Kiến thức: - Biết được sự tương phản về trỡnh độ phỏt triền kinh tế-xó hội của cỏc nhúm nước phỏt triển, đang phỏt triển,nước và lónh thổ cụng nghiệp mới.. - Giải thớch được sự đa dạng c
Trang 1A- KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ-XÃ HỘI THẾ GIỚI
Tiết 1 Bài 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRèNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHểM NƯỚC
( Số tiết gồm 1 tiết theo PPCT)
Ngày soạn : 14 thỏng 8 năm 2010
I MỤC TIấU BÀI HỌC :
Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức:
- Biết được sự tương phản về trỡnh độ phỏt triền kinh tế-xó hội của cỏc nhúm nước phỏt triển,
đang phỏt triển,nước và lónh thổ cụng nghiệp mới
- Giải thớch được sự đa dạng của trỡnh độ phỏt triển nền kinh tế - xó hội thế giới,vấn đề đầu tư
ra nước ngoài,nợ nước ngoài và GDP/người của cỏc nước phỏt triển, đang phỏt triển,nước và
vựng lónh thổ cụng nghiệp mới
2.Kĩ năng:
- Nhận xột sự phõn bố cỏc nước theo mức GDP bỡnh quõn đầu người trờn lược đồ trong SGK
- Phõn tớch cỏc bang số liệu trong SGK
3.Thỏi độ:
Liờn hệ thực tế đất nước và suy nghĩ về hướng phỏt triển kinh tế - xó hội của nước ta
II Chuẩn bị đồ dùng DẠY HỌC:
1 Thiết bị dạy học
- Phúng to cỏc bảng 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 trong SGK
- Bản đồ cỏc nước trờn thế giới
2 2 ứng dụng công nghệ thông tin.
- Khai thác thông tin trên mạng Internet: Các số liệu mới về tuổi thọ trung bình, chỉ số HDI, t
liệu về các nớc phát triển, đang phát triẻn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Vào b i m ài m ới:
Mở bài: Ở lớp 10 cỏc em đó học địa lớ đại cương về tự nhiờn cũng như kinh tế - xó hội Năm
nay cỏc em sẽ được học những vấn đề cụ thể hơn vờ tự nhiờn và kinh tế - xó hội của cỏc
nhúmnước và cỏc nước Hụm nay, chỳng ta sẽ tỡm hiểu một số nột khỏi quỏt về cỏc nhúm
nước
I Sự phõn chia thành cỏc nhúm nước.
- Hoạt động (cá nhân): HS tìm hiểu các nớc và vùng lãnh thổ trên thế giới có sự phân
chia nh thế nào
- Thời gian: 10 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc sự phân chia của các nhóm nớc trên thế giới
Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
Hoạt động : Cỏ nhõn
Bước 1: GV thuyết trỡnh: Ta thường nghe
nhiều về cỏc nước phỏt triển, đang phỏt
triển, cụng nghiệp mới Đú là những nước
như thế nào? GV yờu cầu HS đọc mục I
I Sự phõn chia thành cỏc nhúm nước.
- Thế giới gồm 2 nhúm nước :+ Nhúm nước phỏt triển (cú GDP/người lớn, FDInhiều, HDI cao)
+ Nhúm nước đang phỏt triển (ngược lại)
Trang 2SGK để cú những hiểu biết khỏi quỏt về cỏc
nhúm nước
Bước 2: GV yờu cầu HS dựa vào H1 nhận
xột về sự phõn bố của nhúm nước giàu nhất,
nghốo nhất?
Bước 3: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức,
giảng giải thờm
- Nhúm nước đang phỏt triển cú sự phõn hoỏ: NIC,trung bỡnh, chậm phỏt triển
II Sự tương phản về kinh tế- Xã hội của cỏc nhúm nước.
- Hoạt động (cá nhân): HS tìm hiểu Sự tương phản về KT-XH của cỏc nhúm nước
- Thời gian: 25 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc sự tương phản của các nhóm nớc trên thế giới về KT-XH
Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
Bước 2: Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày,
GV kết luận, đưa ra kết quả phản hồi thụng
tin
GV hỏi: Tại sao cỏc nước và đang phỏt triển
cú sự khỏc nhau về đầu tư ra nước ngoài va
nhận đầu tư từ nước ngoài?
Bước 3: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
Hoạt đụng 3: Nhúm
Bước 1: GV chia lớp thành 3 nhúm, phỏt
phiếu học tập
-Nhúm 1: Làm việc ụ thụng tin về tuổi thọ
trung bỡnh Rỳt ra nhận xột tuổi thọ trung
bỡnh của 2 nhúm nước
- Nhúm 2: Làm việc với bảng 1.4, nhận xột
chỉ số HDI của 2 nhúm nước
II Sự tương phản về KT-XH của cỏc nhúm nước.
1 V trỡnh ề trỡnh độ phỏt triển kinh tế độ phỏt triển kinh tế phỏt tri n kinh t ển kinh tế ế.
Tiờu chớ Nhúm PT Nhúm đang
PTGDP(2004) Lớn(79,3%) Nhỏ(20,7%)
Tỉ trọngGDP(2004)
Khu vực Ithấp(2%)Khu vực IIIcao(71%)
Khu vực Icũn
cao(25%)Khu vực IIIthấp(43%)
2 Về đầu tư ra nước ngoài và nợ nước ngoài.
- Cỏc nước phỏt triển:
+ Đầu tư ra nước ngoài lớn(3/4)+ Nhận giỏ trị đầu tư từ nước ngoài lớn(2/3)
- Cỏc nước đang phỏt triển:
+ Đầu tư ra nước ngoài và nhận đầu tư từ nướcngoài thấp
+ Hầu hết đều nợ nước ngoài và khú cú khả năng trảnợ
3.Sự tương phản về một số khớa cạnh xó hội của cỏc nhúm nước.
Tiờu chớ Nhúm PT Nhúm đang
PTTuổi
thọ(2005) Cao(76) Thấp(52)
Trang 3- Nhúm 3: Rỳt ra kết luận sự tương phản về
trỡnh độ phỏt triển KT-XH giữa 2 núm nước
Bước 2: Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày,
GV chuẩn kiến thức, đưa thụng tin phản hồi
HDI(2003) Cao(0,855) Thấp(0,694)
Các vấn đềdân số Già hoá dânsố Bùng nổ dânsố
IV Củng cố (7 phút)
A Trắc nghiệm: Hóy chọn cõu trả lời đỳng:
Cõu 1 Cỏc quốc gia trờn thế giới đươc chia làm 2 nhúm nước: phỏt triển và đang phỏt triển,
dựa vào:
a Sự khỏc nhau về điều kiện tự nhiờn
b Sự khỏc nhau về tổng số dõn của mỗi nước
c Sự khỏc nhau về trỡnh độ KT-XH
d Sự khỏc nhau về tổng thu nhập bỡnh quõn đầu người
Cõu 2 Tiờu chớ nào thuộc về cỏc nước đang phat triển:
a Tổng sản phẩm trong nước( GDP )lớn, đầu tư ra nước ngoài nhiều và GDP bỡnh quõn đầungười cao
b Cú nền kinh tế cũn chậm phỏt triển, nợ nước ngoài lớn, GDP bỡnh quõn đầu người thấp
c Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoỏ và chỳ trọng xuất khẩu
c Cú vốn đầu tư ra nước ngoài nhiều
d Xuất khảu nhiều dầu khớ
Đỏp ỏn: 1.c,2.b,3.b
B Tự luận:
Cõu 1: Trỡnh bày những điểm tương phản về trỡnh độ phỏt triển KT-XH của nhúm nước phỏt
triển và nhúm nước đang phỏt triển
V hớng dẫn về nhà Làm bài tập 2 va 3 SGK
Tiết 2 Bài 2 XU HƯỚNG TOÀN CẦU HểA, KHU VỰC HểA KINH TẾ
( Số tiết gồm 1 tiết theo PPCT)
Ngày soạn : 22 thỏng 8 năm 2010
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức:
Trang 4- Trỡnh bày được cỏc biểu hiện của toàn cầu húa và hệ quả của nú.
- Trỡnh bày được cỏc biểu hiện của khu vực húa và hệ quả của nú
- Hiểu được nguyờn nhõn hỡnh thành tổ chức liờn kết kinh tế khu vực và nắm được một số tổnchuwcs liờn kết kinh tế khu vực
2 Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ thế giới để nhận biết lónh thổ của cỏc liờn kết kinh tế khu vực
- Phõn tớch số liệu, tư liệu để nhận biết quy mụ, vai trũ đối với thị trường quốc tế của cỏc liờnkết kinh tế khu vực
3 Thỏi độ:
Nhận thức được tớnh tất yeus của toàn cầu húa, khu vực húa Từ đú, xỏc định trỏch nhiệmcủa bản thõn trong việc đúng gúp vào việc thực hiện cỏc nhiệm vụ kinh tế, xó hội tại địaphương
II chuẩn bị đồ dùng DẠY HỌC:
1 Thiết bị dạy học
- Bản đồ cỏc nước trờn thế giới
- Lược đồ cỏc tỏ chức liờn kết kinh tế thộ giới ( GV khoanh ranh giới cỏc tổ chức )
2 ứng dụng công nghệ thông tin.
- Khai thác thông tin trên mạng Internet
- Sử dụng máy chiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Nờu đặc điểm nổi bật của cuộc cỏch mạng khoa học và cụng nghệ hiện đại và tỏc động của
nú đến nền kinh tế thế giới?
3 Dạy bài mới:
* Mở bài: Toàn cầu hoá và khu vực hoá là xu hớng tất yếu dẫn đến sự phụ thuộc lẫn nhau
ngày càng tăng giữa các nền kinh tế, đồng thời tạo ra những động lực thúc đẩy sự tăng tr ởng
và phát triển nền kinh tế thế giới
I Xu hướng toàn cầu húa kinh tế
- Hoạt động : HS tìm hiểu về Xu hướng toàn cầu húa kinh tế
- Thời gian:15 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc Xu h ướng toàn cầu húa kinh tế ng to n c u húa kinh t àn cầu húa kinh tế ầu húa kinh tế ế.
Hoạt động 1: Cỏ nhõn
Bước 1: GV dựng phưong phỏp đàm thoại
gọi mở, nờu cõu hỏi:
- Toàn cầu húa là gi?
- Nguyờn nhõn ra đời toàn cầu húa?
- Cho vớ dụ chứng minh
Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
Hoạt động 2: Nhúm
Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhúm Mỗi
nhúm nghiờn cứu một biểu hiện của toàn cầu
húa- liờn hệ tới Việt Nam
Bước 2: Sau khi cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
I Xu hướng toàn cầu húa kinh tế
1 Toàn cầu húa kinh tế
a Khỏi niệm: Là quỏ trỡnh liờn kết cỏc quốc
gia trờn thế giới về nhiều mặt …và cú tỏcđộng mạnh mẽ đến mọi mặt nền KT- XH thếgiới
Trang 5thảo luận của nhúm mỡnh, GV cung cấp
thụng tin về vai trũ của cỏc cụng ty xuyờn
quốc gia trong nền kinh tế thế giới Sau đú
GV kết luận ,chuẩn kiến thức
Hoạt động 3: Cặp
Bước 1: GV yờu cầu HS làm việc cặp đụi với
nhiệm vụ: Tham khảo thụng tin SGK, trao
đổi và trả lời cõu hỏi:
- Toàn cầu húa kinh tế tỏc động tớch cực, tiờu
cực gỡ đến nền kinh tế thế giới? Giải thớch?
Bước 2 : HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
- Thương mại quốc tế phỏt triển nhanh
- Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh
- Thị trường tài chớnh quốc tế mở rộng
- Cỏc cụng ty xuyờn quốc gia cú vai trũ ngàycàng lớn
2 Hệ quả của toàn cầu húa kinh tế
a Mặt tớch cực:
- Thỳc đẩy sản xuất phỏt triển, nõng cao tốc
độ tăng trưởng kinh tế toàn cầu
- Đẩy nhanh đầu tư và khai thỏc triệt để khoahọc cụng nghệ
- Tăng cường hợp tỏc giữa cỏc nước theohướng ngày càng toàn diện trờn pham vi toàncầu
b Mặt tiờu cực:
Gia tăng khoảng cỏh giàu nghốo giữa cỏctầng lớp trong xó hội, cũng như giữa cỏcnước
II Xu hướng khu vực húa kinh tế
- Hoạt động : HS tìm hiểu về Xu hướng khu vực húa kinh tế
đến nền kinh tế thế giới
- Thời gian:15 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc Xu h ướng toàn cầu húa kinh tế ng khu v c húa kinh t ực húa kinh tế ế.
Hoạt động 4: Cả lớp, nhúm, cỏ nhõn
Bước 1: GV yờu cầu HS:
- Nờu nguyờn nhõn hỡnh thành cỏc tổ chức
liờn kết kinh tế khu vực? Cho vớ dụ cụ thể
- Sử dụng bảng 3 so sỏnh dõn số, GDP giữa
cỏc khối, rỳt ra nhận xột về quy mụ, vai trũ
của cỏc khối với nền kinh tế thế giới
- Quan sỏt chỉ trờn bản đồ khu vực phõn bố
cỏc khối liờn kết kinh tế khu vực
Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
Hoạt động 5: Cả lớp
Bước 1: GV hướng dẫn HS trao đổi trờn cơ
sở cỏc cõu hỏi:
- Khu vực hoỏ cú những mặt tớch cực nào và
đặt ra những thỏch thức gỡ cho mỗi quốc gia?
- Khu vực hoỏ và toàn cầu hoỏ cú mối liờn hệ
như thế nào?
- Liờn hệ với Việt Nam trong mối quan hệ
kinh tế với cỏc nước ASEAN hiện nay
II Xu hướng khu vực húa kinh tế
1 Cỏc tổ chức liờn kết kinh tế khu vực:
a Nguyờn nhõn hỡnh thành: Do sự phỏt triển
khụng đồng đều và sức ộp cạnh tranh trongkhu vực và trờn thế giới cỏc quốc gia cúnhững nột tương đồng chung đó liờn kết lạivới nhau
b Cỏc tổ chức lớn: NAFTA, EU, ASEAN,
AFEC, MERCOSUR
c Cỏc tổ chức tiểu vựng: Tam giỏc trăng
trưởng Xingapo- Malaixia- Inđụnờxia, Hiệphội thương mai tự do chõu Âu…
2 Hệ quả của khu vực húa
Trang 6Bước 2: HS trả lời, GV chẩn kiến thức. giới.
IV CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ:(5')
A Trắc nghiệm:
Hãy chọn câu đúng:
1 Toàn cầu hoá:
a Là quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
b Là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hoá, khoa học
c Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế- xã hội của các nước đang phát triển
d Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hoá, khoa học
2 Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng thế giới (VB) ngày càng có vai trò quan trọng trongnền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của:
a Thương mại thế giới phát triển mạnh
b Thị trương tài chính quốc tế mở rộng
c Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh
d Các công tin xuyên quốc gia có vai trò ngàyn càng lớn
B Tự luận:
1 Trình bày các biểu hiện và hệ quả chủ yếu của toàn cầu hoá nền kinh tế?
2 Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành trên cơ sỏ nào?
V Híng dÉn vÒ nhµ:
- Về nhà làm bµi tËp SGK.
Tiết 3 Bài 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
( Số tiết gồm 1 tiết theo PPCT)
Ngày soạn : 28 tháng 8 năm 2010
Trang 7- Phõn tớch bảng 4, rỳt ra nhận xột về đặc điểm dõn số thế giới
- Phõn tớch hỡnh 4 để biết được một trong những nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm biển và hậu quảcủa nú
- Một số tranh ảnh về ụ nhiễm mụi trường trờn thế giới và Việt Nam
- Bảng 4 Tỉ suất gia tăng dõn số tự nhiờn thời kỡ 1960- 2005( phúng to theo SGK
2 ứng dụng công nghệ thông tin.
- Khai thác thông tin trên mạng Internet
- Sử dụng máy chiếu để chiếu các hình ảnh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trỡnh bày cỏc biểu hiện và hệ quả chủ yếu của toàn cầu hoỏ nền kinh tế?
3 Dạy bài mới:
*Mở bài: Trong xu thế toàn cầu hoá, hiện nay trên thế giới đã và đang xuất hiện những vấn đề
mang tính toàn cầu nh bùng nổ dân số, già hoá dân số,ô nhiễm môi trờng
*Phát triển bài:
I Dõn số
- Hoạt động : HS tìm hiểu về những vấn đề dân số nổi bật mang tính toàn cầu
- Thời gian:15 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc vấn đề bùng nổ dân số, già hoá dân số và những hậu quả của nó
Hoạt động 1: Nhúm
Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhúm, giao
nhiệm vụ cho từng nhúm:
- Nhúm 1, 2: Tham khảo thụng tin ở mục 1
và phõn tớch bảng 4, trả lời cỏc cõu hỏi:
+ So sỏnh tỉ suất gia tăng dõn số tự nhiờn của
nhúm nước phỏt triển với nhúm nước đang
phỏt triển và toàn thế giới?
+ Dõn số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả
gỡ về mặt kinh tế- xó hội?
- Nhúm 3, 4: Tham khảo thụng tin ở mục 2
trả lời cỏc cõu hỏi:
+ Dõn số thế giới ngày càng già đi biểu hiện
ở những mặt nào?
+ Già hoỏ dõn số chủ yếu ở nhúm nước nào?
+ Dõn số già dẫn tới những hậu quả gỡ về mặt
kinh tế- xó hội?
Bước 2: Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày, cỏc
nhúm cũn lại theo dừi, trao đổi, chất vấn, bổ
sung
Bước 3: GV kết luận về đặc điểm của bựng
I Dõn số
1 Bựng nổ dõn số:
- Dõn số thế giới tăng nhanh dẫn tới bựng nổ
dõn số Năm 2005: 6477 triệu người
- Bựng nổ dõn số diễn ra chủ yếu ở cỏc nước đang phỏt triển
- Tỉ lệ gia tăng dõn số tự nhiờn qua cỏc thời kỡgiảm nhanh ở nhúm nước phỏt triển và giảm chậm ở nhúm nước đang phỏt triển
- Chờnh lệch về tỉ lệ gia tăng tự nhiờn giữa 2 nhúm nước ngày càng lớn
- Dõn số nhúm nước đang phỏt triển vẫn tiếp tục tăng nhanh, nhúm nước phỏt triển cú xu hướng chựng lại
- Hậu quả: Dõn số tăng nhanh gõy sức ộp
nặng nề đối với phỏt triển kinh tế, tài nguyờn, mụi trường, và chất lượng cuộc sống
2 Già hoỏ dõn số:
- Dõn số thế giới ngày càng già đi:
+ Tuổi thọ trung bỡnh ngày càng tăng
+ Tỉ lệ nhúm tuổi dưới 15 tuổi ngỏy càng
Trang 8nổ dõn số, già hoỏ dõn số và hệ quả của
chỳng, liờn hệ với Việt Nam giảm, tỉ lệ nhúm trờn 65 tuổi ngày càng tăng.- Sự già hoỏ dõn số chủ yếu ở nhúm nước
II Mụi trường.
- Hoạt động : HS tìm hiểu về những vấn đề đáng lo ngại hiện nay của Mụi trường:
- Thời gian:15 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc một số vấn đề về môi trờng
Hoạt động 2: Nhúm
Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhúm, phỏt phiếu học
tập, giao nhiệm vụ điền cỏc thụng tin:
- Nhúm 1: nghiờn cứu vấn đề biến đổi khớ hậu toàn
cầu
- Nhúm 2: Nghiờn cứu vấn đề suy giảm tầng ụ -dụn
- Nhúm 3: Nghiờn cứu vấn đề ụ nhiễm nguồn nước
ngọt và đại dương
- Nhúm 4: Nghiờn cứu vấn đề suy giảm đa dạng sinh
học
Bước 2: Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày, GV chuẩn kiến
thức bổ sung thụng tin
II Mụi trường:
( Phiếu học tập - Thụng tin phản hồi)
1 Biến đổi khớ hậu toàn cầu và suy giảm tầng ụdụn
2 ễ nhiễm nguồn nước ngọt, biển
- Mục tiêu: HS nắm đợc Một số vấn đề toàn cầu khỏc
- Nạn khủng bố gõy ra những hậu quả nghiờm
trọnggỡ đối với hoà bỡnh và ổn định của thế
giới?
Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức
III Một số vấn đề khỏc:
- Xung đột tụn giỏo, sắc tộc
- Xuất hiện nạn khủng bố, bạo lực, chiến tranh biờn giới
Trang 9a Đang tăng b Không tăng không giảm
c Đang giảm d Đang dần ổn định
2 Bùng nổ dân số trong mọi thời kì đều bắt nguồn từ:
a Các nước phát triển
b Các nước đang phát triển
c Đồng thời ở các nước phát triển và đang phát triển
d Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển nhưng không cùng thời điểm
3 Trái đất nóng lên là do:
a Mưa axít ở nhiều nơi trên thế giới
b Tầng ôdôn bị thủng
c Lượng CO2 tăng nhiều trong khí quyển
d Băng tan ở 2 cực
B Tự luận:
1 Chứng minh trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước đang phát triển,
sự già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước phát triển
2 Kể tên các vấn đè môi trường toàn cầu Nêu nguyên nhân và đề xuất biện pháp giải quyết
- Mưa axít
- Thải khí CO2 tăng gây hiệu ứng nhà kính
- Chủ yếu từ ngành sản xuất điện và cácngành công nghiệp
sử dụng than đốt
- Băng tan
- Mực nước biểntăng
- Ảnh hưởng đếnsức khỏe, sinh hoạt và sản xuất
Cắt giảm lượng
CO2, SO2, NO2,
CH4 trong sản xuất và sinh hoạt
Suy giảm tầng
ô-dôn Tầng ô-dôn bị thủng, kích
thước lỗ thủngngày càng lớn
Hoạt động công nghiệp và sinh hoạt thải khí CFCs,
SO2…
Ảnh hưởng đến sức khoẻ, mùa màng, sinh vật thuỷ sinh
Cắt giảm lượng CFCs trong sinh hoạt và sản xuất
- Ô nhiễm nguồn nước biển
- Chất thải công nghiệp, nông nghiệp
và sinh hoạt
-Việc vận chuyển dầu và các sản phẩm từ dầu mỏ
- Thiếu nguồn nước sạch
- Ảnh hưởng đếnsức khỏe con người
- Ảnh hưởng đếnsinh vật thuỷ
- Tăng cường xây dựng các nhà máy xử lí chất thải
- Đảm bảo an toàn hàng hải
Trang 10Suy giảm đa
dạng sinh học Nhiều loài sinh vật bị
tuyệt chủng hoặc đứng trước nguy cơ
bị tuyệt chủng,nhiều hệ sinh thỏi bị biết mất
Khai thỏc thiờn nhiờn quỏ mức, thiếu hiểu biết trong
sử dụng tự nhiờn
- Mất đi nhiều loài sinh vật, nguồn thực phẩm, nguồn thuốc chữa bệnh,nguồn nguyờn liệu
- Mất cõn bằng sinh thỏi
- Xõy dựng cỏc khu bảo tồn tự nhiờn
- Cú ý thức bảo
vệ tự nhiờn
- Khai thỏc sử dụng hợp lớ
Tiết 4 Bài 4 THỰC HÀNH:
TèM HIỂU MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI
( Số tiết gồm 1 tiết theo PPCT)
Ngày soạn : 4 thỏng 9 năm 2010
Xõy dựng ý thức hợp tỏc xó hội, giỳp đỡ lẫn nhau
II chuẩn BỊ đồ dùng DẠY HỌC:
1 Thiết bị dạy học
Cỏc tài liệu tham khảo như: Cỏc bài bỏo, tranh ảnh, băng hỡnh đề cập đến sự phỏt triển củacỏc ngành cụng nghiệp hiện đại, cỏc hội nghị về mụi trường, cỏc hoạt động về bảo vệ mụitrường…
2 ứng dụng công nghệ thông tin.
- Khai thác thông tin trên mạng Internet
, tìm các tranh ảnh liên quan đến các vấn đề toàn cầu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- Chứng minh trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước đang phát triển,
sự già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước phát triển
3 D¹y bài mới:
*Më bµi:
*Ph¸t triÓn bµi:
* Hoạt động 1: Cả lớp/ nhóm
Bước 1:
- GV nêu mục đích yêu cầu của bài thực hành
- GV giới thiệu khái quát : Nền kinh tế thế giới có 6 đặc điểm nổi bật Mỗi ô kiến thức trongSGK là nội dung về một đặc điểm của nền kinh tế thế giới
Bước 2:
- Các nhóm đọc ô kiến thức trong SGK, dựa vào các tài liệu tham khảo và kiến thức đã học đẻrút ra kết luận về các đặc điểm của nền kinh tế thế giới
- Các kết luận phải được diễn đạt rõ ràng, đúng, đủ nội dung mà ô kiến thức đề cập đến
- Sắp xếp các kết luận theo đúng thứ tự của các ô kiến thức Ví dụ: Kết luận 1 ( sau ô 1 ) …
* Hoạt động 2: Cả lớp/ cá nhân
Bước 1: GV cho HS làm bài thực hành.
Bước 2: Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung, góp ý.
Bước 3: GV chuẩn kiến thức, giảng giải thêm.
IV CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ:
A Trắc nghiệm:
Hãy chọn câu đúng:
1 Ý nào sau đay không thuộc các biện pháp phát triển theo chiều sâu:
a Nâng cao hiệu quả sử dụng nguyên, nhiên liệu
b.Tận dụng tối đa lợi thế về nguồn lao động
c Phát triển kỹ thuật cao
d Nghiên cứu phát triển các loại vật liệu mới
2 Động lực chính của sự phát triển kinh tế thế giới trong những thập kỉ đầu thế kỉ XXI là:
a Những thành tựu về khoa học - kỹ thuật
b Những thành tựu về di truyền học
c Những thành tựu về khoa học - công nghệ
d Những thành tựu vượt bậc về y học
B Tự luận:
1 Nêu các đặc điểm chính của nền kinh tế thế giới
2 Hãy tìm ví dụ chứng minh: Quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế đã dẫn đến sự phụ thuộc lẫnnhau ngày càng tăng giữa nền kinh tế các nước
Tiết 5 Bài 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
( Số tiết gồm 4 tiết theo PPCT)
Tiết 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI
Ngày soạn : 10 tháng 09 năm 2010
Trang 12Cú thỏi độ cảm thụng , chia sẻ với người dõn chõu Phi.
II chuẩn BỊ đồ dùng DẠY HỌC:
- Khai thác thông tin trên mạng Internet, tìm các hình ảnh về Châu Phi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:(5')
Nờu cỏc đặc điểm chớnh của nền kinh tế thế giới
3 Dạy bài mới:
- Mục tiêu: HS nắm đợc Một số vấn đề về tự nhiờn của Châu Phi
Hoạt động 1: Cả lớp/ nhúm
Bước 1: GV yờu cầu HS dựa vào
hỡnh 6.1 SGK, và vốn hiểu biết trả
lời cỏc cõu hỏi:
- Nờu đặc điểm cảnh quan và khớ
hậu của chõu Phi ?
- Nguyờn nhõn hỡnh thành cỏc hoang
mạc?
- Nhận xột sự phõn bố và hiện trạng
khai thỏc khoỏng sản ở chõu Phi ?
- Hiện trạng khai thỏc tài nguyờn
rừng ở chau Phi ? So sỏnh với Việt
- Cảnh quan chiếm ưu thế: Hoang mạc, bỏn hoang mạc
và xa van
- Khớ hậu đặc trưng: Khụ núng
- Tài nguyờn nổi bật:
+ Khoỏng sản: Giàu kim loại đen, kim loại màu, đặcbiệt là kim cương
+ Rừng chiếm diện tớch khỏ lớn
- Hiện trạng: Sự khai thỏc tài nguyờn quỏ mức, mụi
trừơng, mụi trường bị tàn phỏ, hiện tượng hoang mạchúa, nguồn lợi nằm trong tay Tư Bản nước ngoài
- Biện phỏp:
Trang 13nguyờn trờn ?
Bước 2: Đại diện cỏc nhúm trỡnh
bày kết quả, GV chuẩn kiến thức
+ Khai thỏc, sử dụng tài nguyờn thiờn nhiờn hợp lớ.+ Tăng cường thủy lợi húa
+ Trồng rừng
+ Liờn kết cỏc nước cựng hợp tỏc phỏt triển
ii một số vấn đề về dân c và xã hội
- Hoạt động : HS tìm hiểu về những vấn đề dõn cư và xó hội của Châu Phi
- Thời gian:12 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc những vấn đề dõn cư và xó hội của Châu Phi
Hoạt động 2: Nhúm
Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhúm, yờu cầu
cỏc nhúm dựa vào bảng 6.1, kờnh chữ và
thụng tin bổ sung sau bài học trong SGK hóy:
- Giảm chất lượng cuộc sống
- ễ nhiễm mụi trường
- Chất lượng nguồn lao động thấp
iii một số vấn đề kinh tế
- Hoạt động : HS tìm hiểu về Một số vấn đề kinh tế của Châu Phi
- Thời gian:12 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc Một số vấn đề kinh tế của Châu Phi
- So sỏnh tốc độ tăng trưởng kinh tế của chõu
Phi so với thế giới
- Đúng gúp vào GDP toàn cầu cao hay thấp ?
Trang 14- Những nguyên nhân làm cho nền kinh tế
châu Phi kém phát triển ?
- Châu Phi có những giải pháp nào để tháo gở
- Khả năng quản lí yếu kém của nhà nước
- Dân số tăng nhanh
IV CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ: (4')
A Trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời đúng:
1 Tình trạng sa mạc hoá ở châu Phi chủ yếu là do:
a Cháy rừng b Khai thác rừng quá mức
c Lượng mưa thấp d Chiến tranh
2 Ý nào sau không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế một số nước châu Phi kém phát triển:
a Bị cạnh tranh bởi các nước phát triển
b Xung đột sắc tộc
c Khả năng quản lí kém
d Từng bị thực dân thống trị
B Tự luận:
1 Hãy nêu những nét cơ bản về tự nhiên châu Phi ?
2 Các nước châu Phi có những giải pháp gì để khắc phục khó khăn trong quá trình khai thác
và bảo vệ tự nhiên?
V híng dÉn vÒ nhµ:
Làm bài tập 2 và 3 SGK
Trang 15
Tiết 6 Bài 5 MỘT số vấn đề CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
(tiếp theo)
Tiết 2 MỘT số vấn đề CỦA M Ĩ LA TINH
Ngày soạn : 15 thỏng 09 năm 2010
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức:
- Nhận thức được Mĩ La Tinh cú điều kiện tự nhiờn thuận lợi cho việc phỏt triển kinh tế
- Biết và giải thớch được tỡnh trạng nền kinh tế Mĩ La Tinh thiếu ổn định và những biện phỏp
để giải quyết những khú khăn
2 Kĩ năng:
Rốn luyện kỹ năng phõn tớch lược đồ, bảng số liệu, bảng thụng tin
3 Thỏi độ:
Cú ý thức ủng hộ cỏc biện phỏp của cỏc nước Mĩ La Tinh.
II chuẩn BỊ đồ dùng DẠY HỌC:
1 Thiết bị dạy học
- Bản đồ tự nhiờn cỏc nước Mĩ La Tinh
- Bản đồ kinh tế cỏc nước Mĩ La Tinh
2 Kiểm tra bài cũ:(5')
- Hóy nờu những nột cơ bản về tự nhiờn chõu Phi ?
- Những vấn đề nổi bật về KT-XH Chõu Phi ?
3 Dạy bài mới:
*Mở bài:
Mặc dù đã tuyên bố độc lập từ 200 năm nay, với nguồn tài nguyên tơng đối phong phú nhng nền kinh tế của hầu hết các nớc ở khu vực Mĩ La Tinh vẫn còn phụ thuộc nhiều vào t bản nớc ngoài, đặc biệt là Hoa Kỳ, đời sống của nhân dân còn nhiều khó khăn, nợ nớc ngoài lớn tuynnhiên thời gian gần đây đã có những cải thiện đáng kể trong nền kinh tế Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về những vấn đề này
* Phát triển bài:
I Một số vấn đề về tự nhiờn, dõn cư và xó hội
- Hoạt động : HS tìm hiểu về Một số vấn đề về tự nhiờn của Mĩ La Tinh
- Thời gian:15 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc Một số vấn đề về tự nhiờn của Mĩ La Tinh
Hoạt động 1: Cả lớp
Bước 1: GV yờu cầu HS dựa vào hỡnh 6.3 I Một số vấn đề về tự nhiờn, dõn cư và xó hội
Trang 16SGK, lược đồ tự nhiờn của Mĩ La Tinh trả lời
cỏc cõu hỏi:
- Nờu vị trớ địa lớ của Mĩ La Tinh?
- Mĩ la Tinh bao gồm những bộ phận nào cấu
thành?
- Tại sao người ta gọi là Mĩ La Tinh?
- Đặc điểm khớ hậu, cảnh quan, tài nguyờn Mĩ
La Tinh như thế nào?
Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
- Khú khăn: Tự nhiờn giàu cú, tuy nhiờn đại
bộ phận dõn cư khụng được hưởng cỏc nguồnlợi này
2 Dõn cư và xó hội:
- Cải cỏch ruộng đất khụng triệt để
- Chờnh lệch giàu nghốo giữa cỏc tầng lớp trong xó hội rất lớn
- Tỉ lệ dõn số sống dưới mức nghốo khổ lớn 37%- 62%
- Đụ thị hoỏ tự phỏt
II Một số vấn đề về kinh tế
- Hoạt động : HS tìm hiểu về Một số vấn đề về kinh tế của Mĩ La Tinh
- Thời gian:17 phút
- Mục tiêu: HS nắm đợc kinh tế của Mĩ La Tinh
Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
Hoạt động 2: Cặp đụi
Bước 1: HS dựa vào bảng 6.3 hóy:
- Phõn tớch và nhận xột tỉ trọng thu nhập của
cỏc nhúm dõn cư trong GDP của của 4 nước?
Từ đú rỳt ra kết luận
- Giải thớch vỡ sao cú sự chờnh lệch GDP của
2 nhúm dõn ở mỗi nước?
Bước 2: HS trỡnh bày, GV chuẩn kiến thức.
GV bổ sung thờm về trỡnh trạng đụ thị hoỏ tự
phỏt và hậu quả của nú
Hoạt đụng 3: Cả lớp/ nhúm
Bước 1: HS dựa vào hỡnh 6.4 SGK, giải thớch
ý nghĩa của biểu đồ và rỳt ra kết luận cần
thiết?
Bước 2: GV chia lớp thành 4 nhúm, yờu cầu
cỏc nhúm tớnh tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP
- Nguồn đầu tư nước ngoài giảm mạnh
- Duy trỡ chế độ phong kiến lõu
- Cỏc thế lực thiờn chỳa giỏo cản trở
- Đường lối phỏt triển kinh tế- xó hội
3 Biện phỏp:
- Củng cố bộ mỏy nhà nước
- Phỏt triển giỏo dục
- Quốc hữu hoỏ 1 số ngành kinh tế
- Tiến hành cụng nghiệp hoỏ
-Tăng cường và mở rộng buụn bỏn với thế giới
Trang 17Hoạt động 4: Cả lớp
Bước 1: GV nờu cõu hỏi:
- Tại sao cỏc nước Mĩ La Tinh cú nền kinh tế
thiếu ổn định và phải vay nợ của nước ngoài
nhiều?
- Giải phỏp để thoỏt khỏi tỡnh trạng trờn?
Bước 2: HS trỡnh bày, GV chuẩn kiến thức.
GV liờn hệ với Việt Nam
IV CỦNG CỐ, ĐÁNH GIÁ: (5')
A Trắc nghiệm:
1 Chọn ý đỳng trong cỏc cõu sau: Mĩ La Tinh khụng giàu cú về cỏc loại tài nguyờn:
a Kim loại màu b Kim loại đen
c Kim loại quý d Than đỏ
2 Số dõn sống dưới mức nghốo khổ của Mĩ La Tinh cũn khỏ đụng chủ yếu do:
a Cuộc cải cỏch ruộng đất khụng triệt để
b Người dõn khụng càn cự
c Điều kiện tự nhiờn khú khăn
d Hiện trạng đụ thị hoỏ tự phỏt
B Tự luận:
1 Nờu một số đặc trưng về tự nhiờn của Mĩ La Tinh?
2 Vỡ sao cỏc nước Mĩ La Tinh cú điều kiện tự nhiờn thuận lợi để phỏt triển kinh tế nhưng tỉ lệngười nghốo ở khu vực lại cao?
- Đọc đợc bản đồ Tây Nam á và Trung á
II chuẩn BỊ đồ dùng DẠY HỌC:
1 Thiết bị dạy học
- Bản đồ các nớc trên thế giới
- Bản đồ Khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á
2 ứng dụng công nghệ thông tin.
- Khai thác thông tin trên mạng Internet, tìm các hình ảnh về cảnh quan, con người và cỏc
hoạt động kinh tế tiờu biểu của khu Khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 181 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:(5')
III- Hoạt động dạy học
1- ổn định lớp
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
Kiểm tra 2 HS
Câu hỏi 1- Hãy xác định các đới cảnh quan chủ yếu và các khoáng sản chính của Mĩ
Latinh trên bản đồ Giải thích vì sao Mĩ Latinh giàu tài nguyên thiên nhiên nhng vẫn nằmtrong tình trạng nghèo đói?
Câu hỏi 2- Nêu các giải pháp mà Mĩ Latinh đã thực hiện để giải quyết khó khăn và
sẽ giúp các em hiểu đợc các vấn đề của hai khu vực này
* Phát triển bài
I- Đặc điểm của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á
Mục tiêu: HS biết đợc đặc điểm cơ bản về vị trí địa lí, ý nghĩa của vị trí địa lí, các đặc điểm tự
nhiên, tài nguyên thiên nhiên, và các vấn đề xã hội của hai khu vực
Các hoạt động: 1 HĐ- Tìm hiểu đặc điểm của 2 khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á Hình thức hoạt động: HĐ nhóm Thời gian: 18 phút
HĐ1- Làm việc theo nhóm
Bớc 1: Gv chia lớp thành 2 nhóm chính (theo dãy bàn, mỗi
dãy bàn là 1 nhóm)
Giao nhiệm vụ:
Nhóm 1: Đọc mục 1 SGK, quan sát H6.5, bảng số liệu trang
37 (SGK), hãy điền các thông tin về Tây Nam á vào phiếu
học tập 1
Nhóm 2: Đọc mục 2 SGK, quan sát H6.7, bảng số liệu trang
37 (SGK), hãy điền các thông tin về Trung á vào phiếu học
Gv kẻ sẵn bảng và ghi các thông tin chính xác của HS, hoàn
thiện bảng (Phụ lục 1)
1- Khu vực Tây Nam á 2- Khu vực Trung á
3-Những điểm chung của hai khu vực
(phần phụ lục)
II Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á.
Mục tiêu: HS biết đợc Một số vấn đề nổi bật của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á Hoạt động: HS tìm hiểu Một số vấn đề nổi bật của khu vực Tây Nam á và Trung á.
- Khu vực nào có khả năng vừa thoả mãn nhu
II Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á
và khu vực Trung á.
1 Vai trò cung cấp dầu mỏ
Giữ vai trò quan trọng trong việc cung cấpdầu mỏ cho thế giới
Trang 19cầu dầu thô của mình, vừa có thể cung cấp dầu
thô cho thế giới, tại sao?
Bớc 2: HS trình bày, GV chuẩn kiến thức.
HĐ : Cả lớp
Bớc 1: Dựa vào thông tin trong bài học và hiểu
biết của bản thân, hãy cho biết:
- Cả 2 khu vực Tây Nam á và Trung á vừa qua
đang nổi lên những sự kiện chính trị gì đáng
chú ý?
- Những sự kiện nào của khu vực Tây Nam á
đợc cho là diễn ra một cách dai dẳng nhất, cho
đến nay vẫn cha chấm dứt?
- Giải thích nh thế nào về nguyên nhân của các
sự kiện đã xảy ra ở cả 2 khu vực?
- Theo em, các sự kiện đó ảnh hởng nh thế nào
đến đời sống ngời dân, đến sự phát triển kinh tế
– xẫ hội của mỗi quốc gia và trong khu vực?
- Em có đề xuất gì trong việc xây dựng các giải
pháp nhằm chấm dứt việc xung đột sắc tộc,
xung đột tôn giáo và nạn khủng bố?
Bớc 2: HS hoàn thành câu hỏi.
Bớc 3: HS trả lời câu hỏi GV tổng kết theo nội
dung ở cột bên
2 Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn khủng bố.
a Hiện tợng
- Luôn xảy ra các cuộc chiến tranh, xung
đột giữa các quốc gia, giữa các dân tộc, giữacác tôn giáo, giữa các giáo phái trong Hồigiáo, nạn khủng bố
- Hình thành các phong trào li khai, tệ nạnkhủng bố ở nhiều quốc gia
b Nguyên nhân:
- Do tranh chấp quyền lợi: Đất đai, tàinguyên, môi trờng sống
- Do khác biệt về t tởng, định kiến về tôngiáo, dân tộc có nguồn gốc từ lịch sử
- Do các thế lực bên ngoài can thiệp nhằm
vụ lợi
c Hậu quả:
- Gây mất ổn định ở mỗi quốc gia, trongkhu vực và làm ảnh hởng tới các khu vựckhác
- Đời sống nhân dân bị đe doạ và không đợccải thiện, kinh tế bị huỷ hoại và chậm pháttriển
- ảnh hởng tới giá dầu và phát triển kinh tếcủa thế giới
1 Khu vực Tây Nam á 2 Khu vực Trung á
- Đặc điểm và ý nghĩa của vị trí
địa lí
- Diện tích lãnh thổ, dân số
- Số lợng quốc gia
- Nét đặc trng về
điều kiện tự nhiên
- Tài nguyên thiên nhiên
- Đặc điểm xã hội nổi bật
2- Thông tin phản hồi
Thông tin phản hồi phiếu học tập 1
1 Khu vực Tây Nam á 2 Khu vực Trung á
- Đặc điểm và ý nghĩa của
vị trí địa lí - Tây Nam châu á, nơi tiếpgiáp của 3 châu lục, án ngữ
kênh đào Xuy ê Có vị tríkinh tế- chiến lợc quan trọng
- Trung tâm châu á, tiếp giápnhiều cờng quốc và khu vực TâyNam á nhiều biến động
- Có vị trí kinh tế- chiến lợcquan trọng
- Diện tích lãnh thổ, Gần 7 triệu km2 5,6 triệu km2
- Số lợng quốc gia, dân số 20; 323triệu ngời 6; 61,3 triệu ngời
- Nét đặc trng về - Nhiều núi, cao nguyên, - Nhiều thảo nguyên và hoang
Trang 20điều kiện tự nhiên đồng bằng.
- Khí hậu khô,nóng mạc.- Khí hậu khô hạn
- Tài nguyên thiên nhiên Nhiều dầu mỏ, 50% trữ lợng
- Đặc điểm xã hội nổi bật - Là cái nôi của nền văn
minh nhân loại
- Nơi ra đời của nhiều tôngiáo
- Phần lớn dân c theo ĐạoHồi
- Chịu ảnh hởng của Liên xô cũ
- Có con đờng tơ lụa đi qua
- Phần lớp dân c theo Đạo Hồi
Giống nhau - Cùng có vị trí chiến lợc quan trong
- Cùng có nhiều dầu mỏ
- Tỉ lệ dân c theo Đạo Hồi cao
B- Địa lý khu vực và quốc gia
Bài 6 - Hợp chúng quốc hoa kỳ
(Tổng số tiết: 3, từ tiết 9 đến tiết 11)
Tiết 9: Tự nhiên và dân c
Ngày soạn: 16/10/2010
I- Mục tiêu bài học
1) Về kiến thức
Sau bài học, học sinh cần:
- Biết đợc các đặc điểm về vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ của Hoa Kỳ
- Trình bày đợc đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của từng vùng
- Đặc điểm dân c của Hoa Kỳ và ảnh hởng của chúng đối với phát triển kinh tế
- Đọc lại bài 36- Thiên nhiên Bắc Mỹ, trang 113- SGK Địa lý 7
- Đọc bài 6, trang 36 SGK Địa lý 11
III- Hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ (5-6 phút)
GV trả bài kiểm tra, nhận xét và lấy điểm vào sổ
2) Giảng bài mới
* Mở bài
Trong các bài trớc, chúng ta đã tìm hiểu khái quát nền kinh tế – xã hội của thế giới
Từ bài hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu sang một nội dung mới đó là Địa lý khu vực
và quốc gia gồm 7 bài với 22 tiết Quốc gia đầu tiên đợc đề cập đến trong phần này là Hoa Kỳ– Hợp chúng quốc Hoa Kỳ Qua phần học về các nớc phát triển, các em đã biết Hoa Kỳ làmột trong những nớc có nền kinh tế đứng hàng đầu thế giới Vì sao Hoa kỳ lại có đợc sự pháttriển mạnh nh vậy? Bài học hôm nay sẽ giúp các em giải đáp một phần câu hỏi trên
* Phát triển bài
Giáo viên giới thiệu một số chỉ tiêu, quốc kỳ và ảnh vị tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ
Diện tích: 9629 nghìn km2Dân số: 296,5 triệu ngời (năm 2005)Thủ đô: OaSinhTơn
I- Lãnh thổ và vị trí địa lý Mục tiêu: HS xác định và nêu đợc giới hạn, đặc điểm vị trí địa lý và lãnh thổ của Hoa Kỳ.
ảnh hởng của các đặc điểm đó đến tự nhiên và sự phát triển kinh tế của Hoa Kỳ
Các hoạt động: 1 Hoạt động tìm hiểu lãnh thổ và vị trí địa lý
(cá nhân/lớp), thời gian 10phút
Trang 21Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính
trung tâm lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Ha Oai,
bán đảo Alasca trên bản đồ Yêu cầu HS lên
xác định lại và nêu nhận xét về:
+ Hình dạng phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ,
nêu chiều dài, chiều rộng;
+ ảnh hởng của hình dạng và diện tích lãnh
thổ phân trung tâm đến đặc điểm tự nhiên, sự
phân bố sản xuất và phát triển giao thông
- HS:
+ Lên xác định lại lãnh thổ của Hoa kỳ;
nêu chiều dài, rộng của phần trung tâm Bắc
Mỹ;
+ Nêu thuận lợi và khó khăn của đặc điểm
lãnh thổ đến tự nhiên và phát triển kinh tế
B
ớc 2 :
GV nêu và yêu cầu HS lên chỉ bản đồ, trả lời
các câu hỏi:
- Hoa Kỳ nằm ở bán cầu nào?
- Tiếp giáp với đại dơng nào? nớc nào?
- Đặc điểm vị trí đó có thuận lợi gì cho việc
phát triển kinh tế?
HS: lên chỉ bản đồ và trả lời từng câu hỏi
B
ớc 3 :
GV chuẩn kiến thức và tiểu kết
Hoa Kỳ có lãnh thổ rộng lớn, giáp hai đại
d-ơng lớn và khu vực Mỹ latinh, nơi có nguồn
tài nguyên phong phú và lao động dồi dào rất
thuận lợi cho việc phát triển kinh tế
và Thái Bình Dơng
+ Tiếp giáp với Ca-Na-Đa (phía Bắc) vàMĩlatinh (phía Nam)
- Thuận lợi+ Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, cậnnhiệt đới
+ Không bị tàn phá trong các cuộc chiếntranh thế giới
+ Gần nguồn nguyên liệu và thị trờng tiêu thụ(Mỹlatinh)
II- Điều kiện tự nhiên Mục tiêu: HS các định vị trí trên bản đồ, nêu đợc đặc điểm và giá trị kinh tế của 3 vùng tự
nhiên của Hoa Kỳ
Các hoạt động: 1HĐ - tìm hiểu điều kiện tự nhiên, Thời gian 15 phút
- GV cho cả lớp thực hiện vùng phía Tây
- GV: chia lớp thành 4 nhóm nhỏ, giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm và hớng dẫn thảo luận:
- Nhóm 1+ 2: Dựa vào SGK tìm hiểu vùng Trung
GV: Nghe báo cáo, chuẩn xác kiến thức và kết
luận (bảng phụ lục)
1) Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm Bắc Mĩ phân hoá thành 3 vùng tự nhiên.
- Vùng phía Tây
- Vùng phía Đông
- Vùng trung tâm(Nội dung nh phần phụ lục)
Trang 22hình chủ yếu là núi cao (5000- 6000m) Tài nguyên
giàu có (sắt, dầu mỏ, vàng) Dân c tha thớt nhng
hiện nay đang tăng lên nhờ phát triển các ngành
công nghiệp
Ha-oai có diện tích khoảng 16 nghìn km2, khí hậu
hải dơng, ma nhiều, đất tốt, phong cảnh đẹp, phát
ảnh hởng của dân c đến việc páht triển kinh tế Hoa Kỳ
Các hoạt động: 1 HĐ tìm hiểu dân c , hình thức hoạt động - cá nhân
- GV chiếu bảng số liệu về số dân của một số
nớc trên thế giới, HS so sánh số dân của Hoa
- HS dựa vào bảng số liệu (trên bảng) nêu
những biểu hiện của sự già hoá dân số và ảnh
hởng của nó đến việc phát triển kinh tế – xã
hội
- GV: chuẩn xác kiến thức.
B
phần dân tộc của Hoa Kỳ: Rất phức tap, gồm
Đông Bắc đến phía nam và phía Tây: do sự
phát triển kinh tế của các vùng phía Tây và
phía Nam đã thu hút lao động và ngời dân
đến làm việc và c trú
1) Gia tăng dân số
* Đặc điểm
- Số dân : 296,5 triệu ngời, đứng thứ 3 thếgiới sau Trung Quốc và ấn Độ
- Chủ yếu là ngời gốc Âu ( 83%)
- Ngoài ra còn có ngời gốc Phi, châu á vàMỹlatinh, ngời Anh điêng
Vì vậy có nền văn hoá phong phú
3) Phân bố dân c
- Phân bố dân c không đều:
+ Phần phía Đông đông đúc, nhất là ĐôngBắc
+ Phía tây tha dân, đang thu hút dân c+ Dân thành thị 79% (2004)
GV sử dụng bản đồ và các câu hỏi sau:
Câu 1: Xác định vị trí, giới hạn của Hoa Kỳ Cho biết vị trí địa lý đó có thuận lợi và khó khăn
gì đối với với phát triển kinh tế của Hoa Kỳ ?
Trang 23Câu 2: Hãy xác định trên bản đồ các vùng tự nhiên của Hoa Kỳ Nêu đặc điểm và giá trị kinh
tế của miền Tây
Câu 3: Dựa vào bản đồ, trình bày đặc điểm phân bố dân c của Hoa Kỳ Nêu xu hớng chuyển
c và giải thích
IV- Hớng dẫn học ở nhà
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trang 40 SGK
* Phụ lục 1) Phiếu học tập
Dựa vào SGK trang 37, 38 hãy hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên phần trung tâm Bắc Mỹ – Hoa Kỳ
Vùng …
Đặc điểm địa hình
Đặc điểm khí hậu
Tài nguyên phát triển công nghiệp
Tài nguyên phát triển nông nghiệp
(Các tờ phiếu học tập chỉ ghi 1 nội dung đợc giao cho nhóm nhỏ)
2) Phiếu thông tin phản hồi các phiếu học tập
Vùng phía Tây Vùng Trung tâm Vùng phía Đông
Địa hình - Núi cao, TB trên 2000m, chạy
song song, hớng Bắc Nam
- Bồn địa và cao nguyên
- Phía Bắc: đồi gò thấp
- Phía Nam: Đồng bằngphù sa sông Mixixipi
- Dãy núi cổ Apalat
- Các đồng bằng ven Đại Tây DơngKhí hậu - Khô hạn
- Phân hoá phức tạp - Phía Bắc: Ôn đới lụcđịa
- Phía Nam: Cận nhiệt
- Phía Nam: dầu mỏ,khí đốt
- Nhiều than đá,quặng sắt (nhất)
- Thuỷ năng phongphú
Đất phù sa ở đồngbằng ven biển trồngcây ôn đới
* Thông tin thêm:
Khái quát về lịch sử hình thành của nớc Mỹ.
Thổ dân Châu Mỹ đầu tiên là ngời gốc Môngôlôit vào những năm 50.000 đến 10.000 TCN đãrời bỏ Châu á qua eo biển Bering tới Alaxca, men theo Thái Bình Dơng tiến vào đất liền Banhóm thổ dân chính là Maya, Aztec và Inca định c từ bắc, trung, nam, châu Mĩ lập nên những
đế chế rộng lớn và phát triển lên những nền văn minh phong phú tại đây Năm 1492, nhà hànghải Italia là Christoppher Colombus đợc triều đình Tây Ban Nha cử đi tìm đờng mới về phơng
Đông để buôn gia vị, vì tuyến đờng cũ phải qua cửa khẩu Consphantinople đã bị ngời Hồi giáoThổ Nhĩ Kì chiếm nên không thể qua đợc Khẳng định rằng cứ đi về hớng Tây thì sẽ gặp ấn
Độ và Châu á nên khi gặp bến đất liền (châu Mĩ ngày nay), Colombus đã ngộ nhận đó là ấn
độ, gọi nhầm thổ dân da đỏ ở đây là ngời ấn độ Từ đó mở đờng cho thực dân phơng Tây tiếnhành các cuộc chiến tranh giành thuộc địa và kết quả là Anh chiếm đợc lãnh thổ Hoa Kì Dochi phí chiến tranh tốn kém, ngời Anh muốn bù lại bằng cách thu thuế thuộc địa cao hơn, tăngcờng bóc lột vơ vét và điều này đã dẫn đến cuộc chiến tranh giành độc lập của Mĩ
Nhân dân 13 thuộc địa cũ của Anh, dới sự lãnh đạo chỉ huy của đại tá George Washington đãnổi dậy chống lại chính quyền thực dân Anh Ngày 4/7/1776 , George Washington, lãnh tụnhân dân Mĩ, đọc Tuyên ngôn Độc lập, đợc bầu làm tổng thống Liên bang Mĩ đầu tiên Năm
1783 ngời Anh mới công nhận Liên bang Mĩ hoàn toàn độc lập, với địa giới nằm giữa Canađa
ở phía Bắc và Florida thuộc Tây Ban Nha ở phía Nam và từ Đại Tây D ơng đến Mi – xi – xi– pi, gồm 12 bang
Năm 1871, Maryland là bang thứ 13 gia nhập Liên bang Mĩ Năm 1803, đã mua lại của vua
Na – po – lê - on (Pháp) toàn bộ vùng lãnh thổ Louisiana từ sông Mi – xi – xi – pi đếndãy núi Rocky với giá 15 triệu đôla
Đến giữa thế kỷ XIX, Liên bang Mĩ đã có 48 bang trong lục địa Năm 1867, Hoa Kì mua lạicủa Nga vùng đất Alaska với giá 7,2 triệu đô la và năm 1898 sát nhập quần đảo Hawai, thìLiên bang Mĩ đã hoàn chỉnh với 50 bang nh hiện nay
Nguồn: Các quốc gia trên thế giới – Châu Mĩ, Nguyễn Văn San
Trang 24Tiết 10 - Bài 6: Hợp chúng quốc hoa kì (Tiếp theo)
- Chứng minh đợc Hoa Kì có nền kinh tế mạnh nhất thế giới
- Hiểu đợc các ngành dịch vụ, cụ thể là ngoại thơng, giao thông vận tải, tài chính, thông tinliên lạc và du lịch phát triển vào loại hàng đầu thế giới
- Trình bày đợc đặc điểm các ngành công nghiệp chính của Hoa Kì và hiểu đợc vai trò củachúng đối với thế giới Xác định đợc sự thay đổi về tỉ trọng, sự phân hóa lãnh thổ của cácngành công nghiệp và giải thích đợc nguyên nhân
- Trình bày đợc những đặc điểm cơ bản của nông nghiệp Hoa Kì
2- Về kĩ năng
- Phân tích đợc bảng 6.3 để thấy đợc vị trí của nền kinh tế Hoa Kì so với thế giới và các châulục
- Phân tích bảng 6.4 để thấy đợc vai trò của ngành công nghiệp Hoa Kì so với thế giới
- Xác định sự phân bố một số vùng chuyên canh của Hoa Kì qua H6.6
II Chuẩn bị của GV
- Bản đồ kinh tế Hoa Kì
- Bảng 6.3 và 6.4 phóng to theo SGK
- Hình 6.6 Phân bố sản xuất nông nghiệp Hoa Kì, phóng to theo SGK
- Tranh ảnh về các thành tựu của các ngành dịch vụ, công nghiệp và nông nghiệp Hoa Kì
III Họat động dạy và học
Mở bài :
Gv chiếu (hoặc treo) cho HS xem một số tranh ảnh nh : Một góc của thành phố NewYork, San Fancisco ; một cánh đồng lúa mì đang mùa gặt đập – cơ giới hóa ; một máy baytrực thăng đang gieo hạt ; một góc của nhà máy sản xuất ô tô ; GV hỏi : Các hình ảnh trêntiêu biểu cho những ngành kinh tế nào của Hoa Kì ? Nền kinh tế hàng đầu thế giới đợc thểhiện qua từng ngành kinh tế nh thế nào ? (Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu biết thêm về
Bớc 2 : Gọi 1 HS trả lời sau đó chuẩn xác kiến thức.
Khẳng định lại một lần nữa vị trí của nền kinh tế của Hoa
Kì so với thế giới Đồng thời khẳng định Hoa Kì là một
trong những quốc gia có thu nhập bình quân đầu ngời vào
loại hàng đầu thế giới
Nền kinh tế mạnh nhất thế giới
- Giữ vị trí đứng đầu thế giới từ
1890 đến nay
- GDP 11667,5 >1/4 thế giới
- GDP/ngời : 39739 USD
Trang 25II Các ngành kinh tế
Mục tiêu : HS biết đợc các ngành kinh tế quan trọng của Hoa Kì : vai trò, đặc điểm phát triển
và phân bố sản xuất Các trung công nghiệp tâm lớn, nông sản chính
Các hoạt động : 1 HĐ tìm hiểu các ngành kinh tế của Hoa Kì
Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân/lớp, Hoạt động nhóm
Thời gian : 30phút
HĐ 2 : Cả lớp/Nhóm
Bớc 1 : GV chiếu (treo) biểu đồ tròn về cơ cấu GDP phân
theo khu vực kinh tế của Hoa Kì, năm 2001, nông nghiệp :
Nhóm 1 & 2: Hoàn thành phiếu học tập 2a
Nhóm 3 & 4: Hoàn thành phiếu học tập 2b
Nhóm 5 & 6: Hoàn thành phiếu học tập 2c
* Gợi ý: Các nhóm đọc SGK, trao đổi nhanh và hoàn thành
phiếu học tập Lu ý: cần hết sức ngắn gọn nhng đầy đủ
Riêng hai nhóm cuối cần gắn với bản đồ (bản đồ công
nghiệp và nông nghiệp Hoa Kì, hoặc bản đồ kinh tế Hoa Kì)
và bảng số liệu tham khảo
2 Công nghiệp
(Phiếu thông tin phản hồi,phần phụ lục)
Bớc 3: Đại diện các nhóm lên trình bày GV chuẩn xác kiến
thức qua phiếu thông tin phản hồi Trong quá trình các nhóm
lên trình bày, GV có thể bổ sung các câu hỏi sau:
- Tại sao gần đây Hoa Kì luôn nhập siêu?Điều ấy có mâu
thuẫn gì với nền kinh tế hàng đầu thế giới ?
- Hãy chứng minh ngành ngân hàng và tài chính có mặt trên
toàn thế giới đang tạo nguồn thu lớn và tạo nhiều u thế cho
GV đa ra các câu hỏi sau:
1 Ngành kinh tế nào tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì ?
2 Hoa Kì là nớc xuất khẩu nông sản lớn thứ mấy thế giới?
3 Giá trị sản lợng công nghiệp và nông nghiệp Hoa Kì có xu hớng tăng hay giảm
4 Dựa vào lợc đồ nông nghiệp hãy xác định nơi sản xuất lúa gạo và các nông sản nhiệt đới ởHoa Kì
Dựa vào các bảng số liệu dới đây hoàn thành phiếu học tập
Bảng 6.3 GDP của Hoa Kì và một số nớc châu lục
Trang 261 GDP cña Hoa K× = GDP thÕ giíi (n¨m 2004).
2 GDP cña Hoa K× kÐm GDP cña Ch©u ¢u tØ USD, nhiÒu h¬n GDP Ch©u
¸ tØ USD vµ gÊp lÇn GDP cña Ch©u Phi
3 GDP cña Hoa K× (n¨m 2005) gÊp lÇn GDP cña NhËt B¶n (thø 2 thÕ giíi), gÊp lÇn GDP cña §øc (thø 3 thÕ giíi) vµ gÊp lÇn GDP cña Trung Quèc(thø 3 thÕ giíi)
4 NhËn xÐt chung vÒ nÒn kinh tÕ Hoa K× so víi thÕ giíi
- Lín nhÊt thÕgiíi
- Lóa m×:
- Ng«:
- §Ëu t¬ng:
- Doanh thu :
* Th«ng tin ph¶n håi phiÕu häc tËp 1 :
1 GDP cña Hoa K× b»ng 28,5% GDP thÕ giíi (n¨m 2004)
2 GDP cña Hoa K× kÐm GDP cña ch©u ¢u: 2479,2 tØ USD, nhiÒu h¬n GDP ch©u ¸ 1574,6 tØUSD vµ gÊp 14,7 lÇn GDP cña ch©u Phi
Trang 273 GDP của Hoa Kì (năm 2005) gấp 2,76 lần GDP của Nhật Bản (thứ 2 thế giới), gấp 4,47 lầnGDP của Đức (thứ 3 thế giới) và gấp 5,58 lần GDP của Trung Quốc (thứ 3 thế giới).
4 Nhận xét chung về nền kinh tế Hoa Kì so với thế giới
- Hoa Kì có nền kinh tế hàng đầu thế giới.
* Thông tin phản hồi phiếu học tập 2a:
- Chiếm: 12% tổng kim ngạch ngoại thơng thế giới
- Thờng xuyên nhập siêu
- Năm 2004, nhập siêu 707,2 tỉ USD
- Hàng không: nhiều sân bay nhất thế giới, 30 hãng hàngkhông, 1/3 tổng số hành khách so với thế giới
- Đờng bộ: 6,43 triệu km đờng ô tô 226,6 nghìn km đờng sắt
- Vận tải biển và đờng ống: phát triển
Tài chính, thông tin liên
lạc, du lịch + Tài chính- Có mặt trên toàn thế giới nguồn thu lớn, nhiều lợi thế
- 600.000 tổ chức ngân hàng
- Thu hút 7 triệu lao động+ Thông tin liên lạc
- Rất hiện đại, cung cấp cho nhiều nớc
- Nhiều vệ tinh, thiết lập hệ thống định vị toàn cầu
- Thu hút: 40 triệu lao động (2000)
- Các loại khác: điện địa nhiệt, điện từ gió, điện mặt trời
- Nhì thế giới : vàng, bạc, đồng, chì
- Ba thế giới : dầu mỏ
Sự thay đổi trong công nghiệp
Cơ cấu ngành - Giảm: dệt, luyện kim, đồ nhựa- Tăng: Công nghiệp hàng không, vũ trụ, điện tử
- Tăng: giá trịdịch vụ nôngnghiệp
- Lúa mì: 10 triệutấn
- Ngô: 61 triệutấn
Trang 28trờng tiêu thụ - Đậu tơng: 17 –
II Thiết bị dạy học
- Bản đồ công nghiệp, bản đồ nông nghiệp Hoa Kì
Hoặc bản đồ kinh tế chung của Hoa Kì
- Tranh ảnh về các nhà máy, các sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp nổi tiếng của Hoa Kì
III Họat động dạy và học
1- ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (2 HS)
Câu hỏi 1 Em hãy trình bày đặc điểm phân bố sản xuất công nghiệp Hoa Kì
Câu hỏi 2 Hãy xác định các trung tâm công nghiệp của Hoa Kì trên bản đồ
3 Giảng bài mới
* Mở bài : GV sử dụng kết quả kiểm tra bài cũ và vào bài mới : Bài hôm nay sẽ giúp các emhiểu rõ hơn về sự phân hóa sản xuất công nghiệp và nông nghiệp của Hoa Kì
* Phát triển bài
1 Phân hóa lãnh thổ nông nghiệp
Mục tiêu : HS lập và hoàn thành đợc bảng theo mẫu trong SGK
Hoạt động : Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp
Bớc 3: Yêu cầu cả lớp quan sát hình 6.6 phân bố sản xuất nông nghiệp Hoa Kì và Hình 6.1.
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì trên bảng, lần lợt gọi HS lên bảng xác định các khu vực trongbảng 1 trên bản đồ Giáo viên chuẩn xác kiến thức Có thể nhắc lại vài lần sao cho toàn lớp
đều xác định đợc các khu vực: Đồng bằng ven biển Đông Bắc và phía nam Ngũ Hồ, đồi núi A– pa – lat, Đồng bằng ven vịnh Mê - hi – cô, Đồng bằng trung tâm, Đồi núi Cooc - đi – e
Bớc 4: Dựa vào hình 6.1 và 6.2 trong SGK và trên bảng, mỗi HS hoặc từng cặp hoàn thành
bảng 1 – Lập bảng sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì
Trong khi HS làm bài tập, GV kẻ bảng 1 lên bảng ( nếu không có máy chiếu)
Bớc 5:Lần lợt gọi HS lên bảng điền các thông tin vào bảng 1 Giáo viên có thể treo bảng thông
tin phản hồi đã chuẩn bị từ trớc để HS tự đối chiếu
Trang 29Gợi ý thông tin phản hồi bảng 1
Lúa mạch Củ cải đờng Bò, lợn
Cácbangởgiữa
Lúa mì và ngô Đỗ tơng, bông,
canh Chăn nuôi bò,lợn
GV có thể yêu cầu HS dựa vào các lợc đồ trên bảng lần lợt giải quyết các câu hỏi sau:
- Xác định các vùng nông nghiệp Hoa Kì và các sản phẩm chính của từng vùng
- Giải thích sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp Hoa Kì
- Cho HS xem tranh ảnh sản phẩm nông nghiệp Hoa Kì
2 Phân hóa lãnh thổ công nghiệp
Mục tiêu : HS lập và hoàn thành đợc bảng theo mẫu trong SGK
Hoạt động : Tìm hiểu sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp
Hình thức tổ chức : HĐ cá nhân
Thời gian : 18 phút
* Bài tập số 2: Lập bảng theo mẫu và điền vào bảng các ngành công nghiệp chính của Hoa Kì
HĐ 2: Cá nhân
Bớc 1: Yêu cầu HS lên bảng xác định vùng Đông Bắc, Tây và Nam của Hoa Kì trên lợc đồ
“Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì”, sau đó hớng dẫn lớp hoàn thành phiếu họctập số 1
Bớc 2: Đại diện HS lên trình bày, GV chuẩn xác kiến thức GV xác định lại vùng Đông Bắc,
phía Tây và phía Nam trên hình 6.7 và các trung tâm công nghiệp của từng vùng Khẳng địnhlại các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc nhnghiện đang chuyển dịch về phía Tây và phía Nam
Bớc 3: Yêu cầu HS dựa vào bảng chú giải của hình 6.7, sắp xếp các ngành công nghiệp Hoa
Kì thành 2 nhóm: Các ngành công nghiệp truyền thống và các ngành công nghiệp hiện đại
GV có thể bổ sung các câu hỏi sau:
- Kể tên các trung tâm công nghiệp của từng vùng
- Kể tên các ngành công nghiệp của từng vùng kết luận về nhóm ngành công nghiệp chínhcủa từng vùng
Bớc 4: HS dựa vào Hình 6.7 làm việc cá nhân hoặc cặp, hoàn thành bảng 2.
Trong khi HS làm bài tập, GV kẻ bảng 2 lên bảng
Bớc 5: Lần lợt gọi HS lên bảng điền các thông tin vào bảng 2 Giáo viên có thể treo (chiếu)
bảng thông tin phản hồi đã chuẩn bị từ trớc để HS tự đối chiếu
Trang 30đen, luyện kimmàu, đóng tàubiển, dệt, cơ khí.
Điện tử, viễnthông, chế tạomáy bay, sảnxuất ô tô
GV có thể yêu cầu HS dựa vào lợc đồ trên bảng giải quyết các câu hỏi sau:
- Xác định vùng công nghiệp Đông Bắc, xác định các trung tâm công nghiệp trong vùng, kểtên các ngành công nghiệp trong vùng
- Xác định vùng công nghiệp phía Nam, xác định các trung tâm công nghiệp trong vùng, kểtên các ngành công nghiệp trong vùng
- Xác định vùng công nghiệp phía Tây, xác định các trung tâm công nghiệp trong vùng, kể têncác ngành công nghiệp trong vùng
Cho HS xem tranh ảnh về công nghiệp Hoa Kì
* GV kết luận:
Nhìn chung các ngành công nghiệp truyền thống (luyện kim, đóng tàu, ô tô, hóa chất,dệt ) tập trung ở vùng Đông Bắc Ngành công nghiệp hiện đại (hóa dầu, điện tử – viễnthông, chế tạo tên lửa – vũ trụ, chế tạo máy bay ) chủ yếu tập trung ở phía Tây và phíaNam Mặc dù hiện nay, phân bố công nghiệp đã mở rộng sang phía Tây và xuống phía Nam,nhng vùng Đông Bắc vẫn là nơi tập trung nhiều ngành và nhiều trung tâm công nghiệp hơn cả
3 Củng cố bài
HS trả lời các câu hỏi sau:
- Nền nông nghiệp Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới ?
- Bò sữa của Hoa Kì đợc nuôi tập trung ở vùng nào ?
- Vùng nào của Hoa Kì là nơi tập trung trung tâm công nghiệp dày đặc nhất ?
Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
Haoxtơn-
-* Thông tin phản hồi phiếu học tập
Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì
Trang 31Bài 7: Liên minh châu âu (EU)
Tổng số tiết: 4 Từ tiết 12 đến tiết 15
Tiết 12 : EU – Liên minh khu vực lớn trên thế giới Liên minh khu vực lớn trên thế giới
- Chứng minh đợc EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
- Nêu sự khác biệt về không gian kinh tế ở EU
- Phân tích đợc các bảng số liệu, sơ đồ, lợc đồ có trong SGK
II Thiết bị dạy học
- Các bản đồ: Các nớc châu Âu Quá trình phát triển EU, sự phân hóa trong không gian kinh
tế ở EU
- Các biểu đồ, các bảng số liệu có trong SGK (phóng to)
III Hoạt động dạy và học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Hãy xác định vị trí các trung tâm công nghiệp : Bôstơn, Philađenphia, Xanfranxixcôtrên bản đồ Hoa Kì và nêu các ngành chính của mỗi trung tâm
Câu 2 Dựa vào bản đồ nông nghiệp Hoa Kì, em hãy trình bày đặc điểm phân bố các cây trồngchủ yếu của nớc này
3 giảng bài mới
* Mở bài
- GV hỏi : Em có biết gì về Liên minh châu Âu
- GV đặt vấn đề : Vì sao EU ngày nay nổi tiếng là một liên kết khu vực có nhiều thành côngtrên thế giới ? Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về Liên minh Châu Âu
* Phát triển bài
I Quá trình hình thành và phát triển
Mục tiêu: HS nắm đợc quá trình hình thành và phát triển của EU
HS dựa vào kênh hình ở hình 7.2, kênh chữ trong SGK,
hãy trình bày về sự ra đời và phát triển của EU ?
GV gợi ý : Chú ý các mốc thời gian : 1951, 1957, 1958
và hiện nay
- Số lợng các thành viên
- Mức độ liên kết
I Quá trình hình thành và phát triển
1 Sự ra đời và phát triển
Trang 32Bớc 2: HS trình bày, GV chuẩn kiến thức
+ EU mở rộng theo các hớng khác nhau : sang phía
Tây ; xuống phía Nam ; sang phía Đông
+ Mức độ liên kết (ngày càng cao Từ liên kết đơn thuần
trong cộng đồng kinh tế châu Âu năm 1957 và cộng
đồng châu Âu 1967 đến những liên kết toàn diện năm
cộng đồng Than và thép châu Âu
+ Năm 1993 : Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên
minh châu Âu (EU) gồm 11 nớc
+ Năm 2007 : Liên minh châu Âu (EU) có 27 thành viên
- Số lợng thành viên tăng liên tục.Năm 1957: 6 thành viên, đến năm
2007 là: 27 thành viên
- EU đợc mở rộng theo các hớngkhác nhau của không gian địa lí
- Mức độ liên kết thống nhất ngàycàng cao
HĐ 2 : Cặp/Nhóm
* Bớc 1 : Dựa vào hình 7.3, kênh chữ trong SGK để trả
lời các câu hỏi sau :
- Mục đích của EU là gì ? Xác định nền tảng cho việc
thực hiện mục đích đó.
- Hãy nêu tên các cơ quan đầu não của EU Các cơ
quan đầu não có chức năng gì ?
- Trình bày nội dung của 3 trụ cột của EU theo hiệp ớc
Ma – a – xtrich
2 Mục đích và thể chế
*Bớc 2 : HS trả lời, bổ sung, GV chuẩn kiến thức.
- Quốc hội châu Âu
+ Là đại diện cho các dân tộc trong EU do các công dân
EU trực tiếp bầu
+ Chức năng : T vấn, kiểm tra, tham gia thảo luận, ban
hành quyết định về ngân sách của EU
- Hội đồng châu Âu :
+ Gồm những ngời đứng đầu nhà nớc và chính phủ các
nớc thành viên
+ Chức năng: Cơ quan quyền lực cao nhất EU; xác định
đờng lối, chính sách của EU; chỉ đạo, hớng dẫn các hoạt
động của Hội đồng Bộ trởng EU
- Hội đồng Bộ trởng của EU
+ Là cơ quan lập pháp của EU, các nớc thành viên tham
gia Hội đồng thông qua các Bộ trởng hoặc đại diện có
thẩm quyền cho các ngành hoặc lĩnh vực
+ Chức năng : Đa ra các quyết định theo nguyên tắc đa
số, đa ra đờng lối chỉ đạo
- ủy ban chỉ châu Âu :
+ Tổ chức lãnh đạo liên quốc gia, gồm đại diện chính
phủ của các nớc thành viên bổ nhiệm
+ Chức năng: Cơ quan lâm thời của EU hoạt động dựa
trên các định ớc pháp lí của Hội đồng Bộ trởng, có thể tự
ban hành các Luật lệ quy định cách thức thi hành
- Tòa án châu Âu:
+ Có 15 chánh án và 8 tổng luật s đợc chính phủ các nớc
bổ nhiệm
+ Chức năng: Chịu trách nhiệm áp dụng và diễn giải luật
pháp EU nhằm duy trì sự bảo vệ các quyền cơ bản của
- Mục đích của EU: Xây dựng vàphát triển một khu vực tự do lu thônghàng hóa, dịch vụ, con ngời, tiền vốngiữa các nớc thành viên và liên minhtoàn diện
- Các cơ quan đầu não của EU:+ Quốc hội châu Âu
+ Hội đồng châu Âu
+ Tòa án châu Âu
+ Ngân hàng trung ơng châu Âu.+ Các ủy ban của EU
+ Cơ quan kiểm toán châu Âu
Những cơ quan này quyết định cácvấn đề quan trọng về kinh tế vàchính trị
Trang 33công dân và phát triển luật pháp EU.
- Ngân hàng Trung ơng châu Âu
II EU – Liên kết khu vực lớn trên thế giới Mục tiêu: HS hiểu đợc EU – một liên kết khu vực lớn trên thế giới – Một trung tâm kinh tế – th ơng mại lớn
Các hoạt động: 1 HĐ - Tìm hiểu vị trí và vai trò của EU trên thé giới.
và giao cho các nhóm nhiệm vụ cụ thể sau:
- Nhóm 1: Dựa vào nội dung bài học phần II, phân
tích bảng 7.1 và hình 7.5 tìm ý chứng minh EU là
trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
- Nhóm 2: Dựa vào SGK, bảng 7.1, hình 7.5 nêu bật
vai trò chính sách EU trong thơng mại quốc tế
*Bớc 2: Các nhóm cử đại diện trình bày kết quả.
Các nhóm khác bổ sung, GV giúp HS chuẩn kiến
+ Sự cách biệt giữa những khu vực giàu nhất và
những khu vực nghèo nhất là rất lớn:
Chỉ số trung bình của EU là 100
Chỉ số của khu vực giàu nhất là 187
CHỉ số của khu vực nghèo nhất là 24
- Nguyên nhân: Trình độ phát triển kinh tế giữa các
nớc EU còn cách biệt Những nguồn lực cho phát
triển kinh tế – xã hội của mỗi nớc, mỗi khu vực
2 Tổ chức thơng mại hàng đầu thế giới
- EU chiếm 37,7% giá trị xuất khẩu củathế giới
- Tỷ trọng của EU trong xuất khẩu thếgiới và tỷ trọng xuất khẩu/GDP của EU
đều đứng đầu thế giới, vợt xa Hoa Kì,Nhật Bản
iV Củng cố bài
HS trả lời các câu hỏi sau:
1 Cho biét cơ quan đầu não của EU ? (Hội đồng châu Âu)
2 Chức năng của Quốc hội châu Âu? (Tham vấn và ban hành các quyết định và luật lệ)
3 Các hoạt động hợp tác về t pháp và nội vụ của EU ?
Hợp tác về chính sách nhập c; Đấu tranh chống tội phạm ; Hợp tác về cảnh sát và t pháp
4 Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động nào ?
Hoạt động ngoại thơng xuất, nhập khẩu
V Hớng dẫn về nhà
Trả lời các câu hỏi 1, 2 trang 50 SGK
Đọc trớc phần tiếp theo của bài EU
Tiết 13- Bài 7: Liên minh châu âu (Tiếp theo) Tiết 2: EU – hợp tác, liên kết để cùng phát triển
Ngày soạn : 13/11/2010
Trang 34I Mục tiêu bài học
- Biết khai thác thông tin từ lợc đồ, hình vẽ có trong bài
- Phân tích đợc nội dung các lợc đồ: hợp tác sản xuất máy bay E – bớt và liên kết vùng Ma– xơ Rai – nơ
II Thiết bị dạy học
- Lợc đồ các tuyến vận chuyển trong quá trình sản xuất máy bay E – bớt và liên kết vùng Maxơ Rai nơ
* Dạy Bài mới
I Thị trờng chung châu Âu Mục tiêu: HS nắm đợc nội dung và ý nghĩa của 4 mặt tự do lu thông trong EU, hiểu đợc
ý nghĩa của việc sử dụng đồng tiền chung EURO (ơ-rô).
Hoạt động: 1 HĐ - Tìm hiểu nội dung, ý nghĩa của bốn mặt tự do lu thông, của việc sử dụng đồng tiền chung ơ rô.
Hình thức tổ chức : HĐ cá nhân
Thời gian: 15phút
HĐ 1 : Cá nhân /cặp
Bớc 1 : HS nghiên cứu mục 1 và vốn hiểu
biết, trả lời các câu hỏi sau :
- EU thiết lập thị trờng chung từ khi
* ý nghĩa (lợi ích) của tự do lu thông
- Xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế
- Thực hiện một chính sách thơng mại với các nớcngoài liên minh châu Âu
- Tăng cờng sức mạnh kinh tế và khả năng cạnhtranh của EU đối với các trung tâm kinh tế lớntrên thế giới
Trang 35GV yêu cầu HS :
- Xác định các mốc quan trọng của liên
minh tiền tệ châu Âu
- Nêu lợi ích của việc sử dụng đồng tiền
chung và lấy dẫn chứng cụ thể làm rõ lợi
+ Thủ tiêu rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ
+ Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trongEU
+ Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanhnghiệp đa quốc gia
II Hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ Mục tiêu : HS biết đợc những biểu hiện và ý nghĩa của sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của EU.
Các hoạt động : 1 HĐ- tìm hiểu nội dung và ý nghĩa của sự hợp tác trong các lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của EU.
Hình thức tổ chức : Cá nhân/ cặp
Thời gian : 10phút
HĐ 2: Cá nhân/cặp
* Bớc 1: Dựa vào mục II.1 và hình 7.5
- Cho biết trụ sở nớc sáng lập ra tổ hợp công
nghiệp hàng không E – bớt
- Tình hình phát triển và vị thế của tổ hợp E – bớt
- Mô tả về sự hợp tác giữa các nớc EU trong sản
xuất máy bay E – bớt
Bớc 2: HS trình bày kết quả, chỉ bản đồ, GV giúp
GV giúp HS chuẩn kiến thức,
1 Sản xuất máy bay E- bớt
- Trụ sở : Tu – lu - đơ (Pháp)
- Do Đức-Pháp-Anh sáng lập
- Cạnh tranh có hiệu quả với các hãngsản xuất máy bay hàng đầu của HoaKì
2 Đờng hầm giao t hông dới biển Măngsơ
- Nối liền nớc Anh với châu Âu lục địa
- Hoàn thành vào năm 1994
- Vận chuyển hàng hóa thuận lợi từAnh sang lục địa châu Âu và ngợc lại
III- liên kết vùng châu âu (Euroregion)
Mục tiêu: HS trình bày đợc nội dung của khái niệm liên kết vùng và nêu đợc một số lợi
ích của việc liên kết vùng ở EU.
Các hoạt động: 1 HĐ- Tìm hiểu về liênkết vùng ở châu Âu
HS dựa vào SGK nêu:
- khái niệm, đặc điểm, số lợng
liên kết vùng châu Âu
- ý nghĩa của liên kết vùng (vì
sao các nớc EU phát triển liên
1 Khái niệm liên kết vùng châu Âu
- Khái niệm: Liên kết vùng Châu Âu là khu vực biên giới của EU mà ở đó ngời dân cấc nớc khác nhau tiến hành hoạt động hợp tác sâu rộng về các mặt kinh tế, xã hội và văn hoá trên cơ sở tự nguyện vì lợi ích chung của các bên tham gia.
- Năm 2000, EU có khoảng 140 liên kết vùng
- ý nghĩa của liên kết vùng:
Trang 36+ Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị của nhân đân các nớc trong khu vực biên giới.
2 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ
- Vị trí: Khu vực biên giới 3 nớc: Hà Lan, Đức, Bỉ.
1 Đồng tiền chung EU (ơ rô) đợc sử dụng từ năm nào? (1999)
2 Nêu các lợi ích của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu?
(Nâng cao sức cạnh tranh của thị trờng chung châu Âu;Đơn giản hóa công tác kế toáncủa doanh nghiệp đa quốc gia; Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU)
3 Lợi ích cơ bản của đờng hầm giao thông qua biển Măng – sơ là gì?
Hàng hóa chuyển trực tiép từ Anh sang châu Âu và ngợc lại, không cần chung chuyển bằngphà
4 Liên kết vùng Ma - xơ Rai - nơ có vị trí ở khu vực biên giới của các nớc nào?
( Đức, Bỉ, Hà Lan)
V Hoạt động nối tiếp
- Trả lời câu hỏi cuối bài
- Xem trớc bài thực hành: tìm hiểu vai trò của EU trong nền kinh tế thế giới
Tiết 13- Bài 7: Liên minh châu âu (Tiếp theo) Tiết 3: Thực hành – tìm hiểu về liên minh châu âu
Ngày soạn: 22/11/2010
I Mục tiêu bài học
Sau bài học, HS cần:
- Trình bày đợc ý nghĩa của việc hình thành thị trờng chung châu Âu
- Chứng minh đợc EU có một nền kinh tế hàng đầu trên thế giới
- Vẽ, phân tích đợc biểu đồ, số liệu thống kê và biết cách trình bày một vấn đề
II Thiết bị dạy học
- Bản đồ các nớc châu Âu
Trang 37- Lợc đồ các nớc sử dụng đồng tiền chung ơ - rô.
- Các bảng số liệu có trong bài
III Hoạt động dạy học
Thụng hiểu (3,0)
vận dụng (3,0)
b Nội dung đề kiểm tra
I Đề bài: ( Đề 1 - Mỗi câu trả lời đúng đạt 1điểm)
Câu 1: Vùng trồng lúa gạo lớn nhất Hoa Kì:
A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Duyên hải vùng Tây Nam và Đông Nam
D Đông Nam
Câu 2 : Các sông lớn của Hoa Kỳ thờng đổ vào:
A Đại Tây Dơng và vịnh Mê-hi-cô B Địa Trung Hải
C Thái Bình Dơng D Bắc Băng Dơng
Câu 3:Vùng trung tâm lục địa Bắc Mỹ Hoa Kì có bao nhiêu bang:
A 48 bang B 13 bang C 50 bang D 2 bang
Câu 4 : Sông lớn nối vùng ngũ hồ với Đại Tây Dơng:
A Sông Cô lô ra đô B Sông Xanh lô răng
C Sông Mít-xu-ri D Sông Ô-hai- ô
Câu 5: Hai quốc gia gia nhập EU năm 2007:
A Nga; Ba Lan B Pháp; Bồ Đào Nha
C Anh; Tây Ban Nha D Bun-ga-ri; Ru-ma-ni
Câu 6:EU trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới là do:
A Tất cả các thành viên đều có kinh tế phát triển
B Trình độ kinh tế các thành viên là đồng đều
C Tạo ra đợc thị trờng chung và sử dụng một đồng tiền chung
D Có sức mạnh quân sự mạnh nhất thế giới
Câu 7: Bán đảo A-lax-ca và Bang Têch-dat tập trung nhiều loại khoáng sản gì ?
Câu 10 : Việc chuyển đổi sang đồng Eurô có thể gây nên tình trạng khó khăn nào:
A Thu hút đầu t nớc ngoài giảm
B Giá cả tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát
C Tỉ lệ thất nghiêp tăng cao
D Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế