ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV - Bộ chữ học vần thực hành.. GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém GV thu một số bài để chấm HS luyện đọc lại các âm đã học ởtiết 1 Cá nhân – nhóm – đồng thanh uôi – c
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009
Môn: HỌC VẦN
TIẾT 1
Bài 35: uôi – ươi
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS đọc được: uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi ; từ và câu ứng dụng : tuổi thơ,
túi lưới, buổi tối, tươi cười; Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- HS viết được: uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi
- Luyện nĩi từ 2 -> 3 câu theo chủ đề: Chuối – bưởi – vú sữa
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ:
GV nêu yêu cầu ->
GV chọn những bài viết đẹp
để yêu cầu ->
Tổ 4 viết : ngửi mùi
2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữ ứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui vẻ.
4 -> 5 phút
III BÀI MỚI:
** Dạy vần
uôi
Nhận diện vần
GV hướng dẫn –>
+ Vần uơi cĩ cấu tạo mấy âm? ->
So sánh uôi với ôi
HS theo dõi thành lập vần
- Vần uôi cấu tạo bởi 3 âm, uô đứng trước i đứng sau
Trang 2GV yêu cầu ->
GV nhận xét - bổ sung
Đánh vần
GV yêu cầu ->
GV hạ uôi xuống : có uôi rồi
ta lấy thêm âm gì và dấu gì để
GV viết mẫu và hướng dẫn :
uôi được viết bằng ba con chữ:
uô viết trước, i viết sau đề có
độ cao là 1 đơn vị ; nải chuối,
nải viết trước, bỏ khoảng cách
một con chữ 0 viết chữ chuối,
lưu ý các nét nối
- Khác nhau: uôi mở đầu bằng
uô, ôi mở đầu bằng ô.
HS ghép bảng cài : uôi
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
uô đứng trước i đứng sau
u – ô – i – uôi
HS lấy thêm ch và dấu sắc.
HS ghép bảng cài : chuối
HS nhìn bảng phân tích – đánhvần – đọc trơn
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
chờ – uôi – chuôi – sắc chuối
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa ; cá nhân– nhóm – đồng thanh
nải chuối
1 -> 2 HS đọc
u – ô – i – uôi chờ – uôi – chuôi – sắc chuối
Trang 3 Nhận diện vần
Vần ươi có cấu tạo mấy âm
GV hạ ươi xuống : có ươi rồi ta
lấy thêm âm gì và dấu gì để được
GV viết mẫu và hướng dẫn :
ươi được viết bằng ba con chữ:
ươ viết trước, i viết sau đề có
độ cao là 1 đơn vị ; múi bưởi,
múi viết trước, bỏ khoảng
ươi cấu tạo bằng 3 âm: ươ đứngtrước i đứng sau
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau:Đều kết thúc bằng
i
- Khác nhau: ươi mở đầu bằng
ươ, uôi mở đầu bằng uô
HS ghép bảng cài : ươi
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
ươ đứng trước i đứng sau.
ư – ơ –i – ươi
HS lấy thêm : b và dấu hỏi
HS ghép bảng cài : bưởi
HS phân tích – đánh vần – đọctrơn ; Cá nhân – nhóm – đồngthanh
bờ - ươi - bươi –hỏi – bưởi
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa ; cá nhân– nhóm – đồng thanh
múi bưởi
1 -> 2 HS đọc
ư – ơ –i – ươi bờ - ươi - bươi –hỏi – bưởi
múi bưởi
HS theo dõi
10 -> 12
Phút
Trang 4cách một con chữ 0 viết chữ
bưởi, lưu ý các nét nối.
GV chỉnh sửa, giúp đỡ các em
yếu kém
Đọc từ ứng dụng
GV cung cấp từ giải nghĩa từ
“tuổi thơ” ý nói đến quãng
đời lúc chúng ta còn nhỏ ;
“buổi tối” là khi mặt trờ đã
lặn, không còn ánh nắng …
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
HS viết bảng con
HS theo dõi – tìm và gạch chântiếng mới
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười
5 - > 6 phút
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc
GV yêu cầu ->
GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng
GV yêu cầu ->
GV đọc mẫu câu ứng dụng –
hướng dẫn cách đọc
GV chỉnh sửa lỗi
b) Luyện viết
GV nhắc nhở các em tư thế
ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,
mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV thu một số bài để chấm
HS luyện đọc lại các âm đã học ởtiết 1
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
uôi – chuối – nải chuối ươi – bưởi – múi bưởi tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười
HS nhận xét tranh minh hoạ câuứng dụng – nêu câu ứng dụng –đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh
Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò
đố chữ.
HS viết vào vở tập viết và vở bàitập Tiếng Việt
15 -> 17 phút
8 -> 10 phút
Trang 5+ Trong tranh vẽ gì? ->
+ Trong 3 loại trái cây nói trên
em thích nhất loại trái cây nào?
->
+ Vườn nhà em trồng những loại
cây ăn trái nào? ->
GV bổ xung ý kiến
* Trò chơi Tìm tiếng mới
GV hướng dẫn cách chơi :
ghép vần uôi, ươi với các âm và dấu
mà em đã học để tạo tiếng mới ; GV
chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian là 2
Chuối – bưởi – vú sữa
HS thảo luận trả lời
Trong tranh vẽ : chuối – bưởi – vú
sữa
Em thích nhất là trái vú sữa
Vườn nhà em trồng cây bưởi, câychuối, cây cam, cây chôm chôm,…
HS thảo luận nhóm 8Đại diện nhóm trình bày:
3 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 2 -> 3phút
- GV chỉ bảng HS toàn bài trong SGK
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Trang 6- HS biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- HS biết cư sử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
GV : Vở bài tập đạo đức một, bút chì, màu
HS : Vở bài tập đạo đức một - bút chì hoặc sáp màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động I
GV yêu cầu ->
GV chia nhóm đôi->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý
+ Tranh 1 có nội dung gì? ->
+ Tranh 2 có nội dung gì?
->
Kết luận
Anh chị em trong gia đình
phải biết thương yêu hoà thuận
với nhau.
HS xem tranh và nhận xét việclàm của các bạn nhỏ trong bàitập 1
HS làm việc theo nhóm đôiTừng nhóm trao đổi về nội dungmỗi bức tranh
Tranh 1
+ Anh đưa cam cho em ăn, emnói lời cảm ơn Anh rất quan tâmđến em, em lễ phép với anh
Tranh 2
+ Hai chị em đang cùng nhauchơi đồ hàng, chị giúp em mặcáo cho búp bê Hai chị em chơivới nhau rất hòa thuận, chị biếtgiúp đỡ em trong khi chơi
12 ->
15 Phút
Trang 7Hoạt động II
Thảo luận phân tích tình huống
bài tập 2
GV yêu cầu ->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý
+ Tranh 1 có nội dung gì? ->
+ Tranh 2 có nội dung gì?
Nếu là Lan em sẽ chọn cách
giải quyết nào?
Cách nào là tốt hơn cả?
HS thảo luận theo nhóm và trảlời
Đại diện nhóm trình bày:
- Lan nhận quà và giữ tất cảlại cho mình
- Lan chia cho em quả bé vàgiữ lại cho mình quả to
- Lan chia em quả to còn quảbé phần mình
- Lan cho em chọn trước
- Mỗi người một nửa quả bévà một nửa to
+ Lan cho em chọn trước
* Hùng không cho em mượn
* Đưa cho em mượn và để emtự chơi
* Cho em mượn và hướng dẫn
Trang 8IV.Củng cố – dặn dò: 2 -> 3 phút
- GV củng cố lại bài : Anh chị em trong gia đình phải biết thương yêu hoà thuận
với nhau.
- Nhắc nhở các em làm theo bài học
Tiết 4
MÔN: THỦ CÔNG
XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (tiết 2)
A MỤC TIÊU
- HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản
- xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể có răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối
B CHUẨN BỊ
GV : - Một mẫu hoàn chỉnh, giấy màu, đồ dùng để thực hành mẫu
HS : Vở thực hành thủ công, giấy màu, thước, hồ dán, giấy để thực hành nháp
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động I
Quan sát mẫu
GV cung cấp mẫu hoàn chỉnh
Hướng dẫn HS quan sát ->
GV nêu một số câu hỏi gợi mở
Nêu cấu tạo của hình cây ->
Hoạt động II
GV thao tác mẫu
a) Xé phần tán cây
GV vừa thao tác vừa hướng dẫn
cách thực hiện: ->
GV lấy tờ giấy màu xanh lá
cây, đếm ô, đánh dấu vẽ và xé một
hình vuông có cạnh 6 ô (Xé, nắn cho
giống hình tán cây)
GV lấy 1 tờ giấy màu sẫm, đếm
ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật
Vẽ, xé 1 hình chữ nhật có cạnh
8X5 ô, xé 4 góc, nắn cho giống tán
HS quan sát mẫu
HS thảo luận trả lời :
- Cây có tán cây, thân cây, táncây màu xanh, thân màu nâusẫm
HS thực hành
HS lấy tờ giấy màu xanh lá cây,đếm ô, đánh dấu vẽ và xé mộthình vuông có cạnh 6 ô (Xé, nắncho giống hình tán cây)
HS lấy 1 tờ giấy màu sẫm,đếm ô, đánh dấu, vẽ và xé hìnhchữ nhật Vẽ, xé 1 hình chữ nhật
3-> 5 Phút
Trang 9cây dài
b) Xé phần thân cây
GV lấy 1 tờ giấy màu sẫm, đếm
ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật
có cạnh 1X3 ô ; 1X 5 ô
c) Dán hình
GV hướng dẫn các em xếp hình
và dán hình ; lưu ý bôi hồ mỏng –
dán cho phẳng – cân đối
*Đánh giá
GV thu một số sản phẩm nhận
xét và đánh giá
có cạnh
8X5 ô, xé 4 góc, nắn cho giốngtán cây dài
HS lấy 1 tờ giấy màu sẫm, đếm
ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật có cạnh 1X3 ô ; 1X 5 ô
HS xếp hình và dán hình
HS trình bày sản phẩm
Trang 10- GV củng cố lại bài : nhắc lại cách làm
- Dặn các em về nhà chuẩn bị cho tiết sau “Xé, dán hình con gà con”
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009
Môn: HỌC VẦN
TIẾT 1
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc được: ay, ây, máy bay, nhảy dây ; từ và câu ứng dụng : cối xay, vây cá,
ngày hội, cây cối, Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- HS viết được : ay, ây, máy bay, nhảy dây.
- Luyện nói từ 2 -> 3 câu theo chủ đề: chạy – bay – đi bộ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết đẹp
2 -> 3 em đọc và phân tích các từ ngữ ứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Buổi tối chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
5 -> 6 phút
III BÀI MỚI
Trang 11** Dạy vần
ay
Nhận diện vần
Vần ay có cấu tạo mấy âm,
âm nào trước, âm nào sau?
GV hạ ay xuống : có ay rồi
muốn có tiếng “bay” ta thêm
GV viết mẫu và hướng dẫn
ay tạo bởi 2 âm, a đứng trước, y
đứng sau
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau: đều mở đầu bằnga
- Khác nhau: ay kết thúc bằng y
HS ghép bảng cài : ay
HS phân tích – đánh vần – đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh
a đứng trước, y đứng sau
a –y – ay
HS lấy thêm b vào vần ay
HS ghép bảng cài : bay
HS phân tích – đánh vần – đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh
b đứng trước, ay đứng sau
bờ – ay – bay
HS quan sát tranh – hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa ; Cá nhân –nhóm – đồng thanh
máy bay
1 -> 2 HS đọc:
a –y – ay bờ – ay – bay máy bay
10 -> 12 Phút
Trang 12cách viết : ay viết bằng hai
con chữ, a viết trước có độ cao
1 đơn vị, y viết sau có độ cao
2,5 đơn vị ; máy bay: máy viết
trước, bỏ khoảng cách một con
chữ 0 viết tiếp tiếng bay, lưu ý
các nét nối
– GV nhận xét, sửa chữa
ây
Quy trình tương tự
Nhận diện vần
Vần ây được cấu tạo như thế
GV hạ ây xuống : có ây rồi
muốn có tiếng “dây” ta lấy thêm
âm gì vào vần ây ? ->
HS viết vào bảng con
âây cấu tạo bởi 2 âm, â đứng trước,
y đứng sau
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau: đều kết thúc bằngy
- Khác nhau: ây mở đầu bằng â
HS ghép bảng cài : ây
HS phân tích, đánh, vần đọc trơn ;cá nhân – nhóm – đồng thanh
â đứng trước, y đứng sau.
â – y – ây
HS lấy thêm âm d
HS ghép bảng cài : dây
HS phân tích, đánh, vần đọc trơn ;cá nhân – nhóm – đồng thanh
d đứng trước, ây đứng sau
dờ – ây – dây
HS quan sát tranh SGK hình thànhtừ khóa – đọc trơn từ khóa; cá nhân– nhóm – đồng thanh
nhảy dây
1 -> 2 HS đọc
â – y – ây dờ – ây – dây
10 -> 12 phút
Trang 13yếu kém.
Luyện viết
GV viết mẫu – hướng dẫn HS
cách viết : ây viết bằng hai con chữ,
â viết trước có độ cao 1 đơn vị, y
viết sau có độ cao 2,5 đơn vị ;
“nhảy dây”: nhảy viết trước, bỏ
khoảng cách một con chữ 0 viết tiếp
tiếng dây, lưu ý các nét nối.
– GV nhận xét, sửa chữa
Đọc từ ứng dụng
GV cung cấp từ ứng dụng –
giải nghĩa từ “ngày hội” là
một ngày đặc biệt, náo nhiệt
có nhiều người tham dự, có
nhiều hoạt động vui chơi và bổ
ích, mang một ý nghĩa nào đó
“vây cá” là cái ở trên mình,
đầu con cá, giúp cá bơi tốt, …
GV đọc mẫu
nhảy dây
HS theo dõi
HS viết vào bảng con
HS theo dõi – tìm tiếng mới, gạchchân tiếng mới
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
cối xay vây cá ngày hội cây cối
5 -> 6 phút
TIẾT 3 3) Luyện tập
GV chỉnh sửa lỗi cho HS
HS đọc lại các vần đã học ở tiết 1
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
ay – bay – máy bay ây– dây – nhảy – dây cối xay vây cá ngày hội cây cối
HS thảo luận tranh minh hoạ củacâu ứng dụng – nêu câu ứng dụng –đọc trơn câu ứng dụng
HS đọc cá nhân – nhóm – đồngthanh
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé
15 -> 17 phút
Trang 14b) Luyện viết
GV nhắc nhở các em tư thế
ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,
mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm
GV quan sát lớp giúp đỡ em
GV nêu một số câu hỏi gợi ý –>
+ Trong tranh vẽ gì? ->
+ Em đã đi máy bay chưa? ->
+ Em đến trường bằng phương tiện
GV bổ xung ý kiến
* Trò chơi Tìm tiếng mới
GV hướng dẫn cách chơi :
ghép vần ay, ây với các âm và dấu
mà em đã học để tạo tiếng mới ; GV
chia nhóm 8 ; ra hạn thời gian là 2
phút ->
gái thi nhảy dây.
HS viết vào vở tập viết và vở bàitập Tiếng Việt bài 36
HS quan sát tranh minh họa phầnluyện nói SGK
HS đọc tên bài luyện nói
Chạy – bay – đi bộ – đi xe
HS thảo luận trả lờiTrong tranh vẽ bạn đang chạy , bạnđang đi học, bạn đi xe đạp, có máybay đang bay
HS trả lời : có thể là chưa bao giờ đimáy bay
Em đi bằng đò, bằng xe máy, bằng
5 -> 6 phút
Trang 15Nhóm nào tìm được nhiều sẽ thắng chảy, xảy, quay, tay, váy, cáy,
nháy,…
Mây, cây, lấy, vậy, bầy, nhẩy, khẩy, phẩy, xây, tây, cấy, …
IV CỦNG – CỐ DẶN DÒ : 1->2 phút
- GV chỉ bảng – HS đọc toàn bài ttrong SGK
- HS tìm tiếng mới
- Dặn các em về nhà đọc lại bài – xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Tiết 4
MÔN: TOÁN
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
+ Biết phép cộng với số 0 thuộc bảng cộng và biết cộng các số trong phạm vi đã học
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 ->2 phút
Văn nghệ đầu giờ
Bài 1:
GV yêu cầu ->
GV gợi ý : 0 cộng với số
nào cũng bằng chính số đó, số nào
cộng với 0 cũng bằng chính số đó
GV quan sát lớp – giúp đỡ
em yếu kém
Bài 2:
2 HS nêu yêu cầu bài toán
3 HS lên bảng làm – các em còn lại làm vào bảng con
Trang 16GV lưu ý các em tính hai vế
sau đó mới so sánh và điền dấu
GV nhận xét sửa chữa
Bài 4:
GV yêu cầu
->
GV làm mẫu một bài,
Hướng dẫn HS làm bài
Vd: Lấy 1 ở cột dọc cộng với 1
ở cột ngang được 2
Viết 2 vào ô đối diện thẳng 2
cột đó
GV nhận xét sửa chữa
2 HS nêu yêu cầu bài toán
3 HS lên bảng làm – các em còn lại làm vào bảng con
2 HS khá giỏi lên bảng làm
Viết kết quả phép cộng Mẫu :
Dặn dò các em về nhà làm bài tập 6 vở bài tập
GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009
Môn: HỌC VẦN
Trang 17TIẾT I
Bài 37: ÔN TẬP
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS đọc được các vần có kết thúc bằng i , y ; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến
bài 37
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cây khế
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn (trang 76 SGK)
B CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:
I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Văn nghệ đầu giờ 1 -> 2 phút
II KIỂM TRA BÀI CŨ
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết đẹp
2 -> 3 em đọc và phân tích các từngữ ứng dụng trên
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
5 -> 6 phút
III BÀI MỚI
+ Tiếng tai có vần gì ? ->
+ Vần ai được ghép bằng nhữ
GV ghi bảng ->
HS hình thành : ai, ay Trong tranh 1 vẽ cái tai.
Tiếng tai có vần ai Vần ai ghép bởi âm a và âm i
HS đọc
ai
Trang 18
+ Trong bức tranh 2 vẽ gì ?
->
+ Tiếng tay có vần gì ? ->
+ Vần ay được ghép bằng
GV hướng dẫn ghép : ->
VD a ở cột dọc ghép với i ở
cột ngang được vần ai ta viết vần
ai
GV chỉnh sửa phát âm
Trong tranh 1 vẽ cái tay.
Tiếng tay có vần ay Vần ay ghép bởi âm a và âm y
HS đọc
HS nêu các vần vừa học trong tuần
qua : oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi,,
HS đọc các âm – vần ở cột dọc vàâm ở cột ngang
Trang 19 Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV cung cấp từ ngữ ứng
dụng – giải thích một số từ :
“tuổi thơ” là khoảng thời
gian chúng ta còn nhỏ
c) Tập viết từ ứng dụng :
GV viết mẫu và
hướng dẫn : tuổi thơ, tuổi
được viết bằng bốn con chữ,
t viết trước có độ cao 1,5
đơn vị, sau đó viết tiếp u, ô,
i có độ cao 1 đơn vị, dấu hỏi
trên ô; bỏ khoảng cách một
con chữ 0 viết tiếp chữ thơ,
lưu ý các nét nối và khoảng
cách, các nét sao cho đều
GV chỉnh sửa – giúp đỡ em
10 -> 12 phút
TIẾT 2 3) Luyện tập
a) Luyện đọc
GV yêu cầu ->
HS đọc lại bài ôn ở tiết trước
HS lần lượt đọc các vần trong bảng con và từ ứng dụng
HS đọc nhóm –cá nhân – đồng thanh
Trang 20GV chỉnh sửa – giúp đỡ em
GV nhắc nhở các em tư thế
ngồi viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng,
mắt cách vở khoảng 25 -> 30 cm
GV quan sát lớp giúp đỡ em
yếu kém
GV thu một số bài để chấm
c) Luyện nói
GV yêu cầu ->
GV kể diễn cảm lần 1
GV kể diễn cảm lần 2 có
kèm theo minh hoạ
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.
HS viết vào vở TV và vở BT TiếngViệt 1 Tập một
HS quan sát tranh SGK phần luyệnnói - HS đọc tên câu truyện
Cây khế
15 -> 17 phút
10 -> 12 phút
Trang 21Câu truỵên khuyên ta không
nên tham lam
Tranh 2
Một hôm có một con đại bàngđến ăn khế Người em xin đừng ănkhế đại bàng nói ăn khế trả vàngmay túi ba gang mang đi mà đựng
Tranh 3
Người em theo đại bàngbay đếnhòn đảo đó và nghe lời đại bàng chỉlấy thôi và đã trở thành giàu có
5 -> 7
phút
IV CỦNG CỐ- DẶN DÒ : 1->2 phút
- GV củng cố lại bài : chỉ bảng HS đọc lại toàn bài
- Dặn các em về nhà đọc lại bài và xem trươc bài 38
- GV nhận xét giờ học
Trang 22B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
III BÀI MỚI:
Bài 1:
GV yêu cầu ->
GV làm mẫu và hướng dẫn:
2 cộng 3 , ta lấy 2 que tính
sau đó lấy thêm 3 que tính, đếm
tất cả là 5 que tính Ta viết số 5
vào dòng dưới cùng thẳng số 2 và
số 3 ở trên
GV lưu ý HS đặt tính cho
Ta lấy 2 que tính sau đó lấy
thêm 1 que tính rồi lấy thêm 2 que
tính, đếm tất cả là 5 que tính ta
viết số 5 vào sau dấu bằng
Bài 3:
GV yêu cầu ->
GV hướng dẫn : trước tiên ta
phải tính kết quả hai vế sau đó
1 -> 2 HS nêu yêu cầu của bài
1 -> 2 HS nêu cách làm bài
2 HS lên bảng làm bài – các em cònlại làm vào bảng con
1 -> 2 HS nêu yêu cầu của bài
1 -> 2 HS nêu cách làm bài
2 HS lên bảng làm bài – các em cònlại làm vào vở
Trang 23mới điền dấu.
GV lưu ý cho HS biết tính
chất giao hoán của phép cộng
Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
GV yêu cầu ->
GV gợi ý có mấy con ngựa
chưa tô màu, có mấy con ngựa đã
tô màu, tất cả có bao nhiêu con
ngựa
GV nhận xét sửa chữa hoàn
thiện bài
< ? 2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 = 1 + 4 = 4 + 1 5 + 0 > 2 + 2
HS quan sát từng tranh, nêu bài toánrồi viết phép tính tương ứng với tìnhhuống trong tranh
1-> 2 HS nêu bài toán
a) Có 2 con ngựa trắng, thêm 1 con
ngựa đen Hỏi có tất cả mấy conngựa?
1 HS lên bảng làm – các em còn lạilàm vào vở
1 -> 2 HS nêu bài toán b) Có 1 con vịt đen và 4 con vịttrắng Hỏi có tất cả mấy convịt ?
1 HS lên bảng làm – các em còn lạilàm vào vở
phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ : 1->2 phút
GV củng cố lại bài
Dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
GV nhận xét giờ học: ưu – khuyết điểm
Tiết 4
MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I MỤC TIÊU:
Giúp HS biết:
- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích
Trang 24- Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Khởi động:
Hướng dẫn giao thông
GV hướng dẫn cách chơi, vừa
nói vừa làm mẫu : Khi quản trò hô
“đèn xanh” người chơi đưa tay ra
phía trước và quay nhanh lần lượt
tay trên tay dưới theo chiều từ trong
ra ngoài
Khi quản trò hô “đèn đỏ” người
chơi sẽ phải dừng tay quay
Ai làm sai sẽ bị phạt hát một
+ Em hãy cho biết các hoạt
động trên có lợi hay có hại cho sức
Kết luận : Các em có thể chơi một
số trò chơi như đá cầu, đá bóng,
chuyền bóng, nhảy dây, kéo co,
Trò chơi “đèn xanh – đèn đỏ”
HS cả lớp tham gia chơi
HS kể lại 1 số trò chơi mà các emhay chơi hàng ngày với các bạn
Một số em đại diện nhóm trình bàytrước lớp
HS thảo luận trả lời
Đá bóng giúp cho chân khỏe, nhanhnhẹn, khéo léo, … (Nhưng đs bóngvào giữa trưa, trời nắng có thể bịốm)
HS thảo luận nhóm đôiQuan sát các hình ở trang 20 và 21SGK
+ Chỉ và nói tên các hoạt động trongtừng hình, nêu rõ hình nào vẽ cảnh
3 -> 5 Phút
7 -> 10 phút
7 -> 10 phút
Trang 25GV nhận xét – bổ sung
**Tích hợp môi trường :
GD HS có ý thức chăm
sóc bản thân
Kết luận
Khi làm việc hoặc hoạt động
quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó
cần nghỉ ngơi cho lại sức
Nếu không nghỉ ngơi cho
đúng lúc sẽ có hại cho sức khoẻ.
Hoạt động III
GV yêu cầu ->
Kết luận
GV nhắc lại các tư thế nàolà
đúng, hợp vệ sinh, đặc biệt là ngồi
viết (ngồi lưng phải thẳng, không
tì ngực vào bàn, chân vuông góc
với vai, mắt cách bàn khoảng 25 ->
30 cm ; đi phải ngay thẳng, không
cúi xuống đằng trước, không ngả
ra sau,…)
nghỉ ngơi, vui chơi, hình nào vẽcảnh thể dục thể thao, hình nào vẽcảnh nghỉ ngơi thư giãn
Nêu tác dụng của từng hoạt động
Đại diện nhóm trình bày kết quảthảo luận
Quan sát tranh theo nhóm nhỏ
HS trao đổi theo nhóm+ Chỉ và nói bạn nào đi, đứng ngồiđúng tư thế
7 -> 10 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 2 -> 3 phút
GV củng cố lại bài
Về xem lại bài và thực hiện theo bài học - GV nhận xét giờ học
Trang 26
Tiết 5
MÔN THỂ DỤC
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN
TƯ THẾ CƠ BẢN
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên
cao chếch chữ V
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN
Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập
GV chuẩn bị một còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
* Đi theo vòng tròn và hít thở sâu (tay dang ngang và hít vào bằng mũi, buông tay xuống thở ra bằng miệng)
* Trò chơi “diệt các con vật có
hại”
GV cho HS chơi – GV khích lệ các
em chơi
5 -> 6 phút
4 hàngdọc
Vòngtròn
1 -> 2Lần
Phần
Cơ
Oân tư thế đứng cơ bản:
+ Học tư thế đứng đưa hai tay ra trước, hai tay dang ngang
GV vừa giải thích vừa làm mẫu Sau đó cho HS tập hợp xen kẽ giữa các lần tập
GV nhận xét bổ xng thêm những điều HS chưa biết, chỉnh sửa những chỗ sai
Nhịp 1 : từ TTĐCB đưa hai tay ra trước 25 -> 30
4 hàngdọc
4 hàngngang
5 -> 6lần
5 -> 6lần
Trang 27GV nhận xét bổ xng thêm những điều
HS chưa biết, chỉnh sửa những chỗ saiNhịp 1 : từ TTCB đưa hai tay ra trước
Nhịp 2 : về TTCBNhịp 3 : đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V.
* Oân tập hàng dọc – dóng hàng –
đứng nghiêm – đứng nghỉ – quay phải – quay trái
Sau mỗi lần làm GV cho HS giải tán rồi giúp cán sự lớp tập hợp dưới hình thức thi đua
Phút
2 hàngdọc
4 hàngngang
4 -> 5lần
4 -> 5lần
Phần
Kết
Thúc
- Đứng vỗ tay hát
- Trò chơi hồi tỉnh
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
4 -> 5 Phút
4 hàngDọc 1 -> 2
lần
Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009
Môn : HỌC VẦN
TIẾT 1
Bài 38: eo – ao
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 28- HS đọc được: eo, ao chú mèo, ngôi sao ; từ và câu ứng dụng : cái kéo, trái đào,
leo trèo, chào cờ, Suối chảy rì rào
Gío reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
- Viết được: eo, ao chú mèo, ngôi sao.
- Luyện nói từ 2->3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão lũ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC : 1 -> 2 phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
GV yêu cầu ->
GV chọn những bài viết đẹp
1 -> 2 em đọc câu ứng dụng
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả.
5 -> 6 phút
III DẠY HỌC BÀI MỚI
Dạy vần eo
* Nhận diện vần
Vần eo được cấu tạo bởi 2 âm
HS ghép bảng cài : eo
HS phân tích – đánh vần - đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh
e đứng trước, o đứng sau.
e – o – eo
Trang 29GV hạ eo xuống : có eo rồi
muốn có tiếng “mèo” ta lấy thêm
âm gì và dấu gì vào vần eo ? ->
GV làm mẫu – hướng dẫn :
m đứng trước, eo đứng sau, dấu
huyền trên e mờ - eo- meo - huyền – mèo
GV nhận xét – sửa chữa
GV viết mẫu và hướng dẫn :
eo được viết bằng hai con chữ
e viết trước, o viết sau đều có độ
cao là 1 đơn vị ; chú mèo : “chú” ta
viết con chữ c trước có độ cao 1 đơn
vị h sau có độ cao 2,5 đơn vị, tiếp
đến con chữ u có độ cao 1 đơn vị, bỏ
khoảng một con chữ 0 viết “mèo”
lưu ý các nét nối và khoảng cách
các con chữ
GV chỉnh sửa
ao
Nhận diện vần
ao cấu tạo bởi a và o.
So sánh ao với eo
GV yêu cầu ->
GV nhận xét – bổ sung
HS lấy thêm m và dấu huyền
HS ghép bảng cài : mèo
HS phân tích – đánh vần - đọc trơnCá nhân – nhóm – đồng thanh
m đứng trước, eo đứng sau, dấu
huyền trên e mờ - eo- meo - huyền – mèo
HS quan sát tranh hình thành từkhóa – đọc trơn từ khóa
chú mèo
1 -> 2 HS đọc:
e – o – eo mờ - eo- meo - huyền – mèo
chú mèo
HS theo dõi
HS viết bảng con
2 -> 3 HS so sánh
- Giống nhau: Đều kết thúc bằng o
- Khác nhau: ao mở đầu bằng a, eo mở đầu bằng e
10 -> 12 phút
Trang 30GV hạ ao xuống : có ao rồi
muốn có “sao” ta lấy thêm âm gì
GV viết mẫu, lên bảng và
hướng dẫn cách viết : ao được viết
bằng hai con chữ, a viết trước, o viết
sau ; ngôi sao : “ngôi” viết bằng
bốn con chữ n, ô, i có độ cao 1 đơn
vị, g có độ cao 2,5 đơn vị, bỏ
khoảng một con chữ 0 viết “sao”
lưu ý các nét nối và khoảng cách
các con chữ
GV nhận xét, sửa chữa
Đọc từ ngữ ứng dụng
GV cung cấp từ ứng dụng –
giải thích một số từ “cái kéo”
GV đưa cái kéo và nối đây là
cái kéo
HS ghép bảng cài : ao
HS phân tích – đánh vần Cá nhân – nhóm – đồng thanh
a đứng trước o đứng sau
a – o - ao
HS lấy thêm s
HS ghép bảng cài : sao
HS phân tích – đánh vầnCá nhân – nhóm – đồng thanh
HS theo dõi
HS viết vào bảng con
HS theo dõi - tìm gạch chân tiếngmới
HS đọc: Cá nhân – nhóm – đồngthanh
cái kéo trái đào leo trèo chào cờ
10 -> 12 phút
5 -> 6 phút
Trang 31GV nhắc nhở các em tư thế ngồi
viết hợp vệ sinh ; lưng thẳng, mắt
cách vở khoảng 25 -> 30 cm
GV quan sát lớp giúp đỡ em
chú mèo a- o- ao sờ – ao – sao ngôi sao cái kéo trái đào leo trèo chào cờ
HS nhận xét tranh hoạ SGK nêu câuứng dụng ; HS đọc cá nhân – nhóm– đồng thanh
Suối chảy rì rào Gió reo lao sao.
Bé ngồi thổi sáo
Trang 32GV nêu một số câu hỏi gợi ý
->
+ Trong tranh vẽ gì ? ->
+ Trên đương đi học về, gặp mưa
em làm thế nào? ->
+ Khi nào em thích có gió ? ->
Trò chơi
Xếp chữ : Chú mèo, ngôi sao
GV chia nhóm hướng dẫn cách
chơi, luật chơi ->
GV cung cấp một số chữ ->
Nhóm nào xếp đúng mà nhanh
là thắng
luyện nói
Gió, mây, mưa, bão, lũ
HS thảo luận – trả lờiTrong tranh vẽ gió, mây, mưa, bão, lũ
Trên đường đi học về gặp mưa emphải mặc áo mưa vào, nếu không cóáo mưa thì phải trú mưa ở nhà nàogần nhất
Khi trới nóng, nắng em thích có gió
Tổ 1 : nhóm 1 Tổ 2 : nhóm 2Tổ 3 : nhóm 3 Tổ 4 : nhóm 4Đại diện 4 nhóm lên xếp thi
Chú mèo, ngôi sao
5 -> 6
Phút
2 phút
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒØ: 1->2 phút
- GV chỉ lên bảng HS đọc lại toàn bài trong SGK
- HS tìm chữ có vần vừa học
- Dặn HS về nhà đọc bài – xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
TIẾT 4
MÔN TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009
Môn: TẬP VIẾT
TIẾT 1
Trang 33xưa kia – ngà voi – mùa dưa – gà mái –
ngói mới
A) YÊU CẦU:
- HS viết đúng các chữ : xưa kia – ngà voi – mùa dưa – gà mái – ngói mới kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
B) CHUẨN BỊ :
- Vở Tập viết1 tập một
- Kẻ sẵn dòng kẻ lên bảng lớp
C) LÊN LỚP
I ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 Phút
văn ngệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
III BÀI MỚI:
a) Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta tập viết bài 7
GV ghi bảng ->
b) Bài dạy:
* Quan sát mẫu
GV cung cấp mẫu bài viết
HS đọc bài viết
xưa kia, ngà voi, mùa dưa, gà mái, ngói mới.
HS quan sát và nêu kết quả
Độ cao của các con chữ cao 1 đơn vị
x, ư, a, u, o, v, m, n
Các con chữ có đọ cao 2 đơn vị:
D
2 -> 3 phút
5 -> 7 phút
Trang 34+ Những con chữ nào có độ
cao 2,5 đơn vị ? ->
+ Khoảng cách giữa các con
chữ thế nào? ->
* GV thao tác mẫu
GV viết mẫu và hướng dẫn
cách viết
GV lưu ý các em nét nối
GV hướng dẫn cách viết
các từ :
xưa kia : “xưa” x viết
trước, ưa viết sau, bỏ khoảng
cách một con chữ 0 viết chữ
“kia” lưu ý các nét nối.
– GV quan sát lớp – nhắc nhở
các em cách viết hợp vệ sinh:
- Cầm viết bằng 3 ngón tay
- Ngồi thẳng lưng không tỳ ngực
vào bàn
- Khoảng cách từ mắt -> vở
là 25 -> 30 cm
Đánh giá
GV thu một số bài chấm
và nhận xét
Các con chữ có độ cao2,5 đơn vị:
k, g
Các chữ cách nhau khoảng một con chữ 0
* Học sinh thực hành
HS viết vào bảng con, sau đó viết vàovở tập viết
15 -> 20 phút
IV CỦNG CỐ –DẶN DÒ: 1->2 phút
- HS đọc bài- viết
- Dặn các em về nhà tập viết lại bài - xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
TIẾT 2
Trang 35đồ chơi – tươi cười – ngày hội - vui vẻ –
buổi tối
A YÊU CẦU
- HS Viết đúng các chữ : đồ chơi, tươi cười – ngày hội - vui vẻ – buổi tối, kiểu
chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
B CHUẨN BỊ
- Kẻ sẵn dòng kẻ lên bảng lớp
- Vở tập viết 1 tập 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I ỔN DỊNH TỔ CHỨC 1 -> 2 Phút
Văn nghệ đầu giờ
II KIỂM TRA BÀI CŨ
III BÀI MỚI:
* Quan sát mẫu
GV cung cấp mẫu bài viết
t
+ Con chữ có độ cao2 đơn vị:
Trang 36* GV thao tác mẫu
GV viết mẫu và hướng dẫn
cách viết : đồ chơi, “đồ” đ viết
trước có độ cao là 2 đơn vị, ô viết
sau có độ cao 1 đơn vị, dấu huyện
trên ô, bỏ khoảng một con chữ 0
viết “chơi”.
GV lưu ý các em nét nối
Khoảng cách giữa các con chữ
và nét nối?
– GV quan sát lớp – nhắc nhở các
em cách viết hợp vệ sinh:
- Cầm viết bằng 3 ngón tay
- Ngồi thẳng lưng không tỳ ngực
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ : 1->2 phút
- GV củng cố lại bài - HS đọc lại bài viết
- GV dặn các em về nhà tập viết lại bài cho đẹp và xem trước bài sau
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
Tiết 3
MÔN TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
A MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; Biết mối quan hệ giữ phép cộng và phép trừ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Trang 37B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Bộ thực hành toán
HS: Bộ thực hành toán, bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH T.GIAN
1 Giới thiệu ban đầu về phép trừ
a Nội dung phép trừ : 2 – 1 = 1
GV yêu cầu ->
Muốn biết trên bông hoa còn lại
mấy con ong ta làm tính gì ? lấy mấy
Muốn biết trên bông hoa còn lại
mấy con ong ta làm tính gì ? lấy mấy
Muốn biết trên bông hoa còn lại
HS xem tranh – nêu bài toán
Lúc đầu có 2 con ong đậutrên bông hoa, sau đó có 1 con ongbay đi Hỏi trên bông hoa còn lạimấy con ong?
HS : ta làm phép tính trừ, lấy 2 trừ
2 – 1 = 1
HS đọc phép tính
Hai trừ một bằng một
HS xem tranh – nêu bài toán
Lúc đầu có 3 con ong đậutrên bông hoa, sau đó có 1 con ongbay đi Hỏi trên bông hoa còn lạimấy con ong?
HS : ta làm phép tính trừ, lấy 3 trừ
3 – 1 = 2
HS đọc phép tính
Ba trừ một bằng hai
HS xem tranh – nêu bài toán
Lúc đầu có 3 con ong đậutrên bông hoa, sau đó có 2 con ongbay đi Hỏi trên bông hoa còn lạimấy con ong?
7 -> 10 phút
Trang 38mấy con ong ta làm tính gì ? lấy mấy
trừ mấy ?
->
GV ghi phép tính ->
c) Hướng dẫn HS mối quan hệ giữa
phép trừ và phép cộng
Ta lấy 2 que tính, rồi lấy bỏ ra
ngoài 1 que tính, còn lại 1 que tính
Vậy ta viết 1 vào sau dấu bằng
Lưu ý cách trình bày, tính chính
GV lưu ý cách đặt tính sao cho
thẳng hàng, viết cân đối
GV nhận xét sửa chữa
Bài 3 :
Viết phép tính thích hợp:
GV yêu cầu ->
GV nêu một số câu hỏi gợi ý :có 2
con chim bay đi, vậy 2 con chim đó ở
đâu bay đi, vậy lúc đầu trên cành có
mấy con chim,…
GV quan sát lớp – giúp đỡ em
HS : ta làm phép tính trừ, lấy 3 trừ
3 – 2 = 1
HS đọc phép tính
Ba trừ hai bằng một
2 HS lên bảng làm – các em cònlại làm vào vở HS đổi vở chonhau tự kiểm tra
1 1 2
HS quan sát tranh - Nên bài toán Trên cành có 3 con chim đang đậu, bay đi mất 2 con Hỏi trêncành còn lại bao nhiêu con chim?
1 HS lên bảng ghi phép tính thích hợp – các em còn lại làm vào vở
Trang 39yếu kém
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ 1 -> 2 phút
- GV củng cố lại bài: HS đọc bài học 2 - 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2
- dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm
TUẦN 10
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Môn: HỌC VẦN
TIẾT I
Bài 39: au âu
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS đọc được: au – âu – cây cau – cái cầu ; từ và câu ứng dụng : rau cải, châu
chấu, lau sậy, sáo sậu, Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- HS viết được: au – âu – cây cau – cái cầu
- Luyện nói từ 2 ->3 câu theo chủ đề: Bà cháu
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV - Bộ chữ học vần thực hành
HS – Bộ chữ học vần thực hành + bảng con
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC