- Nêu chức năng của một trong các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh.. - Nêu một số việc nên làmđể giữ vệ sinh các cơ quan trên.[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT Krông Năng PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Trường TH Nguyễn Văn Bé
-Lớp 3A 2 Năm học 2009-2010
Tuần: 18
Từ ngày 21-12 đến 25 -12 năm 200
Buổi chiều Người thực hiện: Bế Văn Niềm
Thứ
-Ngày
Tiết Môn dạy
T C T
Tên bài dạy
Hai
21/12
1 2 3 4 5
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyện Toán Đạo đức
18 35 18 86 18
Ôn tập HKI T1
Ôn tập HKI T2 Chu vi hình chữ nhật Thực hành kĩ năng HKI Ba
22/12
1 2 3 4 5
Toán Chính tả Thể dục
TN – XH Thủ công
87 35
35 18
Chu vi hình chữ vuông
Ôn tập HKI T3
Ôn tập HKI Cắt, dán chữ: vui Vẻ (T2) Tư
23/12
1 2 3 4 5
Toán Tin học Tập đọc Hát nhạc Tập viết
88 36 18
Luyện tập
Ôn tập HKI T4
Ôn tập HKI T5 Năm
24/12
1 2 3 4
Toán Chính tả Thể dục
LT & câu
89 36 18
Luyện tập chung
Ôn tập HKI T6 KTĐK HKI (Đọc hiểu – Luyện từ và câu)
Sáu
25/12
1 2 3 4 5
Toán
Mĩ thuật Tập làm văn
TN – XH SHL
90
18 36 18
KTĐK HKI
KTĐK HKI (Viết chính tả - Tập làm văn)
Vệ sinh môi trường Nhận xét trong tuần
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
TIẾT 1: Chào cờ
TIẾT 2,3: Tập đọc - kể chuyện
Tiết 35 : ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC ( tiết 1 + 2)
I Mục tiêu :
1 Kiểm tra lấy điểm đọc
Trang 2- HS đọc thông các bài tập đọc đã học, trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học ( phát
âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 65 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )
2 Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe – viết : Rừng cây trong nắng
3 Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )
4 Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk(Không có yêu cầu HTL)
- Bảng phụ chép BT 2 + 3 (tiết 2)
III Các hoạt động dạy- học :
1 GTB : ghi đầu bài
2 KT tập đọc : Khoảng 1/ 2 số HS trong lớp
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- NX - cho điểm
3 Chính tả (Nghe – Viết): (25’)
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng - HS nghe - 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng lệ
+ Đoạn văn tả cảnh gì ? -> Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng lệ,
vươn thẳng
-> HS luyện viét vào bảng con
c Chấm - chữa bài - nhận xét bài viết - HS dùng bút chì soát lỗi
- Giải nghĩa từ: nến, dù
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật được
so sánh với nhau
a Những thân cây tràm như những cây nến
b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà
sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
-> GV chốt lại lời giải đúng
- HS suy nghĩ phát biểu -> GV chốt lại lời giải đúng:
VD: Từ biển trong câu: "Từ trong biển lá
xanh rờn"không còn có nghĩa là vùng nước
mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà
chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự
vật: lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên 1
diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang
đứng trước 1 biển lá
6 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Trang 3TIẾT 4: Toán
Tiết 86 : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng qui tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học :
- Vẽ sẵn HCN kích thước 3cm, 4cm + Thước thẳng
III Các hoạt động dạy học :
B Bài mới: 33’
1 Hoạt động 1: HD xây dựng quy tắc tính
chu vi HCN
a Ôn cách tính chu vi hình tứ giác
- GV nêu bài toán và vẽ lên bảng hình tứ giác
MNPQ -> các cạnh: 6 cm, 7 cm, 8 cm, 9 cm
- HS quan sát
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm ntn ? -> tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
b Tính chu vi HCN
- Treo lên bảng HCN (như SGK) đã chuẩn bị - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của HCN này ? - HS tính : 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (dm)
+ Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh
chiều rộng ?
-> HS tính : 4 + 3 = 7 (dm)
+ Vậy CV HCN ABCD gấp mấy lần tổng của
1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh của chiều dài ?
-> CV HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của
1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có
thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó
nhân với 2 Ta viết là : ( 4 + 3 ) x 2 = 14
(dm)
- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng phải
cùng 1 đơn vị đo
2 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Củng cố về tính chu vi HCN - HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc - 1 HS nhắc lại quy tắc
- Yêu cầu HS làm bài - Chữa bài - HS làm bài – NX
a Chu vi HCN là : (10 + 5) x 2 = 30 (cm)
Chu vi HCN là : ( 20 + 13 ) x 2 = 66 (cm)
Bài 2 : Gọi HS đọc bài toán và phân tích - HS đọc bài toán - HS phân tích
- Cho HS tự làm bài, chữa bài - HS làm bài – NX; (35 + 20) x 2 = 110 (m)
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu TL
đúng
- HS nêu yêu cầu BT
+CVHCN MNPQ là:(54 + 40) x 2 = 188 (m)
Trang 4Vậy, CV HCN ABCD = CV HCN MNPQ
Ta khoanh vào chữ c
3 Củng cố dặn dò : 3’
- Nêu công thức tính chu vi HCN? - 1 HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
TIẾT 5: Đạo đức
Tiết 18: THỰC HÀNH KỸ NĂNG HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
- HS tỏ lòng kính yêu Bác Hồ luôn học tập và làm theo lời Bác
- Biết tự làm lấy việc của mình, biết quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình, biết quan tâm chia sẻ vui buồn cùng bạn
- HS có thái độ tích cực tham gia việc lớp, việc trường
- Biết quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng, biết ơn thương binh liệt sĩ
II Đồ dùng dạy học:
VBT Đ2
III Các hoạt động dạy học
B Bài mới: 28’
1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2 HĐ bài mới
a HĐ 1: Thảo luận nhóm
ND: Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính
yêu Bác Hồ ?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện 1 số nhóm trả lời Nhóm # NX
b HĐ 2: Đóng vai xử lí tình huống.
- Chia nhóm (3 nhóm HS), giao nhiệm vụ
- Đưa ra tình huống:
+ T/h 1: T/h 2 BT2 (VBT) trang 6
+ T/h 2: BT1(VBT) trang 9
+ T/h 3: T/h 2 BT4 (VBT) trang 15
- Các nhóm nhận nhiệm vụ chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai xử lí tình huống
- Các nhóm # NX , bổ sung
+ Khi bạn bè trong lớp, trong trường có nỗi
vui hay buồn, em đã biết chia sẻ với bạn
chưa? Chia sẻ như thế nào?
- 1 số HS trả lời – HS khác NX
- GV nêu các ý kiến: a,b,c,d BT3(VBT) tr 20
- NX
- GV đưa ra các t/ huống BT5(VBT) tr 25 - 1 số cặp nêu cách xử lí t/huống - HS # NX
- GV nêu tiếp các t/ huống BT3(VBT) tr 28 - Từng cặp thảo luận
- 1 số cặp nêu cách xử lí t/huống - HS # NX
Trang 53 Củng cố - Dặn dò: 3’
- NX tiết học, giao BT về nhà - Ôn các bài đã học
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
TIẾT 1: Toán
Tiết 87: CHU VI HÌNH VUÔNG
A Mục tiêu: Giúp HS
- XD và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có lên quan
B Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng, phấn màu
C Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
II Bài mới: 30’
1 HĐ1: HD XD quy tắc tính chu vi HV.
- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài 3dm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi HV ANCD?
Em hãy tính theo cách khác
- HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm) -> 3 x 4 = 12 (dm)
+ HV có mấy cạnh, các cạnh ntn với nhau? - HV có 4 cạnh bằng nhau
* Vì thế ta có cách tính chu vi HV ntn ? - Lấy độ dài một cạnh nhân với 4
-> nhiều HS nhắc lại quy tắc
2 HĐ 2: Thực hành.
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 12 x 4 = 48 (cm); 31 x 4 = 124 (cm) …
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm Đáp số: 40 cm
Bài giải Chiều dài của HCN là: 20 x 3 = 60 cm Chu vi HCN là: (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 (cm)
Bài 4: Củng cố cách đo + tính chu vi HV. - HS nêu YC - HS tự làm bài, đọc bài NX
- GV nhận xét ghi điểm
Cạnh của HV: MNPQ là 3 cm
Chu vi của HV: MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Trang 6Đáp số: 12 (cm)
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhắc lại cách tính chu vi HV? - 2 HS nhắc lại
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
TIẾT 2: Chính tả
Tiết 35: ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T.3)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu như T1)
2 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn điền đúng nội dung và giấy mời cô (thầy) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng Nhà giáo Việt Nam 20 - 11
II Đồ dùng dạy - học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời (VBT)
III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y - h cạt động dạy học ọc
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Kiểm tra tập đọc
3 BT2:
- 1,2 HS điền miệng ND
- Vài HS đọc bài của mình-> HS # nhận xét
- GV nhận xét chấm điểm
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
TIẾT 3: Thể dục
TIẾT 4: Tự nhiên, xã hội
Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KỲ I
i Mục tiêu: sau bài học HS biết:
- Kể tên các bộ phận của từng cơ quan hô hấp
- Nêu chức năng của một trong các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh
- Nêu một số việc nên làmđể giữ vệ sinh các cơ quan trên
- Nêu một số hoạt động nông, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc
- Vẽ sơ đồ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình
ii đồ dùng dạy - học
- Hình các cơ quan: hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu, thần kinh (hình câm)
- Thẻ ghi tên của các cơ quan và chức năng của các cơ quan đó
III HĐ dạy - học:
HĐ 1: ( 8’) Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- Treo hình các cơ quan (đã chuẩn bị) và
Trang 7chuẩn bị thẻ ghi tên các cơ quan…
- Chia nhóm HS, nêu yêu cầu trò chơi - Hình thành nhóm, các nhóm chuẩn bị
- Tổ chức cho HS chơi - Các nhóm thi gắn thẻ (ghi tên các cơ quan)
vào hình
- GV kết luận đúng/sai, sửa
HĐ 2: (10’) QS hình theo nhóm
+ Cho biết các HĐ N2, CN, thương mại,
thông tin liên lạc có trong các hình 1,2,3,4,
trang 67 SGK
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- GV chốt lại những ý kiến…của HS
- Liên hệ thực tế ở địa phương - HS kể về những HĐ N2, CN, …em biết
- Tuyên dương HS
HĐ 3: (15’) Làm việc cá nhân
- YCHS vẽ sơ đồ về gia đình của mình, sau
đó sẽ giới thiệu về gia đình của mình
- HS vẽ cá nhân
- HS giới thiệu
- GV cùng lớp NX, đánh giá
IV Củng cố - Dặn dò: 3’
- NX tiết học, giao BT về
TIẾT 5: Thủ công
Tiết 18: CẮT DÁN CHỮ “VUI VẺ” (T.2)
I Mục tiêu:
- HS kẻ, cắt dán được chữ vui vẻ đúng với quy trình kỹ thuật.
- Yêu thích sản phẩm cắt, dán, chữ
II Chuẩn bị.
- Tranh quy trình kẻ, cắt dán chữ vui vẻ
- Giấy TC, thước kẻ, bút chì …
III Các hoạt động dạy học.
A Bài cũ: 3’ KT sự chuẩn bị của HS
B Bài mới: 30’
1 GTB.ghi đầu bài.
2.HĐ3: HS thực hành cắt dán chữ vui vẻ
- GV gọi HS nhắc lại các bước - B1: Kẻ cắt các chữ cái và dấu hỏi
- B2: Dán thành chữ vui vẻ
-> QSHD thêm cho những HS còn lúng túng
-> Nhắc HS dán chữ cân đối, phẳng
- GVnhận xét đánh giá sản phẩm của HS
3 Củng cố - Dặn dò: 2’
- NX sự chuẩn bị và thực hành của HS
Trang 8- Dặn dò giờ sau.
Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009 TIẾT 1: Toán:
Tiết 88: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV qua việc giải các bài toán
có ND hình học
B Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y - h c:ạt động dạy học ọc
II Bài mới: 32’
* HĐ1: Bài tập
- Làm bài – NX
a) CV HCN nhật là: (30 + 20) x 2 = 100 (m) Đáp số: 100 (m) b) CV HCN là: (15 + 18) x 2 = 46 (cm) Đáp số: 46 (cm)
- GV gọi HS nêu cách làm -> làm bài - Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành m
Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m Đáp số: 2m
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét ghi điểm
Bài giải
Độ dài của cạnh HV là:
24 : 4 = 6 cm Đáp số: 6 cm
- yêu cầu làm bài
- Nhận xét
Bài giải Chiều dài HCN là:
60 - 20 = 40 (m) Đáp số: 40 cm
III Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài?
- Chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
1HS nhắc lại
TIẾT 2: Tin học
Trang 9TIẾT 3: Tập đọc
Tiết 36: ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T.4)
I Mục tiêu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( Yêu cầu như tiết 1 )
2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- 3 Tờ phiếu viét đoạn văn trong bài tập 2
III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h c:ạt động dạy học ọc
1 GTB : ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( số HS còn lại ).
Thực hiện như tiết 1
3 Bài tập:
- 1 HS đọc chú giải
- HS làm bài cá nhân
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, phân tích từng dấu câu trong
đoạn văn, chốt lại lời giảng đúng
Cà Mau đất xốp, mưa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà rạn nứt, trên cái đất nhập phễu và lắm gió lắm giông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng rễ phải dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập 2
- Đọc lại những bài HTL và trả lời câu hỏi
1HS nêu lại ND bài
* Nhận xét tiết học
TIẾT 4: Âm nhạc
TIẾT 5: Tập viết
Tiết 18: ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T.5)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL (từ đầu năm học)
2 Luyện tập viết đơn (gửi thư viện trường xin cấp lại thẻ đọc sách)
II Đồ dùng dạy học:
- 17 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài HTL
III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h c:ạt động dạy học ọc
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/3 số HS)
- HS chọn bài trong 2 phút
Trang 10- GV nhận xét ghi điểm.
- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn này cần
thể hiện ND xin cấp lại thẻ đọc sách đã mất
- HS nghe
- GV nhắc HS chú ý:
+ Tên đơn có thể giữ nguyên
+ Mục ND, câu: Em làm đơn này xin đề nghị
thư viện … cần đổi thành: Em làm đơn này
xin đề nghị thư viện cấp cho em thẻ đọc sách
năm 200… vì em đã chót làm mất
- HS nghe
- HS làm vào vở - HS đọc đơn - HS nhận xét -> GV nhận xét chấm điểm
4 Củng cố - Dăn dò: 3’
- Vềc nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2009
Tiết 89: LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu: Giúp cho HS củng cố về:
- Phép nhân, chia trong bảng; Pháp nhân, chia các số có hai chữ số, ba chữ số cho số có một chữ số
- Tính giá trị của biểu thức
- Tính chu vi HV, HCN, Giải bài toán về tìm một phần mấycủa một số
B Các hoạt động dạy- học:
I Bài cũ: 5’
- Nêu qui tắc tính giá trị BT?
- Nêu đặc điểm của HV, HCN?
3 HS nêu
1 HS nêu
II Bài mới: 32’
1.GTB
2 ND bài
Bài 1: Củng cố về nhân và chia trong bảng - HS nêu yêu cầu BT
Bài tập 2: Củng cố về nhân, chia số có hai,
ba chữ số cho số có một chữ số
- HS nêu yêu cầu BT
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài tập3: Củng cố về tính chu vi HCN. - HS nêu yêu cầu BT
Trang 11- Yêu cầu HS làm bài – Chữa bài Bài giải:
Chu vi vườn cây HCN là:
( 100 + 60 ) x 2 = 320 (m) Đáp số: 320 m
Bài tập 4: Củng cố về giải toán về tìm một
phần mấy của một số
- HS nêu yêu cầu BT
- YCHS làm – Chữa bài Bài giải:
Số mét vải đã bán là:
81: 3 = 27 (m)
Số mét vải còn lại là:
81- 27 = 54 (m) ĐS: 54 m
5.Bài tập 5: Củng cố và tính giá trị biểu
thức:
- HS nêu yêu cầu
= 80
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị cho bài KT
- NX tíêt học
TIẾT 2: Chính tả
Tiết 36: ÔN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC (T.6)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
2 Rèn kỹ năng viết: Viết được một lá thư đúng thể thức, thể hiện đúng nội dung thăm hỏi người thân (hoặc một người mà em quý mến) câu văn rõ ràng sáng sủa
II Các hoạt động dạy học.
- 17 tờ phiếu ghi tên các bài HTL
- Giấy rời để viết thư (hoặc VBT)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS ) - Thực hiện như tiết 5
- GV giúp HS xác định đúng:
tập, làm việc … + Các em chọn viết thư cho ai? -> 3 -> 4 HS nêu
+ Các em muốn hỏi thăm người đó về những
điều gì?
- HS nêu
VD: Em viết thư cho bà để hỏi thăm sức khoẻ của bà và nghe tin bà bị ốm, vừa ở bệnh viện
ra, em muốn biết sức khoẻ của bà thế nào