1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tuan 27+28

60 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hoa ngọc lan
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 559,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI MỚI  GV giới thiệu bài ghi tựa bài lên bảng  Luyện đọc GV đọc mẫu đọc diễn cảm + Luyện đọc từ – tiếng – GV chọn từ đúng ghi bảng GV giải nghĩa từ HS đọc tên bài Hoa ngọc lan HS th

Trang 1

TUẦN 27

TIẾT I

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan

ngát, khắp vườn bước đầu biết nghỉ hơi đúng chỗ các dấu câu

Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài luyện nói

Bộ chữ học vần

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu đọc bài Cái

Bống

GV nêu câu hỏi

GV nhận xét sửa chữa và

3 -> 5 phút

III BÀI MỚI

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

lên bảng

Luyện đọc

GV đọc mẫu đọc diễn cảm

+ Luyện đọc từ – tiếng

– GV chọn từ đúng ghi bảng

GV giải nghĩa từ

HS đọc tên bài

Hoa ngọc lan

HS theo dõi GV đọc mẫu,chú ý cách phát âm và cách ngắtnghỉ theo dấu câu của GV

HS đọc thầm bài tìm ra từ khó

HS tìm và nêu từ khó

Hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá

20 ->

Thứ hai ngày 15 tháng 03 năm 2010 Môn: TẬP ĐỌC

Trang 2

GV nêu từ và giải thích để HS

hiểu

“lấp ló”: ló ra rồi lại khuất đi, khi

ẩn khi hiện

“Ngan ngát”: mùi hương dễ chịu

lan toả ra xa

+ Luyện đọc câu

Bài chia làm mấy câu?

Gv nhận xét – sửa chữa lỗi phát

âm cho HS – câu nào khó GV

đọc mẫu

+ Luyện đọc đoạn – cả bài

Bài chia làm mấy đoạn?

HS thi đọc theo nhóm

GV đọc mẫu lầm hai cả bài

Ôn các vần ăm, ăp

a) Tìm tiếng trong bài có vần

ăp:

GV ghi nhận các từ đúng

b) Nói câu chứa tiếng có vần

ăm hay ăp

GV khen những em nói được

nhiều câu đúng và hay

dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn.

HS tìm câu Bài chia làm 8 câu

HS dọc cá nhân – nhóm –đồng thanh (dưới dạng đọc nốitiếp)

HS đọc cả bài

HS đọc và phân tích các tiếng cóvần ăp

+ Tìm tiếng trong bài có vần : ăp

Trang 3

GV chọn những câu hây ghi

lên bảng lớp Vận động viên đang đứng ngắm //. Bé chăm chỉ học bài // Em đến

thăm cô giáo // Mẹ em băm thịt // Bố em nhắm mắt mà bắn trúng đích // Chú mèo nhăm nhe

ăn vụng cá

ăp:

Bạn học sinh rất ngăn nắp // Bắp ngô nướng rất thơm // Cô giáo sắp đến lớp // Cái nắp bể trông thật là

to

phút

TIẾT 2 ** Tìm hiểu bài và luyện nói

Tìm hiểu bài đọc

+ Nụ hoa lan màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế

nào?

+ Những cây hoa rất đẹp chúng

ta cần phải giữ gìn và bảo vệ.

Luyện đọc

GV bầu ban giám khảo

GV và ban giám khảo chấm

điểm và nhận xét – tuyên dương

những em đạt điểm cao

GV đọc diễn cảm toàn bài

Luyện nói

 GV nêu một số câu hỏi

 Hoa đồng tiền có hương thơm

không?

HS đọc câu hỏi 1

2 em đọc câu 1

HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Nụ hoa lan xinh xinh trắng ngần

HS đọc câu hỏi 2

HS đọc các câu còn lại

HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Hương lan thơm ngát toả khắp vườn, khắp nhà

HS thi đọc câu – đoạn – toàn bài

2 -> 3 em đọc lại bài

1 em nêu yêu cầu của bàiTừng cặp hoặc bàn trao đổi nhanh vè các loài hoa trong tranh, thi nói tên nhanh các

30 ->

35

phút

Trang 4

 Hoa hồng thơm như thế nào?

 Hoa hồng còn được coi là gì? loài hoa đó HS thảo luận trả lời

+ Hoa đồng tiền+ Hoa hồng+ Hoa râm bụt+ Hoa đào, hoa sen

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài: 1 -> 2 em đọc lại toàn bài

- Dặn các em về nàh đọc lại bài – xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 3

MÔN: ĐẠO ĐỨC

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TT)

I MỤC TIÊU

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

Vở bài tập đạo đức1

Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động I

Quan sát tranh bài tập 3

GV yêu cầu HS quan sát

tranh bài tập

GV nêu yêu cầu bài tập

Kết luận

Tình huống 1 (c) là phù hợp

Tình huống 2 (b) là cách ứng

xử phù hợp

Hoạt động II

Thảo luận nhóm bài tập 5

Trò chơi “ghép hoa”

GV chia nhóm và giao cho

mỗi nhóm thực hiện

GV yêu cầu HS ghép hoa

làm theo nhóm

HS thảo luận bài tập 3

HS thảo luận, đại diện nhóm lêntrình bày

Mỗi nhóm hai nhị hoa, 1 nhị ghi từ

“cảm ơn”, 1 hị ghi từ “xin lỗi” vàcác cánh hoa trên đó có ghi các tìnhhuống khác nhau

Cánh nào có tình huống cầnnói lời “cảm ơn” thì ghép vào nhị có

10 phút

10 phút

Trang 5

GV nhận xét khen nhóm nào

làm tốt

Hoạt động III

Làm bài tập 6

GV nhận xết cách làm của các em

Kết luận chung

Cần nói lời cảm ơn khi được

người khác quan tâm, giúp đỡ

việc gì dù nhỏ

Cần nói lời xin lỗi khi làm

phiền người khác

Biết nói lời “cảm ơn”, “xin

lỗi” là thể hiện tự trọng

mình và trọng người khác.

từ “cảm ơn”, cánh nào có tìnhhuống cần nói lời “xin lỗi” thì ghépvào nhị hoa có lời “xin lỗi”

HS thảo luận và làm bài tập 6

HS tự làm và nhận xét

10 phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

GV củng c ố lại bài – dặn các em về chuẩn bị cho bài sau

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 4

MÔN: THỦ CÔNG

CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG (TT)

I MỤC TIÊU

HS biết cách kẻ, cắt, dán được hìmh vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt được hình vuông theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

II CHUẨN BỊ

Hình mẫu, tờ giấy màu có kẻ ô

Bút chì, thước kẻ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GIAN

Hoạt động I

Quan sát mẫu

+ Hình vuông có mấy cạnh?

- Hình vuông có 4 cạnh

GV ghim hình vuông mẫu lên bảng và hướng dẫn HS quan

Trang 6

+ Độ dài cácc cạnh như thế nào?

- 4 cạnh dài bằng nhau

Hoạt động II

GV thao tác mẫu

1/ Hướng dẫn cách kẻ hình

+ Để kẻ được vuông ta phải làm thế

nào?

- Lấy một điếm A trên mặt

giấy kẻ ô, từ điểm A đếm

xuống dưới 5 ô theo đường

kẻ ta được điểm D

- Từ A và D đếm sang phải 5

ô, theo đường kẻ ta được

Bôi một lớp hồ mỏng và dán,

đặt hình cho ngay ngắn, cân đối và

dán cho phẳng

3/ Cách kẻ hình vuông đơn giản

Kẻ 2 hình vuông như trên phải

cắt 4 cạnh và thừa nhiều giấy vụn

Nếu như chỉ cắt 2 cạnh mà được hình

vuông ta có cách sau, tận dụng 2 cạnh

của tờ giấy làm 2 cạnh của hình

vuông như vậy chỉ cắt 2 cạnh còn lại

Cách kẻ:

Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu lấy 1

cạnh 5 ô, và lấy 1 cạnh 5 ô ta được

3 -> 4 phút

4 ->

5

Phút

Trang 7

cạnh AB và AD, từ B kẻ xuống, từ D

kẻ xuống ta được hình vuông ABCD

Hoạt động III

HS thực hành

HS thực hành – GV quan sát lớp

giúp đỡ các em yếu kém để các em

hoàn thành sản phẩm ngay tại lớp

Hoạt động IV

Đánh giá sản phẩm

GV thu một số sản phẩm để

nhận xét và sửa chữa

HS cắt, dán hình vuông có cạnh 4 hoặc 5 ô

Đẹp - cân đối – đúng kích cỡ đã quy định – dán phẳng

20 -> 25 phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài

– dặn các em về nhà tập làm lại và chuẩn bị cho bài sau sẽ thực hành

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 1

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài nhà “Nhà bà ngoại”: 27 chữ trong khoảng 10 -> 15 phút

- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép

Nội dung bài tập 1 và 2

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ 3 -> 4 phút

GV kiểm tra vở viết của HS

2 em lên bảng làm lại bài tập chính tả của tiết trước

Gv nhận xét – sửa chữa

III BÀI MỚI

Thứ ba ngày 16 tháng 03 năm 2010 Môn: CHÍNH TẢ

Trang 8

GV lưu ý cho HS đọc các tiếng

hay viết sai

GV hướng dẫn các em tư thế

ngồi viết hợp vệ sinh

Cầm viết bằng 3 ngón tay, ngồi viết

lưng phải thẳng, không tì ngực vào

bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là

25 -> 30cm

GV tổng hợp những lỗi phổ biến,

ghi lên bảng

GV thu một số bài chấm tại lớp

HD HS làm bài tập

HS tập chép

Nhà bà ngoại

2 -> 3 HS nhìn bảng đọc nhanh thành tiếng đoạn văn

HS đọc và phân tích các từ – tiếng khó viết

HS viết vào bảng con

ngoại = ng + oai + dấu nặng rộng rãi

rộng = r + ông + dấu nặng rãi = r + ai + dấu ngã loà xoà

loà = l + oa + dấu huyền xoà = x + oa + dấu huyền hiên = h + iên + thanh ngang khắp = kh + ăp + dấu sắc vườn = v + ươn + dấu huyền

+ HS tập chép vào vở

-

HS cầm bút chì trong tay, chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả chỉ vào từng chữ trên bảng để HS soát lại

Gv dừng lại ở những chữ khó viết đánh vần lại tiếng đó Sau mỗi câu hỏi HS có viết sai chữ nào không, hướng dẫn các em gạch châm chữ viết sai, sửa bên lề vở

HS ghi lỗi ra lề vở

HS đọc yêu cầu bài tập

2 em lên bảng làm – còn lại làm

30 ->

35

phút

Trang 9

GV nhận xét – sửa chữa

vào vở Bài viết có 4 dấu chấm (dấu chấm đặt ở cuối câu, báo hiệu đã kết thúc một câu)

a) Điền vần ăm hoặc ăp?

năm nay Thắm đã là học sinh

lớp một Thắm chăm học, biết tự

tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở

ngăn nắp.

b) Điền chữ c hoặc k?

Hát đồng ca Chơi kéo co

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

GV củng cố lại bài – dặn ccác em về nhà tập viết lại bài

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 3

MÔN: KỂ CHUYỆN

TRÍ KHÔN

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh

Hiểu nội dung của câu chuyện trí khôn của con người giúp con người làm chủ được muôn loài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ trong SGK phóng to

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II BÀI MỚI

Giới thiệu

GV giới thiệu và ghi tựa bài lên

bảng

GV kể chuyện

GV kể mẫu lần 1 + 2

Lần 1 để HS biết chuyện

Lần 2 kết hợp chỉ tranh minh

2 em nhắc lại tên bài

Trí khôn

Trang 10

GV lưu ý HS kĩ thuật kể

Chuyển giọng kể linh hoạt từ lời

người kể sang hổ, lời của trâu, lời

của bác nông dân

GV yêu cầu

GV quan sát và nhận xét,

khen những em kể đúng mà hay

Ýù nghĩa

Con người thông minh tài trí

nên tuy nhỏ bé, vẫn buộc

những con vật to xác như trâu

phải vâng lời, hổ phải sợ hãi

HS kể từng đoạn theo tranh

HS thảo luận nhóm và cử đại diện nhóm lên kể lại

HS phân vai kể toàn bộ câu chuyện

Tranh 1

- Bác nông dân đang cày, con trâu rạp mình kéo cày, hổ nhìn thấy cảnhấy vẻ mặt ngạc nhiên

Tranh 2

- Hổ và trâu nói chuyện với nhau + Ngươi to khoẻ như thế mà phảinai lưng ra kéo cày cho con người + Con người tuy bé nhỏ nhưng có trí khôn

Tranh 3

- Hổ và người nói với nhau + Trí khôn của người đâu cho ta xem

+ Ta để ở nhà + Về lấy cho ta xem đi!

+ Nhưng hổ cho ta trói hổ lại sợ hổ ăn thịt trâu của ta thì sao

+ Được ta để cho người trói

Tranh 4

- Người nông dân trói hổ lại rồi lấy rơm đốt cho cháy, hổ sợ quá vùng vẫy mãi sau đó nó vùng được chạy sâu vào mãi trong rừng

30 ->

35

phút

Trang 11

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài : cho 1 -> 2 em nêu lại phần ý nghĩa

- Dặn các em về nhà tập kẻ lại cho người thân nghe

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Rèn luyện tính cẩn thận – chính xác

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II BÀI MỚI

Bài 1:

GV hướng dẫn HS làm

GV nhận xét – sửa chữa

Bài 2

GV yêu cầu

HS nêu yêu cầu bài tập

2 -> 3 lên bảng làm – còn lại làm vào vở

HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra chéo

Viết (theo mẫu)

Số liền sau của 80 là: 81Số liền sau của 23 là: 24Số liền sau của 84 là: 85Số liền sau của 54 là 55Số liền sau của 39 là: 40Số liền sau của 70 là: 71Số liền sau của 98 là: 99Số liền sau của 69 là: 70Số liền sau của40 là: 41

HS nêu yêu cầu bài tập

3 em lên bảng làm – con lại làm vào vở

30 ->

35

Trang 12

GV nhận xét – sửa chữa

Bốn mươi tư, chín mươi sáu

45Tám mươi mốt, chín mươi chín

Bốn mươi tám

48

HS nêu yêu cầu bài tập

2 em lên bảng – còn lại làm vào vở

> a) 34 < 50 b) 47 > 45

< ? 78 > 69 95 > 90

= 62 = 62 81 < 82

72 < 81 61 < 63

HS nêu yêu cầu bài tập

2 em lên bảng làm – cònlại làm vào vở

Viết (theo mẫu)

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

87 = 80 + 7b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị

59 = 50 + 9c) 20 gômg 2 chục và 0 đơn vị

20 = 20 + 0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị

99 = 90 + 9

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

GV củng cố lại bài

Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 13

TIẾT 1

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

HS đọc trơn cả bài thơ Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất

trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

Hiểu nội dung bài Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời.Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ nội dung bài học

Bộ chữ học vần Tiếng Việt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu đọc bài - nêu

một số câu hỏi

GV nhận xét – sửa chữa – ch

điểm

2 -> 3 em lên bảng đọc lại bài trước

Hoa ngọc lan

+ Nụ hoa lan có màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

3 -> 4 phút

III BÀI MỚI

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

Trang 14

GV đọc mẫu đọc diễn cảm

+ Luyện đọc từ – tiếng

GV giải nghĩa từ

GV nêu từ và giải thích để HS

hiểu

“vừng đông” : mặt trời mới mọc

“đất trời” : mặt đất và bầu trời

+ Luyện đọc câu

Bài chia làm mấy câu?

GV nhận xét – sửa chữa lỗi

phát âm cho HS – câu nào khó

GV đọc mẫu

+ Luyện đọc đoạn – cả bài

Bài chia làm mấy đoạn?

GV đọc mẫu lầm hai cả bài

Ôn các vần ươn - ương

Tìm tiếng trong bài có vần ươn,

ương

GV ghi nhận các từ đúng

Nói câu chứa tiếng có vần ươn

- ương

HS theo dõi GV đọc, chú ý cách phát âm, cách ngắt nghỉ theo dấu câu

HS đọc thầm bài tìm ra từ khó

Dậy sớm, ra vườn, ngát

hương, lên đồi, đất trời, chờ đón

HS tìm câu

HS dọc cá nhân – nhóm – đồng thanh (dưới dạng đọc nốitiếp)

HS thi đọc theo nhóm

1 nhóm 3 em đọc

HS 1 đọc khổ 1

HS 2 đọc khổ thơ 2 1 nhóm

HS 3 đọc khổ thơ 3

HS đọc toàn bài: đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh

HS đọc và phân tích các tiếng có vần ăp

Tìm tiếng trong bài có vần

ươn: vườn ương: hương

HS thi nhau nói các câu chứa tiếng

Trang 15

GV khen những em nói được

nhiều câu đúng và hay

GV chọn những câu hây ghi

lên bảng lớp

có vần ươn, ương

Nói câu chứa tiếng có vần

ươn:

Cánh diều bay lượn // Bắc cho Lan mượn cái cục tẩy // Con vượn lông lá đầy mình // Mẹ nấu món lươn rất ngon //.

ương:

Vườn hoa ngát hương // Lúa trên nương chín vàng // Trường

em rất đẹp và sạch // Bản mường

trên chóp núi // Cái áo màu

hường mới đẹp làm sao.

TIẾT 2

** Tìm hiểu bài và luyện nói

Tìm hiểu bài đọc

Gv yêu cầu

+ Khi dậy sớm điều gì chờ đón

em?

Luyện đọc

GV bầu ban giám khảo

Khen ngợi tuyên dưong em

được điểm cao

GV đọc diễn cảm toàn bài,

Luyện nói

GV nêu một số câu hỏi HS thảo

luận trả lời

HS đọc câu hỏi 1

2 em đọc câu khổ thơ 1, 2, 3

HS thảo luận và trả lời câu hỏi

HS đọc câu hỏi 2

HS đọc các câu còn lại

HS thảo luận và trả lời câu hỏi

Hoa ngát hươngVừng đôngĐất trời

HS thi đọc câu – đoạn – toàn bài

2 -> 3 em đọc lại bài

1 em nêu yêu cầu của bàiTừng cặp hoặc bàn trao đổi nhanh vè các loài hoa trong tranh, thi nói tên nhanh các loài hoa đó

20 ->

25

Phút

5 -> 7

Trang 16

Cả lớp và GV nhận xét

HS hỏi nhau về những việc làm buổi sáng

Hỏi đáp theo cặp

H: Sáng sớm bạn làm việc gì?

T: Tôi tập thể dục, đánh răng H: Buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?

T: Tôi dậy lúc 5 giờ 30 phútH: Bạn ăn món gì vào buổi sáng?

T: Tôi ăn cơm

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài: 1 -> 2 em đọc lại toàn bài

- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 3

MÔN: TOÁN

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Giúp HS nhận biết được 100 là số liền sau của số 99, đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng

Rèn tính cẩn thận chính xác

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II BÀI MỚI

1) Giới thiệu bước đầu về

HS làm bài tập 1

1 -> 2 em nêu yêu cầu của bài

Số liền sau của 97 là 98Số liền sau của 99 là 100Số liền sau của 98 là 99

100 đọc là một trăm

100 là số có 3 chữ số

Trang 17

1 12 13 14 15 16 17 18 19 202

1 22 23 24 25 26 27 28 29 303

1

32

33

34

35

36

37

38

39

40

4

1 42 43 44 45 46 47 48 49 505

1

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

7

1 72 73 74 75 76 77 78 79 808

1

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99100

HS lên bảng làmCòn lại làm vào bảng con

a) Số có một chữ số

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b) Các chữ số tròn chục

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70 ,80, 90,

c) Số bé nhất có hai chữ số:

30 ->

35

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 1 -> 2 phút

GV củng cố lại bài nhắc các em làm bài tập trong vở bài tập

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 18

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo.

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ hay vật thật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các hình trong bài 26 SGK

Một con mèo thật

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

2 BÀI MỚI

Hoạt động I

Quan sát con mèo

Mô tả lông của con mèo,

khi vuốt ve bộ lông của con mèo

cảm thấy thế nào ?

+ Con mèo di chuyển như thế nào?

+ Người ta nuôi mèo để làm gì?

+ Nhắc lại một số đặc điểm giúp

mèo bắt mồi?

+ Tại sao em không nên trêu mèo

làm mèo tức giận

GV ghi nhận kết quả đúng

kết luận

Toàn thân mèo được phủ

bằng một lớp lông mềm và mượt,

mèo có đầu, mình, đuôi và bốn

Con mèo đi bằng bốn chân

Người ta nuôi mèo để bắt chuột,làm cảnh

chân mèo có mong vuốt sắc để bắtmồi

Vì khi đó nó cào căn gây chảy máurất nguy hiểm, mèo cũng có thểbệnh dại như chó

25 ->

30

Trang 19

Mắt mèo tròn to, sáng, con

ngươi dãn nở to trong bóng tối và

thu nhỏ lại vào ban ngày khi có

ánh nắng Mèo có mũi và tai

thính giúp nó đánh hơi và nghe

được trong khoảng cách xa.

Răng mèo sắc để xé thức ăn,

mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ

nhàng leo trèo giỏi,

Hoạt động II

Thảo luận cả lớp

GV nêu câu hỏi

Kết luận

Người ta nuôi mèo để bắt

chuột và làm cảnh

Em không nên trêu mèo

để làm nó tức giận

Nếu bị mèo cắn nên đi

tiêm phòng bệnh dại

Trò chơi

bắt trước tiếng mèo kêu

HS thảo luận trả lời các câu hỏi

HS thi nhau giả tiếng mèo kêu

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 1 -> 2 phút

GV củng cố nhắc lại bài

Dặn dò về nhà chuẩn bị bài sau

GV nhận xét giờ học

TIẾT 5

MÔN: THỂ DỤC

BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I.MỤC TIÊU:

- thực hiện cơ bản đúng động tác của bài thể dục phát triển chung theo nhịp hô (có thể còn quên tên hoặc thứ tự động tác)

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc bằng vợt gỗ

Trang 20

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

Chuẩn bị còi, cờ, kẻ sân chơi - Dọn vệ sinh nơi chơi

III LÊN LỚP

Phần

Mở

đầu

GV nhận lớp phổ biến nội dung

yêu cầu bài dạy

Đứng tại chỗ vỗ tay – hát

Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 –

2, 1 – 2,………

Chạy nhẹ nhàng theo một hàng

dọc theo địa hình tự nhiên ở sân

Vòng tròn

1 -> 2lần

Phần

bản

Ôn cả bài thể dục

Gv hoặc lớp trưởng, tổ trưởng hô cho HS thực hiện

GV quan sát giúp đỡ em yếu kém

Điểm số theo tổ hàng dọc

Trò chơi

“Nhảy đúng nhảy nhanh”

GV hướng dẫn cách chơi và cho HS

tham gia trò chơi

GV làm mẫu và hướng dẫn HS nhảy

HS tham gia trò chơi

GV quan sát và khích lệ các em

10 -> 12 Phút

5 phút

10 -> 12

phút

4 hàng Ngang

4 hàng ngang

2 hàng dọc

1 -> 2 lần

3 -> 4 Lần

1 -> 2 lần

5 - > 6 lần

Phần Đi thường theo nhịp thành 2 ->

Trang 21

Thúc

4 hàng dọc và hít thở sâu

Chơi trò chơi “ diệt các con vật có

hại"

GV cùng HS hệ thống bài

GV nhận xét giờ học và giao bài

tập về nhà

Nhắc các em về nhà tập lại bài

4 -> 5

phút

2 - > 4hàng

ngang

1 -> 2lần

TIẾT 1

Bài MƯU CHÚ SẺ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: chộp, hoảng lắm sạch sẽ, tức giận

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

Hiểu nội dung bài: Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú có thể tự cứu mình thoát nạn

Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ các bài đọc trong SGK

Các thẻ từ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC :

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ:

GV nêu một số câu hỏi –

+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón

em?

GV nhận xét

2 - > 4 em đọc thuộc bài - HS trảLời câu hỏi

Bài “Ai dậy sớm”

Hoa ngát hương, đất trời, vừng đông đang chờ đón

3 -> 4 phút

III BÀI MỚI:

Thứ năm ngày 18 tháng 03 năm 2010

Môn: TẬP ĐỌC

Trang 22

1)Giới thiệu:

Hôm nay chúng ta học bài tập đọc

“ Mưu chú sẻ”

GV ghi lên bảng

2)Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV đọc diễn cảm bài văn

Giọng kể hồi hộp, căng thẳng ở 2

câu văn đầu

Lời của sẻ nhẹ nhàng lễ độ

Những câu sẻ thoát nạn thoải mái

b) HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng – từ

+ Luyện đọc câu

GV yêu cầu

GV nhận xét – sửa chữa

+ Luyện đọc đoạn bài

GV yêu cầu

GV nhận xét

3)Ôn các vần uôn, uông

GV yêu cầu

GV nhận xét, bổ xung

HS đọc tựa bài

HS nêu từ, phân tích – đánh vần đọc trơn các từ

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

Hoảng lắm, nén sợ lễ phép, sạch sẽ, tức giận

HS đọc nối tiếp theo đoạn

Bài có 3 đoạn

HS 1 đọc đoạn 1 1 nhóm…

HS 2 đọc đoạn 2

HS 3 đọc đoạn 3

HS đọc toàn bài theo hình thức thi đua

1 em nêu yêu cầu 1

HS thi nhau làm

+ Tìm tiếng trong bài có vần uôn:

muộn

1 em nêu yêu cầu 2

HS thi nhau làm

30 ->

35

phút

Trang 23

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần, uôn,

chuồn chuồn, buồn bã, buôn bán, cuộn lon, mong muốn,

Uông: Buồng chuối, chuồng gà,

ruộng lúa, cái muỗng, xuồng ghe,…

1 em nêu yêu cầu 3

HS thi nhau nói

Nói câu chứa tiếng có vần uôn,

HS đọc thầm đoạn 3

1 em nêu câu hỏi 2

1) Khi sẻ bị mèo chộp được, sẻ đã

nói gì với mèo?

2) Sẻ làm gì khi mèo đặt nó xuống

đất ?

Sếp các ô chữ thành câu nói

đúng về chú sẻ trong bài

1 em nêu câu hỏi 1

HS thảo luận trả lời

- Sao anh không rửa mặt?

- Sẻ vụt bay đi

1 HS đọc các thẻ từ

2, 3 em lên bảng xếp

HS làm bài tập vào vở bài tập Sẻ ngốc nghếch

Sẻ thông minhSẻ nhanh trí+ Sẻ nhanh trí

HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh

Giọng Sẻ lễ phép lúc thực hiện mưutrí

Trang 24

GV cho HS đọc lại toàn bài

GV biểu dương những em học tốt, ngoan …

Yêu cầu các em về nhà đọc lại bài , xem trước bài “ Ngôi nhà”

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : 1-> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ:

GV yêu cầu

GV nhận xét – sửa chữa

2 em lên bảng làm còn lại làm vào bảng con

Viết số

Năm mươi sáu : 56Bảy mươi hai : 72Chín mươi chín : 99Hai mươi : 20

4

- > 5 phút

III BÀI MỚI:

Bài 1

GV yêu cầu

Gv nhận xét – sửa chữa

1 HS nêu yêu cầu

2 em lên bảng làm Còn lại làm vào vở

*Viết số:

Ba mươi ba: 33Chín mươi: 90Chín mươi chín: 99 Năm mươi tám : 58Hai mươi mốt: 21Sáu mươi sáu: 66Một trăm: 100

25 ->

Trang 25

GV nhận xét – sửa chữa

Bài 4 Nối các điểm thành 2 hình

vuông

GV yêu cầu

1 em nêu yêu cầu 2

2 em lên bảng làm – các em khác làm vào vở

*Viết số:

a) Số liền trước của 62 là: 61Số liền trước của 61 là: 60Số liền trước của 80 là: 79Số liền trước của 79 là: 78Số liền trước của 100 là: 99 b) Số liền sau của 20 là: 21Số liền sau của 75 là: 76Số liền sau của 38 là: 39Số liền sau của 99 là:100

c)Số liềntrước

Số đãbiết

Số liềnsau

1 em nêu yêu cầu bài

HS làm và đếm các số

Viết các số từ 50 - > 60

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,58, 59,60

Viết các số từ 85 -> 100

85, 86, 87 ,88,89,90,91, 92, 93, 94, 95,96, 97, 98, 99, 100

1 HS lên bảng nối Còn lại làm vào vở

30

phút

Trang 26

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ 2 -> 3 phút

GV củng cố lại bài - Cho HS đếm các số từ 1 - > 100

Đếm các số tròn chục

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 1

Bài: CÂU ĐỐ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài “câu đố” về con ong 16 chữ trong

khoảng 8 – 10 phút

Điền đúng chữ ch, tr, v, d, hoặc gi vào chỗ trống.

Bài tập (2) a hoặc b

Rèn tính cẩn thận yêu chữ viết

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép

Bài tập 2a, 2b

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ 3 -> 4 phút

GV kiểm tra vở viết của HS

2 em lên bảng làm lại bài tập 2a, 2b

Gv nhận xét – sửa chữa

III BÀI MỚI

Giới thiệu

GV giới thiệu bài và ghi tựa

bài lên bảng

GV treo nội dung bài viết

+ Luyện từ khó:

HS tập chép

2 -> 3 HS nhìn bảng đọc nhanh thành tiếng đoạn văn

Cả lớp giải câu đố

Là con ong

30 ->

Thứ sáu ngày 19 tháng 03 năm 2010

Trang 27

GV yêu cầu

GV quan sát lớp – giúp đỡ em

yếu kém – nhắc nhở các em tư

thế ngồi viết hợp vệ sinh

+ HD HS chưa lỗi -

GV đọc bài – GV tổng hợp

các lỗi phổ biến ghi lên bảng

lớp

2.HD HS làm bài tập

GV yêu cầu

GV nhận xét – sửa chữa

HS đọc và phân tích các từ – tiếng khó viết

HS viết vào bảng conChăm chỉ

chăm =ch + ăm + thanh ngang chỉ = ch + I + dấu hỏi

suốt ngày Suốt = s + uôt + dấu sắcNgày = ng + ay + dấu huyềnKhắp = kh + ăp + dấu sắcVườn cây

Vườn = v + ươn + dấu huyềnCây = c + ây + thanh ngang

+ HS viết bài vào vở chính tả

Tư thế ngồi viết hợp vệ sinh

- Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn, chân vuông góc với vai

- Mắt cách vở khoảng 25 ->

13 cm

Cầm viết bằng 3 đầu ngón tay

HS dò, ghi lỗi ra lề vở

1 HS đọc yêu cầu bài tập

2 em lên bảng làm – còn lại làm vào vở

a) Điền vần tr hoặc ch?

Thi chạy Tranh bóng

b) Điền chữ d hoặc gi hay v?

vỏ trứng giỏ cá cặp da

35

phút

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ: 1 -> 2 phút

GV củng cố lại bài

Trang 28

GV khen ngợi những em học tốt, ngoan,

Nhắc một số em viết chưa đạt về viết lại bài

GV nhận xét giờ học

TIẾT 2

MÔN: TẬP VIẾT

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

HS tô được các chữ hoa E, Ê, G

Viết đúng các vần ăm, ăp, ươn, ương, chăm học, khắp vườn, , vườn hoa,

ngát hương Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết1, tập hai (mỗi từ ngữ viết

được ít nhất một lần)

Rèn luyện tính cẩn thận yêu chữ viết

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết sẵn các chữ hoa, các vần

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

GV cho HS lên bảng viết các từ

ngữ của bài trước

GV sửa chữa và cho điểm

2 HS lên bảng viết – các em còn lại viết vào bảng con

bàn tay hạt thóc gánh đỡ sạch sẽ 3 -> 4 phút

III BÀI MỚI:

Quan sát mẫu

GV hướng dẫn các em quan

sát mẫu

GV thao tác mẫu

GV vừa thao tác mẫu, vừa

hướng dẫn HS

Vd: ươn

Vần ươn được viết bằng 3

- Độ cao các con chữ

- Số nét trong mỗi con chữ

- Khoảng cách giữa các chữ

25->

Trang 29

con chữ, ư, ơ, n có độ cao 1 đơn vị

vườn hoa

Viết chữ v trước vần ươn,

dấu huyền để trên ươ

Bỏ 1 con chữ o viết tiếp chữ

hao, hữ h, có độ cao 2,5 đơn vị,

chữ oa cao 1 đơn vị

Cứ như vậy với các chữ còn

lại

GV nhận xét sửa chữa

GV quan sát lớp, giúp đỡ các

em yếu kém – nhắc nhở

Tư thế ngồi viết hợp vệ sinh

- Lưng thẳng, không tì

ngực vào bàn, chân

vuông góc với vai

Mắt cách vở khoảng 25

-> 13 cm

Cầm viết bằng 3 đầu ngón tay

HS thực hành

HS viết vào bảng con

HS viết vào vở tập viết

-

30

phút

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài – cho HS đọc lại bài viết

- Dặn các em về nhà viết lại bài

- GV nhận xét giờ học – ưư khuyết điểm

TIẾT 3

MÔN: TOÁN

Trang 30

LUYỆN TẬP CHUNG

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ:

Viết số

Số liền sau của 79 là 80 Số liền trước của 30 là 29 Số liền sau của 59 là 60 Số liền trước của 1 là 0

III BÀI MỚI:

1 em nêu yêu cầu bài

2 em lên bảng làm - Còn lại làm vào vở

HS đọc

35: ba mươi lăm41: bốn mươi mốt85: tám mươi lăm 69: sáu mươi chín

64: sáu mươi tư 70: bảy mươi

HS tự làm rồi chữa bài

HS có thể nêu cách nhận biết số nào lớn hơn, số nào bé hơn

30 – 35 phút

Ngày đăng: 30/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép Nội dung bài tập 1 và 2 - Bài giảng tuan 27+28
Bảng ph ụ viết sẵn đoạn văn cần chép Nội dung bài tập 1 và 2 (Trang 7)
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - Bài giảng tuan 27+28
1 ĐẾN 100 (Trang 16)
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép Bài tập 2a, 2b - Bài giảng tuan 27+28
Bảng ph ụ viết sẵn đoạn văn cần chép Bài tập 2a, 2b (Trang 26)
Bảng phụ viết sẵn các chữ hoa, các vần - Bài giảng tuan 27+28
Bảng ph ụ viết sẵn các chữ hoa, các vần (Trang 28)
Hình dạng kích  thước của  hình maãu - Bài giảng tuan 27+28
Hình d ạng kích thước của hình maãu (Trang 36)
Bảng phụ viết sẵn khổ thơ  Nội dung các bài tập 2, 3  Bảng nam châm - Bài giảng tuan 27+28
Bảng ph ụ viết sẵn khổ thơ Nội dung các bài tập 2, 3 Bảng nam châm (Trang 37)
w