1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học Đại số lớp 7 - Tiết 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS lµm bµi 6 - Quy đồng hai phân số rồi thùc hiÖn phÐp céng.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 2 cộng, trừ số hữu tỉ

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức: HS phát biểu được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập

hợp số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Thực hiện được thành thạo phép cộng, trừ số hữu tỉ, biết vận dụng được quy tắc

chuyển vế vào làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác khi tính toán và trình bày lời giải

II/ Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ ví dụ

- HS: Ôn lại quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, cộng trừ phân số học ở lớp 6

III/ Phương pháp dạy học

- Dạy học tích cực, trực quan

IV/ Tổ chức giờ học

1 ổn định tổ chức:

2 Khởi động mở bài: ( 5 phút)

- Mục tiêu: Kiểm tra HS về khái niệm số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ

- Tiến hành:

Số hữu tỉ là gì ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ âm

và 3 số hữu tỉ dương

Làm bài tập 3a

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với a, b Z, b 0

a

Bài 3a

2 -2 -22 x= = = -7 7 77 -3 -21 y= =

11 77

Vì -21 > -22 nên -21 -22

77  77 Hay y > x

3 Các hoạt động dạy học

3.1 Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ ( 10 phút)

a) Mục tiêu: HS thực hiện được phép cộng trừ hai số hữu tỉ

b) Đồ dùng: Bảng phụ ví dụ

c) Tiến hành:

- Mọi số hữu tỉ đều viết dưới

dạng phân số với a, b Z, a

b 0

? Vậy để cộng trừ hai số hữu

tỉ ta làm như thế nào

? Nêu quy tắc cộng hai phân

số cùng mẫu và khác mẫu

? Vậy với x Q, y Q ta  

tính x +y như thế nào

- Có thể viết chúng dưới dạng ps có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ hai phân số

- Phát biểu quy tắc

- HS trả lời

1 Cộng, trừ số hữu tỉ a) QT:

x= a ;y= b ; a, b, m Z,

m >0

a b a-b x-y= - =

Trang 2

với x = a , y =

m

b m

a, b, m Z, m > 0

? Hoàn thành công thức

- Yêu cầu HS tự nghiên cứu

ví dụ trong SGK hoặc bảng

phụ và nêu lại cách làm

- Gọi HS trình bày

- GV nhấn mạnh lại các bước

làm

- Yêu cầu HS đọc và làm ?1

? Tương tự như VD, thực

hiện phép tính này như thế

nào

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

- Cá nhân nghiên cứu VD và nêu lại cách làm

- HS trình bày

- HS làm ?1

- Chuyển thành phân số rút gọn có mẫu dương

- Thực hiện phép cộng, trừ

- 2 HS lên bảng làm

- HS ghi bài

b)VD: Tính

-7 4 -49 12 -37

b) -3- - =-3+

-12 3 -9

a

 

 

 

?1 Tính a)

0,6 + = + = +

-3 10 3 5 3

9 -10 -1

15 15 15 b)

1-(-0,4)= +1 4 1 2= +

15 15 15

3.2 Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế( 15 phút)

a) Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc chuyển vế

b) Đồ dùng: Bảng phụ ví dụ

c) Tiến hành

3.3 Hoạt động 3: Củng cố – luyện tập ( 10 phút)

a) Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức trong bài vào giải bài tập

- Xét biểu thức sau:

Tìm x Z biết: x + 5 = 17

? Nhắc lại quy tắc chuyển

vế trong Z

- Tương tự trong Q ta cũng

có quy tắc chuyển vế

- GV treo bảng phụ VD,

yêu cầu HS nghiên cứu và

nêu cách làm

- Gọi HS nêu lại cách làm

- Yêu cầu HS làm ?2

? Tương tự như VD trên,

làm thế nào để tìm x

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét, sửa sai

- GV giói thiệu chú ý

x + 5 = 17

x = 17 - 5

x = 2

- HS phát biểu quy tắc

- 2 HS đọc quy tắc

- Cá nhân nghiên cứu và nêu cách làm

- HS trả lời

- HS Làm ?2

- Chuyển phân số sang VP

và đổi dấu

- Cộng trừ hai phân số

2 HS lên bảng làm

- HS ghi bài

- HS ghi nhớ

2 Quy tắc chuyển vế

* Quy tắc ( SGK – 9)

Với mọi x, y, z Q

x + y =z

x = z - y

 VD: Tìm x biết

3

1 7

3  

1 3

3 7 16 21

x x

  

 

?2

1 2 a) x-

=-2 3 -2 1 x= +

3 2 -4+3 x=

6 -1 x=

6

2 -3 b) -x=

2 3+ =x

7 4 8+21 x=

28 29 x=

28

Trang 3

b) Đồ dùng: SGK, MTBT.

c) Tiến hành

- Yêu cầu HS làm bài 6

? Phần a tính như thế nào

? Các phân số ở phần b đã

rút gọn chưa, làm như thế

nào

? Thực hiện phép trừ như

thế nào

- Gọi 1 HS làm phần a,

phần b gọi HS trình bày

- GV nhận xét sửa sai, kết

luận

- HS làm bài 6

- Quy đồng hai phân số rồi thực hiện phép cộng

+ Chưa rút gọn + Rút gọn phân số, quy

đồng, thực hiện phép tính

a c a c

( )

b d b =  d

- 1 HS lên bảng làm HS ghi bài

3 Luyện tập Bài 6 ( SGK – 10)

-1 -1 -1 -3 a) + = +

21 28 84 84 -4 -1

= =

84 21 -8 15 -2 5 b) - =

-28 27 7 9 -18 35 -53

63 63 63

4 Hướng dẫn về nhà( 5 Phút)

- Học thuộc quy tắc chuyển vế, cách cộng trừ hai số hữu tỉ

- Làm BT: 6 c,d; 8,9 ( SGK – 10)

Hướng dẫn : Bài6c,d

+ Chuyến số hữu tỉ thành phân số

+ Cộng trừ hai phân số

Bài8 + Đưa hai PS vào 1 nhóm thực hiện phép tính

Bài 9: áp dụng quy tắ chuyển vế

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm