1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuong 1 tiet 13 dai so 9 Rut gon

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 787 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét sè vÝ dô.[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Câu1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

;

Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau

20a + 45a

Giả sử các căn đều có nghĩa

Trang 2

Điền vào chỗ trống( … ) để hoàn thành các công thức sau:

1

6

4

2

3

5

B …

.

với A.B ;B ……

với A ;A ……

với A v B à …

với A ;B …… ; và A B

≥ 0 ≥ 0

≥ 0

≥ 0

Trang 3

§¹i sè líp 9

Bµi 8 : Rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc

hai

Trang 4

1) VD1 Rót gän.

4

4

a

a

2

2

a

a

5 a 3 a 2 a 5

   

( Víi a>0 )

I Mét sè vÝ dô

Trang 5

?1

Rót gän biÓu thøc.

Bµi gi¶i :

a a

a a

B =

Ta cã :

a a

a

 3 5 2 5 12 5

a

a 

Trang 6

Ph ơng pháp giải

-Thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc

hai để làm xuất hiện các căn thức đồng dạng.

- Cộng, trừ các căn thức đồng dạng

Trang 7

Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức

Sau khi biến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải.

Vậy đẳng thức đ ợc chứng minh.

1  2  3 1   2  3  2 2

Biến đổi vế trái:

1 2  2 3 2

1 2 3 1  2 3

1 2 2 2 3 2 2 VP

Giải:

Trang 8

?2

2

a a b b

ab ( a b)

a b

 Với a>0; b>0

Bài giải Biến đổi vế trái ta đ ợc :

ab b

a

b ab

a b

a

ab b

ab

b

a 

   

b a

b a

VT

3 3

Chứng minh đẳng thức:

ab

Sau khi biến đổi ta thấy vế trái bằng vế phải.

Vậy đẳng thức đ ợc chứng minh.

Ph ơng pháp

giải

Thực hiện các phép biến đổi căn thức và các hằng đẳng thức

đáng nhớ

để biến đổi vế trái bằng vế phải hoặc vế phải bằng vế trái của đẳng

thức

Trang 9

Ví dụ 3: Cho biểu thức ( Dạng tổng hợp)

2

1 1 1

.

2 2 1 1

P

     

      

 

    Với a > 0 và

a) Rút gọn biểu thức P;

b) Tim giá trị của a để P < 0

1

a

Giải:

2

1 1 1

.

2 2 1 1

P

a a a

     

     

     

   

a) Rút gọn biểu thức P:

2

1 2

a a a

  

 

 

2

1 2

a a

 

 

 

   

 2

1 4 2

a

 

 1  4 1 4

a a a

 

1 a

P

a

a 1

Vậy với a > 0 và

b)Tim giá trị của a để P < 0

Do a > 0 và a 1 nên

1

a

a

Vậy khi a > 1 thi 1

0

a P

a

   

1 1

1 1

a a

  

 

2 1 2 1

1

a a a a

a

    

Trang 10

?3:

 x2 3

a)

x 3

1 a a b)

 Víi a 0 vµ a 1

Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

;

Bµi gi¶i

a ) Ta cã :

3

3

3 3

3

2

x

x

x x

x

3

x (Víi )x   3 )

b Ta cã :

a

a

a

1

a

a a

a

1

1 1

a

a 

 1 (Víi vµ )a 0 a  1

Trang 11

Từ các ví dụ trên các em hãy đề xuất các b ớc để giải một bài toán

Rút gọn tổng hợp

Các b ớc giải bài toán rút gọn tổng hợp

Biểu thức

đkxđ

Rút gọn

Giải PT

bất PT

Tìm GTLN, GTNN Tìm giá trị của

biến để BT có giá trị nguyên

Toán chứng minh

Trang 12

B  16x 16   9x 9   4x 4   x 1 

2 Bµi tËp: Bµi 60 tr 33 <SGK>.

Cho biÓu thøc:

Víi

a) Rót gän biÓu thøc B

b) Tim x sao cho B cã gi¸ trÞ lµ 16

Gi¶i:

a) Rót gän biÓu thøc B

Ta cã B  16x 16   9x 9   4x 4   x 1 

4 x 1 3 x 1 2 x 1 x 1

       

4 x 1

b) Tim x sao cho B cã gi¸ trÞ lµ 16

B = 16  4 x 1 16    x 1 4    x 1 16    x = 15

VËy x = 15 thi B cã gi¸ trÞ lµ 16 (tháa m·n ®iÒu kiÖn )

1

x

1

x

Trang 13

Hãy chọn kết quả đúng

A 2 5 ; B 3 5 ; C 4 5 ; D

-

A 4 ; B - 2 ; C 0 ; D

Đáp số khác

Đáp số khác

Trang 14

H ớng dẫn học ở nhà

Cần ôn lại :

- Cách đặt nhân tử chung.

- Đ a thừa số ra ngoài vào trong dấu căn.

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức.

- Quy đồng mẫu thức các phân thức.

- Tiết sau luyện tập

Bài tập về nhà:

Bài số 58(c,d), 61, 62, 66 (Tr 32,33,34 /SGK)

Bài số 80, 81( Tr 15 /SBT)

Trang 15

Bµi 2 (Bµi 83 tr16 SBT) Chøng tá gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau lµ sè h÷u tØ:

a,

5 7

2 5

7

2

) 5 7

)(

5 7

(

) 5 7

( 2 )

5 7

( 2

25 7

20

9

10

2 2

5 )

7 (

10 7

2 10

7 2

Bµi 1 (Bµi 58 tr32 SGK)

a,

5 , 12 5

,

4 2

1

2

1

2

9

2

25

2

1

2

1 3

2

1 5

2

1 9

2

2 9

2 9

Trang 16

Bµi 3: (TNKQ) Cho biÓu thøc

Rót gän biÓu thøc ta ® îc kÕt

qu¶ lµ:

1 b

b

b : 1 a

a

a

E

(a > 0, b > 0, b≠ 1)

b

a E

)

A  

b

a E

)

1 b

1

a E

)

C

1 a

1

b E

)

D

Bµi 4: (TNKQ) Cho biÓu thøc

Rót gän biÓu thøc ta ® îc kÕt qu¶ lµ:

a

8 2

1 a

2 3 a

32

(a ≥ 0)

a

2 3

2 F

)

a 2

2

1 F

)

a 2

3

2 1 F

)

a 2

3

5 F

)

D  

Trang 17

Bài 26 : b, Với a > 0 và b > 0 ta chứng minh được :

b a

b

Bài 31: b, Với a > b > 0 ta chứng minh được :

b a

b

A p

A n

A

Ví dụ: Các căn bậc 2 đồng dạng

Tính:

Tổng quát:

Ngày đăng: 24/04/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w