1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu tuan 9+10

79 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề uôi – ươi
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV - Bộ chữ học vần thực hành.. GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém GV thu một số bài để chấm HS luyện đọc lại các âm đã học ởtiết 1 Cá nhân – nhóm – đồng thanh uôi – c

Trang 1

TUẦN 9

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

Môn: HỌC VẦN

TIẾT 1

Bài 35: uôi – ươi

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc được: uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi ; từ và câu ứng dụng : tuổi thơ,

túi lưới, buổi tối, tươi cười; Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- HS viết được: uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi

- Luyện nĩi từ 2 -> 3 câu theo chủ đề: Chuối – bưởi – vú sữa

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV - Bộ chữ học vần thực hành

HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ:

GV nêu yêu cầu ->

GV chọn những bài viết đẹp

để yêu cầu ->

Tổ 4 viết : ngửi mùi

2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữ ứng dụng trên

1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui vẻ.

4 -> 5 phút

III BÀI MỚI:

** Dạy vần

uôi

Nhận diện vần

GV hướng dẫn –>

+ Vần uơi cĩ cấu tạo mấy âm? ->

So sánh uôi với ôi

HS theo dõi thành lập vần

- Vần uôi cấu tạo bởi 3 âm, uô đứng trước i đứng sau

Trang 2

GV yêu cầu ->

GV nhận xét - bổ sung

Đánh vần

GV yêu cầu ->

GV hạ uôi xuống : có uôi rồi

ta lấy thêm âm gì và dấu gì để

GV viết mẫu và hướng dẫn :

uôi được viết bằng ba con chữ:

uô viết trước, i viết sau đề có

độ cao là 1 đơn vị ; nải chuối,

nải viết trước, bỏ khoảng cách

một con chữ 0 viết chữ chuối,

lưu ý các nét nối

- Khác nhau: uôi mở đầu bằng

uô, ôi mở đầu bằng ô.

HS ghép bảng cài : uôi

HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

uô đứng trước i đứng sau

u – ô – i – uôi

HS lấy thêm ch và dấu sắc.

HS ghép bảng cài : chuối

HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

chờ – uôi – chuôi – sắc chuối

HS quan sát tranh – hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa ; cá nhân– nhóm – đồng thanh

nải chuối

1 -> 2 HS đọc

u – ô – i – uôi chờ – uôi – chuôi – sắc chuối

Trang 3

Nhận diện vần

Vần ươi có cấu tạo mấy âm

GV hạ ươi xuống : có ươi rồi ta

lấy thêm âm gì và dấu gì để được

GV viết mẫu và hướng dẫn :

ươi được viết bằng ba con chữ:

ươ viết trước, i viết sau đề có

độ cao là 1 đơn vị ; múi bưởi,

múi viết trước, bỏ khoảng

ươi cấu tạo bằng 3 âm: ươ đứngtrước i đứng sau

2 -> 3 HS so sánh

- Giống nhau:Đều kết thúc bằng

i

- Khác nhau: ươi mở đầu bằng

ươ, uôi mở đầu bằng uô

HS ghép bảng cài : ươi

HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh

ươ đứng trước i đứng sau.

ư – ơ –i – ươi

HS lấy thêm : b và dấu hỏi

HS ghép bảng cài : bưởi

HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh

bờ - ươi - bươi –hỏi – bưởi

HS quan sát tranh – hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa ; cá nhân– nhóm – đồng thanh

múi bưởi

1 -> 2 HS đọc

ư – ơ –i – ươi bờ - ươi - bươi –hỏi – bưởi

múi bưởi

HS theo dõi

10 -> 12

Phút

Trang 4

cách một con chữ 0 viết chữ

bưởi, lưu ý các nét nối.

GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em

yếu kém

Đọc từ ứng dụng

GV cung cấp từ giải nghĩa từ

“tuổi thơ” ý nói đến quãng

đời lúc chúng ta còn nhỏ ;

“buổi tối” là khi mặt trờ đã

lặn, không còn ánh nắng …

GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

HS viết bảng con

HS theo dõi – tìm và gạch chântiếng mới

HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh

tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười

5 - > 6 phút

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc

GV yêu cầu ->

GV chỉnh sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng

GV yêu cầu ->

GV đọc mẫu câu ứng dụng –

hướng dẫn cách đọc

GV chỉnh sửa lỗi

b) Luyện viết

GV nhắc nhở các em tư thế

ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,

mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm

GV quan sát lớp giúp đỡ em

yếu kém

GV thu một số bài để chấm

HS luyện đọc lại các âm đã học ởtiết 1

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

uôi – chuối – nải chuối ươi – bưởi – múi bưởi tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười

HS nhận xét tranh minh hoạ câuứng dụng – nêu câu ứng dụng –đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh

Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò

đố chữ.

HS viết vào vở tập viết và vở bàitập Tiếng Việt

15 -> 17 phút

8 -> 10 phút

Trang 5

+ Trong tranh vẽ gì? ->

+ Trong 3 loại trái cây nói trên

em thích nhất loại trái cây nào?

->

+ Vườn nhà em trồng những loại

cây ăn trái nào? ->

GV bổ xung ý kiến

* Trò chơi Tìm tiếng mới

GV hướng dẫn cách chơi :

ghép vần uôi, ươi với các âm và dấu

mà em đã học để tạo tiếng mới ; GV

chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian là 2

Chuối – bưởi – vú sữa

HS thảo luận trả lời

Trong tranh vẽ : chuối – bưởi – vú

sữa

Em thích nhất là trái vú sữa

Vườn nhà em trồng cây bưởi, câychuối, cây cam, cây chôm chôm,…

HS thảo luận nhóm 8Đại diện nhóm trình bày:

3 phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 2 -> 3phút

- GV chỉ bảng HS toàn bài trong SGK

- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Trang 6

- HS biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.

- Yêu quý anh chị em trong gia đình

- HS biết cư sử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

GV : Vở bài tập đạo đức một, bút chì, màu

HS : Vở bài tập đạo đức một - bút chì hoặc sáp màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động I

GV yêu cầu ->

GV chia nhóm đôi->

GV nêu một số câu hỏi gợi ý

+ Tranh 1 có nội dung gì? ->

+ Tranh 2 có nội dung gì?

->

Kết luận

Anh chị em trong gia đình

phải biết thương yêu hoà thuận

với nhau.

HS xem tranh và nhận xét việclàm của các bạn nhỏ trong bàitập 1

HS làm việc theo nhóm đôiTừng nhóm trao đổi về nội dungmỗi bức tranh

Tranh 1

+ Anh đưa cam cho em ăn, emnói lời cảm ơn Anh rất quan tâmđến em, em lễ phép với anh

Tranh 2

+ Hai chị em đang cùng nhauchơi đồ hàng, chị giúp em mặcáo cho búp bê Hai chị em chơivới nhau rất hòa thuận, chị biếtgiúp đỡ em trong khi chơi

12 ->

15 Phút

Trang 7

Hoạt động II

Thảo luận phân tích tình huống

bài tập 2

GV yêu cầu ->

GV nêu một số câu hỏi gợi ý

+ Tranh 1 có nội dung gì? ->

+ Tranh 2 có nội dung gì?

Nếu là Lan em sẽ chọn cách

giải quyết nào?

Cách nào là tốt hơn cả?

HS thảo luận theo nhóm và trảlời

Đại diện nhóm trình bày:

- Lan nhận quà và giữ tất cảlại cho mình

- Lan chia cho em quả bé vàgiữ lại cho mình quả to

- Lan chia em quả to còn quảbé phần mình

- Lan cho em chọn trước

- Mỗi người một nửa quả bévà một nửa to

+ Lan cho em chọn trước

* Hùng không cho em mượn

* Đưa cho em mượn và để emtự chơi

* Cho em mượn và hướng dẫn

Trang 8

IV.Củng cố – dặn dò: 2 -> 3 phút

- GV củng cố lại bài : Anh chị em trong gia đình phải biết thương yêu hoà thuận

với nhau.

- Nhắc nhở các em làm theo bài học

Tiết 4

MÔN: THỦ CÔNG

XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (tiết 2)

A MỤC TIÊU

- HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản

- xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể có răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

B CHUẨN BỊ

GV : - Một mẫu hoàn chỉnh, giấy màu, đồ dùng để thực hành mẫu

HS : Vở thực hành thủ công, giấy màu, thước, hồ dán, giấy để thực hành nháp

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động I

Quan sát mẫu

GV cung cấp mẫu hoàn chỉnh

Hướng dẫn HS quan sát ->

GV nêu một số câu hỏi gợi mở

Nêu cấu tạo của hình cây ->

Hoạt động II

GV thao tác mẫu

a) Xé phần tán cây

GV vừa thao tác vừa hướng dẫn

cách thực hiện: ->

GV lấy tờ giấy màu xanh lá

cây, đếm ô, đánh dấu vẽ và xé một

hình vuông có cạnh 6 ô (Xé, nắn cho

giống hình tán cây)

GV lấy 1 tờ giấy màu sẫm, đếm

ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật

Vẽ, xé 1 hình chữ nhật có cạnh

8X5 ô, xé 4 góc, nắn cho giống tán

HS quan sát mẫu

HS thảo luận trả lời :

- Cây có tán cây, thân cây, táncây màu xanh, thân màu nâusẫm

HS thực hành

HS lấy tờ giấy màu xanh lá cây,đếm ô, đánh dấu vẽ và xé mộthình vuông có cạnh 6 ô (Xé, nắncho giống hình tán cây)

HS lấy 1 tờ giấy màu sẫm,đếm ô, đánh dấu, vẽ và xé hìnhchữ nhật Vẽ, xé 1 hình chữ nhật

3-> 5 Phút

Trang 9

cây dài

b) Xé phần thân cây

GV lấy 1 tờ giấy màu sẫm, đếm

ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật

có cạnh 1X3 ô ; 1X 5 ô

c) Dán hình

GV hướng dẫn các em xếp hình

và dán hình ; lưu ý bôi hồ mỏng –

dán cho phẳng – cân đối

*Đánh giá

GV thu một số sản phẩm nhận

xét và đánh giá

có cạnh

8X5 ô, xé 4 góc, nắn cho giốngtán cây dài

HS lấy 1 tờ giấy màu sẫm, đếm

ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật có cạnh 1X3 ô ; 1X 5 ô

HS xếp hình và dán hình

HS trình bày sản phẩm

Trang 10

- GV củng cố lại bài : nhắc lại cách làm

- Dặn các em về nhà chuẩn bị cho tiết sau “Xé, dán hình con gà con”

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Môn: HỌC VẦN

TIẾT 1

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc được: ay, ây, máy bay, nhảy dây ; từ và câu ứng dụng : cối xay, vây cá,

ngày hội, cây cối, Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- HS viết được : ay, ây, máy bay, nhảy dây.

- Luyện nói từ 2 -> 3 câu theo chủ đề: chạy – bay – đi bộ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV - Bộ chữ học vần thực hành

HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu ->

GV chọn những bài viết đẹp

2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữ ứng dụng trên

1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

5 -> 6 phút

III BÀI MỚI

Trang 11

** Dạy vần

ay

Nhận diện vần

Vần ay có cấu tạo mấy âm,

âm nào trước, âm nào sau?

GV hạ ay xuống : có ay rồi

muốn có tiếng “bay” ta thêm

GV viết mẫu và hướng dẫn

ay tạo bởi 2 âm, a đứng trước, y

đứng sau

2 -> 3 HS so sánh

- Giống nhau: đều mở đầu bằnga

- Khác nhau: ay kết thúc bằng y

HS ghép bảng cài : ay

HS phân tích – đánh vần – đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh

a đứng trước, y đứng sau

a –y – ay

HS lấy thêm b vào vần ay

HS ghép bảng cài : bay

HS phân tích – đánh vần – đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh

b đứng trước, ay đứng sau

bờ – ay – bay

HS quan sát tranh – hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa ; Cá nhân –nhóm – đồng thanh

máy bay

1 -> 2 HS đọc:

a –y – ay bờ – ay – bay máy bay

10 -> 12 Phút

Trang 12

cách viết : ay viết bằng hai

con chữ, a viết trước có độ cao

1 đơn vị, y viết sau có độ cao

2,5 đơn vị ; máy bay: máy viết

trước, bỏ khoảng cách một con

chữ 0 viết tiếp tiếng bay, lưu ý

các nét nối

– GV nhận xét, sửa chữa

ây

Quy trình tương tự

Nhận diện vần

Vần ây được cấu tạo như thế

GV hạ ây xuống : có ây rồi

muốn có tiếng “dây” ta lấy thêm

âm gì vào vần ây ? ->

HS viết vào bảng con

âây cấu tạo bởi 2 âm, â đứng trước,

y đứng sau

2 -> 3 HS so sánh

- Giống nhau: đều kết thúc bằngy

- Khác nhau: ây mở đầu bằng â

HS ghép bảng cài : ây

HS phân tích, đánh, vần đọc trơn ;cá nhân – nhóm – đồng thanh

â đứng trước, y đứng sau.

â – y – ây

HS lấy thêm âm d

HS ghép bảng cài : dây

HS phân tích, đánh, vần đọc trơn ;cá nhân – nhóm – đồng thanh

d đứng trước, ây đứng sau

dờ – ây – dây

HS quan sát tranh SGK hình thànhtừ khóa – đọc trơn từ khóa; cá nhân– nhóm – đồng thanh

nhảy dây

1 -> 2 HS đọc

â – y – ây dờ – ây – dây

10 -> 12 phút

Trang 13

yếu kém.

Luyện viết

GV viết mẫu – hướng dẫn HS

cách viết : ây viết bằng hai con chữ,

â viết trước có độ cao 1 đơn vị, y

viết sau có độ cao 2,5 đơn vị ;

“nhảy dây”: nhảy viết trước, bỏ

khoảng cách một con chữ 0 viết tiếp

tiếng dây, lưu ý các nét nối.

– GV nhận xét, sửa chữa

Đọc từ ứng dụng

GV cung cấp từ ứng dụng –

giải nghĩa từ “ngày hội” là

một ngày đặc biệt, náo nhiệt

có nhiều người tham dự, có

nhiều hoạt động vui chơi và bổ

ích, mang một ý nghĩa nào đó

“vây cá” là cái ở trên mình,

đầu con cá, giúp cá bơi tốt, …

GV đọc mẫu

nhảy dây

HS theo dõi

HS viết vào bảng con

HS theo dõi – tìm tiếng mới, gạchchân tiếng mới

HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh

cối xay vây cá ngày hội cây cối

5 -> 6 phút

TIẾT 3 3) Luyện tập

GV chỉnh sửa lỗi cho HS

HS đọc lại các vần đã học ở tiết 1

Cá nhân – nhóm – đồng thanh

ay – bay – máy bay ây– dây – nhảy – dây cối xay vây cá ngày hội cây cối

HS thảo luận tranh minh hoạ củacâu ứng dụng – nêu câu ứng dụng –đọc trơn câu ứng dụng

HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé

15 -> 17 phút

Trang 14

b) Luyện viết

GV nhắc nhở các em tư thế

ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,

mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm

GV quan sát lớp giúp đỡ em

GV nêu một số câu hỏi gợi ý –>

+ Trong tranh vẽ gì? ->

+ Em đã đi máy bay chưa? ->

+ Em đến trường bằng phương tiện

GV bổ xung ý kiến

* Trò chơi Tìm tiếng mới

GV hướng dẫn cách chơi :

ghép vần ay, ây với các âm và dấu

mà em đã học để tạo tiếng mới ; GV

chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian là 2

phút ->

gái thi nhảy dây.

HS viết vào vở tập viết và vở bàitập Tiếng Việt bài 36

HS quan sát tranh minh họa phầnluyện nói SGK

HS đọc tên bài luyện nói

Chạy – bay – đi bộ – đi xe

HS thảo luận trả lờiTrong tranh vẽ bạn đang chạy , bạnđang đi học, bạn đi xe đạp, có máybay đang bay

HS trả lời : có thể là chưa bao giờ đimáy bay

Em đi bằng đò, bằng xe máy, bằng

5 -> 6 phút

Trang 15

Nhóm nào tìm được nhiều sẽ thắng chảy, xảy, quay, tay, váy, cáy,

nháy,…

Mây, cây, lấy, vậy, bầy, nhẩy, khẩy, phẩy, xây, tây, cấy, …

IV CỦNG – CỐ DẶN DÒ : 1->2 phút

- GV chỉ bảng – HS đọc toàn bài ttrong SGK

- HS tìm tiếng mới

- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Tiết 4

MÔN: TOÁN

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

+ Biết phép cộng với số 0 thuộc bảng cộng và biết cộng các số trong phạm vi đã học

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 ->2 phút

Văn nghệ đầu giờ

Bài 1:

GV yêu cầu ->

GV gợi ý : 0 cộng với số

nào cũng bằng chính số đó, số nào

cộng với 0 cũng bằng chính số đó

GV quan sát lớp – giúp đỡ

em yếu kém

Bài 2:

2 HS nêu yêu cầu bài toán

3 HS lên bảng làm – các em còn lại làm vào bảng con

Trang 16

GV lưu ý các em tính hai vế

sau đó mới so sánh và điền dấu

GV nhận xét sửa chữa

Bài 4:

GV yêu cầu

->

GV làm mẫu một bài,

Hướng dẫn HS làm bài

Vd: Lấy 1 ở cột dọc cộng với 1

ở cột ngang được 2

Viết 2 vào ô đối diện thẳng 2

cột đó

GV nhận xét sửa chữa

2 HS nêu yêu cầu bài toán

3 HS lên bảng làm – các em còn lại làm vào bảng con

2 HS khá giỏi lên bảng làm

Viết kết quả phép cộng Mẫu :

Dặn dò các em về nhà làm bài tập 6 vở bài tập

GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009

Môn: HỌC VẦN

Trang 17

TIẾT I

Bài 37: ÔN TẬP

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS đọc được các vần có kết thúc bằng i , y ; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến

bài 37

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cây khế

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn (trang 76 SGK)

B CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:

I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

Văn nghệ đầu giờ 1 -> 2 phút

II KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu ->

GV chọn những bài viết đẹp

2 -> 3 em đọc và phân tích các từngữ ứng dụng trên

1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.

5 -> 6 phút

III BÀI MỚI

+ Tiếng tai có vần gì ? ->

+ Vần ai được ghép bằng nhữ

GV ghi bảng ->

HS hình thành : ai, ay Trong tranh 1 vẽ cái tai.

Tiếng tai có vần ai Vần ai ghép bởi âm a và âm i

HS đọc

ai

Trang 18

+ Trong bức tranh 2 vẽ gì ?

->

+ Tiếng tay có vần gì ? ->

+ Vần ay được ghép bằng

GV hướng dẫn ghép : ->

VD a ở cột dọc ghép với i ở

cột ngang được vần ai ta viết vần

ai

GV chỉnh sửa phát âm

Trong tranh 1 vẽ cái tay.

Tiếng tay có vần ay Vần ay ghép bởi âm a và âm y

HS đọc

HS nêu các vần vừa học trong tuần

qua : oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi,,

HS đọc các âm – vần ở cột dọc vàâm ở cột ngang

Trang 19

 Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV cung cấp từ ngữ ứng

dụng – giải thích một số từ :

“tuổi thơ” là khoảng thời

gian chúng ta còn nhỏ

c) Tập viết từ ứng dụng :

GV viết mẫu và

hướng dẫn : tuổi thơ, tuổi

được viết bằng bốn con chữ,

t viết trước có độ cao 1,5

đơn vị, sau đó viết tiếp u, ô,

i có độ cao 1 đơn vị, dấu hỏi

trên ô; bỏ khoảng cách một

con chữ 0 viết tiếp chữ thơ,

lưu ý các nét nối và khoảng

cách, các nét sao cho đều

GV chỉnh sửa – giúp đỡ em

10 -> 12 phút

TIẾT 2 3) Luyện tập

a) Luyện đọc

GV yêu cầu ->

HS đọc lại bài ôn ở tiết trước

HS lần lượt đọc các vần trong bảng con và từ ứng dụng

HS đọc nhóm –cá nhân – đồng thanh

Trang 20

GV chỉnh sửa – giúp đỡ em

GV nhắc nhở các em tư thế

ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,

mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm

GV quan sát lớp giúp đỡ em

yếu kém

GV thu một số bài để chấm

c) Luyện nói

GV yêu cầu ->

GV kể diễn cảm lần 1

GV kể diễn cảm lần 2 có

kèm theo minh hoạ

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.

HS viết vào vở TV và vở BT TiếngViệt 1 Tập một

HS quan sát tranh SGK phần luyệnnói - HS đọc tên câu truyện

Cây khế

15 -> 17 phút

10 -> 12 phút

Trang 21

Câu truỵên khuyên ta không

nên tham lam

Tranh 2

Một hôm có một con đại bàngđến ăn khế Người em xin đừng ănkhế đại bàng nói ăn khế trả vàngmay túi ba gang mang đi mà đựng

Tranh 3

Người em theo đại bàngbay đếnhòn đảo đó và nghe lời đại bàng chỉlấy thôi và đã trở thành giàu có

5 -> 7

phút

IV CỦNG CỐ- DẶN DÒ : 1->2 phút

- GV củng cố lại bài : chỉ bảng HS đọc lại toàn bài

- Dặn các em về nhà đọc lại bài và xem trươc bài 38

- GV nhận xét giờ học

Trang 22

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

III BÀI MỚI:

Bài 1:

GV yêu cầu ->

GV làm mẫu và hướng dẫn:

2 cộng 3 , ta lấy 2 que tính

sau đó lấy thêm 3 que tính, đếm

tất cả là 5 que tính Ta viết số 5

vào dòng dưới cùng thẳng số 2 và

số 3 ở trên

GV lưu ý HS đặt tính cho

Ta lấy 2 que tính sau đó lấy

thêm 1 que tính rồi lấy thêm 2 que

tính, đếm tất cả là 5 que tính ta

viết số 5 vào sau dấu bằng

Bài 3:

GV yêu cầu ->

GV hướng dẫn : trước tiên ta

phải tính kết quả hai vế sau đó

1 -> 2 HS nêu yêu cầu của bài

1 -> 2 HS nêu cách làm bài

2 HS lên bảng làm bài – các em cònlại làm vào bảng con

1 -> 2 HS nêu yêu cầu của bài

1 -> 2 HS nêu cách làm bài

2 HS lên bảng làm bài – các em cònlại làm vào vở

Trang 23

mới điền dấu.

GV lưu ý cho HS biết tính

chất giao hoán của phép cộng

Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

GV yêu cầu ->

GV gợi ý có mấy con ngựa

chưa tô màu, có mấy con ngựa đã

tô màu, tất cả có bao nhiêu con

ngựa

GV nhận xét sửa chữa hoàn

thiện bài

< ? 2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 = 1 + 4 = 4 + 1 5 + 0 > 2 + 2

HS quan sát từng tranh, nêu bài toánrồi viết phép tính tương ứng với tìnhhuống trong tranh

1-> 2 HS nêu bài toán

a) Có 2 con ngựa trắng, thêm 1 con

ngựa đen Hỏi có tất cả mấy conngựa?

1 HS lên bảng làm – các em còn lạilàm vào vở

1 -> 2 HS nêu bài toán b) Có 1 con vịt đen và 4 con vịttrắng Hỏi có tất cả mấy convịt ?

1 HS lên bảng làm – các em còn lạilàm vào vở

phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ : 1->2 phút

GV củng cố lại bài

Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập

GV nhận xét giờ học: ưu – khuyết điểm

Tiết 4

MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI

HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

I MỤC TIÊU:

Giúp HS biết:

- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích

Trang 24

- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Khởi động:

Hướng dẫn giao thông

GV hướng dẫn cách chơi, vừa

nói vừa làm mẫu : Khi quản trò hô

“đèn xanh” người chơi đưa tay ra

phía trước và quay nhanh lần lượt

tay trên tay dưới theo chiều từ trong

ra ngoài

Khi quản trò hô “đèn đỏ” người

chơi sẽ phải dừng tay quay

Ai làm sai sẽ bị phạt hát một

+ Em hãy cho biết các hoạt

động trên có lợi hay có hại cho sức

Kết luận : Các em có thể chơi một

số trò chơi như đá cầu, đá bóng,

chuyền bóng, nhảy dây, kéo co,

Trò chơi “đèn xanh – đèn đỏ”

HS cả lớp tham gia chơi

HS kể lại 1 số trò chơi mà các emhay chơi hàng ngày với các bạn

Một số em đại diện nhóm trình bàytrước lớp

HS thảo luận trả lời

Đá bóng giúp cho chân khỏe, nhanhnhẹn, khéo léo, … (Nhưng đs bóngvào giữa trưa, trời nắng có thể bịốm)

HS thảo luận nhóm đôiQuan sát các hình ở trang 20 và 21SGK

+ Chỉ và nói tên các hoạt động trongtừng hình, nêu rõ hình nào vẽ cảnh

3 -> 5 Phút

7 -> 10 phút

7 -> 10 phút

Trang 25

GV nhận xét – bổ sung

**Tích hợp môi trường :

GD HS có ý thức chăm

sóc bản thân

Kết luận

Khi làm việc hoặc hoạt động

quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó

cần nghỉ ngơi cho lại sức

Nếu không nghỉ ngơi cho

đúng lúc sẽ có hại cho sức khoẻ.

Hoạt động III

GV yêu cầu ->

Kết luận

GV nhắc lại các tư thế nàolà

đúng, hợp vệ sinh, đặc biệt là ngồi

viết (ngồi lưng phải thẳng, không

tì ngực vào bàn, chân vuông góc

với vai, mắt cách bàn khoảng 25 ->

30 cm ; đi phải ngay thẳng, không

cúi xuống đằng trước, không ngả

ra sau,…)

nghỉ ngơi, vui chơi, hình nào vẽcảnh thể dục thể thao, hình nào vẽcảnh nghỉ ngơi thư giãn

Nêu tác dụng của từng hoạt động

Đại diện nhóm trình bày kết quảthảo luận

Quan sát tranh theo nhóm nhỏ

HS trao đổi theo nhóm+ Chỉ và nói bạn nào đi, đứng ngồiđúng tư thế

7 -> 10 phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 2 -> 3 phút

GV củng cố lại bài

Về xem lại bài và thực hiện theo bài học - GV nhận xét giờ học

Trang 26

Tiết 5

MÔN THỂ DỤC

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN

TƯ THẾ CƠ BẢN

I MỤC TIÊU

- Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên

cao chếch chữ V

II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN

Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập

GV chuẩn bị một còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

* Đi theo vòng tròn và hít thở sâu (tay dang ngang và hít vào bằng mũi, buông tay xuống thở ra bằng miệng)

* Trò chơi “diệt các con vật có

hại”

GV cho HS chơi – GV khích lệ các

em chơi

5 -> 6 phút

4 hàngdọc

Vòngtròn

1 -> 2Lần

Phần

Oân tư thế đứng cơ bản:

+ Học tư thế đứng đưa hai tay ra trước, hai tay dang ngang

GV vừa giải thích vừa làm mẫu Sau đó cho HS tập hợp xen kẽ giữa các lần tập

GV nhận xét bổ xng thêm những điều HS chưa biết, chỉnh sửa những chỗ sai

Nhịp 1 : từ TTĐCB đưa hai tay ra trước 25 -> 30

4 hàngdọc

4 hàngngang

5 -> 6lần

5 -> 6lần

Trang 27

GV nhận xét bổ xng thêm những điều

HS chưa biết, chỉnh sửa những chỗ saiNhịp 1 : từ TTCB đưa hai tay ra trước

Nhịp 2 : về TTCBNhịp 3 : đứng đưa hai tay lên cao chếch

chữ V.

* Oân tập hàng dọc – dóng hàng –

đứng nghiêm – đứng nghỉ – quay phải – quay trái

Sau mỗi lần làm GV cho HS giải tán rồi giúp cán sự lớp tập hợp dưới hình thức thi đua

Phút

2 hàngdọc

4 hàngngang

4 -> 5lần

4 -> 5lần

Phần

Kết

Thúc

- Đứng vỗ tay hát

- Trò chơi hồi tỉnh

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

4 -> 5 Phút

4 hàngDọc 1 -> 2

lần

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009

Môn : HỌC VẦN

TIẾT 1

Bài 38: eo – ao

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Trang 28

- HS đọc được: eo, ao chú mèo, ngôi sao ; từ và câu ứng dụng : cái kéo, trái đào,

leo trèo, chào cờ, Suối chảy rì rào

Gío reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo.

- Viết được: eo, ao chú mèo, ngôi sao.

- Luyện nói từ 2->3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão lũ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV - Bộ chữ học vần thực hành

HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : 1 -> 2 phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

GV yêu cầu ->

GV chọn những bài viết đẹp

1 -> 2 em đọc câu ứng dụng

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.

5 -> 6 phút

III DẠY HỌC BÀI MỚI

Dạy vần eo

* Nhận diện vần

Vần eo được cấu tạo bởi 2 âm

HS ghép bảng cài : eo

HS phân tích – đánh vần - đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh

e đứng trước, o đứng sau.

e – o – eo

Trang 29

GV hạ eo xuống : có eo rồi

muốn có tiếng “mèo” ta lấy thêm

âm gì và dấu gì vào vần eo ? ->

GV làm mẫu – hướng dẫn :

m đứng trước, eo đứng sau, dấu

huyền trên e mờ - eo- meo - huyền – mèo

GV nhận xét – sửa chữa

GV viết mẫu và hướng dẫn :

eo được viết bằng hai con chữ

e viết trước, o viết sau đều có độ

cao là 1 đơn vị ; chú mèo : “chú” ta

viết con chữ c trước có độ cao 1 đơn

vị h sau có độ cao 2,5 đơn vị, tiếp

đến con chữ u có độ cao 1 đơn vị, bỏ

khoảng một con chữ 0 viết “mèo”

lưu ý các nét nối và khoảng cách

các con chữ

GV chỉnh sửa

ao

Nhận diện vần

ao cấu tạo bởi a và o.

So sánh ao với eo

GV yêu cầu ->

GV nhận xét – bổ sung

HS lấy thêm m và dấu huyền

HS ghép bảng cài : mèo

HS phân tích – đánh vần - đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh

m đứng trước, eo đứng sau, dấu

huyền trên e mờ - eo- meo - huyền – mèo

HS quan sát tranh hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa

chú mèo

1 -> 2 HS đọc:

e – o – eo mờ - eo- meo - huyền – mèo

chú mèo

HS theo dõi

HS viết bảng con

2 -> 3 HS so sánh

- Giống nhau: Đều kết thúc bằng o

- Khác nhau: ao mở đầu bằng a, eo mở đầu bằng e

10 -> 12 phút

Trang 30

GV hạ ao xuống : có ao rồi

muốn có “sao” ta lấy thêm âm gì

GV viết mẫu, lên bảng và

hướng dẫn cách viết : ao được viết

bằng hai con chữ, a viết trước, o viết

sau ; ngôi sao : “ngôi” viết bằng

bốn con chữ n, ô, i có độ cao 1 đơn

vị, g có độ cao 2,5 đơn vị, bỏ

khoảng một con chữ 0 viết “sao”

lưu ý các nét nối và khoảng cách

các con chữ

GV nhận xét, sửa chữa

Đọc từ ngữ ứng dụng

GV cung cấp từ ứng dụng –

giải thích một số từ “cái kéo”

GV đưa cái kéo và nối đây là

cái kéo

HS ghép bảng cài : ao

HS phân tích – đánh vần Cá nhân – nhóm – đồng thanh

a đứng trước o đứng sau

a – o - ao

HS lấy thêm s

HS ghép bảng cài : sao

HS phân tích – đánh vầnCá nhân – nhóm – đồng thanh

HS theo dõi

HS viết vào bảng con

HS theo dõi - tìm gạch chân tiếngmới

HS đọc: Cá nhân – nhóm – đồngthanh

cái kéo trái đào leo trèo chào cờ

10 -> 12 phút

5 -> 6 phút

Trang 31

GV nhắc nhở các em tư thế ngồi

viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng, mắt

cách vở khoảng 25 -> 30 cm

GV quan sát lớp giúp đỡ em

chú mèo a- o- ao sờ – ao – sao ngôi sao cái kéo trái đào leo trèo chào cờ

HS nhận xét tranh hoạ SGK nêu câuứng dụng ; HS đọc cá nhân – nhóm– đồng thanh

Suối chảy rì rào Gió reo lao sao.

Bé ngồi thổi sáo

Trang 32

GV nêu một số câu hỏi gợi ý

->

+ Trong tranh vẽ gì ? ->

+ Trên đương đi học về, gặp mưa

em làm thế nào? ->

+ Khi nào em thích có gió ? ->

Trò chơi

Xếp chữ : Chú mèo, ngôi sao

GV chia nhóm hướng dẫn cách

chơi, luật chơi ->

GV cung cấp một số chữ ->

Nhóm nào xếp đúng mà nhanh

là thắng

luyện nói

Gió, mây, mưa, bão, lũ

HS thảo luận – trả lờiTrong tranh vẽ gió, mây, mưa, bão, lũ

Trên đường đi học về gặp mưa emphải mặc áo mưa vào, nếu không cóáo mưa thì phải trú mưa ở nhà nàogần nhất

Khi trới nóng, nắng em thích có gió

Tổ 1 : nhóm 1 Tổ 2 : nhóm 2Tổ 3 : nhóm 3 Tổ 4 : nhóm 4Đại diện 4 nhóm lên xếp thi

Chú mèo, ngôi sao

5 -> 6

Phút

2 phút

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒØ: 1->2 phút

- GV chỉ lên bảng HS đọc lại toàn bài trong SGK

- HS tìm chữ có vần vừa học

- Dặn HS về nhà đọc bài – xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 4

MÔN TOÁN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009

Môn: TẬP VIẾT

TIẾT 1

Trang 33

xưa kia – ngà voi – mùa dưa – gà mái –

ngói mới

A) YÊU CẦU:

- HS viết đúng các chữ : xưa kia – ngà voi – mùa dưa – gà mái – ngói mới kiểu

chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

B) CHUẨN BỊ :

- Vở Tập viết1 tập một

- Kẻ sẵn dòng kẻ lên bảng lớp

C) LÊN LỚP

I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 Phút

văn ngệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

III BÀI MỚI:

a) Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta tập viết bài 7

GV ghi bảng ->

b) Bài dạy:

* Quan sát mẫu

GV cung cấp mẫu bài viết

HS đọc bài viết

xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái, ngói mới.

HS quan sát và nêu kết quả

Độ cao của các con chữ cao 1 đơn vị

x, ư, a, u, o, v, m, n

Các con chữ có đọ cao 2 đơn vị:

D

2 -> 3 phút

5 -> 7 phút

Trang 34

+ Những con chữ nào có độ

cao 2,5 đơn vị ? ->

+ Khoảng cách giữa các con

chữ thế nào? ->

* GV thao tác mẫu

GV viết mẫu và hướng dẫn

cách viết

GV lưu ý các em nét nối

GV hướng dẫn cách viết

các từ :

xưa kia : “xưa” x viết

trước, ưa viết sau, bỏ khoảng

cách một con chữ 0 viết chữ

“kia” lưu ý các nét nối.

– GV quan sát lớp – nhắc nhở

các em cách viết hợp vệ sinh:

- Cầm viết bằng 3 ngón tay

- Ngồi thẳng lưng không tỳ ngực

vào bàn

- Khoảng cách từ mắt -> vở

là 25 -> 30 cm

Đánh giá

GV thu một số bài chấm

và nhận xét

Các con chữ có độ cao2,5 đơn vị:

k, g

Các chữ cách nhau khoảng một con chữ 0

* Học sinh thực hành

HS viết vào bảng con, sau đó viết vàovở tập viết

15 -> 20 phút

IV CỦNG CỐ –DẶN DÒ: 1->2 phút

- HS đọc bài- viết

- Dặn các em về nhà tập viết lại bài - xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TIẾT 2

Trang 35

đồ chơi – tươi cười – ngày hội - vui vẻ –

buổi tối

A YÊU CẦU

- HS Viết đúng các chữ : đồ chơi, tươi cười – ngày hội - vui vẻ – buổi tối, kiểu

chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một

B CHUẨN BỊ

- Kẻ sẵn dòng kẻ lên bảng lớp

- Vở tập viết 1 tập 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I ỔN DỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 Phút

Văn nghệ đầu giờ

II KIỂM TRA BÀI CŨ

III BÀI MỚI:

* Quan sát mẫu

GV cung cấp mẫu bài viết

t

+ Con chữ có độ cao2 đơn vị:

Trang 36

* GV thao tác mẫu

GV viết mẫu và hướng dẫn

cách viết : đồ chơi, “đồ” đ viết

trước có độ cao là 2 đơn vị, ô viết

sau có độ cao 1 đơn vị, dấu huyện

trên ô, bỏ khoảng một con chữ 0

viết “chơi”.

GV lưu ý các em nét nối

Khoảng cách giữa các con chữ

và nét nối?

– GV quan sát lớp – nhắc nhở các

em cách viết hợp vệ sinh:

- Cầm viết bằng 3 ngón tay

- Ngồi thẳng lưng không tỳ ngực

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ : 1->2 phút

- GV củng cố lại bài - HS đọc lại bài viết

- GV dặn các em về nhà tập viết lại bài cho đẹp và xem trước bài sau

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

Tiết 3

MÔN TOÁN

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

A MỤC TIÊU

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; Biết mối quan hệ giữ phép cộng và phép trừ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

Trang 37

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Bộ thực hành toán

HS: Bộ thực hành toán, bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T.GIAN

1 Giới thiệu ban đầu về phép trừ

a Nội dung phép trừ : 2 – 1 = 1

GV yêu cầu ->

Muốn biết trên bông hoa còn lại

mấy con ong ta làm tính gì ? lấy mấy

Muốn biết trên bông hoa còn lại

mấy con ong ta làm tính gì ? lấy mấy

Muốn biết trên bông hoa còn lại

HS xem tranh – nêu bài toán

Lúc đầu có 2 con ong đậutrên bông hoa, sau đó có 1 con ongbay đi Hỏi trên bông hoa còn lạimấy con ong?

HS : ta làm phép tính trừ, lấy 2 trừ

2 – 1 = 1

HS đọc phép tính

Hai trừ một bằng một

HS xem tranh – nêu bài toán

Lúc đầu có 3 con ong đậutrên bông hoa, sau đó có 1 con ongbay đi Hỏi trên bông hoa còn lạimấy con ong?

HS : ta làm phép tính trừ, lấy 3 trừ

3 – 1 = 2

HS đọc phép tính

Ba trừ một bằng hai

HS xem tranh – nêu bài toán

Lúc đầu có 3 con ong đậutrên bông hoa, sau đó có 2 con ongbay đi Hỏi trên bông hoa còn lạimấy con ong?

7 -> 10 phút

Trang 38

mấy con ong ta làm tính gì ? lấy mấy

trừ mấy ?

->

GV ghi phép tính ->

c) Hướng dẫn HS mối quan hệ giữa

phép trừ và phép cộng

Ta lấy 2 que tính, rồi lấy bỏ ra

ngoài 1 que tính, còn lại 1 que tính

Vậy ta viết 1 vào sau dấu bằng

Lưu ý cách trình bày, tính chính

GV lưu ý cách đặt tính sao cho

thẳng hàng, viết cân đối

GV nhận xét sửa chữa

Bài 3 :

Viết phép tính thích hợp:

GV yêu cầu ->

GV nêu một số câu hỏi gợi ý :có 2

con chim bay đi, vậy 2 con chim đó ở

đâu bay đi, vậy lúc đầu trên cành có

mấy con chim,…

GV quan sát lớp – giúp đỡ em

HS : ta làm phép tính trừ, lấy 3 trừ

3 – 2 = 1

HS đọc phép tính

Ba trừ hai bằng một

2 HS lên bảng làm – các em cònlại làm vào vở HS đổi vở chonhau tự kiểm tra

1 1 2

HS quan sát tranh - Nên bài toán Trên cành có 3 con chim đang đậu, bay đi mất 2 con Hỏi trêncành còn lại bao nhiêu con chim?

1 HS lên bảng ghi phép tính thích hợp – các em còn lại làm vào vở

Trang 39

yếu kém

IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút

- GV củng cố lại bài: HS đọc bài học 2 - 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2

- dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm

TUẦN 10

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Môn: HỌC VẦN

TIẾT I

Bài 39: au âu

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc được: au – âu – cây cau – cái cầu ; từ và câu ứng dụng : rau cải, châu

chấu, lau sậy, sáo sậu, Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- HS viết được: au – âu – cây cau – cái cầu

- Luyện nói từ 2 ->3 câu theo chủ đề: Bà cháu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV - Bộ chữ học vần thực hành

HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Ngày đăng: 30/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh 6 ô (Xé, nắn cho - Tài liệu tuan 9+10
Hình vu ông có cạnh 6 ô (Xé, nắn cho (Trang 8)
Hình thân gà - Tài liệu tuan 9+10
Hình th ân gà (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w