1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tin hoc 8 HKI

135 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 7,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máy tính thực hi[r]

Trang 1

Gi¸o viªn : Cï THÞ XU¢N H¦¥NG

Tæ :ANH - TIN

N¨m häc: 2008 - 2009

Trang 2

Ngày soạn : 14/01/2009 Tuần : 20

Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiềucông việc liên tiếp một cách tự động

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Trang 3

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô - bốt nhặt rác

GV: Em hiểu thế nào là một ngời

HOạT động 3: Củng cố và dặn dò

GV: Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét

nhà” ở trên, vị trí mới của ro-bốt là gì?

- Viết các lệnh chỉ dẫn để rô bốt giúp em là một cái áo

Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

- Biết vai trò của chơng trình dịch

Trang 4

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào? Lấy một ví dụ minh hoạ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

GV: Đa ra ví dụ về một chơng trình

HS: Nghiên cứu SGK và quan sát sơ

đồ về một chơng trình

GV: Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

HS: Dựa vào khái niệm chơng trình để

Hoạt động 4 : Tìm hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, chơng trình dịch

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên

dịch" và dịch những chơng trình đợc viếtbằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

để máy tính có thể hiểu đợc

Trang 5

? Theo em máy tính có hiểu ngay

- Pascal, C, Java, Basic, …

GV: Chốt khái niệm môi trờng lập

trình và lấy ví dụ về một số môi trờng

lập trình khác nhau

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịchthờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợcgọi là môi trờng lập trình

viết thì máy tính phải làm gì?

HS: Suy nghi và trả lời

GV: Cho HS đọc ghi nhớ

* Củng cố:

* Dặn dò

- Học lại bài và học thuộc ghi nhớ

- Làm các câu hỏi và bài tập

- Học bài mới

Trang 6

Ngµy so¹n :4/02/2009 TuÇn :21

Bµi 2 : Lµm quen víi ch¬ng tr×nh

II KiÓm tra bµi cò :

1 ViÕt ch¬ng tr×nh lµ g×? t¹i sao ph¶i viÕt ch¬ng tr×nh?

2 Ng«n ng÷ lËp tr×nh lµ g×? t¹i sao ph¶i t¹o ra ng«n ng÷ lËp tr×nh?

Trang 7

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

GV: Khi nói và viết ngoại ngữ để

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

Trang 8

HS: Nghe và ghi bài.

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau

tích hình tam giác, hoặc đặt tên

ban_kinh cho bán kính của hình

Trang 9

Ngày soạn :4/02/2009 Tuần 21

Bài 2 : Làm quen với chơng trình

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình?

III Dạy bài mới :

Hoạt động 4 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

GV: Giải thích thêm cấu tạo của

4 Cấu trúc chung của ch ơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viếtsẵn có thể sử dụng trong chơng trình) vàmột số khai báo khác

Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh

mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt

buộc phải có

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy

nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc

phần thân chơng trình

Trang 10

từng phần đó.

Hoạt động 5 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

GV: Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

GV: Giới thiệu màn hình soạn thảo

- Sau khi đã soạn thảo xong, nhấn phím

Bài thực hành 1 : làm quen với turbo pascal

- Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

- Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

Trang 11

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học.

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào? Đọc tên và chức năngcủa một số từ khoá trong chơng trình

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal.III Dạy bài mới :

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

quen với ngôn ngữ lập trình Turbo

Pascal.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho Gv

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn Hs làm bài 1trên bảng.

GV: Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

HS: Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

màn hình của Turbo Pascal

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát

khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong haicách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng

trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp

Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thờng

là th mục con TP\BIN).

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và sosánh với hình 11 SGK

Trang 12

HS: Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

GV: Giới thiệu cách thoát khỏi TP

HS: Làm thử trên máy tính của

mình

GV: Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn;tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía d-

ới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng

các phím mũi tên sang trái và sang phải ( và

) để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống ( và

) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảngchọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi

write('Toi la Turbo Pascal');

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn Hs làm bài 3 trên bảng.

HS: Làm theo các bớc yêu cầu

trong SGK

GV: Thờng xuyên đi các máy kiểm

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một

số lỗi

Trang 13

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể.

GV: Làm các bớc a, b trên máy chủ

và giải thích một số lỗi cho Hs hiểu

HS: Quan sát và lắng nghe giải

thích

Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

GV: Đa lên bảng nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

Trang 14

-*** -Ngày soạn : 18/2 Tuần 23

Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

- Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

II Kiểm tra bài cũ :

- Viết chơng trình hiển thị hai câu:

Chào thầy cô

Chúc thây cô sức khoẻ và hạnh phúcIII Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

GV: Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình

in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ

và số

Trang 15

dữ liệu gì? Lấy ví dụ cụ thể

về một kiểu dữ liệu nào đó

HS: Viết tên và ý nghĩa của

4 kiểu dữ liệu cơ bản trong

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

 Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

cac ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểudữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệutrong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ

char Một kí tự trong bảng chữ cái

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

Trang 16

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal

được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

GV: Viết lại biểu thức này

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đótrong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần d:

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trongngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

 Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

 Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, cácphép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên

và phép chia lấy phần d đợc thực hiện trớc;

 Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từtrái sang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ

Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu

div chia lấy phần nguyên số nguyên

Trang 17

b»ng ng«n ng÷ lËp tr×nh

Pascal (a b)(c d) 6

a 3

Trang 18

Ngày soạn : 18/2 Tuần 23

Bài 3:

CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

- Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

Hoạt động 3 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Phép so sánh Kí hiệu

toán học

Trang 19

viết trong ngôn ngữ TP có giống

Hoạt động 4 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

GV: Đa ví dụ về bảng thông báo kết

GV: Nêu hai tình huống tạm ngừng

tại màn hình kết quả thông qua các

lệnh và hộp thoại

GV: Giải thích từng tình huống

HS: Lắng nghe để hiểu

GV: Đa ra ví dụ về hộp thoại

HS: Quan sát và lắng nghe GV giải

thích

4 Giao tiếp ngời - máy tính

a) Thông báo kết quả tính toán

Trang 21

Ngày soạn :Tuần

Ngày dạy : Tiết

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

GV: Trong TP có những kiểu dữ liệu

- Chia lấy phần nguyên, phần d : Div, mod

3 Một số lệnh cơ bản để giao tiếp giữangời và máy

Trang 22

Có thể nêu các ví dụ sau đây:

a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép cộng đợc định nghĩa trên dữ liệu số, nh-

ng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.

b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu

số thực.

Bài 2 :

Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu

số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự Tuynhiên, để chơng trình dịch Turbo Pascal hiểu

2010 là dữ liệu kiểu xâu, chúng ta phải viếtdãy số này trong cặp dấu nháy đơn (')

var a: real; b: integer; c:

Bài 4 : Viết lại phép toán bằng TP

a) a c

b d ;

b) ax 2  bx c  ;b) ax 2  bx c  ;

;

Trang 23

Hoạt động 3 : Chữa bài tập 1 câu a chuẩn bị cho tiết thực hành

GV: Yêu cầu H làm bài 1 câu a trên

 ; d)

2

(10 2) 24 (3 1)

Trang 24

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh:

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.

HS: Làm bài trên máy tính của

Bài 1 : Phần b, c nội dung H xem trong SGK

Bài 2 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Nắm vững các thao tác cơ bản để làm việcvới chơng trình trong môi trờng TP

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnHS: Writeln(‘ câu thông báo’) ;

Write (phép toán);

Trang 25

HS: Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

chơng trình, chạy dịch chơng trình

HS: Hiểu đợc tác dụng của lệnh in

ra câu thông báo và in kết quả của

Hớng dẫn về nhà.

Chuẩn bị bài 3 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp

Trang 26

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh:

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

chơng trình để tính toán.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

HS: Làm bài trên máy tính của

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời vàmáy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình

Trang 27

HS: Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

chơng trình, chạy dịch chơng trình

HS: Tìm hiểu thêm về cách in dữ

liệu ra màn hình

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

GV: Đa lên màn hình nội dung

read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím

Enter.

3. Câu lệnh Pascal writeln(<giá trị

thực>:n:m) đợc dùng để điều khiển cách

in các số thực trên màn hình; trong đó giá trị thực là số hay biểu thức số thực và n, m

là các số tự nhiên n quy định độ rộng in

số, còn m là số chữ số thập phân Lu ý rằngcác kết quả in ra màn hình đợc căn thẳng lềphải

Nhận xét sau tiết thực hành:

Hớng dẫn về nhà.

Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình

Trang 28

Ngày soạn : 04/03 Tuần 25

Bài 4 :

Sử dụng biến trong chơng trình

A.Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;

- Học sinh biết khái niệm biến

2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5

3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục

4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.

1 Biến là công cụ trong lập trình.

- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu này có

thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình

- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến

* Ví dụ 1 :

In kết quả phép cộng 15+5 lên màn hình viết lệnh:writeln(15+5);

Trang 29

100 50 5

GV: Viết một ví dụ về khai báo

biến rồi giải thích thành phần?

GV: Kiểm tra kết quả nhóm và

2 Khai báo biến

- Việc khai báo biến gồm :

+ Khai báo tên biến;

+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

* Ví dụ :

Trong đó :

- var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng đểkhai báo biến,

- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),

- S, dientich là các biến có kiểu thực (real),

- thong_bao là biến kiểu xâu (string)

 Dạng tổng quát :

Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;

Trang 30

a) var tb:real; b) var 4hs:integer;c)

const x:real; d) var R =30;

2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khaibáo dùng để viết chơng trình để giải các bài toán d-

- HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán

- Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình ;

Trang 31

III Dạy bài mới :

Hoạt động 3 : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.

GV: Sau khi khai báo biến,

muốn sử dụng biến phải làm cho

biến có giá trị bằng 1 trong 2

cách (nhập hoặc gán)

HS: Viết lệnh nhập giá trị cho

biến y vào bảng phụ

GV: Khi khai báo biến y thuộc

kiểu Interger thì phải nhập giá trị

cho biến y nh thế nào?

HS: Nghiên cứu sgk trả lời

GV: Khi nhập hoặc gán giá trị

mới cho biến thì giá trị cũ có bị

mất đi hay không?

HS: Nghiên cứu sgk trả lời

GV: Giới thiệu cấu trúc lệnh gán

HS: Nghiên cứu ví dụ sgk để

hiểu hoạt động của lệnh gán

vào biến nhớ

X

X:=(a+b)/2;

Tăng giá trịcủa biến nhớ

X lên 1 đơn

vị, kết quả

gán trở lạibiến X.HS: Điền vào các ô trống lệnh

hoặc ý nghĩa của lệnh

GV: Nhận xét và chốt bảng nh

SGK

3 Sử dụng biến trong chơng trình

- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác : + Khai báo biến thuộc kiểu nào đó

+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến.+ Tính toán với giá trị của biến

- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :

Readln(tên biến);

+ Lệnh gán giá trị cho biến :

Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;

X:=(a+b)/2; Thực hiện phép toán tính

trung bình cộng hai giá trịnằm trong hai biến nhớ a

b Kết quả gán vào biến nhớ

X

lên 1 đơn vị, kết quả gán trởlại biến X

Hoạt động 4 : HS biết khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình

HS: Đọc sgk để hiểu thế nào là 4 Hằng

Trang 32

thay đổi giá trị của hằng không?

Khi cần thay đổi giá trị của hằng

ta làm nh thế nào?

HS: N/c sgk trả lời

- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu và có giá trị

không đổi trong suốt quá trình thực hiện chơng

Trang 34

 Bớc đầu làm quen cách khai báo và sử dụng biến trong chơng trình

 H S thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợpcho biến

 Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việcnhập dữ liệu cho biến từ bàn phím

 Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực

 Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh:

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

? Viết các kiểu dữ liệu trong Pascal

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo

trên từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là

khai báo và sử dụng biến, hằng.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

HS: ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1

Trang 35

HS: Đọc bài toán trong SGK và

báo những biến nào?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

GV: Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn, uốn nắn H cách soạn thảo

chơng trình

GV: Kết hợp đánh giá và cho

điểm H qua tiết thực hành

HS: Làm câu b, c, d theo yêu cầu

SGK

GV: Đi các máy kiểm tra và hớng

dẫn giúp H hiểu cách sử dụng

biến và các thao tác để làm việc

Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán

hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần

đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửahàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất

program Tinh_tien;

uses crt;

var soluong: integer;

dongia, thanhtien: real;

end

a) Lu chơng trình với tên TINHTIEN.PAS.

Dịch và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có

b) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu (đơngiá và số lợng) nh sau (1000, 20), (3500,200), (18500, 123) Kiểm tra tính đúng củacác kết quả in ra

c) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1, 35000).Quan sát kết quả nhận đợc Hãy thử đoán lí

do tại sao chơng trình cho kết quả sai

Nhận xét sau tiết thực hành:

Hớng dẫn về nhà.

Trang 36

Chuẩn bị bài 2 và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp.

Trang 37

 Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến.

 Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng

 Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh:

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

GV: Đóng điện

GV: Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

GV: Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là khai

báo và sử dụng biến, hằng.

HS: Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G

Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số nguyên

x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó

hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và y.

Tham khảo chơng trình sau:

program hoan_doi;

var x,y,z:integer;

begin

read(x,y);

Trang 38

GV: Để thực hiện tráo đổi giá trị

của hai biến ta làm nh thế nào?

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

GV: Đa lên màn hình nội dung

1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:

var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;

trong đó danh sách biến gồm tên các biến

và đợc cách nhau bởi dấu phẩy

2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:

<biến>:= <biểu thức>

3 Lệnh read (<danh sách biến>) hay

readln (<danh sách biến>), trong đó danh

sách biến là tên các biến đã khai báo, đợc sử

dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khi

nhập dữ liệu cần nhấn phím Enter để xác

nhận Nếu giá trị nhập vào vợt quá phạm vicủa biến, nói chung kết quả tính toán sẽ sai

4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu {

Trang 39

 Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng.s

 Học sinh nắm chắc cách sử dụng biến trong chơng trình và cấu trúc của lệnhgán

 Rèn kĩ năng sử dụng biến trong chơng trình

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

HS: Nghiên cứu sách bài tập và trả

lời các câu hỏi của G

GV: Biến là đại lợng nh thế nào?

GV: Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh

nhập giá trị cho biến, lệnh in giá trị

- Trớc khi sử dụng biến phải khai báo theodạng sau : Var tên biến : kiểu của biến;

- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gángiá trị cho biến hoặc nhập giá trị cho biến vàtính toán với giá trị của biến

- Lệnh gán có dạnGV:Tên biến := biểuthức(gt);

- Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);

- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến);hoặc Writeln(tên biến);

- Hằng là đại lợng để lu trữ giữ liệu và hằngkhông thay đổi giá trị trong quá trình thực

Trang 40

- Khai báo hằnGV: Const tên hằng=giá trị;

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

GV: Đa chơng trình bài 1 lên màn

hình

GV: Liên kết với phần mềm Turbo

Pascal đã soạn sẵn chơng trình này

GV: Hãy chỉ ra lần lợt các lỗi và sửa

để giải bài toán này

HS: Lằng nghe và trả lời từng câu

(khai báo, thân chơng trình) để giải

quyết bài toán 2

HS: Viết giấy nháp theo hớng dẫn

BeginR=5.5Cv=2*pi*r;

Dt=pi*r*r;

Writeln(‘chu vi la:= cv’);

Writeln(‘dien tich la:=dt’);

ReadlnEnd

Bài 2 :

Viết chơng trình để :

a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ

dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng h (a và h là các số tự nhiên đợc nhập vào từ

bàn phím)

b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần

nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần d của hai số nguyên a và b.

Program tinhtoan;

Var a,HS: interger; S : real;

a,b,c,d : integer;

BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);

c:=a div b; d:=a mod b;

Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);

Ngày đăng: 28/04/2021, 11:52

w