Giải phương trình sau.Ta thấy rằng phương trình trên đã xuất hiện fu fvnhư vậy công việc còn lại chỉ là đi xét hàm "đăc trưng" cho hai vế của phương trình và chứng minh cho hàm đó đồ
Trang 1THÂN VĂN CƯƠNG
Gv THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang
——————————-t v
c———————————-CÁC CHUYÊN ĐỀ
TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
————-BẮC GIANG, THÁNG 09 NĂM 2012————–
Trang 2GD-05
Trang 3Mục lục
Mục lục 3
1 PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH 5 1.1 Một số chuyên đề toán - Th.s Thân Văn Cương 5
1.1.1 Phương trình - Hệ phương trình có dạng fu fv 7
1.1.2 Về hệ hoán vị vòng quanh 11
1.1.3 Về phương trình, hệ phương trình dạng A2 B2 0 14
1.1.4 Về phương trình, hệ có số ẩn nhiều hơn số phương trình 15
1.1.5 Về phương trình, hệ phương trình sử dụng đồng biến, nghịch biến 15
1.1.6 Về một số phương pháp tính tích phân 16
1.1.7 Giải hệ bằng phương pháp đánh giá 17
1.1.8 Một số hệ phương trình chọn lọc 18
1.1.9 Phương trình, bất phương trình, hệ có tham số 22
2 LƯỢNG GIÁC - Biên soạn: Th.s Thân Văn Cương 27 2.1 Một số dạng phương trình thường gặp 27
2.2 Các bài toán phương trình Lượng giác trong đề thi 31
3 HÌNH HỌC - Biên soạn: Th.s Thân Văn Cương 34 3.1 Các bài toán về đường tròn 34
3.2 Các bài toán về điểm và đường thẳng 38
3.3 Các bài toán về phương pháp tọa độ hóa 45
3.3.1 Tọa độ hóa hình hộp 45
3.3.2 Tọa độ hóa hình chóp 49
3.4 Một số bài toán về hình cầu 50
Trang 43.5 Một số bài toán cực trị trong hình học giải tích 52
4 CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ PHỨC 56 4.1 Các phép toán trên số phức 56
4.2 Tính in và áp dụng 58
5 HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN 59 5.1 Câu hỏi phụ hay về hàm số 59
5.2 Câu hỏi phụ về khoảng cách 61
6 QUAN HỆ SONG SONG - Thân Văn Cương - THPT NSL 65 6.1 Vấn đề cơ bản của hình học không gian 65
6.1.1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 66
6.1.2 Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 67
6.1.3 Ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy 67
6.1.4 Xác định thiết diện của hình khối bị cắt bởi một mặt phẳng 68
6.1.5 Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau 71
6.1.6 Bài tập tổng hợp 71
6.1.7 Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng 72
Danh mục từ khóa 73
Trang 5Chương 1
PHƯƠNG TRÌNH, HỆ
PHƯƠNG TRÌNH
1.1 Một số chuyên đề toán - Th.s Thân Văn Cương 5
1.1 Một số chuyên đề toán - Th.s Thân Văn Cương
1x2
º
1x2
1.4 Xác định số nghiệm của hệ phương trinh
Trang 6¦
¨
x2y3 2log3x.log2y 1Đs: 2
e 1.6 Giải hệ phương trình sau
1y mĐs: 1BmB
º
5
e 1.14 Xác đinh m để phương trình sau có nghiệm thực
º
x º
x1 º
y1 m
Trang 7e 1.18 (HSG Nghệ An-2009) Giải phương trình 2009x
º
Trang 8Ví dụ 1.23 Giải phương trình sau.
Ta thấy rằng phương trình trên đã xuất hiện fu fvnhư vậy công việc còn lại chỉ là
đi xét hàm "đăc trưng" cho hai vế của phương trình và chứng minh cho hàm đó đồng biến(hoặc nghịch biến)
t2 A0với mọi tA0 từ đó suy ra ftluôn đồng biến Từ phương trình suy ra
fS2x5S fSx1S S2x5S Sx1S Đến đây để tìm ra nghiệm không có gì là khó, xindành cho các em hs!
Với phương trình mũ ta xét
Ví dụ 1.24 Giải phương trình sau
ecos2x
esin2x cos2xLời giải Tương tự như bài trên ta có ecos 2
tvới tC0ta được nghiệm cần tìm
Qua ví dụ này chúng ta cũng thấy rằng để có phương trình trên chúng ta thường phải bắtnguồn từ hàm số đã cho Chẳng hạn với bài toán trên đó là hàm ft et
t, rồi sau đó
ta mới chế biến t sin2
xvà t cos2x Như vậy để sáng tạo ra những bài toán dạng nàybắt buộc chúng ta phải chọn hàm số (quan trọng là chọn hàm như thế nào để ý đồ của takhông dễ bị phát hiện) Ta xét ví dụ tiếp
Ví dụ 1.25 (HSG Quảng Ninh) Giải phương tình
Trang 9Ví dụ 1.26 (HSG Quảng Bình 2010) Giải phương trình.
3x1Đến đây ta lại xét ft t3
º
34x 7Gợi ý Từ phương trình đầu ta có
52yXét hàm số ft t2
52yy 54x2
2 Thế vào phương trình thứ hai ta được
4x2
54x22
xy1 03)
Trang 10Lời giải Biến đổi phương trình (1) ta được phương trình
y2Với phương trình trên ta xét hàm số ft 2t3
2y1
Gợi ý Phương trình (1) có dạng fy fx1với ft t3ty x1
Ví dụ 1.32 Giải hệ phương trình sau
fy2
.Giải hệ ta được nghiệmx; y 4;4
e 1.33 Giải hệ phương trình sau
Với bài 2 ở trên ta có thể giải thông qua ví dụ sau
Ví dụ 1.34 Giải hệ phương trình sau
Trang 11xy
5
xy
y5yVới phương trình này ta xét hàm số ft t5
t, Từ đó sử dụng cách giải như các ví dụtrên ta tìm được nghiệm của bài toán là x; y 1; 1,1,1
Lấy phương trình (1) chia cho x3và phương trình (2) chia cho x ta được hệ
Đến đây chúng ta đã biết cách giải
Với những dạng này chúng ta cũng nghĩ ra cho mình những hệ phương trình hay và độcđáo
Cách giải loại này cũng cơ bản giồng nhau, ta thực hiện theo các bước sau
- Đầu tiên ta xét hàm đặc trưng y ft(hàm này thường đồng biến, hoặc nghịch biến)
- Giả sử hệ phương trình có nghiệm x@y(không giảm tính tổng quát), bằng suy luận (hàmđồng biến, nghịch biến) ta sẽ tìm thấy điều vô lý
- Từ đó suy ra hệ chỉ có nghiệm x y z
- Thay vào phương trình để tìm nghiệm
Để minh học cho dạng này ta đi xét một số ví dụ sau
Trang 12Ví dụ 1.36 Giải hệ phương trình sau.
Giả sử x minx; y; zkhi đó xByfx Bfy yBzfy Bfz zBx Nên suy
ra xByBzBxx y z
Với x y z ta có phương trình x3
3x3lnx2x1 xx32xlnx2x1 0Xét hàm số px x32xlnx2x1 px là hàm đồng biến và có p1 0 Suy raphương trình có nghiệm duy nhất
Vậy hệ phương trình có nghiệmx, y, z 1, 1, 1
Chú ý.Ta cũng có thể mở rộng bài toán dạng hoán vị vòng quanh cho n biến
với f là hàm tăng, còn g là hàm số giảm (hoặc tăng) ta cũng
dựa vào tính đồng biến, nghịch biến để suy ra x y z
Giả sửx, y, zlà nghiệm của hệ, không giảm tính tổng quát ta giả sử xCy Từ hệ phươngtrình trên ta suy ra gy Cgz yCzgz Cgx zCx
Như vậy xCyCzCxhay x y z
Thay vào hệ phương trình và giải ta tìm được nghiệm x, y, z
Trang 13Với cách giải hoàn toán tương tự ta cũng có thể giải các hệ phương trình sau.
1
2t1
2, hàm này đồngbiến (ta chia ra hai trường hợp để xét)
Ở bài 2) Biến đổi về hệ hoán vị vòng quanh và xét hàm số ft
x x
Gợi ý 1) Xét hàm số ft
12
3
º
2t2
3t32) Đặt x tant sau khi biến đổi về hệ hoán vị vòng quang
Trên đây ta vừa xét một dạng của hệ hoán vị vòng quang Sau đây chúng ta xét một dạngkhác của hệ hoán vị vòng quanh Đó là hệ phương trình có dạng
Ta xét ví dụ đơn giản sau
Nhân cả 3 vế của 3 phương trình với nhau ta được phương trình
Trang 14TH2: Nếu xyz 15 (Ta làm tương tự)
Bình luận Rõ ràng hệ này không khó và chắc rằng nó sẽ ít được sử dụng trong các kỳ thinếu chúng ta không "chế biến" thêm một chút Ta xét ví dụ sau
Ví dụ 1.41 Giải hệ phương trình sau
đã biến đổi hệ phương trình một chút (công việc của ta là phải tìm lại hệ nguyên mẫu banđầu)
Thật vậy hệ trên tương đương với hệ
Đến đây thì việc giải chúng
không còn là khó khăn nữa
Với cách làm như vậy chúng ta cũng tự nghĩ cho mình một số hệ phương khác.!!!!!
e 1.42 Giải các hệ phương trình sau
Đây là loại phương trình và hệ phương trình cũng thường được dùng trong các kỳ thi
Về nội dung của loại này, ta chỉ dựa vào điều kiện A2
Trang 151.1.4 Về phương trình, hệ có số ẩn nhiều hơn số phương trình
Với các bài toán dạng này, chắc chắn chúng ta phải dùng phương pháp đánh giá, suyluận để tìm nghiệm (vì về nguyên tắc chúng ta không thể giải các phương trình, hệ phươngtrình khi số ẩn nhiều hơn số phương trình) Ta có thể giải các bài toán dạng này bằng cáchtìm ra một trường hợp đặc biệt hoặc biến đổi về dạng tổng bình phương của các biểu thứckhông âm
Để minh họa cho dạng này ta xét một số ví dụ sau
Ví dụ 1.44 Giải phương trình sau
y12
2
º
e 1.46 Giải các phương trình sau
Trang 16ln2x1
Ví dụ 1.50 Tính I S
π4
x, xuất hiện cosx và sinx Với bài toán dạng này ta có thể làm trực tiếp hoặc đặt ẩn phụ Ta xét một số ví dụ sau
º
x2 4; HD Đặt t º
x2
4
Trang 171.1.7 Giải hệ bằng phương pháp đánh giá
Để giải một bài toán bằng phương pháp đánh giá thông thường ta sử dụng bất đẳngthức để so sánh với một giá trị nào đó Về nguyên tắc chung để giải một phương trình dạng
fx gxbằng PP đánh gia ta làm như sau
Ví dụ 1.54 Giải hệ phương trình sau
Trang 18Trừ hai vế của phương trình ta được
xyxy1 4
»
y1 º
x1
+ Nếu xAy ta suy ra V T A0còn V P @0(vô lý)
+Nếu x@y ta cũng suy ra vô lý
Vậy x y Giải tiếp ta được nghiệmx; y 1; 1,2; 2
e 1.58 Giải hệ phương trình sau
Trang 19e 1.61 Giải hệ phương trình sau
xy1 0Gợi ý Với những bài toán dạng này ngoài PP giải bằng dạng hệ đối xứng loại 2, chúng ta
có thể giải bằng hàm số để tìm ra được nghiệm x y (Các bạn xem thêm ở phần trên - giải
Trang 20y7 4
º
y1 º
Lấy phương trình (1) chia cho x3và lấy phương trình (2) chia cho x, rồi cộng hai vế của haiphương trình với nhau ta được phương trình sau
y3
3y 1
x3
3xVới phương trình trên có dạng fy f
1x
Từ đó ta tìm được nghiệm của hệ phương trình.Chú ý: Chúng ta sử dụng kiến thức sau
Cho hàm số fxluôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên TXĐ Khi đó nếu có fu
12xy 3Gợi ý Ta đặt u 2xy, v 2xy Dễ thấy phương trình (1) là phương trình đẳng cấp bậc
x yº
y8º
y
x y 5
Trang 21Gợi ý Từ phương trình (1) nhóm lại và bình phương 2 vế sau đó thế phương trình (2) vàophương trình (1)
Gợi ý Đặt y kx ta được hệ phương trình đẳng cấp
e 1.74 Giải hệ phương trình sau
y 4
Gợi ý Bình phương phương trình (2) sau đó rút xy và thay vào phương trình (1)
e 1.75 Giải hệ phương trình sau
Gợi ý Hệ đối xứng loại 1
e 1.76 Giải hệ phương trình sau
e 1.77 Giải hệ phương trình sau
Trang 22Gợi ý Nếu ta chú ý thì thế y1ở phương trình (2) vào phương trình (1) ta được phươngtrình với 1 ẩn Giải phương trình này ta tìm được nghiệmx; y 1;1,2;
Gợi ý Ta nhận thấy phương trình (1) là phương trình có nhân tử chung là xy
e 1.79 Giải hệ phương trình sau
1.1.9 Phương trình, bất phương trình, hệ có tham số
e 1.80 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Sx2S 2Sx3S 3Sx1S m
e 1.81 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
sin6xcos6x msin4xcos4x
e 1.82 Tìm m để phương trình có nghiệm
cos2xsin2xmcosx1 0
e 1.83 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
sin4xcos4xcos2x
sin2
2x
Gợi ý chuyển về phương trình bậc hai đối với sin2x
e 1.84 Tìm m để phương trình sau có nhiều hơn 1 nghiệm x> 0;π
2
1mtan2x
2cosx13m 0
Trang 23Gợi ý Phương trình (ẩn t) phải có hai nghiệm dương
e 1.85 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
sin6xcos6x mSsin2xS
e 1.86 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
3sin2x3tan2xmtanxcotx 1 0Gợi ý Chuyển về phương trình đối xứng với tanx và cotx
e 1.87 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
Trang 24e 1.92 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x> 4; 6
»
4x6x Bx22xm
Gợi ý Đặt ẩn phụ t »
4x6xđáp số mC6
Cách khác ta có thể thay một vài giá trị thuộc 4; 6để tìm tham số
e 1.93 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất
S2x23x2S 5m8x2x2Gợi ý Xét hai trường hợp
e 1.94 Biện luận số nghiệm của phương trình x3 m
º
x2
1Gợi ý Lập bảng biến thiên và kết luận
e 1.95 Tìm m để phương trình có nghiệm x~kπ: sin4x mtanx
Gợi ý Chuyển về phương trình bậc hai với cos2x
e 1.98 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất
Trang 25e 1.99 Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất.
log3 x24mx log 1
3
2x2m1 0
Gợi ý Chuyển về phương trình bậc hai và xét các trường hợp
e 1.100 Tìm m để phương trình sau có đúng 1 nghiệm x> 0;π
4
46msin3x32m1sinx2m2sin2xcosx 4m3cosx 0
e 1.101 Tìm m để phương trình sau có nhiều hơn 1 nghiệm x>
3π
8 ;
π
8.2cosx.cos2x.cos3xm 7cos2x
có nghiệm x0; y0
e 1.106 Cho phương trình
cos2x 2m1cosxm1 0Tìm m để phơng trình có nghiệm x>
π
2;3π
2
Trang 26e 1.107 Tìm m để bất phương trình sau được nghiệm đúng với mọi x>R
m.4x m12x 2
m1A0
Trang 27e 2.4 Cho phương trình: cos2x 2m1.cosxm1 0
a Giải phương trình khi m 3
Trang 28e 2.5 Giải các phương trình sau.
a 4sin3
x8sin2
xsinx3 0
b 4sin3xcos2x 5sinx1
c cos3x3cos2x 21cosx
e 2.6 Cho phương trìnhcosx1cos2xmcosx m.sin2x
a Giải phương trình khi m 2
f sinx1sinx cosxcosx1
e 2.8 Giải và biện luận phương trình 2msinxcosx 2m2
cosxsinx
32
e 2.9 Giải các phương trình sau
Trang 29e sinxcosx4sin3
x 0
e 2.12 Giải các phương trình sau
a sinx.cosx2sinxcosx 2
b sin3
xcos3x
º
22
e 1sin2x cosxsinx
e 2.13 Tìm m để phương trình sau có nghiệm sin2x4cosxsinx m
d 4sin4xcos4x 4sin6xcos6x sin24x m
e 2.17 Giải các phương trình sau
a cos2
xcos2
2xcos2
3x 32
Trang 30a sinxsin2xsin3x 1cosxcos2x
b.1cosxcos2xcos3x 0
c.cosxcos2xcos3xcos4x 0
Trang 31x2
b Tìm b để phương trình sau có nghiệm
cos2xsin2xbcosx1 0
2.2 Các bài toán phương trình Lượng giác trong đề thi
Phần này là tuyển chọn các đề thi thử Đại học phần lượng giác của các trường chuyêntrong toàn quốc năm 2012
e 2.26 (Chuyên Vĩnh Phúc) Giải phương trình sau
1tanx1sin2x 1tanxGợi ý Đặt t tanx và biến đổi sin2x theo t
Trang 32e 2.27 (Chuyên Vĩnh Phúc) Giải phương trình: sinx4sin3
Gợi ý Chú ý cotxtanx 2cos2x
e 2.31 (Chuyên ĐHSP Hà Nội) Giải phương trình
º
2sinx
π4
e 2.35 Giải phương trình: cos10x2cos2
4x6cos3x.cosx cosx8cosx.cos2
3x
e 2.36 Giải phương trình: 5sinxcosx sin3xcos3x 2
º
22sin2x
Gợi ý Chuyển về phương trình tích * Các bài toán sau đây dùng hàm số để khảo sát hàm
ft, tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm
Trang 33e 2.37 Biện luận số nghiệm của phương trình sau them tham số m
cos2
x 1mcosxm1 0Với 0@x@π
e 2.38 Tìm m để phương trình sau có nghiệm x> 0;π
2
sinxcosx1
12
tanxcotx
1sinx
1cosx
Gợi ý Đặt t sinxcosx
e 2.39 Biện luận phương trình sau theo m
a sin2x4cosxsinx m
1cosx mGợi ý Đặt t sinxcosx
e 2.41 Cho phương trình 2
sin2x2tan2
x 2m3tanxcotx 4 0a) Giải phương trình khi m 1
e 2.43 Cho phương trình sin6xcos6
xtanx
1 4
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
Trang 34Chương 3
HÌNH HỌC - Biên soạn: Th.s Thân Văn Cương
3.1 Các bài toán về đường tròn 343.2 Các bài toán về điểm và đường thẳng 383.3 Các bài toán về phương pháp tọa độ hóa 453.4 Một số bài toán về hình cầu 503.5 Một số bài toán cực trị trong hình học giải tích 52
3.1 Các bài toán về đường tròn
e 3.1 Lập phương trình đường tròn trong các trường hợp sau
a Có tâm Oa, bvà bán kính R
b Có đường kính AB
c Có tâm O và tiếp xúc với đường thẳng ∆
d Đi qua 3 điểm phân biệt
e Đi qua hai điểm A, B đồng thời có tâm thuộc đường thẳng ∆
e 3.2 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ 2x y 3 0 và hai điểm
A5, 1; B2, 4
a Lập phương trình đường trònCqua A, B và có tâm thuộc ∆
b Viết phương trình tiếp tuyến tại A vói đường trònC
c Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết tiếp tuyến đi qua D1, 2 Tìm tọa độ tiếpđiểm
Trang 35e 3.3 Viết phương trình đường tròn đi qua A1, 0 và tiếp xúa với hai đường thẳng
a CMR từ một điểm bất kỳ M của∆ta luôn kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt vớiC
b Giả sử hai tiếp tuyến tớiCcó hai tiếp điểm là A và B CMR khi M chạy trên∆thìđường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định
a CMR đường thẳng∆luôn cắtCtại hai điểm phân biệt A và B
e 3.10 Cho đương tròn C x2y22x8y1 0 Viết phương trình tiếp tuyến của
Cbiết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng∆ 12x5y2 0
e 3.11 Trong mặt phẳng cho đường tròn C x2
e 3.13 Trong mặt phẳng Oxy cho đường trònC x2
y2
2x2y1 0và đường thẳng
d xy3 0 Tìm tọa độ điểm M nằm trêndsao cho đường tròn tâm M, có bán kínhgấp đôi bán kính đường tròn C và tiếp xúc ngoài với C
Trang 36e 3.14 Trong mặt phẳng Oxy cho đường trònC x1
2
y2
2
4 và đường thẳng
d xy1 0 Viết phương trình đường tròn C
đối xứng với đường tròn C quađường thẳngd x2 0
e 3.15 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C x2
y2
4x2y20 0 Tìm tất cảcác tiếp tuyến của Csong song với đường thẳng 3x4y 0
e 3.16 Tìm độ dài dây cung xác định bởi đường thẳng 4x3y8 0 và đường tròn tâm
I2; 1tiếp xúc với đường thẳng 5x12y15 0
e 3.17 Viết phương trình tiếp tuyến của đường trònC x2y24x2y1 0 kẻ từ
A0; 3
e 3.18 Viết phương trình tiếp tuyến của đường trònC x2y22x4y4 0, biết tiếptuyến đi qua A2; 4
e 3.19 Trong mặt phẳng cho đường trònC x2y24x8y5 0
a Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến này vuông góc với x2y 0
b Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng xm1ym 0tiếp xúc với đường tròn
e 3.20 Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d1 2xy2 0 vàd2 2xy1 0.Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên Ox và tiếp xúc vớid1 vàd2
e 3.21 Trong mặt phẳng cho đường trònC x2
y2
2x6y6 0và điểm M2; 4.Viết phương trình đường thẳng qua M cắt đường tròn tại hai điểm A, B sao cho M là trungđiểm của AB
e 3.22 Trong mặt phẳng cho đường trònCm x2
a Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
b Viết phương trình đường tròn đi qua A, B và có bán kính bằng 5
c Viết phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với AC
d Viết phương trình đường tròn đi qua B và tiếp xúc với các trục tọa độ