1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gian an hay

30 610 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hoá 9
Tác giả Nguyễn Thành Long
Trường học Trường THCS Đức Giang
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 406,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Dựa vào tính chất này, ta có thể phân biệt đợc dung dịch bazơ với với dung dịch của loại hợp chất khác.. Yc học sinh kể lại các gốc axit tơng ứng của 1 số oxit axit * Hớng dẫn HS làm t

Trang 1

- Dụng cụ: 2 ống nghiệm, đèn cồn, ống hút.

-> Sử dụng cho Tno phần 1, 4

Bảng phụ chép BT và đáp án bài 2(75)SBS

III, Tiến trình bài giảng

Hs1:

Giáo viên yêu cầu học sinh làm thí nghiệm:

Hoà tan Cu(OH)2 bằng dd HCl Yc học

sinh nhận xét và viết phơng trình hoá học

Nx về sản phẩm của p? Bản chất của p? Tên

gọi của p?

học sinh cho ví dụ khác

* Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Nhỏ một giọt dung dịch NaOH lên mẩu

giấy quỳ tím  quan sát

- Nhỏ một giọt dung dịch phenolphthalein

(không màu) vào ống nghiệm có sẵn 12

ml dung dịch NaOH Quan sát sự thay đổi

màu sắc

* Gọi đại diện các nhóm HS nêu nhận xét

* Dựa vào tính chất này, ta có thể phân biệt

đợc dung dịch bazơ với với dung dịch của

loại hợp chất khác

* Bài tập 1: Phân biệt ba lọ không nhãn,

mỗi lọ đựng 1 trong các dung dịch không

màu sau: H2SO4, Ba(OH)2, HCl

1 Tính chất chung của Bazơ - Tác dụng với Axit

Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2OBản chất: H của axit kết hợp nhóm OHcủa bazơ tạo thành nớc

P gọi là p trung hoà

Fe(OH)2 + 3HCl  FeCl3 + 2H2O (r) (dd) (dd) (l)Ba(OH)2+2HNO3Ba(NO3)2+2H2O

2 Dung dịch kiềm làm đổi màu chất chỉ thị.

* Nhận xét:

Các dung dịch bazơ (kiềm) đổi màu chấtchỉ thị:

- Quì tím thành màu xanh

- Phenolphtalein không màu thành màu

đỏ

ứng dụng: Nhận ra dd Kiềm

Kiểm tra bài cũ (0’) Tính chất hoá học của Bazơ (35’)

Trang 2

* Có thể gợi ý cho HS nhớ lại tính chất này

( ở bài oxit) và yêu cầu HS chọn chất để

viết phơng trình phản ứng minh hoạ

Bản chất của p là gì?

Yc học sinh kể lại các gốc axit tơng ứng

của 1 số oxit axit

* Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Trớc tiên: Tạo ra Cu(OH)2 bằng cách cho

dung dịch CuSO4 tác dụng với dung dịch

NaOH

- Dùng kẹp gỗ, kẹp vào ống nghiệm rồi đun

ông nghiêm có chứa Cu(OH)2 trên ngọn lửa

đèn cồn Nhận xét hiện tợng (màu sắc của

chất rắn trớc khi đun và sau khi đun và sau

khi đun nóng)

* Gọi 1 HS nhận xét

* Gọi 1 HS viết phơng trình phản ứng

Tính chất này ta sẽ đợc học ở bài sau

So sánh tính chất hoá học của Bazơ tan và

Bản chất: Oxit axit kết hợp với nhóm OHcủa bazơ tạo thành gốc axit

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.

Kết luận: bazơ không tan bị nhiệt phânhuỷ tạo ra oxit và nớc

* Viết phơng trình phản ứngCu(OH)2   →t0

CuO + H2O (r) (r) (l)( màu xanh) (màu đen)

5 Dung dịch kiềm tác dụng với dd muối.

IV Luyện tập, củng cố: 16p

1 Nêu các t/c hh của ba zơ, phân biệt t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan

2 Cho các chất sau:Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2

a Gọi tên , phân loại các chất trên

b Trong các chất trên, chất nào t/d với:

- D/d H2SO4 loãng

- Khí CO2

Chất nào bị nhiệt phân hủy? Viết các PTPƯ xảy ra

HS làm bài vào vở GV hớng dẫn nếu cần

Luyện tập (10’)

Giống nhau: Tác dụng với Axit thành muối và nớc

- Tác dụng với oxit bazơ

- Làm đổi màu chất chỉ thị

- Tác dụng với dd muối

- Bị nhiệt phân huỷ

Trang 3

 Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp.

 Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính và định lợng của bộ môn

Hs1: Nêu các tính chất hoá học của Bazơ?

Viết PTHH minh hoạ

* Thí nghiệm:

- Hớng dẫn HS lấy một viên NaOH ra đế sứ

thí nghiệm và quan sát

- cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm đựng

nớc lắc đều  sờ tay vào thành ống nghiệm

và nhận xét hiện tợng

 Gọi đại diện 1 nhóm HS nêu nhận xét

- Gọi một HS đọc SGK để bổ sung tiếp các

tính chất vật lí của dung dịch NaOH

* Đặt vấn đề:

Natri hiđroxit thuộc loại hợp chất nào?

 Các em hãy dự đoán các tính chất hoá

học của natri hiđroxit

* Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của

bazơ tan ghi vào vở và viết phơng trình

phản ứng minh hoạ

Yêu cầu học sinh lên bảng hoàn thành các

phơng trình điền khuyết sau:

* Natri hihiđroxit là bazơ tan  dự

đoán: Natri hiđroxit có các tính chấthoá học của bazơ tan

2) Tác dụng với axitNaOH + HNO3  NaNO3 + H2O3) Tác dụng với oxit axit

2NaOH + SO3  Na2SO4 + H2O4) Tác dung với dung dịch muối

Kiểm tra bài cũ (5’)

Tính chất vật lý (5’)

Tính chất hoá học.(15’)

ứng dụng (2’)

Trang 4

- Cho các HS quan sát hình vẽ “ những ứng

dụng của natri hiđroxit”  Gọi một HS

nêu các ứng dụng của NaOH

* Giới thiệu:

Natri hiđroxit đợc sản xuất bằng phơng

pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà (có

Na2CO3 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + 2NaOH

* Nêu các ứng dụng của natri hiđroxit:

- Natri hiđroxit đợc dùng để sản xuất

xà phòng, chât tẩy rửa, bột giặt

- Sản xuất tơ nhân tạo

- Sản xuất giấy

- Sản xuất nhôm (Làm sạch quặngnhôm trớc khi sản xuất)

- Chế biến dầu mỏ và nhiều nghànhcông nghiệp hoá chất khác

* Viết phơng trình phản ứng điện phân2NaCl + 2H2O 2NaOH

có mang ngăn +Cl2 + H2

IV Luyện tập củng cố: 9p

1 Gọi 1 HS nhắc lại nd chính của bài

2 Bài tập 1: Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:

Trang 5

 Biết cách pha chế dung dịch canxi hiđroxit.

 Biết các ứng dung trong đời sống của canxi hiđroxit

 Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng, và khả năng làm các bài tập

định lợng

-II, Chuẩn bị

- Hoá chất: dd Ca(OH)2 nớc, vôi sống,

- Dụng cụ: giấy lọc, ống nghiệm, giá thí nghiệm, cốc, phễu, đũa …

III, Tiến trình bài giảng

Hs1: Nêu các tính chất hoá học của NaOH

Viết các PTHH minh hoạ?

Yêu cầu học sinh quan sát vào một mẫu vôi

- Hoà tan một ít Ca(OH)2 (vôi tôi) trong

n-ớc, ta đợc một chất màu trắng có tên là vôi

nớc hoặc vôi sữa

- Dùng phễu, cốc, giấy lọc để lọc lấy chất

lỏng trong suôt, không màu là dung dịch

Ca(OH)2 (nớc vôi trong)

Học sinh làm thí nghiệm

* Các em dự đoán tính chất hoá học của

dung dịch Ca(OH)2 và giải thích lí do vì sao

em lại dự đoán nh vậy

* Giới thiệu:

Các tính chất hoá học của bazơ tan đã đợc

HS 1 ghi lại ở góc bảng phải, các em có thể

- là chất rắn, màu trắng, tan íttrong nớc

* Dung dịch Ca(OH)2 là bazơ tan, vìvậy dung dịch Ca(OH)2 có những tínhchất hoá học của bazơ tan

* Nhắc lại các tính chất hoá học của

Kiểm tra bài cũ

Tính chất vật lý

Tính chất hoá học

Trang 6

- Nhỏ một giọt dung dịch Ca(OH)2 vào một

mẩu giấy quỳ tím  quan sát

- Nhỏ một giọt dung dịch phenolphthalein

vào ống nghiệm chứa 12 ml dung dịch

Ca(OH)2  quan sát

* Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm

có chứa dung dịch Ca(OH)2 có

phenolphthalein ở trên có màu hồng 

quan sát

Cho 1 học sinh viết phơng trình hoá học

của khí CO2 với dd Ca(OH)2

* Các em hãy kể các ứng dụng của vôi

(canxi hiđroxit) trong đời sống

* Giới thiệu:

Ngời ta dùng thang pH để biểu thị độ axit

hoặc độ bazơ của dung dịch

- Nếu pH=7: Dung dịch là trung tính

- Nếu pH>7: Dung dịch có tính bazơ

- Nếu pH< 7: Dung dịch có tính axit

* Giới thiệu về giấy pH, cách so màu với

thang màu để xác định độ pH

* Hớng dẫn HS dùng giấy pH để xác định

độ pH của các dung dịch:

- Nớc chanh, Dung dịch NH3, Nớc máy

 Kết luận về tính axit, tính bazơ của các

dung dịch trên

* Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

bazơ tan và viết phơng trình phản ứngminh hoạ:

a) Làm đổi màu chất chỉ thị:

- Dung dịch Ca(OH)2 làm đổi màu quỳtím thành xanh

- Làm dung dịch phenolphthaleinkhông màu thành đỏ

b) Tác dụng với axitCa(OH)2 +2HCl CaCl2 + 2H2O

* Dung dịch mất màu hồng chứng tỏCa(OH)2 tác dụng với axit

c) Tác dụng với oxit axitCa(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2Od) Tác dụng vơi dung dịch muối

- Làm vật liệu xây dung

- Khử chua đất trồng trọt

- Khử độc các chất thải công nghiệp,diệt trùng các chất thải sinh hoạt vàxác chết động vật

* Các nhóm HS tiến hành làm thínghiệm để xác định độ pH của cácdung dịch và nêu kết quả của nhómmình

IV Luyện tập , củng cố: 6p

1 Nhắc lại ND chính của bài học

2 Bài tập 1: Có 4 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1 d/d ko màu sau:

Ca(OH)2, KOH, HCl, Na2SO4.Chỉ ding quì tím, hãy phân biệt các d/d trên

ứng dụng

Thang pH

Trang 7

GV gọi HS nêu cách làm- Gọi HS khác n/x

- Học sinh nắm đợc các Tính chất hoá học của muối

- Biết bản chất các phản ứng minh hoạ tính chất của muối

- Hình thành khái niệm về phản ứng trao đổi, biết đk để phản ứng trao đổi xảy racũng nh cách chọn chất tham gia để viết phản ứng trao đổi

- Rèn kỹ năng làm bài tập định lợng

II, Chuẩn bị:

- Hoá chất: Các dung dịch: AgNO3, H2SO4, BaCl2, NaCl, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2,Ca(OH)2 Thanh kim loại Cu, Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ

III, Tiến trình bài giảng

Trang 8

Y/C Học sinh đứng tại chỗ cho một vài ví

dụ về axit, bazơ, muối

Gv tiến hành thí nghiệm: cho sợi dây

đồng vào dung dịch AgNO3

- Bazơ: NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2

- Muối axit: NaHCO3, KHSO4

Muối trung hoà: Na2CO3, Na2SO4

1 Dung dịch muối + kim loại -> muối mới+ kim loại mới

VD:

Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2AgBản chất: Kim loại tham gia thế chỗ của kimloại trong muối

2 Muối + Axit → Muối mới + Axit mớiVD:

BaCl2 + H2SO4→ BaSO4 + 2HClBản chất:

- Các chất tham gia trao đổi thành phầnvới nhau

- Hoá trị không thay đổi

Điều kiện:

- Axit tạo thành dễ bay hơi

- Ax tạo thành yếu hơn ax tham gia

- M mới không tan trong ax mới

3 DD Muối + DD Bz Mmới + Bzmới→VD:

CuSO4 + 2NaOH→ Cu(OH)2 + Na2SO4

- Bản chất: Các chất tham gia trao đổi thànhphần với nhau

- Điều kiện: Chất tham gia phải tan, sảnphẩm có chất kết tủa

Đặt vấn đề: Ta đã đợc tìm hiểu t/c hoá học của axit, bazơ Hôm nay ta sẽ đi tim hiểu t/c hoá học chung của muối

GV thông báo: Phản ứng 3 không xảy ra Có phải kim loại nào cũng đẩy đợc kim loại

khác ra khỏi muối không?

Trang 9

Điều kiện để phản ứng xảy ra là gì?

điều kiện của phản ứng xảy ra là gì?

Y/c Học sinh nhắc lại phản ứng điều chế

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

- Bản chất: Các chất tham gia trao đổi thànhphần cấu tạo với nhau

- Điều kiện: Muối tham gia phải tan, sảnphẩm có chất kết tủa

5 Nhiều muối bị nhiệt phân huỷ

CaCO3→CaO + CO2↑KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑

1, Khái niệm: sgk

2, Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra:Sản phẩm có chất kết tủa hoặc bay hơi

Lu ý: Phản ứng trung hoà cũng là phản ứngtrao đổi

IV Luyện tập –củng cố:

Bài tập 1:

Viết các PTPƯ thực hiện các chuyển đổi hh sau:

Cu Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

* Tính chất vật lí, t/c hh của một số muối quan trọng nh: NaCl, KNO3

* Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl

* Những ứng dụng quan trọng của muối Nat ri clo rua và ka li ni t rat

AD: Cho những dd muối sau t/d với dd Ca(OH) 2 Đánh dấu x vào nơi có phản ứng.

Phản ứng trao đổi (5’)

Trang 10

2) Tiếp tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kĩ năng làm bài tập định tính

B Tiến trình bài giảng:

I ổn định lớp:

………

II Kiểm tra bài cũ- Chữa bài tập:

1 Nêu các t/c hh của muối, viết các PTPƯ minh họa

2 Định nghĩa p/ trao đổi, ĐK để p/ trao đổi thực hiện đợc

3 Chữa BT 3:

a) Muối t/d đợc với d/d NaOH là: Mg(NO 3 ) 2 , CuCl 2

b) Ko có d/d muối nào t/d đợc với d/d HCl

c) Muối t/d đợc với d/d AgNO 3 là CuCl 2

III Bài mới:

Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối có

trong lòng đất, ngời ta làm thế nào?

HS quan sát sơ đồ và cho biết ứng dụng của

NaCl

HS quan sát lọ đựng KNO3, Giới thiệu các t/c

của KNO3

GV phân tích các ứng dụng của KNO3

I Muối Nat ri clo rua:

Trang 11

IV Luyện tập –củng cố:

Bài tập 1:

Viết các PTPƯ thực hiện các chuyển đổi hh sau:

Cu Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

• Phân bón hh là gì? Vai trò của các ng/tố hh đối với cây trồng

Biết công thức của một số loại phân bón hh thờng ding và hiểu một số t/c của các loại phân bón đó

• Rèn luyện khả năng phân biệt một số mẫu phân đạm, phân ka li, phân lân dựa vào t/c hh

2.Kiểm tra - Chữa b/t

1 Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl?

Trang 12

3.Bµi míi:

Trang 13

GV giới thiệu thành phần của t/v

- Nớc chiếm tỉ lệ rất lớn (khoảng 90%)

- Trong 10% chất khô còn lại:

1 Phân bón đơn:

Phân bón đơn chỉ chứa một trong bang/tố d/d chính là đạm(N), lân(P) và kali(K)

a) Phân đạm: Một số phân đạm thờng

dùng là:

- Ure: CO(NH2)2 tan trong nớc

- Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong ớc

n Amoni sunfat: (NH4)2SO4 tan trong nớc

Trang 14

Tính t/p phần trăm về khối lợng các ng/tố có trong đạm u re CO(NH2)2

Gv phát phiếu học tập, y/c Học sinh thảo

luận, lên dán các tấm bảng bìa ghi tên các

1 Oxit bazơ + Axit

2 Oxit axit + dd Bazơ(oxitbazơ)

59

8

2

67

1

Kiểm tra bài cũ

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Trang 15

Gäi Häc sinh lªn hoµn thµnh

Cho vÝ dô minh ho¹

Y/c Häc sinh kh¸c nhËn xÐt

Häc sinh cã thÓ lÊy c¸c dÉn chøng kh¸c

Y/c Häc sinh lªn lÊy c¸c PTHH minh ho¹

cho c¸c tÝnh chÊt võa nªu

Häc sinh ë díi lµm ra nh¸p, nhËn xÐt bµi

b Fe(OH)3→Fe2O3→FeCl3

→Fe(NO3)3→Fe(OH)3→Fe2(SO4)3

Bµi 2: Cho c¸c chÊt sau: CuSO4, CuO,

Cu(OH)2, Cu, CuCl2

H·y s¾p xÕp chóng thµnh 1 d·y biÕn ho¸ vµ

2 CO2 + NaOH → Na2SO4 + H2O

3 CaO + H2O → Ca(OH)2

4 Cu(OH)2 → CuO + H2O

5 SO3 + H2O → H2SO4

6 CuCl2+NaOH→Cu(OH)2+ 2NaCl

7 FeCl2+NaOH→Fe(OH)2+ 2NaCl

8 CuO + H2SO4→ CuSO4 + H2O

9 CaCO3+HCl→CaCl2+ CO2↑+H2O

Häc sinh lµm bµia

Na2O + H2O → 2NaOH NaOH + H2SO4→ Na2SO4 + H2O

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaClNaCl + AgNO3→ AgCl ↓+ NaNO3

b

Fe(OH)3→ Fe2O3 +H2O

Fe2O3+ HCl → FeCl3 + H2OFeCl3 + AgNO3 → AgCl + Fe(NO3)3

Fe(NO3)3 + NaOH → Fe(OH)3 + NaNO3

Fe(OH)3 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + H2OBµi 2

Cu →CuO →CuSO4 →CuCl2→Cu(OH)2

IV LuyÖn tËp cñng cè: 9p

Bµi tËp1: HS lµm bµi vµo vë, gäi 1 em lªn b¶ng, c¸c HS kh¸c n/x

Nh÷ng PTHH minh ho¹

LuyÖn tËp

Trang 16

a) Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3

b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3

Bài tập 2: HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng, các HS khác n/x, phân tích tìm

ra điểm hợp lí, cha hợp lí - GV n/x và chấm điểm

Cho các chất: CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2

Hãy xắp xếp các chất trên thành 1 dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ

( Có thể xắp xếp:)

CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu Cu SO4

Hoặc: Cu CuO  Cu SO4  CuCl2  Cu(OH)2

Hoặc: Cu Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO )

Về nhà làm bài tập 1,2,3,4 sgk

BTVN: Cho 16,8 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600ml dung dịch NaOH 2Mthu đợc dung dịch A

1 Tính tổng khối lợng muối thu đợc trong A

2 Lấy dung dịch A cho tác dụng với 1 lợng d BaCl2 Tính khối lợng kết tủa tạo thành

Gv phát phiếu học tập, y/c Học sinh

thảo luận, lên dán các tấm bảng bìa

ghi tên các loại hợp chất vô cơ

Gv y/c Học sinh nhắc lại 1 số t/c của

Học sinh chữa bảng theo bảng 1 - sgk

Kiến thức cần nhớ

Hợp chất vô cơ

Trang 17

hợp chất vô cơ dựa theo tiết 17

GV treo bảng phụ số 1

Trình bày pp hoá học để nhận biết 5 lọ

hoá chất sau mà chỉ dùng thêm quỳ

tím

KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl

Học sinh suy nghĩ và lên bảng làm

GV treo bảng phụ số 2

Cho các chất: Mg(OH)2, CaCO3,

K2SO4, HNO3, CuO, NaOH, P2O5

1, Gọi tên và phân loại các chất

2, Trong các chất trên, chất nào tác

Hoà tan 9,2 gam hỗn hợp Mg, MgO

cần vừa đủ m gam dd HCl 14,6% Sau

phản ứng thu đợc 1,12 lit Hiđro (đktc)

a Tính % khối lợng mỗi chất trong

Lấy ở mỗi lọ một ít để làm mẫu thử

- Cho vào mỗi lọ 1 mẩu quỳ tím+ Lọ nào quỳ không đổi màu là đựng KCl+ Nhóm 1 là các lọ làm quỳ hoá đỏ: HCl,

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + H2OChất còn lại ở nhóm 1 là HCl

Chất còn lại ở nhóm 2 là NaOH

STT

MgO

Luyện tập

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w