- Yêu cầu học sinh thi đua đọc diễn cảm bài văn.. - Bài 1SGK: Giáo viên cho học sinh ôn lại cách xếp số thập phân, sau đó cho học sinh làm bài.. - Bài 2 SGK: - Giáo viên cho học sinh nêu
Trang 1TUẦN 11
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009.
Buỉi s¸ng:
TẬP ĐỌC CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I Mục tiêu :
- Đọc diễn cảm một bài văn với giọng hồn nhiên (bé Thu); giọng hiền từ (người ông)
- Hiểu ND: Tình cảm yêu quý thiện nhiên của 2 ông cháu (Trả lời được các câu hỏi trong SGK) HS khuyết tật đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
II Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc 1 bài ôn tập.
B- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
a- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Giáo viên mời 1 học sinh khá đọc
- Chia đoạn (3 đoạn )
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn GV sửa lỗi phát âm ngắt giọng - rút tiếng khó
- L.đọc : khoái, rủ rỉ,ngọ nguậy, bé xíu
- -Yêu cầu HS L.đọc theo cặp
+ GV đọc mẫu - Nêu cách đọc : Đọc lưu loát , giọng đọc phù hợp với tâm lý nhân vật
và ND bài đọc
b- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Nêu câu hỏi 1 (SGK)
+ Giáo viên chốt lại.Yêu cầu HS nêu ý 1
Ý1: Bé Thu thích ra ban công để ngắm nhìn cây cối, nghe ông
cối, nghe ông
kể chuyện
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Nêu câu hỏi 2 (SGK)
+ Cho HS liên hệ các cây hoa ở gia đình
+ Giáo viên chốt Yêu cầu HS nêu ý 2
- Ý2 : Đặc điểm các loài cây trên ban công nhà bé Thu.
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Nêu câu hỏi 3 ; 4 (SGK)
+ Em hiểu: “Đất lành chim đậu là như thế nào”?
+ Giáo viên chốt Yêu cầu HS nêu ý 3
Ý3: Tình yêu thiên nhiên của hai ông cháu bé Thu.
Trang 2- GV chốt nội dung như mục tiêu.
c- Rèn học sinh đọc diễn cảm
- GV treo bảng phụ đọc mẫu hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh thi đua đọc diễn cảm bài văn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò
GV lång ghÐp GDMT
- Gọi học sinh đọc diễn cảm bài văn và nêu đại ý.
- Nhận xét tiết học, dặn vè luyện đọc và chuẩn bị bài: “Tiếng vọng”
CHÍNH TẢ ( Nghe – viÕt) LuËt b¶o vƯ m«i trêng
I Mục tiêu:
- Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức văn bản luật
-Làm được (BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn); HS khuyết tật nhìn sách chép được một số câu trong bài GD tích hợp môi trường
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài viết trước
B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài :
2- Hướng dẫn học sinh nghe – viết
- Giáo viên đọc lần 1 đoạn bài viết chính tả
- Yêu cầu học sinh nêu một số từ khó viết
- GV phân tích chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lại lỗi
- Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 2
-Yêu cầu học sinh đọc bài 2
- Giáo viên tổ chức trò " tiếp sức " :
2 đội tham gia Mỗi đội 4 em
- Giáo viên chốt lại, khen nhóm tìm được nhiều cặp từ
Bài 3:
Giáo viên chọn bài a
Giáo viên nhận xét
4 Tổng kết - dặn dò:
? Để bảo về rừng em phải làm gì?
- Về nhà làm bài tập 3(b) vào vở
Trang 3- Nhận xét tiết học.
Mỹ thuật
(Gv chuyên trách soạn giảng)
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Biết:
- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
- Bài 1, Bài 2 (a, b), Bài 3 (cột 1), Bài 4; HSG làm được các bài còn lại; HS khuyết tật cộng được số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
II Các hoạt động dạy học:
1 HĐ1 : Củng cố tính tổng nhiều số thập phân
- Gọi HS chữa bài 3 /52
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 HĐ2 : Rèn kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng để tính nhanh.
- Bài 1SGK:
Giáo viên cho học sinh ôn lại cách xếp số thập phân, sau đó cho học sinh làm bài
Học sinh lên bảng (3 học sinh ) Học sinh sửa bài – Cả lớp lần lượt từng bạn đọc kết quả – So sánh với kết quả trên bảng
-Giáo viên chốt lại
- Bài 2 SGK:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại cách đặt tính và tính tổng nhiều số thập phân.Học sinh làm bài cặp đôi ; 2HS làm bảng nhóm, báo cáo
- Học sinh sửa bài.Lớp nhận xét
- Giáo viên chốt lại
+ Yêu cầu học sinh nêu tính chất áp dụng cho bài tập 2
(a + b) + c = a + (b + c)
3 HĐ3: Củng cố so sánh số thập phân – Giải bài toán với số thập phân.(16')
- Bài 3SGK:
- Giáo viên chốt kết quả so sánh các số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách so sánh số thập phân
- Bài 4SGK:
- Gọi HS đọc đề
- Muốn biết ngày thứ 3 bán m ? Ta làm thế nào ?
Trang 4- GV đánh giá chung
- GV cùng học sinh chữ bài kiểm tra định kì lần 1
- GV cho HS nêu những khó khăn trong đề kiểm tra định kì lần 1
- GV cùng học sinh thảo luận và đem ra phương pháp làm bài tốt hơn cho định kì lần 2
- GV đúc rút kinh nghiệm để có giải pháp cho trong quá trình dạy học của mình
II Hoạt động dạy học
* HĐ1: GV cho học sinh nêu những khó khăn trong bài kiểm tra định kì vừa qua
- GV ghi ở bảng lớp
* HĐ2 HS cùng GV chữa bài
- Chữa bài kiểm tra định kì
- GV hướng dẫn HS chữa vào vở
III Tổng két tiết học
- Nhận xét tiết học
Hướng dẫn thực hành THỰC HÀNH ĐẠO ĐỨC I.Mơc tiªu :
- Yªu cÇu HS th¶o luËn nhãm 4
C¸c nhãm chuÈn bÞ mét c©u chuyƯn , viƯc lµm cđa m×nh
- Yªu cÇu HS tr×nh bµy
- §¹i diƯn c¸c nhãm tr×nh bµy, c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt
Trang 5- T×nh b¹n
Mét sè HS nèi tiÕp nhau nªu
- GV nhËn xÐt nh÷ng viÖc lµm cña HS
III Cñng cè - dÆn dß
- GV kÓ cho HS nghe c©u chuyÖn " Vît qua bÊt h¹nh"
Qua c©u chuyÖn em rót ra bµi häc g×?
HS nghe vµ rót ra bµi häc
GV nhËn xÐt tiÕt häc - vÒ chuÈn bÞ bµi tiÕt sau
LuyÖn to¸n
¤n: LuyÖn tËp I.Môc tiªu:
- Cñng cè cho häc sinh c¸c kiÕn thøc vÒ c¸ch céng nhiÒu sè thËp ph©n
- RÌn cho häc sinh c¸ch céng nhiÒu sè thËp ph©n
- Gi¸o dôc häc sinh ý thøc häc tèt bé m«n
42 , 8
75 , 23 + +
07 , 08
85 , 26
11 , 48
Trang 6Cho hs nêu yêu cầu bài tập và làm việc cá nhân.
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
Bài tập 3: HS khá giỏi
Nêu yêu cầu bai tập và cho hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm
Bài 4: Mời hs đọc yêu cầu nội dung của bài học
- Hớng dẫn học sinh phân tích nội dung bài
- Cho hs làm vào vở và lên bảng chữa
Bài giảiNgày thứ hai bán đợc số mét vải là:
32,7 + 4,6 = 37,3 (m)Ngày thứ ba bán đợc số mét vải là:
(32,7 + 37,3) : 2 = 35 (m) Đáp số: 35 mét
- Học động tác toàn thân Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác
- Tham gia trò chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị một chiếc còi, sân sạch srx
III Hoạt động dạy và học
+ Lần 2.GV hô nhịp, cán sự làm mẫu cho cả lớp làm theo theo
+ Lần 3 Cán sự hô nhịp, GV sửa sai cho một số HS
Trang 7TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu : - Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế.
- Bài 1 (a, b); Bài 2 (a, b); Bài 3; HSG làm được các bài còn lại;
- HS khuyết tật biết trừ 2 STP
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 HĐ1- Củng cố về phép cộng số thập phân
- Gọi HS chữa bài 3, 4/ 52 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 HĐ2- Hướng dẫn học sinh cách thực hiện phép trừ hai số thập phân (10')
- Ghi bảng ví dụ 1
- Hướng dẫn HS đổi về đơn vị
4, 29 m = 429 cm
1, 84 m = 184 cm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện trừ hai số thập phân
- Giáo viên chốt
- Yêu cầu học sinh thực hiện bài b
- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ
HĐ3: Rèn kỹõ năng trừ 2 số thập phân
Bài 1 VBT- Bài 1SGK:
- Gọi học sinh đọc đề
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
Bài 2 VBT- Bài 2SGK:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu HS làm và chữa bài Yêu cầu HS làm và chữa bài
- Giáo viên chốt lại cách làm
Bài 3 VBT- Bài 3SGK:
Giáo viên ghi tóm tắt đề
Gợi ý cách giải
- GV, lớp nhận xét : lời giải, phép tính, đáp số
4 HĐ tiếp nối
- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ
- Nhận xét tiết học dặn về nhà ôn lại kiến thức vừa học
Luyện từ và câu ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I Mục tiêu: - Nắm được khái niệm đại từ xưng hô ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn(BT1-MụcIII); chọn được đại từ xưng hô thích hợp để điền vào ô trông (BT2)
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8A Kiểm tra bài cũ: - Đại từ là gì ? Ví dụ ?
B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài :
2- Tìm hiểu phần nhận xét(13')
Bài 1:
- Giáo viên nhận xét chốt lại: những từ in đậm trong đoạn văn → đại từ xưng hô
+ Chỉ về mình: tôi, chúng tôi
+ Chỉ về người và vật mà câu chuyện hướng tới: nó, chúng nó
Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tìm những đại từ theo 3 ngôi: 1, 2, 3 – Ngoài ra đối với người Việt Nam còn dùng những đại từ xưng hô nào theo thứ bậc, tuổi tác, giới tính …
GV chốt: 1 số đại từ chỉ người để xưng hô: chị, anh, em, cháu, ông, bà, cụ …
Bài 3:
Giáo viên nhấn mạnh: tùy thứ bậc, tuổi tác, giới tính, hoàn cảnh … cần lựa chọn xưng
hô phù hợp để lời nói bảo đảm tính lịch sự hay thân mật, đạt mục đích giao tiếp, tránh xưng hô xuồng vã, vô lễ với người trên
3- Phần ghi nhớ :
+ Đại từ xưng hô dùng để làm gì ? Có mấy ngôi?
+ Khi dùng đại từ xưng hô chú ý điều gì?
4- Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Chốt kết quả đúng :
+Thỏ : xưng ta , gọi rùa là chú em ( kiêu căng , coi thường rùa )
+Rùa : xưng tôi , gọi thỏ là anh ( tự trọng , lịch sự với thỏ )
* Bài 2:
- Treo bảng phụ gọi học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên giúp đỡ các nhóm làm việc
- Giáo viên chốt kết quả : Thứ tự các ô điền
là( tôi- tôi- nó- tôi- nó- chúng ta )
5 Củng cố, dặn dò:
- Đại từ xưng hô dùng để làm gì? Được chia
theo mấy ngôi?
- Nhận xét tiết học, - Chuẩn bị bài: “Quan hệ từ “
Khoa học ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm
HIV/AISD; HSG biết và tuyên truyền phòng các bệnh trên
II Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh.
Trang 9III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A- Kieồm tra baứi cuừ:
- Trỡnh baứy caựch phoứng traựnh tai naùn giao thoõng ủửụứng boọ ?
B- Daùy baứi mụựi : * Giụựi thieọu baứi :
1 Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu ủeà taứi
- Em hieồu ND bửực tranh 2 ;3 (trang 44) nhử theỏ naứo ?
- YÙ tửụỷng cuỷa em seừ veừ ủeà taứi gỡ ? Veừ nhửừng hỡnh aỷnh chớnh naứo ?
- GV vaứ lụựp goựp yự GV cho HS xem tranh GV chuaồn bũ.
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh veừ tranh vaọn ủoọng
- Yeõu caàu caực nhoựm thi ủua veừ tranh
- Giaựo vieõn theo doừi, giuựp ủụừ hoùc sinh
- GV vaứ lụựp ủaựnh giaự
- Choùn tranh veừ ủeùp, noọi dung phong phuự, mụựi laù, tuyeõn dửụng trửụực lụựp.
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn veà oõn taọp caực baứi ủaừ hoùc , - Chuaồn bũ baứi: Tre, Maõy, Song
Buổi chiều:
Đạo đức
Thực hành giữa kỳ 1 I.Mục tiêu :
Học song bài này ,HS biết
- Kể những câu chuyện ,những việc làm thể hiện mình là HS lớp 5, nhớ ơn tổ tiên, có trách nhiêm với việc làm của mình, có chí thì nên, tình bạn
- HS rút ra bài học của mình
II Chuẩn bị:
HS: Chuẩn bị những câu chuyện, những việc làm liên quan đến bài học
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
+Em đã giúp đỡ bạn bè việc gì cha ? khi nào ?
GV nhận xét chung
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành.
a Chia lớp ra làm 5 nhóm, giao nhiệm vụ cho muỗi nhóm chuẩn bị một nội dung đã học (có thể là một câu chuyện,một việc làm)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 6
Các nhóm chuẩn bị một câu chuyện , việc làm của mình
- Yêu cầu HS trình bày
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét khen ngợi HS
Bình chọn nhóm có câu chuyện hay , việc làm đúng
b HS làm việc cá nhân
Trang 10- Nêu những việc em làm để thể hiện
- GV kể cho HS nghe câu chuyện " Vợt qua bất hạnh"
Qua câu chuyện em rút ra bài học gì?
HS nghe và rút ra bài học
Hửụựng daón thửùc haứnh THệẽC HAỉNH KHOA HOẽC Luyện tập : Phòng bệnh HIV/AIDS
I Mục tiêu
- HS Nắm vững các kiến thức đã học về HIV/ AIDS
- Luôn có ý thức tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng tránh HIV/ AIDS
- Vận động tuyên truyền mọi ngời không xa lánh, phân biệt đối xử với những ngời bị nhiễm HIV và gia đình họ
II Hoạt động dạy và học
1 GV nêu yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn ôn tập
*HĐ 1 Thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi sau:
+ HIV là gì? Ai có thể bị nhiễm HIV?
+ AIDS là gì? Có phải tất cả những ngời bị nhiễm HIV sẽ dẫn đến AIDS không?
+ HIV lây truyền qua đờng nào?
+ Hãy nêu các biện pháp phòng tránh bị nhiễm HIV?
+ Cần phải đối xử với ngời bị nhiễm HIV cũng gia đình họ nh thế nào?
*HĐ 2 HS các nhóm lên báo cáo kết quả thảo luận
+ GV nhận xét dặn dò
KYế THUAÄT RệÛA DUẽNG CUẽ NAÁU AấN VAỉ AấN UOÁNG I- Muùc tieõu:
- Neõu ủửụùc taực duùng cuỷa vieọc rửỷa saùch duùng cuù naỏu aờn vaứ aờn uoỏng.
- Bieỏt caựch rửỷa saùch duùng cuù naỏu aờn vaứ aờn uoỏng trong gia ủỡnh
- Bieỏt lieõn heọ vụựi vieọc rửỷa duùng cuù naỏu aờn vaứ aờn uoỏng ụỷ gia ủỡnh
II- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A- Kieồm tra baứi cuừ:
Neõu muùc ủớch cuỷa vieọc baứy doùn bửừa aờn trong gia ủỡnh?
B- Daùy baứi mụựi: * Giụựi thieọu baứi:
1 Hẹ1: Muùc ủớch rửỷa duùng cuù naỏu aờn vaứ aờn uoỏng:
Neõu caõu hoỷi 1 (SGK)
Trang 11Kết luận: Làm sạch, giữ vệ sinh và bảo quản dụng cụ nấu ăn và ăn uống
2 HĐ2: Cách tiến hành rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống:
Gọi HS đọc mục 2 (SGK)
Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
Hãy so sánh với trình tự rửa bát sau bữa ăn ở gia đình em có gì giống va økhác nhau Nhận xét và tóm tắt các ý mà các em vừa trình bày
HĐ3: Thực hành rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống:
Yêu cầu HS thực hành rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
Theo em rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uốngcần đạt những yêu cầu nào?
GV nhận xét, đánh giá chung
3 Cũng cố dặn dò
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009.
Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Biết: - Trừ 2 số thập phân.
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng
- Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 4a; HSG làm được các bài còn lại; HS khuyết tật cộng, trừ được các bài về STP đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1- HĐ1: Củng cố trừ 2 số thập phân
- Gọi HS chữa bài 2, 3,/ 54 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2- HĐ2: Rèn kĩ năng trừ hai số thập phân, tìm thành phần chưa biết của phép cộng và trừ các số thập phân
- Bài 1SGK:
- Giáo viên theo dõi cách làm của học sinh (xếp số thập phân).
- Giáo viên nhận xét kĩ thuật tính
Bài 2SGK:
- Giáo viên chia nhóm đôi - Yêu cầu HS làm bài và nêu cách tìm : Số hạng, Số bị trừ, Số trừ chưa biết
Giáo viên đánh giá
3- HĐ3: Hướng dẫn giải toán, cách trừ một số cho một tổng
Bài 3SGK: (Dành cho HSG)
- Ghi tóm tắt đề bài
- Phân tích đề
- Đánh giá: lời giải, phép tính, đáp số
-? Em còn cách giải nào khác ?
Trang 12- Giáo viên chốt lại chuyển ý
- Bài 4SGK: - Ghi ND bài tập
- GV chốt một số trừ đi một tổng :
a – (b + c) = a – b – c = a – ( b + c )
4- HĐ tiếp nối
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung luyện tập
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài Học sinh làm bài cá nhân
- Sửa bài, nêu cách làm
- Lớp nhận xét
Lịch sử ÔN TẬP: HƠN 80 NĂM CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1858 – 1945)
I Mục tiêu :
- Nắm được những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến
năm 1945:
+ Năm 1958: Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta
+ Nửa cuối thế kỉ XIX: Phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần Vương
+ Đầu thế kỉ XX, phong trào Đông du của Phan Bội Châu
+ Ngày 3-2-1930: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
+ Ngày 19-8-1945: Khởi nghĩa dành chính quyền ở Hà Nội
+ Ngày 2 -9 – 1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời HS khuyết tật nhớ được một số mốc sự kiện
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ TN Việt Nam Bảng thống kê các niên đại và sự kiện.
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ngày Bác Hồ đọc “Tuyên ngôn độc lập” ? ND,ý nghĩa bản “Tuyên ngôn Độc lập
→ Giáo viên nhận xét, cho điểm
B- Dạy bài mới : * Giới thiệu bài :
1 Hoạt động 1: Ôn tập các sự kiện lịch sử trong giai đoạn 1858 – 1945 (15')
- Hãy nêu các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn 1858 – 1945 ?
- Giáo viên nhận xét , chốt kết quả
- Treo bảng thống kê các niên đại và sự kiện.
- Gọi HS đọc ( 3-4 em )
2 Hoạt động 2: Ôn tập ý nghĩa 2 sự kiện lịch sử: Thành lập Đảng và Cách mạng tháng 8 – 1945
Trang 13- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời mang lại ý nghĩa gì?
- Nêu ý nghĩa lịch sử của sự kiện Cách mạng tháng 8 – 1945 thành công ?
- Giáo viên gọi 1 số nhóm trình bày
→ Giáo viên nhận xét + chốt ý đúng
- Ngoài các sự kiện tiêu biểu trên, em hãy nêu các sự kiện lịch sử khác diễn ra trong
1858 – 1945 ?
- Treo bản đồ TN Việt Nam
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu các niên đại và sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai đoạn 1858 – 1945 ?
- Nêu ý nghĩa lịch sử ngày thành lập Đảng và Cách mạng tháng 8 – 1945 ?
- Nhận xét tiết học ,dặn Đồ dùng dạy học:: “Vượt qua tình thế hiểm nghèo”
Kể chuyện NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét bài thi tuần 10
B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài :
1- GV kể chuyện
- GV kể lần 1 : Giọng chậm rãi, bộc lộ
cảm xúc tự nhiên
- GV kể lần 2 : Kết hợp giới thiệu tranh minh họa và chú thích dưới tranh
- Gọi học sinh kể chuyện
2- HS kể chuyện.Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2;BT3
- Nêu nhiệm vụ,chia nhóm
- 1 Học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện (học sinh khá , giỏi )
- HS kể chuyện nhóm 4
-Trao đổi về ý nghĩa và tìm phần kết của chuyện
- Các nhóm kể tiếp nối( cả phần kết ).Kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 14Keỏt luaọn veà yự nghúa: Haừy yeõu quớ thieõn nhieõn, baỷo veọ thieõn nhieõn, ủửứng phaự huỷy veỷ
ủeùp cuỷa thieõn nhieõn
- Chúng ta cần phải bảo vệ các loài động vật, không săn bắn, buôn bán các loài động vật …
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Vỡ sao ngửụứi ủi saờn khoõng baộn con nai?
- Caõu chuyeọn muoỏn noựi vụựi em ủieàu gỡ? ẹeồ baỷo veọ loaứi vaọt em caàn laứm gỡ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc bỡnh choùn HS keồ hay ,
haỏp daón nhaỏt
- Chuaồn bũ tieỏt sau
Tập đọc
Tiếng vọng
I Muùc tieõu:
- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ; ngaột nhũp hụùp lyự theo theồ thụ tửù do
- Hieồu yự nghúa: ẹửứng voõ tỡnh trửụực nhửừng sinh linh beự nhoỷ trong theỏ giụựi quanh ta
- Caỷm nhaọn ủửụùc taõm traùng aõn haọn, day dửựt cuỷa taực giaỷ: Voõ taõm ủaừ gaõy neõn caựi cheỏt cuỷa
chuự chim seỷ nhoỷ (Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1,3,4 ) HSG traỷ lụứi ủửụùc caõu 3; HS khuyeỏt taọt ủoùc ủửụùc ủoaùn 1 GD tớch hụùp moõi trửụứng
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A- Kieồm tra baứi cuừ:
B- Daùy baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi :
2 HD luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi :
a- Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc
- Goùi HS khaự ủoùc.
- Chia ủoaùn (3 ủoaùn )
-Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn GV sửỷa loói phaựt aõm ngaột nhũp
- Ruựt tieỏng khoự : cụn baừo, giửừ chaởt, maừi maừi, ủaự lụỷ
- -Yeõu caàu HS L.ủoùc theo caởp
+ GV ủoùc maóu - Neõu caựch ủoùc : ẹoùc lửu loaựt gioùng nheù nhaứng, traàm buoàn, boọc loọ caỷm
xuực xoựt thửụng,aõn haọn trửụực caựi cheỏt thửụng taõm cuỷa chuự chim seỷ nhoỷ •
- Giuựp hoùc sinh giaỷi nghúa tửứ khoự
b- Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi :
- Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi 1
- Yeõu caàu hoùc sinh neõu yự khoồ 1
- YÙ 1 : Con chim seỷ nhoỷ cheỏt trong ủeõm mửa baừo.
Trang 15- Giáo viên nêu câu hỏi 2
- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 2
- Ý 2 : Con chim sẻ nhỏ chết để lại những quả trứng nhỏ
- Giáo viên nêu câu hỏi 3
- Em hiểu “Như đá lở trên ngàn” là thế nào ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 3
- Ý 3 : Sự day dứt ân hận của tác giả về cái chết của con chim sẻ nhỏ.
+ Tác giả muốn nói với các em điều gì qua bài thơ ?
+ Kết luận nêu đại ý như Mục tiêu
c- Rèn học sinh đọc diễn cảm.
- Giáo viên treo bảng phụ đọc mẫu HD HS đọc diễn cảm: giọng nhẹ nhàng , đau xót , ân hận
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh nêu đại ý
- Nhận xét tiết học , dặn chuẩn bị bài: “Mùa thảo quả”
Buỉi chiỊu:
Khoa học TRE, MÂY, SONG
I Mục tiêu :
- Kể được tên một số đồ dùng làm từ tre, mây, song
- Nhận biết một số đặc điểm của tre, mây, song
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ tre, mây, song
- Biết cách bảo quản một số đô dùng bằng tre, mây, song GD bảo vệ môi trường
II Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Dạy bài mới : * Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Thực hành, quan sát
- GV nêu nhiệm vụ, chia nhóm yêu cầu các nhóm thảo luận
- Chốt kết quả : a) Tre
+ Đặc điểm: mọc đứng, thân tròn, rỗng bên trong, gồm nhiều đốt, thẳng hình ống,
cứng, đàn hồi, chịu áp lực và lực căng
+ Ứng dụng : làm nhà, nông cụ, dồ dùng ,
trồng để phủ xanh, làm hàng rào
Trang 16+ ẹaởc ủieồm : caõy leo, thaõn goó, daứi, khoõng phaõn nhaựnh ( daứi ủoứn haứng traờm meựt )
+ ệÙng duùng : laứm laùt, ủan laựt, laứm ủoà myừ ngheọ ,laứm daõy buoọc, ủoựng beứ, baứn gheỏ…
Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt vaứ lieõn heọ
- Goùi HS ủoùc caõu hoỷi ( SGK- trang 47 )
- Giaựo vieõn keỏt luaọn: Tre, maõy, song laứ vaọt lieọu phoồ bieỏn, thoõng duùng ụỷ nửụực ta Saỷn
phaồm cuỷa caực vaọt lieọu naứy raỏt ủa daùng vaứ phong phuự Nhửừng ủoà duứng trong gia ủỡnh ủửụùc laứm tửứ tre hoaởc maõy, song thửụứng ủửụùc sụn daàu ủeồ baỷo quaỷn , choỏng aồm moỏc
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Yeõu caàu HS thi ủua: Keồ tieỏp sửực caực ủoà duứng laứm baống tre, maõy, song maứ baùn bieỏt? (2 daừy).GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
? ẹeồ baỷo veọ caõy coỏi em caàn laứm gỡ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Aõm nhaùc
(GV chuyeõn traựch soaùn giaỷng)
Myừ thuaọt
(GV chuyeõn traựch soaùn giaỷng)
Thửự naờm ngaứy 12 thaựng 11 naờm 2009.
- 1 chiếc còi, kẻ sân chơI trò chơi
III Hoạt động dạy và học
1 Phần mở đàu
- GV phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu giờ học
- Khởi động tại chỗ
2 Phần cơ bản
* HĐ 1 ChơI trò chơI “ Chạy nhanh theo số”
- Gv điều khiển trò chơi Sử dụng phơng pháp thi đua trong khi chơI cá nhân hoặc tổ nào bị thua sẽ bị phạt theo hình thức của tổ hoặc cá nhân thắng cuộc đề ra
Trang 17Trả bài văn tả cảnh
I Mục tiêu
- HS nhận thức đúng các lỗi về câu, cách dùng từ, lối diễn đạt, trình tự miêu tả… trong bài văn tả cảnh của mình và bạn khi đã đợc chỉ rõ
- HS tự sửa lỗi của mình trong bài văn
- HS h hiểu đợc cái hay trong đoạn văn , bài văn hay của bạn, có ý thức học hỏi từ những bạn học giỏi để viết những bài văn sau đợc tốt hơn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
* HĐ 1 Nhận xét chung bài làm của HS
- Một HS đọc đề bài và hỏi:
+ Để bài yêu cầu gì?
+ GV nêu: Đây là một bài văn tả cảnh Trong bài văn các em miêu tả cảnh vật là chính, lu ý tránh nhầm sang tả ngời hoặc tả cảnh sinh hoạt
- GV đọ cho HS nghe những đoạn văn hay
- Yêu cầu HS viết lại một đoạn văn hay
- HS đọc đoạn văn mình vừa viết
* HĐ 3 Củng cố dặn dò
- GV nhân xét tiết học
- Viết lại bài văn nếu mình cảm thấy cha hay
Luyeọn tửứ vaứ caõu QUAN HEÄ Tệỉ
I Muùc tieõu:
- Bửụực ủaàu naộm ủửụùc khaựi nieọm veà QHT ( ND ghi nhụự); nhaọn bieỏt ủửụùc caực quan heọ tửứ trong caực caõu vaờn ( BT1-MuùcIII); xaực ủũnh ủửụùc caởp QHT vaứ taực duùng cuỷa noự trong caõu (BT2); bieỏt ủaởt caõu vụựi QHT (BT3); GD tớch hụùp moõi trửụứng ụỷ baứi 2
II ẹoà duứng daùy hoùc: Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh neõu ghi nhụự tieỏt trửụực
- Theỏ naứo laứ tửứ nhieàu nghúa? Neõu vớ duù?
Trang 18- Giáo viên nhận xét – cho điểm.
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
2- Phần nhận xét:
Bài 1:
- GV nêu câu hỏi ( SGK )
- Giáo viên chốt: Và ( nối các từ say ngây, ấm nóng ); Của( quan hệ sở hữu ); Như ( nối đậm đặc, hoa đào ); Nhưng ( nối 2 câu trong đoạn văn ).
Bài 2: - GV nêu yêu cầu bài tập.
- Giáo viên chốt:
+ Cặp: Nếu thì ( quan hệ: điều kiện, giả thiết - kết quả )
+ Cặp: Tuy nhưng ( quan hệ tương phản )
3- Phần ghi nhớ:
- Những từ, cặp từ như trên là các quan hệ từ Vậy thế nào là quan hệ từ ? Nêu thêm những từ, cặp từ là quan hệ từ thường gặp mà em biết?
4- Phần luyện tập:
Bài 1: - Yêu cầu HS làm bài
- GV HD học sinh yếu
- Giáo viên chốt kết quả đúng
Bài 2: - Yêu cầu HS làm bài
- 1 Học sinh đọc ND bài 2 Học sinh làm bài cặp đôi Học sinh nêu kết quả bài tập
- Cả lớp nhận xét HD học sinh yếu
- Giáo viên chốt kết quả đúng trên bảng phụ:
a Vì nên ( Nguyên nhân – kết quả )
b Tuy nhưng ( Tương phản )
Bài 3: - GV, lớp nhận xét cách dùng quan hệ từ.
- Thành phần ngữ pháp của câu, từ ngữ
5 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Chuẩn bị “MRVT: Bảo vệ môi trường”
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu : Biết: - Cộng, trừ số thập phân.
- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Vận dụng tính chất của phép cộng, trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Bài 1, Bài 2, Bài 3 HSG làm được bài 4; HS khuyết tật cộng trừ được 2 STP đơn giản
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
Trang 19III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Hẹ1: Cuỷng coỏ trửứ phaõn soỏ
- Goùi HS chửừa baứi: 4(b) / 54
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
2 Hẹ2: Cuỷng coỏ coọng trửứ 2 soỏ thaọp phaõn, tỡm thaứnh phaõn chửa bieỏt cuỷa pheựp coọng vaứ trửứ.
- Baứi 1SGK:
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi caựch coọng, trửứ soỏ thaọp phaõn
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt kú thuaọt tớnh coọng, trửứ hai soỏ thaọp phaõn
- Baứi 2 SGK:
- Ghi baỷng ND baứi taọp
- HD hoùc sinh yeỏu
- Goùi hoùc sinh neõu caựch tỡm soỏ haùng, soỏ bũ trửứ
- GV vaứ lụựp nhaọn xeựt
3 Hẹ3: Cuỷng coỏ tớnh toồng nhieàu soỏ thaọp phaõn.
- Baứi 3SGK:
- Tớnh thuaọn tieọn laứ laứm theỏ naứo?
- HD hoùc sinh yeỏu
- Giaựo vieõn lửu yự: tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng cho HS
Baứi 4 VBT- Baứi 4SGK:
- GV phaõn tớch ủeà – Veừ sụ ủoà toựm taột
- Yeõu caàu HS laứm baứi GV HD hoùc sinh yeỏu
- Nhaọn xeựt: lụứi giaỷi, pheựp tớnh, ủaựp soỏ
4 Hẹ tieỏp noỏi.
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung oõn taọp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn: Laứm baứi taọp vaứ chuaồn bũ “Nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ tửù nhieõn”
Luyện Tiếng Việt
ôn tập về đại từ xng hô
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm chắc khái niệm đại từ xng hô, nhận biết từ trong thực tế
- Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong 1 văn bản ngắn
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5
III Các hoạt động lên lớp:
1 Ôn lý thuyết.
- Mời hs nối tiếp đọc khái niệm về đại từ xng hô
- Nhận xét và nêu ghi nhớ cho hs
2 Luyện tập.
Trang 20Bài 1: Cho hs làm việc cá nhân.
- Mời hs lên bảng chữ bài
- Nhận xét ghi điểm
Bài 2: Làm vào vở.
- - Giaựo vieõn choỏt keỏt quaỷ : Thửự tửù caực oõ ủieàn
laứ( toõi- toõi- noự- toõi- noự- chuựng ta )
- Nối tiếp đọc bài
- Nêu ví dụ về các đại từ xng hô thờng gặp trong thực tế
- Nêu yêu cầu nội dung bài và làm việc cá nhân
- Chữa bài
+Thoỷ : xửng ta , goùi ruứa laứ chuự em ( kieõu caờng , coi thửụứng ruứa )
+Ruứa : xửng toõi , goùi thoỷ laứ anh ( tửù troùng , lũch sửù vụựi thoỷ )
- Làm việc ca nhân vào vở
- Đọc bài làm sau khi đã hoàn thành
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài - Nhận xét giờ
- Chuẩn bị bài sau
Hoaùt ủoọng ngoaứi giụứ
(Gv chuyeõn traựch soaùn giaỷng)
H
ớng dẫn tự học Thực hành địa lý bài 9-10
I Mục tiêu
- Luyện tập để củng cố các kiến thức về các dân tộc, sự phân bố dân c và nông nghiệp
II Hoạt động dạy và học
*HĐ1 GV nêu yêu cầu tiết học
2 Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án em chọn
a) Theo em nguyên nhân nào sau đây làm diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp
A Dân số tăng nhanh
B Khu công nghiêp nhiều
C Khai thác rừng bừa bãi
D Phá rừng lấy đất canh tác
b) Nông nghiệp nớc trồng nhiều nhất là lại cay nào sau đây?
A Chè ; B Lúa ; C Cà phê ; D Ngô
c) Loài động vật nào đợc nuôi nhiều ở vùng đồng bằng