CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG DẠY * Hoạt động 1: Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.. - Đính 2 câu hỏi lên bảng * KNS: Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi kh[r]
Trang 1Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Môn: Toán
Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ hai, ngày 15/08/2011
I MỤC TIÊU :
- Đọc, viết được các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Làm nhanh, chính xác các dạng toán
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
* GV: Bảng phụ Bảng phân tích cách đọc số
* HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
* Hoạt động 1: Đọc, viết được các số
đến 100 000.
Bài 1:
- Gọi Hs nêu các số trên tia số a và các
số trong dãy số b
+ Chú ý : Nêu mối quan hệ giữa hai
hàng liền kề
Bài 2:
-Treo bảng cài lên bảng
- Chú ý : Hs yếu hiểu chữ số trong từng
hàng
- Yêu cầu Hs nêu – Gv đính bảng
- Nhận xét
* Hoạt động 2: Biết phân tích cấu tạo
số.
Bài 3:
- Hướng dẫn làm mẫu
- Giao việc
- Theo dõi
- Quan sát nhận xét kết quả
Củng cố - dặn dò:
- Làm bài 1, 2, 3; bài 4 đối với Hs khá
giỏi
- Ôn lại bảng nhân, chia
* Cả lớp, cá nhân.
- Nêu yêu cầu
- Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
a) 20 000; 40 000; 50 000; 60 000
b) 38 000; 39 000; 40 000; 41 000
+ Các số trên tia số là các số tròn chục
nghìn ; Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1000
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Quan sát – Làm mẫu
- Làm phiếu cá nhân
+ 63 850 + Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
+ Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
+ 8105 + Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
- Nhận xét – sửa bài
* Nhóm.
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài mẫu
- Từng cặp trao đổi làm bài
a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2 b) 7000 + 300 + 50 +1 = 7351
- Kiểm tra bài lẫn nhau
- Nhận xét tiết học
Trang 2Trang 2 Gv : Lưu Văn Tùng
Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ hai, ngày 15/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà trò, Dế Mèn)
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu.(Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài)
- KNS: Thể hiện sự cảm thông, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân
II CHUẨN BỊ:
* GV: Bảng phụ
* HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1:Đọc trôi chảy,
ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu.
- Đính tranh minh họa – Giới thiệu
bài
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc
toàn bài
* Chú ý : Sửa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS
- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa các từ
khó
-Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp
- Yêu càu vài Hs đọc cả bài.
- Đọc diễn cảm toàn bài
* Hoạt động 2 : Hiểu nội dung
bài.
- Yêu cầu thảo luận nhóm, trả lời
câu hỏi SGK
+ Câu 1:
+ Câu 2:
+ Câu 3:
* Cá nhân.
- Quan sát
- Lần lượt đọc nối tiếp – Nhận xét
- Tìm từ khó ghi vào thẻ từ
- Giải thích các từ khó trong bài
- Luyện đọc theo cặp
- 1 – 2 Hs đọc cả bài - Nhận xét
- Lắng nghe
* Nhóm.
- Các nhóm đọc câu hỏi - thảo luận trả lời
+ Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột Cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
+ Mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu, kiếm ăn không đủ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò , hôm nay chăng tơ ngang đường dọa vặt chân, vặt cánh, ăn thịt
+ Lời nói: “Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khỏe ăn hiếp
Trang 3+ Câu 4:
+ Qua câu chuyện tác giả muốn nói
với chúng ta điều gì ?
* Hoạt động 3: Biết đọc diễn
cảm.
- Đọc diễn cảm đoạn 2
- Yêu cầu 1 Hs đọc diễn cảm đoạn
2
- Cho Hs đọc phân vai trong nhóm
- Tổ chức thi đọc
- Nhận xét chung
Củng cố - dặn dò:
- Đọc lại bài
- Đọc diễn cảm đối với Hs khá
giỏi
- Chuẩn bị bài: Mẹ ốm
kẻ yếu (dứt khoát, mạnh mẽ)
Cử chỉ: Xòe cả hai tay ra ( phản ứng mạnh mẽ), dắt Nhà Trò đi ( bảo vệ, che chở)
+ Nêu một hình ảnh nhân hóa mình thích
- Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xóa bỏ những bất công
* Cá nhân, nhóm.
- Lắng nghe và đọc thầm theo Gv
- Đọc đoạn 2 Cả lớp theo dõi nêu cách đọc diễn cảm
- Đọc theo vai trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, bình chọn bạn nào đọc hay
- Nhận xét tiết học
Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ hai, ngày 15/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT2b
- Yêu thích học Tiếng việt
II CHUẨN BỊ:
* GV: Bảng phụ viết bài thơ,BT2; các thẻ từ
* HS: Bảng con, SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Nghe - viết và trình
bày đúng bài chính tả, không mắc quá
5 lỗi trong bài.
- Yêu cầu Hs đọc đoạn viết
- Cho lớp đọc thầm và chú ý những tiếng
mình dễ viết sai
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết của HS
- Đọc từng bộ phận trong câu cho Hs
viết
- Đọc lại toàn bài chính tả
- Chấm - chữa bài
- Nhận xét tổng kết lỗi chính tả
* Hoạt động 2: Làm đúng BT2b.
* Cá nhân, lớp.
- 1 HS đọc – cả lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm và trao đổi với bạn các từ dễ viết sai
- Nghe viết vào vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
* Cá nhân.
Trang 4Trang 4 Gv : Lưu Văn Tùng
Bài tập 2b:
- Giao việc
- Tổ chức trò chơi: Tiếp sức
- Nhận xét tuyên dương nhóm thắng
cuộc
Củng cố - dặn dò:
- Viết lại các từ sai chính tả
- Chuẩn bị bài : Mười năn cõng bạn đi
học.
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân vào phiếu
- 2 đội chơi trò chơi
Ngan – dàn – ngang – giang – mang – ngang.
- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
Tiết: 02 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số
có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
- Làm nhanh, chính xác các dạng toán
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
* GV: Bảng phụ
* HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Thực hiện được bốn
phép tính.
Bài 1:
- Yêu cầu Hs nối tiếp thực hiện tính
nhẩm
* Lưu ý: HS yếu có thể tính vào nháp
- Nhận xét chung
Bài 2:
- Cho HS chơi"Rung chuông vàng"
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét
* Hoạt động 2: So sánh và sắp xếp thứ
tự từ các số.
Bài 3:
- Yêu cầu Hs nhắc lại cách so sánh số.
* Cá nhân, lớp.
- Đọc yêu cầu bài
- Thực hiện nhẩm - Nêu kết quả từng bài:
9000 ; 6000 ; 4000 ; 6000
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- Thực hiện trò chơi , nêu kết quả
4637 7035 325 25968 3 +8 245 - 2316 x 3 19 8656
12882 4 719 975 16 18
0
- Nhận xét bổ sung
* Cả lớp.
- Đọc yêu cầu bài
- Nhắc lại cách so sánh
Trang 5- Tổ chức thi đua.
+ Lưu ý : HS so sánh chữ số từ phải
sang trái rồi thực hiện điền dấu
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 4:
- Chia hai đội 2 bộ số theo bài tập 4
- Nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng
Củng cố - dặn dò:
- Làm bài 1,2,3,4 VBT (bài 5 cho Hs khá
giỏi)
- Ôn bảng nhân, chia; qui tắc tính giá trị
biểu thức
- Chuẩn bị bài:Ôn tập các số đến 100000
- Điền dấu > < = bằng cách đính thẻ
4327 > 3742 28676 = 28676
5870 < 5890 97321 < 97400
-Nhận xét thống nhất kết quả
- Đọc yêu cầu bài
- Thi đua giữa hai đội – gắn tiếp sức
92 678 ; 82 697 ; 79 862 ; 62 978
- Nhận xét bình chọn đội thắng
- Nhận xét tiết học
Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng: âm đầu, vần, thanh.
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
- Yêu thích học Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ:
* GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng
* HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Biết được tiếng gồm có
ba bộ phận
- Giới thiệu bộ phận của tiếng
+ Đếm xem từng câu có mấy tiếng
+ Đánh vần tiếng bầu
+ Phân tích cấu tạo tiếng bầu.
- Yêu cầu phân tích các tiếng trong câu
tục ngữ
* Lưu ý : HS yếu phân tích từ 2 -3 tiếng
* Cá nhân.
- Đọc thầm và đếm số tiếng
+ Câu tục ngữ có 14 tiếng
+ Đánh vần và ghi vào bảng nhóm : bờ-
âu- bâu- huyền- bầu.
+ Tiếng bầu gồm ba bộ phận : âm đầu, vần
thanh
- HS thảo luận , ghi vào sơ đồ
ơi thương lấy bí cùng tuy
th l b c t
ơi ương ây i ung uy
ngang ngang sắc sắc huyền ngang
Trang 6Trang 6 Gv : Lưu Văn Tùng
- Tiếng do những bộ phận nào tạo
thành?
- Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng
“bầu”?
- Tiếng nào không có đủ các bộ phận
như tiếng “bầu”?
=> Kết luận
* Hoạt động 2: Điền được các bộ phận
cấu tạo của từng tiếng trong câu tục
ngữ.
Bài 1: Phân tích các tiếng
- Cho Hs tự làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nhận xét bài làm của HS
Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ghi nhớ
- Hs khá giỏi làm bài 2
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về cấu tạo
của tiếng
rằng khác giống nhưng chung một giàn
r kh gi nh ch m gi
ăng ac ông ưng ung ôt an
huyền sắc sắc ngang ngang nặng huyền
- Nhận xét bổ sung
- Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo thành
- Thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác, giống, nhưng, chung, một, giàn
- Ơi
- Nêu phần ghi nhớ
* Cá nhân.
- Đọc yêu cầu bài
- HS suy nghĩ - phân tích các tiếng theo bảng
- Đại diện trình bày kết quả
điều phủ lấy giá gương
đ ph l gi g
iêu u ây a ương
huyền hỏi sắc sắc ngang
- Đổi vở kiểm tra chéo
- Nhận xét tiết học
Bài: TRUNG THỨC TRONG HỌC TẬP Môn : Đạo đức
Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- TTHCM: Khiêm tốn học hỏi
Trang 7- KNS: Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân; Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập; Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
II CHUẨN BỊ:
* GV: Tranh minh họa
* HS: VBT Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Nêu được một số biểu
hiện của trung thực trong học tập.
- Đính 2 câu hỏi lên bảng
* KNS: Kĩ năng bình luận, phê phán
những hành vi không trung thực trong
học tập
+ Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cô
giáo xem
+ Nói dối với cô là đã sưu tầm quên ở
nhà
+ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm lần
sau
- Em sẽ chọn cách giải quyết nào ?
- Kết luận
* Hoạt động 2: Nêu được một số biểu
hiện của trung thực trong học tập.
Bài 1:
- Nêu bài tập lên bảng
- Cho Hs làm việc cá nhân
- Tổ chức cho Hs hỏi đáp
- Kết luận: a,b,d là thiếu trung thực trong
học tập
c là trung thực trong học tập
* Hoạt động 3: Biết được: Trung thực
trong học tập giúp em học tập tiến bộ,
được mọi người yêu mến.
Bài 2:
- Đính bài tập lên bảng
- Tổ chức cho Hs làm bài
- Kết luận : b,c là đúng; a là sai
- Nhận xét, tuyên dương
- Cho Hs tự rút ra bài học
* TTHCM: Chúng ta phải làm gì để
trung thực trong học tập?
* Thảo luận hóm.
- Các nhóm lần lượt nêu câu hỏi tình huống
- Thảo luận Giải quyết tình huống
- Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác trao đổi chất vấn nhóm bạn
- Đọc ghi nhớ:
+ Trung thực trong học tập là thể hiện lòng tự trọng
+ Trung thực trong học tập, em sẽ được mọi người quý mến
* Cá nhân.
- Đọc bài tập, tự cho việc làm
- HS khác chất vấn
- Nhận xét
* Thảo luận nhóm.
- Đọc đề, nêu từng ý + Chọn qui ước đứng theo nhóm
- Giải thích tại sao, tán thành, phân vân, không tán thành trao đổi bổ sung
- Nhận xét
- Rút ra bài học ghi nhớ
* Trung thực trong học tập là thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy
Trang 8Trang 8 Gv : Lưu Văn Tùng
Củng cố - dặn dò:
- Sưu tầm các tranh ảnh, mẫu chuyện,
về trung thực trong học tập - Nhận xét tiết học
Bài: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG Môn: Khoa học
Tiết: 01 Tuần: 01 Thứ ba, ngày 16/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của mình
- Kể được những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con người như quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội,
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
* BVMT: Mối quan hệ giữa con người với môi trường: con người cần đến không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường
II CHUẨN BỊ:
* GV:Hình trong SGK
* HS: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Liệt kê được những gì
các em cần duy trì sự sống.
- Cho Hs thảo luận nhóm: Hãy liệt kê ra
những thứ các em cần dùng hằng ngày để
duy trì sự sống của mình?
- Kết luận : Để sống và phát triển con
người cần những điều kiện vật chất;
những điều kiện tinh thần xã hội, văn hóa
* Hoạt động 2: Biết được 1 yếu tố con
người cần cho cuộc sống hàng ngày
- Yêu cầu quan sát các hình SGK và trả
lời
- Theo dõi các nhóm hoạt động
- Kết luận : Hơn hẳn thực vật và động
vật con người cần nhà ở, trường học,
bệnh viện, tình cảm bạn bè, phương tiện
giao thông, quần áo, các hoạt động vui
chơi
* Hoạt động 3: Củng cố những kiến
thức đã học.
- Tổ chức trò chơi: Khi đi du lịch các em
* Nhóm.
- Thảo luận và nêu ý kiến:
+ Không khí để thở, thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, bàn ghế,
+ Con người cần được đi học, cần có tình cảm với những người xung quanh
- Nhận xét bổ sung ý kiến
- Lắng nghe
* Nhóm, cá nhân.
- Từng cặp quan sát hình SGK
- Nêu nội dung của hình : Con người cần
ăn, uống, thở, xem ti vi, đi học, được chăm sóc khi ốm, có bạn bè, tình cảm gia đình, các hoạt động vui chơi
- Nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
* Nhóm
- Thảo luận nhóm, đại diện nhóm trình
Trang 9cần mang theo những thứ gì?
- Hướng dẫn cách chơi
- Nhận xét, tuyên dương
- Liên hệ giáo dục:
+ Không khí, thức ăn, nước uống, từ
đâu mà có?
+ Cuộc sống của con người sẽ như thế
nào nếu khống có các yếu tố này?
+ Làm thế nào để bảo vệ môi trường
sống?
Củng cố - dặn dò:
- Xem và chuẩn bị bài sau: Trao đổi chất
ở người
bày kết quả + Mang theo nước, thức ăn, đèn pin, quần áo,
- Các nhóm khác kiểm tra chéo
- Nhận xét
- Tự liên hệ:
+ Do thiên nhiên
+ Con người sẽ không tồn tại
+ Trồng nhiều cây xanh để tạo nhiều khí ô-xi, bảo vệ và chăm sóc vật nuôi để tạo nguồn thức ăn,
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Môn: Toán
Tiết: 03 Tuần: 01 Thứ tư, ngày 17/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Làm nhanh, tính toán cận thận, chính xác các dạng toán
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
* GV:Bảng phụ, bảng nhóm, thẻ số.
* HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Tính nhẩm và thực
hiện được bốn phép tính.
Bài 1:
- Yêu cầu Hs nhắc lại qui tắc tính
- Cho Hs làm vào phiếu
* Lưu ý: Hs yếu có thể tính toán
- Tổ chức trò chơi: Đố bạn
- Đính các thẻ từ ghi kết quả
- Theo dõi
- Nhận xét
* Cả lớp, cá nhân.
- Đọc yêu cầu
- Nhắc lại
- Làm bài vào phiếu
- Từng Hs đứng lên đọc kết quả
6000 + 2000 – 4000 = 4000
90000 – (70000 - 20000) = 40000
90000 – 70000 – 20000 = 0
21000 x 3 = 63000
9000 – 4000 x 2 = 1000 (9000 - 4000) x 2 = 10000
8000 – 6000 : 3 = 6000
- Nhận xét bổ sung
Trang 10Trang 10 Gv : Lưu Văn
Tùng
Bài 2:
- Cho Hs nhắc lại cách đặt tính
- Trò chơi"Rung chuông vàng"
- Nhận xét – Tuyên dương
* Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu
thức.
Bài 3:
- Cho HS nêu thứ tự thực hiện
- Yêu cầu Hs làm bài vào phiếu
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, tuyên dương
Củng cố - dặn dò:
- Xem lài bài và sửa các bài làm sai
- Làm bài 1,2; bài 3, 4 cho Hs khá giỏi
- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa một
chữ
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
- Đọc yêu cầu bài
- Nêu cách đặt tính, thực hiện tính
- Cả lớp lần lượt làm bài vào bảng con 59200; 21692; 52260; 13008
- Nhận xét
* Nhóm.
- Đọc yêu cầu bài
- Lần lượt nêu cách tính
- Làm bài cá nhân theo nhóm
a) 3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 1300 = 6616
b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, sửa bài
Tiết: 02 Tuần: 01 Thứ tư, ngày 17/08/2011
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi trải; bước đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ý nghĩa bài thơ : Tình cảm yêu thương sâu sắc, và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- KNS: Thể hiện sự thông cảm, xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân
II CHUẨN BỊ:
* GV: Viết khổ thơ 2 vào bảng phụ
* HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
* Hoạt động 1: Luyện đọc đúng.
- Giới thiệu bài
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài
* Chú ý : Cách phát âm, nghỉ hơi đúng ở
1 số câu thơ
- Giải thích từ: cơi trầu, y sĩ
- Cho Hs luyện đọc theo cặp.
- Gọi 1 vài Hs đọc bài thơ
* Nhóm, cá nhân.
- Lắng nghe, trả lời các câu hỏi
- Đọc nối tiếp từng khổ của bài thơ
- Đọc từng câu nối tiếp nhau
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc cả bài thơ