1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap toan 8

3 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Toán 8
Người hướng dẫn Phan Công Cả
Trường học ThCS Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Ôn tập
Thành phố Thăng Bình Quảng Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đẳng thức nào sai.

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 8

********************

I/ TRẮC NGHIỆM : chọn câu đúng khoanh tròn.

1/ Nghiệm phương trình : 21 x=0 là :

A/ 2 B/ 0 C / Vô nghiệm D/ Vô số nghiệm

2/ Khẳng định nào sau đúng :

A/ -7> -3 B/ x+2<x+1 C/ X2 +1>0 D/ x-3> x-1

3/ Tập nghiệm phương trình : 3x -2<5

A/ S={ x/ x<1 } B/ S={x/x< 37 } C/ S={x/x> 37 } S={x/x <15} 4/ Nghiệm phương trình : ( x+2)(x+3)=0 là :

A/ x=3 B/ x= -2 C/ x= -2 ; x=-3 D / x=2; X=-3

5/ Cho phương trình 21=( −1)( +1)

x x

x

A/ x ≠1 B/ x ≠-1 C/ x≠0 D/ x≠ 1 ; x≠ -1 6/ phép biến đổi nào sau đây tương đương :

A/ 2x-3>0 ⇔ x>3 B/ 3-2x>0⇔x>23

C/ 2x+3<0 ⇔ x<23 D/ 2x+3 >0 ⇔x>23 7/ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A / 2x2+3>0 B/ 21 x -5< 0 C/ 2x- 3y>4 D/ x2+1>y2

8/ Phương trình nào sau đây là phương trình bạc nhất một ẩn :

A/ 3x -2=0 B/ 3x-2y=0 C/ 12 x -1=0 D/ 0x+3=0

9/ Phương trình 2x -3 = 7 có nghiệm là

A/ 5 B/ 2 C/ -2 D / 8

10/ Phương trình x− 5 =4 có nghiệm là :

A/ { -1 ; 9 } B/ { 9 ; 1 } C/ { -1 ;-9 } D/ Vô nghiệm

11/ Tìm x để biểu thức 2x4−1 không âm tương đương bất phương trình sau: A/ 2x4−1<0 B/ 2x4−1 ≤ 0 C/ 2x4−1 ≥ 0 D/ 2x4−1

>0

12/ Cho m>n Kết luạn nào sau sai :

A/ m-2> n-2 B / - m < -n C/ 5- m < 5–n D / -4m> -4n

Trang 2

13/ Tam giác ABC có AB=6cm , AC =8cm , AD là phân giác góc A ( D∈BC ) thì tỉ số :

A / =34

DC

DB

B/ =43

DC

DB

C/ =43

DB

DC

D/ =173

DB DC

14/ ∆ABC đồng dạng ∆DEF.Tỉ số K=32 ; chu vi tam giác ABC

là 12 cm Thì chu vi tam giác DEF là :

A/ 15 cm B/ 18 cm C/ 8 cm D / 9 cm

15/ ∆ABC đồng dạng ∆DEF chọn câu đúng

A/ DE AB = E = DF AC

BC

F

B/ E AB = BC DE = DF AC

F

C/ DE BC = E =DF AC

AB

F

D/ DE AB = BC E = DF AC

F

16/ Cho ∆ABC và ∆DEF có B = D , C = E kết luận nào đúng :

A/ ∆ABC đông dạng∆ DEF B/ ∆ABC đồng dạng∆FED

C/ ∆CDA đồng dạng ∆FED D/∆ABC đồng dạng ∆FDE 17/ Hình hộp chữ nhật có:

A/ 6 mặt , 4 đỉnh , 12 cạnh B/ 6 mặt , 8 đỉnh , 12 cạnh

C/ 8 mặt , 6 đỉnh , 12 cạnh A/ 12 mặt , 6 đỉnh , 12 cạnh

18/ Thể tích hình lập phương cạnh 10 cm là :

A/ 10 cm3 B/ 100 cm3 C/ 1000 cm3 D/ không tính được 19/ Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có kích thước a =3 cm ,

B= 4 cm , c = 5 cm , biết diện tích xung quanh của hình lăng trụ là

72 cm3 , chiều cao h của hình lăng trụ là:

A/ 10cm

C/ 6 cm

D/ 5 cm

A C

20/ Cho hình vẽ

biết AB// CD và AC=2cm O B P

BD= 3cm , OA= 4 cm Độ dài OB là :

Trang 3

A/ 5 cm B / 4,5 cm C/ 8 cm D / 6 cm

21/ Tam giác MNP có IK // NP với I∈MN , K∈ MP Đẳng thức nào sai

A/ MN MI = MK MP B/ MN MI = MK MP

C/ MN IN = MP KP D/ MN NI = MP KP

22/ Hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 50 dm2 , có thể tích100dm3 Chiều cao là : A/ 5000dm B/

2

1

dm C/ 2 dm D/ Không tính được 23/ Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác MNP tỉ số K= 21 ,tỉ số diện Tích S S((∆∆MNP ABC)) là :

A/ 12 B/ 41 C/ 4 D / 2

24/ Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác MNP tỉ số K=12 ,tam giác MMP đồng dạng tam giác ABC tỉ số K1 là :

A/ 14 B / 41 C/ 2 D/ 4

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

22/ Hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 50 dm2 , có thể tích100dm3.   Chiều cao là :  A/ 5000dm   B/  - on tap toan 8
22 Hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 50 dm2 , có thể tích100dm3. Chiều cao là : A/ 5000dm B/ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w