- HS diễn đạt đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận- Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không - Phát biểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuậ
Trang 1- HS diễn đạt đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không
- Phát biểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
+) Kỹ năng:
- Tìm đợc hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận,tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợngkia
- HS diễn đạt đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không
- Tìm đợc hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận
-Nhắc lại hai đại lợng tỷ lệ
mà đại lợng nàytăng lên bao nhiêulần thì đại
lợng kia tăng lênbấy nhiêu lần
-HS đọc thầm ?1
- Gọi 1 h/s đọc ?1
HS làm phần a ?
- Một Hs khác làmphần b ?
-HS nhận xét
- Một h/s đọc địnhnghĩa
- H/s gạch châncông thức y = kx ;
y tỷ lệ thuận với xtheo hệ số tỷ lệ k
- Đại lợng này bằng đại lợngkia nhân với một hằng số khác0
*) ĐN(SGK)
y = k.x , y tỉ lệ thuận với xtheo hệ số tỉ lệ k
Trang 2- Một h/s đọc ?3 cả
lớp đọc thầm
- Một h/s điền vàobảng
-HS dới lớp tính
điền vào vở-HS nhận xét
với x)
y x
1 ( 3
HĐ3: Tính chất:(12’))- Phát biểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
1 2
y x
1
y
y x
từ đó suy nghĩ làmtiếp phần b
- Một h/s lên bảng
điền-HS lắng nghe
Vậy hệ số tỷ lệ là 2b) y2 = kx2 = 2.4 = 8
3 2
2 1
x
y x
y x
y x
1 2
1
4
3 8
6
; 4 3
y
y x x y
y x
6 6
3 ( 4
1 4
HĐ4: Luyện tập, củng cố:(16’))Tìm đợc hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng
ứng của 2 đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ vàgiá trị tơng ứng của đại lợng kia
Trang 3Cho h/s làm bài 1 (SGK-53)
-Nêu yêu cầu của bài toán
- G/v sửa sai nếu có
-GV chốt kiến thức
-Y/C h/s làm bài tập số 2
(SGK-53
? Muốn điền các gt của y ta
cần biết đại lợng nào ?
Bài tập 1 (SGK-53)
a Vì hai đại lợng x và y tỷ lệthuận
nên y = kx theo bài ra ta có :
3
2 6
4 6
2
15
x
Bài 2: Cho biết x và y là hai
đại lợng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống sau:
- Nhắc lại kiến thức về hai đại lợng tỷ lệ thuận
- HS làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ
- Hãy nêu định nghĩa hai đại lợng tỷ lệ thuận?
- Phát biểu tính chất 2 đại lợng tỷ lệ thuận?
Là bài tập 4
Trang 4- Nhắc lại kiến thức về hai đại lợng tỷ lệ thuận
- HS làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỷ lệ thuận
- Vận dụng làm đợc các bài toán đại lợng tỷ lệ thuận : k ; x ; y
GV: Treo bảng phụ nội dung
? Để giải bài toán trên ta vận
dụng kiến thức nào?
thuận và sử dụng tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau để
- H/s đọc đề bài
- Học sinh nghiêncứu lời giải trongSGK
- H/s trình bàymiệng lời giải ?
-HS trả lời miệng
-HS nêu cách làmkhác
9 , 8 25
5 , 222 15
10 15 10
2 1 2 1
, 8
*) Chú ý (SGK)
HĐ3: Bài toán 2( 10’))
+) Mục tiêu:
Trang 5- HS nhắc lại đợc các KT cơ bản về chia tỷ lệ
- Vận dụng làm đợc các bài toán chia tỷ lệ
-Y/C HS đọc bài toán 2
-Nêu dạng của bài toán
-Y/C HS làm ?2
-Y/C HS làm theo nhóm bàn
-GV chuẩn hoá kiến thức
-HS đọc thầm nộidung bài 12
-Thảo luận theonhóm ngang làm ?
2 -Vài nhóm trả lời
2)Bài toán 2:
Gọi số đo các góc của DABC làA,B,C theo điều kiện đề bài tacó:
0
0
30 6
180 3 2 1 3 2
bày lời giải
-GV chốt kiến thức toàn bài
-HS quan sátbảng phụ
-2 HS lên bảngthực hiện
-HS dới lớp làmvào nháp
-HS nêu nhậnthức của mình saukhi đọc bài 6
-HS trả lời miệng-HS khác nhậnxét
2 1
y x y
b x và y không tỷ lệ thuận vì :
9
90 6
72 5
60 2
24 1
Vì khối lợng của cuộn dây thép
tỷ lệ thuận với chiều dài nên :
a y = kx => y = 25.x
b Vì y = 25xNên khi y = 4,5 kg = 4500g thì x= 4500 : 25 = 180
Vậy cuộn dây dài 180m
Trang 6-Sử dụng thành thạo các tính chất vào làm bài tập
- Liên hệ đợc các bài toán thực tế
+) Thái độ: Linh hoạt
5
5 2
2 1
22 ( 5
5 1
- Làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ
-Sử dụng thành thạo các tính chất vào làm bài tập
- Liên hệ đợc các bài toán thực tế
GV: Y/C Học sinh nghiên
cứu và tóm tắt bài tập 8
? Bài tập cho biết gì? Yêu
cầu gì?
? Để giải bài tập trên ta vận
dụng những kiến thức nào?
? Nêu phơng pháp giải bài
HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở-HS nhận xét
Trang 7dâu và khối lợng đờng là
hai đại lợng quan hệ nh thế
? Bài toán này có thể phát
biểu đơn giản nh thế nào?
GV: Em hãy áp dụng tính
chất của dãy tỉ số bằng
nhau và các điều kiện dã
biết để giải bài tập này?
-GV kiểm tra HS dới lớp
-Là 2 đại lợng tỉ lệ thuận
-HS lên bảng lập tỉ
lệ thức
- HS cả lớp làm vàovở
-HS đọc nội dung bài 9
Chia 150 thành ba phân tỉ lệ với 3; 4
và 13
HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở-HS nhận xét
-HS đọc thầm bài 10
-Nêu phơng pháp giải
-HS lên bảng làm bài tập
-HS nhận xét
9 4
1 36
7 4
1 28
8 4
1 32
4
1 96
24 36 28 32 36 28 32
y y
x x
z y x z y x
Vậy số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là: 8; 7; 9 cây
Bài 7(SGK)
2kg dâu cần 3 kg đờng2,5 kg dâu cần ? kg đờng
3 5 , 2 3
5 , 2
GiảiGọi khối lợng(kg) của niken, kẽm
và đồng lần lợt là x ,y, z
Theo đề bài ta có:
x + y + z = 150 và
13 4 3
z y x
, 7 13 )
30 5
, 7 4 )
5 , 22 5
, 7 3 )
5 , 7 20
150 13 4 3 13 4 3
y y
x x
z y x z y x
Vậy khối lợng của niken, kẽm,
đồng lần lợt là: 22,5 kg, 30kg, 97,5 kg
Bài 10 ( SGK- 56)
Gọi 3 cạnh của tam giác lần lợt làx; y; z ( cm)
Theo bài ra ta có:
Trang 8x y
y z
+) Kiến thức:
- Biết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch
- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ nghịch hay không ?
- Biết đợc tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch
Trang 9- Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại lợng tỷ lệ thuận ? Viết công thức.
-Viết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch
- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ nghịch hay không ?
- HS vận dụng tìm hệ số tỷ lệ nghịch
- Hãy nhắc lại định nghĩa hai
- Là hai đại lợng liên
hệ với nhau sao cho
đại lợng này tăng(hoặc giảm) baonhiêu lần thì đại lợngkia giảm (hoặc tăng)bao nhiêu lần
-HS đọc thầm ?1-HS nêu công thức
-HS làm phần b,c Giống nhau là đại l-ợng này bằng một hằng số chia cho đại lợng kia
- Gọi 2 h/s đọc lại
định nghĩa
-HS lắng nghe
-HS đọc thầm ?2-Thực hiện ?2-Vậy x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số aHai hệ số tỷ lệ của
đại lợng tỷ lệ thuận
là hai số nghịch đảocủa nhau
3
- Vậy nếu y tỷ lệ nghịch với xtheo hệ số tỷ lệ -3,5 thì x tỷ lệnghịch với y theo hệ số tỷ lệ -3,5
*) Chú ý (SGK)
HĐ3: Tính chất:(12’))
+) Mục tiêu:
- Phát biểu đợc tính chất của hai đại lợng tỷ lệ nghịch
- HS vận dụng tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và đại lợng kia
- Cho h/s làm ?3 -HS đọc thầm ?3 2) Tính chất:
Trang 10- Bài toán cho biết, yêu cầu
1
y
y x
G/v giới thiệu hai t/c
-HS nêu y/c của bài tập
-Nêu nhận xét
HS lắng nghe
- Cho h/s đọc 58
SGK-?3:Cho biết hai đại lợng y và
- Viết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ nghịch
- HS vận dụng tìm hệ số tỷ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và
-HS nêu công thức
Gọi 1 h/s đọc bài tập13
Bài số 12 (SGK-58)
- Cho x và y tỷ lệ nghịch vớinhau và khi
Trang 11- Làm đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch
- Vận dụng đợc tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch vào giải toán
+) Mục tiêu: - Làm đợc bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch
- Vận dụng đợc tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch vào giải toán
- Có kỹ năng giải toán chia tỷ lệ
GV: Y/C học sinh đọc nd bài
-HS đọc thầm nội dung lời giải trong
Bài toán 1:
Tóm tắt:
Ô tô đi từ A -> B : 6 giờNếu vận tốc mới bằng 1,2 lầnvận tốc cũ thì
Ô tô đi từ A -> B ? giờ
Giải(SGK)
Trang 12bài và lập tỷ lệ thức của bài
HĐ3: Bài toán 2:(14’))
+) Mục tiêu:
- Làm đợc bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch
- Vận dụng đợc tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch vào giải toán
- Có kỹ năng giải toán tính chất dãy tỷ số bằng nhau
-Y/C HS đọc bài toán 2
-Bài toán cho biết gì? Yêu
nhau giữa số máy và số ngày
hoàn thành công việc quan hệ
với nhau nh thế nào ?
GV: Y/C học sinh nghiên cứu
lời giải trong SGK sau đó
trình bày lại
GV treo bảng phụ nội dung
lời giải, hớng dẫn học sinh
phân tích cách làm
VD :
4 1
Qua 2 bài toán ta thấy mối
quan hệ giữa bài toán tỷ lệ
thuận và bài toán tỷ lệ nghịch
1
; 6
- Gọi 1 h/s đọc đềbài
- 1 h/s tóm tắt đềbài
-HS trả lời
-HS đọc thầm nội dung SGK
-Quan sát bảng phụxem GV hớng dẫn
-HS quan sát và lắng nghe
-HS đọc thầm ?1 vànêu Y/C của ?1
Trang 13-HS lên bảng làm bài tập
-Lên bảng làm bài tập
-HS lên bảng
điền vào bảng phụ
+) Kiến thức:
- HS diễn đạt lại đợc định nghĩa, tính chất đại lợng TL thuận và TL nghịch
- Hiểu biết, mở rộng vốn sống qua bài tập mang tính thực tế, năng suất, chuyển
Trang 143 6 12
- HS diễn đạt lại đợc định nghĩa, tính chất đại lợng TL thuận và TL nghịch
- Hiểu biết, mở rộng vốn sống qua bài tập mang tính thực tế, năng suất, chuyển
và giá tiền-HS lập bảng tóm tắt-1 HS lên bảng thực hiện
a
a x
% 85 51
hay
60 85
100 51 100
85 51
Với cùng số tiền có thể mua
đ-ợc 60m vải loại II
Bài số 21( SGK-61)
Ba đội cùng khối lợng CV nhnhau
Đội 1 hoàn thành CV trong 4ngày
Đội 2 hoàn thành CV trong 6ngày
Đội 3 hoàn thành CV trong 8ngày
Đội 1 có nhiều hơn đội 2 là 2máy
Tìm số máy mỗi đội ?
Bài giải :
Gọi số máy của ba đội lần lợt
là
x1 ; x2 ; x3 vì các máy có cùngnăng suất nên số máy và số
Trang 15- G/v sửa sai
GV: Chốt lại phơng pháp giải
Lu ý: Chuyển bài toán tỷ lệ
nghịch về bài toán tỷ lệ thuận ?
-Cho h/s làm bài 34 SBT-47
- Bài tập cho biết và yêu cầu
làm gì?
- Gọi vận tốc V1 và V2 theo bài
ta có hai đại lợng nào TL
- 1 h/s đọc bài-HS khác đọc thầm-Nêu Y/C của bài tập
1 4
1 8
1 6
1 4 1
2 1 3 2 1
4 6
1 24
x
3 8
1 24
- Gọi vận tốc 2 xe máy lần lợt
là V1 ; V2 (m/ph)Theođiều kiện đề bài ta có :80V1 = 90V2 và V1 - V2 = 100
10 10
100 80 90 80 90
2 1 2 1
V2 = 10.80 = 800 (m/ph) = 48 km/h
4) H ớng dẫn về nhà :(1 )’)
1 Ôn đại lợng tỷ lệ thuận và tỷ lệ nghịch
2 Bài tập 20 ; 22 ; 23 (SGK-62) Bài 28 ; 29 (SBT)
3 Nghiên cứu $5 : hàm số
Trang 16Giảng: 25/11/2010
Tiết 29: Hàm số I/Mục tiêu :
+) Kiến thức:
- H/s biết đợc khái niệm hàm số
- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trongnhững cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
-Hs biết đợc mối quan hệ giữa hai đại lợng
- Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trongnhững cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
- Cho h/s đọc VD1
- GV: đa bảng phụ ghi bài
tập lên bảng
? Trong bảng :
Nhiệt độ trong ngày cao
nhất khi nào ? thấp nhất khi
-HS quan sát bảng trả lời
Gọi 1 h/s đọcVD2
-HS trả lời
-Là 2 đại lợng TLT
2) Một số ví dụ về hàm số:
VD1: (SGK)
- Nhiệt độ trong ngày cao nhất lúc 12giờ tra 260 và thấp nhất lúc 4 giờsáng( 180)
VD2:(SGK)
- Công thức m = 7,8.V
Trang 17-HS đọc thầm VD3.
-1 HS đọc to
-Là 2 đại lợngTLN
- Với mỗi giá trịcủa thời điểm t, taxác định đợc một
gt nhiệt độ t tơngứng
-HS trả lời tơng tự
-HS lắng nghe
-HS trả lời
-HS đọc phầnnhận xét
- m và V là hai đại lợng tỷ lệ thuận vìcông thức có dạng : y = k.x với
k = 7,8
m (g) 7,8 15,6 23,4 31,2VD3:(SGK)
V
t50
Với quãng đờng không đổi thì vận tốc
và thời gian là hai đại lợng tỷ lệnghịch vì công thức có dạng
- H/s biết đợc khái niệm hàm số
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
? Qua các VD, hãy cho biết
trị của x ta luônXĐ đợc chỉ 1 giá
trị tơng ứng của ythì y đợc gọi làhàm số của x
- Gọi 2h/s đọc lạikh.niệm hàm số ?
-HS đọc chú ý
- Cho h/s làm bài
24 (SGK-63)
-HS đứng tại chỗthực hiện
- Đại lợng y thuộc vào đại lợng x
- Với mỗi gt của x có 1 và chỉ 1 giátrị tơng ứng của y
*) Chú ý (SGK) Bài 24(SGK): Nhìn vào bảng ta thấy
3 điều kiện của hàm số đều thoảmãn, vậy y là một hàm số của x
Trang 18Tính f(1) ; f(5) … do đó f(10) = ? f(-5) = 3.(-5) = -15
f(10) = 3.10 = 30
HĐ4: Luyện tập:(10’))
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
- Có kỹ năng tính toán khi tính giá trị hàm số Nhận biết hàm số
-HS thảo luận theo nhóm ngangtrả lời
-HS đọc và làm bài 25
-Trả lời miệng
Bài tập 35( SBT-47)
a/ y là hàm số của x vì y phụ thuộcvào sự b' đ' của x Với mỗi giá trịcủa x ta chỉ có 1 giá trị tơng ứng củay
Ta thấy x.y = 12
=> x và y là 2 đại lợng tỷ lệ nghịch
b y không phải là hàm số của x vìứng với x = 4 có 2 giá trị tơng ứngcủa y là 2 và -2
y là căn bậc 2 của x
c y là 1 hàm số của x
Đây là 1 hàm hằng vì ứng với mỗigiá trị của x, chỉ có 1 giá trị t ứngcủa y
3 21 22
f
f(1) = 3.12 + 1 = 4f(3) = 3.32 + 1 = 28
4) H ớng dẫn về nhà :(1 )’)
1 Học bài khái niệm hàm số ; điều kiện
2 Bài tập 26 đến 30 (SBT-34) - Giờ sau luyện tập
- HS diễn đạt lại đợc khái niệm về hàm số
- Có khả năng nhận viết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia haykhông ? (theo bảng, công thức, sơ đồ)
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại
+) Kỹ năng:
- Có kỹ năng thay số vào công thức, tính toán
- Nhận biết đại lợng này là hàm số của đại lợng kia
Trang 19e) Tại mỗi giá trị của y tính đúng đợc 1đ
2
1
); f( 2)e) Tìm x để f( x) = 1; f(x) =2
f(x) = 2 Ta có 3x = 2 => x=
3 2
- HS diễn đạt lại đợc khái niệm về hàm số
- Có khả năng nhận viết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia haykhông ? (theo bảng, công thức, sơ đồ)
- Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại
- Có kỹ năng thay số vào công thức, tính toán
- Nhận biết đại lợng này là hàm số của đại lợng kia
- Cho h/s làm bài tập 29 SGK- -HS làm bài tập29 Bài số 29 (SGK-64)
Trang 20-Nêu y/c của bài tập
-Khi nào y nhận giá trị dơng?
khi nào nhận giá trị âm?
-GV chốt kiến thức
-1 h/s đọc bài tập
- 1 h/s lên bảng
- h/s khác làmvào vở nháp
- 1 h/s nhận xét
-H/s đọc bài tập
30 SGK-64
- Một h/s lênbảng tính, so sánhkết quả
-HS khác nhận xét và so sánh-HS đọc bài 31Nêu cách tính x, tính y
- 1 h/s nhận xét
-HS đọc bài 43
-HS thảo luận theo nhóm ngang vài nhóm báo cáo
Cho y = f(x) = x2 - 2
Ta có : f(2) = 22 - 2 = 2f(1) = 1=2 - 2 = -1f(0) = 02 - 2 = -2f(-1) = (-1)2 - 2 = -1f(-2) = (-2)2 - 2 = 2
Bài số 30 (SGK-64): Cho hàm số
y = f(x) = 1 - 8x Khẳng định nào
là đúng?
Tính f(-1) ; f 21 ; f(3)f(-1) = 1-8.(-1) = 1 + 8 = 9 => a
Bài 31 (SGK-64): Cho hàm số
x y
3
2
điền số thích hợp vàotrong bảng sau:
3 3
x x y x
a/ y nhận giá trị dơng:
vì -6 < 0nên y nhận giá tri dơng khi
x < 0b/ y nhận giá trị âm khi x> 0
Trang 21Giảng: 29/11/2010
Tiết 31 : Mặt phẳng toạ độ I/ Mục tiêu :
+) Kiến thức:
- H/s thấy đợc sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểmtrên mặt phẳng
- Biết vẽ hệ trục toạ độ
- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng
- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
Gv: Phấn màu, thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Hs: Thớc kẻ, com pa, giấy kẻ ô vuông
III/ p h ơng pháp: Tự nghiên cứu, đàm thoại hỏi đáp
- Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn
Xét ví dụ 1:
- GV treo bản đồ địa lý VN và
giới thiệu mỗi điểm địa lý đợc
xác định bởi 2 số (toạ độ địa lý)
là kinh độ và vĩ độ chẳng hạn:
Mũi cà mau là
104040'Đ
80 30' B vĩ độ
? Em hãy cho biết trên vé số ghế
H1 cho ta biết điều gì ?
- Cặp gồm 1 chữ và 1 số nh vậy
xác định vị trí chỗ ngồi trong rạp
của ngời có vé
- Hãy giải thích số ghế B12 của
1 tấm vé đi xem xiếc ?
- Hãy lấy thêm VD khác ?
-HS lắng nghe vàquan sát
1) Đặt vấn đề:
VD1: (SGK)
VD2: (SGK