ, dựng phấn màu gạch
cỏc từ: cú khả năng , sức khoẻ đặc biệt mà
em biết
- Mời 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý trong
SGK
+ Yờu cầu HS suy nghĩ , núi nhõn vật em
chọn kể : Người ấy là ai , ở đõu , cú tài gỡ ?
+ Em cũn biết những cõu chuyện nào cú nhõn
vật là người cú tài năng ở cỏc lĩnh vực khỏc
nhau ?
- Hóy kể cho bạn nghe
+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện
+ Tiếp nối nhau đọc
+ Suy nghĩ và núi nhõn vật emchọn kể :
+ 1 HS đọc thành tiếng -2 HS ngồi cựng bàn kểchuyện, trao đổi về ý nghĩa
Trang 12- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại
bạn kể những tỡnh tiết về nội dung truyện, ý
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
cỏc bạn kể cho người thõn nghe
+ Bạn đó bao giờ tận mắttrụng thấy chỳ hàng xúmluyện tay chặt gạch haychưa ?
- HS nhận xột bạn kể theo cỏctiờu chớ đó nờu
Khoa học
Âm thanh I-Mục tiêu : Sau bài học h/s biết:
- Nhận biết đợc những âm thanh xung quanh
- Biết và thực hiện đợc các cách khác nhau để lam cho vật phát ra âm thanh
- Nêu đợc ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung
động và sự phát ra âm thanh
II-Đồ dùng dạy học: - Một số đồ vật khác để tạo ra âm thanh:
- Chuẩn bị theo nhóm: ống bơ, thớc, vài hòn sỏi Trống nhỏ, một ít vụn giấy
A Kiểm tra: Em hãy nêu một số việc
làm để bảo vệ bầu không khí trong sạch
B Bài mới
HĐ1: Tìm hiểu các âm thanh xung quanh
- G/V yêu cầu h/s quan sát hình 1
SGK,nêu một số âm thanh mà embiết
- H/S thảo luận theo cặp và nêu: Tiếng
còi, tiếng nhạc, gõ trống
G/V: Trong số các âm thanh kể trên những
âm thanh nào do con ngời gây ra? Những âm
thanh nào thờng nghe đợc vào ban ngày,
buổi tối , ?
HĐ2: Thực hành các cách phát ra âm thanh
Bớc 1: H/S làm việc theo nhóm: tìm ra cách
tạo âm thanh với các vật
Cho sỏi vào ống để lắc, gõ thớc vào ống,
Trang 13GV nêu vấn đề: Ta thấy âm thanh phát ra từ
nhiều nguồn với những cách khác nhau Vậy
có điểm nào chung khi âm thanh đợc phát ra
- Để tay vào iết hầu để phát hiện ra sự
rung động của giây thanh quản khinói
? Khi nói tay em có cảm giác gì?
- H/s trả lời- g/v kết luận và giải thích:
Khi nói không khí từ phổi đi lên khí quản,
qua dây thanh quản làm cho các dây thanh
rung động, rung động này tạo ra âm thanh
G/V: Từ các thínghiệm trên em nào có thể
nêu đợc âm thanh do đâu mà có?
H/s trả lời - G/V kết luận- ghi bảng: Âm
Mỗi nhóm gây tiếng động một lần - nhóm
khác cố nghe xem tiếng động do những vật
nào gây ra và viết vào giấy nháp
thực hiện trò chơi - GV theo dõi tổng kết trò
chơi
C Củng cố dặn dò: - HS nhắc lại nội dung
bài học
- Chuẩn bị bài sau
- HS trả lời và lấy thêm VD minhhoạ nhận xét
Trang 141 Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, trìu mễn phù hợp với nội dung miêu tả cảnh đẹp thanh bình êm ả của dòng Sông La, với tâm trạng của ngời
đi bè say mê ngắm cảnh và mơ ớc về tơng lai
2 Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Ca ngợi vẻ đẹp của dòng Sông La, nói lêntài năng, sức mạnh của con ngời Việt Nam trong cuộc sống xây dựng quê hơng Đát n-
ớc, bất chấp bom đạn của kẻ thù
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 2 HS lờn bảng đọc tiếp nối bài "
Anh hựng lao động Trần Đại Nghĩa " và
trả lời cõu hỏi về nội dung bài
-1 HS đọc bài
-1 HS nờu nội dung chớnh của bài
- Nhận xột và cho điểm từng HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
bài:
-Yờu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng
khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc).GV chỳ
ý sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho từng
HS
-Lưu ý học sinh ngắt hơi đỳng
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
-Yờu cầu HS đọc khổ 2, trao đổi và trả
lời cõu hỏi
+Sụng La đẹp như thế nào ?
+Chiếc bố gỗ được vớ với cỏi gỡ ?Cỏch
núi ấy cú gỡ hay ?
+Khổ thơ 1 và 2 cho em biết điều gỡ?
- Ghi ý chớnh khổ thơ 1 và 2
-Yờu cầu HS đọc khổ thơ cũn lại , trao
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
+ Lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnhtự:
+Khổ 1: Bố ta xuụi sụng La …đến lỏt hoa
+Khổ 2 : Sụng La … mướt đụihàng mi
+Khổ 3 : Bố đi chiều thầm thỡ .đến bờ đờ
+Khổ 4 : Ta nằm nghe nở xoànhư bụng
-1 HS đọc thành tiếng
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm , trao đổi theo cặp và trả lờicõu hỏi
+ Nước sụng La thỡ được húttrờn bờ đờ
Trang 153ph
đổi và trả lời cõu hỏi
+Vỡ sao đi trờn bố tỏc giả lại nghĩ đến
mựi vụi xõy , mựi lỏn cưa và những mỏi
ngúi hồng ?
+ Hỡnh ảnh " Trong đạn bom đổ nỏt ,
Bừng tươi nụ ngúi hồng " núi lờn điều gỡ
?
+Khổ thơ này cú nội dung chớnh là gỡ?
- Ghi ý chớnh của khổ thơ cũn lại
- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dừi và
trả lời cõu hỏi
-í nghĩa của baiứ thơ này núi lờn điều
gỡ?
- Ghi ý chớnh của bài
c.Đọc diễn cảm:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
của bài, lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc
- Giới thiệu cỏc cõu dài cần luyện đọc
-Yờu cầu HS đọc từng khổ thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng từng
+ Vỡ tỏc giả xuụi sẽ gúp phầnvào cụng cuộc xõy dựng lại quờhương đang bị chiến tranh tàn phỏ
+ Núi lờn tài trớ và đất nước bấtchấp bom đạn của kẻ thự
+ Núi lờn sức mạnh nhõn dõnViệt Nam
+ 1 HS nhắc lại + 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọcthầm trả lời cõu hỏi
-2 HS nhắc lại
-2 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớptheo dừi tỡm cỏch đọc (như đóhướng dẫn)
- HS luyện đọc trong nhúm 2 HS + Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ -2 đến 3 HS thi đọc thuộc lũng
và đọc diễn cảm cả bài .+ HS cả lớp
- Giỏo viờn : Cỏc tài liệu liờn quan bài dạy – Phiếu bài tập
* Học sinh : Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
III/ C ỏc ho ạt đ ộ ng d ạ y h ọ c
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4ph
1ph
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng sửa bài tập số 4 về
nhà
- - Gọi học sinh khỏc nhận xột bài bạn
- Hai học sinh sửa bài trờn bảng
Trang 16a) Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu cách
"Qui đồng mẫu số các phân số ”
b) Khai thác:
- Gọi học sinh nêu ví dụ sách giáo khoa
- Ghi bảng ví dụ phân số 31va52
+ Làm thế nào để tìm được 2 phân số có
cùng mẫu số , trong đó một phân số bằng
3
1
và một phân số bằng 52 ?
- Hướng dẫn lấy tử số 1 của phân số ( một
phần ba ) nhân với 3 của phân số ( hai
phần năm )
-Lấy 2 của phân số ( hai phần năm ) nhân
với 3 của phân số (một phần ba )
-Em có nhận xét gì về hai phân số mới tìm
được ?
-Kết luận phân số một phần ba và phân số
hai phần năm có chung một mẫu số đó là số
15
- Ta nói phân số một phần ba và phân số
hai phần năm đã được qui đồng mẫu số
- Đưa ví dụ 2 hướng dẫn cách qui đồng một
2 2
2 4
1 4 1 8
1
` 4 3
va X
qui đồng mẫu số phân số
- Giáo viên ghi bảng qui tắc
- Gọi ba học sinh nhắc lại qui tắc
c) Luyện tập:
Bài 1 :
+ Gọi 1 em nêu đề bài
- Hai HS khác nhận xét bài bạn.-Lắng nghe
-Cho hai phân số một phần hai
và hai phần ba hãy qui đồng mẫu số hai phân số
3 5
2 5 2
15
5 5
5 2
1 3 1
- Hai phân số một phần ba bằng phân số năm phần mười lăm và phân số hai phần năm bằng phân số sáu phần 15 Hai phân
số này có cùng mẫu số là 15
+ 2 HS đọc thành tiếng , lớp đọcthầm
-Lớp quan sát rút ra nhận xét :
- Hai phân số này có mẫu số 8 của phân số 1 phần 8 chia hết mẫu số 4 của phân số 3 phần 4
- Tiến hành qui đồng mẫu số haiphân số như đã hướng dẫn
- Dựa vào ví dụ trên để qui đồngmẫu số các phân số khác
- Nêu lên cách qui đồng hai phân số
*Qui tắc : Muốn qui đồng mẫu
số hai phân số ta làm như sau :-Lấy tử số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân
số thứ hai ta được tử số của