- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết.. II..[r]
Trang 1Ngày soạn: 22.8.09
Tuần : 1 Tiết : 1
Ch¬ng 1 - sè h÷u tØ Sè thùc TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh
số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.
2 Học sinh : thước chi khoảng.
III Tiến trình lên lớp:
Gọi học sinh nhận xét
Hs trả lời Hai phân số a
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
HD 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Gv: Quan hệ N, Z, Q như thế nào ?
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn 45 trên trục số
Trang 2*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4 Kiểm tra đánh giá:
1 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng
1 0 1000
d)
31
18 313131
Ngày soạn: 24.8.09
Trang 3- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
Trang 4Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 lớp
x x
?2c) Chú ý
(SGK )
4 Kiểm tra đánh giá:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
***********************
Ngày soạn: 26.8.09
Trang 5Tuần : 2 Tiết : 3
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
Từ đó Gv giới thiệu bài mới
Hs nêu quy tắc nhân, chia 2 phân số Hai phân số và
HD1 Nhân hai số hữu tỉ
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả
mãn đối với phép nhân số hữu tỉ
HD2 Chia hai số hữu tỉ
Gv: Nêu công thức tính x:y
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 6Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-5,12:10,25-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0)
Trang 721 4 8
38 7 3
2
21 4 8( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.81.19.1.1 19
HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
***********************
Trang 8- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các sốthập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
HD1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
(10')
?4Điền vào ô trống
Trang 9HD2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân
- Giáo viên cho một số thập phân
Gv:Khi thực hiện phép toán người ta làm như
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
07
- Số thập phân là số viết dưới dạng không
có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
Trang 10- Giáo viên chốt kq b) (-3,7).(-2,16)
= +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Kiểm tra đánh giá :
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469
BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)
= 2,8 (-10) = - 28
***********************
Trang 11Ngày soạn: 1.9.09
Tuần : 3 Tiết : 5
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 8,7 4,7) 4,9 5,5 4,9 5,54,9 4,9 5,5 5,5
0 0 3,7 3,7) 6,5 2,8 2,8 3,52,8 6,5 3,5 2,8 10 28
Trang 12c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
0,38 3,152,77
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 13 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra.
4 Kiểm tra đánh giá:
- Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
5 Hướng dẫn ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
***********************
PH ẦN X ÉT DUY ỆT
Ngày soạn: 6.9.09
Trang 14- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
III Tiến trình lên lớp:
Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và nhắc
lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Từ bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài
C2 : F = -3,1.(3 – 5,7) = -3,1 3 + 3,1 5,7 = -9,3 + 17,67 = 8,37
Hs2: Lũy thừa bậc n của a là tích của n htừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
HD1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số tự nhiên a
Hs:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
Trang 15Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
?3
2 3 2 2 2 6
Trang 16
Công thức: (xm)n = xm.n
***********************
Ngày soạn: 9.9.09
Trang 17Tuần : 4 Tiết : 7
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
II Tiến trình lên lớp:
Hs2 : Viết công thức tính tích và thương hai lũy
thừa cùng cơ số, tính lũy thừa của lũy thừa
Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
Hs1: Phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
Trang 18Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
HD1 Luỹ thừa của một tích
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn
nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào
HD2 Luỹ thừa của một thương:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?3
3
23
322
Trang 19Gv:Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách tính luỹ
thừa của một thương
5 5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
4 Kiểm tra đánh giá:
- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có)
Trang 21Gọi học sinh khác nhận xét b) V́ 8 < 9 nên 89< 99 do đó 227< 318
Hs nhận xét bài làm của bạn
3 Luyện tập :
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
2
n n n
n
n n
Trang 224 Kiểm tra đánh giá:
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa
bậc chẵn cho ta kq là số dương và ngược lại
.
.( ):( )
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ::
Trang 23) 3 : 72
b d thì ad cb
* Tính chất 2:
?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ
lệ thức:
a c a b d c d b
b d c d b a c a
Trang 244 Kiểm tra đánh giá:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)
Bài tập 47: a) 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập được:
6 42 6 9 63 42 9 63
9 63 42 63 9 6 642b) 0,24.1,61=0,84.0,46
1,53,6
***********************
PH ẦN X ÉT DUY ỆT
Trang 25- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
393 5 3:
10 262 4
21 35 21 32,1: 3,5 :
100 100
651 100 651 3
Trang 261,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,51,5 2 2 4,8
;3,6 4,8 1,5 3, 6
323
Trang 275 Hướng dẫn ở nhà
- Ôn lại kiến thức và bài tập trên
- Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT)
- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
0, 001.0, 75
0,0040,75.2,5
BT 73/14
Trang 28HD1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 29x y
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt
81620
a b c
Trang 30- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK
- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong
tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau,thông qua việc giải toán của các em
4 3.( 4) 123
4 7.( 4) 287
x y
x y
x y x y x
x y
Trang 31Gv: Em nào nhận xét bài làm của bạn?
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo viên
gọi học sinh lên bảng làm
3 4 5 3
7 5 2
x x
Trang 32Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
y z
5
x y
5
x y
4 Kiểm tra đánh giá:
- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
***********************
Trang 33hữu tỉ, c ̣n các số thập phân 0,323232… có phải là
số hữu tỉ không Chúng ta cùng nhau tìm hiểu
Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không?
Hs:
Học sinh suy nghĩ (các em chưa trả lời được)
GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
Trang 34Học sinh làm bài ở ví dụ 2
GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq
Phép chia không bao giờ chấm dứt
Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ không?
Hs:
Hs:Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5
12Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: người ta chứng minh được rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ
Hs:
- Giáo viên chốt lại như phần đóng khung
tr34- SGK
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dương không
có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dưới dạng số thập phân hữu hạn và ngượclại
? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn
Các phân số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
4 Kiểm tra đánh giá: (22')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp
Bài tập 65: 3
8 vì 8 = 23 có ước khác 2 và 53
Trang 35Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 36Hs1: Nêu điều kiện để một phân số tối giản với
mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân vô
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Hs:
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực hiện
và ghi kết quả dưới dạng viết gọn
Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
100 25
124 31) 0,124
1000 250
128 32) 1,28
100 25
312 78) 3,12
100 25
a b c d
Trang 37- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c.
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
4 Kiểm tra đánh giá:
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
5 Hướng dẫn ở nhà
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trước bài ''Làm tròn số''
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2
III Tiến trình lên lớp:
Trang 38Hs2 : Làm BT:
Lớp 7A có 41 học sinh, số học sinh nữ là 17 em
Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ của lớp 7A
Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv đặt vấn đề : Trong bài tập trên, kết quả tìm
được là một số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so
sánh, tính toán ngưới ta thường làm tṛn số.Vậy làm
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả
nước năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu học
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số được
dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ước lượng
vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
HD2 Qui ước làm tròn số Gv :Yêu cầu học
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộngthêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các
Trang 39Gv :Cho học sinh nghiên cứu SGK
Hs : Phát biểu qui ước làm tròn số
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ hai trường hợp:
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs:
- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét, đánh giá
chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
4 Kiểm tra đánh giá:)
- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là:
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
IV- RÚT KINH NGHIỆM :
***********************
Trang 4076324753 76324750 76324800 76325000 7632000 76300000
Trang 41- Các hoạt động như bài tập 78
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 79 (tr38-SGK)
Chu vi của hình chữ nhật là(dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886 30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 48 m2
Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,815
7,3Cách 1: 22.1
7 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
4 Kiểm tra đánh giá: (5')
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động
- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
Trang 42- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
Trang 43qua x
- Học sinh: 2 2
- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356 giới
thiệu đây là số vô tỉ
? Số vô tỉ là gì
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm số
thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
HD2 Khái niệm căn bậc hai
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh: Không có số x nào
? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc hai
? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số như
thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không được viết 4 2vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dương của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh được
2; 3; 5; 6; là các số vô tỉ, vậy có bao
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có
1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không được viết 4 2
Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là:
4 2 và 4 2
?2
- Căn bậc hai của 3 là 3 và 3
- căn bậc hai của 10 là 10 và 10
- căn bậc hai của 25 là 25 5 và 25 5