1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Dai so 9 ( chuong I )

32 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc baI – Mục tiêu : Mục tiêu : - HS nắm đợc định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - HS biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ

Trang 1

Ngày soạn : Chơng I : Căn bậc hai Căn bậc ba

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

- HS nắm đợc định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- HS biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

HS ghi lại các yêu cầu của GV

GV giới thiệu chú ý sgk - đây là

dấu hiệu nhận biết căn bậc hai số

Trang 2

? Qua ví dụ có nhận về phép toán

HS : sai vì theo dấu hiệunhận biết căn bậc hai

GV yêu cầu HS làm vào phiếu học

tập sau đó trao đổi phiếu để kiểm

tra và cùng HS kiểm tra bài làm

HS h/động theo nhóm nhỏ

HS trả lời

HS cả lớp nhận xét

HS Đa về việc so sánhhai số

Trang 3

GV đa đề bài : Trong các số sau số

GV mời đại diện nhóm trình bày

GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và

Nhóm 1,2,3 làm câu a Nhóm 4,5,6 làm câu b

HS nhận xét bài của cácnhóm

9 CBHSH của

3 là 3  1,732

1,5 là 1 , 5  1,224

9 là 9 = 3

* Bài tập 2: So sánh a) 2 và 3

-Ngày giảng : Tiết 2 : Căn thức bậc hai

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

- HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất , bậc hai dạng a2 + m hay – Mục tiêu : ( a2 + m) khi m dơng )

- Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đăng thức A2 A để

rút gọn biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV : Bảng phụ

HS: Ôn lại đ/n CBHSH của 1 số

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy :

1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ……… Lớp 9A4:………

Trang 4

GV yêu cầu HS đọc tổng quát

sgk

GV nhấn mạnh : dới dấu căn là

một biểu thức đại số gọi là căn

GV đa bảng phụ ghi ? 3 sgk

Yêu cầu HS thực hiện

điều kiện Rút gọn biểu thức dới

dấu chứa chữ có thể có điều

HS thực hiện điền vào bảng

HS Nếu a < 0 thì a2 =

-a Nếu a  0 thì a2 = a

HS 2  1 luôn dơng

HS lên bảng trình bàyK/q: 0,1; 0,3; -1,3; - 0,16

HS đọc chú ý

HS nghe giới thiệu VD4

HS lên làm bài 8b, c K/q: 2a (vì a  0) 3(2 – Mục tiêu : a) vì a – Mục tiêu : 2 < 0

* Định lý: sgk / 9 C/m sgk /9

* Ví dụ 2: sgk /9

* Ví dụ 3 : sgk/9 a)

Trang 5

dựa vào định lý tính giá trị tuyết

đối của biểu thức dới dấu căn …

HS nhắc lại

HS đọc đề bài và nêu yêucầu của đề bài

HS thảo luận nhóm Nửa lớp làm phần a,c Nửa lớp làm phần b,d

Đại diện 2 nhóm trình bày

2 6

b) Hớng dẫn về nhà: (2 )’)

Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 A

Hiểu cách c/m định lý a2 a với mọi a

BTVN 8, 10, 12 (sgk /11) Ôn các hđt đáng nhớ

Ngày soạn:

-Ngày giảng: Tiết 3: Luyện tập

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

- HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT

Hoạt động 1 : Chữa bài tập (12 )’)

GV gọi đồng thời 2 HS cùng lên

bảng

GV nhận xét đánh giá cho điểm

? Nêu kiến thức vận dụng trong

từng bài ?

GV chốt: Dùng HĐT

A

A2  = A nếu A 0

HS 1 chữa bài 8(a,b)

HS 2 chữa bài 10 (a,b)

HS nhận xét

HS nêu kiến thức vận dụng là các HĐT

Bài tập 8 (sgk /10): Rút gọna) 2  32  2  3  2  3

vì 2 = 4  3

b) 3  112  3  11  11  3

vì 11  9  3

Bài tập 10 (sgk /10) : Chứng minha) Biến đổi vế trái

 3  12  3  2 3  1  4  2 3

b) Biến đổi vế trái:

1 3 1 3 3 1 3

3 1 3 3

3 2

Trang 6

GV yêu cầu 2 HS lên trình bày.

GV chốt lại điều kiện để căn thức

có nghĩa là biểu thức dới dấu căn

GV cho HS làm bài 14(a,b)

GV gợi ý HS biến đổi nh hớng

 x2 + 1  1 với  x

Bài tập 13 (sgk/ 11) Rút gọn biểu thức:

x x

5 5

 

 5 5 0

0 5 0

x x

11

0 11

0 11 11 2

2 2

x

x x

6

Trang 7

4) Củng cố – Mục tiêu : H ớng dẫn về nhà: (3 )’)

? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài

* H ớng dẫn về nhà:

Ôn lại kiến thức bài 1, 2

Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn,phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SBT

BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5) Đọc trớc bài 3

Ngày soạn:

phép khai phơng

I – Mục tiêu : Mục tiêu :

HS nắm đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai

? Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:

20 5 4 25 16

20 5 4 25 16

C/m : sgk /13

7

Trang 8

? Từ định lý theo chiều từ trái sang

phải hãy phát biểu quy tắc ?

GV nhấn mạnh : Khai phơng từng

biểu thức, nhân các kết quả lại.

GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk

? Qua VD cho biết khai phơng một

GV từ định lý chiều từ phải sang trái

tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các

dấu giá trị tuyệt đối

GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4

GV bổ xung sửa sai

HS phát biểu quy tắc

HS tìm hiểu VD 1

HS Khai phơng từng biểu thức rồi nhân các kết quả

HS cần biến đổi các số về dạng có bình phơng…

HS tìm hiểu VD 2

2 HS thực hiện trên bảng ?3

cả lớp cùng làm và nhận xét

HS biến đổi các số về dạng bình phơng…

HS đọc chý ý sgk

HS nghe hiểu

HS tự đọc VD 3

HS : Nhân các căn thức, khai phơng một tích, dùng HĐT

HS tiếp tục thực hiện trên

bảng ? 4

HS cả lớp cùng làm và

a Quy tắc khai ph ơng một tích

Sgk/13

* Ví dụ1: sgk /13

?2

300 10 6 5 100 36 25

100 36 25 360

250

3a aaa

8

Trang 9

GV đa bài tập trên bảng phụ

Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

C Với a > 1 , 27 481  a2 = …4) - 0,6 a

D Với a  0 ,

8

3 3

2a a = …5)

2

a

Kết quả : A – Mục tiêu : 4 ; B – Mục tiêu : 1 ; C – Mục tiêu : 2 ; D – Mục tiêu : 5

4) Hớng dẫn về nhà: (2 )’)

- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều

- BTVN 17, 18, 20 (sgk /15) Tiết sau luyện tập

Ngày soạn:

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn luyện t duy , tập cho HS cách tính nhẩm , tính nhanh, vận dụng làm các bài tập c/

m , rút gọn , tìm x và so sánh hai biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập

HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập đợc giao

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: (5 )’)

? Phát biểu các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai ?

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

GV yêu cầu HS thực hiện chữa

bài 20(d)

GV bổ xung sửa sai

? Nêu kiến thức áp dụng trong

bài ?

GV lu ý HS nếu biểu thức chứa

1 HS TB khá chữa bài tập 20d

HS nhận xét

HS dùng hđt, khai

ph-ơng 1 tích, đ/n giá trị tuyệt đối

HS nghe hiểu

Bài tập 20 (sgk/15)d) 3  a2  0 , 2 180a2

= 9 – Mục tiêu : 6a + a2 - 0 , 2 180a2

= 9 – Mục tiêu : 6a + a2 – Mục tiêu : 6 a (1)

* Nếu a  0  a = a (1) = 9 – Mục tiêu : 6a + a2 – Mục tiêu : 6a = 9 – Mục tiêu : 12a + a2

* Nếu a < 0  a = - a (1) = 9 – Mục tiêu : 6a + a2 + 6a = 9 + a2

9

Trang 10

chữ cha có điều kiện cụ thể

về các biểu thức dới dấu căn ?

? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính

gọn Yêu cầu 1 HS tính giá trị

GV yêu cầu HS tự giải phần b

vận dụng kiến thức nào ?

GV y/cầu HS thảo luận

? Biểu thức A có nghĩa khi nào ?

? Biểu thức trên có nghĩa khi

Đại diện nhóm trình bày và giải thích

12 13 12 13 12

8 17 8 17 8

6 1

4  xx   x

= 2 (1 + 3x)2  = 2 (1 + 3x)2

 1 – Mục tiêu : x = 3 nếu x < 1

1 – Mục tiêu : x = -3 nếu x > 1

  

 2 22

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 4

x x

x

x x

x

x x

10

Trang 11

? Hãy tìm điều kiện của x để

? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?

GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phơng1 tích

- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia…

- Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt

GV lu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép

khai phơng

HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chi hai căn thức trong tính

toán và biến đổi biểu thức

II – Mục tiêu : Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc…

HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phơng 1tích …

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

GV yêu cầu HS chứng minh

? So sánh điều kiện của a,b trong

hai định lý khai phơng 1 tích, khai

16

 ;

5

4 25

b

a b

? Từ định lý theo chiều từ trái sang

phải cho biết cách khai phơng 1

th-ơng ?

GV hớng dẫn HS làm VD1

HS nêu quy tắc

HS đứng tại chỗ thực hiện

Trang 12

GV lu ý HS áp dụng quy tắc theo

chiều từ trái sang phải

GV cho HS thảo luận làm ? 2 sgk

? Để tính đợc câu b áp dụng kiến

thức nào ?

GV yêu cầu các nhóm trình bày – Mục tiêu :

nhận xét đánh giá

GV giới thiệu quy tắc chia hai căn

thức bậc hai ( định lý theo chiều từ

phải sang trái)

GV cho HS đọc lời giải VD2

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3

GV với biểu thức không âm A và B

> 0 ta có công thức tổng quát nào ?

GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc

khai phơng 1 thơng hoặc chia hai

16 15

100

14 10000

196 0196

,

HS biến đổi thành thơngKhai phơng 1 thơng

B

A B

2 50

quát Các quy tắc áp dụng ?

GV giới thiệu quy ớc tên định lý là

áp dụng kiến thức nào ?

GV cho HS thảo luận làm câu a,c

Yêu cầu đại diện hai nhóm lên

y y

x x

.

2 2

6

5 25 5

y

x y

x xy y

x

12

Trang 13

biểu thức.

GV đa 1 bài tập trên bảng phụ và

yêu cầu HS thực hiện vào phiếu học

b

a b

a

3 2

6

5 3

x

2

4 2

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn thức bậc hai

Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (12 )’)

HS khai phơng 1 thơng, dùng hằng đẳng thức

Bài tập : Tính a)

15

17 225

3 9 16

25   

1 4 5 16

25    

16 25 16

Trang 14

a b b a

b b a b b a

GV ghi đề bài trên bảng phụ

Yêu cầu HS thảo luận

GV bổ xung sửa sai

? Bài tập trên sử dụng kiến

HS đọc đề bài

HS thảo luận theo bàn trả lời và giải thích

HS trả lời KP căn bậc hai, so sánh căn bậc hai

HS nghiên cứu đề bài

HS trả lờiNhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu c

Đại diện hai nhóm trình bày

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS : KP 1tích, 1 thơng HĐT

HS: chuyển vế , thực hiện tính, đa về dạng

1 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

289 164

289 41

164

124 165 124 165 164

b) sai vì vế phải không có nghĩac) đúng có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39

d) đúng do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình

đó

Bài tập 34(sgk/19) Rút gọn biểu thức a)

2 234

b a

ab Với a < 0 ; b khác 0 = 2 32   3

ab ab

2

2 2

4 12 9

b

a b

4 3

4 3

3 3 3 2 3 3

27 12 3 3

x x

4) Củng cố (2 ) ’)

? Các dạng bài tập đã chữa ? Kiến thức vận dụng cho từng dạng bài ?

GV khái quát lại bài toàn bài và các kiến thức áp dụng

5) Hớng dẫn về nhà (2 )’)

Xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài tập 33; 34; 35;36 các phần còn lại

14

Trang 15

Ngày soạn :

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số

3) Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng (4 )’)GVgiới thiệu các dụng cụ để

HS nêu cấu tạo của bảng

Bảng CBH đợc chi thành các cột và các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính

214 , 2 9 , 4

018 , 3 11 , 9

HS : KP 1tích

HS hoạt động nhóm

làm ?2

Đại diện nhóm trình bày

HS : P/tích số đó thành tích… rồi tra bảng tìm CBH

a) Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

* VD 1: Tìm 1 , 68

Giao dòng 1,6 và cột 8 là 1,296Vậy 1 , 68  1 , 296

* VD 2: Tìm 39 , 18

Giao của dòng 39 cột 1 và cột 8 phần hiệu chính

253 , 6 006 , 0 253 , 6 18 ,

Trang 16

10000 :

8 , 16 00168 , 0

6311 , 0 100 : 311 , 6

10000 :

82 , 39 3982

, 0

GV đa bài tập trên bảng phụ

GV yêu cầu HS thảo luận

Bài tập : Nối mỗi ýa ở cột A với cột B để

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu

căn

Nắm đợc kỹ năng đa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn

Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số

HS bảng nhóm, bảng số

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định : Kiểm tra: (5 ) ’) ? Dùng bảng CBH tìm x biết x2 = 15 ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn (12 )’)

GV cho HS làm ?1 sgk

? Đẳng thức trên c/m đợc

HS thực hiện ?1

b a b

a2 

vì a  0 ; b  0

HS khai phơng 1 tích

16

Trang 17

dựa trên cơ sở nào ?

GV a2ba b là biến đổi

đa thừa số ra ngoài dấu căn

? Thừa số nào đã đợc đa ra

ngoài dấu căn ?

? áp dụng làmm VD 1 sgk ?

GV lu ý HS đôi khi phải

biến đổi biểu thức dới dấu

căn thành bình phơng của

1số hoặc 1 biểu thức rồi mới

đa thừa số ra ngoài dấu căn

Lu ý HS điều kiện của chữ

trong biểu thức suy ra kết

5 2 3 7

; 2

? Qua VD cho biết để đa

thừa số vào trong dấu căn ta

làm ntn?

GV lu ý HS khi đa thừa số

vào trong dấu căn chỉ đa các

thừa số dơng vào trong dấu

căn khi đã nâng lên luỹ thừa

bậc hai

GV cho HS làm ?4 sgk

GV – Mục tiêu : HS nhận xét

GV Phép biển đổi đa thừa số

vào trong dấu căn có ứng

HS nghe hiểu

HS thực hiện trện bảng

HS tìm hiểu VD5

* Tổng quát: (sgk/ 26) Với A  0 ; B  0 ta có

B A B

Với A < 0 ; B  0 ta có

B A B

* VD4: ( sgk / 26)a) 3 5 32.5 45

b a

Trang 18

Hoạt động 3 : Củng cố – Mục tiêu : Luyện tập ( 15 )’)

số có thể đa thừa số vào

trong hoặc ra ngoài dấu căn

HS đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn 1HS thực hiện trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS cộng căn thức đồng dạng

HS để 3x có nghĩa

Bài tập 43 (sgk / 27) Rút gọn d) – Mục tiêu : 0,05 28800

12 27 3

2

3 6 4

1 6 2

1

18 2

1 36 2

1

Vậy 6 2

1 >

2

1 6

Bài tập 46 (sgk /27 ) Rút gọn biểu thức với x  0

x

x x

x

3 5 27

3 3 27 3 4 3 2

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

Củng cố các kiến thức về phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và các ứng dụng của nó

HS thực hiện thành thạo hai phép biến đổi

Có kỹ năng phối hợp và sử dụng hai phép biến đổi đẻ làm các bài tập rút gọn, so

sánh, giải PT

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Lựa chọn dạng bài tập

HS làm bài tập đợc giao, học và ghi nhớ hai phép biến đổi

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: (15 )’)

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’)

Bài tập 58 (sbt/ 12) Rút gọn biểu thứca)

3 3

10 3 4 3 5

300 48

a a

a a

a a

a

6 7

4 3

49 16

Trang 19

HS nghe hiểu

Bài tập 45 ( sgk /27) So sánh b)

c) 51 3

1

và 150 5 1

3

17 51

HS nêu yêu cầu

HS đa thừa số ra ngoài dấu căn

1 HS thực hiện

HS khác cùng làm và nhận xét

HS khai phơng 1 thơng , dùng HĐT A 2 A ; đathừa số ra ngoài dấu căn

HS trả lời đa thừa số ra ngoài dấu căn

HS thực hiện trên bảng

HS khác cùng làm và nhận xét

Rút gọn biểu thức Bài tập 46 (sgk /27 ) b)

) 2 2 ( 14 28 2 14

28 2 21 2 10 2 3

28 18 7 8 5 2 3

x x

x

x x

x

Bài tập 47 (sgk /27) a) Với x  0; y  0; x  y

y x y

x

y x

y x

y x y

x y x

2

2 3 2

) ( 3 2

2 2

2 2 2 2 2

2

Bài tập 65 (sbt/ 13) Tìm x biếta)

49 7

35 5

35 25

x x

4

10 2

10 10

2 x  x  

4) Củng cố – Mục tiêu : H ớng dẫn về nhà (3 ) ’)

? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV khái quát : So sánh: Đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn

Ngày giảng: Tiết 11: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I – Mục tiêu : Mục tiêu:

19

Trang 20

HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng thành thạo các phép biến đổi trên

II – Mục tiêu : Chuẩn bị : GV Bảng phụ , sgk

HS Ôn lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm

III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 )’)

? Qua VD cho biết để khử

mẫu của biểu thức lấy căn ta

làm ntn ?

GV cho HS làm phần b tơng

tự

? Qua 2 VD hãy nêu cách

khử mẫu của biểu thức lấy

căn ?

GV giới thiệu tổng quát

GV cho HS làm ?1

GV nhận xét bổ xung sửa sai

Lu ý hs khi khử mẫu của

biểu thức lấy căn chỉ cần

biến đổi mẫu thành dạng BP

của 1 số hoặc 1 biểu thức

3 2 3

HS áp dụng t/c của phân thức biến đổi mẫu thành bình phơng …

HS đọc tổng quát

HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

*)

3

6 9

6 3 3

3 2 3

b

b a b

a

7

35

7 7

7 5 7

5

b) Tổng quát: sgk/28 A,B  0 ; B  0

B

AB B

5 4 5

125

5 3 125

HS nhân cả tử và mẫu với

3

HS nhân tử và mẫu với biểu thức ở mẫu nhng

a) VD 2: sgk

20

Ngày đăng: 26/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng CBH đợc chi thành các cột và các  hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính - Bài giảng Dai so 9 ( chuong I )
ng CBH đợc chi thành các cột và các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính (Trang 18)
HS Ôn lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm - Bài giảng Dai so 9 ( chuong I )
n lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm (Trang 24)
Bảng thực hiện  GV nhận xét bổ  xung - Bài giảng Dai so 9 ( chuong I )
Bảng th ực hiện GV nhận xét bổ xung (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w