1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA lop 1tuan 3CKT

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV treo tranh cuûa baøi taäp 2, hoïc sinh quan saùt: - Giaùo vieân nhaän xeùt.. Keát luaän : Moãi khi ñeán tröôøng hoïc, chuùng ta phaûi maëc quaàn aùo saïch seõ, goïn gaøng, ñuùng ño[r]

Trang 1

TUẦN 3 Lịch Báo Giảng

2

23/08/2010

ĐĐ T HV HV

Gọn gàng sạch sẽ (tiết 1) Luyện tập

Bài 8: l –h “

3

24/08/2010

ÂN T HV HV

GV chuyên Bé hơn, dấu <

Bài 9: O – C “

4

25/08/2010

T TD HV HV

Lớn hơn, dấu >

GV chuyên Bài 10: Ô - Ơ “

5

26/08/2010

HV HV

MT TC

Bài 11: ôn tập “

GV chuyên Xé dán hình tam giác

6

27/08/2010

TN-XH T HV HV SH

Nhận biết các vật xung quanh Luyện tập

Bài 12: i – a “

Tổng kết tuần

Trang 2

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010

ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 1)

I/ MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

II/ CHUẨN BỊ :- Tập thủ công, giấy nháp, giấy màu, hồ, kéo, bút chì, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HTĐB

1/ / Bài Cũ : Em Là Học sinh lớp một

- Em có vui và tự hào khi mình là HS lớp một?vì sao?

- Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp một?

- Đọc lại 2 câu thớ của nhà văn Trần Đăng Khoa?

3/ Bài Mới : Giới thiệu bài “Gọn Gàng Sạch Sẽ”

a.

HĐ 1 : Học sinh nhận biết được thế nào là ăn mặc

gọn gàng sạch sẽ

- Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay có đầu tóc, áo

quần gọn gàng, sạch sẽ

- Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng sạch sẽ?

- Giáo viên khen những HS đã nhận xét chính xác

Kết luận :Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ là đầu tóc phải

chải gọn gàng, quần áo mặc sạch se,õ lành lặn, không

nhăn nhúm

HĐ2 : : Học sinh biết cách ăn mặc quần áo gọn gàng,

sạch sẽ

- Cho HS làm bài tập 1 trong vở BT

- Giáo viên đưa ra 1 số câu hỏi gợi ý:

- Sửa bài tập 1

- Giáo viên nhận xét

Kết luận :Dù ở nhà hay đi ra ngoài đường, phố các em

phải luôn luôn mặc quần áo sạch, gọn và phải phù hợp

với lứa tuổi của mình

Giảo lao giữa tiết

HĐ3: Cùng nhau lựa chọn đúng trang phục để đi học

- Giáo viên yêu cầu học sinh chọn một bộ quần áo đi

học phù hợp cho bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh

- GV treo tranh của bài tập 2, học sinh quan sát:

- Giáo viên nhận xét

Kết luận :Mỗi khi đến trường học, chúng ta phải mặc

quần áo sạch sẽ, gọn gàng, đúng đồng phục của

trường; không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,

- HS nêu

- Học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 2 bàn

- Cử đại diện nhóm trình bày trước lớp Học sinh nhận xét

- HS nghe

- Học sinh làm bài tập 1theo yêu cầu, câu hỏi gợi ý cô nêu

- Học sinh sửa bài cá nhân - Học sinh nhận xét

- HS nghe

- Học sinh làm bài tập 2trong vở bài tập

- Đại diện 2 học sinh của 2 dãy lên sửa bài :

- Học sinh nhận xét

- HS nghe

- Ăn mặïc gọn gàng, sạch sẽ là

Trang 3

đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.

4/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ(2’)

- ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là như thế nào?

- Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5

Tập hát lại bài “Rửa mặt như mèo”

quần áo không dơ, phẳng, không bị rách, đứt khuy …

I) Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

- Chú ý bài tập 1, 2, 3 SGK

II) Chuẩn bị: Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

 Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

 Đếm các nhóm đồ vật

 Nhận xét

2 Bài mới :

a) Giới thiệu : Chúng ta sẽ luyện tập

b) Hoạt động 1 : Oân các kiến thức cũ

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Cho học sinh đếm từ 1 đến 5

 Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1

c) Hoạt động 2: Luyện tập

 Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa trang

16

 Bài 1 : điền số vào ô trống

 Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn

 Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

 Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc ngược lại từ 5

đến 1

 Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4 5, cách 1 ô

viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế viết hết dòng

3 Củng cố :

 Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số trong

phạm vi 5

 Phương pháp : Trò chơi thi đua

 Hình thức học : Nhóm, lớp

 ĐDDH : Hai rổ số từ 1 đến 5

 Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số

 Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ các đội lên

chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn đến bé , từ bé đến

lớn qua trò chơi gió thổi

 Học sinh nêu

 Học sinh đếm và nêu số lượng

 Học sinh quan sát

 Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh đếm cá nhân

 Học sinh điền số vào ô

 3 chấm tròn điền số 3

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bài

 Học sinh chia ra làm 2 đội

 Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua

 Tuyên dương đội thắng

Trang 4

 Nhận xét

4 Dặn dò :

 Xem lại bài

 Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

Học vần l - h

I) Muc Tiêu :

- Đọc được : l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng qui định trong vở Tập viết 1, tập một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le le

II) Chuẩn bị : Tranh minh họa trong sách giáo khoa trang 18

III)Các hoạt động dạy và học :

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ : Giáo viên cho học sinh đọc ê,

v, bê, ve Đọc câu ứng dụng

 Cho học sinh viết ê, v, bê, ve

 Nhận xét

2 Dạy và học bài mới :

Giới thiệu bài : Hôm nay học: l _ h

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm

Chữ l :

a) Nhận diện chữ

 Giáo viên viết chữ l

 Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

b) Phát âm đánh vần

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên viết lê và đọc

 Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

Chữ h : Quy trình tương tự như l

 So sánh l và h

Nghỉ giữa tiết

c) Hướng dẫn viết chữ

 Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ

đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét

móc ngược

 Chữ h gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu

d) Hoạt Động 2 : Đọc tiếng ứng dụng

 Cho HS đọc các từ ứng dụng SGK: lê , lề , lễ ,

he , hè , hẹ

 GV chỉnh sưa phát âm cho HS, giải nghĩa từ

 GV gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh đọc

 Học sinh đọc

 Học sinh viết

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Học sinh đọc lê

 HS phân tích, đánh vần , cá nhân ,nhómlớp

 HS tập tô chữ lên không, trên bàn

 Học sinh viết bảng con

 HS đọc cá nhân, nhóm lớp

 HS đọc cá nhân, đồng thanh

 Học sinh quan sát tranh

Trang 5

Tiết 2

1 Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Gọi HS đọc nội dung tiết 1

 Chỉnh sử phát âm cho HS

 Giời thiệu câu ứng dụng và cho HS xem tranh

 Trong tranh em thấy gì ?

 Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và

tiếng theo qui trình

 Giáo viên theo dõi các em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

- Học sinh nói được theo chủ đề

 Giáo viên treo tranh le le Trong tranh vẽ gì ?

 Con vịt, con ngan được người ta nuôi,nhưng

cũng có loại vịt sống không có người nuôi gọi là

vịt trời

3 Củng cố – Dặn dò:

 Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên gạch

chân tiếng có âm vừa học : cá he , lê thê, lá hẹ ,

qủa lê

- Về nhà tìm thêm trên sách báo các chữ vừa học

Xem trước bài mới

 Cá nhân , nhóm, lớp

 Các bạn đang vui chơi

 Học sinh đọc câu ứng dụng

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết vở chữ l,h, lê, hè

 Học sinh quan sát tranh

 Học sinh nêu theo nhận xét

 Học sinh cử đại diện mỗi tổ 3

em lên gạch chân thi đua

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

I) Mục tiêu:

-Bước đầu biết so sánh số lượng và biết sử dụng từ “bé hơn , dấu <” để so sánh các số

II) Chuẩn bị:Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu <

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Bài cũ : Luyện tập

 Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1 đến 5 và

ngược lại từ 5 đến 1 Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu : Chúng ta sẽ học bé hơn , dấu <

b Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ bé hơn

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang

17

 Học sinh đếm

 Học sinh nêu số

 Học sinh xếp số ở bảng con

 Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 6

 Bên trái có mấy ô tô

 Bên phải có mấy ô tô

 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?

 gọi nhiều học sinh nhắc lại

 Tương tự với con chim, hình ca …

 Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2

 Tương tự cho : 2<3 , 3<4 , 4<5 …

 Lưu ý : khi viết dấu bé thì đầu nhọn quay về số bé

hơn

c Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1 : cho học sinh viết dấu <

Bài 2 : viết theo mẫu

 Oâ bên trái có mấy chấm tròn

 1 chấm tròn so với 3 chấm tròn như thế nào?

 Tương tự cho 3 tranh còn lại

Bài 3 : viết dấu < vào ô trống

 1 so với 2 như thế nào ? Tương tự cho bài còn

lại

3 Củng cố : Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn

 Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1

bé hơn 2, 3, 4, 5

 Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người nối

đúng nhiều nhất sẽ thắng

 Nhận xét

Dặn dò: Xem lại bài đã học Chuẩn bị bài : lớn

hơn, dấu >

 Học sinh quan sát

 1 ô tô

 2 ô tô

 1 ôtô ít hơn 2 ôtô

 Học sinh đọc : 1 bé hơn 2

 Học sinh đọc 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, 1 bé hơn 5

 Học sinh viết

 1 chấm tròn

 1 < 3

 1 bé hơn 2 viết dấu bé

 học sinh nhắc lại

Học vần O - C

I) Mục tiêu:

- Đọc được : o, c, bò, cỏ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè

II) Chuẩn bị: - Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

III) Hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

1 Bài cũ: l – h

 Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

 l- lê

 h- hè

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ học âm o -

c (ghi tựa)

b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm o

Nhận diện chữ

 Học sinh đọc cá nhân

 l- lê, h- hè

 Học sinh quan sát

Trang 7

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o giống vật gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ o

Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu o

 Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn môi

 Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền - bò

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

 c gồm 1 nét cong hở phải

 So sánh o- c

 Giống nhau: nét cong

 Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong

kín

 Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi

bật ra

Nghỉ giữu tiết

Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu

 Hướng dẫn qui trình

e) Hoạt Động 2 : Đọc tiếng ứng dụng

 Cho HS đọc các từ ứng dụng SGK

 GV chỉnh sưa phát âm cho HS, giải nghĩa từ

 GV gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

 Nhận xét tiết học Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2:

1 Giới thiệu : chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Giáo viên đọc mẫu trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ

gì?

 Vì sao gọi là con bò, con bê?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

 Cho học sinh luyện đọc trang phải phần câu

ứng dụng : bò bê có bó cỏ

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2 : Luyện viết

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút dưới

dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín

 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút dưới

đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở phải

 Vẽ con bò

 Học sinh quan sát

 Vẽ con bò đang ăn cỏ

 Học sinh nhắc tựa bài

- Học sinh thực hiện

- Nét cong kín

- HS theo dõi

- HS viết trên không,viết ở bảng con

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Mẹ cho bò bê ăn cỏ

 Học sinh nêu

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

 Học sinh viết

Trang 8

 Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô viết b,rồi rê

bút nối với o, nhấc bút viết dấu huyền trên dầu

con chữ o

 Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết o Nhấc

bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

Hoạt động 3 : Luyện nói

 Giáo viên treo tranh vó bè

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học sinh

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò bê, be bé,

bỏ bê, vo ve

 Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

4 Dặn dò :

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 Học sinh quan sát

 Vó, bè, nước

 Vó để vó cá

 Bè để chở gỗ

 Ơû dưới sông

 Cái lọp

 Mỗi tổ cử 5 em đọc

Thứ tư ngày 01 tháng 9 năm 2010

Toán LỚN HƠN, DẤU >

I) Mục tiêu:

-Bước đầu biết so sánh số lượng và biết sử dụng từ “lớn hơn , dấu >” đêåso sánh các số

II) Chuẩn bị: Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và dấu >

 Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Bài cũ Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng lớp viết

bảng con : 1<2 , 2<3 , 3<4 , 4<5

2 Bài mới:

a Giới thiệu : Chúng ta sẽ học lớn hơn , dấu >

b Hoạt động 1 : Nhận biết quan hệ lớn hơn

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 19

 Bên trái có mấy con bướm

 Bên phải có mấy con bướm

 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không ?

 Thực hiện cho các tranh còn lại

 Ta nói 2 lớn hơn 1 , ta viết 2>1

- HS viết

 2 con bướm

 1 con bướm

 2 con nhiều hơn 1 con

 Học sinh đọc : 2 lớn 1

Trang 9

 Thực hiện tương tự để có : 3>2 , 4>3 , 5>4

 Giáo viên viết : 3>1 , 3>2 , 4>2 , 5>3

c Hoạt động 2 : Thực hành

 Bài 1 : cho học sinh viết dấu >

 Bài 2 : hãy đếm số ô vuông rồi điền số thích

hợp, cuối cùng so sánh

 Bài 3 : viết dấu > vào ô trống

3 Củng cố:

 Trò chơi: Thi đua

 Nối mỗi ô vuông với 1 hay nhiều số thích hợp,

vì 3 lớn hơn 1 , 2 , dãy nào có nhiều người nối

đúng nhất sẽ thắng

4 Dặn dò:

 Xem lại bài đã học, tập viết dấu > ở bảng con

Chuẩn bị bài : luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bài

 Học sinh viết

2 > 1 5 > 4

4 > 2 5 > 1

 Học sinh sửa bài

 Thi đua theo dãy

 Nhận xét

 Tuyên dương

Học vần Ô - Ơ

I) Mục tiêu:

- Đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :bờ hồ

II) Chuẩn bị: Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

Trang 10

Tiết 1:

1 Bài cũ : âm o-c

 Đọc trang trái Đọc trang phải

 Viết o-bò-cỏ Nhận xét

2 Bài mới :

Giới thiệu : Giáo viên treo tranh 21/SGK

 Tranh vẽ gì ?

 Có tiếng cô- ghi bảng: cô

 Có tiếng cờ – ghi bảng: cờ

 Giáo viên đọc mẫu ô-cô, ơ-cờ

a Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô

 Nhận diện chữ: Giáo viên viết chữ ô

 Cô có chữ gì? So sánh chữ o- ô

 Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm ô

 Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn o, tròn

môi

b Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ

 Quy trình tương tự như âm ô

 Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu

 So sánh ô và ơ

 Khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

Nghỉ giữa tiết

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ ô lên bảng

 Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm mấy nét?

 Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô- cô; ơ, cờ

c Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dung

 Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã học

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Giáo viên đọc mẫu

 Giáo viên hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

 Cho xem tranh, tranhvẽ gì?

 Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu

 Giáo viên đọc: bé có vở vẽ

Nghỉ giữa tiết

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Chữ ô

 Chữ o và ô giống nhau là có nét cong kín

 Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

 Cao 1 đơn vị 1 nét cong kín, dấu mũ

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ

 Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Đọc cá nhân

 Học sinh đọc

 Bé đang vẽ

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

Ngày đăng: 28/04/2021, 05:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w