GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em yếu kém • Đọc từ ứng dụng GV cung cấp từ ngữ ứng dụng GV đọc mẫu và giải nghĩa từ “đôi mắt” GV chỉ vào mắt của mình và nói đây là đôi mắt, dùng để nhìn mọi v
Trang 1TUẦN 17
TIẾT 1
A) MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS đọc được: ăt – ât – rửa mặt – đấu vật ; từ ngữ ứng dụng : đôi mắt, mật ong, bắt tay, thật thà
- Đọc được câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- HS đọc được: ăt – ât – rửa mặt – đấu vật
- Luyện nói từ 2-> 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
B) CHUẨN BỊ
B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 ->2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T.GIAN
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết
đẹp để yêu cầu ->
2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Ai trồng cây Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây Chim hót lời say mê
5 -> 6 phút
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009 Môn: HỌC VẦN
Trang 2+ Vần ăt có cấu tạo mấy âm, âm
nào đứng trước, âm nào đứng sau?->
• So sánh ăt với at
GV yêu cầu ->
GV nhận xét - bổ sung
• Đánh vần
GV yêu cầu ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: ă đứng trước t
đứng sau, á – tờ – ăt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV hạ ăt xuống : có ăt rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“mặt” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: m đứng trước, ăt
đứng sau, dấu nặng dưới ă
mờ – ăt – măt – nặng – mặt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV yêu cầu ->
Bức tranh vẽ gì ? ->
GV ghi bảng “rửa mặt” ->
HS theo dõi thành lập vần
Vần ăt cấu tạo bởi 2 âm, ă đứng trước, t đứng sau
2 –> 3 HS so sánh
- Giống nhau: đều kết thúc bằng
t
- Khác nhau: ăt mở đầu bằng ă,
at mở đầu bằng a
HS ghép bảng cài : ăt
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
ă đứng trước t đứng sau
á – tờ – ăt
HS lấy thêm m và dấu nặng vào vần ăt
HS ghép bảng cài : mặt
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
m đứng trước, ăt đứng sau, dấu nặng dưới ă
mờ – ăt – măt – nặng – mặt
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ bé đang rửa mặt
HS đọc trơn từ khóa: cá nhân –nhóm – đồng thanh
10 ->
12
phút
Trang 3• Luyện đọc tổng hợp :
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
• Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ăt được viết bằng hai con chữ:
ă viết trước có độ cao là 1 đơn vị, t
viết sau có độ cao 1,5 đơn vị ; rửa
mặt được viết bằng hai tiếng: rửa
viết trước, bỏ khoảng cách một con
chữ 0 viết tiếp mặt Lưu ý các nét
nối và vị trí dấu thanh
GV chỉnh sửa – giúp đỡ em
yếu kém
NGHỈ GIỮA TIẾT
ât
• Nhận diện vần
Vần ât có cấu tạo mấy âm ?->
• So sánh ât và ăt
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – bổ sung
• Đánh vần
GV yêu cầu ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: â đứng trước, t đứng
sau, ớ – tờ – ât
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV hạ ât xuống : có ât rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
HS viết vào bảng con
Cả lớp văn nghệ một bài
ât cấu tạo bằng 2 âm: â đứng trước
HS ghép bảng cài : ât
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
â đứng trước, t đứng sau
ớ – tờ – ât
HS lấy thêm : v và dấu nặng vào vần ât
10 ->
12
Phút
Trang 4GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: v đứng trước, ât
đứng sau, dấu nặng trên â, vờ – ât
– vât – nặng – vật
GV quan sát lớp giúp đỡ em
GV ghi bảng “đấu vật” ->
• Luyện đọc tổng hợp
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
• Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ât được viết bằng hai con chữ: â
viết trước có độ cao 1 đơn vị, t viết
sau có đọ cao 1,5 đơn vị ; đấu vật
viết bằng hai tiếng, tiếng đấu viết
trước, sau đó bỏ khoảng cách một
con chữ 0 viết tiếp tiếng vật, lưu ý
các nét nối và vị trí dấu thanh,
khoảng cách các con chữ
GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em
yếu kém
• Đọc từ ứng dụng
GV cung cấp từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ “đôi
mắt” GV chỉ vào mắt của mình và
nói đây là đôi mắt, dùng để nhìn
mọi vật xung quanh ; “bắt tay” GV
cũng làm động tác bắt tay một HS
nào đó và nói đây là bắt tay ; “mật
HS ghép bảng cài : vật
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
v đứng trước, ât đứng sau, dấu nặng trên â
vờ – ât – vât – nặng – vật
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ hai người đang đấuvật
HS đọc trơn từ khóa ; cá nhân –nhóm – đồng thanh:
HS viết bảng con
HS theo dõi – tìm và gạch chântiếng mới
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
đôi mắt mật ong bắt tay thật thà
5 - > 6 phút
Trang 5ong” là loại mật lấy từ tổ ong, do
con ong hút nhị hoa làm nên, có vị
GV yêu cầu ->
GV quan sát lớp – giúp đỡ
em yếu kém
GV nhận xét sửa chữa
• Đọc câu ứng dụng
GV nhắc nhở các em tư thế
ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,
mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm
HS nắc lại các vần đã học ở tiết 1
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
ă –t – ăt mờ – ăt – măt – nặng – mặt
rửa mặt ââ – t – ât vờ – ât – vât – nặng – vật
đấu vật đôi mắt mật ong bắt tay thật thà
HS quan sát tranh minh họa câu ứngdụng – nêu câu ứng dụng - HS đọccâu ứng dụng: cá nhân – nhóm –đồng thanh
Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm Cả lơp hát và biểu diễn một bài
HS viết vào vở tập viết và vở bài tập tiếng việt bài 69
15 -> 17 phút
10 -> 12 phút
Trang 6GV quan sát lớp giúp đỡ em
+ Ngày chủ nhật em có được bố
mẹ cho đi chơi không? ->
+ Em thấy những gì khi đi chơi?->
+ Em có thích ngày chủ nhật
không ? Tại sao ? ->
* Trò chơi Tìm tiếng mới
GV hướng dẫn cách chơi :
ghép vần ăt, ât với các âm và dấu
mà em đã học để tạo tiếng mới ;
GV chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian
- HS đọc tên bài luyện nói
Ngày chủ nhật
HS thảo luận và trả lời
Em thường được bố mẹ cho về ngoại chơi,
Em thấy rất nhiều thứ…
Em rất thích ngày chủ nhật, vì có cả nhà cùng đi chơi rất vui
HS thảo luận nhóm 8Đại diện nhóm trình bày:
+ mắt, bắt, phắt, tắt, nhặt, vặt, lặt, ngặt, chặt, vắt, sắt, hắt, lắt, dắt, đắt, …
+ khất, vất, rất, nhật, lật, đật, sất, đất, hất, đật, ngật, ngất, thật, thất, phất, chất, tất,
5 -> 7 phút
2 -> 3 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 1 -> 2 phút
Trò chơi tìm từ mới:
GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài
GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Trang 7- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
Vở bài tập đạo đức 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động I
Quan sát tranh bài tập 3
GV chia nhóm hai, yêu cầu ->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý
+ Các bạn trong tranh ngồi học như
thế nào? ->
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của
các bạn trong tranh ? ->
* Kết luận
Học sinh cần trật tự khi nghe
giảng, không đùa nghịch, nói
chuyện riêng, giơ tay xin phép khi
muốn phát biểu.
NGHỈ GIỮA TIẾT
Hoạt động II
• Tô màu tranh bài tập 4
GV yêu cầu ->
+ Vì sao em lại tô màu vào quần
áo các bạn đó ? ->
+ Chúng ta có nên học tập các
bạn đó không? vì sao? ->
HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luậnvề việc ngồi học của các bạn trongtranh
• Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm trình bày
Các bạn ở tranh ngồi học rất nghiêmtúc, đang tập chung chú ý giơ tay phátbiểu xây dựng bài
Các bạn làm như vậy là rất đúng, tronggiờ học phải trật tự, chú ý nghe cô giáogiảng bài, phải hăng say phát biểu xâydựng bài, khi muốn phát biểu phải giơtay xin phép
Cả lớp hát, múa một bài
HS tô màu vào quần áo các bạn giữatrật tự trong trường học
Vì em thấy các bạn đó trật tự nghiêmtúc trong giờ học
Chúng ta nên học tập theo các bạn đó
7 -> 10 phút
7 -> 10 phút
Trang 8* Kết luận
Chúng ta nên học tập các bạn
giữ trật tự trong giờ học.
Hoạt động III
Làm bài tập 5
GV yêu cầu ->
+ Em thấy các bạn trong tranh ngồi
học như thế nào? Những bạn nào
- Hai bạn đang dành nhau quyển
chuyện, gây mất trật tự trong
trường học.
- Tác hại của mất trật tự trong giờ
học :
+ Bản thân không nghe được bài
giảng, không hiểu bài.
+ Làm mất thời gian của cô giáo.
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn
xung quanh.
GV yêu cầu ->
Kết luận chung
- Khi ra, vào lớp cần xếp hàng
trật tự, đi theo hàng, không chen
lấn, xô đẩy, đùa nghịch.
- Trong giờ học cần chú ý lắng
nghe cô giáo giảng, không đùa
nghịch, không làm việc riêng Giơ
tay xin phép khi muốn phát biểu.
- Giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi
ngồi học giúp các em thực hiện
vì như vậy em sẽ nghe giảng đầy đủ
Cả lớp thảo luận
Em thấy hai bạn nam đang tranh nhauquyển truyện tranh
Việc làm của các bạn như vậy là sai
Mất trật tự sẽ không theo dõi đầy đủbài học, làm ảnh hưởng đến các bạnkhác
HS đọc hai câu thơ cuối bài
Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng, Trật tự nghe giảng em càng ngoan hơn
7 -> 10 phút
Trang 9tốt quyền được học tập của mình.
-IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 3 phút
- GV củng cố lại bài
- Dặn các em thực hiện theo bài học
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
GẤP CÁI VÍ
I MỤC TIÊU
- HS biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy Ví có thể chưa cân đối, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
II CHUẨN BỊ
- Ví mẫu bằng giấy màu có kích cỡ lớn
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật để gấp ví
III CÁC HOẠT DỘNG ĐẠY HỌC CHỦ YẾU
• Quan sát mẫu
GV cung cấp mẫu và yêu cầu ->
+ Hình dáng cái ví như thế nào?->
• GV thao tác mẫu
Bước 1: lấy đường dấu giữa
Đặt tờ giấy màu hình chữ nhật
trước mặt để dọc giấy, mặt màu ở
dưới Gấp đôi tờ giấy để lấy đường
dấu giữa (h1) sau khi lấy dấu xong mở
tờ giấy ra như ban đầu (h2)
Bước 2: gấp hai mép ví
Gấp mép hai đầu tờ giấy vào
khoảng 1 ô như hình 3 sẽ được hình 4
Bước 3 : gấp ví
Gấp tiếp hai phần ngoài (h5) vào
trong (h6) sao cho hai miệng ví sát
vào đường dấu giữa để được (h7)
Lật hình 7 ra mặt sau theo bề
ngang giấy như hình 8 gấp hai phần
HS quan sát mẫu và nêu nhận xétHình dáng: giống hình chữ nhật có 2 ngăn để đựng đồ
HS quan sát từng bước gấp
• HS thực hành trên giấy nháp Bước 1: lấy đường dấu giữa
Đặt tờ giấy nháp hình chữ nhậttrước mặt để dọc giấy, mặt màu ởdưới Gấp đôi tờ giấy để lấy đườngdấu giữa (h1) sau khi lấy dấu xongmở tờ giấy ra như ban đầu (h2)
Bước 2: gấp hai mép ví
Gấp mép hai đầu tờ giấy vàokhoảng 1 ô như hình 3 sẽ được hình 4
20 -> 25 phút
Trang 10ngoài vào trong sao cho cân đối giữa
bề dài và bề ngang của ví (h9) sẽ
được (h10) Gấp đôi (h10) theo đướng
dấu giữa (h11) cái ví đã gấp hoàn
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 3 phút
- GV củng cố lại bài – dặn các em về chuẩn bị để tiết sau thực hành
- GV nhận xét : ưu khuyết điểm
Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009
Môn : HỌC VẦN
TIẾT I
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc được: ôt – ơt – cột cờ – cái vợt ; từ ngữ ứng dụng: cơn sốt , quả ơt xay bột, ngớt mưa.
- Đọc được câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Che tròn một bóng râm.
- HS viết được: ôt – ơt – cột cờ – cái vợt.
- Luyện nói từ 2 -> 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt.
Tích hợp môi trường: Biết tham gia trồng cây tạo môi trường xanh – sạch – đẹp.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 ->2 phút
Văn nghệ đầu giờ
Trang 11II KIỂM TRA BÀI CŨ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T.GIAN
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết
đẹp để yêu cầu ->
2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
5 -> 6 phút
III BÀI MỚI
** Dạy vần
ôt
• Nhận diện vần
GV hướng dẫn –>
+ Vần ôt có cấu tạo mấy âm, âm
nào đứng trước, âm nào đứng sau?->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: ô đứng trước t
đứng sau, ô – tờ – ôt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
HS theo dõi thành lập vần
Vần ôt cấu tạo bởi 2 âm, ô đứng trước, t đứng sau
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau: đều kết thúc bằngt
- Khác nhau: ôt mở đầu bằng ô,
ât mở đầu bàng â
HS ghép bảng cài : ôt
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
ô đứng trước t đứng sau
ô – tờ – ôt
10 ->
Trang 12GV hạ ôt xuống : có ôt rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“cột” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: c đứng trước, ôt
đứng sau, dấu nặng dưới ô, cờ – ôt
– côt – nặng – cột
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV yêu cầu ->
Bức tranh vẽ gì ? ->
GV ghi bảng “cột cờ” ->
• Luyện đọc tổng hợp :
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
• Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ôt được viết bằng hai con chữ:
ô viết trước có độ cao là 1 đơn vị, t
viết sau có độ cao 1,5 đơn vị; cột cờ
được viết bằng hai tiếng: cột viết
trước, bỏ khoảng cách một con chữ
0 viết tiếp cờ Lưu ý các nét nối và
• Nhận diện vần
Vần ơt có cấu tạo mấy âm ?->
HS lấy thêm c và dấu nặng vào vần ôt
HS ghép bảng cài : cột
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
c đứng trước, ôt đứng sau, dấu nặng dưới ô
cờ – ôt – côt – nặng – cột
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ cái cột cờ
HS đọc trơn từ khóa: cá nhân –nhóm – đồng thanh
HS viết vào bảng con
Cả lớp văn nghệ một bài
ơt cấu tạo bằng 2 âm: ơ đứng trước
t đứng sau.
12
phút
Trang 13• So sánh ơt và ôt
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – bổ sung
• Đánh vần
GV yêu cầu ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: ơ đứng trước, t đứng
sau, ơ – tờ – ơt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV hạ ơt xuống : có ơt rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“vợt” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: v đứng trước, ơt
đứng sau, dấu nặng dưới ơ, vờ – ơt
– vơt – nặng – vợt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV yêu cầu ->
Bức tranh vẽ gì ? ->
GV ghi bảng “cái vợt” ->
• Luyện đọc tổng hợp
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
• Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ơt được viết bằng hai con chữ: ơ viết
trước có độ cao 1 đơn vị, t viết sau
có độ cao 1,5 đơn vị ; cái vợt viết
HS ghép bảng cài : ơt
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
ơ đứng trước, t đứng sau
ơ – tờ – ơt
HS lấy thêm : v và dấu nặng vào vần ơt
HS ghép bảng cài : vợt
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
v đứng trước, ơt đứng sau, dấu nặng dưới ơ
vờ – ơt – vơt – nặng – vợt
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ cái vợt
HS đọc trơn từ khóa ; cá nhân –nhóm – đồng thanh:
cái vợt
1 -> 2 HS đọc
ơ – tờ – ơt vờ – ơt – vơt – nặng – vợt
cái vợt
10 ->
12
Phút
Trang 14bằng hai tiếng, tiếng cái viết trước,
sau đó bỏ khoảng cách một con chữ
0 viết tiếp tiếng vợt, lưu ý các nét
nối và vị trí dấu thanh, khoảng cách
các con chữ
GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em
yếu kém
• Đọc từ ứng dụng
GV cung cấp từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ “quả
ớt” GV giơ quả ớt và nói đây là quả
ớt, quả ớt có vị cay; “xay bột” gạo
đem làm cho nhỏ, mịn ra ; “ngớt
mưa” là khi trời không còn mưa
nữa, trời đã tạnh mưa
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
yếu kém
HS theo dõi
HS viết bảng con
HS theo dõi – tìm và gạch chântiếng mới
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
5 - > 6 phút
TIẾT3
Luyện tập a) Luyện đọc:
GV yêu cầu ->
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
yếu kém
GV nhận xét sửa chữa
• Đọc câu ứng dụng
GV yêu cầu ->
GV đọc mẫu và hướng dẫn
cách đọc
HS nắc lại các vần đã học ở tiết 1
HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh
ô – t – ôt cờ – ôt – côt – nặng – cột
cột cờ
ơ – t – ơt vờ – ơt – vơt – nặng – vợt
cái vợt
HS quan sát tranh minh họa câu ứngdụng – nêu câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng HS đọc cá nhận – nhóm – đồng thanh
15 ->
17
Phút
Trang 15GV quan sát lớp – giúp đỡ em
GV nêu một số câu hỏi gợi ý ->
+ Giới thiệu tên người bạn mà em
+ Vì sao em lại yêu quý bạn đó? ->
+ Khi được nhiều bạn yêu quý em
có thích không? ->
* Trò chơi Tìm tiếng mới
GV hướng dẫn cách chơi :
ghép vần ôt, ơt với các âm và dấu
mà em đã học để tạo tiếng mới ; GV
chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian là 2
Che tròn một bóng râm.
Cây xanh cho bóng mát, lọc bụi, điều hòa không khí, giữ đất, ngăn lũ lụt,
Cả lơp chơi một trò chơi dân gian
HS viết vào vở tập viết và vở bài tập tiếng việt bài 70
HS quan sát – nhận xét tranh minhhọa phần luyện nói - HS đọc tên bàiluyện nói
Những người bạn tốt
HS thảo luận và trả lời
HS tự giới thiệu
Em rất yêu quý bạn đó vì bạn hòađồng với mọi người, lại luôn quantâm đến những bạn khác, bạn đối xửtốt với em , …
Em rất thích được các bạn yêu quý
HS thảo luận nhóm 8Đại diện nhóm trình bày
+ Bột, sốt, tốt, nốt, chốt, hốt, tột, một, nhột, chột, mốt, lột, hột, dốt, đốt, thốt, …
+ Bớt, vớt, ngớt, phớt, nhớt, vợt, nhợt, dợt, hớt, bớt, rớt, đợt, …
10 -> 12 phút
5 -> 7 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 2 -> 3 Phút
- GV củng cố lại bài: chỉ bảng HS đọc lại toàn bài
- Dặn các em về nhà đọc lại bài - xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Trang 16TIẾT 3 MÔN: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10 ; viết được các số theo thứ tự quy định ; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài 1 cột 1, 2 dành cho HS khá, giỏi
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 Phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI MỚI
Bài 1:
GV yêu cầu - Hướng dẫn
->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý
8 gồm mấy và 3 ? ->
Phải thuộc cấu tạo của các số
thì làm sẽ nhanh hơn, chính xác hơn
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
Trang 17GV nhận xét – sửa chữa –
hoàn thiện bài
Bài 2:
GV yêu cầu ->
GV hướng dẫn các em đếm
theo thứ tự từ 0 đến 10, và cách so
sánh các số, sắp xếp các số
Bài 3:
GV yêu cầu ->
Có bao nhiêu bông hoa, thêm
bao nhiêu bông hoa, thêm ta làm
tính gì? …
GV và HS nhận xét – sửa
chữa
Có 7 lá cờ, bớt 2 lá cờ , còn
lại bao nhiêu lá cờ? Ta làm tính gì?
Viết các số: 7, 5, 2, 9, 8
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
Trang 18- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Thứ tư ngày16 tháng 12 năm 2009
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc được: et – êt – bánh tét – dệt vải ; từ ngữ ứng dụng : nét chữ, con rết, sấm sét, kết bạn
- Đọc được câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương Nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
- HS viết được: et – êt – bánh tét – dệt vải.
- Luyện nói từ 2 ->4 câu theo chủ đề: Chợ tết
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 ->2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T.GIAN
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết
đẹp để yêu cầu ->
2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
5 -> 6 phút
III BÀI MỚI
** Dạy vần
et
• Nhận diện vần
GV hướng dẫn –> HS theo dõi thành lập vần
Trang 19+ Vần et có cấu tạo mấy âm, âm
nào đứng trước, âm nào đứng sau?->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: e đứng trước t
đứng sau, e – tờ – et
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV hạ et xuống : có et rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“tét” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: t đứng trước, et đứng
sau, dấu sắc trên e, tờ – et – tet –
GV ghi bảng “bánh tét” ->
• Luyện đọc tổng hợp :
- Khác nhau: et mở đầu bằng e,
ât mở đầu bằng â
HS ghép bảng cài : et
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
e đứng trước t đứng sau
e – tờ – et
HS lấy thêm t và dấu sắc vào vần et
HS ghép bảng cài : tét
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
t đứng trước, et đứng sau, dấu sắc trên e
tờ – et – tet – sắc – tét
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ cái bánh tét
HS đọc trơn từ khóa: cá nhân –nhóm – đồng thanh
bánh tét
1 -> 2 HS đọc
e – tờ – et tờ – et – tet – sắc – tét
bánh tét
10 ->
12
phút
Trang 20GV viết mẫu và hướng dẫn :
et được viết bằng hai con chữ:
e viết trước có độ cao là 1 đơn vị, t
viết sau có độ cao 1,5 đơn vị; bánh
tét được viết bằng hai tiếng: bánh
viết trước, bỏ khoảng cách một con
chữ 0 viết tiếp tét Lưu ý các nét
nối và vị trí dấu thanh, khoảng cách
• Nhận diện vần
Vần êt có cấu tạo mấy âm ?->
• So sánh êt và ôt
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – bổ sung
• Đánh vần
GV yêu cầu ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: ê đứng trước, t đứng
sau, ê – tờ – êt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV hạ êt xuống : có êt rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“dệt” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: d đứng trước, êt
đứng sau, dấu nặng dưới ê, dờ – êt
– dêt – nặng – dệt
GV quan sát lớp giúp đỡ em
HS theo dõi
HS viết vào bảng con
Cả lớp văn nghệ một bài
êt cấu tạo bằng 2 âm: ê đứng trước
HS ghép bảng cài : êt
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
ê đứng trước, t đứng sau
ê – tờ – êt
HS lấy thêm : d và dấu nặng vào vần êt
HS ghép bảng cài : dệt
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
d đứng trước, êt đứng sau, dấu
10 ->
12
Phút
Trang 21yếu kém.
GV yêu cầu ->
Bức tranh vẽ gì ? ->
GV ghi bảng “dệt vải” ->
• Luyện đọc tổng hợp
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
• Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn :
êt được viết bằng hai con chữ: ê
viết trước có độ cao 1 đơn vị, t viết
sau có độ cao 1,5 đơn vị ; dệt vải
viết bằng hai tiếng, tiếng dệt viết
trước, sau đó bỏ khoảng cách một
con chữ 0 viết tiếp tiếng vải, lưu ý
các nét nối và vị trí dấu thanh,
khoảng cách các con chữ
GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em
yếu kém
• Đọc từ ứng dụng
GV cung cấp từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ “nét
chữ” mỗi một con chữ đều có các
nét chữ tạo thành VD nét móc
ngược, nét khuyết trên,… “sấm sét”
là khi trời mưa thường có tia sáng và
tiếng kêu ầm ầm, oàng oàng,…
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
Bức tranh vẽ cô gái đang dệt vải
HS đọc trơn từ khóa ; cá nhân –nhóm – đồng thanh:
HS viết bảng con
HS theo dõi – tìm và gạch chântiếng mới
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
5 - > 6 phút
Trang 22GV nhận xét sửa chữa
• Đọc câu ứng dụng
GV quan sát lớp, giúp đỡ các
em yếu kém – nhắc nhở các em
cách ngồi viết hợp vệ sinh : thẳng
lưng, mắt cách vở khoảng 25 đến
30 cm ; cầm viết bằng ba ngón tay
• Luyện nói
GV yêu cầu ->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý ->
+ Em được đi chợ tết vào dịp
nào?->
+ Em đi cùng với ai? ->
+ Chợ tết có gì đẹp? ->
HS nắc lại các vần đã học ở tiết 1
HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh
e – t – et tờ – et – tet – sắc – tét
bánh tét
ê – t – êt dờ – êt – dêt – nặng – dệt
dệt vải
HS quan sát tranh minh họa câu ứngdụng – nêu câu ứng dụng – đọc câuứng dụng theo cá nhân – nhóm –đồng thanh
Chim tránh rét bay về phương Nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
HS viết vào vở tập viết và vở bàitập tiếng việt bài 71
HS quan sát tranh minh họa phầnluyện nói - HS đọc tên bài luyệnnói
Chợ tết
HS thảo luận và trả lời
Em thường được đi chợ tết vào dịpgần tết khi em đã được nghỉ tết
Em thường đi chợ tết cùng với mẹ
15 ->
17 Phút
10 -> 12 Phút
5 -> 7 phút
Trang 23+ Em có thích đi chợ tết không?
+ Em thích nhất thứ gì của chợ tết?
* Trò chơi Tìm tiếng mới
GV hướng dẫn cách chơi :
ghép vần et, êt với các âm và dấu
mà em đã học để tạo tiếng mới ; GV
chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian là 2
+ Mệt, vêt, vết, hết, lết, bết, nết, dết, tết, vệt, chết, hệt, …
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài: chỉ bảng HS đọc laị toàn bài
- Dặn các em về nàh đọc lại bài – xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU
- Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ không đến 10 ;biết cộng trừ các số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Rèn tính cẩn thận – chính xác
- Bài 2 (a, b, cột 2, 3, 4, 5, 6); bài 3 cột 3 dành cho HS khá, giỏi
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 24GV nhận xét – sửa chữa và cho
5 + 4 – 3 = 6 4 + 5 – 7 = 2
III BÀI MỚI
Bài 1:
GV hướng dẫn học sinh nối các
chấm theo thứ tự từ số bé đến số lớn
Sau đó nêu tên hình
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
yếu kém
GV nhận xét – sửa chữa
+ Khi nối các số xong ta được hình
Bài 2:
GV yêu cầu ->
GV lưu ý cách đặt tính phải
thẳng hàng, thẳng cột, viết số phải
2 HS nêu yêu cầu bài toán
HS nêu kết quả phép tínhCả lớp làm vào vở – 2 -> 4 em nêukết quả phép tính
Trang 25GV làm mẫu: 4 + 5 – 7 =
Ta lấy 4 cộng với 5 bằng 9,
rồi lấy 9 trừ đi 7 bằng 2 viết 2 sau
GV yêu cầu các em tính kết
quả phép tính rồi mới so sánh và
điền kết quả
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
yếu kém
GV yêu cầu –>
GV nhận xét – sửa chữa –
hoàn thiện bài
Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
GV yêu cầu ->
Có mấy con vịt đang bơi lội ở
dưới ao, có mấy con nữa bơi đến, tất
cả là bao nhiêu con, ta làm tính gì?
HS thảo luận tranh – nêu bài toán
2 -> 3 em nêu bài toána) Có 5 con vịt đang bơi, có 4 connữa bơi đến Hỏi có tất cả baonhiêu con vịt?
1 em lên bảng viết phép tính thíchhợp – các em còn lại làm vào vở– đổi vở cho nhau để kiểm trachéo
Trang 26Có tất cả bao nhiêu con thỏ,
có mấy con chạy đi, hỏi còn lại bao
nhiêu con thỏ ta làm tính gì ?
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
yếu kém
2 -> 3 em nêu bài toánb) Có 7 con thỏ, chạy đi hết 2 con
Hỏi còn lại bao nhiêu con?
1 em lên bảng viết phép tính thíchhợp – các em còn lại làm vào vở– đổi vở cho nhau để kiểm tra ché
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài
- Dặn các em về làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xét – sửa chữa
GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH ĐẸP
A MỤC TIÊU
Giúp HS biết
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết giữ gìn lớp học sạch, đẹp
Tích hợp môi trường: HS biết sử dụng dụng cụ vệ sinh lớp học.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
một số dụng cụ như chổi, khăn lau bảng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HOC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ một bài
II KIỂM TRA BÀI CŨ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T GIAN
GV nêu một số câu hỏi -> Tiết trước, các em học bài gì?->
+ Em hãy kể tên một số hoạt động
học tập ở trong lớp ? ->
+ Em hãy nêu một số hoạt động học
HS thảo luận trả lờiTiết trước học bài “hoạt động ở lớp”
Hoạt động học tập môn toán, mônhọc vần, môn, tự nhiên xã hội, môn,thủ công, mĩ thuật, là các hoạtđộng học tập trong lớp học 2 -> 3 phút
Trang 27tập ở ngoài sân trường ? -> Học môn thể dục, chơi các trò chơi
dân gian như: Mèo đuổi chuột, bịtmắt bắt dê, kéo co, nhẩy bao, thểdục giữa giờ, chào cờ,
III BÀI MỚI:
Hoạt động I Quan sát
Bước 2: GV yêu cầu ->
+ Trong bức tranh các bạn
+ Trong bức tranh thứ hai
các bạn đang làm gì? ->
HS đại diện trả lời trước lớp
Bước 3: GV nêu một số câu hỏi
+ Bàn ghế trong lớp có xếp
ngay ngắn không? ->
+ Cặp mũ – nón đã để đúng nơi
HS Quan sát theo nhóm đôi
HS quan sát tranh theo nhóm đôi ởtrong SGK trang 36
HS thảo luận nhómĐại diện các nhóm trình bày kết quảquan sát
- Các bạn đang làm vệ sinh lớphọc: bạn sử dụng khăn tay để laubàn ghế, sử dụng chổi để quét nhàvà đồ hốt rác
- Các bạn đang trang trí lớp học,các bạn dùng tranh để trang trí
HS cả lơp tham gia trả lời
Lớp học của em rất sạch, và đẹp
Lớp em chưa trang trí các góc họctập được như ở trong hình SGK
Bàn ghế lớp em kê ngay ngắn,thẳng hàng
Cặp, mũ, nón lớp em chưa có nơi đểtheo quy định, mà còn để ở hộc bànhọc của HS
12 ->
15
Phút
Trang 28+ Em coù veõø leđn töôøng khođng, coù
vöùt raùc ra lôùp khođng? ->
+ Em neđn laøm gì ñeơ lôùp hóc luođn
Tích hôïp mođi tröôøng
*** Lôùp hóc sách ñép giuùp caùc em
ñieău gì? ->
Keât luaôn
• Ñeơ lôùp hóc sách ñép moêi
hóc sinh phại luođn coù yù thöùc giöõ
lôùp hóc sách ñép vaø tham gia
nhöõng hoát ñoông cho lôùp hóc cụa
mình sách ñép
NGHƯ GIÖÕA TIEÂT
Hoát ñoông II Thöïc haønh
GV yeđu caău ->
GV giao moôt soâ ñoă duøng,
dúng cú cho caùc toơ
+ Dúng cú naøy (GV chư vaøo caùi
choơi) duøng ñeơ laøm gì? ->
+ Caùch söû dúng nhö theơ naøo?
->
+ Dúng cú naøy (GV chư vaøo caùi
hoât raùc) duøng ñeơ laøm gì? ->
+ Caùch söû dúng nhö theơ naøo?
->
Lôùp em tuyeôt ñoâi khođng coù bán naøoveõ leđn töôøng, leđn baøn gheẫ, vaø khođngvöùt raùc böøa baõi
Em phại tham gia tröïc nhaôt toât, nhaĩcnhôû caùc bán vaø töï nhaĩc nhôû bạnthađn phại tuađn theo caùc quy ñònhcụa tröôøng, lôùp hóc Phại tham giatrang trí lôùp hóc neâu cođ giaùo vaø caùcbán yeđu caău
Lôùp hóc sách ñép ñạm bạo cho em mođi tröôøng hóc taôp trong laønh, vöøa coù söùc khoûe toât vöøa tieâp thu baøi nhanh, taôp cho em coù thoùi quen sách seõ, ñép ñeõ.
Cạ lôp chôi moôt troø chôi dađn gian
HS thöïc haønh theo toơQueùt dón vaø trang trí lôùp hóc, xeâplái baøn gheâ, muõ noùn
Caùi choơi duøng ñeơ queùt lôùp
Ta caăm caùn choơi vaø queùt töøng nhaùtnhoû, khít vôùi nhau,
Caùi ñoă ñeơ hoât raùc
Ñeơ chám döôùi ñaât vaø laây choơi ñaơyraùc vaøo,
12 -> 15 phuùt
Trang 29Kết luận
• Phải biết sử dụng đồ dùng
hợp lí có như vậy mới đảm bảo an
toàn và giữ vệ sinh cơ thể.
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài: nhắc lại để các em nhớ phải giữ gìn lớp học luôn sạch đẹp để đảm bảo sức khoẻ
- Dặn các em phải làm theo bài học – xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I.MỤC TIÊU
- Biết dược những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong học kì (cĩ thể cịn quên một
số chi tiết) và thực hiện được co bản đúng những kĩ năng đĩ
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
Chuẩn bị còi, cờ, kẻ sân chơi - Dọn vệ sinh nơi tập
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP
TT NỘI DUNG BÀI HỌC THỜI
GIAN
PHƯƠNG PHÁP
SỐ LẦN
Phần
Mở
đầu
GV nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu bài dạy
Đứng tại chỗ vỗ tay – hát
Giậm chân tại chỗ theo nhịp
1 – 2, 1 – 2,………
Chạy nhẹ nhàng theo một
hàng dọc theo địa hình tự nhiên
ở sân trường 40 – 50 mét
Đi thường theo vòng tròn
và hít thở sâu
Trang 30Đứng đưa chân trái sang
ngang 2 tay chống hông
Nhịp 2:
về tư thế đứng 2tay chống
hông
Nhịp 3
Đưa đưa chân phải sang
ngang 2 tay chống hông
Nhịp 4:
về tư thế chuẩn bị
HS tập GV nhận xét, sửa chữa
và uốn nắn
** Trò chơi
“chạy tiếp sức”
GV nêu tên trò chơi, sau đó cho
HS chơi thử 1 - > 2 lần, rồi chơi
chính thức có phân thắng thua
Đội thua phải chạy 1 vòng xung
quanh đội thắng cuộc, thưởng
phạt rõ ràng
2 -> 4hàng dọc
Đi thường theo nhịp thành
2 -> 4 hàng dọc trên địa hình tự
nhiên ở sân trường
HS vừa đi vừa hát, hoặc GV
thổi còi hay đếm 1 – 2, 1 – 2,
để tạo nhịp xoay thàng 2 – 4
hàng
GV cùng HS hệ thống bài
GV nhận xét giờ học và
giao bài tập về nhà
Nhắc các em về nhà tập lại
bài
4 -> 5 phút
2 - > 4hàng
ngang
1 -> 2
lần
Trang 31Thứ năm 17 tháng 12 năm 2009
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc được: ut – ưt – bút chì – mứt gừng; từ ngữ ứng dụng : chim cút sứt răng, sút bóng, nứt nẻ.
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.
- HS viết được: ut – ưt – bút chì – mứt gừng
- Luyện nói từ 2 -> 4 câu theo chủ đề: ngón út – em út - sau rốt
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 ->2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T.GIAN
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết
đẹp để yêu cầu ->
GV yêu cầu ->
GV nhận xét, sửa chữa và
Tổ 1 viết : nét chữ Tổ 2 viết : sấm sét Tổ 3 viết : con rết Tổ 4 viết : kết bạn
2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Chim tránh rét bay về phương Nam.
Cả đàn đã thấm mệt nhưng Vẫn cố bay
5 -> 6 phút
Trang 32cho điểm theo hàng.
III BÀI MỚI
** Dạy vần
ut
• Nhận diện vần
GV hướng dẫn –>
+ Vần ut có cấu tạo mấy âm, âm
nào đứng trước, âm nào đứng sau?->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: u đứng trước t
đứng sau, u – tờ – ut
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV hạ ut xuống : có ut rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“bút” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu : b đứng trước, ut
đứng sau, dấu sắc trên u
bờ – ut – but – sắc – bút
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV yêu cầu ->
Bức tranh vẽ gì ? ->
GV ghi bảng “bút chì” ->
HS theo dõi thành lập vần
Vần ut cấu tạo bởi 2 âm, u đứng trước, t đứng sau
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau: đều kết thúc bằngt
- Khác nhau: ut mở đầu bằng u,
ât mở đầu bằng â
HS ghép bảng cài : ut
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
u đứng trước t đứng sau
u – tờ – ut
HS lấy thêm b và dấu sắc vào vần ut
HS ghép bảng cài : bút
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
b đứng trước, ut đứng sau, dấu sắc trên u
bờ – ut – but – sắc – bút
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ cái bút chì
HS đọc trơn từ khóa: cá nhân –
10 ->
12
phút
Trang 33• Luyện đọc tổng hợp :
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
• Luyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ut được viết bằng hai con chữ:
u viết trước có độ cao là 1 đơn vị, t
viết sau có độ cao 1,5 đơn vị; bút
chì được viết bằng hai tiếng: bút
viết trước, bỏ khoảng cách một con
chữ 0 viết tiếp chì Lưu ý các nét
nối và vị trí dấu thanh, khoảng cách
• Nhận diện vần
Vần êt có cấu tạo mấy âm ?->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: ư đứng trước, t đứng
bút chì
HS theo dõi
HS viết vào bảng con
Cả lớp văn nghệ một bài
êt cấu tạo bằng 2 âm: ê đứng trước
t đứng sau.
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau: Đều kết thúc bằng
t
- Khác nhau: ưt mở đầu bằng ư,
ut mở đầu bằng u.
HS ghép bảng cài : ưt
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
ư đứng trước, t đứng sau
10 ->
12
Trang 34GV hạ ưt xuống : có ưt rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
“mứt” ->
GV phân tích – đánh vần –
đọc trơn mẫu: m đứng trước, ưt
đứng sau, dấu sắc trên ư, mờ – ưt –
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ưt được viết bằng hai con chữ: ư
viết trước có độ cao 1 đơn vị, t viết
sau có độ cao 1,5 đơn vị ; mứt gừng
viết bằng hai tiếng, tiếng mứt viết
trước, sau đó bỏ khoảng cách một
con chữ 0 viết tiếp tiếng gừng, lưu ý
các nét nối và vị trí dấu thanh,
khoảng cách các con chữ
GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em
yếu kém
• Đọc từ ứng dụng
GV cung cấp từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ “sút
bóng” là đá bóng mạnh vào đích;
ư – tờ – ưt
HS lấy thêm : m và dấu sắc vào vần ưt
HS ghép bảng cài : mứt
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
m đứng trước, ưt đứng sau, dấu sắc trên ư
mờ – ưt – mưt – sắc – mứt
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa
Bức tranh vẽ đĩa mứt gừng
HS đọc trơn từ khóa ; cá nhân –nhóm – đồng thanh:
mứt gừng
1 -> 2 HS đọc
ư – tờ – ưt mờ – ưt – mưt – sắc – mứt
mứt gừng
HS theo dõi
HS viết bảng con
HS theo dõi – tìm và gạch chântiếng mới
Phút
5 - > 6 phút
Trang 35“sứt răng” là khi thay răng mà
chưa mọc rang mới, hoặc là khi răng
bị sâu, nhổ đi còn lại chỗ trống
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
GV nhận xét sửa chữa
• Đọc câu ứng dụng
GV quan sát lớp, giúp đỡ
các em yếu kém
• Luyện nói
HS nhắc lại các vần đã học ở tiết 1
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
u – t – ut bờ – ut – but – sắc – bút
bút chì ư- t – ưt mờ- ưt – mưt – sắc – mứt
mứt gừng chim cút sứt răng sút bóng nứt nẻ
HS quan sát tranh minh họa phầnluyện nói – nêu câu ứng dụng - HSđọc câu ứng dụng : cá nhận – nhóm– đồng thanh
Bay cao cao vút Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời
HS cả lớp hát và biểu diễn một bài
HS viết vào vở tập viết và vở bàitập tiếng việt bài 72
15 ->
17
Phút
8 -> 10 phút
Trang 36GV yêu cầu ->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý
->
+ Xòe bàn tay ra và xem
ngón nào là ngón út ? ->
+ Kể cho các bạn nghe về
em của mình ( em út)? ->
+ Quan sát đàn vịt con chỉ
con đi sau cùng ( sau hết ) ->
+ Ngón út, em út, sau hết
nói lên điều gì ?
->
GV nhận xét các ý kiến
* Trò chơi Tìm tiếng mới
GV hướng dẫn cách chơi :
ghép vần ut, ưt với các âm và dấu
mà em đã học để tạo tiếng mới ;
GV chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian
Ngón út – em út – sau rốt
HS thảo luận và trả lời
Cả lớp giơ ngón tay út và nhận raxem với 4 ngón kia ngón út làø ngónnhỏ nhất - Bé và ngắn hơn cácngón khác
HS lần lượt kể về em út của mình
HS chỉ con đi sau cùng
Đều là cuối cùng và bé nhất
HS thảo luận nhóm 8Đại diện nhóm trình bày
+ Bút, phút, mút, tút, chụt, sút, chút, hút, hụt, cụt, cút, nút, ngút, đút, bụt, lụt, rút, thút, …
+ Nứt, mứt, phứt, nhứt, sứt, đứt, nứt, rứt, dứt, …
5 -> 7 phút
2 - > 3 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 2 -> 3 phút
- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài
- Về nhà đọc lại toàn bài xem trước bài 73
- GV nhận xét giờ học : Ưu khuyết điểm
LUYỆN TẬP CHUNG
A.MỤC TIÊU:
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 ; thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10 ; Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ ; nhận dạng hình tam giác
Trang 37- Bài 2 dòng 2, bài 5 dành cho HS khá, giỏi.
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1 :
GV yêu cầu ->
GV lưu ý cách đặt tính hàng
chục thẳng hàng chục đơn vị
thẳng hàng đơn vị, cách tính, viết
số rõ ràng
VD 4 cộng 6 bằng mười, ta
viết số o thẳng số 4 và số 6, số 1
đứng trước
8 – 5 – 2 =
Ta lấy 8 trừ năm bằng 3,
lấy 3 trừ 2 bằng 1 viết 1 sau dấu
bằng
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm
GV yêu cầu ->
GV lưu ý các em thuộc cấu
tạo của các số hoặc bảng cộng,
trừ trong phạm vi 10 thì làm bài
nhanh mà chính xác
GV nhận xét và sửa chữa
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – hoàn thiện
bài
Bài 3:
GV yêu cầu ->
GV quan sát lớp – giúp đỡ
HS nhắc lại yêu cầu bài tập
2 HS lên bảng làm – các em còn lại làm vào bảng con
a)tính:
4 9 5 8 2 + - + - +
6 2 3 7 7
10 7 8 1 9
HS nêu yêu cầu bài tập
3 em lên bảng làm - Còn lại làm vàovở
Trong các số 6, 8, 4, 2, 10
30 ->
35
Phút
SỐ
Trang 38em yếu kém.
GV nhận xét – sửa chữa
Bài 4:
GV yêu cầu ->
+ Nếu thêm vào ta làm tính gì ?
GV quan sát lớp – giúp đỡ
em yếu kém
Bài 5:
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – sửa chữa
a) Số lớn nhất: …10…
b) Số bé nhất : …2….
HS căn cứ vào tóm tắt của bài toán
2 -> 3 HS đọc bài toán Có : 5 con cá Thêm : 2 con cá Có tất cả: …… con cá?
1 HS lên bảng viết phép tínhthích hợp – các em còn lại làmvào vở
HS khá, giỏi đếm và tìm số hình tam giác.
Có 8 hình tam giác
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 2 -> 3 phút
- GV củng cố lại bài
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập - Xem lại bài và bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2009
thanh kiếm – âu yếm – ao chuôm – bánh ngọt
bãi cát – thật thà
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Viết đúng các chữ : thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà
Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1 tập một
B CHUẨN BỊ
Bài mẫu phóng to
Vở tiếng việt 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 39I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II.KIỂM TRA BÀI CŨ:
III.BÀI MỚI:
Trang 40* Quan sát mẫu
GV cung cấp mẫu bài viết
* GV thao tác mẫu
GV viết mẫu và hướng
dẫn:
Ví dụ: thanh kiếm
Viết nét xiên và nét móc ngược có độ
cao 1,5 đơn vị tiếp đến chữ a cao 1 đơn
vị và chữ n có độ cao 1 đơn vị cuối
cùng chữ h cao 2,5 đơn vị,bỏ khoảng 1
con chữ 0 viết tiếp chữ kiếm
Cứ như vậy viết tiếp các chữ còn
lại
GV quan sát lớp – nhắc nhở các
em cách viết hợp vệ sinh:
Cầm viết bằng 3 ngón tay,
ngồi thẳng lưng không tỳ ngực vào
bàn, khoảng cách từ mắt -> vở là
+ Các con chữ có độ cao 1 đơn vị:
a, n, i, ê, m, â, u, ê, o, c
+ Con chưc có độ cao 1,5 đơn vị:
20 ->
25
phút