vuông góc AB tại M và IN vuông góc với AC tại N.. Tính độ dài AM và diện tích tứ giác ABDC. C) Hai đường chéo AC và BD vuông góc, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường... Gọi D, E lần lượt l[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I – TOÁN 8
Đề 1 :
A) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm )
Học sinh chọn câu trả lời đúng, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:
A) x3- y3 = (x + y) (x2+xy+y2) C) x3 - y3 = (x - y) (x2 + xy + y 2) B) x3- y3 = (x + y) (x2-xy+y 2) D) x3 - y3 = (x - y) ( x2 - y 2)
Câu 2: Phân thức 2x(5 x)2(x 5)
rút gọn thành : A/ 1
x B/ x(5 x)x 5
C/ –x D/ – 1
x
Câu 3: Kết quả của phép chia (4x2 – 12xy + 9y2) : (2x - 3y) là:
A) 2x – y B) 2x + 3y C) 3y – 2x D) 2x – 3y
Câu 4: Giá trị của biểu thức : x3 - 3x2 + 3x - 1 tại x = 21 là :
Câu 5: Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A Hình thang cân B Hình thoi
C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 6 : Cho ABC vuông tại A, AC = 4 cm, BC = 8cm Diện tích của ABC bằng:
A/ 8 3cm2 B/ 32cm2 C/ 22cm2 D/ 42cm2
Câu 7: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng:
A/ 4cm B/ 8cm C/ 8cm D/ 2cm
Câu 8: Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là:
A 5cm B 10cm C 10cm D 5cm B) PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) – Thời gian làm bài : 80 phút
Bài 1: ( 2 điểm) a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x 2 4x 4 9y 2
b) Tìm x, biết: 3x 2 12x 0
Bài 2: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 2x.(3x2 + 5x - 6) b)
x
Trang 2c) 42 22
3x y3x y d)
2 2
Bài 3: ( 1 điểm) Tìm a để đa thức x3 + 6x2 + 12x + a chia hết cho x + 2
Bài 4: ( 3 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB < AC), gọi I là trung điểm của BC
Qua I vẽ IM AB M( AB) và IN AC (NAC)
a) Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật
b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Tứ giác ADCI là hình gì? Vì sao?
c) Cho DC = 12,5cm , AC = 20cm Tính diện tích tam giác ABC
Đề 2 :
A TRẮC NGHIỆM :
1 Tính : 2x.( x2 – 3x + 1 ) bằng
a)2x3 – 3x + 1; b) 2x3 – 6x2 c)2x3 – 6x2 + 2x d)2x3 + 6x2 – 2x
2 Phân tích đa thức 3x – 9 thành nhân tử ta được:
a) – 3 ( x +3 ); b) 3 ( x – 3 ) c) – 3 ( x – 3 ); d) 3 ( x + 3 )
3 Tính ( x – 3 )2 bằng
a) x2 + 9 b) x2 – 9 c) x2 – 6x +9 d) x2 – 3x + 9
4 Giá trị của biểu thưc : x2- 6x + 9 tại x = - 4 là
a) 49; b) 1 c) – 1 d) 7
5 Cho hình thang ABCD ( AB // CD) có AB = 3; CD = 5.Đường trung bình MN
của hình thangcó đọ dài là :
a) 10 b) 8 c) 6 d)4
6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24 Độ dài đường trung tuyến AM là:
7 Hình bình hành có
a)Hai đường chéo bằng nhau b) Các góc đều bằng nhau
8 Hình nào không có trục đối xứng
B TỰ LUẬN : ( 8 điểm )
Câu 1 : (2 điểm)
Thục hiện phép tính : a) ( 2x – 1 )2 b) ( x – 2 ).( 2x + 5 ) c) ( 14x2y + 21xy2 – 6xy ): 7xy
Câu 2 : (2 điểm)
a) Phân tích các đa thức 8x2 – 4x thành nhân tử b) Rút gọn phân thức 10 (3 )
x x
c) Tính
2
2
:
Câu 3 : (1 điểm)
Nêu dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình chữ nhật
Câu 4 : (3 điểm)
Trang 3Cho tam giác ABC vuông tại A (AB AC ) Gọi I là trung điểm cạnh BC Qua I vẽ IM vuông góc AB tại M và IN vuông góc với AC tại N
a) Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi c) Cho AC = 20cm, BC = 25cm.Tính diện tích tam giác ABC
A) PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm )
Học sinh chọn câu trả lời đúng, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 + y3 thành nhân tử:
A) x3+ y3 = (x + y) (x2+xy+y2) C) x3 - y3 = (x - y) (x2 - xy + y 2)
B) x3+ y3 = (x + y) (x2-xy+y 2) D) x3 - y3 = (x - y) ( x2 - y 2)
Câu 2: Phân thức 3 ( 12(x x 1)x)
rút gọn thành : A) 3
2
x
B) 3
2
x
C) 3
2 D) x
Câu 3: Kết quả của phép chia (4x2 – 12xy + 9y2) : (2x - 3y) là:
A) 2x – y B) 2x + 3y C) 3y – 2x D) 2x – 3y
Câu 4: Giá trị của biểu thức : x2 + 2x + 1 tại x = -1 là :
Câu 5: Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A Hình thang cân B Hình thoi
C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 6 : Cho ABC vuông tại A, AC = 4 cm, BC = 8cm Diện tích của ABC bằng:
A/ 16cm2 B/ 32cm2 C/ 22cm2 D/ 42cm2
Câu 7: Hình vuông có đường chéo bằng 4cm thì cạnh của nó bằng:
A/ 4cm B/ 8cm C/ 2 2cm D/ 2cm
Câu 8: Một hình thang có đáy lớn dài 10cm, đáy nhỏ dài 14cm Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là:
A 5cm B 10cm C.11cm D.12cm
Đề 3 :
B) PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) – Thời gian làm bài : 80 phút
Bài 1: ( 2 điểm) a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 6x2 + 9x
b) Tìm x, biết: x 2 9 6x
Bài 2: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 3x.(6x2y – xy2 ) b)
9
x
x x x
Trang 4c) (y2 –1)2 d) 4 2 12
3
x
:
2 9
x x
Bài 3: ( 1 điểm) Chứng minh rằng:x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x
Bài 4: ( 3 điểm) : Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi F là trung điểm
AC, K là đối xứng của M qua F, D là đối xứng của A qua M
a/ Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ?
b/ Cho biết AC = 6 cm, BC = 10 cm Tính độ dài AM và diện tích tứ giác ABDC c/ Gọi N là trung điểm AB, L là đối xứng của M qua N
Chứng minh : Ba điểm K, A, L thẳng hàng
Đề 4 :
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm ) Thời gian làm bài 10 phút
Câu 1: Kết quả của phép tính (12x2y5 – 3x2y – 5x3y2) : 3x2y là :
A/ 4x4y6 – x4y2 – 5
3x5y3 B/ 4y4 – 1 – 5
3xy C/ 4y4 – 5
3xy D/ 4y4 – 3x2y – 5x3y2 Câu 2: Kết quả của (x + 2)2 là :
A/ x2 + 4x + 4 B/ x2 + 2x + 1
C/ (x – 2)(x + 2) D/ x2 – 4x + 4
Câu 3: Hình bình hành ABCD có A 80 thì :
A/ D 80 B/ B 80 C/ C 80 D/ C 100
Câu 4: Mẫu thức chung của các phân thức : 2
5 2x 4x và 2
3
x 4 là : A/ x2 – 4 B/ 2x(x + 2)(x – 2) C/ 2x(x – 2) D/ x – 2
Câu 5: Tìm số tự nhiên n để phép chia 7x5 : 4xn là phép chia hết :
A/ n < 5 B/ n = 5 C/ n 5 D/ n 5
Câu 6: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần :
A/ Diện tích không đổi B/ Diện tích tăng 3 lần
C/ Diện tích giảm 6 lần D/ Diện tích giảm 6 lần
Câu 7: Trong hình thoi ABCD :
A) Hai đường chéo AC và BD bằng nhau
B) Hai đường chéo AC và BD bằng nhau, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C) Hai đường chéo AC và BD vuông góc, cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D) Hai cạnh AC và AD vuông góc
Câu 8: Cho hình thang ABCD (AB//CD) như hình vẽ:
Độ dài đoạn EF là:
A) 4cm B) 12cm
C) 8cm D) 6cm
B PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 điểm ) Thời gian làm bài 80 phút
Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính :
a) 7xy.( 2x2y – 3xy2 + 3
7y) b) 9x2 – 16y 2 b) 3x 8 2 x
x 3 3 x
d) (x3 – 6x2 + 14x – 12) : ( x2 – 4x + 6) Bài 2: (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử : a2 – ab + 7b – 7a
C D
F E
4cm
8cm
Trang 5Bài 3 : (2 đ)
a) Tìm x biết : 3x(x + 4) – 3x – 12 = 0
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: B = x2 + 6x – 10
Bài 4 : (3 đ)
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC.
a) Chứng minh tứ giác ACED là hình thang
b) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành c) Biết AB = 10 cm, BC = 12cm Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác AEBM