II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu - Thước thẳng... Thái độ: Linh hoạt trong tính toán ,suy luận.II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1.Thầy :Nộ
Trang 1
Kế hoạch thực hiện
Phân phối chương trình Từ tiết 01 đến tiết 17
Lí thuyết 09 tiết Luyện tập 05 tiết Oân tập 02 tiết
Kiểm tra 01 tiết ( tiết 17)
Kế hoạch kiểm tra
Kiểm tra bài cũ thường xuyên
Kiểm tra 15 phút 1 bài Kiểm tra 1 tiết
Đồ dùng dạy học
Bảng phụ Phiếu học tập Bảng số căn bậc hai
HỌC KÌ I: TỪ TUẦN 01 ĐẾN TUẦN 04 CẦN CHÚ Ý:
Tuần 01;02 Ba tiết đại số/tuần( 1 tiết hình học / tuần)
Tuần 03;04.Một tiết đại số / tuần(3 tiết hình học / tuần) Tuần 05 trở đi 2 tiết đại số- 2 tiết hình học /tuần
Trang 22 Kĩ năng:Tính thành thạo các căn bậc hai số học cũng như việc so sánh các căn bậc hai
đó
3.Tư duy: HS Có tư duy linh hoạt trong suy luận và tính toán
II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Thầy -Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề
2.Trò -Kiến thức cũ liên quan:Căn bậc hai của số không liên quan.( lớp 7)
III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn định lớp:( 01 phút )
2.Giới thiệu chương trình: ( 04 phút )
( Giáo viên giới thiệu sơ lược chương trình đại số 9 )
Chương trình dại số 9 cả năm 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x2 tiết / tuần =36 tiết 70 tiếtHọc kỳ II:17 tuần x2tiết / tuần = 34 tiết
Nội dung chia thành 4 chương:
chươngI:căn bậc hai – căn bậc ba
Chương II :Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương IV: hàm số y= ax2 (a# 0) Phương trình bậc hai một ẩn số
3Bài mới :GV: Ở lớp 7 các em đã học về căn bậc haicủa số không âmvà khai phương một số đơn giản Để hiểu rõ hơn về căn bậc haichương 1 đại số 9 giúp các em tìm hiểu thêm vè các phép toán, cộng ,trừ ,nhân, chia so sánh căn bậc hai và các phép toán khác
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
18 phút
Hoạt động 1:Căn bậc hai số học
Cho HS nhắc lại căn bậc hai số học của số
3 ;căn bậc hai của 94là 32 Vậy với số a≥o
Trang 3bằng các ví dụ.
- Khắc sâu kí hiệu
alà căn bậc hai số
học của a ( a≥0 )và
rút ra chú ý
-Yêu cầu HS làm ?2
Hoạt động 2: So sánh
các căn bậc hai số
học
GV giới thiệu phép
khai phương
-GV treo bảng phụ có
ghi sẵn bài tập : Điền
dấu” ≥ ,< ,= “ vào ô
vuông cho đúng :
-Cho HS rút ra kết
luận qua bài học trên
-GV chốt lại và giới
thiệu định lí
-Cho HS làm ví dụ 2
-Đối với x< 1ta chú
ý điều kiện x≥0 để
kết luận 0 x≤ < 1
Nhiều HS bỏ qua điều
kiện x ≥ 0⇒kết luận
-HS đứng tại chổ trả lời các ví dụ
-HS rút ra kết luận ( dự đoán )
-HS làm ví dụ 2
Ví dụ:-Căn bậc hai số học của 16 là 16 ( =
4 )
Căn bậc hai của 5 là 5
Chú ý:Với a≥0 ,Ta có: x= a ⇔
x
2
0
2.So sánh các căn bậc hai số học :
Trang 4
4 Củng cố :
GV cho HS làm bài tập 4 sgk / trang 7
Bài tập 4 : Tìm x ≥ 0 biết
5hướng dẫn học ở nhà: ( 01phút)
-Nắm kĩ địng nghĩa căn bậc hai số học, phân biệt căn bậc hai số học với căn bậc hai của
số a ≥ 0 , so sánh thành thạo các căn bậc hai số học
-Làm bài tập 2,3,5 sgk/ trang 7
- Xem trước bài căn thức bậc hai
IV.RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5Chứng minh được định lí a2 = a
Tư duy: HS ù tính chính chính xác trong tính toán.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu - Thước thẳng
Trò ôn tập kiến thức : a2 =x ⇔ x2 =a , a = a nếu a≥= 0
a≥0 x≥0 -a nếu a<0
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định lớp
2) Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Hỏi: + Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a≥ 0
+Nêu cách so sánh avà b ; so sánh 2 và 3
Đáp án: + Định nghĩa căn bậc hai số học như ( sgk )
+Cách so sánh a>b ⇔ a > b( a ≥0 ; b ≥0 )
Gợi ý: Sử dụng định lí
Pytago trong tam giác
ABC vuông tại B
Giáo viên khẳng định
2
25 x− là căn thức bậc
hai của 25 – x2
Cho Học sinh rút ra căn
thức bậc hai là gì?
Hoạt động 1.2:
Giáo viên chốt lại và khắc
sâu
Như vậy A có nghĩa và
xác định khi nào?
Hoạt động 1.3:
Cho Học sinh làm ví dụ 1
Yêu cầu Học sinh làm ?
Học sinh thực hiện ?1
Học sinh rút ra căn thức bậc hai
Trang 6Giáo viên gợi ý qua ?3
Hoạt động 2.2:
Chốt lại định lí và hướng
dẫn Học sinh chứng minh
Hoạt động 2.3:
Giáo viên đưa ví dụ 2 lên
bảng và yêu cầu Học sinh
vận dụng định lí để thực
hiện
Chú ý cho Học sinh:
2 1 ?− = va 2− 5 =?Như vậy khi A là một biểu
thức thì A =? (mở rộng
số a thành biểu thứcA)
Học sinh nắm phương pháp chứng minh
0
a x a
a b c
phút Hoạt động 3 : Củng cố
Cho học sinh lên bảng làm
các bài tập:
1/ Với giá trị nào của a thì
Giáo viên hướng dẫn Học
sinh thực hiện hai bài tập
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
• Nắm lỹ bài đã học
• Bài tập 9 đến bài 15 (sgk)
IV Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 7Tiết 3 luyện tập
Trang 8Thái độ: Linh hoạt trong tính toán ,suy luận.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Thầy :Nội dung tiết dạy , Phấn màu – Thước thẳng
2.Trò : ôn tập lí thuyết, làm bài tập về nhà Oân tập cách giải bấc phương trình lớp 8.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (04 phút)
Hỏi: + Căn thức bậc hai ( )A của A có nghĩa khi nào?
+Tìm x để 1 2x− có nghĩa
Hỏi 2: +Nêu hằng đẳng thức 2
A
2− 3
Đáp án:
Hỏi 1:+ A có nghĩa khi A≥0
+ 1 2x− Có nghĩa khi 1 2 0 1
Trang 9T/L Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
21
phút Hoạt động 2: Luyện tập
-GV đọc qua đề bài tập 14
(sgk ) và ghi đề lên bảng
-Chú ý sử dụng kết quả với
0
a≥ thì ( )2
2
a= a = a
-Khắc sâu lại các phương
pháp phân tích thành phần
tử
Hoạt động 2 2:
-GV đưa bài tập 15 lên bảng
-Chú ý a.b.c = 0
000
-Cho HS đứng tại chổ trình
bày,GV ghi bảng
-GV chốt lại phương pháp
giải, sử dụng
a.b.c=0
000
a b c
-Cho Hs thảo luận nhóm
làm bài tập 10 b.( Đây là bài
toán khó GV chú ý cho HS là
-HS phân tích cách làm
-HS
2 2
2.Luyện tập tại lớp:
Bài tập 14 :Phân tích thành nhân tử
Trang 10( )
2
2 2
Gv thu kết quả các nhóm làm
, nhận xét kết quả các nhóm
rút ra kết luận chung
- Khắc sâu phương pháp làm
-HS thảo luận nhóm làm bài tập
Bài tập 10 : Chứng minh :
b)
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
- Nắm sâu bài tập đã làm và giải các bài tương tự
- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 11
đồng thời suy ra qui tắc khai phương một tích , nhân các căn bậc hai.
Kỹ năng Dùng các phương pháp khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và
biến
đổi biểu thức
Tư Duy:HS rèn luyện tính cẩn thận ,chính xác trong biến đổi.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1.Thầy :Nội dung tiết dạy Phấn màu – Thước thẳng
2 Trò : xem bài trước khi đến lớp
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( 05phút)
Hỏi:+ A có nghĩa khi nào ?
+ Tìm x để 1 2x− có nghĩa
Đáp án :
+ A có nghĩa khi A≥0
+ 1 2x− có nghĩa khi 1 2 0 2 1 1
-HS suy luận từ ví dụ trên
Trang 12Chú ý : Định lí trên mở
rộng cho tích của nhiều số không âm
15
phút Hoạt động 2: Aùp dụngHoạt động 2.1 :
Cho HS vận dụng định lí tính
49.1, 44.25
Hoạt động 2 2:
Để tính 49.1,44.25
ta làm như thế nào?
-GV chốt lại và nhấn mạnh
đây gọi là qui tắc khai
phương một tích , giới thiệu
qui tắc
Hoạt động 2.3:
Yêu cầu HS làm ?2
-Chú ý phân tích:
-Cho HS rút ra cách tính
-GV chốt lại và giới thiệu qui
tắc nhân các căn bậc hai
Trang 13,A B≥0 ta vẫn áp dụng được
định lí trên
-GV cho 2 HS lên bảng làm
ví dụ
-Chú ý a2 = a
-Yêu cầu HS làm ?4
-Hai HS lên bảng làm ví dụ a và b
-HS làm ?4
( )
3
2
2
a a a a
b a ab a b
a b ab
≥
≥
A B = A B
Ví dụ : Rút gọn các biểu
thức :
( )
2 2
a a a a
a b b a
≥
=
4) Hướng dẫn về nhà : (1 phút)
-Nắm kĩ bài đã học
-Làm bài tập 17-18-19-20-22-23-24-25-26-27 ( sgk )
V Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Trang 14
Tiết 5: LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:Hsinh vận dụng định lí a b = a b a b ( , ≥0) để tính và rút ra các kiến thức có chứa căn bậc hai
Kỹ năng:Vận dụng thành thạo định lí này vào tính toán.
Tư duy: Chính xác, trong vận dụng tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Thầy: Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng.
Trò : bài cũ Oân tập 7 hằng đẳng thức Lâm bài tập về nhà
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1Oån định lớp
2) Kiểm tra bài cũ: ( 07phút)
Hỏi: 1)+Nêu qui tắc khai phương một tích?
Trang 15-GV gọi 2 HS lên bảng tính
và rút gọn bài tập 18-19 sgk
-Bài tập 18 vận dụng
a b c
2 4
9.16.9 1
9 16 9 13.4.3 1
a a a
2 4
2
1.1
1
1
-GV đọc qua đề bài tập 22
(sgk ), cho HS đứng tại chổ
phân tích 132 -122 = ?
172-82 = ?, …
-HS phân tích nhờ hằng đẳng thức a2 –b2 = ( a-b ) ( a + b )
2)Luyện tập tại lớp :
Trang 16Hoạt động 2.2:
GV đọc qua đề bài tập 23
( sgk ),cho HS nêu cách để
làm bài toán này?
-Chốt lại phương pháp làm
dạng bài tập chứng minh
Hoạt động 2.3:
-GV đọc qua đề bài tập 24
( sgk ) , cho HS đứng tại chổ
làm
-Chú ý phân tích
1+ 6x + 9x2 = ?
-Khi x= - 2 thì giá trị
của biều thức như thế nào ?
-GV chốt lại cách giải dạng
toán rút gọn rồi tính giá trị
Hoạt động 2.4:
-GV đọc qua đề bài tập 25
( sgk ) và cho các em nhận
0
a x a
= ⇔
≥
-GV hướng dẫn các em giải
dạng toán này
-HS đứng tại chổ trình bày cách làm bài 24 ( sgk )1+6x+9x2 = ( 1 + 3x)2
-HS thay x= − 2 vào biểu thức thu gọn rồi tính
-2
00
x a a
x x a
4 1 3
2 1 3
x x x
= +Khi x= − 2 thay vào (*)
Vậy x=50
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-Nắm kĩ bài tập đã làm và làm các dạng bài tương tự
-Xem trườc bài : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 17Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I/ MỤC TIÊU:
- Kiến thức:HS ném được định lí a a
b = b (a≥0,b>0) và chứng minh định lí này, từ đó suy ra được qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia hai căn bậc hai
- Kỹ năng:Sử dụng các qui tắc khai phương một thương ,chia hai căn bậc hai để tính toán và biết
đổi biểu thức
Tư duy: Linh hoạt trong suy luận và biến đổi.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng
Trò : xem bài trước khi đến lớp
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1Oån định lớp
2Kiểm tra bài cũ
Hỏi: + Nêu qui tắc khai phương một tích , qui tắc nhân các căn bậc hai
=
=
1) Định lí :
Trang 18( Chú ý vận dụng tính chất với
a,b ≥0 ta có a2 = b2 ⇔a=b )
÷
÷
Vậy a a(a 0,b)
này ta gọi là qui tắc khai
phương một thương Cho HS
Trang 19Cho HS rút ra cách tính
-Gv chốt lại và nêu qui tắc
Hoạt động 2.6:
Yêu cầu HS làm ?3
Hoạt động 2.7:
Với A và B là hai biểu thức
A 0,≥ B≥0 ta vẫn áp dụng
3
a
a b a
=
= =
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-Nắm kĩ bài đã học
-Bài tập 28-29-30-33-34-35 ( sgk )
5) Phần rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 20Tuần 03:Từ 18/09/2006.Đến 23/09/2006.
Tiết 7 : Luyện tập
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:Hsinh vận dụng định lí a a
b = b với a≥0,b>0 để tính toán ,rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai
Kỹ năng:Biến đởi thành thạo các căn thức chứa căn bậc hai
Tư duy: HS có tính chính xác trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Thầy */ Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng.
Trò :nắm vững các qui tắc ở bài học trước
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (04phút)
Hỏi: 1) + Nêu qui tắc khai phương một thương ?
a a a
3 Bài mới
Trang 21T/L Hoạt động của giáo
viên
19 phút Hoạt động 1 : Sửa
bài tập ở nhà
Hoạt động 1.1
-GV gọi 1 HS lên
bảng làm bài tập
28-29-30 (sgk )
-Bài tập 28 vận dụng
qui tắc khai phương
_Bài tập 29 vận
dụng chia hai căn
bậc hai
-GV chốt lại phương
pháp giải cho từng
b = ≥ >
-HS chú ý y,x2,x4,x6
Trang 222 4
.16
0, 2
.4, 2
.0,8
x y y
?48
-HS nêu cách giải bài tập 33:
0, 25
=
−không xác định
2)Luyện tập tại lớp:
b x x x
= − + +
=Vậy x= 4
2 2 2
2
c x x x
=
=Vậy x +1
−
=Bài tập 36 : (sgk )
Trang 23(64 39 713 2) 3 4( 13)
x x
< <
⇔ <
d) Đúng
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-Nắm bài tập đã giải và các bài tập tương tự
-Xem trước bài : Bảng căn bậc hai
-Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân để bảng căn bậc hai
V Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tuần: 04 Từ 25/09/2006.Đến 30/09/2006
Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS biết bảng căn bậc hai và cách sử dụng bảng để tìm căn bậc hai của một số.
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo bảng căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số cho trước
Tư duy: Có tính chính xác trong quá trình tìm.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 thầy :nội dung bài dạy bảng căn bậc hai
2Trò : bảng số căn bậc hai, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (05phút)
Hỏi: + Phát biểu qui tắc khai phương một thương và qui tắc chia hai căn bậc hai.
−
> >
Đáp án:+ Các qui tắc ( như phần ghi ở sgk )
Trang 242 4
GV giới thiệu bảng căn bậc
hai nằm trong bảng số với 4
chữ số thập phân
-Cho HS đọc qua phần 1
-GV treo bảng phụ vẽ sẵn
mẫu 1 lên bảng sau đó GV
hướng dẫn HS cách tìm
Hoạt động 2 2:
Yêu cầu HS làm ?1
-Cho HS nhắc lại cách tìm
-HS nhắc lại cách tìm1,68
-HS nêu lại cách tìm 39,18
-HS làm ?1) 9,11 3,018) 39,82 6,311
a b
=
=-HS nhắc lại cách tìm
2) Cách dùng bảng:
a)Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
Ví dụ 1:
Tìm 1,68Tại giao của hàng 1,6 và cột 8ta thấy số 1,296
Vậy 1,68 1,296≈
Ví dụ 2:
Tìm 39,18Tại giao của hàng 39 và cột
1 ta thấy số 6,253 Ta có :39,18 6, 253≈
Tại giao hàng 39 và cột 8 hiện chính ta thấy số 6.Vậy 39,18 6, 253 0,006
6, 259
=
Trang 25bằng bao nhiêu ?
-Cho HS nhắc lại cách tìm
16,8 thông qua bảng
Hoạt động2 6:
-Yêu cầu HS nhắc lại cách
tìm ?
Hoạt động 2.7:
Yêu cầu HS làm ?3
-GV cho HS nhắc lại cách
tìm căn bậc hai của a>0
trong 3 trường hợp :
=
=
=
-HS làm ?2) 911 30,18) 988 31, 43
a b
=
c) Tìm căn bậc hai của số
không âmvà nhỏ hơn 1 :
Ví dụ 4 :Tìm 0,00168
1,680,00168
10000
0, 04099100
10000
=
4) Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-Nắm kĩ bài đã học
-Làm bài tập : 41, 42 ( sgk )
-Xem trước bài : “ Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai “
V Rút kinh nghiệm - Bổ sung :
Trang 26Tuần:05 Từ 02/10/2006.,Đến 07/10/2006
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức:HS nắm được cách đưa một thừa số ra ngoài dấu căn hay vào trong dấu căn.
Kỹ năng:Biến đổi thành thạo việc đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Tư duy: Linh hoạt , chính xác
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 thầy :nội dung bài dạy bảng căn bậc hai
Trò : bảng số căn bậc hai, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Oån định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: (04phút)
Hỏi:+ Nêu qui tắc khai phương một tích , qui tắc nhân các căn bậc hai
Trang 27T/L Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
GV cho HS nhận xét
trong phép tính trên ta đã
làm gì ?
Hoạt động 3 1:
Khẳng định lại phép biến
đổi a b a b2 =
Hay 2a2 = −a 2 là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
Hoạt động 4 1:
-Gv cho HS lên bảng làm
ví dụ 1 và 2
-GV chốt khi ta biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
dạng thích hợp rồi mới
thực hiện như ví dụ 1 ,2
GV yêu cầu HS làm ?2
-GV chú ý cho HS các biểu
thức 2,2 2,5 2 được
gọi là đồng dạng với nhau
-Vói A,B là biểu thức thì ta
có : A B như thế nào ?2
-Cho HS làm ví dụ 3
-Yêu cầu HS làm ?3