1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng dai so chuong 2

36 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số và đồ thị
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 651 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS diễn đạt đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận- Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không - Phát biểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuậ

Trang 1

- HS diễn đạt đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không

- Phát biểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

+) Kỹ năng:

- Tìm đợc hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận,tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợngkia

- HS diễn đạt đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không

- Tìm đợc hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận

-Nhắc lại hai đại lợng tỷ lệ

mà đại lợng nàytăng lên bao nhiêulần thì đại

lợng kia tăng lênbấy nhiêu lần

-HS đọc thầm ?1

- Gọi 1 h/s đọc ?1

HS làm phần a ?

- Một Hs khác làmphần b ?

-HS nhận xét

- Một h/s đọc địnhnghĩa

- H/s gạch châncông thức y = kx ;

y tỷ lệ thuận với xtheo hệ số tỷ lệ k

- Đại lợng này bằng đại lợngkia nhân với một hằng số khác0

*) ĐN(SGK)

y = k.x , y tỉ lệ thuận với xtheo hệ số tỉ lệ k

Trang 2

- Một h/s đọc ?3 cả

lớp đọc thầm

- Một h/s điền vàobảng

-HS dới lớp tính

điền vào vở-HS nhận xét

với x)

y x

1 ( 3

HĐ3: Tính chất:(12’))- Phát biểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

- Tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

1 2

y x

1

y

y x

từ đó suy nghĩ làmtiếp phần b

- Một h/s lên bảng

điền-HS lắng nghe

Vậy hệ số tỷ lệ là 2b) y2 = kx2 = 2.4 = 8

3 2

2 1

x

y x

y x

y x

1 2

1

4

3 8

6

; 4 3

y

y x x y

y x

6 6

3 ( 4

1 4

HĐ4: Luyện tập, củng cố:(16’))Tìm đợc hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng

ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ vàgiá trị tơng ứng của đại lợng kia

Trang 3

Cho h/s làm bài 1 (SGK-53)

-Nêu yêu cầu của bài toán

- G/v sửa sai nếu có

-GV chốt kiến thức

-Y/C h/s làm bài tập số 2

(SGK-53

? Muốn điền các gt của y ta

cần biết đại lợng nào ?

Bài tập 1 (SGK-53)

a Vì hai đại lợng x và y tỷ lệthuận

nên y = kx theo bài ra ta có :

3

2 6

4 6

2

15    

x

Bài 2: Cho biết x và y là hai

đại lợng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống sau:

- Nhắc lại kiến thức về hai đại lợng tỷ lệ thuận

- HS làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ

- Hãy nêu định nghĩa hai đại lợng tỷ lệ thuận?

- Phát biểu tính chất 2 đại lợng tỷ lệ thuận?

Là bài tập 4

Trang 4

- Nhắc lại kiến thức về hai đại lợng tỷ lệ thuận

- HS làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận

- Vận dụng làm đợc các bài toán đại lợng tỷ lệ thuận : k ; x ; y

GV: Treo bảng phụ nội dung

? Để giải bài toán trên ta vận

dụng kiến thức nào?

thuận và sử dụng tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau để

- H/s đọc đề bài

- Học sinh nghiêncứu lời giải trongSGK

- H/s trình bàymiệng lời giải ?

-HS trả lời miệng

-HS nêu cách làmkhác

9 , 8 25

5 , 222 15

10 15 10

2 1 2 1

, 8

*) Chú ý (SGK)

HĐ3: Bài toán 2( 10’))

+) Mục tiêu:

Trang 5

- HS nhắc lại đợc các KT cơ bản về chia tỷ lệ

- Vận dụng làm đợc các bài toán chia tỷ lệ

-Y/C HS đọc bài toán 2

-Nêu dạng của bài toán

-Y/C HS làm ?2

-Y/C HS làm theo nhóm bàn

-GV chuẩn hoá kiến thức

-HS đọc thầm nộidung bài 12

-Thảo luận theonhóm ngang làm ?

2 -Vài nhóm trả lời

2)Bài toán 2:

Gọi số đo các góc của DABC làA,B,C theo điều kiện đề bài tacó:

0

0

30 6

180 3 2 1 3 2

bày lời giải

-GV chốt kiến thức toàn bài

-HS quan sátbảng phụ

-2 HS lên bảngthực hiện

-HS dới lớp làmvào nháp

-HS nêu nhậnthức của mình saukhi đọc bài 6

-HS trả lời miệng-HS khác nhậnxét

2 1

y x y

b x và y không tỷ lệ thuận vì :

9

90 6

72 5

60 2

24 1

Vì khối lợng của cuộn dây thép

tỷ lệ thuận với chiều dài nên :

a y = kx => y = 25.x

b Vì y = 25xNên khi y = 4,5 kg = 4500g thì x= 4500 : 25 = 180

Vậy cuộn dây dài 180m

Trang 6

-Sử dụng thành thạo các tính chất vào làm bài tập

- Liên hệ đợc các bài toán thực tế

+) Thái độ: Linh hoạt

5

5 2

2 1

22 ( 5

5 1

- Làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ

-Sử dụng thành thạo các tính chất vào làm bài tập

- Liên hệ đợc các bài toán thực tế

GV: Y/C Học sinh nghiên

cứu và tóm tắt bài tập 8

? Bài tập cho biết gì? Yêu

cầu gì?

? Để giải bài tập trên ta vận

dụng những kiến thức nào?

? Nêu phơng pháp giải bài

HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở-HS nhận xét

Trang 7

dâu và khối lợng đờng là

hai đại lợng quan hệ nh thế

? Bài toán này có thể phát

biểu đơn giản nh thế nào?

GV: Em hãy áp dụng tính

chất của dãy tỉ số bằng

nhau và các điều kiện dã

biết để giải bài tập này?

-GV kiểm tra HS dới lớp

-Là 2 đại lợng tỉ lệ thuận

-HS lên bảng lập tỉ

lệ thức

- HS cả lớp làm vàovở

-HS đọc nội dung bài 9

Chia 150 thành ba phân tỉ lệ với 3; 4

và 13

HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở-HS nhận xét

-HS đọc thầm bài 10

-Nêu phơng pháp giải

-HS lên bảng làm bài tập

-HS nhận xét

9 4

1 36

7 4

1 28

8 4

1 32

4

1 96

24 36 28 32 36 28 32

y y

x x

z y x z y x

Vậy số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là: 8; 7; 9 cây

Bài 7(SGK)

2kg dâu cần 3 kg đờng2,5 kg dâu cần ? kg đờng

3 5 , 2 3

5 , 2

GiảiGọi khối lợng(kg) của niken, kẽm

và đồng lần lợt là x ,y, z

Theo đề bài ta có:

x + y + z = 150 và

13 4 3

z y x

, 7 13 )

30 5

, 7 4 )

5 , 22 5

, 7 3 )

5 , 7 20

150 13 4 3 13 4 3

y y

x x

z y x z y x

Vậy khối lợng của niken, kẽm,

đồng lần lợt là: 22,5 kg, 30kg, 97,5 kg

Bài 10 ( SGK- 56)

Gọi 3 cạnh của tam giác lần lợt làx; y; z ( cm)

Theo bài ra ta có:

Trang 8

x y

y z

+) Kiến thức:

- Biết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch

- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ nghịch hay không ?

- Biết đợc tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch

Trang 9

- Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại lợng tỷ lệ thuận ? Viết công thức.

-Viết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch

- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ nghịch hay không ?

- HS vận dụng tìm hệ số tỷ lệ nghịch

- Hãy nhắc lại định nghĩa hai

- Là hai đại lợng liên

hệ với nhau sao cho

đại lợng này tăng(hoặc giảm) baonhiêu lần thì đại lợngkia giảm (hoặc tăng)bao nhiêu lần

-HS đọc thầm ?1-HS nêu công thức

-HS làm phần b,c Giống nhau là đại l-ợng này bằng một hằng số chia cho đại lợng kia

- Gọi 2 h/s đọc lại

định nghĩa

-HS lắng nghe

-HS đọc thầm ?2-Thực hiện ?2-Vậy x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số aHai hệ số tỷ lệ của

đại lợng tỷ lệ thuận

là hai số nghịch đảocủa nhau

3    

- Vậy nếu y tỷ lệ nghịch với xtheo hệ số tỷ lệ -3,5 thì x tỷ lệnghịch với y theo hệ số tỷ lệ -3,5

*) Chú ý (SGK)

HĐ3: Tính chất:(12’))

+) Mục tiêu:

- Phát biểu đợc tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch

- HS vận dụng tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và đại lợng kia

- Cho h/s làm ?3 -HS đọc thầm ?3 2) Tính chất:

Trang 10

- Bài toán cho biết, yêu cầu

1

y

y x

G/v giới thiệu hai t/c

-HS nêu y/c của bài tập

-Nêu nhận xét

HS lắng nghe

- Cho h/s đọc 58

SGK-?3:Cho biết hai đại lợng y và

- Viết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch

- HS vận dụng tìm hệ số tỷ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và

-HS nêu công thức

Gọi 1 h/s đọc bài tập13

Bài số 12 (SGK-58)

- Cho x và y tỷ lệ nghịch vớinhau và khi

Trang 11

- Làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch

- Vận dụng đợc tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch vào giải toán

+) Mục tiêu: - Làm đợc bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch

- Vận dụng đợc tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch vào giải toán

- Có kỹ năng giải toán chia tỷ lệ

GV: Y/C học sinh đọc nd bài

-HS đọc thầm nội dung lời giải trong

Bài toán 1:

Tóm tắt:

Ô tô đi từ A -> B : 6 giờNếu vận tốc mới bằng 1,2 lầnvận tốc cũ thì

Ô tô đi từ A -> B ? giờ

Giải(SGK)

Trang 12

bài và lập tỷ lệ thức của bài

HĐ3: Bài toán 2:(14’))

+) Mục tiêu:

- Làm đợc bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch

- Vận dụng đợc tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch vào giải toán

- Có kỹ năng giải toán tính chất dãy tỷ số bằng nhau

-Y/C HS đọc bài toán 2

-Bài toán cho biết gì? Yêu

nhau giữa số máy và số ngày

hoàn thành công việc quan hệ

với nhau nh thế nào ?

GV: Y/C học sinh nghiên cứu

lời giải trong SGK sau đó

trình bày lại

GV treo bảng phụ nội dung

lời giải, hớng dẫn học sinh

phân tích cách làm

VD :

4 1

Qua 2 bài toán ta thấy mối

quan hệ giữa bài toán tỷ lệ

thuận và bài toán tỷ lệ nghịch

1

; 6

- Gọi 1 h/s đọc đềbài

- 1 h/s tóm tắt đềbài

-HS trả lời

-HS đọc thầm nội dung SGK

-Quan sát bảng phụxem GV hớng dẫn

-HS quan sát và lắng nghe

-HS đọc thầm ?1 vànêu Y/C của ?1

Trang 13

-HS lên bảng làm bài tập

-Lên bảng làm bài tập

-HS lên bảng

điền vào bảng phụ

+) Kiến thức:

- HS diễn đạt lại đợc định nghĩa, tính chất đại lợng TL thuận và TL nghịch

- Hiểu biết, mở rộng vốn sống qua bài tập mang tính thực tế, năng suất, chuyển

Trang 14

3 6 12

- HS diễn đạt lại đợc định nghĩa, tính chất đại lợng TL thuận và TL nghịch

- Hiểu biết, mở rộng vốn sống qua bài tập mang tính thực tế, năng suất, chuyển

và giá tiền-HS lập bảng tóm tắt-1 HS lên bảng thực hiện

a

a x

% 85 51

 hay

60 85

100 51 100

85 51

Với cùng số tiền có thể mua

đ-ợc 60m vải loại II

Bài số 21( SGK-61)

Ba đội cùng khối lợng CV nhnhau

Đội 1 hoàn thành CV trong 4ngày

Đội 2 hoàn thành CV trong 6ngày

Đội 3 hoàn thành CV trong 8ngày

Đội 1 có nhiều hơn đội 2 là 2máy

Tìm số máy mỗi đội ?

Bài giải :

Gọi số máy của ba đội lần lợt

x1 ; x2 ; x3 vì các máy có cùngnăng suất nên số máy và số

Trang 15

- G/v sửa sai

GV: Chốt lại phơng pháp giải

Lu ý: Chuyển bài toán tỷ lệ

nghịch về bài toán tỷ lệ thuận ?

-Cho h/s làm bài 34 SBT-47

- Bài tập cho biết và yêu cầu

làm gì?

- Gọi vận tốc V1 và V2 theo bài

ta có hai đại lợng nào TL

- 1 h/s đọc bài-HS khác đọc thầm-Nêu Y/C của bài tập

1 4

1 8

1 6

1 4 1

2 1 3 2 1

4 6

1 24

x

3 8

1 24

- Gọi vận tốc 2 xe máy lần lợt

là V1 ; V2 (m/ph)Theođiều kiện đề bài ta có :80V1 = 90V2 và V1 - V2 = 100

10 10

100 80 90 80 90

2 1 2 1

V2 = 10.80 = 800 (m/ph) = 48 km/h

4) H ớng dẫn về nhà :(1 )’)

1 Ôn đại lợng tỷ lệ thuận và tỷ lệ nghịch

2 Bài tập 20 ; 22 ; 23 (SGK-62) Bài 28 ; 29 (SBT)

3 Nghiên cứu $5 : hàm số

Trang 16

Giảng: 25/11/2010

Tiết 29: Hàm số I/Mục tiêu :

+) Kiến thức:

- H/s biết đợc khái niệm hàm số

- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trongnhững cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

-Hs biết đợc mối quan hệ giữa hai đại lợng

- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trongnhững cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

- Cho h/s đọc VD1

- GV: đa bảng phụ ghi bài

tập lên bảng

? Trong bảng :

Nhiệt độ trong ngày cao

nhất khi nào ? thấp nhất khi

-HS quan sát bảng trả lời

Gọi 1 h/s đọcVD2

-HS trả lời

-Là 2 đại lợng TLT

2) Một số ví dụ về hàm số:

VD1: (SGK)

- Nhiệt độ trong ngày cao nhất lúc 12giờ tra 260 và thấp nhất lúc 4 giờsáng( 180)

VD2:(SGK)

- Công thức m = 7,8.V

Trang 17

-HS đọc thầm VD3.

-1 HS đọc to

-Là 2 đại lợngTLN

- Với mỗi giá trịcủa thời điểm t, taxác định đợc một

gt nhiệt độ t tơngứng

-HS trả lời tơng tự

-HS lắng nghe

-HS trả lời

-HS đọc phầnnhận xét

- m và V là hai đại lợng tỷ lệ thuận vìcông thức có dạng : y = k.x với

k = 7,8

m (g) 7,8 15,6 23,4 31,2VD3:(SGK)

V

t50

Với quãng đờng không đổi thì vận tốc

và thời gian là hai đại lợng tỷ lệnghịch vì công thức có dạng

- H/s biết đợc khái niệm hàm số

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

? Qua các VD, hãy cho biết

trị của x ta luônXĐ đợc chỉ 1 giá

trị tơng ứng của ythì y đợc gọi làhàm số của x

- Gọi 2h/s đọc lạikh.niệm hàm số ?

-HS đọc chú ý

- Cho h/s làm bài

24 (SGK-63)

-HS đứng tại chỗthực hiện

- Đại lợng y thuộc vào đại lợng x

- Với mỗi gt của x có 1 và chỉ 1 giátrị tơng ứng của y

*) Chú ý (SGK) Bài 24(SGK): Nhìn vào bảng ta thấy

3 điều kiện của hàm số đều thoảmãn, vậy y là một hàm số của x

Trang 18

Tính f(1) ; f(5) … do đó f(10) = ? f(-5) = 3.(-5) = -15

f(10) = 3.10 = 30

HĐ4: Luyện tập:(10’))

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

- Có kỹ năng tính toán khi tính giá trị hàm số Nhận biết hàm số

-HS thảo luận theo nhóm ngangtrả lời

-HS đọc và làm bài 25

-Trả lời miệng

Bài tập 35( SBT-47)

a/ y là hàm số của x vì y phụ thuộcvào sự b' đ' của x Với mỗi giá trịcủa x ta chỉ có 1 giá trị tơng ứng củay

Ta thấy x.y = 12

=> x và y là 2 đại lợng tỷ lệ nghịch

b y không phải là hàm số của x vìứng với x = 4 có 2 giá trị tơng ứngcủa y là 2 và -2

y là căn bậc 2 của x

c y là 1 hàm số của x

Đây là 1 hàm hằng vì ứng với mỗigiá trị của x, chỉ có 1 giá trị t ứngcủa y

3 21 22

f

f(1) = 3.12 + 1 = 4f(3) = 3.32 + 1 = 28

4) H ớng dẫn về nhà :(1 )’)

1 Học bài khái niệm hàm số ; điều kiện

2 Bài tập 26 đến 30 (SBT-34) - Giờ sau luyện tập

- HS diễn đạt lại đợc khái niệm về hàm số

- Có khả năng nhận viết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia haykhông ? (theo bảng, công thức, sơ đồ)

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại

+) Kỹ năng:

- Có kỹ năng thay số vào công thức, tính toán

- Nhận biết đại lợng này là hàm số của đại lợng kia

Trang 19

e) Tại mỗi giá trị của y tính đúng đợc 1đ

2

1

); f( 2)e) Tìm x để f( x) = 1; f(x) =2

f(x) = 2 Ta có 3x = 2 => x=

3 2

- HS diễn đạt lại đợc khái niệm về hàm số

- Có khả năng nhận viết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia haykhông ? (theo bảng, công thức, sơ đồ)

- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại

- Có kỹ năng thay số vào công thức, tính toán

- Nhận biết đại lợng này là hàm số của đại lợng kia

- Cho h/s làm bài tập 29 SGK- -HS làm bài tập29 Bài số 29 (SGK-64)

Trang 20

-Nêu y/c của bài tập

-Khi nào y nhận giá trị dơng?

khi nào nhận giá trị âm?

-GV chốt kiến thức

-1 h/s đọc bài tập

- 1 h/s lên bảng

- h/s khác làmvào vở nháp

- 1 h/s nhận xét

-H/s đọc bài tập

30 SGK-64

- Một h/s lênbảng tính, so sánhkết quả

-HS khác nhận xét và so sánh-HS đọc bài 31Nêu cách tính x, tính y

- 1 h/s nhận xét

-HS đọc bài 43

-HS thảo luận theo nhóm ngang vài nhóm báo cáo

Cho y = f(x) = x2 - 2

Ta có : f(2) = 22 - 2 = 2f(1) = 1=2 - 2 = -1f(0) = 02 - 2 = -2f(-1) = (-1)2 - 2 = -1f(-2) = (-2)2 - 2 = 2

Bài số 30 (SGK-64): Cho hàm số

y = f(x) = 1 - 8x Khẳng định nào

là đúng?

Tính f(-1) ; f 21 ; f(3)f(-1) = 1-8.(-1) = 1 + 8 = 9 => a

Bài 31 (SGK-64): Cho hàm số

x y

3

2

 điền số thích hợp vàotrong bảng sau:

3 3

x x y x

a/ y nhận giá trị dơng:

vì -6 < 0nên y nhận giá tri dơng khi

x < 0b/ y nhận giá trị âm khi x> 0

Trang 21

Giảng: 29/11/2010

Tiết 31 : Mặt phẳng toạ độ I/ Mục tiêu :

+) Kiến thức:

- H/s thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểmtrên mặt phẳng

- Biết vẽ hệ trục toạ độ

- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó

Gv: Phấn màu, thớc thẳng, com pa, bảng phụ

Hs: Thớc kẻ, com pa, giấy kẻ ô vuông

III/ p h ơng pháp: Tự nghiên cứu, đàm thoại hỏi đáp

- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

Xét ví dụ 1:

- GV treo bản đồ địa lý VN và

giới thiệu mỗi điểm địa lý đợc

xác định bởi 2 số (toạ độ địa lý)

là kinh độ và vĩ độ chẳng hạn:

Mũi cà mau là

104040'Đ

80 30' B vĩ độ

? Em hãy cho biết trên vé số ghế

H1 cho ta biết điều gì ?

- Cặp gồm 1 chữ và 1 số nh vậy

xác định vị trí chỗ ngồi trong rạp

của ngời có vé

- Hãy giải thích số ghế B12 của

1 tấm vé đi xem xiếc ?

- Hãy lấy thêm VD khác ?

-HS lắng nghe vàquan sát

1) Đặt vấn đề:

VD1: (SGK)

VD2: (SGK

Ngày đăng: 30/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị y = 5x -HS nêu cách vẽ - Bài giảng dai so chuong 2
th ị y = 5x -HS nêu cách vẽ (Trang 32)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)là đờng thế nào? Làm bài 39 SGK-71 phần a,b - Bài giảng dai so chuong 2
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0)là đờng thế nào? Làm bài 39 SGK-71 phần a,b (Trang 33)
Đồ thị hàm số - Bài giảng dai so chuong 2
th ị hàm số (Trang 34)
Đồ thị  y = ax (a ≠ 0) là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ - Bài giảng dai so chuong 2
th ị y = ax (a ≠ 0) là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 35)
Đồ thị hàm số y= ax (a  ≠ 0) rồi gọi lần  lợt 3 học sinh lên bảng vẽ, cả lớp làm  vào vở. - Bài giảng dai so chuong 2
th ị hàm số y= ax (a ≠ 0) rồi gọi lần lợt 3 học sinh lên bảng vẽ, cả lớp làm vào vở (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w