1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 2

52 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch thực hiện phân phối chương trình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu - Thước thẳng... Thái độ: Linh hoạt trong tính toán ,suy luận.II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1.Thầy :Nộ

Trang 1

Kế hoạch thực hiện

Phân phối chương trình Từ tiết 01 đến tiết 17

Lí thuyết 09 tiết Luyện tập 05 tiết Oân tập 02 tiết

Kiểm tra 01 tiết ( tiết 17)

Kế hoạch kiểm tra

Kiểm tra bài cũ thường xuyên

Kiểm tra 15 phút 1 bài Kiểm tra 1 tiết

Đồ dùng dạy học

Bảng phụ Phiếu học tập Bảng số căn bậc hai

HỌC KÌ I: TỪ TUẦN 01 ĐẾN TUẦN 04 CẦN CHÚ Ý:

Tuần 01;02 Ba tiết đại số/tuần( 1 tiết hình học / tuần)

Tuần 03;04.Một tiết đại số / tuần(3 tiết hình học / tuần) Tuần 05 trở đi 2 tiết đại số- 2 tiết hình học /tuần

Trang 2

2 Kĩ năng:Tính thành thạo các căn bậc hai số học cũng như việc so sánh các căn bậc hai

đó

3.Tư duy: HS Có tư duy linh hoạt trong suy luận và tính toán

II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Thầy -Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề

2.Trò -Kiến thức cũ liên quan:Căn bậc hai của số không liên quan.( lớp 7)

III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp:( 01 phút )

2.Giới thiệu chương trình: ( 04 phút )

( Giáo viên giới thiệu sơ lược chương trình đại số 9 )

Chương trình dại số 9 cả năm 70 tiết

Học kỳ I: 18 tuần x2 tiết / tuần =36 tiết 70 tiếtHọc kỳ II:17 tuần x2tiết / tuần = 34 tiết

Nội dung chia thành 4 chương:

chươngI:căn bậc hai – căn bậc ba

Chương II :Hàm số bậc nhất

Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương IV: hàm số y= ax2 (a# 0) Phương trình bậc hai một ẩn số

3Bài mới :GV: Ở lớp 7 các em đã học về căn bậc haicủa số không âmvà khai phương một số đơn giản Để hiểu rõ hơn về căn bậc haichương 1 đại số 9 giúp các em tìm hiểu thêm vè các phép toán, cộng ,trừ ,nhân, chia so sánh căn bậc hai và các phép toán khác

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

18 phút

Hoạt động 1:Căn bậc hai số học

Cho HS nhắc lại căn bậc hai số học của số

3 ;căn bậc hai của 94là 32 Vậy với số a≥o

Trang 3

bằng các ví dụ.

- Khắc sâu kí hiệu

alà căn bậc hai số

học của a ( a≥0 )và

rút ra chú ý

-Yêu cầu HS làm ?2

Hoạt động 2: So sánh

các căn bậc hai số

học

GV giới thiệu phép

khai phương

-GV treo bảng phụ có

ghi sẵn bài tập : Điền

dấu” ≥ ,< ,= “ vào ô

vuông cho đúng :

-Cho HS rút ra kết

luận qua bài học trên

-GV chốt lại và giới

thiệu định lí

-Cho HS làm ví dụ 2

-Đối với x< 1ta chú

ý điều kiện x≥0 để

kết luận 0 x≤ < 1

Nhiều HS bỏ qua điều

kiện x ≥ 0⇒kết luận

-HS đứng tại chổ trả lời các ví dụ

-HS rút ra kết luận ( dự đoán )

-HS làm ví dụ 2

Ví dụ:-Căn bậc hai số học của 16 là 16 ( =

4 )

Căn bậc hai của 5 là 5

Chú ý:Với a≥0 ,Ta có: x= a

x

2

0

2.So sánh các căn bậc hai số học :

Trang 4

4 Củng cố :

GV cho HS làm bài tập 4 sgk / trang 7

Bài tập 4 : Tìm x ≥ 0 biết

5hướng dẫn học ở nhà: ( 01phút)

-Nắm kĩ địng nghĩa căn bậc hai số học, phân biệt căn bậc hai số học với căn bậc hai của

số a ≥ 0 , so sánh thành thạo các căn bậc hai số học

-Làm bài tập 2,3,5 sgk/ trang 7

- Xem trước bài căn thức bậc hai

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Chứng minh được định lí a2 = a

Tư duy: HS ù tính chính chính xác trong tính toán.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu - Thước thẳng

Trò ôn tập kiến thức : a2 =x ⇔ x2 =a , a = a nếu a≥= 0

a≥0 x≥0 -a nếu a<0

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định lớp

2) Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Hỏi: + Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a≥ 0

+Nêu cách so sánh ab ; so sánh 2 và 3

Đáp án: + Định nghĩa căn bậc hai số học như ( sgk )

+Cách so sánh a>b ⇔ a > b( a ≥0 ; b ≥0 )

Gợi ý: Sử dụng định lí

Pytago trong tam giác

ABC vuông tại B

Giáo viên khẳng định

2

25 x− là căn thức bậc

hai của 25 – x2

Cho Học sinh rút ra căn

thức bậc hai là gì?

Hoạt động 1.2:

Giáo viên chốt lại và khắc

sâu

Như vậy A có nghĩa và

xác định khi nào?

Hoạt động 1.3:

Cho Học sinh làm ví dụ 1

Yêu cầu Học sinh làm ?

Học sinh thực hiện ?1

Học sinh rút ra căn thức bậc hai

Trang 6

Giáo viên gợi ý qua ?3

Hoạt động 2.2:

Chốt lại định lí và hướng

dẫn Học sinh chứng minh

Hoạt động 2.3:

Giáo viên đưa ví dụ 2 lên

bảng và yêu cầu Học sinh

vận dụng định lí để thực

hiện

Chú ý cho Học sinh:

2 1 ?− = va 2− 5 =?Như vậy khi A là một biểu

thức thì A =? (mở rộng

số a thành biểu thứcA)

Học sinh nắm phương pháp chứng minh

0

a x a

a b c

phút Hoạt động 3 : Củng cố

Cho học sinh lên bảng làm

các bài tập:

1/ Với giá trị nào của a thì

Giáo viên hướng dẫn Học

sinh thực hiện hai bài tập

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

• Nắm lỹ bài đã học

• Bài tập 9 đến bài 15 (sgk)

IV Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 7

Tiết 3 luyện tập

Trang 8

Thái độ: Linh hoạt trong tính toán ,suy luận.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Thầy :Nội dung tiết dạy , Phấn màu – Thước thẳng

2.Trò : ôn tập lí thuyết, làm bài tập về nhà Oân tập cách giải bấc phương trình lớp 8.

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (04 phút)

Hỏi: + Căn thức bậc hai ( )A của A có nghĩa khi nào?

+Tìm x để 1 2x− có nghĩa

Hỏi 2: +Nêu hằng đẳng thức 2

A

2− 3

Đáp án:

Hỏi 1:+ A có nghĩa khi A≥0

+ 1 2x− Có nghĩa khi 1 2 0 1

Trang 9

T/L Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

21

phút Hoạt động 2: Luyện tập

-GV đọc qua đề bài tập 14

(sgk ) và ghi đề lên bảng

-Chú ý sử dụng kết quả với

0

a≥ thì ( )2

2

a= a = a

-Khắc sâu lại các phương

pháp phân tích thành phần

tử

Hoạt động 2 2:

-GV đưa bài tập 15 lên bảng

-Chú ý a.b.c = 0

000

-Cho HS đứng tại chổ trình

bày,GV ghi bảng

-GV chốt lại phương pháp

giải, sử dụng

a.b.c=0

000

a b c

-Cho Hs thảo luận nhóm

làm bài tập 10 b.( Đây là bài

toán khó GV chú ý cho HS là

-HS phân tích cách làm

-HS

2 2

2.Luyện tập tại lớp:

Bài tập 14 :Phân tích thành nhân tử

Trang 10

( )

2

2 2

Gv thu kết quả các nhóm làm

, nhận xét kết quả các nhóm

rút ra kết luận chung

- Khắc sâu phương pháp làm

-HS thảo luận nhóm làm bài tập

Bài tập 10 : Chứng minh :

b)

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Nắm sâu bài tập đã làm và giải các bài tương tự

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 11

đồng thời suy ra qui tắc khai phương một tích , nhân các căn bậc hai.

Kỹ năng Dùng các phương pháp khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và

biến

đổi biểu thức

Tư Duy:HS rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác trong biến đổi.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1.Thầy :Nội dung tiết dạy Phấn màu – Thước thẳng

2 Trò : xem bài trước khi đến lớp

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ( 05phút)

Hỏi:+ A có nghĩa khi nào ?

+ Tìm x để 1 2x− có nghĩa

Đáp án :

+ A có nghĩa khi A≥0

+ 1 2x− có nghĩa khi 1 2 0 2 1 1

-HS suy luận từ ví dụ trên

Trang 12

Chú ý : Định lí trên mở

rộng cho tích của nhiều số không âm

15

phút Hoạt động 2: Aùp dụngHoạt động 2.1 :

Cho HS vận dụng định lí tính

49.1, 44.25

Hoạt động 2 2:

Để tính 49.1,44.25

ta làm như thế nào?

-GV chốt lại và nhấn mạnh

đây gọi là qui tắc khai

phương một tích , giới thiệu

qui tắc

Hoạt động 2.3:

Yêu cầu HS làm ?2

-Chú ý phân tích:

-Cho HS rút ra cách tính

-GV chốt lại và giới thiệu qui

tắc nhân các căn bậc hai

Trang 13

,A B≥0 ta vẫn áp dụng được

định lí trên

-GV cho 2 HS lên bảng làm

ví dụ

-Chú ý a2 = a

-Yêu cầu HS làm ?4

-Hai HS lên bảng làm ví dụ a và b

-HS làm ?4

( )

3

2

2

a a a a

b a ab a b

a b ab

A B = A B

Ví dụ : Rút gọn các biểu

thức :

( )

2 2

a a a a

a b b a

=

4) Hướng dẫn về nhà : (1 phút)

-Nắm kĩ bài đã học

-Làm bài tập 17-18-19-20-22-23-24-25-26-27 ( sgk )

V Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

Trang 14

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:Hsinh vận dụng định lí a b = a b a b ( , ≥0) để tính và rút ra các kiến thức có chứa căn bậc hai

Kỹ năng:Vận dụng thành thạo định lí này vào tính toán.

Tư duy: Chính xác, trong vận dụng tính toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Thầy: Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng.

Trò : bài cũ Oân tập 7 hằng đẳng thức Lâm bài tập về nhà

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1Oån định lớp

2) Kiểm tra bài cũ: ( 07phút)

Hỏi: 1)+Nêu qui tắc khai phương một tích?

Trang 15

-GV gọi 2 HS lên bảng tính

và rút gọn bài tập 18-19 sgk

-Bài tập 18 vận dụng

a b c

2 4

9.16.9 1

9 16 9 13.4.3 1

a a a

2 4

2

1.1

1

1

-GV đọc qua đề bài tập 22

(sgk ), cho HS đứng tại chổ

phân tích 132 -122 = ?

172-82 = ?, …

-HS phân tích nhờ hằng đẳng thức a2 –b2 = ( a-b ) ( a + b )

2)Luyện tập tại lớp :

Trang 16

Hoạt động 2.2:

GV đọc qua đề bài tập 23

( sgk ),cho HS nêu cách để

làm bài toán này?

-Chốt lại phương pháp làm

dạng bài tập chứng minh

Hoạt động 2.3:

-GV đọc qua đề bài tập 24

( sgk ) , cho HS đứng tại chổ

làm

-Chú ý phân tích

1+ 6x + 9x2 = ?

-Khi x= - 2 thì giá trị

của biều thức như thế nào ?

-GV chốt lại cách giải dạng

toán rút gọn rồi tính giá trị

Hoạt động 2.4:

-GV đọc qua đề bài tập 25

( sgk ) và cho các em nhận

0

a x a

 = ⇔



-GV hướng dẫn các em giải

dạng toán này

-HS đứng tại chổ trình bày cách làm bài 24 ( sgk )1+6x+9x2 = ( 1 + 3x)2

-HS thay x= − 2 vào biểu thức thu gọn rồi tính

-2

00

x a a

x x a

4 1 3

2 1 3

x x x

= +Khi x= − 2 thay vào (*)

Vậy x=50

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

-Nắm kĩ bài tập đã làm và làm các dạng bài tương tự

-Xem trườc bài : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 17

Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức:HS ném được định lí a a

b = b (a≥0,b>0) và chứng minh định lí này, từ đó suy ra được qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia hai căn bậc hai

- Kỹ năng:Sử dụng các qui tắc khai phương một thương ,chia hai căn bậc hai để tính toán và biết

đổi biểu thức

Tư duy: Linh hoạt trong suy luận và biến đổi.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng

Trò : xem bài trước khi đến lớp

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1Oån định lớp

2Kiểm tra bài cũ

Hỏi: + Nêu qui tắc khai phương một tích , qui tắc nhân các căn bậc hai

=

=

1) Định lí :

Trang 18

( Chú ý vận dụng tính chất với

a,b ≥0 ta có a2 = b2 ⇔a=b )

 

 ÷

 ÷

 Vậy a a(a 0,b)

này ta gọi là qui tắc khai

phương một thương Cho HS

Trang 19

Cho HS rút ra cách tính

-Gv chốt lại và nêu qui tắc

Hoạt động 2.6:

Yêu cầu HS làm ?3

Hoạt động 2.7:

Với A và B là hai biểu thức

A 0,≥ B≥0 ta vẫn áp dụng

3

a

a b a

=

= =

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

-Nắm kĩ bài đã học

-Bài tập 28-29-30-33-34-35 ( sgk )

5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Trang 20

Tuần 03:Từ 18/09/2006.Đến 23/09/2006.

Tiết 7 : Luyện tập

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:Hsinh vận dụng định lí a a

b = b với a≥0,b>0 để tính toán ,rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai

Kỹ năng:Biến đởi thành thạo các căn thức chứa căn bậc hai

Tư duy: HS có tính chính xác trong tính toán

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng.

Trò :nắm vững các qui tắc ở bài học trước

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (04phút)

Hỏi: 1) + Nêu qui tắc khai phương một thương ?

a a a

3 Bài mới

Trang 21

T/L Hoạt động của giáo

viên

19 phút Hoạt động 1 : Sửa

bài tập ở nhà

Hoạt động 1.1

-GV gọi 1 HS lên

bảng làm bài tập

28-29-30 (sgk )

-Bài tập 28 vận dụng

qui tắc khai phương

_Bài tập 29 vận

dụng chia hai căn

bậc hai

-GV chốt lại phương

pháp giải cho từng

b = ≥ >

-HS chú ý y,x2,x4,x6

Trang 22

2 4

.16

0, 2

.4, 2

.0,8

x y y

?48

-HS nêu cách giải bài tập 33:

0, 25

=

−không xác định

2)Luyện tập tại lớp:

b x x x

= − + +

=Vậy x= 4

2 2 2

2

c x x x

=

=Vậy x +1

=Bài tập 36 : (sgk )

Trang 23

(64 39 713 2) 3 4( 13)

x x

< <

⇔ <

d) Đúng

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

-Nắm bài tập đã giải và các bài tập tương tự

-Xem trước bài : Bảng căn bậc hai

-Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân để bảng căn bậc hai

V Rút kinh nghiệm - Bổ sung:

Tuần: 04 Từ 25/09/2006.Đến 30/09/2006

Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: HS biết bảng căn bậc hai và cách sử dụng bảng để tìm căn bậc hai của một số.

Kỹ năng: Sử dụng thành thạo bảng căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số cho trước

Tư duy: Có tính chính xác trong quá trình tìm.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 thầy :nội dung bài dạy bảng căn bậc hai

2Trò : bảng số căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (05phút)

Hỏi: + Phát biểu qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia hai căn bậc hai.

> >

Đáp án:+ Các qui tắc ( như phần ghi ở sgk )

Trang 24

2 4

GV giới thiệu bảng căn bậc

hai nằm trong bảng số với 4

chữ số thập phân

-Cho HS đọc qua phần 1

-GV treo bảng phụ vẽ sẵn

mẫu 1 lên bảng sau đó GV

hướng dẫn HS cách tìm

Hoạt động 2 2:

Yêu cầu HS làm ?1

-Cho HS nhắc lại cách tìm

-HS nhắc lại cách tìm1,68

-HS nêu lại cách tìm 39,18

-HS làm ?1) 9,11 3,018) 39,82 6,311

a b

=

=-HS nhắc lại cách tìm

2) Cách dùng bảng:

a)Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:

Ví dụ 1:

Tìm 1,68Tại giao của hàng 1,6 và cột 8ta thấy số 1,296

Vậy 1,68 1,296≈

Ví dụ 2:

Tìm 39,18Tại giao của hàng 39 và cột

1 ta thấy số 6,253 Ta có :39,18 6, 253≈

Tại giao hàng 39 và cột 8 hiện chính ta thấy số 6.Vậy 39,18 6, 253 0,006

6, 259

=

Trang 25

bằng bao nhiêu ?

-Cho HS nhắc lại cách tìm

16,8 thông qua bảng

Hoạt động2 6:

-Yêu cầu HS nhắc lại cách

tìm ?

Hoạt động 2.7:

Yêu cầu HS làm ?3

-GV cho HS nhắc lại cách

tìm căn bậc hai của a>0

trong 3 trường hợp :

=

=

=

-HS làm ?2) 911 30,18) 988 31, 43

a b

=

c) Tìm căn bậc hai của số

không âmvà nhỏ hơn 1 :

Ví dụ 4 :Tìm 0,00168

1,680,00168

10000

0, 04099100

10000

=

4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

-Nắm kĩ bài đã học

-Làm bài tập : 41, 42 ( sgk )

-Xem trước bài : “ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai “

V Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

Trang 26

Tuần:05 Từ 02/10/2006.,Đến 07/10/2006

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:HS nắm được cách đưa một thừa số ra ngoài dấu căn hay vào trong dấu căn.

Kỹ năng:Biến đổi thành thạo việc đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

Tư duy: Linh hoạt , chính xác

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 thầy :nội dung bài dạy bảng căn bậc hai

Trò : bảng số căn bậc hai, máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Oån định lớp

2.Kiểm tra bài cũ: (04phút)

Hỏi:+ Nêu qui tắc khai phương một tích , qui tắc nhân các căn bậc hai

Trang 27

T/L Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV cho HS nhận xét

trong phép tính trên ta đã

làm gì ?

Hoạt động 3 1:

Khẳng định lại phép biến

đổi a b a b2 =

Hay 2a2 = −a 2 là phép

đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

Hoạt động 4 1:

-Gv cho HS lên bảng làm

ví dụ 1 và 2

-GV chốt khi ta biến đổi

biểu thức dưới dấu căn về

dạng thích hợp rồi mới

thực hiện như ví dụ 1 ,2

GV yêu cầu HS làm ?2

-GV chú ý cho HS các biểu

thức 2,2 2,5 2 được

gọi là đồng dạng với nhau

-Vói A,B là biểu thức thì ta

có : A B như thế nào ?2

-Cho HS làm ví dụ 3

-Yêu cầu HS làm ?3

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và yêu cầu Học sinh - chuong 2
Bảng v à yêu cầu Học sinh (Trang 6)
Bảng cho HS nhận xét - chuong 2
Bảng cho HS nhận xét (Trang 37)
Bảng trình bày, các Học - chuong 2
Bảng tr ình bày, các Học (Trang 43)
Bảng làm câu b - chuong 2
Bảng l àm câu b (Trang 50)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w