Gi¸o viªn nªu c©u hái ®Ó häc sinh tr¶ lêi theo néi dung bµi chÐp.. - Híng dÉn häc sinh viÕt vµo vë.[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Toán
Tiết 1: ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
- Biết đếm đọc viết các số trong phạm vi 100
- Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất có một chữ số, số lớn nhất có hai chữ số,số liền trớc, số liền sau
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Một bảng các ô vuông
- Học sinh: Bảng phụ, bảng con
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nêu số có
một chữ số
- Viết số bé nhất có một chữ số
- Viết số lớn nhất có một chữ số
- Cho học sinh ghi nhớ
Bài 2:
- Hớng dẫn học sinh làm tơng tự bài 1
+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?
+ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
- GV chữa bài
Bài 3:
Củng cố về số liền sau, số liền trớc
- GV chữa bài
4.
Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Hoạt động của học sinh
- Hỏt
- Dụng cụ học tập
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con số 0
- Học sinh viết bảng con số 9
- Đọc ghi nhớ
- Học sinh nêu:
+ Số 10
+ Số 99
- Học sinh đọc lại các số từ 10 đến
99
- Học sinh viết bảng con: 40; 98; 89;
100
Tập đọc
Tiết 1+ 2: Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu:
-Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, bíêt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ -Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
-Học sinh khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên
kim
II Đồ dùng học tập:
-Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa
Trang 2-Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
1) Phần giới thiệu :
*Giới thiệu “Có công mài sắt có ngày
nên kim
2) Luyện đọc đọan 1 và 2:
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Đọc giọng kể cảm động nhẹ nhàng
nhấn giọng những từ ngữ thể hiện đợc
từng vai trong chuyện
* Hớng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu luyện đọc từng câu
-Viết lên bảng các từ tiếng vần khó
h-ớng dẫn học sinh rèn đọc
-Yêu cầu HS nối tiếp đọc từng câu trong
đoạn
-Yêu cầu đọc từng đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn HS hiểu nghĩa các từ mới
- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hớng dẫn các em nhận xét bạn đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh
và cá nhân
-Lắng nghe nhận xét và bình chọn nhóm
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
3) Tìm hiểu nội dung đoạn 1 và 2
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2 trả
lời câu hỏi
-Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
- Mời một em đọc câu hỏi 2
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Giáo viên hỏi thêm :
-Bà cụ mài thói sắt vào tảng đá để làm
gì ?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn mài
thành cái kim nhỏ không ?
-Những câu nào cho thấy là cậu bé
không tin ?
Tiết 2
4) Luyện đọc các đoạn 3 và 4
- Yêu cầu luyện đọc từng câu
-Viết lên bảng các từ tiếng vần khó
h-ớng dẫn học sinh rèn đọc
-Y/cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Kết hợp uốn nắn các em đọc đúng từ
có vần khó
-Yêu cầu đọc từng đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn HS hiểu nghĩa các từ mới
- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
-Mời các nhóm thi đua đọc
Hoạt động của học sinh
-Vài em nhắc lại tên bài học
-Lớp lắng nghe đọc mẫu
- Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài
nh giáo viên lu ý
- Lần lợt từng em nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Rèn đọc các từ nh: quyển , nguệch
ngoạc,
- HS lần lợt nối tiếp đọc từng câu trong
đoạn
-Từng em đọc từng đoạn trớc lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
-Đọc từng đoạn trong nhóm.Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh và cá nhân đọc
- Cả lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc
- Lớp đọc đồng thanh cả bài -Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trả lời câu hỏi
- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc đợc vài dòng là chán và bỏ đi chơi…
- Bà cụ đang cầm một thói sắt mải mê mài vào một tảng đá
- Để làm thành một cái kim khâu
- Cậu bé đã không tin điều đó
- Cậu ngạc nhiên hỏi : Thỏi sắt to nh thế làm thế nào mà mài thành cái kim
đợc ?
- Lần lợt từng em nối tiếp đọc từng câu trong đoạn 3 và 4
-Rèn đọc các từ nh : hiểu , quay ,
-Lần lợt HS nối tiếp đọc từng câu -Từng em đọc từng đoạn trớc lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
-Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng
Trang 3-Y/cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và
cá nhân
-Lắng nghe nhận xét và bình chọn nhóm
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
và 4
5) Tìm hiểu nội dung đoạn 3 và 4
- Mời học sinh đọc thành tiếng đoạn 3
và đoạn 4
-Mời một em đọc câu hỏi
-Y/c lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 TLCH
-Bà cụ giảng giải nh thế nào ?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không ?Chi tiết nào chúng tỏ điều đó ?
- Mời một em đọc câu hỏi 4
- Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
6) Luyện đọc lại:
- Yêu cầu từng em luyện đọc lại
7) Củng cố dặn dò;
- Qua câu chuyện em thích nhất nhân
vật nào ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
thanh và cá nhân đọc
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3 và 4 trong bài
- Hai em đọc thành tiếng đoạn 3 và 4 -Một em đọc câu hỏi 3 Lớp đọc thầm
- Mỗi ngày mài một chút có ngày sẽ thành cái kim cũng
-Cậu bé đã tin điều đó, cậu hiểu ra và chạy về nhà học bài
- Trao đổi theo nhóm và nêu:
-Câu chuyện khuyên chúng ta có tính kiên trì , nhẫn nại , thì sẽ thành công
- Chọn để đọc một đoạn yêu thích
- HSTL
Kể chuyện
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi bức tranh kể lại đợc từng đọan của câu chuyện
- Học sinh khá giỏi biết kể tòan bộ câu chuyện
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn học
sinh kể
- Kể từng đoạn theo tranh
+ Kể theo nhóm
+ Đại diện các nhóm kể trớc lớp
Giáo viên nhận xét chung
- Kể toàn bộ câu chuyện
+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu
chuyện
+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng nhận
xét
+ Giáo viên khen nhóm kể đúng và hay
nhất
- Đóng vai: Gọi 3 học sinh đóng vai
Hoạt động của học sinh
- Hỏt
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau kể trong nhóm
- Cử đại diện kể trớc lớp
- Một học sinh kể lại
- Các nhóm thi kể chuyện
- Nhận xét xem nhóm nào kể hay nhất
Trang 4+ Ngời dẫn chuyện
+ Cậu bé
+ Bà cụ
- Giáo viên nhận xét bổ sung
4 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- Các nhóm cử đại diện lên đóng vai theo nhóm
- Cả lớp cùng nhận xét
Chính tả: (tập chép)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đợc bài tập 2,3,4
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hớng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hớng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả
lời theo nội dung bài chép
- Đoạn văn viết cú mấy cõu ?
- Giáo viên hớng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: Thỏi sắt, thành tài, mài
- Hớng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ
em chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
tập vào vở
Hoạt động của học sinh
- Hỏt
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- HSTL
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
Trang 54 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về viết lại chữ khó và học
thuộc bảng chữ cái
- Học sinh học thuộc 9 chữ cái vừa nêu
Tập viết
Chữ hoa a
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa A(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng ; Anh (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em hòa thuận (3 lần)
- Chữ viết rõ ràng, rõ nét, bớc đầu biết nối chữ viết hoa với chữ viết thờng
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở
3 Bài mới :
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hớng dẫn hs viết
- Gv cho học sinh quan sát chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu lên bảng
- Phân tích chữ mẫu
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con
* Hoạt động 3: Hớng dẫn viết từ ứng
dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng:
Anh em hoà thuận
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- Hớng dẫn viết từ ứng dụng giáo
viên vào bảng con
* Hoạt động 4: Viết vào vở tập viết
GV hớng dẫn viết vào vở theo mẫu
- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai
* Hoạt động 5: Chấm, chữa
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về viết phần còn lại
Hoạt động của học sinh
- Nhận xét chữ mẫu
- Hs quan sát và nx độ cao các con chữ
- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc từ ứng dụng
- Học sinh viết bảng con chữ A
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên
- Sửa lỗi
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Trang 6Tiết 2: Ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
- Biết viết các số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các số trong phạm vi 100 Học sinh khá giỏi làm thêm BT 2
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2 : Hớng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh:
- Đọc, viết các số, phân tích các số
Bài 2:
- Hớng dẫn học sinh làm
- GV chữa bài
Bài 3: So sánh các số
Giáo viên hớng dẫn cách làm
Bài 4: GV hớng dẫn học sinh tự nêu cách
làm bài
Bài 5: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
bằng hình thức trò chơi
- Giáo viên hớng dẫn cách chơi
- Gọi đại diện các nhóm lên thi làm nhanh
4.Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Hoạt động của học sinh
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu số 3 chục 6 đơn vị viết là: 36; đọc là: Ba mơi sáu -Số 36 có thể viết thành 36 =30 + 6
- Học sinh tự làm rồi chữa
- Học sinh làm bài vào vở và giải thích:
Vì sao đặt >, < = vào chỗ chấm Chẳng hạn 72 > 70 vì có chữ số hàng chục đều là 7 mà 2 > 0 nên
72 > 70
- Học sinh tự làm bài rồi tự chữa bài tập
a) 28; 33; 45; 54
b) 54; 45; 33; 28
- Học sinh các nhóm lên thi làm theo hớng dẫn của giáo viên
- Các nhóm làm xong cả lớp nhận xét nhóm thắng cuộc
Thứ t ngày 1 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
Tự thuật
I Mục tiêu:
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm đợc những thông tin chính về bạn học sinh trong câu chuyện ; bớc đầu có khái niệm về tự thuật ( lý lịch) (Trả lời đợc những câu hỏi trong SGK)
Trang 7II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Có công
mài sắt có ngày nên kim” và trả lời câu
hỏi trong sách giáo khoa
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu
- Hớng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, từng đoạn
- Đọc phần chú giải
- Hớng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng
đoạn rồi cả bài để trả lời lần lợt các
câu hỏi trong sách giáo khoa
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- YC cỏc nhúm thi đọc
4 Củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài
Hoạt động của học sinh
- Hát
- 3 HS đọc bài,TLCH
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng
đoạn
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài
Toán
Tiết 3: Số hạng - Tổng
I Mục tiêu:
- Biết số hạng, tổng.Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan có lời văn bằng một phép cộng
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu số hạng, tổng
Hoạt động của học sinh
Trang 8- Giáo viên viết phép cộng 35 + 24 = 59
lên bảng
- Giáo viên chỉ vào từng số trong phép
cộng và nêu trong phép cộng này:
+ 35 gọi là số hạng
+ 24 gọi là số hạng
+ 59 gọi là tổng
- Chú ý 35 + 24 cũng gọi là tổng
- Giáo viên viết lên bảng giáo viên và
trình bày nh sách giáo khoa
* Hoạt động 3: HD học sinh làm bài tập
* Bài 1: Bảng con
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Làm phiếu HT
Nhận xét, Chữa bài
* Bài 3: Làm vở
4.
Củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh đọc: Ba mơi lăm cộng hai mơi t bằng năm mơi chín
- Học sinh nêu: Ba mơi lăm là số hạng, hai mơi t là số hạng, năm mơi chín là tổng
- Nhiều học sinh nhắc lại
- Học sinh theo dõi và nêu lại
- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Viết kết quả vào bảng con
- 2-3 HS làm trên bảng lớn
- 2-3 HS làm trên bảng Lớp làm phiếu
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- 1 HS làm trên bảng
- Lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
Toán
Tiết 4: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan có một phép cộng
- Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 2 (cột 1,3), bài 3(b), bài 5
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học
sinh
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Hớng dẫn học sinh làm bài
Bài 2: Hớng dẫn học sinh làm tính
nhẩm
Hoạt động của học sinh
- Học sinh làm bài vào bảng con
- Học sinh làm miệng
50 + 10 + 20 = 80
60 + 30 = 90
40 + 10 + 10 = 60
40 + 20 = 80
- Học sinh làm bảng con
- Học sinh tự đọc đề, tự tóm tắt rồi giải
Trang 9Bài 3: Hớng dẫn học sinh đặt tính rồi
tính
Bài 4: Giáo viên cho học sinh lên thi
làm nhanh
4 Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
vào vở
Số học sinh đang ở trong th viện là:
25 + 32 = 57 (Học sinh):
Đáp số: 57 học sinh
- Học sinh lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét đúng sai
Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
Từ và Câu
I Mục tiêu:
- Làm quen với khái niệm Từ và Câu thông qua các BT thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến họat động học tập(BT1, BT2) ; viết đợc một câu nói
về nội dung mỗi tranh(BT3)
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ;
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2 : Hớng dẫn học sinh làm bài
tập
Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu
- Đọc thứ tự các tranh
- Đọc thứ tự tên gọi
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 2: Giáo viên phát phiếu học tập cho
các nhóm
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh quan sát tranh
Hoạt động của học sinh
- Đọc yêu cầu
- Học sinh đọc: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- Học sinh đọc tên các tranh
- Học sinh lần lợt đọc:
1 trờng; 2 học sinh; 3 chạy; 4 cô giáo;
5 hoa hồng; 6 nhà; 7 xe đạp; 8 múa
- Học sinh trao đổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm dán phiếu lên bảng và đọc kết quả
- Cả lớp cùng nhận xét
- Đọc đề bài
- Học sinh quan sát tranh
- Tự đặt câu rồi viết vào vở
Trang 10- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên nhận xét – sửa sai
4 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài
- 1 Học sinh lên bảng làm bài, cả lớp cùng nhận xét
+ Huệ cùng các bạn vào vờn hoa chơi
+ Huệ đang say sa ngắm một khóm hồng rất đẹp
Chính tả (nghe - viết)
Ngày hôm qua đâu rồi ?
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi ?;trình bày đúng
hình thức bài thơ 5 chữ
- Làm đợc bàt tập 3,4, BT 2(a/b), hoặc BTCT phơng ngữ do GV sọan
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
III các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1 ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hớng dẫn viết
- Giáo viên đọc mẫu đoạn viết
- Hớng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả
lời theo nội dung bài
- Giáo viên hớng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: Chăm chỉ, vãn,
- Hớng dẫn học sinh viết vào vở
- Đọc cho học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ
em chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
tập vào vở
4
Củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về viết lại chữ khó và học
Hoạt động của học sinh
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh học thuộc 9 chữ cái vừa nêu