1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2010-2011 - Lưu Văn Tùng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG DẠY * Hoạt động 1: Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.. - Đính 2 câu hỏi lên bảng * KNS: Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi kh[r]

Trang 1

Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Môn: Toán

Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ hai, ngày 15/08/2011

I MỤC TIÊU :

- Đọc, viết được các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

- Làm nhanh, chính xác các dạng toán

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

* GV: Bảng phụ Bảng phân tích cách đọc số

* HS: SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

* Hoạt động 1: Đọc, viết được các số

đến 100 000.

Bài 1:

- Gọi Hs nêu các số trên tia số a và các

số trong dãy số b

+ Chú ý : Nêu mối quan hệ giữa hai

hàng liền kề

Bài 2:

-Treo bảng cài lên bảng

- Chú ý : Hs yếu hiểu chữ số trong từng

hàng

- Yêu cầu Hs nêu – Gv đính bảng

- Nhận xét

* Hoạt động 2: Biết phân tích cấu tạo

số.

Bài 3:

- Hướng dẫn làm mẫu

- Giao việc

- Theo dõi

- Quan sát nhận xét kết quả

 Củng cố - dặn dò:

- Làm bài 1, 2, 3; bài 4 đối với Hs khá

giỏi

- Ôn lại bảng nhân, chia

* Cả lớp, cá nhân.

- Nêu yêu cầu

- Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

a) 20 000; 40 000; 50 000; 60 000

b) 38 000; 39 000; 40 000; 41 000

+ Các số trên tia số là các số tròn chục

nghìn ; Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1000

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài

- Quan sát – Làm mẫu

- Làm phiếu cá nhân

+ 63 850 + Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy

+ Mười sáu nghìn hai trăm mười hai

+ 8105 + Bảy mươi nghìn không trăm linh tám

- Nhận xét – sửa bài

* Nhóm.

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài mẫu

- Từng cặp trao đổi làm bài

a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2 b) 7000 + 300 + 50 +1 = 7351

- Kiểm tra bài lẫn nhau

- Nhận xét tiết học

Trang 2

Trang 2 Gv : Lưu Văn Tùng

Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ hai, ngày 15/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà trò, Dế Mèn)

- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu.(Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài)

- KNS: Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân

II CHUẨN BỊ:

* GV: Bảng phụ

* HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1:Đọc trôi chảy,

ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu.

- Đính tranh minh họa – Giới thiệu

bài

- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc

toàn bài

* Chú ý : Sửa lỗi phát âm, ngắt

giọng cho từng HS

- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa các từ

khó

-Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp

- Yêu càu vài Hs đọc cả bài.

- Đọc diễn cảm toàn bài

* Hoạt động 2 : Hiểu nội dung

bài.

- Yêu cầu thảo luận nhóm, trả lời

câu hỏi SGK

+ Câu 1:

+ Câu 2:

+ Câu 3:

* Cá nhân.

- Quan sát

- Lần lượt đọc nối tiếp – Nhận xét

- Tìm từ khó ghi vào thẻ từ

- Giải thích các từ khó trong bài

- Luyện đọc theo cặp

- 1 – 2 Hs đọc cả bài - Nhận xét

- Lắng nghe

* Nhóm.

- Các nhóm đọc câu hỏi - thảo luận trả lời

+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng

+ Mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm ăn không đủ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò , hôm nay chăng tơ ngang đường dọa vặt chân, vặt cánh, ăn thịt

+ Lời nói: “Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khỏe ăn hiếp

Trang 3

+ Câu 4:

+ Qua câu chuyện tác giả muốn nói

với chúng ta điều gì ?

* Hoạt động 3: Biết đọc diễn

cảm.

- Đọc diễn cảm đoạn 2

- Yêu cầu 1 Hs đọc diễn cảm đoạn

2

- Cho Hs đọc phân vai trong nhóm

- Tổ chức thi đọc

- Nhận xét chung

 Củng cố - dặn dò:

- Đọc lại bài

- Đọc diễn cảm đối với Hs khá

giỏi

- Chuẩn bị bài: Mẹ ốm

kẻ yếu (dứt khoát, mạnh mẽ)

Cử chỉ: Xòe cả hai tay ra ( phản ứng mạnh mẽ), dắt Nhà Trò đi ( bảo vệ, che chở)

+ Nêu một hình ảnh nhân hóa mình thích

- Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xóa bỏ những bất công

* Cá nhân, nhóm.

- Lắng nghe và đọc thầm theo Gv

- Đọc đoạn 2 Cả lớp theo dõi nêu cách đọc diễn cảm

- Đọc theo vai trong nhóm

- Thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, bình chọn bạn nào đọc hay

- Nhận xét tiết học

Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ hai, ngày 15/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT2b

- Yêu thích học Tiếng việt

II CHUẨN BỊ:

* GV: Bảng phụ viết bài thơ,BT2; các thẻ từ

* HS: Bảng con, SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Nghe - viết và trình

bày đúng bài chính tả, không mắc quá

5 lỗi trong bài.

- Yêu cầu Hs đọc đoạn viết

- Cho lớp đọc thầm và chú ý những tiếng

mình dễ viết sai

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết của HS

- Đọc từng bộ phận trong câu cho Hs

viết

- Đọc lại toàn bài chính tả

- Chấm - chữa bài

- Nhận xét tổng kết lỗi chính tả

* Hoạt động 2: Làm đúng BT2b.

* Cá nhân, lớp.

- 1 HS đọc – cả lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm và trao đổi với bạn các từ dễ viết sai

- Nghe viết vào vở

- Đổi chéo vở soát lỗi

* Cá nhân.

Trang 4

Trang 4 Gv : Lưu Văn Tùng

Bài tập 2b:

- Giao việc

- Tổ chức trò chơi: Tiếp sức

- Nhận xét tuyên dương nhóm thắng

cuộc

 Củng cố - dặn dò:

- Viết lại các từ sai chính tả

- Chuẩn bị bài : Mười năn cõng bạn đi

học.

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài cá nhân vào phiếu

- 2 đội chơi trò chơi

Ngan – dàn – ngang – giang – mang – ngang.

- Nhận xét

- Nhận xét tiết học

Tiết: 02 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số

có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000

- Làm nhanh, chính xác các dạng toán

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Thực hiện được bốn

phép tính.

Bài 1:

- Yêu cầu Hs nối tiếp thực hiện tính

nhẩm

* Lưu ý: HS yếu có thể tính vào nháp

- Nhận xét chung

Bài 2:

- Cho HS chơi"Rung chuông vàng"

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét

* Hoạt động 2: So sánh và sắp xếp thứ

tự từ các số.

Bài 3:

- Yêu cầu Hs nhắc lại cách so sánh số.

* Cá nhân, lớp.

- Đọc yêu cầu bài

- Thực hiện nhẩm - Nêu kết quả từng bài:

9000 ; 6000 ; 4000 ; 6000

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu bài

- Thực hiện trò chơi , nêu kết quả

4637 7035 325 25968 3 +8 245 - 2316 x 3 19 8656

12882 4 719 975 16 18

0

- Nhận xét bổ sung

* Cả lớp.

- Đọc yêu cầu bài

- Nhắc lại cách so sánh

Trang 5

- Tổ chức thi đua.

+ Lưu ý : HS so sánh chữ số từ phải

sang trái rồi thực hiện điền dấu

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 4:

- Chia hai đội 2 bộ số theo bài tập 4

- Nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng

 Củng cố - dặn dò:

- Làm bài 1,2,3,4 VBT (bài 5 cho Hs khá

giỏi)

- Ôn bảng nhân, chia; qui tắc tính giá trị

biểu thức

- Chuẩn bị bài:Ôn tập các số đến 100000

- Điền dấu > < = bằng cách đính thẻ

4327 > 3742 28676 = 28676

5870 < 5890 97321 < 97400

-Nhận xét thống nhất kết quả

- Đọc yêu cầu bài

- Thi đua giữa hai đội – gắn tiếp sức

92 678 ; 82 697 ; 79 862 ; 62 978

- Nhận xét bình chọn đội thắng

- Nhận xét tiết học

Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng: âm đầu, vần, thanh.

- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu

- Yêu thích học Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:

* GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng

* HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Biết được tiếng gồm có

ba bộ phận

- Giới thiệu bộ phận của tiếng

+ Đếm xem từng câu có mấy tiếng

+ Đánh vần tiếng bầu

+ Phân tích cấu tạo tiếng bầu.

- Yêu cầu phân tích các tiếng trong câu

tục ngữ

* Lưu ý : HS yếu phân tích từ 2 -3 tiếng

* Cá nhân.

- Đọc thầm và đếm số tiếng

+ Câu tục ngữ có 14 tiếng

+ Đánh vần và ghi vào bảng nhóm : bờ-

âu- bâu- huyền- bầu.

+ Tiếng bầu gồm ba bộ phận : âm đầu, vần

thanh

- HS thảo luận , ghi vào sơ đồ

ơi thương lấy bí cùng tuy

th l b c t

ơi ương ây i ung uy

ngang ngang sắc sắc huyền ngang

Trang 6

Trang 6 Gv : Lưu Văn Tùng

- Tiếng do những bộ phận nào tạo

thành?

- Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng

“bầu”?

- Tiếng nào không có đủ các bộ phận

như tiếng “bầu”?

=> Kết luận

* Hoạt động 2: Điền được các bộ phận

cấu tạo của từng tiếng trong câu tục

ngữ.

Bài 1: Phân tích các tiếng

- Cho Hs tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nhận xét bài làm của HS

 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ghi nhớ

- Hs khá giỏi làm bài 2

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về cấu tạo

của tiếng

rằng khác giống nhưng chung một giàn

r kh gi nh ch m gi

ăng ac ông ưng ung ôt an

huyền sắc sắc ngang ngang nặng huyền

- Nhận xét bổ sung

- Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo thành

- Thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn

- Ơi

- Nêu phần ghi nhớ

* Cá nhân.

- Đọc yêu cầu bài

- HS suy nghĩ - phân tích các tiếng theo bảng

- Đại diện trình bày kết quả

điều phủ lấy giá gương

đ ph l gi g

iêu u ây a ương

huyền hỏi sắc sắc ngang

- Đổi vở kiểm tra chéo

- Nhận xét tiết học

Bài: TRUNG THỨC TRONG HỌC TẬP Môn : Đạo đức

Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

- TTHCM: Khiêm tốn học hỏi

Trang 7

- KNS: Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân; Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập; Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập

II CHUẨN BỊ:

* GV: Tranh minh họa

* HS: VBT Đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Nêu được một số biểu

hiện của trung thực trong học tập.

- Đính 2 câu hỏi lên bảng

* KNS: Kĩ năng bình luận, phê phán

những hành vi không trung thực trong

học tập

+ Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cô

giáo xem

+ Nói dối với cô là đã sưu tầm quên ở

nhà

+ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm lần

sau

- Em sẽ chọn cách giải quyết nào ?

- Kết luận

* Hoạt động 2: Nêu được một số biểu

hiện của trung thực trong học tập.

Bài 1:

- Nêu bài tập lên bảng

- Cho Hs làm việc cá nhân

- Tổ chức cho Hs hỏi đáp

- Kết luận: a,b,d là thiếu trung thực trong

học tập

c là trung thực trong học tập

* Hoạt động 3: Biết được: Trung thực

trong học tập giúp em học tập tiến bộ,

được mọi người yêu mến.

Bài 2:

- Đính bài tập lên bảng

- Tổ chức cho Hs làm bài

- Kết luận : b,c là đúng; a là sai

- Nhận xét, tuyên dương

- Cho Hs tự rút ra bài học

* TTHCM: Chúng ta phải làm gì để

trung thực trong học tập?

* Thảo luận hóm.

- Các nhóm lần lượt nêu câu hỏi tình huống

- Thảo luận Giải quyết tình huống

- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác trao đổi chất vấn nhóm bạn

- Đọc ghi nhớ:

+ Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự trọng

+ Trung thực trong học tập, em sẽ được mọi người quý mến

* Cá nhân.

- Đọc bài tập, tự cho việc làm

- HS khác chất vấn

- Nhận xét

* Thảo luận nhóm.

- Đọc đề, nêu từng ý + Chọn qui ước đứng theo nhóm

- Giải thích tại sao, tán thành, phân vân, không tán thành trao đổi bổ sung

- Nhận xét

- Rút ra bài học ghi nhớ

* Trung thực trong học tập là thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy

Trang 8

Trang 8 Gv : Lưu Văn Tùng

 Củng cố - dặn dò:

- Sưu tầm các tranh ảnh, mẫu chuyện,

về trung thực trong học tập - Nhận xét tiết học

Bài: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG Môn: Khoa học

Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của mình

- Kể được những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con người như quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội,

- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần

* BVMT: Mối quan hệ giữa con người với môi trường: con người cần đến không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường

II CHUẨN BỊ:

* GV:Hình trong SGK

* HS: SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Liệt kê được những gì

các em cần duy trì sự sống.

- Cho Hs thảo luận nhóm: Hãy liệt kê ra

những thứ các em cần dùng hằng ngày để

duy trì sự sống của mình?

- Kết luận : Để sống và phát triển con

người cần những điều kiện vật chất;

những điều kiện tinh thần xã hội, văn hóa

* Hoạt động 2: Biết được 1 yếu tố con

người cần cho cuộc sống hàng ngày

- Yêu cầu quan sát các hình SGK và trả

lời

- Theo dõi các nhóm hoạt động

- Kết luận : Hơn hẳn thực vật và động

vật con người cần nhà ở, trường học,

bệnh viện, tình cảm bạn bè, phương tiện

giao thông, quần áo, các hoạt động vui

chơi

* Hoạt động 3: Củng cố những kiến

thức đã học.

- Tổ chức trò chơi: Khi đi du lịch các em

* Nhóm.

- Thảo luận và nêu ý kiến:

+ Không khí để thở, thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, bàn ghế,

+ Con người cần được đi học, cần có tình cảm với những người xung quanh

- Nhận xét bổ sung ý kiến

- Lắng nghe

* Nhóm, cá nhân.

- Từng cặp quan sát hình SGK

- Nêu nội dung của hình : Con người cần

ăn, uống, thở, xem ti vi, đi học, được chăm sóc khi ốm, có bạn bè, tình cảm gia đình, các hoạt động vui chơi

- Nhận xét bổ sung

- Lắng nghe

* Nhóm

- Thảo luận nhóm, đại diện nhóm trình

Trang 9

cần mang theo những thứ gì?

- Hướng dẫn cách chơi

- Nhận xét, tuyên dương

- Liên hệ giáo dục:

+ Không khí, thức ăn, nước uống, từ

đâu mà có?

+ Cuộc sống của con người sẽ như thế

nào nếu khống có các yếu tố này?

+ Làm thế nào để bảo vệ môi trường

sống?

 Củng cố - dặn dò:

- Xem và chuẩn bị bài sau: Trao đổi chất

ở người

bày kết quả + Mang theo nước, thức ăn, đèn pin, quần áo,

- Các nhóm khác kiểm tra chéo

- Nhận xét

- Tự liên hệ:

+ Do thiên nhiên

+ Con người sẽ không tồn tại

+ Trồng nhiều cây xanh để tạo nhiều khí ô-xi, bảo vệ và chăm sóc vật nuôi để tạo nguồn thức ăn,

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Môn: Toán

Tiết: 03 Tuần: 01 Thứ tư, ngày 17/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

- Làm nhanh, tính toán cận thận, chính xác các dạng toán

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

* GV:Bảng phụ, bảng nhóm, thẻ số.

* HS: SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Tính nhẩm và thực

hiện được bốn phép tính.

Bài 1:

- Yêu cầu Hs nhắc lại qui tắc tính

- Cho Hs làm vào phiếu

* Lưu ý: Hs yếu có thể tính toán

- Tổ chức trò chơi: Đố bạn

- Đính các thẻ từ ghi kết quả

- Theo dõi

- Nhận xét

* Cả lớp, cá nhân.

- Đọc yêu cầu

- Nhắc lại

- Làm bài vào phiếu

- Từng Hs đứng lên đọc kết quả

6000 + 2000 – 4000 = 4000

90000 – (70000 - 20000) = 40000

90000 – 70000 – 20000 = 0

21000 x 3 = 63000

9000 – 4000 x 2 = 1000 (9000 - 4000) x 2 = 10000

8000 – 6000 : 3 = 6000

- Nhận xét bổ sung

Trang 10

Trang 10 Gv : Lưu Văn

Tùng

Bài 2:

- Cho Hs nhắc lại cách đặt tính

- Trò chơi"Rung chuông vàng"

- Nhận xét – Tuyên dương

* Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu

thức.

Bài 3:

- Cho HS nêu thứ tự thực hiện

- Yêu cầu Hs làm bài vào phiếu

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, tuyên dương

 Củng cố - dặn dò:

- Xem lài bài và sửa các bài làm sai

- Làm bài 1,2; bài 3, 4 cho Hs khá giỏi

- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một

chữ

- Nhận xét tiết học – Tuyên dương

- Đọc yêu cầu bài

- Nêu cách đặt tính, thực hiện tính

- Cả lớp lần lượt làm bài vào bảng con 59200; 21692; 52260; 13008

- Nhận xét

* Nhóm.

- Đọc yêu cầu bài

- Lần lượt nêu cách tính

- Làm bài cá nhân theo nhóm

a) 3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 1300 = 6616

b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét, sửa bài

Tiết: 02 Tuần: 01 Thứ tư, ngày 17/08/2011

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch, trôi trải; bước đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu ý nghĩa bài thơ : Tình cảm yêu thương sâu sắc, và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

- KNS: Thể hiện sự thông cảm, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân

II CHUẨN BỊ:

* GV: Viết khổ thơ 2 vào bảng phụ

* HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.

- Giới thiệu bài

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài

* Chú ý : Cách phát âm, nghỉ hơi đúng ở

1 số câu thơ

- Giải thích từ: cơi trầu, y sĩ

- Cho Hs luyện đọc theo cặp.

- Gọi 1 vài Hs đọc bài thơ

* Nhóm, cá nhân.

- Lắng nghe, trả lời các câu hỏi

- Đọc nối tiếp từng khổ của bài thơ

- Đọc từng câu nối tiếp nhau

- Luyện đọc theo cặp

- Đọc chú giải

- Luyện đọc theo cặp

- Đọc cả bài thơ

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w