1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập Toán + Tiếng việt 3 tuần 14, 15

3 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Gạch dưới từ chỉ đặc điểm được đem ra so sánh trong mỗi câu sau: a Hồ rộng mênh nông, nước trong như lọc.. b Bỗng một vầng sáng màu lòng đỏ trứng gà to như chiếc nong đang nhô lên[r]

Trang 1

Họ và tên: ………… Lớp 3 .Trường tiểu học Đông Thành

Tiếng Việt tuần 14+15 - Lớp 3

Bài 1: Viết vào chỗ trống các từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau:

Mía ngọt dần lên ngọn Trái hồng vừa trắng cát

Gió heo may chớm sang -. cam cũng hoe vàng

Bài 2: Điền các từ chỉ đặc điểm vào chỗ trống:

Hoa hồng Mặt trời Bầu trời Tia nắng Quyển vở Cây bàng

Bài 3:

b) Bỗng một vầng sáng màu lòng đỏ trứng gà to  - chiếc nong đang nhô lên ở phía chân trời c) Cá bám đầy trên mặt #-,> lấp lánh  - ánh bạc

Bài 4: Ghi dấu / vào chỗ ngăn cách bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai (cái gì) và bộ phận trả lời câu hỏi thế nào? trong mỗi câu sau:

a) Cá thu tròn lẳn, sống #- xanh đen, bóng nhoáng

b) Tiếng hú của bầy -: đen lúc thoáng xa, lúc rành rọt gần gụi

c) Trời mỗi lúc một tối sầm lại

Bài 5:

Bài 6:

Trang 2

Toán tuần 14+15 - Lớp 3

Phần I (4đ): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Bài 1 (2đ): a) Kết quả của phép tính:

279 : 9 là: A 29 B 30 C 31 D 32

639 l : 3 là: A 211 B 213 l C 212 l D 312 l

148hm 6 là: A 888 B 887 C 888hm D 787hm 

của 56g là: A 5 B 6 C 8 kg D 8 7 1 Bài 2 (1đ): Phép chia 550 : 6 có kết quả là: A 91 B 91 P!- 4) C 90 D 90 P!- 10) Bài 3 (1đ): Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 500g 490g 205g 250 g 2kg 2000g 1000g = kg Phần II: (6đ) Bài 1 (2đ): Đặt tính rồi tính: 37 7 339 9 84 : 4 98 : 6  

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

966 : 3 356: 5 322: 8 810 : 9 ………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

Bài 2 (2đ) Tìm y: 7 x = 497 560 : x = 12 - 5 480 : x = 2 4 x : 6 = 97 - 29  

Bài 3 (1đ): Sinh có 27 nhãn vở Số nhãn vở của Nam bằng số nhãn vở của Sinh Hỏi cả 3 1 hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Bài 5 nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

b) Hiệu hai số là 48, hiệu đó kém số trừ 37 Tìm số bị trừ, số trừ

Trang 3

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w