1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DAI 7 HK1 2 COT BIENHOA

97 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ
Tác giả Phạm Văn Đức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết.. II..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22.8.09

Tuần : 1 Tiết : 1

Ch¬ng 1 - sè h÷u tØ Sè thùc TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh

số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q.

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.

2 Học sinh : thước chi khoảng.

III Tiến trình lên lớp:

Gọi học sinh nhận xét

Hs trả lời Hai phân số a

GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ

HD 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn 45 trên trục số

Trang 2

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.

- y/c HS biểu diễn

b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

4 Kiểm tra đánh giá:

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng

1 0 1000

 d)

31

18 313131

Ngày soạn: 24.8.09

Trang 3

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

Trang 4

Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6  lớp

x x

  

?2c) Chú ý

(SGK )

4 Kiểm tra đánh giá:

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)

***********************

Ngày soạn: 26.8.09

Trang 5

Tuần : 2 Tiết : 3

NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Từ đó Gv giới thiệu bài mới

Hs nêu quy tắc nhân, chia 2 phân số Hai phân số và

HD1 Nhân hai số hữu tỉ

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra câu hỏi:

GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

HS:

Gv: Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả

mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

HD2 Chia hai số hữu tỉ

Gv: Nêu công thức tính x:y

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Trang 6

Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

-5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0)

Trang 7

21 4 8

38 7 3

2

21 4 8( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.81.19.1.1 19

HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

***********************

Trang 8

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các sốthập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

HD1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

(10')

?4Điền vào ô trống

Trang 9

HD2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân

- Giáo viên cho một số thập phân

Gv:Khi thực hiện phép toán người ta làm như

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

07

- Số thập phân là số viết dưới dạng không

có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13   0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34  ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16  0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

Trang 10

- Giáo viên chốt kq b) (-3,7).(-2,16)

= +( 3,7 2,16  ) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Kiểm tra đánh giá :

- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469

BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)    

= 2,8 (-10) = - 28

***********************

Trang 11

Ngày soạn: 1.9.09

Tuần : 3 Tiết : 5

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4 8,7 4,7) 4,9 5,5 4,9 5,54,9 4,9 5,5 5,5

0 0 3,7 3,7) 6,5 2,8 2,8 3,52,8 6,5 3,5 2,8 10 28

Trang 12

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

0,38 3,152,77

0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 13

 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra.

4 Kiểm tra đánh giá:

- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

5 Hướng dẫn ở nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

PH ẦN X ÉT DUY ỆT

Ngày soạn: 6.9.09

Trang 14

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

III Tiến trình lên lớp:

Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và nhắc

lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Từ bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài

C2 : F = -3,1.(3 – 5,7) = -3,1 3 + 3,1 5,7 = -9,3 + 17,67 = 8,37

Hs2: Lũy thừa bậc n của a là tích của n htừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

HD1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số tự nhiên a

Hs:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

Trang 15

Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa

luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')

?3

 2 3      2 2 2 6

Trang 16

 

 

 Công thức: (xm)n = xm.n

***********************

Ngày soạn: 9.9.09

Trang 17

Tuần : 4 Tiết : 7

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

II Tiến trình lên lớp:

Hs2 : Viết công thức tính tích và thương hai lũy

thừa cùng cơ số, tính lũy thừa của lũy thừa

Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

Hs1: Phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

Trang 18

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HD1 Luỹ thừa của một tích

Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn

nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào

HD2 Luỹ thừa của một thương:

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?3

3

23

322

Trang 19

Gv:Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách tính luỹ

thừa của một thương

5 5

2 2

3 3

3

3 3

3 3

4 Kiểm tra đánh giá:

- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có)

Trang 21

Gọi học sinh khác nhận xét b) V́ 8 < 9 nên 89< 99 do đó 227< 318

Hs nhận xét bài làm của bạn

3 Luyện tập :

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38

2

n n n

n

n n

Trang 22

4 Kiểm tra đánh giá:

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa

bậc chẵn cho ta kq là số dương và ngược lại

.

.( ):( )

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ::

Trang 23

) 3 : 72

bd thì ad cb

* Tính chất 2:

?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ

lệ thức:

a c a b d c d b

bd cd ba ca

Trang 24

4 Kiểm tra đánh giá:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:

6 42 6 9 63 42 9 63

9 63 42 63 9  6 642b) 0,24.1,61=0,84.0,46

1,53,6

***********************

PH ẦN X ÉT DUY ỆT

Trang 25

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

393 5 3:

10 262 4

21 35 21 32,1: 3,5 :

100 100

651 100 651 3

Trang 26

1,5 3,6 4,8 3,6

;

2 4,8 2 1,51,5 2 2 4,8

;3,6 4,8 1,5 3, 6

323

Trang 27

5 Hướng dẫn ở nhà

- Ôn lại kiến thức và bài tập trên

- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)

- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

0, 001.0, 75

0,0040,75.2,5

  

  

BT 73/14

Trang 28

HD1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

Trang 29

x y

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt

81620

a b c

Trang 30

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong

tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau,thông qua việc giải toán của các em

4 3.( 4) 123

4 7.( 4) 287

x y

x y

x y x y x

x y

Trang 31

Gv: Em nào nhận xét bài làm của bạn?

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo viên

gọi học sinh lên bảng làm

3 4 5 3

7 5 2

x x

Trang 32

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

y z

5

x y

5

x y

4 Kiểm tra đánh giá:

- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Trang 33

hữu tỉ, c ̣n các số thập phân 0,323232… có phải là

số hữu tỉ không Chúng ta cùng nhau tìm hiểu

Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không?

Hs:

Học sinh suy nghĩ (các em chưa trả lời được)

GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ

hay không ta xét bài học hôm nay

Trang 34

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq

Phép chia không bao giờ chấm dứt

Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ không?

Hs:

Hs:Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5

12Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Gv: người ta chứng minh được rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ

Hs:

- Giáo viên chốt lại như phần đóng khung

tr34- SGK

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dương không

có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn và ngượclại

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Các phân số viết được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn

4 Kiểm tra đánh giá: (22')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp

Bài tập 65: 3

8 vì 8 = 23 có ước khác 2 và 53

Trang 35

Xem trước bài ở nhà

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 36

Hs1: Nêu điều kiện để một phân số tối giản với

mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân vô

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69

Hs:

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực hiện

và ghi kết quả dưới dạng viết gọn

Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70

100 25

124 31) 0,124

1000 250

128 32) 1,28

100 25

312 78) 3,12

100 25

a b c d

Trang 37

- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c.

Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính

4 Kiểm tra đánh giá:

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

5 Hướng dẫn ở nhà

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trước bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

III Tiến trình lên lớp:

Trang 38

Hs2 : Làm BT:

Lớp 7A có 41 học sinh, số học sinh nữ là 17 em

Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ của lớp 7A

Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn

Gv đặt vấn đề : Trong bài tập trên, kết quả tìm

được là một số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so

sánh, tính toán ngưới ta thường làm tṛn số.Vậy làm

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả

nước năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu học

- GV: Trong thực tế việc làm tròn số được

dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ước lượng

vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất

HD2 Qui ước làm tròn số Gv :Yêu cầu học

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ước làm tròn số (10')

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộngthêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các

Trang 39

Gv :Cho học sinh nghiên cứu SGK

Hs : Phát biểu qui ước làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

- Giáo viên treo bảng phụ hai trường hợp:

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs:

- Lớp làm bài tại chỗ  nhận xét, đánh giá

chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

4 Kiểm tra đánh giá:)

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là:

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Trang 40

76324753  76324750 76324800 76325000 7632000 76300000

Trang 41

- Các hoạt động như bài tập 78

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886  30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7  48 m2

Cách 1:  8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788  39c) 73,95 : 14,2

Cách 1:  74: 14  5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077  5d) 21,73.0,815

7,3Cách 1: 22.1

7  3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2

4 Kiểm tra đánh giá: (5')

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động

- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

Trang 42

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

Trang 43

qua x

- Học sinh: 2 2

- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356 giới

thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm số

thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần

hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HD2 Khái niệm căn bậc hai

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

- Học sinh: Không có số x nào

? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc hai

? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số như

thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0 có

mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không được viết 4 2vì vế

trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dương của 4

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh được

2; 3; 5; 6; là các số vô tỉ, vậy có bao

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có

1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không được viết 4 2

Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là:

4  2 và  4  2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và  3

- căn bậc hai của 10 là 10 và  10

- căn bậc hai của 25 là 25  5 và  25  5

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - DAI 7 HK1 2 COT BIENHOA
Bảng l àm (Trang 45)
Bảng làm - DAI 7 HK1 2 COT BIENHOA
Bảng l àm (Trang 65)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ   y = ax - DAI 7 HK1 2 COT BIENHOA
y = ax (Trang 78)
2. Đồ thị hàm số y = ax (a 0) - DAI 7 HK1 2 COT BIENHOA
2. Đồ thị hàm số y = ax (a 0) (Trang 79)
Đồ thị hàm số trên. - DAI 7 HK1 2 COT BIENHOA
th ị hàm số trên (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w