1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án HINH8-TIET 41,42

10 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 8: Luyện tập về tam giác, đường thẳng song song và tỉ lệ thức
Người hướng dẫn GV. Lê Thị Hồng Thắm
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Tư
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 17,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bài giải hoàn chỉnh của các bài tập có trong tiết luyện tập III/ Ph ươ ng pháp : -Luyện tập –thực hành -HS thảo luận hoạt động theo nhóm... M c tiêu: ụ - Kiến thức : +HS nắm chắ

Trang 1

Tuần 24 – Tiết 41

LUYỆN TẬP

I M c tiêu: ụ

- Kiến thức : Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lí Talet thuận, đảo và hệ quả, về tính chất đường phân giác của tam giác để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức

- Thái độ: Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh Đồng thời qua mối liên hệ giữa các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng

II Chu n b : ẩ ị

- HS: học kĩ lí thuyết, làm đầy đủ các bài tập ở nhà.

- GV: Chuẩn bị trước những hình vẽ 26, 27 (SGK) trên bảng phụ

- Hình vẽ và tóm tắt của phần KTBC trên bảng phụ

Các bài giải hoàn chỉnh của các bài tập có trong tiết luyện tập

III/ Ph ươ ng pháp :

-Luyện tập –thực hành

-HS thảo luận hoạt động theo nhóm

IV/ Ti n trình lên l p : ế ớ

HĐ 1 : KTBC (10’) Ghi đề bài ở bảng phụ

Gọi HS lên bảng

GV kiểm tra 1 số vở BT

của HS

Yêu cầu cả lớp theo dõi,

nhận xét

3 HS lên bảng : HS1 :

- Phát biểu đlí và hệ quả = ; = = ;

= = ;

HS 2:

- Phát biểu đlí -Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác

∆ABM và ∆AMC:

EA

CE MA

MC DA

BD MA

HS1 : -Phát biểu đlí và hệ quả của đlí Talét trong tam giác

-Điền vào chỗ (……)

N M

C B

A

= ; = ; = ;

= = ; HS2 :

-Phát biểu đlí về tính chất đường

Trang 2

GV chốt lại mà: BM = MC (gt)

suy raDA BD =CE EA, suy ra DE // BC(đlí đảo Talét)

HS3:

Áp dụng t/chất đường phân giác trong tam giác : = =

⇒ = =

⇒ =

⇒EB = = 3,18

EC = BC - BE = 7 – 3,18 = 3,82 Cả lớp theo dõi Nhận xét

phân giác của tam giác -Sửa bài 17

B

A

E D

GT

∆ABC, BM = MC; MD, ME lần lượt là tia phân giác của và

KL DE // BC HS3:

Sửa bài 18

?

?

7

6 5

C B

A

E

HĐ2 :LUYỆN TẬP (24’)

THẲNG SONG SONG Bài 17:

Nêu dạng 2 DẠNG 1 : TÍNH ĐỘ DÀI ĐOẠN

THẲNG : Bài 18 :

Giải bài 19

Gọi HS đọc đề bài

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

Và nêu GT, KL

Hãy nêu các cách ch/m

hai tỉ số bằng nhau?

Đọc đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình Nêu GT, KL

DẠNG 3 : CH/M TỈ LỆ THỨC Bài 19:

Trang 3

Gợi ý : Gọi O là giao điểm

của AC và EF

Để ch/m = ta ch/m

hai tỉ này bằng tỉ số thứ 3

Cho HS thảo luận nhóm

(4’)

Gọi đại diện 2 nhóm trình

bày

Gọi nhóm khác nhận xét

GV khái quát, kết luận

Cho đường thẳng a đi qua

O (giao điểm hai đường

chéo), từ câu a, b em có

thêm nhận xét gì về hai

đoạn thẳng OE và OF?

Đây là yêu cầu bài 20

Chốt lại : bài 20 là trường

hợp riêng của bài 19

Thảo luận nhóm (4’) N1 –N2 :a)

N3 – N4 : b) Đại diện 2 nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

HS về nhà ch/m câu c)

Thảo luận nhóm đôi lúc đó ta vẫn có:

BC

BF AD

AE

= và

CD

EO AD

AE =

CD

FO BC

BF

=

Nên EO = FO

a F

C

B A

O E

D

GT Hthang ABCD(AB//CD); EF//DC, E ∈ DC, F ∈ BC KL

a) = ; b) = c) =

Chứng minh:

Gọi O là giao điểm của đt a và AC

Ta có : EO// DC(do EF//DC) Theo đlí Talét trong ∆ADC : = (1)

Tương tự : OF// AB, áp dụng đlí Talét trong ∆ABC:

= (2) Từ (1) và (2) suy ra : =

Áp dụng đlí Talét trong ∆ADCvà

∆ABC:

= ; = Suy ra : =

Trang 4

a F

C

B A

O E

D

Khi đó ta có :

BC

BF AD

AE

= Áp dụng hệ quả đlí Talét trong

∆ADC và ∆BDC:

CD

EO AD

AE =

⇒ =

CD

FO BC

BF =

Từ đó suy ra EO = FO(bài 20)

HĐ 3 :TRÒ CHƠI TOÁN HỌC (10’) Cho HS thi

Đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng

Chia làm 2 đội :Mỗi đội 2

HS , trong vòng 2 phút đội

nào viết được nhiều TLT

(đúng) thì thắng

Gọi HS nhận xét

GV tuyên bố đội thắng

GV chuẩn bị đáp án ở

bảng phụ

Chia làm 2 đội, mỗi đội 2 HS

Nửa lớp : đội A Nửa lớp : đội B Mỗi đội cử đại diện lên bảng thi

Cả lớp cổ vũ , đôïng viên cho đội mình

Nhận xét

Bài 22 :

6 5 3

1

g f e d c b a

v u

t z y x

G F

C B A

O

E D

= ; = ; = ; = = ; = = ; = =

HĐ4 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

Trang 5

Nêu yêu cầu về nhà Ghi vào vở -Ôn tập lí thuyết hệ quả đlí Talét

-Xem lại các bài tập đã giải -Làm bài 20, 22 SGK vào vở

- Ôn tập đ/n hai tam giác bằng nhau

-Xem trước § 4, chuẩn bị ?1, ?2

V/RÚT KINH NGHIỆM :

-

-Tiết 42

§4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I M c tiêu: ụ

- Kiến thức : +HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ số đồng dạng

+ Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập tỉ số các đoạn thẳng, tính độ dài các cạnh tam giác

- Thái độ: Rèn khả năng suy luận logic

II Chu n b : ẩ ị

- HS: Xem bài cũ liên quan đến định lí Ta-lét, êke, compa, thước đo góc.

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 28 SGK, và phiếu học tập in sẵn (hay bảng phụ) hình 29 SGK.

III/ Ph ươ ng pháp :

Trang 6

-Vấn đáp.

-HS thảo luận hoạt động theo nhóm

IV/ Ti n trình lên l p : ế ớ

HĐ1 :TÌM HIỂU HÌNH ĐỒNG DẠNG (5’) Treo hình 28 lên bảng Hãy

nhận xét vè hình dạng và kích

thước của các hình trong mỗi

nhóm

Những hình có hình dạng

giống nhau nhưng kích thước

khác nhau gọi là hình đồng

dạng Ta tìm hiểu hình tam

giác đồng dạng

Quan sát các hình vẽ và trả lời : Các hình trong nhóm có hình dạng giống nhau nhưng kích thước khác nhau

HĐ 2 : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (17’) Cho HS làm ?1

HS làm vào phiếu

1 HS lên bảng điền vào bảng

GVgiới thiệu ∆ A’B’C’ gọi là

đồâng dạng với ∆ABC

Vậy ∆ A’B’C’ gọi là đồâng

dạng với ∆ABC khi thỏa mãn

những ĐK nào?

Nêu kí hiệu

Lưu ý thứ tự khi lập tỉ số đồng

dạng

Hãy tính tỉ số k ở ?1

Cho ∆MNK ∆EFG

a)Từ đ/n tam giác đồng dạng ta

có những ĐK gì ?

b) ∆EFG có đồng dạng với

∆MNK không?

Cho HS thảo luận nhóm đôi

Gọi đại diện 2 nhóm trình bày,

nhóm khác nhận xét

∆MNK ∆EFG thì ∆MNK

∆EFG theo tỉ số nào ?

HS làm vào phiếu

1 HS lên bảng điền vào bảng Các cặp góc bằng nhau là = ; =

; = Tính các tỉ số : = = = =

= = Suy ra = =

Thảo luận nhóm đôi Đại diện 2 nhóm trình bày, nhóm khác nhận

Phiếu bài tập:

Các cặp góc bằng nhau là = = ; =

Tính các tỉ số

= = = =

= = Suy ra …… …

S

S

Trang 7

Đưa hình vẽ lên bảng

C' B'

A'

C B

A

Nhận xét gì về hai tam giác

trên?

Hai tam giác này có đồng dạng

không?

GV khẳng định : Hai tam giác

bằng nhau thì đồng dạng với k

= 1

Mỗi tam giác đều bằng chính

nó nên mỗi tam giác cũng đồng

dạng với chính nó

Nêu t/chất 1

Giới thiệu t/chất 2

Đối với quan hệ bằng nhau

của tam giác có t/chất bắc cầu,

đối với quan hệ đồng dạng

cũng có t/chất trên

Gọi HS đọc t/chất 3

xét a) ∆MNK ∆EFG = ; = ; =

= = b) ∆EFG ∆MNK vì

= ; = ; = = = Nếu ∆MNK ∆EFG theo tỉ số k =

thì ∆EFG ∆MNK theo tỉ số

∆A’B’C’ = ∆ABC

(c-c -(c-c)

∆A’B’C’ ∆ABCvì = ; = ; =

= = = 1

1.Tam giác đồng dạng

a)Định nghĩa:

Tam giác A’B’C’ gọi là đồâng dạng với tam giác ABC nếu :

; = ; =

= =

Kí hiệu : ∆A’B’C’ ∆ABC

k = = = gọi là tỉ số đồng dạng

b)Tính chất:

1) Nếu ∆A’B’C’ = ∆ABC thì

∆A’B’C’ ∆ABC với tỉ số k = 1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó 2)Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số k thì ∆ABC ∆ A’B’C’theo tỉ số 3)Nếu ∆ A’B’C’ ∆ A”B”C” và

∆ A”B”C” ∆ABC thì ∆ A’B’C’ ∆ABC

HĐ 3 : CỦNG CỐ (18’)

S

S

S

S

S S

S

S

S S

S

Trang 8

Gọi HS đọc đề bài

Gọi HS trả lời

Gọi HS khác nhận xét

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng

điền

Gọi HS khác nhận xét

Cho HS thảo luận nhóm bài 3

N1 – N2 : a)

N3 – N4 : b)

Đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng

Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày

Gọi nhóm khác nhận xét

Hỏi thêm :Tính góc và

GV chốt lại : từ hai tam giác

đồng dạng ta suy ra các cặp

góc tương ứng bằng nhau, các

cặp cạnh tương ứng tỉ lệ Do đó

ta tính được các góc còn lại ,

các cạnh còn lại của hai tam

giác đó

Thảo luận nhóm đôi (2’)

Đại diện trả lời

Đọc đề bài Trả lời Giải thích

HS khác nhận xét

Đọc đề bài Thảo luận nhóm đôi Đại diện 1 nhóm lên bảng điền

Nhận xét

Thảo luận nhóm bài 3 (4’)

N1 – N2 : a) N3 – N4 : b)

Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

Nhóm khác nhận xét

= = 350 = = 550

Thảo luận nhóm đôi

BÀI TẬP

1)Bài 23:

Trong hai mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b)Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

2)Bài 24:

∆A’B’C’ ∆A”B”C”

Theo tỉ số đồng dạng k1 =

∆A’’B’’C’’ ∆ABC với k2 =

∆A’B’C’ ∆ABC với tỉ số k = Mối liên hệ giữa k, k1, k2 :

k = k1 k2 3)Cho ∆DEF ∆ IMN , a)Biết = 350, = 550 ; tính b) Biết DE = 5cm, EF = 6 cm, MN =

10 cm Tính MI?

Giải

a) = 1800 – ( 550 + 450) = 1000

Do ∆DEF ∆ IMN nên = = 1000

b)Do ∆DEF ∆ IMN nên =

⇒ =

S

S

S

S S S S

Trang 9

Nhóm khác nhận xét

GV chốt lại

Gọi HS kết luận từ kết quả câu

a)

câu a)(2’) Đại diện trả lời Nhóm khác nhận xét Vậy tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

⇒ IM = = 15 (cm)

4)bài 28:

a) ∆A’B’C’ ∆ ABC với tỉ số k = nên = = =

⇒ = (t/chất dãy tỉ số bằng nhau)

Vậy tỉ số chu vi hai tam giác bằng

HĐ 4 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (5’) Nêu yêu cầu về nhà

*Hướng dẫn:

Bài 28:b)

gọi P là chu vi ∆ ABC

P’ là chu vi ∆ A’B’C’

Theo đè bài

áp dụng t/chất TLT :

= ⇒ =

Bài 26

Gọi HS đọc đề bài

Cạnh nhỏ nhất của tam giác

A’B’C’ là cạnh nào?

Ghi vào vở

Đọc đề bài Cạnh nhỏ nhất của tam giác A’B’C’ là cạnh A’B’

Nêu cách tính:

Lập TLT, thay số vào tính B’C’ và A’C’

-Học thuộc đ/n hai tam giác đồng dạng, nắm t/chất

-Ôn tập hệ quả đlí Talét

-Xem trước phần 2 của § 4

-Làm bài tập 28 b)SGK; 26 tr 71 SBT

B

5cm 3cm

A

4,5cm

C' B'

A'

?

?

V/RÚT KINH NGHIỆM :

S

Trang 10

Ngày đăng: 30/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Gián án HINH8-TIET 41,42
Bảng ph ụ (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w