1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Mot so chuyen de toan 9

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Caùch 1: Goïi x laø thôøi gian oâtoâ ñaõ ñi ñeán vò trí caùch ñeàu ngöôøi ñi xe ñaïp vaø ngöôøi ñi xe maùy.. (x tính baèng giôø vaø x > 0)..[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯƠNG TỐN

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MƠN TỐN I/

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

-Kiến thức cần nắm vững : - phân tích đa thức thành nhân tử ta các phương pháp sau :

+ Đặt nhân tử chung + Dùng các hằng dẳng thức dáng nhớ + nhóm các hạng tử một cách thích hợp nhằm làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức hoặc xuất hiện nhân tử chung mới

+ Trong một số trường hợp ta phải biết tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử để có thể áp dụng các phương pháp đã biết

1/ Một số bài toán áp dụng

Bài 1 : Phân tích các đa thức thành nhân tử :

4 2 2 4 3

a) x x y y

b) x 3x 4

 

3 2

3 2

c) x 3x 2 d) 2x x 4x 12

 

   Giải

a)x4 +x2y2 +y4 = x4 + 2x2y2 +y4 – x2y2

= (x2 +y2 )2 - (xy)2

= (x2 +y2 +xy) (x2 +y2 –xy) b) x3 + 3x -4 = x3- 3x2 + 3x -1 + 3x2 -3

= (x-1)3 + 3( x2 – 1 )

=(x-1)3 + 3 ( x -1 )( x + 1)

= ( x-1) [ ( x -1 ) 2 + 3( x + 1)]

= ( x-1)( x2 + x + 4) c) x3 – 3x2 + 2 = x3 – 3x2 + 3x – 1 – 3x +3

= (x -1 )3 - 3( x -1)

= ( x -1) [( x -1)2 – 3]

= ( x -1) ( x2 -2x -2) d) 2x3 + x2 - 4x -12 = (x2 - 4x + 4 ) (2x3 -16)

= ( x-2 ) 2 + 2( x3 -8)

= ( x-2 ) 2 +2[ ( x-2 ) (x2 - 4x + 4 )]

=( x-2 )[ ( x-2 ) + 2(x2 - 4x + 4 )]

= ( x-2 )(2x2 +5x +6) Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử

2

3 2 2

2 2 2 2 2

a)25x (x y) x y

b)x x y x z xyz

1 c) (x y ) mx y

m

  

  

 

2 2 2 2 2

5 4 2 3 3

2 2 2 2 2

e)16x (z y ) z y g)12x y 24x y 12x y 1

h) (x y ) 2x y 2

  

 

giải

2 2

a) 25x (x y) (x y)

=(x y)(25x 1)

=(5x+1)(5x-1)(x y)

2 2

b) x (x y) xz(x y) =(x y)(x xz) =(x y)x x z

Trang 2

2

2 2 2 2 2

1 c) x y m x y

m 1 = x y mxy x y mxy

m e) 16x 1 z y

=(4x-1)(4x+1)(z-y)(z+y)

g) 12x y(x 2xy y ) =12x y(x y)

8

g)x x x 1 x (x 1) (x 1)

(x 1)(x 1)

      

2

2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2

1 h) x y 2x y 2

1 x y 2x y 2x y 2

1 x y 2

 

2/ Các bài luyện tập

Bài 1: : Phân tích đa thức thành nhân tử.

       

     

a)x 2x x 2x 2x 1

b) x x 1 x x 2 12

c) x 1 x 3 x 5 x 7 15

d)x x 1 x 2 x 3 1

e) x 4x 8 3x x 4x 8 2x

f) x 6x 1 2x x 2 x 6x 1 x 1

    

Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử.

4 4 4

3 2

5 4

a)x 4y

b)x 324

c)15x x 2x

d)x x 1

 

 

7 5

5 4 5 7

5

e)a a 1 f)a ab b g)a 1 h)b b 1

 

 

 

II/ RÚT GỌN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

-Phân tích đa thức thành nhân tử để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

1 Một số bài toán áp dụng

Bài 1 : Tính giá trị các biểu thức :

a) a b2 33 2 ví i a =12 , b = -36

a b

b) x3 3x2 6x ví i x = 98

x 4x

 

Giải

2 3

3 2

a b a 36

a b  b 12

x x 6x x(x x 6) (x 3)(x 2) x 3 98 3 101 b)

x 4x x(x 4) (x 2)(x 2) x 2 98 2 100

Trang 3

Bài 2: Rút gọn phân thức

a) y(2x x )22

x(2y y )

x xy

Giải.

a)

2

2

y(2x x )

x(2y y )

 =xy(2 x) (2 x)xy(2 x) (2 x)  

b)xy23 yx3

x xy

 =xy(x2 y ) xy(x y)(x y)2 y(x y)

x(x y) x(x y)

2 Các bài toán luyện tập.

Bài 1: Rút gọn các phân thức sau

a) (x a)2 22 x2

a 4x 4ax

 

2x 3xy y

 

  c) 121xy z3 22 3

3

5y(x y) 7y (x y)

 e) 20(x24 y )2 24

36(x y )

 g)35(x2 y )(x y)22 32

77(x y) (x y)

 

     

Bµi 2: Rĩt gän c¸c ph©n thøc:

a) b) c)

a b c b c a c a b

x x y xy y a 3a 1

d) e) f)

x 2xy y a a 2a 1 a b

      2 c2b c4 2 a2 c a 4 2 b2

 

4 3 2

3 2

Bµi 3: H·y chøng minh:

a) x x x x 1 b)

3y 2 3xy 2x 3y 2 a 4a a 4 a 1

c) d)

1 3x x 3x 1 x a 7a 14a 8 a 2

 

5 4 2 3

4 4

2 2

3 2

2

Bµi 4: TÝnh gi¸ trÞ cđa c¸c biĨu thøc:

x y z

a) A = Ví i x=1, y=2, z=4; x=5, y=4, z==10

xyz

b) B = Ví i a= 3, x=

x x 6x

c) C = Ví i x = 1995

x x 6

d)

 

 

2 2

2 2

Cho 4x y 5xy ví i 2x > y > 0, tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

xy

D =

4x y

 

Trang 4

 

   

Bài 5: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:

a) b)

2x a x+y ay ax

x +a 1 a a x 1 2ax-2x-3y+3ay

c) d)

4ax+6x+9y+6ay x a 1 a a x 1

  

5 2

2

Bài 6: Chứng minh rằng vớ i b là số nguyên khác 1 thì phân thức:

b 5b 4

là số nguyên

b 1 2b

n 8 Bài 7: Tìm số tự nhiên n để là số tự nhiên

n 8

 

 

     

     

 

 

2 5 4

2 3 5

3

2

Bài 8: Rút gọn phân thức:

x+a x b x c

x y z

a) b)

c) d)

15xy 1 4x

   

3

2

4 3

4 3 2

y 1

x 1 y 1

e) vớ i x < 0 f)

x x x 1 g) Cho P = Rút gọn P và chứng tỏ rừng

x x 2x x 1

 

 

  

    P luôn luôn không âm vớ i mọi giá trị của x

 

2

n n 1

2 2

Bài 9:

a)Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

6y - y 5

M = y 1

5y y

a - b b)Biết b > a > 0 và 3a b 4ab Tính

a + b c)C

 

3 3 3

2 2 2

ho a + b + c = 5 Chứng minh rằng:

a + b + c - 3abc 5

a b c  ab bc ac  

2 2 2

2 4 4 4

3 2

mn +n n - m 1 Bài 10: Cho biểu thức A =

m n 2n m 2 a) Rút gọn A

b) Chứng minh rằng A d ơng Vớ i giá trị nào của m thì A đạt giá trị lớ n nhất?

x - x c) Cho A =

3 2

- 10x - 8

x - 4x + 5x-20 Rút gọn A Vớ i x nào thì A có giá trị âm ?

Trang 5

III/Gi ả i baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

1 KIEÁN THệÙC Cễ BAÛN

Toựm taột caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

Bửụực 1: Laọp phửụng trỡnh:

- Choùn aồn soỏ vaứ ủaởt bieồu ủieàu kieọn thớch hụùp cho aồn soỏ

- Bieồu dieón caực ủaùi lửụùng chửa bieỏt theo aồn vaứ caực ủaùi lửụùng ủaừ bieỏt

- Laọp phửụng trỡnh bieồu thũ moỏi quan heọ giửừa caực ủaùi lửụùng

Bửụực 2: Giaỷi phửụng trỡnh:

Bửụực 3: (Traỷ lụứi) Kieồm tra xem trong caực nghieọm cuỷa phửụng trỡnh, nghieọm naứo thoaỷ maừn ủieàu kieọn cuỷa aồn, nghieọm naứo khoõng, roài keỏt luaọn

 Chuự yự: Khi laứm baứi, ta khoõng caàn noựi roừ laứ ủang thửùc hieọn bửụực naứo

2 MOÄT SOÁ BAỉI TOAÙN AÙP DUẽNG.

Baứi 1 Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp, moọt ngửụứi ủi xe maựy vaứ moọt oõtoõ cuứng ủi tửứ ủũa ủieồm A ủeồ ủeỏn ủũa ủũa

ủieồm B Hoù khụỷi haứnh tửứ A, theo thửự tửù noựi treõn luực 6 giụứ, 7 giụg vaứ 8 giụứ Vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa hoù theo thửự tửù neõu treõn laứ 10 km/giụứ, 30 km/giụứ vaứ 40 km/giụứ Hoỷi ủeỏn maỏy giụứ thỡ oõtoõ caựch ủeàu ngửụứi ủi xe ủaùp vaứ ngửụứi ủi xe maựy

Giaỷi:

 Caựch 1: Goùi x laứ thụứi gian oõtoõ ủaừ ủi ủeỏn vũ trớ caựch ủeàu ngửụứi ủi xe ủaùp vaứ ngửụứi ủi xe maựy (x tớnh baống giụứ vaứ x > 0) Treõn hỡnh caực chửừ C (chổ vũ trớ ngửụứi ủi xe ủaùp), chửừ D (chổ vũ trớ oõtoõ), chửừ E (chổ vũ trớ ngửụứi ủi xe maựy) thoaỷ maừn ủieàu kieọn ủaàu baứi

Ta coự baỷng toựm taột:

Theo đầu bài ta có ph ơng trình:

40x - 10(x + 2) = 30(x+1) - 40x

1 Giải ra tìm đ ợ c x = 1 giờ

4 1

Nh vậy, đến: 8 giờ + 1 giờ = 9 giờ 15 phút thì ôtô cách đề

4 1

10km x 1 giờ = 32,5km

4 Quã ng đ ờng ng ời đi xe đạp đã đi đ ợ c là:

1 10km x 1 giờ = 32,5km

4 Quã ng đ ờng ng ời đi xe máy đã đi đ ợ c là:

1 30km x 2 giờ = 67,5km

4 Quã ng đ ờng ng ời đi xe máy cách ôtô là:

67,5km - 50km = 17,5km

Quã ng đ ờng ng ời đi ôtô cách ng ời đi xe đạp là:

50km - 32,5km = 17,5kmz

Trang 6

Nhaọn ủũnh keỏt quaỷ: Ta thaỏy caực keỏt quaỷ tỡm ủửụùc thoaỷ maừn yeõu caàu ủaàu baứi.

Traỷ lụứi: ẹeỏn 9 giụứ 15 phuựt, oõtoõ caựch ủeàu ngửụứi ủi xe ủaùp vaứ ngửụứi ủi xe maựy

 Caựch 2: goùi x laứ thụứi gian ngửụứi ủi xe ủaùp ủaừ ủi heỏt ủeỏn vi trớ oõtoõ caựch ủeàu ngửụứi ủi xe maựy vaứ xe ủaùp (x tớnh baống giụứ vaứ x > 0)

Ta coự baỷng toựm taột sau:

Gụứi khụỷi haứnh

Thụứi gian ủaừ ủi ủeồ ủeỏn

vũ trớ nhử hỡnh veừ

Vaọn toỏc (km/h)

Quaừng ủửụứng ủaừ ủi ủeỏn vũ trớ nhử hỡnh veừ (km)

Xe oõtoõ 8 giụứ (x-2) giụứ 40 40(x-2)

Theo đầu bài, ta có ph ơng trình:

40(x - 2) - 10x = 30(x - 1) -40(x-2)

1 Giải ra, đ ợ c x = 3 giờ

4 1

Nh vậy, đến 6 giờ + 3 giờ = 9 giờ 15 phút thì ôtô cách đều ng ời đi xe đạp và ng ời đi xe máy

4

C CAÙC BAỉI TOAÙN LUYỆN TẬP

Baứi 1: Thuứng daàu thửự nhaỏt chửựa nhieàu daàu gaỏp ủoõi thuứng thửự hai Neỏu chuyeồn tửứ thuứng thửự nhaỏt

sang thuứng thửự hai 25 lớt thỡ lửụùng daàu hai thuứng baống nhau Tớnh lửụùng daàu trong moói thuứng luực ủaàu

Baứi 2: Hoùc sinh khoỏi 8 nhaởt ủửụùc 65 kg kim loaùi vuùn, trong ủoự ủoàng nhieàu hụn nhoõm 15 kg, keừm ớt

hụn toồng soỏ khoỏi lửụùng nhoõm vaứ ủoàng 1 kg Hoỷi khoỏi 8 ủaừ nhaởt ủửụùc bao nhieõu kg moói loaùi ?

Baứi 3: Moọt xớ nghieọp deọt thaỷm ủửụùc giao laứm moọt soỏ thaỷm xuaỏt khaồu trong 20 ngaứy Xớ nghieọp ủaừ

taờng naờng suaỏt 20% neõn sau 18 ngaứy khoõng nhửừng ủaừ laứm xong soỏ thaỷm ủửụùc giao maứ coứn laứm theõm ủửụùc 24 chieỏc nửừa Tớnh soỏ thaỷm xớ nghieọp ủaừ laứm trong 18 ngaứy

Baứi 4: Moọt lụựp hoùc tham gia troàng caõy ụỷ moọt laõm trửụứng trong thụứi gian ủaừ ủũnh vụựi naờng suaỏt 300

caõy trong moọt ngaứy Nhửng thửùc teỏ moói ngaứy ủaừ troàng theõm ủửụùc 100 caõy neõn ủaừ troàng theõm ủửụùc taỏt caỷ 600 caõy vaứ hoaứn thaứnh keỏ hoaùch trửụực 1 ngaứy Tớnh soỏ caõy dửù ủũnh troàng

Baứi 5: Moọt taứu chụỷ haứng khụỷi haứnh tửứ thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh vụựi vaọn toỏc 36 km/h Sau ủoự 2 giụứ

moọt taứu chụỷ khaựch cuừng ủi tửứ ủoự vụựi vaọn toỏc 48 km/h ủuoồi theo taứu haứng Hoỷi taứu khaựch ủi bao laõu thỡ gaởp taứu haứng?

Baứi 6: Ga Nam ẹũnh caựch ga Haứ Noọi 87km Moọt taứu hoaỷ tửứ Haứ Noọi ủi TP Hoà Chớ Minh, 2 giụứ sau

moọt taứu hoaỷ khaực tử Nam ẹũnh ủi TP Hoà Chớ Minh Sau 32

5giụứ tớnh tửứ khi taứu thửự nhaỏt khụỷi haứnh thỡ hai taứu gaởp nhau Tớnh vaọn toỏc moói taứu bieỏt raống ga Nam ẹũnh naốm treõn quaừng ủửụứng Haứ Noọi – TP Hoà Chớ Minh vaứ vaọn toỏc taứu thửự nhaỏt lụựn hụn vaọn toỏc taứu thửự hai laứ 5 km/h

Baứi 7: Moọt beồ coự dung tớch 5.000 lớt Hai voứi chaỷy vao beồ, voứi thửự nhaỏt nhaỏt mụỷ trửụực voứi thửự hai 1

1

2giụứ, nhửng naờng suaỏt cuỷa noự thaỏp hụn naờng suaỏt voứi thửự hai laứ 100 km/h Khi hai voứi cuứng khoaự thỡ voứi thửự nhaỏt ủaừ chaỷy ủửụùc 4 giụứ vaứ coứn thieỏu 120 lớt mụựi ủaày beồ Tớnh xem moói voứi, trong 1 giụứ, chaỷy ủửụùc bao nhieõu lớt nửụực

Trang 7

IV Caực phửụng phaựp chửựng minh baỏt ủaỳng thửực

Ghi nhớ :

1.Đ ịnh nghĩa: a > b b - a > 0 (d ơng)

a b b - a 0 (không âm)

2.Tính chất:

* a < b b > a

* a < b và b> c a < c (tính chất bắt cầu)

* a < b a c b c

* a b,c d a c b d

* Nhân 2

   

     

vế bất đẳng thức cho một số d ơng thì bất đẳng thức không đổi chiều:

a < b, c > 0 ac bc

* Nhân 2 vế bất đẳng thức cho một số âm thì bất đẳng thức đổi chiều:

a < b, c < 0 ac bc

* Nhân từng vế hai bất đẳ

 

 

n n

n n

n n

ng thức cù ng chiều và hai vế không âm:

0 a b, 0 c d 0 ac bd

* Nâng luỹ thừa hai vế của bất đẳng thức

a > b > c a b vớ i mọi n

a > b a b vớ i n lẻ

a b a b vớ i n chẳn

* So sánh hai luỹ thừa cù ng cơ số

m

      

 

 

  

m n

m n

2

> n > 0 và a > 1 thì a a

m > n > 0 và 0 > a < 1 thì a a

*Lấy nghịch đảo hai vế bất đẳng thức có cù ng dấu thì đổi chiều bất đẳng thức

1 1

a < b và ab > 0 thì

a b 3.Các bất đẳng thức cần nhớ :

* a 0 vớ i m

 ọi a, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0

* a 0 vớ i mọi a, dấu băng xảy ra khi và chỉ khi a = 0

* - a a a

* a b a b ,dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ab 0

* a-b a b

 

 

Ph

Để chứng minh bất đẳng thức A  B ta cần chỉ ra rằng

A –B  0

Lưu ý cỏc hằng thức :

 

2 2 2 2

a b a 2ab b 0

a b c a b c 2ab 2bc 2ac 0

        

Trang 8

2

2 2

4 4 3 3

Bài 1 :chứng minh rằng mọi x,y ta luôn có :

y

a/ x xy

4

b/x y 1 xy x y

c/ x y xy x y

 

    

  

 

2

2

2

2

giải :

2x y

y 4x 4xy y

y

x xy (đpcm)

4

Dấu bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2x = y

1 b/ Hiệu x y 1 xy x y 2x 2y 2 2xy 2x 2y

2 1

x 2xy y x 2x 1 y 2y 1

2

1 x y

2

 

          

2 2

x 1 y 1 0

x y 1 xy x y

Dấu bất đẳng thức xảy ra khi x=y=1

      

     

2 2

2 2

2

Hiệu x +y -(xy +x y) = (x -xy ) + (y -x y)

= x(x -y )-y(x -y )=(x-y)(x -y )

y y y = (x-y) (x +2x + +3 )

2 4 4

= (x-y) [(x+ ) + 3 ] 0 ( luôn đúng)

Vậy bất đẳng thức đ

ã cho là đúng và dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=y Bài 2 : cho ba số d ơng a, b, c thoả 0 a b c

chứn minh rằng :

a b c b c a

a/

b c a a b c

c b b a

b/

a c a b

  

    

  

Giải

a b c b c a

a/Ta có hiệu ( )

b c a a b c

1 = (a c b a c b b c c a a b)

abc

1 = (a c b c) (b a a b) (c b c a)

abc

    

Trang 9

2 1

= (b a)( ca cb ab c )

abc

(b-a)(c-b)(c-a)

= 0 (0 a b c)

abc

    

   

2

b/ Hiệu

abc

abc

b c b (c a)

abc

vậy

Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh t ơng đ ơng vớ i

bất đẳng thức đúng hoặc bất đẳng thức đã đ ợ c chứng minh đúng

.Chú ý hằng đẳng thức sau:

    b c a   2b2c2 ab bc ca  

Bài 1 : a/ Vớ i a, b, c >0 ch ng minh :

2

b/ chứng minh rằng:

(x-1)(x-3)(x-4)(x-6) +10 1 vớ i mọi x.

c/ cho a c 0,b c chứng minh:

c(a-c) c(b c) ab

2 2 2

2 2 2

2

Giải

a/ Ta có bất đẳng thức cần chứng minh t ơng đ ơng vớ i:

a b c 2 bc ac ab (vì abc>0)

a b c 2bc 2ac 2ab 0

(a b c) 0

bất đẳng thức cuối cù ng luôn đúng nên ta có đpcm

b/ Ta có (x-1

    

   

)(x-3)(x-4)(x-6) +10 1

(x 7x 6)(x 7x 12) 9 0

Trang 10

2 2

(x 7x 9 3)(x 7x 9 3) 9 0

(x 7x 9) 9 9 0

bất đẳng thức cuối cù ng luôn đúng nên ta có đpcm

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:57

w